1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de cuong on thi hk 1 lop 11

5 366 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 327 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tập xác định D = R;Khi Tập xác địnhđó: Tập xác định D = R;     ky y kx x ' ' Bài Tập xác định1: Tập xác địnhTrong Tập xác địnhmặt Tập xác địnhphẳng Tập xác địnhtoạ Tập xác địnhđộ Tập

Trang 1

Trường TH Cấp 2 & 3 Phú Thịnh

NỘI DUNG HƯỚNG DẪN ƠN TẬP HỌC KÌ I NĂM HỌC 2012 – 2013

MƠN: TỐN LỚP 11 ( chương trình chuẩn )

*TẬP XÁC ĐỊNH, TẬP GIÁ TRỊ,

TÍNH CHẴN – LẺ,

y sinx : Tập xác định D = R;Tập Tập xác định D = R;xác Tập xác định D = R;định Tập xác định D = R;D Tập xác định D = R;= Tập xác định D = R;R;

tập Tập xác định D = R;giá Tập xác định D = R;trị Tập xác định D = R;T   1, 1 ; Tập xác định D = R;hàm Tập xác định D = R;lẻ, Tập xác định D = R;chu Tập xác định D = R;

kỳ Tập xác định D = R;T  0 2

y Tập xác định D = R;= Tập xác định D = R;sin(f(x)) Tập xác định D = R;xác Tập xác định D = R;định Tập xác định D = R;f x( ) xđ

y cosx : Tập xác định D = R;Tập Tập xác định D = R;xác Tập xác định D = R;định Tập xác định D = R;D Tập xác định D = R;= Tập xác định D = R;R; Tập xác định D = R;

Tập Tập xác định D = R;giá Tập xác định D = R;trị Tập xác định D = R;T   1, 1 ; Tập xác định D = R;hàm Tập xác định D = R;chẵn, Tập xác định D = R;

chu Tập xác định D = R;kỳ Tập xác định D = R;T   0 2

y Tập xác định D = R;= Tập xác định D = R;cos(f(x)) Tập xác định D = R;xác Tập xác định D = R;định Tập xác định D = R;f x( ) Tập xác định D = R;xđ

y tanx : Tập xác địnhTập Tập xác địnhxác Tập xác địnhđịnh

2

D R  k k Z 

y Tập xác định= Tập xác địnhtan(f(x)) Tập xác địnhxác Tập xác địnhđịnh Tập xác định

( )

f x

y cotx : Tập xác địnhTập Tập xác địnhxác Tập xác địnhđịnh

D R k k Z  

y Tập xác định= Tập xác địnhcot(f(x)) Tập xác địnhxác Tập xác địnhđịnh

B

ài 1 : Tập xác định D = R;Tìm Tập xác định D = R;tập Tập xác định D = R;xác Tập xác định D = R;định Tập xác định D = R;của Tập xác định D = R;các Tập xác định D = R;

hàm Tập xác định D = R;số Tập xác định D = R;sau:

a) Tập xác định D = R;

1 cos

3 sin

x

x

y Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R;

b) Tập xác định D = R;

x

x x

f

4

sin

1 cos )

c) Tập xác định D = R;y Tập xác định D = R;= Tập xác định D = R;tan 

 3

x Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R;

d) Tập xác định D = R; Tập xác định D = R;y Tập xác định D = R;= Tập xác định D = R;cot Tập xác định D = R; 

 6

x

Bài 2 : Tập xác định D = R;Xét Tập xác định D = R;tính Tập xác định D = R;chẵn Tập xác định D = R;lẻ Tập xác định D = R;của Tập xác định D = R;các Tập xác định D = R;

hàm Tập xác định D = R;số Tập xác định D = R;sau:

a) Tập xác định D = R;f(x) Tập xác định D = R;= Tập xác định D = R;cos3x Tập xác định D = R;sin Tập xác định D = R;2x Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R;

b) Tập xác định D = R;f(x) Tập xác định D = R;= Tập xác định D = R;

x

x

2

cos 1

tan

 Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R;

c) Tập xác định D = R;f(x) Tập xác định D = R;= Tập xác định D = R;tanx Tập xác định D = R;+ Tập xác định D = R;sin Tập xác định D = R;2x Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R;

d) Tập xác định D = R;f(x) Tập xác định D = R;= Tập xác định D = R;cosx Tập xác định D = R;+ Tập xác định D = R;sin2x

Bài 1. Tìm Tập xác định D = R;tập Tập xác định D = R;xác Tập xác định D = R;định Tập xác định D = R;và Tập xác định D = R;tập Tập xác định D = R;giá Tập xác định D = R;

trị Tập xác định D = R;của Tập xác định D = R;các Tập xác định D = R;hàm Tập xác định D = R;số Tập xác định D = R;sau: a) Tập xác định D = R; sin 2

1

x y

x

6

y  x 

3

y  x 

x y

x

Bài 2. Xét Tập xác định D = R;tính Tập xác định D = R;chẵn Tập xác định D = R;– Tập xác định D = R;lẻ Tập xác định D = R;của Tập xác định D = R;hs

a) Tập xác định D = R; Tập xác định D = R;y Tập xác định D = R;= Tập xác định D = R;sin2x b) Tập xác định D = R; Tập xác định D = R;y Tập xác định D = R;= Tập xác định D = R;2sinx Tập xác định D = R;+ Tập xác định D = R;3 c) Tập xác định D = R; Tập xác định D = R;y Tập xác định D = R;= Tập xác định D = R;sinx Tập xác định D = R;+ Tập xác định D = R;cosx d) Tập xác định D = R; Tập xác định D = R;y Tập xác định D = R;= Tập xác định D = R;tanx Tập xác định D = R;+ Tập xác định D = R;cotx

e) Tập xác định D = R; Tập xác định D = R;y Tập xác định D = R;= Tập xác định D = R;sin4x

Trang 2

bản:

sinu Tập xác định D = R;= Tập xác định D = R;m Tập xác định D = R;, Tập xác định D = R;cosu Tập xác định D = R;= Tập xác định D = R;m Tập xác định D = R;, Tập xác định D = R;tanu Tập xác định D = R;= Tập xác định D = R;n Tập xác định D = R;,cotu

= Tập xác định D = R;n Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R;

2 k v u

2 k v u

cosu Tập xác định D = R;=cosv Tập xác định D = R;

2 k v u

2 k v u

tanu Tập xác định D = R;= Tập xác định D = R;tanv  Tập xác định D = R;u v k   Tập xác định D = R; Tập xác định D = R;

cotu=cotv Tập xác định D = R;u v k   Tập xác định D = R;

*Phương trình bậc hai đối với

một hàm số lượng giác

asin x b2  sinx c0 

(2)

Đặt Tập xác địnht Tập xác định=sinx Tập xác địnhĐiều kiện:–1t 1

.Đặt Tập xác địnht Tập xác định= Tập xác địnhcosu Tập xác định Tập xác địnhĐiều kiện: Tập xác định–1 t

1.

Đặt Tập xác địnht Tập xác định= Tập xác địnhcosx.Điều kiện: Tập xác định– 1  t 

1

atan2x b tanx c  Tập xác định Tập xác định0

Tập xác địnhĐặt Tập xác địnht Tập xác định= Tập xác địnhtanx Tập xác định Tập xác định Tập xác định Tập xác địnhĐk: Tập xác định Tập xác địnhcosx Tập xác định Tập xác định0

acot2x b cotx c  Tập xác định0

Đặt Tập xác địnht Tập xác định D = R;= Tập xác định D = R;cotx Tập xác định Tập xác định Tập xác định Tập xác định Tập xác định Tập xác định Tập xác địnhĐk: Tập xác định Tập xác địnhcosx Tập xác định Tập xác định0

Bài 4: Tập xác địnhGiải Tập xác địnhcác Tập xác địnhphương Tập xác địnhtrình Tập xác địnhsau

4 2 cos

 

x

2) Tập xác định D = R;cos(x Tập xác định D = R;+ Tập xác định D = R;500) Tập xác định D = R;= Tập xác định D = R;2

1

3) Tập xác định D = R;sin Tập xác định D = R;(2x Tập xác định D = R;- Tập xác định D = R;

2

) Tập xác định D = R;= Tập xác định D = R;

2

2 Tập xác định D = R;

4)

2

1 3

sin   

 

x

1 10

2

x

 6) Tập xác định D = R;tan(3x Tập xác định D = R;– Tập xác định D = R;300) Tập xác định D = R;= Tập xác định D = R;– Tập xác định D = R;

3 3

7) Tập xác định D = R;

3

3 3 x

8) Tập xác định D = R; 3 tan3x Tập xác định D = R;– Tập xác định D = R;3 Tập xác định D = R;= Tập xác định D = R;0

Bài 5: Tập xác địnhGiải Tập xác địnhcác Tập xác địnhphương Tập xác địnhtrình Tập xác địnhsau

1) Tập xác định D = R;2cos2x Tập xác định D = R;– Tập xác định D = R;3cosx Tập xác định D = R;+ Tập xác định D = R;1 Tập xác định D = R;= Tập xác định D = R;0 + Tập xác định D = R;9cosx Tập xác định D = R;+ Tập xác định D = R;5 Tập xác định D = R;= Tập xác định D = R;0

2) Tập xác định D = R;2 sin 2 5 sin 3 0

x

3) Tập xác định D = R;6sin2x Tập xác định D = R;– Tập xác định D = R;5sinx Tập xác định D = R;– Tập xác định D = R;4 Tập xác định D = R;=0

5) Tập xác định D = R;cot22x Tập xác định D = R;– Tập xác định D = R;4cot2x Tập xác định D = R;+ Tập xác định D = R;3 Tập xác định D = R;= Tập xác định D = R;0

Bài 4: Tập xác địnhGiải Tập xác địnhcác Tập xác địnhphương Tập xác địnhtrình Tập xác địnhsau

1)sinx Tập xác định D = R;= Tập xác định D = R;– Tập xác định D = R;

2 3

2)sinx Tập xác định D = R;= Tập xác định D = R; 4

1 3)sin(x Tập xác định D = R;– Tập xác định D = R;600) Tập xác định D = R;= Tập xác định D = R;2

1 4)cos(3x Tập xác định D = R;– Tập xác định D = R; 6

 ) Tập xác định D = R;= Tập xác định D = R;– Tập xác định D = R;

2 2

5)cos(x Tập xác định D = R;– Tập xác định D = R;2) Tập xác định D = R;= Tập xác định D = R;5

2

1 3

x 2 cos   

3

x cot 0 

8)tan2x Tập xác định D = R;= Tập xác định D = R;tan 7

2

9)2sin(x+

3

) Tập xác định D = R; Tập xác định D = R;- Tập xác định D = R;1 Tập xác định D = R;= Tập xác định D = R;0 Tập xác định D = R;10) 2cos(2x+150) Tập xác định D = R;-1= Tập xác định D = R;0 Tập xác định D = R; 11)tan(2x+

4

Tập xác định D = R;) Tập xác định D = R;- 3= Tập xác định D = R;0

Bài5: Tập xác địnhGiải Tập xác địnhcác Tập xác địnhphương Tập xác địnhtrình Tập xác địnhsau

1) Tập xác định D = R; Tập xác định D = R;2sin2x Tập xác định D = R;+ Tập xác định D = R;5cosx Tập xác định D = R;+ Tập xác định D = R;1 Tập xác định D = R;= Tập xác định D = R;0 Tập xác định D = R;

2) Tập xác định D = R; Tập xác định D = R;4sin2x Tập xác định D = R;– Tập xác định D = R;4cosx Tập xác định D = R;– Tập xác định D = R;1 Tập xác định D = R;= Tập xác định D = R;0 Tập xác định D = R;

3) Tập xác định D = R;tan2x1 3 tan x 3 0

6) Tập xác định D = R;tan2x Tập xác định D = R;+ Tập xác định D = R;cot2x Tập xác định D = R;= Tập xác định D = R;2 Tập xác định D = R;

Trang 3

Lý Thuyết Bài tập trên lớp Bài tập rèn luyện

b cosx = c (1)

Tập xác định D = R; Chia Tập xác định hai Tập xác định vế Tập xác định phương Tập xác định trình Tập xác định cho

2 2

ab Tập xác địnhta Tập xác địnhđược

ababab

b a

a

 , Tập xác định D = R; sin=

2

2 b

a

b

sin(x Tập xác định D = R;+ Tập xác định D = R;) = 2 2

b a

c

*Chú ý:

) sin(

sin cos

cos

sina ba bab

) sin(

sin cos

cos

sina ba bab

Bài 6: Tập xác địnhGiải Tập xác địnhcác Tập xác địnhphương Tập xác địnhtrình Tập xác địnhsau

1) Tập xác định D = R; Tập xác định D = R;sin4x Tập xác định D = R;+ Tập xác định D = R; 3 cos4x Tập xác định D = R;= Tập xác định D = R; 3 2) 3 cosx Tập xác định D = R;+ Tập xác định D = R;sinx Tập xác định D = R;= Tập xác định D = R;– 2 Tập xác định D = R;

3)cosx Tập xác định D = R;– 3 sinx Tập xác định D = R;= Tập xác định D = R; 2 Tập xác định D = R; Tập xác định D = R;

4) Tập xác định D = R; 2 sin 4x cos 4x 2

5)sin2x Tập xác định D = R;– Tập xác định D = R; 3 cos2x Tập xác định D = R;= Tập xác định D = R;1 Tập xác định D = R;6) Tập xác định D = R;2sinx Tập xác định D = R;– Tập xác định D = R;2 Tập xác định D = R;cosx Tập xác định D = R;= Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; 2

Bài 6: Tập xác địnhGiải Tập xác địnhcác Tập xác địnhphương Tập xác địnhtrình Tập xác địnhsau

2 sin 3 2 cosxx

4) 2 sin2x Tập xác định D = R;+ Tập xác định D = R;3cos2x Tập xác định D = R;=4 Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R;

*HOÁN VỊ -CHỈNH HỢP -TỔ

HỢP

*Số các hốn vị của n phần tử là:

P n = n 2.1= n!

*Số chỉnh hợp chập k của n phần

tử:

! ( 1)( 2) ( 1)

( )!

k

n k

*Số các tổ hợp chập k của n phần

tử: n k A n k n

C

k k n k

!

Cơng thức khai triển nhị thức

Newton: Tập xác định D = R; Với mọi nN và với mọi

cặp số a, b ta cĩ:

0

( )n n n k n k k

k

Số hạng tổng quát (thứ k+1) cĩ

dạng: T k+1 = C a n k n k kb

Bài 7: Tập xác địnhTừ Tập xác địnhcác Tập xác địnhchữ Tập xác định1, Tập xác định2, Tập xác định3, Tập xác định4, Tập xác định5, Tập xác định6.

Hỏi Tập xác định D = R;cĩ Tập xác định D = R;bao Tập xác định D = R;nhiêu Tập xác định D = R;số Tập xác định D = R;tự Tập xác định D = R;nhiên Tập xác định D = R;

a) Tập xác định Tập xác địnhgồm Tập xác định5 Tập xác địnhchữ Tập xác địnhsố Tập xác định

b) Tập xác địnhgồm Tập xác định5 Tập xác địnhchữ Tập xác địnhsố Tập xác địnhkhác Tập xác địnhnhau

c) Tập xác địnhgồm Tập xác định5 Tập xác địnhchữ Tập xác địnhsố Tập xác địnhkhác Tập xác địnhnhau Tập xác địnhvà Tập xác định D = R;

trong Tập xác định D = R;đĩ Tập xác định D = R;cĩ Tập xác định D = R;bao Tập xác định D = R;nhiêu Tập xác định D = R;số Tập xác định D = R;chẵn d) Tập xác địnhgồm Tập xác định5 Tập xác địnhchữ Tập xác địnhsố Tập xác địnhkhác Tập xác địnhnhau Tập xác địnhvà Tập xác định D = R;

trong Tập xác định D = R;đĩ Tập xác định D = R;cĩ Tập xác định D = R;bao Tập xác định D = R;nhiêu Tập xác định D = R;số Tập xác định D = R;lẻ

Bài 8: Tập xác địnhTừ Tập xác định12 Tập xác định Tập xác địnhhọc Tập xác địnhsinh Tập xác định Tập xác địnhưu Tập xác địnhtú Tập xác địnhcủa

một Tập xác địnhlớp Tập xác địnhhọc

a)Có Tập xác địnhbao Tập xác địnhnhiêu Tập xác địnhcách Tập xác địnhchọn Tập xác địnhmột Tập xác định đội Tập xác địnhtrật Tập xác địnhtự Tập xác địnhgồm Tập xác định8 Tập xác địnhHS Tập xác định?

b)Có Tập xác địnhbao Tập xác địnhnhiêu Tập xác địnhcách Tập xác địnhchọn Tập xác định2 Tập xác địnhHS Tập xác định từ Tập xác định12 Tập xác địnhHS Tập xác địnhtrên Tập xác địnhvaò Tập xác địnhvị Tập xác địnhtrí: Tập xác địnhLT, Tập xác định LPHT Tập xác định?

c)Trong Tập xác định12 Tập xác địnhhọc Tập xác địnhsinh Tập xác định Tập xác địnhtrên Tập xác địnhcho Tập xác định biết Tập xác địnhcó Tập xác định8 Tập xác địnhnam,4 Tập xác địnhnữ Tập xác địnhCó Tập xác địnhbao Tập xác định nhiêu Tập xác địnhcách Tập xác địnhchọn Tập xác địnhđội Tập xác địnhtrật Tập xác địnhtự Tập xác định8 Tập xác địnhHS trong Tập xác địnhđó Tập xác địnhcó Tập xác định2 Tập xác địnhnữ Tập xác định?

d) Tập xác địnhTrong Tập xác định12 Tập xác địnhhọc Tập xác địnhsinh Tập xác định Tập xác địnhtrên Tập xác địnhcho Tập xác định biết Tập xác địnhcó Tập xác định8 Tập xác địnhnam,4 Tập xác địnhnữ Tập xác địnhCó Tập xác địnhbao Tập xác định nhiêu Tập xác địnhcách Tập xác địnhchọn Tập xác địnhđội Tập xác địnhtrật Tập xác địnhtự Tập xác định4 Tập xác địnhHS trong Tập xác địnhđó Tập xác địnhcó Tập xác địnhít Tập xác địnhnhất Tập xác định D = R; Tập xác định2 Tập xác địnhnam Tập xác định?

Bài 9: Tập xác địnhKhai Tập xác địnhtriển Tập xác địnhbiểu Tập xác địnhthức Tập xác địnhsau Tập xác định

bằng Tập xác địnhcông Tập xác địnhthức Tập xác địnhnhị Tập xác địnhthức Tập xác địnhNiu-tơn:

Tập xác định Tập xác địnha) Tập xác định 5

) (x  y Tập xác định Tập xác định Tập xác định Tập xác định Tập xác định Tập xác định Tập xác định Tập xác định Tập xác địnhb) Tập xác định 6

) 2 ( x  y

c) Tập xác định( 2x  y) 6

Câu 7: Tìm Tập xác địnhhệ Tập xác địnhsố Tập xác địnhcủa Tập xác địnhsố Tập xác địnhhạng Tập xác định

chứa Tập xác địnhx4trong Tập xác địnhkhai Tập xác địnhtriển Tập xác địnhnhị Tập xác địnhthức Tập xác định Niu Tập xác định– Tập xác địnhtơn Tập xác địnhcủa Tập xác định 2 1 8

x

Câu 8: Tập xác địnhTìm Tập xác địnhsố Tập xác địnhhạng Tập xác địnhkhông Tập xác địnhchứa Tập xác địnhx Tập xác định

trong Tập xác địnhkhai Tập xác địnhtriển Tập xác địnhnhị Tập xác địnhthức Tập xác địnhNiu Tập xác định– Tập xác địnhtơn Tập xác định của Tập xác định

6

2

2 1

x

Câu 9: Tập xác địnhTìm Tập xác địnhsố Tập xác địnhhạng Tập xác địnhthứ Tập xác định5 Tập xác địnhtrong Tập xác định

khai Tập xác địnhtriển Tập xác địnhnhị Tập xác địnhthức Tập xác địnhNiu Tập xác định– Tập xác địnhtơn Tập xác địnhcủa

8

2 1

x

Câu Tập xác định10:Tìm Tập xác định D = R;số Tập xác định D = R;hạng Tập xác định D = R;khơng Tập xác định D = R;chứa Tập xác định D = R;x Tập xác định D = R;

trong Tập xác định D = R;khai Tập xác định D = R;triển Tập xác định D = R;của Tập xác định D = R;nhị Tập xác định D = R;thức:

a) Tập xác định D = R;

10 4

1

x x

b) Tập xác định D = R;

12 2

4

1

x x

c) Tập xác định D = R;

5 3

2

1

x x

d) Tập xác định D = R;

6

2 1

x x

Trang 4

Bài 10 : Tập xác địnhTìm Tập xác địnhsố Tập xác địnhhạng Tập xác địnhkhông Tập xác địnhchứa

x Tập xác định Tập xác địnhtrong Tập xác định Tập xác địnhkhai Tập xác địnhtriển:

a) Tập xác định Tập xác định 6

2)

1 2 (

x

x  Tập xác định Tập xác định Tập xác định Tập xác định Tập xác định Tập xác định Tập xác định Tập xác định Tập xác định Tập xác định Tập xác định Tập xác định Tập xác định Tập xác định Tập xác định Tập xác định Tập xác định Tập xác định Tập xác định Tập xác định Tập xác định Tập xác định Tập xác định Tập xác định Tập xác định Tập xác định Tập xác định Tập xác định Tập xác định b) Tập xác định

10

4

1

x

x Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R;

c) Tập xác định D = R; Tập xác định D = R;

6

2 1

x x

Bài 11 : Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tập xác định D = R;Tìm Tập xác định D = R;hệ Tập xác định D = R;số Tập xác định D = R;của Tập xác định D = R;x4 Tập xác định D = R;trong khai Tập xác định D = R;triển Tập xác định D = R;của Tập xác định D = R;

12 2 3

1

x

x Tập xác định D = R;

Bài 12 : Tập xác định D = R; Tập xác định D = R; Tìm Tập xác định D = R;hệ Tập xác định D = R;số Tập xác định D = R;của Tập xác định D = R;x9 Tập xác định D = R;trong Tập xác định D = R;

khai Tập xác định D = R;triển Tập xác định D = R;của Tập xác định D = R;

12 2 3

2

x

x Tập xác định D = R;

Bài 13 : Tìm Tập xác địnhsố Tập xác địnhhạng Tập xác địnhthứ Tập xác định5 Tập xác địnhtrong

khai Tập xác địnhtriển Tập xác định D = R;( 2x  y) 8

f) Tập xác định D = R; x

x

10 2

3

1

g) Tập xác định D = R; x

x

15 3

2

2

Phép tịnh tiến

 Tập xác địnhT v: Tập xác địnhM(x; Tập xác địnhy) Tập xác định Tập xác định M(x; Tập xác địnhy) Tập xác địnhKhi

đó: Tập xác địnhx y'' y b x a

 

*Phép quay

Q(I,): Tập xác định M Tập xác định Tập xác định M Tập xác định 

'

( ;IM IM IM IM')



 Tập xác định Q(O,900): Tập xác địnhM(x; Tập xác địnhy) Tập xác định Tập xác định M(x; Tập xác địnhy)

Khi Tập xác địnhđó: Tập xác địnhx y''x y

Q(O,–900): Tập xác định M(x; Tập xác định y) Tập xác định Tập xác định M(x; Tập xác định y)

Khi Tập xác địnhđó: Tập xác địnhx y''y x



*Phép vị tự

V(I,k): Tập xác định M Tập xác định Tập xác định M Tập xác định  Tập xác định IM'k IM

(k Tập xác định Tập xác định0)

 Tập xác định Cho Tập xác định D = R;I(a; Tập xác định D = R;b) Tập xác định D = R;V(O,k): Tập xác định D = R; M(x; Tập xác định D = R; y) Tập xác định D = R;

M(x; Tập xác định D = R;y) Tập xác định D = R;Khi Tập xác địnhđó: Tập xác định D = R;

ky

y

kx

x

'

'

Bài Tập xác định1: Tập xác địnhTrong Tập xác địnhmặt Tập xác địnhphẳng Tập xác địnhtoạ Tập xác địnhđộ Tập xác định Oxy Tập xác địnhcho Tập xác địnhđiểm Tập xác địnhA(-1 Tập xác định; Tập xác định2) Tập xác địnhvà Tập xác định đường Tập xác địnhthẳng Tập xác địnhd Tập xác địnhcó Tập xác địnhphương Tập xác địnhtrình Tập xác định là Tập xác định:

2x Tập xác định+ Tập xác địnhy Tập xác định+1 Tập xác định= Tập xác định0 Tập xác định Tập xác địnhTìm Tập xác địnhảnh Tập xác địnhcủa Tập xác địnhA Tập xác định và Tập xác địnhđường Tập xác địnhthẳng Tập xác địnhd Tập xác địnhqua Tập xác định:

a)Phép Tập xác địnhtịnh Tập xác địnhtiến Tập xác địnhtheo Tập xác địnhvectơ Tập xác địnhv= Tập xác định (-2 Tập xác định; Tập xác định3) Tập xác định

b f)Phép Tập xác địnhquay Tập xác địnhtâm Tập xác địnhO Tập xác địnhvới Tập xác địnhgóc Tập xác địnhquay là Tập xác định900

g)Phép Tập xác địnhvị Tập xác địnhtự Tập xác địnhtâm Tập xác địnhO Tập xác địnhvới Tập xác địnhtỉ Tập xác địnhsố Tập xác địnhk Tập xác định= Tập xác định

2 Tập xác định

Bài Tập xác định2: Tập xác địnhTrong Tập xác địnhmặt Tập xác địnhphẳng Tập xác địnhtoạ Tập xác địnhđộ Tập xác định Oxy Tập xác địnhcho Tập xác địnhđường Tập xác địnhtròn Tập xác định( Tập xác địnhC) Tập xác địnhcó Tập xác địnhtâm Tập xác định I( Tập xác định-3 Tập xác định; Tập xác định2 Tập xác định) Tập xác địnhvà Tập xác địnhbán Tập xác địnhkính Tập xác địnhR Tập xác định= Tập xác định5

a)Viết Tập xác địnhphương Tập xác địnhtrình Tập xác địnhcủa Tập xác địnhđường Tập xác định tròn Tập xác định(C)

b)Tìm Tập xác địnhảnh Tập xác địnhcủa Tập xác địnhđường Tập xác địnhtròn Tập xác định(C) Tập xác định qua Tập xác địnhphép Tập xác địnhtịnh Tập xác địnhtiến Tập xác địnhtheo Tập xác định Tập xác địnhv= Tập xác định(-1;

2) Tập xác định

Bài Tập xác định1: Tập xác địnhTrong Tập xác địnhmặt Tập xác địnhphẳng Tập xác địnhtoạ Tập xác địnhđộ Tập xác định Oxy Tập xác địnhcho Tập xác địnhđiểm Tập xác địnhA(-3; Tập xác định5 Tập xác địnhvà Tập xác địnhđường Tập xác định thẳng Tập xác địnhd Tập xác địnhcó Tập xác địnhphương Tập xác địnhtrình Tập xác địnhlà Tập xác định:

x Tập xác định+ Tập xác định2y Tập xác định+1 Tập xác định= Tập xác định0 Tập xác định Tập xác địnhTìm Tập xác địnhảnh Tập xác địnhcủa Tập xác địnhA Tập xác địnhvà Tập xác định đường Tập xác địnhthẳng Tập xác địnhd Tập xác địnhqua Tập xác định:

a)Phép Tập xác địnhtịnh Tập xác địnhtiến Tập xác địnhtheo Tập xác địnhvectơ Tập xác địnhv= Tập xác định(-3; Tập xác định1) Tập xác định

b f)Phép Tập xác địnhquay Tập xác địnhtâm Tập xác địnhO Tập xác địnhvới Tập xác địnhgóc Tập xác địnhquay Tập xác địnhlà

g)Phép Tập xác địnhvị Tập xác địnhtự Tập xác địnhtâm Tập xác địnhO Tập xác địnhvới Tập xác địnhtỉ Tập xác địnhsố Tập xác địnhk Tập xác định= Tập xác định5 Tập xác định Bài Tập xác định2: Tập xác địnhTrong Tập xác địnhmặt Tập xác địnhphẳng Tập xác địnhtoạ Tập xác địnhđộ Tập xác định Oxy Tập xác địnhcho Tập xác địnhđường Tập xác địnhtròn Tập xác định( Tập xác địnhC) Tập xác địnhcó Tập xác địnhtâm Tập xác địnhI( Tập xác

định-2 Tập xác định; Tập xác định1 Tập xác định) Tập xác địnhvà Tập xác địnhbán Tập xác địnhkính Tập xác địnhR Tập xác định= Tập xác định4

a)Viết Tập xác địnhphương Tập xác địnhtrình Tập xác địnhcủa Tập xác địnhđường Tập xác địnhtròn (C)

b)Tìm Tập xác địnhảnh Tập xác địnhcủa Tập xác địnhđường Tập xác địnhtròn Tập xác định(C) Tập xác địnhqua Tập xác định phép Tập xác địnhtịnh Tập xác địnhtiến Tập xác địnhtheo Tập xác định Tập xác địnhv= Tập xác định(-1; Tập xác định3) Tập xác định

phẳng

Muốn Tập xác địnhtìm Tập xác địnhgiao Tập xác địnhtuyến Tập xác địnhcủa Tập xác địnhhai Tập xác địnhmặt Tập xác định

phẳng Tập xác địnhta Tập xác địnhcó Tập xác địnhthể Tập xác địnhtìm Tập xác địnhhai điểm

Bài Tập xác định D = R;6: Tập xác định D = R;Cho Tập xác định D = R;bốn Tập xác định D = R;điểm Tập xác định D = R;A, Tập xác định D = R;B, Tập xác định D = R;C, Tập xác định D = R;D Tập xác định D = R;

khơng Tập xác định D = R;đồng Tập xác định D = R;phẳng Tập xác định D = R;Gọi Tập xác định D = R;I, Tập xác định D = R;K Tập xác định D = R;lần Tập xác định D = R;

lượt Tập xác định D = R;là Tập xác định D = R;trung Tập xác định D = R;điểm Tập xác định D = R;của Tập xác định D = R;AD Tập xác định D = R;và Tập xác định D = R;BC

a)Tìm Tập xác định D = R;giao Tập xác định D = R;tuyến Tập xác định D = R;của Tập xác định D = R;hai Tập xác định D = R;mp Tập xác định D = R;

(IBC) Tập xác định D = R;và Tập xác định D = R;(KAD)

1 Tập xác địnhCho Tập xác địnhtứ Tập xác địnhdiện Tập xác địnhABCD Tập xác địnhGọi Tập xác địnhI, Tập xác địnhJ Tập xác địnhlần lượt Tập xác địnhlà Tập xác địnhtrung Tập xác địnhđiểm Tập xác địnhcủa Tập xác địnhAD Tập xác địnhvà Tập xác địnhBC a) Tập xác địnhTìm Tập xác địnhgiao Tập xác địnhtuyến Tập xác địnhcủa Tập xác định2 Tập xác địnhmặt Tập xác địnhphẳng (IBC) Tập xác địnhvà Tập xác định(JAD)

Trang 5

Lý Thuyết Bài tập trên lớp Bài tập rèn luyện

chung Tập xác địnhphân biệt Tập xác địnhcủa Tập xác địnhhai Tập xác địnhmặt Tập xác định

phẳng Tập xác địnhKhi Tập xác địnhđó Tập xác địnhgiao Tập xác địnhtuyến Tập xác địnhlà Tập xác định

đường Tập xác địnhthẳng Tập xác địnhđi Tập xác địnhqua Tập xác địnhhai Tập xác địnhđiểm Tập xác định

chung Tập xác địnhđó

Hoặc

 Tìm một điểm chung của hai mặt

phẳng

 Áp dụng định lí về giao tuyến để

tìm phương của giao tuyến.Giao

tuyến sẽ là đường thẳng qua điểm

chung và song song với đường

thẳng ấy

*Tìm giao điểm của đường thẳng

và mặt phẳng

Muốn Tập xác địnhtìm Tập xác địnhgiao Tập xác địnhđiểm Tập xác địnhcủa Tập xác địnhmột Tập xác định

đường Tập xác địnhthẳng Tập xác địnhvà Tập xác địnhmột Tập xác địnhmặt Tập xác địnhphẳng Tập xác địnhta Tập xác định

có Tập xác địnhthể Tập xác địnhtìm giao điểm của đường

thẳng đó với một đường thẳng

nằm trong mặt phẳng đã cho.

*Chứng minh đường thẳng song

song với mặt phẳng

) //(

)

(

)

(

//

a

b

a

b)Gọi Tập xác định D = R;M Tập xác định D = R;và Tập xác định D = R;N Tập xác định D = R;là Tập xác định D = R;hai Tập xác định D = R;điểm Tập xác định D = R;lần Tập xác định D = R;lượt trên Tập xác định D = R;đoạn Tập xác định D = R;AB Tập xác định D = R;và Tập xác định D = R;AC Tập xác định D = R;Tìm Tập xác định D = R;giao Tập xác định D = R;

tuyến Tập xác định D = R;của Tập xác định D = R;hai Tập xác định D = R;mp Tập xác định D = R;(IBC) Tập xác định D = R;và Tập xác định D = R;

(DMN)

Bài Tập xác định D = R;7: Tập xác định D = R;Cho Tập xác định D = R;hình Tập xác định D = R;chĩp Tập xác định D = R;S.ABCD Tập xác định D = R;

Gọi Tập xác định D = R;M Tập xác định D = R;là Tập xác định D = R;một Tập xác định D = R;điểm Tập xác định D = R;thuộc Tập xác định D = R;miền Tập xác định D = R;

của Tập xác định D = R;tam Tập xác định D = R;giác Tập xác định D = R;SCD a)Tìm Tập xác định D = R;giao Tập xác định D = R;tuyến Tập xác định D = R;của Tập xác định D = R;hai Tập xác định D = R;mp Tập xác định D = R;

(SBM) Tập xác định D = R;và Tập xác định D = R;(SAC)

b)Tìm Tập xác định D = R;giao Tập xác định D = R;tuyến Tập xác định D = R;của Tập xác định D = R;đường Tập xác định D = R;

thẳng Tập xác định D = R;BM Tập xác định D = R;và Tập xác định D = R;mp Tập xác định D = R;(ABM)

Bài Tập xác định D = R;8: Tập xác định D = R;Cho Tập xác định D = R;hình Tập xác định D = R;chĩp Tập xác định D = R;đỉnh Tập xác định D = R;S Tập xác định D = R;và Tập xác định D = R;

đáy Tập xác định D = R;là Tập xác định D = R;hình Tập xác định D = R;thang Tập xác định D = R;ABCD Tập xác định D = R;với Tập xác định D = R;AB Tập xác định D = R;

là Tập xác định D = R;đáy Tập xác định D = R;lớn Tập xác định D = R;Gọi Tập xác định D = R;M, Tập xác định D = R;N Tập xác định D = R;lần Tập xác định D = R;lượt Tập xác định D = R;là Tập xác định D = R;

trung Tập xác định D = R;điểm Tập xác định D = R;của Tập xác định D = R;các Tập xác định D = R;cạnh Tập xác định D = R;SB Tập xác định D = R;và Tập xác định D = R;

SC

a)Tìm Tập xác định D = R;giao Tập xác định D = R;tuyến Tập xác định D = R;của Tập xác định D = R;hai Tập xác định D = R;mp Tập xác định D = R;

(SAD) Tập xác định D = R;và Tập xác định D = R;(SBC) b)Tìm Tập xác định D = R;giao Tập xác định D = R;tuyến Tập xác định D = R;của Tập xác định D = R;đường Tập xác định D = R;

thẳng Tập xác định D = R;SD Tập xác định D = R; Tập xác định D = R;và Tập xác định D = R;(AMN)

Bài Tập xác định10: Tập xác địnhCho Tập xác địnhhình Tập xác địnhchóp Tập xác địnhS.ABCD Tập xác định có Tập xác địnhABCD Tập xác địnhlà Tập xác địnhhình Tập xác địnhbình Tập xác địnhhành Tập xác địnhtâm Tập xác định

O Tập xác địnhGọi Tập xác địnhM, Tập xác địnhN Tập xác địnhlần Tập xác địnhlượt Tập xác địnhlà Tập xác địnhtrung Tập xác định điểm Tập xác địnhcủa Tập xác địnhSA Tập xác địnhvà Tập xác địnhSC Tập xác định

a)Tìm Tập xác địnhgiao Tập xác địnhtuyến Tập xác địnhcủa Tập xác định(MNB) Tập xác định với Tập xác địnhcác Tập xác địnhmặt Tập xác địnhphẳng Tập xác định(SAB), Tập xác định (SBC)

b)Tìm Tập xác địnhgiao Tập xác địnhtuyến Tập xác địnhcủa Tập xác địnhmặt Tập xác địnhphẳng (SAC) Tập xác địnhvà Tập xác định(SBD)

c)Tìm Tập xác địnhgiao Tập xác địnhtuyến Tập xác địnhcủa Tập xác địnhmặt Tập xác địnhphẳng (SCD) Tập xác địnhvà Tập xác định(SAB)

d)Tìm Tập xác địnhgiao Tập xác địnhđiểm Tập xác địnhcủa Tập xác địnhSO Tập xác định Tập xác địnhvà Tập xác định (MNB) Tập xác định, Tập xác địnhSD Tập xác địnhvà Tập xác định(MNB)

e)Xác Tập xác địnhđịnh Tập xác địnhgiao Tập xác địnhtuyến Tập xác địnhcủa Tập xác định (MNB) Tập xác địnhvới Tập xác định(SAD) Tập xác địnhvà Tập xác định(SDC)

f)Chứng Tập xác địnhminh Tập xác địnhMN Tập xác định// Tập xác định(ABCD)

b) Tập xác địnhM Tập xác địnhlà Tập xác địnhmột Tập xác địnhđiểm Tập xác địnhtrên Tập xác địnhcạnh Tập xác địnhAB, Tập xác địnhN là Tập xác định một Tập xác định điểm Tập xác định trên Tập xác định cạnh Tập xác định AC Tập xác định Tìm giao Tập xác địnhtuyến Tập xác địnhcủa Tập xác định2 Tập xác địnhmặt Tập xác địnhphẳng Tập xác định(IBC) và Tập xác định(DMN)

Tập xác định Tập xác định2 Tập xác định Cho Tập xác định hình Tập xác địnhchóp Tập xác định S.ABCD, Tập xác địnhcó đáy Tập xác địnhABCD Tập xác địnhlà Tập xác địnhhình Tập xác địnhbình Tập xác địnhhành Tập xác địnhtâm

O Tập xác địnhM, Tập xác địnhN, Tập xác địnhP Tập xác địnhlần Tập xác địnhlượt Tập xác địnhlà Tập xác địnhtrung Tập xác địnhđiểm của Tập xác địnhBC, Tập xác địnhCD, Tập xác địnhSO Tập xác địnhTìm Tập xác địnhgiao Tập xác địnhtuyến của Tập xác địnhmp(MNP) Tập xác địnhvới Tập xác địnhcác Tập xác địnhmặt Tập xác địnhphẳng (SAB), Tập xác định(SAD), Tập xác định(SBC) Tập xác địnhvà Tập xác định(SCD) 3.Cho Tập xác địnhtứ Tập xác địnhdiện Tập xác địnhABCD Tập xác địnhM, Tập xác địnhN Tập xác địnhlà Tập xác địnhhai điểm Tập xác địnhlần Tập xác địnhlượt Tập xác địnhtrên Tập xác địnhAC Tập xác địnhvà Tập xác địnhAD Tập xác địnhO Tập xác địnhlà một Tập xác định điểm Tập xác định bên Tập xác định trong Tập xác địnhBCD Tập xác định Tìm giao Tập xác địnhđiểm Tập xác địnhcủa: Tập xác định

a) Tập xác địnhMN Tập xác địnhvà Tập xác định(ABO)

b) Tập xác địnhAO Tập xác địnhvà Tập xác định(BMN)

HD: a) Tìm giao tuyến của (ABO) và (ACD).

b) Tìm giao tuyến của (BMN) và (ABO).

Bài Tập xác định D = R;9: Tập xác định D = R;Cho Tập xác định D = R;hình Tập xác định D = R;chĩp Tập xác định D = R;S.ABCD Tập xác định D = R;cĩ Tập xác định D = R; đáy Tập xác định D = R;là Tập xác định D = R;hình Tập xác định D = R;thang, Tập xác định D = R;cạnh Tập xác định D = R;đáy Tập xác định D = R;lớn Tập xác định D = R;AB Tập xác định D = R; Gọi Tập xác định D = R;I, Tập xác định D = R;J, Tập xác định D = R;K Tập xác định D = R;lần Tập xác định D = R;lượt Tập xác định D = R;là Tập xác định D = R;ba Tập xác định D = R;điểm Tập xác định D = R;trên Tập xác định D = R;

SA, Tập xác định D = R;AB, Tập xác định D = R;BC

a)TÌm Tập xác định D = R;giao Tập xác định D = R;điểm Tập xác định D = R;của Tập xác định D = R;IK Tập xác định D = R;với Tập xác định D = R;mp Tập xác định D = R; (SBD)

b)Tìm Tập xác định D = R;giao Tập xác định D = R;điểm Tập xác định D = R;của Tập xác định D = R;mp Tập xác định D = R;(IJK) Tập xác định D = R;với Tập xác định D = R;

SD Tập xác định D = R;và Tập xác định D = R;SC Bài Tập xác định11: Tập xác địnhCho Tập xác địnhhình Tập xác địnhchóp Tập xác địnhS.ABCD Tập xác địnhcó Tập xác định

AB Tập xác địnhsong Tập xác địnhsong Tập xác địnhCD Tập xác định, Tập xác địnhAB Tập xác định> Tập xác địnhCD Tập xác địnhI Tập xác định, Tập xác địnhJ Tập xác định lần Tập xác địnhlượt Tập xác địnhlà Tập xác địnhtrung Tập xác địnhđiểm Tập xác địnhcủa Tập xác địnhSB Tập xác định, Tập xác địnhSC Tập xác định a)Xác Tập xác địnhđịnh Tập xác địnhgiao Tập xác địnhtuyến Tập xác địnhcủa Tập xác địnhhai Tập xác địnhmp Tập xác định (SAD) Tập xác địnhvà Tập xác định(SBC)

b)Tìm Tập xác địnhgiao Tập xác địnhđiểm Tập xác địnhcủa Tập xác địnhSD Tập xác địnhvới Tập xác định mp(AIJ)

Chúc Tập xác địnhcác Tập xác địnhem Tập xác địnhlàm Tập xác địnhtốt Tập xác địnhbài Tập xác địnhthi Tập xác địnhHKI

Ngày đăng: 15/02/2015, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w