1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu KHBộ môn Lý 9

10 231 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch bộ môn vật lý 9
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Kế hoạch
Năm xuất bản 2007-2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 66,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vận dụng đợc l công thức R=p S để tính mỗi đại lợng khi biết các đại lợng còn lại và giải thích đợc các hiện tợng đơn giản liên quan đến điện trở của dây dẫn.. Nêu đợc một số ứng dụng củ

Trang 1

Kế hoạch bộ môn Vật lý 9 I) Đặc điểm tình hình :

1 Thuận lợi :

- Nhà trờng : có 1 phòng dành cho môn Vật lí đạt tiêu chuẩn theo qui định.

- Giáo viên: Là giáo viên đợc đào tạo chính qui về môn Toán - Lý, đã giảng dạy nhiều năm ở bộ môn này nên ít nhiều đã có

kinh nghiệm truyền đạt kiến thức cho học sinh GV rất quan tâm và nhiệt tình đến công tác giảng dạy cho các em

- Luôn đợc các em học sinh tin yêu và kính trọng

- Học sinh: Đợc làm qen với bộ môn Vật lý từ lớp 6 Tuổi các em đã biết vừa nghe vừa ghi chép và tự nghiên cứu Học sinh

đợc trang bị đầy đủ SGK Ngoài ra số lợng sách nâng cao,tham khảo môn vật lý trong th viện tơng đối nhiều

2.Khó khăn :

- Giáo viên : Đã có phòng học bộ môn mới nhng còn ghép giữa môn Vật lí với môn học khỏc cho nên giáo viên rất vất vả

khi chuẩn bị đồ dùng thí nghiệm ( Còn bất cập)

- Học sinh : + Lên lớp 9 môn Vật Lý có đặc điểm phải t duy trừu tợng nhiều , nên quá trình tiếp thu bài học sinh cảm thấy

khó hiểu

+ Một số em học sinh cha chăm học ,mải chơi

+ Phụ huynh học sinh còn cha quan tâm nhiều đến việc học tập của con em mình

3) Những biện pháp :

a) Thầy :

- Soạn giảng đúng chơng trình , nghiên cứu kỹ SGK, SGV bộ môn

- Sử dụng có hiệu quả các thiết bị , đồ dùng dạy học

- Giảng dạy theo hớng đổi mới phơng pháp lấy học sinh làm trung tâm

- Chú trọng bồi dỡng học sinh khá giỏi, kèm cặp học sinh yếu kém

b) Trò :

- Yêu cầu học sinh trang bị đủ 100% SGK, mua thêm sách nâng cao

- Học bài và làm bài đầy đủ ở nhà, trớc mỗi buổi học đều có truy bài đầy đủ

- Yêu cầu có sự quan sát những hiện tợng Vật lí xung quanh để có những câu hỏi thắc mắc

- Chuẩn bị đồ dùng thí nghiệm ,thực hành cho chu đáo

4) Chỉ tiêu phấn đấu:

- Năm học 2007-2008 tôi đợc phân công dạy 1 lớp lớp 9c có 37 học sinh

- Mục tiêu cần đạt :

* Chất lợng

+ Giỏi : HS tỉ lệ %

+ Khá : HS tỉ lệ %

+ TB : HS đạt tỉ lệ %

+ Yếu : HS đạt tỉ lệ %

Trang 2

5) Phân phối chơng trình :

- Cả năm : 35 tuần x2tiết/tuần = 70 tiết

- Học kỳ I : 18 tuần x 2tiết/tuần = 36tiết

Mỗi học sinh

+ Có 3 lần kiểm tra thờng xuyên

- Miệng : 1 lần trung bình mỗi tiết 2 em

- 15’ (2 lần) :1 lần lấy điểm TH vào tiết 15(tuần 8)

1 lần kiểm tra viết vào tiết 30 (tuần15)

+ Có 3 lần kiểm tra định kì :

Lần 1 : Lấy điểm thực hành tiết 3 (tuần 2)

Lần 2 : Kiểm tra viết vào tiết 19 (tuần 10)

Lần 3 : Lấy điểm thực hành tiết 31 (tuần 16)

+ Có 1bài kiểm tra học kì : Vào tiết 36 (tuần18)

- Học kỳ II : 17 tuần x 2 tiết/tuần =34tiết Mỗi học sinh

+ Có 3 lần kiểm tra thờng xuyên

- Miệng : 1 lần trung bình mỗi tiết 2 em

- 15’(2 lần): 1 lần kiểm tra viết vào tiết 42 ( tuần 21)

1 lần lấy điểm thực hành vào tiết 63 ( tuần 32) + Có 3 lần kiểm tra định kì :

Lần 1 : Lấy điểm thực hành tiết 42 (tuần 21) Lần 2 : Lấy điểm thực hành tiết 50 (tuần 25) Lần 3 : Kiểm tra viết vào tiết 53 (tuần 27) + Có 1bài kiểm tra học kì : Vào tiết 70 (tuần35)

II) Kế hoạch cụ thể :

Chơng

ChơngI:

Điện học

(21tiết)

1.Phát biểu đợc định luật ôm:

Cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với U và tỉ

lệ nghịch với R

2 Nêu đợc điện trở của 1 dây dẫn có giá trị hoàn toàn xác

định ,đợc tính bằng thơng số giữa U đặt vào hai đầu dây dẫn

và I chạy qua nó.Nhận biết đợc

đơn vị của R

3 Nêu đợc đặc điểm về cờng

độ dòng điện, về hiệu điện thế

và điện trở tơng đơng đối với

đoạn mạch nối tiếp và đoạn

mạch //

1 Xác định đợc điện trở của một đoạn mạch bằng

(V) và (A)

2 Nghiên cứu bằng thực nghiệm mối quan hệ giữa

điện trở tơng đơngcủa

đoạn mạch nối tiếp hoặc //

với các điện trở thành phần và xác lập đợc các

công thức

Rtđ=R1+ R2+ R3

1 1 1 = +

Rtđ R1 R2

3 So sánh đợc điện trở

t Chuẩn bị đồ dùng thí nghiêm và thí nghiệm trớc

- Bảng liệt kê các giá

trị U,I của một số đồ dùng điện trong gia

đình với 2 loại nguồn 110V và 220V

- 3 điện trở có ghi trị số

- 1 số loại biến trở

- Tranh phóng to các loại biến trở

- 1 bóng đèn 220V-100W

-Xem bài trớc khi tới trờng

- Làm bài tập ở nhà

đầy đủ -Chuẩn bị tốt đồ dùng mà giáo viên phân công -Các nhóm HS chuẩn bị các dụng

cụ thí nghiệm sau:

-Nguồn điện , -công tắc,

- dây nối

- Am pe kế -Vôn kế

-Phơng pháp thuyết trình

- Phơng pháp nêu và giải quyết vấn đề -Phơng pháp đàm thoại suy luận

Trang 3

4 Nêu đợc mối quan hệ giữa

điện trở của dây dẫn với chiều

dài ,tiết diện và vật liệu làm

dây dẫn

5 Nêu đợc biến trở là gì và các

dấu hiệu nhận biết điện trở

trong kỹ thuật

6 Nêu đợc ý nghĩa các trị số

vôn và oát ghi trên thiết bị tiêu

thụ điện năng

7 Viết đợc các công thức tính

công suất điện và điện năng

tiêu thụ của 1 đoạn mạch

8 Nêu đợc một số dấu hiệu

chứng tỏ dòng điện có năng

l-ơng

9 chỉ ra đợc sự chuyển hoá các

dạng năng lợng khi đèn điện

,bếp điện, bàn là ,nam châm

điện,động cơ điện hoạt động

10 Xây dựng đợc hệ thức Q=I2

Rt của định luật Jun-Len xơ và

phát biểu định luật này

ơng đơng của đoạn mạch nối tiếp hoặc song song với mỗi điện trở thành

phần

4 Vận dụng đợc định luật

ôm cho đoạn mạch gồm nhiều nhất 3 điện trở thành phần

5 Xác định đợc bằng thực nghiệm mối quan hệ giữa

điện trở của dây dẫn với chiều dài , tiết diện và với vật liệu làm dây dẫn

6 Vận dụng đợc l công thức R=p S

để tính mỗi đại lợng khi biết các đại lợng còn lại

và giải thích đợc các hiện tợng đơn giản liên quan

đến điện trở của dây dẫn

7 Giải thích đợc nguyên tắc hoạt động của biến trở con chạy Sử dụng đợc biến trở để điều chỉnh c-ờng độ dòng điện trong

mạch

8 Vận dụng đợc định luật

Ôm và công thức

l R=

S

để giải bài toán về mạch

điện đợc sử dụng với hiệu

điện thế không đổi,trong

- 1 bóng 220V-25W lắp trên bảng điện -1 số dụng cụ điện nh máy sấy tóc,quạt trần

- Bảng công suất điện của một số dụng cụ

điện thờng dùng (phóng to)

- Tranh phóng to các dụng cụ dùng điện H13.1

- 1 công tơ điện

- Bảng 1 bài 13 chuẩn

bị ra bảng phụ -Hình 18.1 phóng to

- Bóng đèn -Biến trở

- Điện trở -Quạt điện nhỏ

Trang 4

đó có mắc biến trở 9.Xác định đợc công suất

điện của một đoạn mạch bằng (V) và (A) Vận dụng đợc các công thức

P=UI, A=P.t =UIt để tính đợc một đại lợng khi biết các

đại lợng còn lại đối với

đoạn mạch tiêu thụ điện

năng

10 Vận dụng đợc định luật Jun-Len xơ để giải thích các hiện tợng đơn giản có liên quan

11 Giải thích đợc tác hại của hiện tợng đoản mạch

và tác dụng của cầu chì để

đảm bảo an toàn điện

12 Giải thích và thực hiện

đợc các biện pháp thông thờng để sử dụng an toàn

điện và sử dụng tiết kiệm

điện năng

1 Mô tả đợc từ tính của nam

châm vĩnh cửu

2.Nêu đợc sự tơng tác giữa các

từ cực (cực,cực từ) của 2 nam

châm

3 Mô tả đợc cấu tạo của la bàn

4.Mô tả đợc thí nghiệm Ơ-xét

phát hiện từ tính của dòng

điện

5 Mô tả đợc cấu tạo của nam

châm điện và nêu đựơc vai trò

1 Xác định đợc các từ cực của kim nam châm 2.Xác định đợc tên các từ cực của một nam châm vĩnh cửu trên cơ sở biết các từ cực của 1 nam châm khác

3 Giải thích đợc hoạt

động của la bàn và biết sử dụng la bàn để tìm hớng

địa lý

-Chuẩn bị đồ dùng thí nghiêm và thí nghiệm trớc

-Bộ thí nghiệm đờng sức từ

-H26.2,26.3,6.4 phóng to

- 1 bản vẽ phóng to hình 27.1 và 27.2 -Hình vẽ 28.2 phóng to

Xem bài trớc khi tới trờng

- Làm bài tập ở nhà

đầy đủ -Chuẩn bị tốt đồ dùng mà giáo viên phân công -Các nhóm HS chuẩn bị các dụng

cụ thí nghiệm sau:

+ Thanh nam châm

-Phơng pháp thuyết trình

- Phơng pháp nêu và giải quyết vấn đề -Phơng pháp đàm thoại suy luận

Trang 5

Điện từ

học

(20tiết)

của lõi sắt làm tăng tác dụng từ

của nam châm điện

6 Nêu đợc một số ứng dụng

của nam châm điện và chỉ ra

tác dụng của nam châm điện

trong hoạt động của những ứng

dụng này

7 Phát biểu đợc quy tắc bàn

tay trái về chiều của lực điện

từ

8 Mô tả đợc cấu tạo và nguyên

tắc hoạt động của động cơ

điện

9 Mô tả đợc thí nghiệm hoặc

nêu đợc ví dụ về hiện tợng cảm

ứng điện từ

10 Nêu đợc dòng điện cảm

ứng xuất hiện khi số đớng sức

từ xuyên qua tiết diện của cuộn

dâydẫn kín biến thiên

11 Mô tả đợc cấu tạo của máy

phát điện xoay chiều có khung

dây quay hoặc có nam châm

quay

12.Nêu đợc các máy phát điện

đều biến đổi trực tiếp cơ năng

thành điện năng

13 Nêu đợc dấu hiệu chính

phân biệt dòng điện xoay chiều

với dòng điện 1 chiều

14 Nhận biết đợc dấu hiệu ghi

trên (A) và (V) xoay chiều

Nêu đợc ý nghĩa của các số chỉ

khi các dụng cụ này hoạt động

15 Nêu đợc công suất hao phí

điện năng trên dây tải tỉ lệ

4 Giải thích đợc hoạt

động của nam châm điện

5 Biết dùng nam châm thử để phát hiện sự tồn tại

của từ trờng

6.Vẽ đợc đờng sức từ của nam châm thẳng,nam châm hình chữ U và của ống dây có dòng điện chạy qua

7 Vận dụng đợc quy tắc nắm tay phải để xác định

đợc chiều của đờng sức từ trong lòng ống dây khi biết chiều dòng điện và ngợc lại

8 Vận dụng đợc quy tắc bàn tay trái để xác định

đ-ợc một trong ba yếu tố (Chiều của đờng sức từ , của dòng điện và của lực

điện từ) khi biết hai yếu tố kia

9 Giải thích đợc nguyên tắc hoạt động (Về mặt tác dụng lực và về mặt

chuyển hoá năng lợng) của động cơ điện 1 chiều

10 Giải đợc các bài tập

định tính về nguyên nhân gây ra dòng điện cảm ứng

11 Giải thích đợc nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều có khung dây quay hoặc có

- Mô hình khung dây trong từ trờng của nam châm

- 1 đinamô xe đạp có lắp bóng đèn

- 1 đinamô đã bóc phần vỏ ngoài đủ nhìn thấy nam châm và cuôn dây ở trong

- 1 bộ TN phát hiện dòng điện xiay chiều gồm 1 cuộn dây dẫn kín có mắc 2 bóng

đèn LED // ,ngợc chiều có thể quy quanh trong từ trờng của 1 nam châm -Mô hình máy phát

điện xoay chiều -H34.1 ,34.2 phóng to -1Am pe kế xoay chiều,1 vôn kế xoay

chiều

- 1 bút thử điện

- 1 bóng đèn 3V có

đui ,1 công tắc -8 sợi dây đốt -1 nguồn điện 1 chiều3V-6V -1 nguồn điện xoay chiều 3V-6V hoặc 1 máy chỉnh lu hạ thế

thẳng +ít vụn sắt ,trộn lẫn vụn gỗ,nhôm ,đồng,nhựa xốp +Nam châm chữ U +Kim nam châm

đặt trên mũi nhọn +La bàn + Giá thí nghiệm và

1 sợi dây treo để treo thanh nam châm + Nguồn điện +Công tắc +Dây nối + Biến trở +Am pe kế +Vôn kế + Tấm nhựa Trong cứng

+ Bút dạ +Mạt sắt +Loa điện có thể tháo gỡ

+ Mô hình động cơ

điện 1 chiều +ống dây A khoảng 200Vòng +ống dây B khoảng 300 vòng +Nam châm điện + Mấy biến thế nhỏ + Nguồn điện xoay chiều

+1 vôn kế xoay chiều

Trang 6

nghịch với bình phơng của U(hiệu dụng) đặt vào hai đầu

đờng dây

16 Mô tả đợc cấu tạo của máy

biến thế Nêu đợc U giữa hai

đầu các cuộn dây của máy biến

thế tỉ lệ thuận với số vòng dây

của mỗi cuộn Mô tả đợc ứng

dụng quan trọng của máy biến

thế

nam châm quay

12 Giải thích đợc vì sao

có sự hao phí điện năng trên dây tải điện

13 So sánh đợc tác dụng

từ của dòng điện xoay chiều và dòng điện một chiều

14 Giải thích đợc nguyên tắc hoạt động của máy biến thế

+Bóng đèn 3V có

đế

Ch-ơngIII :

Quang

học

(20tiết)

1 Mô tả đợc hiện tợng khúc xạ

ánh sáng trong trờng hợp ánh

sáng truyền từ không khí sang

nớc và ngợc lại

2 Chỉ ra đợc tia khúc xạ và tia

phản xạ Góc khúc xạ và góc

phản xạ

3 Nhận biết đợc thấu kính hội

tụ ,thấu kính phân kỳ qua hình

vẽ tiết diện của chúng

4 Mô tả đợc đờng truyền của

các tia sáng đi tới quang tâm và

song song với trục chính đối

với thấu kính hội tụ ,thấu kính

phấn kỳ : Của tia sáng có

ph-ơng đi qua tiêu điểm đối với

thấu kính hội tụ (các tia sáng

này gọi chung là các tia đặc

biệt)

5 Mô tả đợc đặc điểm của ảnh

của một vật sáng đợc tạo bởi

thấu kính hội tụ ,thấu kính

phân kỳ

6 Nêu đợc các bộ phận chính

của máy ảnh

1.Xác định đợc thấu kính hội tụ ,thấu kính phân kì

qua việc quan sát trực tiếp các thấu kính loại này và qua quan sát ảnh của một vật (vật sáng) tạo bởi các thấu kính này

2 Vẽ đợc đờng truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ ,thấu kính

phân kì

3 Dựng đợc ảnh của một vật (vật sáng) tạo bởi thấu kính hội tụ ,thấu kính phân kì bằng cách sử dụng các tia đặc biệt

4 Giải thích đợc vì sao ngời cận thị phải đeo kính phân kì , ngời mắt lão phải đeo kính hội tụ

-Chuẩn bị đồ dùng thí nghiêm và thí nghiệm trớc

- 1 bình thuỷ tinh

- 1 miếng xốp không thấm nớc

-3 chiếc đinh -Thớc đo góc

- 1 đĩa CD có bài TKHT

- 1 Mô hình máy ảnh

- 1 Máy ảnh bình th-ờng

- Tranh vẽ con mắt bổ dọc

- 1 mô hình con mắt -1 bảng thử mắt của y tế

- 1 máy điện gió ,quạt gió

-1 pin mặt trời,bóng

đèn 220V-100W -1 đèn LED có giá

- Hình vẽ sơ đồ nhà máy điện nguyên tử

Xem bài trớc khi tới trờng

- Làm bài tập ở nhà

đầy đủ -Chuẩn bị tốt đồ dùng mà giáo viên phân công -Các nhóm HS chuẩn bị các dụng

cụ thí nghiệm sau:

+ Bình thuỷ tinh hoặc bình nhựa trong +Bình chứa nớc trong sạch + ca múc nớc +Miếng gỗ hoặc xốp phẳng,mềm có thể cắm đóng ghim

đợc + 3 chiếc đinh ghim + Miếng thuỷ tinh hoặc bình nhựa trong suốt

-Phơng pháp thuyết trình

- Phơng pháp nêu và giải quyết vấn đề -Phơng pháp đàm thoại suy luận

Trang 7

7 Nêu đợc các bộ phận chính

của mắt về phơng diện quang

học và sự tơng tự về cấu tạo

của mắt và của máy ảnh Mô tả

đợc quá trình điều tiết của mắt

8 Nêu đợc kính lúp là thấu

kính hội tụ có tiêu cự ngắn và

đợc dùng để quan sát vật nhỏ

9 Nêu đợc số ghi trên kính lúp

là số bội giác của kính lúp và

khi dùng kính lúp có số bội

giác càng lớn thì quan sát thấy

ảnh cành lớn

10 Kể tên đợc 1 vài nguồn

phát ánh sáng trắng thông

th-ờng ,nguồn phát ánh sáng màu

và nêu đợc tác dụng của tấm

lọc màu

11 Nêu đợc chùm ánh sáng

trắng có chứa nhiều chùm ánh

sáng màu khác nhau và mô tả

đợc cách phân tích ánh trắng

thành các ánh sáng màu

12 Nhận biết đợc rằng các ánh

sáng màu đợc trộn với nhau khi

chúng đợc chiếu vào cùng một

chỗ trên màn ảnh trắng hoặc

đồng thời đi vào mắt Khi trộn

các ánh sáng có màu khác nhau

sẽ đợc ánh sáng có màu khác

hẳn Có thể trộn một số ánh

sáng màu với nhau để thu đợc

ánh sáng trắng

13 Nhận biết đợc rằng vật có

màu nào thì tán xạ (hắt lại theo

mọi phơng) mạnh ánh sáng

+TKHT +Màn hứng +Nguồn sáng +Bao diêm +Cây nến +TKPK +Nguồn sáng phát

ra 3 tia // +Vật sáng có chữ L hoặc chữ F khoét trên màn chắn sáng + Kính cận + Kính lão +Kính lúp +Nguồn sáng màu +Nguồn phát ra ánh sáng trắng + Bộ lọc màu +Bình hình trụ +Tấm lọc màu

đỏ,tấm lọc mầu lục +Tấm kim loại sơn trắng ,sơn đen +Nhiệt kế + dụng cụ pin mặt

trời +Máy phát điện ,động cơ ,quả nặng…

Trang 8

màu đó và tán xạ kém các ánh

sáng màu khác , vật màu trắng

có khả năng tán xạ tất cả các

ánh sáng màu, vật màu đen

không có khả năng tán xạ ánh

sáng màu nào

14 Nêu dợc ví dụ thực tế về tác

dụng nhiệt ,sinh học và quang

điện của ánh sáng Chỉ ra đợc

sự biến đổi năng lợng đối với

mỗi tác dụng này

ChơngIV

Sự bảo

toàn và

chuyển

hoá năng

lợng

(5 tiết)

1 Nêu đợc một vật có năng

l-ợng khi vật đó có khẳ năng thực hiện công hay làm nóng

các vật khác Kể tên đợc các

dạng năng lợng đã học

2 Nêu đợc ví dụ hoặc mô tả

đ-ợc hiện tợng ,trong đó có sự chuyển hoá các dạng năng lợng

đã học và chỉ ra đợc rằng mọi

quá trình biến đổi đều kèm theo sự chuyển hoá năng lợng

từ dạng này sang dạng khác

3 Phát biểu đợc định luật bảo

toàn và chuyển hoá năng lợng :

năng lợng không tự sinh ra hoặc tự mất đi mà chỉ biến đổi

từ dạng này sang dạng khác hoặc truyền từ vật này sang vật

khác

4 Kể tên đợc các dạng nămg

l-ợng có thể chuyển hoá thành

điện năng Nêu đợc ví dụ hoặc

mô tả đợc thiết bị minh họa cho từng trờng hợp chuyển hóa

các dạng năng lợng khác thành

-Chuẩn bị đồ dùng thí nghiêm và thí nghiệm trớc

- Máy sấy tóc,nguồn

điện,đèn,đinamô xe

đạp -Máy phát điện và

động cơ điện,quả

nặng -Máy phát điện gió ,quạt gió

-Pin mặt trời,bóng đèn 220V-100W

-Đèn LED có giá

-Hình vẽ sơ đồ nhà máy điện nguyên tử

Xem bài trớc khi tới trờng

- Làm bài tập ở nhà

đầy đủ -Chuẩn bị tốt đồ dùng mà giáo viên phân công

-Phơng pháp thuyết trình

- Phơng pháp nêu và giải quyết vấn đề -Phơng pháp đàm thoại suy luận

Trang 9

®iÖn n¨ng

Ngày đăng: 03/12/2013, 22:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w