Sau khi pöù xaûy ra hoaøn toaøn thu ñöôïc 10g keát tuûa. b) Tính noàng ñoä mol moãi chaát trong dd A..[r]
Trang 1KIỂM TRA HỌC KÌ I HÓA 11 (TT)
Đề 4 :
Câu 1 : Viết pt ion rút gọn
Na2SO4 + BaCl2; Na2HPO4 + HCl; NH4Cl + KOH; NaHSO3 + NaOH
Câu 2 : Tính pH của dd :
a) dd NaOH 0.01M
b) 200 mldd chứa KOH 0.5M và H2SO4 1M
Câu 3 : Hoàn thành sơ đồ:
NH3 NO NO2 HNO3 Na(NO3)2 NaNO2 N2
Câu 4 : Chỉ dùng thêm quỳ tím phân biệt các dd :
NH4Cl, (NH4)2SO4, BaCl2, NaCl, NaOH, Na2CO3
Câu 5 : Dẫn V lít khí CO2 vào dd Ca(OH)2 0.5M Sau khi pứ xảy ra hoàn toàn thu được 10g kết tủa Tính V (đkc)
Câu 6 : Cho Cu dư vào cốc chứa 100 ml dd HNO3 xM, pứ xảy ra hoàn toàn , thu được 0.448 lít NO (đkc)
a) Tính x
b) Cho thêm tiếp dd H2SO4 dư vào cốc rồi đun nhẹ, thu được V lít NO, Cu chưa tan hết Tính V (đkc)
Đề 5 :
Câu 1 : Hoàn thành chuỗi pứ :
NH4Cl NH3 N2 NO NO2 HNO3 N2O
Câu 2 : Viết ptpứ chứng minh : Si vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử và axit cacbonic
có tính axit mạnh hơn axit silixic
Tính pH của dd thu được
Câu 4 : Cho a (g) bột nhôm tác dụng vừa đủ với dd HNO3 loãng thu được dd A (không chứa muối NH4NO3) và 0.1792 lít khí (đkc) gồm N2 và NO, hỗn hợp khí này có tỉ khối
so với hiđrô là 14.25.Tính a
Đề 6 :
Câu 1 : Hoàn thành sơ đồ pứ
C CO2 CO CO2 H2SiO3 SiO2 Na2SiO3
Câu 2 : Phân biệt từng khí : CO, HCl và SO2
Câu 3 : Giải thích hiện tượng
a) Cho khí amoniac lấy dư tác dụng với đồng (II) oxit, đun nóng
b) Cho khí amoniac lấy dư tác dụng với khí clo
pH của dd thu được
Câu 5 : Cho 2.95g hh gồm Cu và Al tác dụng đủ với 50 ml dd HNO3 đặc, nóng thu được 4.48 lít NO ( đkc) và dd A
a) Xác định % khối lượng mỗi kim loại
b) Tính nồng độ mol mỗi chất trong dd A