Đề cương ôn tập học kì 1 lớp 11 năm học 2018 -2019 môn Hóa học - Trường THPT Hai Bà Trưng được xây dựng với 2 phần nội dung. Phần 1 là phần khái quát kiến thức trọng tâm của học kì 1, phần 2 là phần các câu hỏi thường gặp. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1Trường THPT Hai Bà Tr ngư
T Hóa H c ổ ọ
Đ C Ề ƯƠ NG ÔN T P H C KÌ I L P 11 Ậ Ọ Ớ
NĂM H C 2018 2019 Ọ
A. KI N TH C C B N Ế Ứ Ơ Ả
I. CHƯƠNG 1: S ĐI N LIỰ Ệ
1. N m v ng khái ni m: Ch t đi n li, ch t đi n li m nh, ch t đi n li y u.ắ ữ ệ ấ ệ ấ ệ ạ ấ ệ ế
2. Thuy t axit – baz cua Arenius.ế ơ ̉
3. Tính ch t c a hiđroxit lấ ủ ưỡng tính, ch t lấ ưỡng tính
4. Vi t thành th o phế ạ ương trình trình đi n li (c ch t đi n li m nh và y u).ệ ả ấ ệ ạ ế
5. Khái ni m v pH, ch t ch th axitbaz Bi t xác đ nh môi trệ ề ấ ỉ ị ơ ế ị ường theo [H+], [OH] và pH.
6. N m v ng đi u ki n x y ra ph n ng trao đ i ion và vi t thành th o các phắ ữ ề ệ ả ả ứ ổ ế ạ ương trình hóa h c c a ph n ngọ ủ ả ứ
d ng phân t và ion thu g n. ạ ử ọ
7. D đoán tính ch t mu i d a vào c u t o c a mu i. ự ấ ố ự ấ ạ ủ ố
Ví d : Naụ 2CO3 là mu i c a baz m nh và axit y u nên có tính baz ố ủ ơ ạ ế ơ
II. CHƯƠNG 2 : NIT PHOTPHOƠ
1. Tính ch t v t lí, tính ch t hóa h c, phấ ậ ấ ọ ương pháp đi u ch : Nề ế 2 , NH3 , mu i amoni (ố ), HNO3 , mu iố nitrat
( ). Phương pháp nh n bi t t ng ch t.ậ ế ừ ấ
2. Tính ch t v t lí, tính ch t hóa h c, phấ ậ ấ ọ ương pháp đi u ch : P , Hề ế 3PO4 , mu i photphat (ố ).
So sánh v i Nớ 2 và các h p ch t c a nit ợ ấ ủ ơ
3. Phân bón hóa h c: Thành ph n chính, cách tính đ dinh dọ ầ ộ ưỡng, phương pháp s n xu t phân bón.ả ấ
III. CHƯƠNG 3: CACBON SILIC
Tính ch t v t lí; tính ch t hóa h c; phấ ậ ấ ọ ương pháp đi u ch : C, CO, COề ế 2, axit cacbonic, mu i cacbonat.ố
IV.CHƯƠNG 4: Đ I CẠ ƯƠNG HÓA H U CỮ Ơ
1. Khái ni m hóa h c h u c , h p ch t h u c , phân lo i.ệ ọ ữ ơ ợ ấ ữ ơ ạ
2. Phân bi t ch t h u c , ch t vô c ệ ấ ữ ơ ấ ơ
3. Phân tích đ nh tính, phân tích đ nh lị ị ượng
B. D NG BÀI T P Ạ Ậ
1. Tính pH c a dung d ch: axit, baz ,dung d ch thu đủ ị ơ ị ược khi tr n dung d ch axit v i dung d ch baz ộ ị ớ ị ơ
2. Toán hi u su t ph n ng.ệ ấ ả ứ
3. Kim lo i và h p ch t tác d ng v i axit HNOạ ợ ấ ụ ớ 3
4. Axit H3PO4, CO2 tác d ng v i dung d ch baz ụ ớ ị ơ
5. Nhi t phân mu i nitrat và tính oxi hóa c a ion NOệ ố ủ 3 trong môi trường axit
1. S d ng phử ụ ương trình ion thu g n.ọ
2. S d ng đ nh lu t b o toàn: kh i lử ụ ị ậ ả ố ượng, nguyên t , electron, đi n tích…ố ệ
3. S d ng phử ụ ương pháp tăng gi m kh i lả ố ượng
D. M T S BÀI T P ÁP D NG Ộ Ố Ậ Ụ
Trang 21. Bài t p giáo khoa và sách bài t p ch ng trình chu nậ ậ ươ ẩ
2. Bài t p tham kh oậ ả
I. PH N T LU NẦ Ự Ậ
CHƯƠNG 1: S ĐI N LIỰ Ệ
Bài 1. Trong dung d ch có th t n t i đ ng th i các ion sau đây đ c không? Gi i thích.ị ể ồ ạ ồ ờ ượ ả
a. Na+, Cu2+, Cl, OH; b. NH4, K+, Cl, OH.; c. Ba2+, Cl, HSO4, CO32;
d. Fe2+, H+, SO42, NO3; e. Na+, Ba2+, HCO3, OH; f. K+, Fe2+, Cl, SO42;
g. Al3+, K+, OH, NO3; h. K+, Ba2+, Cl, CO32
Bài 2.Cho 300ml dung d ch NaOH 1,2 M tác d ng v i 100 ml dung d ch AlClị ụ ớ ị 3 1M.
a. Tính n ng đ mol các ch t trong dung d ch thu đồ ộ ấ ị ược
b. Tính kh i lố ượng k t t a sau ph n ng.ế ủ ả ứ
c. Tính th tích dung d ch NaOH 1M c n thêm vào 100 ml dung d ch AlClể ị ầ ị 3 nói trên đ thu để ược 3,9 gam k t ế
t a. ủ ĐS: a) NaAlO 2 0,15M; NaCl 0,75M b) 3,12 gam c) 150 ml ho c 0,35 l ặ
CHƯƠNG 2: NIT PHOTPHOƠ
Bài 1.Tính t ng th tích Hổ ể 2 và N2 c n đ đi u ch 51g NHầ ể ề ế 3.Bi t hi u su t ph n ng là 25% và t l ế ệ ấ ả ứ ỉ ệ
Bài 2.Hòa tan 12 gam h n h p Cu và Fe b ng dung d ch HNOỗ ợ ằ ị 3 đ c ngu i, d thu đặ ộ ư ược 4,48 lít khí NO2 ( đktc, là ở
s n ph m kh duy nh t). Tính % kh i lả ẩ ử ấ ố ượng m i kim lo i trong h n h p đ u? ỗ ạ ỗ ợ ầ ĐS: 53,33% Cu; 46,67% Fe
Baì 3. H n h p X g m Nỗ ợ ồ 2 và H2 có kh i lố ượng mol trung bình b ng 7,2gam. Sau khi ti n hành ph n ng t ng h p ằ ế ả ứ ổ ợ
NH3, được h n h p Y có kh i lỗ ợ ố ượng mol trung bình b ng 8 gam. ằ Hi u su t ph n ngệ ấ ả ứ t ng h p là bao nhiêu?ổ ợ
ĐS:25%
Baì 4. Cho 150 ml dung d ch KOH 1,2M tác d ng v i 100 ml dung d ch AlClị ụ ớ ị 3 n ng đ x M, thu đồ ộ ược dung d ch Y ị
và 4,68 gam k t t a. Lo i b k t t a, thêm ti p 175 ml dung d ch KOH 1,2M vào Y, thu đế ủ ạ ỏ ế ủ ế ị ược 2,34 gam k t t a. ế ủ
Bài 5. Cho 44g NaOH vào dung d ch ch a 39,2g Hị ứ 3PO4. Cô c n dung d ch thu đạ ị ược mu i nào và kh i lố ố ượng bao
nhiêu? ĐS: 14,2 gam Na 2 HPO 4 ; 49,2 gam Na 3 PO 4
Bài 6. Cho 13,5 gam Al tác d ng v a đ v i 1,9 lít dung d ch HNOụ ừ ủ ớ ị 3, ph n ng t o ra mu i nhôm và m t h n h p ả ứ ạ ố ộ ỗ ợ khí g m NO và Nồ 2O. Tính n ng đ mol c a dung d ch HNOồ ộ ủ ị 3, bi t t kh i c a h n h p khí đ i v i Hế ỉ ố ủ ỗ ợ ố ớ 2 b ng 19,2.ằ
ĐS: x=1M
Baì 7. Cho 1,23 gam h n h p g m Mg, Al, Cu tác d ng h t v i dung d ch HNOỗ ợ ồ ụ ế ớ ị 3 thu được h n h p khí g m 0,02 ỗ ợ ồ mol NO và 0,05 mol NO2 (không còn s n ph m kh khác). Cô c n dung d ch sau ph n ng thu đả ẩ ử ạ ị ả ứ ượ ược l ng mu i ố
Bài 8. Cho 4,19g b t h n h p nhôm và s t vào dung d ch axit nitric loãng l y d thì thu đ c 1,792 lít (đktc) khí NOộ ỗ ợ ắ ị ấ ư ượ (s n ph m kh duy nh t). Xác đ nh % kh i lả ẩ ử ấ ị ố ượng m i kim lo i trong h n h p đ u?ỗ ạ ỗ ợ ầ
ĐS: Al: 6,44% ; Fe : 93,56%
Bài 9. Nung 6,58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không ch a không khíứ , sau m t th i gian thu đ c 4,96 gam ch tộ ờ ượ ấ
r n và h n h p khí X. H p th hoàn toàn X vào nắ ỗ ợ ấ ụ ước đ để ược 300 ml dung d ch Y. Tính pH c a dung d ch Y?ị ủ ị
ĐS: pH=1
Baì 10. Cho hòa tan hoàn toàn 8,0 g h n h p X g m FeS và FeSỗ ợ ồ 2 dung d ch HNOị 3, (l y d ) thu đấ ư ược khí NO và dung d ch Y. Cho dung d ch Ba(OH)ị ị 2 vào Y đ tác d ng h t v i các ch t trong dung d ch Y. K t t a t o thành đemể ụ ế ớ ấ ị ế ủ ạ nung ngoài không khí đ n kh i lế ố ượng không đ i đổ ược 32,03 gam ch t r n Z. L p lu n đ tính kh i lấ ắ ậ ậ ể ố ượng m iỗ
Bài 11.Chia h n h p b t nhôm và đ ng thành 2 ph n b ng nhau:ỗ ợ ộ ồ ầ ằ
Cho ph n 1 tác d ng v i dung d ch HNOầ ụ ớ ị 3 đ c, nóng, d thì thu đặ ư ược 17,92 lít khí màu nâu đ và dung d ch A.ỏ ị
Cô c n dung d ch A đạ ị ựơc ch t r n B. Nung ch t r n B đ n kh i lấ ắ ấ ắ ế ố ượng không đ i đổ ược ch t r n C.ấ ắ
Cho ph n 2 tác d ng v i dung d ch Hầ ụ ớ ị 2SO4 loãng, d thì thu đư ược 6,72 lít khí. Các khí đo đktc.ở
Trang 3a. Vi t các phế ương trình ph n ng x y ra. ả ứ ả
b. Tính thành ph n ph n trăm kh i lầ ầ ố ượng m i kim lo i trong h n h p đ u?ỗ ạ ỗ ợ ầ
c. Tính kh i lố ượng ch t r n C. ấ ắ ĐS: b) 54,24% Cu; 45,76% Al c) 18,2 gam
Bài 12.Cho 1,92g Cu vào 100 ml dung d ch ch a đ ng th i KNOị ứ ồ ờ 3 0,16M và HCl 0,8M th y sinh ra 1 ch t khí A có d ấ ấ A/ H2= 15 và dung d ch B. ị
a. Vi t phế ương trình ion rút g n và tính th tích khí sinh ra đktc.ọ ể ở
b. Tính V dung d ch NaOH 0,5M t i thi u c n dùng đ k t t a hoàn toàn Cuị ố ể ầ ể ế ủ 2+ trong dung d ch B ?.ị
ĐS: a) V NO =0,3584 lít; b) V NaOH = 128 ml
Bài 13. Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al b ng dung dằ ịch HNO3
loãng (d ) , thu đư ược dung dịch X và
1,344 lít
( đktc) h n ở ỗ h p khí Y gợ ồm hai khí là N
2O và N
2 . T kh i c a h n h p khí Y so ỉ ố ủ ỗ ợ v i ớ khí H
2 là 18. Cô cạn dung dịch X , thu được m gam ch t ấ r n khan. Giá tắ r c a m?ị ủ ĐS: 106,38g
Bài 14 : Phân supephotphat kép th c t s n xu t đ c th ng ch cóự ế ả ấ ượ ườ ỉ 40% P2O5. V y % kh i lậ ố ượ Ca(Hng 2PO4)2
trong phân bón đó là bao nhiêu? . ĐS: 65,92 %
Bài 15: Hòa tan 142 gam P2O5 vào 500 gam dung d chị H3PO4 24,5% . N ng đ % c aồ ộ ủ H3PO4 trong dung d ch thu ị
được là bao nhiêu? . ĐS: 49,61 %
CHƯƠNG 3: CACBON – SILIC
Bài 1. Nung 100g h n h p g m Naỗ ợ ồ 2CO3 và NaHCO3 cho đ n khi kh i lế ố ượng h n h p không đ i đỗ ợ ổ ược 69g ch t ấ
r n. Thành ph n % v kh i lắ ầ ề ố ượng c a m i ch t trong h n h p l n lủ ỗ ấ ỗ ợ ầ ượt là bao nhiêu ? ĐS: 16% Na 2 CO 3 ; 84% NaHCO 3
Bài 2. Hòa tan hoàn toàn 23,8 gam h n h p mu i cacbonat c a hai kim lo i b ng dung d ch HCl th y thoát ra 4,48 ỗ ợ ố ủ ạ ằ ị ấ lít khí CO2 (đktc). Khi cô c n dung d ch thu đạ ị ược sau ph n ng thì kh i lả ứ ố ượng mu i khan thu đố ược là bao nhiêu ?
ĐS : 26g
Bài 3. Cho h p th hoàn toàn 1,12 lít khí COấ ụ 2 (đktc) vào 100ml dd NaOH 0,75M
1/ Tính kh i lố ượng mu i thu đố ược sau ph n ng?ả ứ
2/ Tính CM các mu i trong dd (th tích thay đ i không đáng k )? ố ể ổ ể ĐS:1) 2,1g NaHCO 3 ; 2,65g Na 2 CO 3
2) NaHCO 3 0,25M ; Na 2 CO 3 0,25M
Bài 4. S c t t V lít COụ ừ ừ 2(đkc) vào 100ml dd Ba(OH)2 1M, sau khi ph n ng hoàn toàn thu đả ứ ược 15,76g k t t a.ế ủ
L c b k t t a, đun nóng dd nọ ỏ ế ủ ướ ọc l c thu thêm được m gam k t t a. Tính V và m?ế ủ
ĐS: V = 2,688 lít ; m = 3,94g
Bài 5. D n t t V lít khí CO qua m gam b t oxit c a m t kim lo i đ n ph n ng hoàn toàn thu đ c 3,2g kimẫ ừ ừ ộ ủ ộ ạ ế ả ứ ượ
lo i và h n h p khí. H n h p khí thu đạ ỗ ợ ỗ ợ ược d n qua dd Ca(OH)ẫ 2 d th y có 5,0g k t t a và có 2,24 lít khí thoátư ấ ế ủ ra.Xác đ nh oxit kim lo i và % Vị ạ CO đã ph n ng(các khí đo đkc). ả ứ ở ĐS: CuO ; %V CO ph n ng ả ứ =33,33%
II. PH N TR C NGHI M Ầ Ắ Ệ
1. Dung d ch A có a mol NHị 4, b mol Mg2+, c mol SO42 và d mol HCO3. Bi u th c bi u th s liên quan gi a a, b, c,ể ứ ể ị ự ữ
d sau đây là :
A. a + 2b = c + d B. a + 2b = 2c + d C. a + b = 2c + d D. a + b = c + d
2. Ph i thêm V ml dung d ch HCl 1M vào 90 ml n c đ đ c dung d ch có pH = 1. Giá tr c a V là:ả ị ướ ể ượ ị ị ủ
3. Tr n 100 ml dung d ch Hộ ị 2SO4 v i 100 ml dung d ch NaOH có pH = 12, dung d ch thu đớ ị ị ược có pH = 2.
N ng đ mol c a dung d ch Hồ ộ ủ ị 2SO4 ban đ u là: ầ
4. Trong các ch t sau : NaHCOấ 3 , Zn(OH)2 , Fe2(SO4)3 , KCl, ch t có tính ch t lấ ấ ưỡng tính là:
A.Ch có Zn(OH)ỉ 2 B. Fe2(SO4)3 C. NaHCO3 , Zn(OH)2 D. Ch có NaHCOỉ 3
5. Ion OH có th ph n ng v i dãy các ion sau: ể ả ứ ớ
A. K+; Al3+ ; SO
42 B. Cu2+; HSO3 ; NO3 C. Na+; Cl; HSO4 D. H+ ; NH4 ; HCO3
Trang 46. Có 4 dung d ch đ ng trong 4 l m t nhãn là: (NHị ự ọ ấ
4)2SO4 ; NH4Cl ; Na2SO4 ; KOH. Thu c th đ nh n bi t 4 ố ử ể ậ ế
dd đó là:
A.Dung d ch Ba(OH)ị
2 B. Dung d ch BaClị
2 C. Phenolftalein D. Dung d ch NaOH ị
7. Tr n 200 ml dung d ch NaOH 0,15M v i 300 ml dung d ch Ba(OH)ộ ị ớ ị
2 0,2M thu được 500 ml dung d ch Z.ị
pH c a Z là : ủ A. 13,87 B. 11,28 C. 13,25 D. 13,48
8. Hòa tan 20ml dd HCl 0,05M vào 20ml dd H
2SO4 0,075M thu được 40 ml dd X. pH c a dung d ch X là: ủ ị
9. Cho các ch t khí và h i sau: COấ ơ
2, NO2, NO, H2O, CO, NH3, HCl, CH4, H2S. Dãy khí có th b h p th b iể ị ấ ụ ở dung d ch NaOH đ c là:ị ặ
A. CO
2, SO2, NO2, H2O, HCl, H2S B. CO
2, SO2, CO, H2S, H2O, NO
C. CO
2, SO2, CH4, HCl, NH3, NO D. CO
2, SO2, NH3, CH4, H2S , NO2
10.
Dãy gồm các ion (không k đ n s phân li c a nể ế ự ủ ước) cùng t nồ t i trong ạ m tdung dộ ịch là
A. Mg2+, K+, SO42, PO43 B. Ag+, Na+, NO3, Cl
C. Al3+, NH4, Br, OH D. H+, Fe3+, NO3, SO42
11. Cho các ph n ng hóa h c sau:ả ứ ọ
(1) (NH
4)2SO4+ BaCl2→ (2) CuSO4+ Ba(NO3)2 →
(3) Na
2
SO
4
+BaCl
2
2
SO 4
+ BaSO
3
→ (5) (NH
4
)
2
SO
4
+ Ba(OH)
2
2
(SO 4
) 3
+ Ba(NO
3
) 2
→ Các ph n ng đ u có cùả ứ ề ng m t phộ ương trình ion rút g n là:ọ
A.(1), (3), (5), (6) B.(1), (2), (3), (6) C.(2), (3), (4), (6) D.(3), (4), (5), (6)
12. C p ch t sau có th cùng t n t i trong cùng m t dung d ch là:ặ ấ ể ồ ạ ộ ị
A. NaOH và K2SO4 B. KOH và FeCl3 C. K2CO3 và Ba(NO3)2 D. Na2CO3 và Ca(NO3)2
13. Thu c th duy nh t dùng đ nh n bi t các ch t sau: Ba(OH)ố ử ấ ể ậ ế ấ 2, NH4HSO4, BaCl2, HCl, NaCl, H2SO4 đ ng trongự
6 l b m t nhãn là:ọ ị ấ
A. dd Na2CO3 B. dd AgNO3 C. dd NaOH D. qu tím.ỳ
14. H n h p A g m Naỗ ợ ồ 2O, NH4Cl, NaHCO3, BaCl2 có s mol b ng nhau. Cho h n h p A vào n c d , đun nóng sau cácố ằ ỗ ợ ướ ư
ph n ng x y ra hoàn toàn thu đ c dung d ch ch a:ả ứ ả ượ ị ứ
A. NaCl B. NaCl, NaOH, BaCl2 C. NaCl, NaHCO3, BaCl2 D. NaCl, NaOH
15. Dung d ch A ch a x mol Baị ứ 2+ , 0,02 mol K+ và 0,06 mol OH . Giá tr c a x là:ị ủ
16 Cân b ng Nằ
2 + 3H2 2NH3, s d ch chuy n theo chi u thu n n u ch u các tác đ ng:ẽ ị ể ề ậ ế ị ộ
A. Gi m áp su t, gi m nhi t đ ả ấ ả ệ ộ B. Tăng áp su t, gi m nhi t đ ấ ả ệ ộ
C. Tăng áp su t, tăng nhi t đ ấ ệ ộ D. Gi m áp su t, tăng nhi t đ ả ấ ệ ộ
17 Khi nung 54,2 g h n h p mu i nitrat c a kali và natri thu đ c 6,72 lit khí (đktc). Tỗ ợ ố ủ ượ hành ph n % kh i lầ ố ượ ng
c a h n h p mu i là:ủ ỗ ợ ố
A 52,73% NaNO
3 và 27,27% KNO3
C 62,73% NaNO
3 và 37,27% NaNO3
18 Ch t l ng sau có th h p th hoàn toàn khí NOấ ỏ ể ấ ụ
2 ( đi u ki n thở ề ệ ường) là:
A dung d ch NaNOị
3
19 Cho 6,4 gam Cu tan hoàn toàn trong 200ml dd HNO3 thì gi i phóng m t h n h p khí g m NO và NOả ộ ỗ ợ ồ 2 có có tỉ
kh i v i hiđro là 19. N ng đ mol/l c a dd HNOố ớ ồ ộ ủ 3 là:
20 Ph ng pháp dùng đ đi u ch Nươ ể ề ế
2 trong phòng thí nghi m là:ệ
A. Nhi t phân mu i amoni nitrit ệ ố B. Phân hu amoniac b ng tia l a đi n ỷ ằ ử ệ
C. Cho Zn tác d ng v i HNOụ ớ
3 r t loãng ấ D. Đ t cháy NHố
3 trong oxi r i làm ng ng t nồ ư ụ ước 21.Axit nitric đ c ngu i có th ph n ng đ c v i dãy các ch t sau:ặ ộ ể ả ứ ượ ớ ấ
A. P, Fe, Al
2O3 , K2S, Ba(OH)2 B. S, Al, CuO, NaHCO
3 , NaOH
C. C, Ag, Fe
3O4 , NaNO3, Cu(OH)2 D. C, Mg, FeO, Fe(NO
3)2, Al(OH)3
22. Cho 19,2 g kim lo i M tan hoàn toàn trong dung d ch HNOạ ị
3 thì thu được 4,48 lit NO (đktc), s n ph m kh duyả ẩ ử
nh t). V y M là: ấ ậ
Trang 523. Ph n ng gi a kim lo i đ ng v i axit nitric loãng t o ra khí duy nh t là NO. T ng các h s trong ph ngả ứ ữ ạ ồ ớ ạ ấ ổ ệ ố ươ trình ph n ng b ng: ả ứ ằ
A. 18. B. 24. C. 20. D. 10
24. Cho các ch t FeCOấ 3, Fe3O4, Fe2O3, Al2O3, Fe, CuO. S các ch t tác d ng v i HNOố ấ ụ ớ 3 đ c nóng t o ra khí màu nâuặ ạ
đ là: ỏ A. 2 ch t ấ B. 3 ch t ấ C. 4 ch t ấ D. 5 ch t. ấ
25. Cho 6,4g Cu tác d ng v i 120 ml dung d ch X g m HNOụ ớ ị ồ 3 1M và H2SO4 0,5M (loãng), th tích khí NO thu để ượ c đktc là:
ở
A. 0,67 lít B. 1,344 lit C. 0,896 lít D. 14,933 lít
26. Nung 63,9 gam Al(NO3)3 m t th i gian đ ngu i cân l i độ ờ ể ộ ạ ược 31,5 gam ch t r n. Hi u su t c a ph n ngấ ắ ệ ấ ủ ả ứ
b ngằ
A. 33,33% B. 66,67% C. 45% D. 55%
27. Hòa tan 9 gam h n h p Mg và Al vào h t HNOỗ ợ ế 3 được 6,72 lit NO (đktc, s n ph m kh duy nh t). Ph n trămả ẩ ử ấ ầ
kh i lố ượng c a Mg và Al trong h n h p l n lủ ỗ ợ ầ ượt là:
A. 40% và 60%. B. 60% và 40% C. 50% và 50% D. 75% và 25%
28. Cho 5,35 gam NH4Cl tác d ng v i 150ml dung d ch NaOH 1M thu đụ ớ ị ược V lít khí đi u ki n tiêu chu n. Giá trở ề ệ ẩ ị
c a V là:ủ
A. 2,24. B. 1,12 C. 4,48 D. 3,36
29. Cho các dung d ch mu i sau đây: NHị ố 4NO3, (NH4 )2SO4 , K2SO4 . Kim lo i duy nh t đ nh n bi t các dung d ch ạ ấ ể ậ ế ị trên là:
A. Na. B. Ba. C. Mg. D. K
30. Dung d ch HNOị
3 th hi n tính oxi hoá khi tác d ng v i ch t sau : ể ệ ụ ớ ấ
1. CuO 2. FeCl
2 3. Fe2O3 4. Fe3O4 5. Ag 6. Ba(OH)2
A. 1, 2, 4, 5, 6 B. 2, 5 C. 2, 4, 5 D. 5
31. Photpho ho t đ ng hoá h c m nh h n nit là vì ạ ộ ọ ạ ơ ơ
A. photpho có đ âm đi n nh h n nit . ộ ệ ỏ ơ ơ
B. photpho có tính phi kim y u h n nit . ế ơ ơ
C. liên k t P P trong photpho kém b n h n liên k t N N trong nit ế ề ơ ế ≡ ơ
D. photpho là ch t r n, còn nit là ch t khí . ấ ắ ơ ấ
32. Dãy mu i nitrat khi nhi t phân t o oxit kim lo i, khí NOố ệ ạ ạ 2 và O2 là:
A. NaNO3 , Mg(NO3)2 , Cu(NO3)2 , AgNO3 B. Mg(NO3)2 , Fe(NO3)3 , Pb(NO3)2 , AgNO3
C. Al(NO3)3 , Mg(NO3)2 , Pb(NO3)2 , Cu(NO3)2 D.KNO3 , Mg(NO3)2 , Pb(NO3)2 , Cu(NO3)2
33. Đ t cháy 9,8 gam b t Fe trong không khí thu đ c h n h p r n X g m FeO, Feố ộ ượ ỗ ợ ắ ồ 3O4 và Fe2O3. Đ hoà tan X c nể ầ dùng v a h t 500ml dung d ch HNOừ ế ị 3 1,6M; thu được V lít khí NO (s n ph m kh duy nh t, do đktc). Giá tr c aả ẩ ử ấ ở ị ủ
V là:
34. Hoà tan hoàn toàn h n h p g m x mol FeSỗ ợ ồ 2 và y mol Cu2S vào axit HNO3 (v a đ ), thu đừ ủ ược dung d ch X (chị ỉ
ch a hai mu i sunfat) và khí duy nh t NO. T s x/y là: ứ ố ấ ỉ ố
35. Cho 11,6 gam h n h p X g m Fe, FeO, Feỗ ợ ồ 2O3 vào dung d ch HNOị 3 loãng, d đư ược V lít (đktc) khí Y g m NO vàồ
NO2 có t kh i h i so v i Hỉ ố ơ ớ 2 là 19. M t khác, n u cho cùng lặ ế ượng h n h p X trên tác d ng v i khí CO d thì sauỗ ợ ụ ớ ư khi ph n ng hoàn toàn đả ứ ược 9,52 gam Fe. Giá tr c a V làị ủ
A. 2,8 lít. B. 5,6 lít. C. 1,4 lít. D. 1,344 lít
36. Cho các ch t sau:ấ KClO3; O2; N2; Cu; H2SO4 đ c, nóng; HNOặ 3 đ c nóng. Dãy ch t mà P tác d ng đặ ấ ụ ược là:
A. KClO3; O2; N2; Cu; H2SO4 đ c, nóng; HNOặ 3 đ c, nóng.ặ
B. KClO3; O2; Cu; H2SO4 đ c, nóng; HNOặ 3 đ c, nóng.ặ
C. KClO3; O2; H2SO4 đ c, nóng; HNOặ 3 đ c, nóng.ặ
D. O2; H2SO4 đ c, nóng; HNOặ 3 đ c, nóng.ặ
37. Khi cho 0,1 mol P2O5 vào 250 ml dd NaOH 1,2M, dung d ch thu đị ược ch a :ứ
A. Na3PO4 và NaOH B. Na3PO4 và Na2HPO4 C. Na2HPO4 và NaH2PO4 D. NaH2PO4 và H3PO4
38 Khi nhi t phân mu i nitrat A thu đ c 21,6 g kim lo i và 6,72 lit (đktc) h n h p c a hai khí. ệ ố ượ ạ ỗ ợ ủ Công th c hóa h cứ ọ
c a mu i là:ủ ố
A. Hg(NO
3)2 B. AgNO
3 C. Pb(NO
3)2 D. Au(NO
3)3
Trang 6A. 0,56 lít B. 8,4 lít C. 1,12 lít D. Cả A,B đều đúng
40. Cho 112 ml khí CO2 (đktc) h p th hồn tồn vào 200ml dung d ch Ca(OH)ấ ụ ị 2 thu được 0,1 gam k t t a . N ng đế ủ ồ ộ mol c a dung d ch Ca(OH)ủ ị 2 là:
A. 0,05M. B. 0,005M. C. 0,002M. D. 0,015M
41. H n h p hai khí CO và COỗ ợ
2 cĩ t kh i h i so v i hidro là 16. Khi cho 0,896 lit(đktc) h n h p đĩ đi qua 56g ỉ ố ơ ớ ỗ ợ dung d ch KOH 1% thì thu đị ược mu i gì v i kh i lố ớ ố ượng b ng bao nhiêu? ằ
A. K
2CO3; 1,38 g. B. KHCO
3; 0,5 g và K2CO3 : 0,69 g.
C. KHCO
3; 1 g. D. K
2CO3; 0,69 g.
42. Hồ tan 10g h n h p CaCOỗ ợ 3, MgCO3 vào 100ml dung d ch HCl 1,5M cho t i khi ph n ng x y ra hồn tồn.ị ớ ả ứ ả
Th tích khí COể 2 (đktc) thốt ra là:
A. 15,68 lít. B. 1,68 lít. C. 2,24 lít. D. 2,88 lít
43. Cho khí CO kh hồn tồn h n h p g m FeO, Feử ỗ ợ ồ 2O3, Fe3O4 th y cĩ 4,48 lít khí COấ 2 (đkc) thốt ra.
Th tích CO đã dùng là:ể
A. 2,24 lít B. 1,12 lít C. 4,48 lít D. 3,36 lít
44. S c 2,688 lít COụ 2 (đktc) vào 40ml dung d ch Ca(OH)ị 2 2M. Sau ph n ng thu đả ứ ược dung d ch g m:ị ồ
A. CaCO3 B. Ca(HCO3)2 C. CaCO3& Ca(OH)2 d ư D. CaCO3& Ca(HCO3)2
HĨA H U CỮ Ơ
45. Thành ph n các nguyên t trong h p ch t h u c :ầ ố ợ ấ ữ ơ
A. nh t thi t ph i cĩ cacbon, thấ ế ả ường cĩ H, hay g p O, N sau đĩ đ nhalogen, S, P ặ ế
B. g m cĩ C, H và các nguyên t khác.ồ ố
C. bao g m t t c các nguyên t trong b ng tu n hồn.ồ ấ ả ố ả ầ
D. thường cĩ C, H hay g p O, N, sau đĩ đ n halogen, S, P.ặ ế
46. Đ c đi m chung c a các phân t h p ch t h u c là:ặ ể ủ ử ợ ấ ữ ơ
1. thành ph n nguyên t ch y u là C và H. ầ ố ủ ế
2. cĩ th ch a nguyên t khác nh Cl, N, P, O.ể ứ ố ư
3. liên k t hĩa h c ch y u là liên k t c ng hố tr ế ọ ủ ế ế ộ ị
4. liên k t hố h c ch y u là liên k t ion.ế ọ ủ ế ế
5. d bay h i, khĩ cháy.ễ ơ
6. ph n ng hố h c x y ra nhanh.ả ứ ọ ả
Các phát bi u ể đúng là:
47. Ph n ng hĩa h c c a các h p ch t h u c cĩ đ c đi m là:ả ứ ọ ủ ợ ấ ữ ơ ặ ể
A. thường x y ra r t nhanh và cho m t s n ph m duy nh t.ả ấ ộ ả ẩ ấ
B. thường x y ra ch m, khơng hồn tồn, khơng theo m t hả ậ ộ ướng nh t đ nh.ấ ị
C. thường x y ra r t nhanh, khơng hồn tồn, khơng theo m t hả ấ ộ ướng nh t đ nh.ấ ị
D. thường x y ra r t ch m, nh ng hồn tồn, khơng theo m t hả ấ ậ ư ộ ướng xác đ nh.ị
48. H p ch t h u c đ c phân lo i nh sau: ợ ấ ữ ơ ượ ạ ư
A. Hiđrocacbon và h p ch t h u c cĩ nhĩm ch c.ợ ấ ữ ơ ứ
B. Hiđrocacbon và d n xu t c a hiđrocacbon.ẫ ấ ủ
C. Hiđrocacbon no, khơng no, th m và d n xu t c a hiđrocacbon. ơ ẫ ấ ủ
D. H p ch t h u c m ch th ng và m ch vịng.ợ ấ ữ ơ ạ ẳ ạ
49. Nung m t h p ch t h u c X v i l ng d ch t oxi hĩa CuO ng i ta th y thốt ra khí COộ ợ ấ ữ ơ ớ ượ ư ấ ườ ấ 2, h i Hơ 2O và khí
N2. Ch n k t lu n chính xác nh t trong các k t lu n sau :ọ ế ậ ấ ế ậ
A. X ch c ch n ch a C, H, N và cĩ th cĩ ho c khơng cĩ oxi.ắ ắ ứ ể ặ
B. X là h p ch t c a 3 nguyên t C, H, N.ợ ấ ủ ố
C. Ch t X ch c ch n cĩ ch a C, H, cĩ th cĩ N.ấ ắ ắ ứ ể
D. X là h p ch t c a 4 nguyên t C, H, N, O.ợ ấ ủ ố
50. Các ch t trong nhĩm ch t nào d i đây đ u là d n xu t c a hiđrocacbon ?ấ ấ ướ ề ẫ ấ ủ
A. CH2Cl2, CH2BrCH2Br, NaCl, CH3Br, CH3CH2Br
B. CH2Cl2, CH2BrCH2Br, CH3Br, CH2=CHCOOH, CH3CH2OH
Trang 7D. HgCl2, CH2BrCH2Br, CH2=CHBr, CH3CH2Br
*** CHÚC CÁC EM H C T T ***Ọ Ố