1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Bộ môn sinh lý học doc

35 900 15
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu Bộ môn sinh lý học doc
Trường học Trường Đại Học Y Dược
Chuyên ngành Sinh lý học
Thể loại Tài liệu
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 330,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

d- Giai đoạn nội sinh, giai đoạn ngoại sinh và giai đoạn tạo thành trombin e- Giai đoạn tạo thành prothrombinase giai đoạn tạo trombin và giai đoạn tạo thành fibrin Câu 20- Tế bào nào tr

Trang 1

Chương nội môi Câu hỏi lựa chọn

Câu 1: Về cấu tạo của Hb.

a- Hb gồm globulin và 1 Hem

b- Hb gồm globulin và Fe++

c- Hb gồm globulin và 4 Hem

d- Hb gồm globulin trong chứa Fe++ và Hem

e- Hb game 1 van porphyry

Cut 2: Nồng độ Hb của máu người Việt nam là:

c- Hình dẹt hơi phình ở giữa, đường kính 7 m

d- Hình điã lõm 2 mặt, đường kính khoảng 7 m

e- Hình trăng khuyết đường kính 7 m

Câu 4: Số lượng hồng cầu tăng trong trường hợp sau:

a- Trong bệnh suy tuỷ

b- Khi uống nhiều nước

c- Khi lao động nặng kéo dài

d- Khi sống ở độ cao

e- Khi bị bỏng nặng

Câu5: Đặc tính và chức năng của bạch cầu N:

a- Chuyển động kiểu amip và thực bào

b- Xuyên mạch, bám mạch, thực bào

c- Xuyên mạch chuyển động kiểu amip, thực bào, sinh miễn dịch

d- Chuyển động kiểu amip, xuyên mạch, hoá ứng, bám mạch và thực bào

e- Hoá ứng và thực bào, miễn dịch dịch thể

Câu 6: Nhận xét nào đúng về nhóm máu thuộc hệ ABO?

a- Nhóm máu A: màng hồng cầu có KN A, huyết tương có KT 

b- Nhóm máu B: màng hồng cầu có KN B, huyết tương có KT 

c- Nhóm máu AB: màng hồng cầu không có KN, huyết tương có KT:  và 

d- Nhóm máu O: màng hồng cầu có KN A và B; trong huyết tương không có KT  và .e- Nhóm máu A: màng hồng cầu có KN A; huyết tương không có KT

Câu 7: Nhận xét nào đúng về nhóm máu Rh.

a- Người Rh+ thì màng hồng cầu không có KN Rh

b- Người Rh- thì màng hồng cầu có KN Rh

c- Người Rh+ thì màng hồng cầu có KN Rh

Trang 2

d- Người Rh- thì trong huyết tương đã có sẵn KT anti Rh.

e- Người Rh+thì trong huyết tương có KT anti Rh

Câu 8: Những yếu tố tham gia cơ chế ngoại sinh tạo prothrombinaza gồm:

a- Yếu tố XII, XI, IX, X, phospholipit tiểu cầu

b- Yếu tố V, VIII, VII, IX

c- Yếu tố III, II, IV, V

d- Yếu tố III, VII, IV, V, X, phospholipit tổ chức

e- Yếu tố I, II, II, IV

Câu 9: Những yếu tố tham gia cơ chế nội sinh tạo prothrombinaza gồm:

a- Yếu tố I, II, V, VII, phospholipit tiểu cầu

b- Yếu tố XII, XI, IX, VIII, IV, V, X

c- Yếu tố XII, XI, VII, VIII, V

d- Yếu tố I, II, V, VIII

e- yếu tố II, III, V, IV, X

Câu 10 Trả lời nào đúng về thành phần hữu hình của máu gồm:

a- Hồng cầu, bach cầu, N, M, L

b- Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu

c- Hồng cầu, đại thực bào và lympho

d- Hồng cầu, bạch cầu ái toan, ái kiềm và trung tính

e- Hồng cầu, bạch cầu ái toan, ái kiềm, đại thực bào

Câu 11.- Nhận xét nào đúng về bạch cầu.

a- Bạch cầu ái toan nhân có 2 múi, bào tương có hạt bắt màu tím

b- Bạch cầu ái kiềm nhân có 3 múi, bào tương có hạt bắt màu đỏ

c- Bạch cầu trung tính nhân có 4 múi, bào tương có hạt bắt màu base và acid.d- Bạch cầu lympho có 1 nhân tròn nằm giữa bào tương

e- Bạch cầu mono có 1 nhân choán gần hết bào tương

Câu 12.- Công thức bạch cầu nào thể hiện một người bị nhiễm ký sinh trùng

Câu 15.- Trả lời nào đúng về quá trình thực bào của bạch cầu

a- BC tiếp cận vi khuẩn  nuốt  tiêu hoá

b- BC tiếp cận vi khuẩn  nuốt  hoà màng  tiêu hoá

c- BC tiếp cận vi khuẩn  nuốt  hoà màng với Lysosom

Trang 3

d- BC tiếp cận vi khuẩn  nuốt  túi thực bào  hoà màng với Lysosom  túi tiêu hoá.e- BC tiếp cận vi khuẩn  nuốt  túi tiêu hoá  hoà màng với Lysosom  túi thực bào.

Câu 16.- Hệ đệm nào trong máu đóng vai trò quan trọng nhất khi pH máu thay đổi ?

HHbO KHbCO

2 2

otein oteinat

Câu 17- Trả lời nào đúng về huyết thanh

a- Huyết thanh là huyết tương đã mất fibrinogen

b- Huyết thanh là huyết tương đã mất albumin

c- Huyết thanh là huyết tương đã mất globulin

d- Huyết thanh là huyết tương đã mất hồng cầu và bạch cầu

e- Huyết thanh là huyết tương đã mất fibrin và các yếu tố đông máu

Câu 18- Trả lời nào đúng về protein huyết tương.

a- gồm: Albumin, Globulin và fibrinogen

b- gồm: Albumin , Globulin và creatinin

c- gồm: Albumin, Globulin , fibrinogen và các protein đông máu

d- gồm: Albumin, Globulin và ure

e- gồm: Albumin, Globulin và creatin

Câu19.- Trả lời nào đúng về các giai đoạn của quá trình cầm máu, đông máu.

a- Giai đoạn thành mạch, giai đoạn tạo nút tiểu cầu và giai đoạn đông máu

b- Giai đoạn thành mạch, giai đoạn tạo nút tiểu cầu và giai đoạn nội sinh tạo thành prothrombin

c- Giai đoạn thành mạch, giai đoạn tạo nút tiểu cầu và giai đoạn ngoại sinh tạo thành prothrombinase

d- Giai đoạn nội sinh, giai đoạn ngoại sinh và giai đoạn tạo thành trombin

e- Giai đoạn tạo thành prothrombinase giai đoạn tạo trombin và giai đoạn tạo thành fibrin

Câu 20- Tế bào nào trong máu tiết plasminogen

a- Plasminogen do bạch cầu mono tiết ra

b- Plasminogen do đại thực bào tiết ra

c- Plasminogen do bạch cầu lympho tiết ra

d- Plasminogen do bạch cầu ái toan tiết ra

e- Plasminogen do bạch cầu ái kiềm tiết ra

Câu 21- Tế bào nào trong máu tiết heparin:

a- Heparin do bạch cầu mono tiết

Trang 4

b- Heparin do bạch cầu đa nhân trung tính tiết.

c- Heparin do bạch cầu ái toan tiết

d- Heparin do bạch cầu ái kiềm tiết

e- Heparin do bạch cầu lympho tiết

Câu 22- Trả lời nào đúng về các yếu tố gây đông máu:

a- Yếu tố XII: Stuart-prower, yếu tố IX: hageman

b- Yếu tố V: Proaccelerin, yếu tố VI: Proconvertin

c- Yếu tố IV: Proconvertin, yếu tố III: Thromboplastin

d- Yếu tố I : Fibrinogen, yếu tố V: Proaccelerin

e- Yếu tố IV: ion Ca++, yếu tố XIII : Thromboplastin

Câu 23- Trả lời nào đúng về nguyên nhân co cục máu đông:

a- Cục máu đông co là nhờ Serotonin

b- Cục máu đông co là nhờ Heparin

c- Cục máu đông co là nhờ Thrombin

d- Cục máu đông co là nhờ Fibrin

e- Cục máu đông co là nhờ Thrombosthenin

chương sinh lý tuần hoàn

Câu hỏi lựa chọn:

Câu 1: ý nghĩ định luật Starling của tim?

a- Nói lên ảnh hưởng của thần kinh lên tim

b- Nói lên ảnh hưởng của hormon lên tim

c- Nói lên đặc điểm cấu trúc cơ tim

d- Nói lên ảnh hưởng của sức cản ngoại vi

e- Thể hiện sự tự điều hoà hoạt động của tim

Câu 2: Do đâu tim co bóp theo định luật "tất cả hay là không"?

a- Do đặc điểm cấu tạo của hệ tự động

b -Do tốc độ dẫn truyền trong hệ tự động

c- Do tim co bóp nhip nhàng

d- Do đặc điểm cấu trúc cơ tim

e- Do ảnh hưởng của thần kinh chi phối tim

Câu 3: Tại sao tim không bao giờ co cứng?

a- Do nút xoang phát xung nhịp nhàng

b- Do sự dẫn truyền trong hệ tự động nhanh

c- Do tim có giai đoạn trơ tuyệt đối kéo dài

d- Do đặc điểm cấu trúc cơ tim

e- Do tim có khả năng tự điều hoà hoạt động

Câu 4: Giai đoạn nào trong một chu chuyển tim không gây được ngoại tâm thu?

a- Cuối thời kỳ tâm thu

b- Suốt thời kỳ tâm thu

Trang 5

c- Đầu thời kỳ tâm thất thu

d- Đầu thời kỳ tâm trương

e- Cuối thời kỳ tâm trương

Câu 5: ứng với nhịp tim 75 lần/phút thời gian tống máu là bao nhiêu và áp lực

trong tâm thất trái lúc này?

a- Thời gian 0,20gy; áp lực 120 mmHg-130 mmHg

b- Thời gian 0,25gy; áp lực 100 mmHg- 130 mmHg

c- Thời gian 0,25gy; áp lực 120 mmHg- 150 mmHg

d- Thời gian 0,20gy; áp lực 120 mmHg- 150 mmHg

e- Thời gian 0,20gy; áp lực 100 mmHg- 150 mmHg

Câu 6: Tiếng tim T1 xuất hiện khi nào và nguyên nhân gây ra T1?

a- Trong giai đoạn tăng áp, do đóng van nhĩ thất

b- Đầu giai đoạn tăng áp, do đóng van nhĩ thất

c- Cuối giai đoạn tăng áp, do đóng van tổ chim

d- Đầu giai đoạn tống máu, do đóng van tổ chim

e- Đầu giai đoạn tống máu, do đóng van nhĩ thất

Câu 7: Tiếng tim T2 xuất hiện khi nào và nguyên nhân gây ra T2?

a- Trong giai đoạn tiền tâm trương, do đóng van nhĩ thất

b- Trong giai đoạn giãn đẳng trường, do đóng van nhĩ thất

c- Trong giai đoạn giãn đẳng trường, do đóng van tổ chim

d- Trong giai đoạn giãn đẳng trương, do đóng van tổ chim

e- Trong giai đoạn cơ tim giãn, do đóng van tổ chim

Câu 8: Thì tâm thu của chu chuyển tim (CCT) lâm sàng:

a- Trùng với tâm thu của CCT sinh lý

b- Trùng với giai đoạn tăng áp của CCT sinh lý

c- Trùng với giai đoạn tống máu của CCT sinh lý

d- Trùng với tâm nhĩ thu và tâm thất thu của CCT sinh lý

e- Trùng với thì tâm thất thu của CCT sinh lý

Câu 9: Khi nghe tiếng T1, cơ tim ở trạng thái như thế nào?

a- Tâm nhĩ vừa giãn-tâm thất chưa co

b- Tâm thất đang co-tâm nhĩ đang giãn

c- Tâm nhĩ đang giãn-tâm thất bắt đầu co

d- Tâm nhĩ đang giãn-tâm thất đang tống máu

e- Tâm nhĩ bắt đầu co-tâm thất đang giãn

Câu 10: Khi nghe tiếng T2, cơ tim ở trạng thái nào?

a- Tâm nhĩ đang co-tâm thất đang giãn

b- Tâm nhĩ đang giãn-tâm thất bắt đầu giãn

c- Tâm nhĩ bắt đầu co-tâm thất giãn hoàn toàn

d- Tâm nhĩ bắt đầu co-tâm thất đang giãn

e- Tâm nhĩ đang giãn-tâm thất đang giãn

Câu 11: Thì tâm thu cuả CCT sinh lý:

a- Trùng với thì tâm thu của CCT lâm sàng

b- Bắt đầu khi xuất hiện T1, kết thúc sau khi xuất hiện T2

c- Gồm tiếng T1 và im lặng ngắn

d- Gồm thì tâm nhĩ thu và tâm thất thu

Trang 6

e- Bất đầu khi đóng van nhĩ thất (T1) và kết thúc khi mở van tổ chim.

Câu 12: Các sóng ECG ở đạo trình cơ bản có biên độ (mv):

c- 60- 90 mmHg; Sức co bóp của tim và sức cản ngoại vi

d- 70-120 mmHg; Sức co bóp của tim và sức cản ngoại vi

e- 70-120 mmHg; Sức co bóp của tim

Câu 15: Huyết áp trung bình (My) là gì?

a- Trung bình cộng cuả HA tối đa và HA tối thiểu (Mx, Mn)

b- Trung bình cộng của nhiều lần đo

c- Là huyết áp hằng định gây được một lưu lượng bằng hệ huyết áp tối đa

và tối thiểu gây ra

d- Là huyết áp hằng định có giá trị gần HA Mx

e- Là huyết áp có giá trị gần với HA Mn

Câu 16: Tim tăng sức co bóp khi nào?

a- áp suất trong quai động mạch chủ tăng

b- áp suất trong xoang động mạch cảnh tăng

c- Phân áp O2 trong máu tăng

d- Lượng máu về tâm nhĩ phải tăng

e- Phân áp Co2 trong máu giảm

Câu 17: Nhịp tim tăng khi nào?

a- Khi tăng phân áp O2 trong máu động mạch

b- áp xuất trong xoang động mạch cảnh tăng

c- Phân áp O2 trong máu tăng

d- Lượng máu về tâm nhĩ phải tăng

e- Phân áp Co2 trong máu giảm

Câu 18: Nhịp tim tăng khi nào?

a- Khi tăng phân áp O2 trong máu động mạch

b- Khi giảm phân áp CO2 trong máu động mạch

c- Khi tăng hormon tuyến giáp (thyroxin)

d- Khi tăng áp xuất trong quai động mạch chủ

Trang 7

e- Khi tăng áp xuất trong quai động mạch cảnh.

Câu 19: Tim tăng sức co bóp dưới ảnh hưởng của:

Câu 20: Huyết áp động mạch tăng khi nào?

a- Tăng áp xuất trong quai động mạch chủ

b- Tăng áp xuất trong xoang động mạch cảnh

c- Giảm áp xuất trong quai động mạch chủ

d- Giảm phân áp CO2 trong máu động mạch

e- Tăng phân áp O2 trong máu động mạch

Câu 21: Trong thực nghiệm quan sát thấy huyết áp động mạch giảm khi:

a- Trong thì thở vào

b- Sau khi cắt hai dây X

c- Khi tiêm adrenalin

d- Khi kích thích đầu hướng tâm dây X

e- Khi kích thích đầu ly tâm dây X

Câu 22: Nguyên nhân chính gây giảm huyết áp động mạch là:

a- áp xuất máu trong khoang động mạch cảnh giảm

b- áp xuất máu trong quai động mạch chủ tăng

c- Tăng sức cản của hệ tuần hoàn

d- Do thở ra

e- Do dùng chất huỷ phó giao cảm (atropin)

Câu 23: Các chất có tác dụng làm tăng huyết áp do co mạch và tăng tái hấp thu ở ống thận là:

a- Adrenalin, Vasopressin

b- Adrenalin, Angiotensin I

c- Adrenalin, Angiotensin II

d- Angiotensin II, Bradykinin

e- Angiotensin II, Vasopressin

Câu 24: Khi kích thích đầu ngoại biên dây X sẽ quan sát thấy hiện tượng :

a- Tim đập chập, mạch giãn, huyết áp giảm, hô hấp ngừng

b- Tim đập chậm, mạch giãn, huyết áp không đổi, hô hấp không đổi

c- Tim đập chậm, mạch giãn, huyết áp hạ, hô hấp không đổi

d- Tim đập bình thường, mạch giãn, huyết áp giảm, hô hấp ngừng

e- Tim đập chậm, mạch co, huyết áp giảm, hô hấp ngừng

Câu 25: Khi kích thích dây giao cảm ở một bên cổ thỏ sẽ quan sát thấy :

a- Mạch giãn, tai thỏ cùng bên đỏ hơn tai bên kia

b- Mạch co, tai thỏ cùng bên đỏ dần

c- Mạch co, tai thỏ cùng bên tái nhợt

d- Mạch co, sau lại giãn

e- Mạch giãn, sau lại co, tai thỏ tái nhợt

Trang 8

Câu hỏi đúng, sai

Câu 26: đánh dấu đúng (Đ), sai (S) vào các mệnh đề sau: Đ S

a- Trong một giới hạn nhất định, tim càng căng, sức co bóp của tim càngmạnh

b- Thì tâm thất thu là giai đoạn dài nhất trong một chu chuyển tim

c- Khoảng PQ trên ECG là biểu hiện thời gian khử cực tâm thất

d- Huyết áp tối đa ở người trưởng thành khoảng 100-120 mmHg là biểu hiệnsức co bóp của tim

e- Phản xạ quai động mạch chủ, xoang động mạch cảnh có tác dụng điều hoàhuyết áp

Câu 27: đánh dấu đúng (Đ), sai (S) vào các mệnh đề sau:

a- Sức co bóp của tim tỷ lệ thuận với độ dày tâm thất

b- Tim có giai đoạn trơ tuyệt đối dài 0,27 gy, do đó tim không bao giờ cocứng

c- Trung khu điều tiết tuần hoàn quan trọng nhất nằm ở hành tuỷ

d- Ion Ca++ rất cần cho sự co bóp của cơ tim, nhiều Ca++ tim chết ở thì tâmtrương

e- Thần kinh giao cảm ảnh hưởng lên tim- mạch thông qua chất trung gian làacetylcholin

Câu 28: đánh dấu đúng (Đ), sai (S) vào các mệnh đề sau:

a- Kích thích tim với cường độ trên ngưỡng, tim sẽ cho ngoại tâm thu

b- Hệ thần kinh giao cảm làm tăng hoạt động cuả tim về mọi mặt (kể cả dinhdưỡng cơ tim)

c- Kích thích đầu hướng tâm của dây X làm giảm hyết áp và hô hấp

d- Thyroxin (hormon tuyến giáp) có tác dụng làm tăng nhịp tim

e- Huyết áp động mạch tỷ lệ thuận với lưu lượng tim và bình phương tiết diện động mạch

Chương hô hấp

Câu 1.-áp lực trong phế nang và trong khoang màng phổi ở cuối thì hít vào cố:

a- Trong phế nang : -1mmHg, trong khoang màng phổi : +1mmHg

b- Trong phế nang : + 10mmHg, trong khoang màng phổi :-10mmHg

c- Trong phế nang : -15mmHg, trong khoang màng phổi : -8mmHg

d- Trong phế nang : +30mmHg, trong khoang màng phổi : +5mmHg

e- Trong phế nang : - 80mmHg, trong khoang màng phổi :-20mmHg

Câu 2- Về áp lực trong phế nang và trong khoang màng phổi ở cuối thì thở ra cố:

a- Trong phế nang : -10mmHg trong khoang màng phổi : -1mmHg

Trang 9

b- Trong phế nang : + 3mmHg trong khoang màng phổi : +1mmHg

c- Trong phế nang : +20mmHg trong khoang màng phổi :-6mmHg

d- Trong phế nang : +100mmHg.trong khoang màng phổi: 0mmHg

e- Trong phế nang : +40mmHg trong khoang màng phổi : 0mmHg

Câu 3- Về áp lực trong phế nang và trong khoang màng phổi ở cuối thì thở ra bình thường:

a- Trong phế nang : -3 mmHg, trong khoang màng phổi :+5 mmHg

b- Trong phế nang : +5 mmHg, trong khoang màng phổi :-3 mmHg

c- Trong phế nang : - 1 mmHg, trong khoang màng phổi : +1 mmHg

d- Trong phế nang : +1 mmHg, trong khoang màng phổi :-2 mmHg

e- Trong phế nang : +3 mmHg, trong khoang màng phổi : -3 mmHg

Câu 4- Về áp lực trong phế nang và trong khoang màng phổi ở cuối thì hít vào bình thường:

a- Trong phế nang là: +1mmHg, trong khoang màng phổi :+5mmHg

b- Trong phế nang là: +5mmHg, trong khoang màng phổi :-3mmHg

c- Trong phế nang là: -10mmHg, trong khoang màng phổi :+4mmHg

d- Trong phế nang là: - 5mmHg, trong khoang màng phổi :+1mmHg

e- Trong phế nang là: - 3mmHg, trong khoang màng phổi :-6mmHg

Câu 5- Sự khuếch tán oxy và CO 2 qua màng hô hấp tăng khi:

a- Màng hô hấp dày, diện tích màng hô hấp rộng

b- Nhiệt độ cơ thể thấp, pH máu cao

c- Độ hoà tan của chất khí trong máu thấp

d- Màng hô hấp mỏng, diện tích màng hô hấp rộng

e- Diện tích màng hô hấp rộng, pH máu cao

Câu 6 Nhận xét nào đúng về biểu đồ Barcroft?

a- PCO2 máu tăng, biểu đồ chuyển trái

b- PCO2 máu giảm, biểu đồ chuyển phải

c- P2O2 máu tăng, biểu đồ chuyển trái

d- PO2 máu giảm, biểu đồ chuyển phải

e- PCO2 máu tăng, biểu đồ chuyển phải

Câu 7- Về liên quan thể tích khí cặn (RV) với nồng độ oxy phế nang:

a- RV tăng, mỗi lần hít vào oxy được pha trộn ít  nồng độ oxy phế nang tăng

b- RV tăng, mỗi lần hít vào oxy được pha trộn nhiều  nồng độ oxy phế nang tăng c- RV tăng, mỗi lần hít vào oxy được pha trộn không thay đổi nồng độ oxy phế nang không thay đổi

d- RV tăng, mỗi lần hít vào oxy được pha trộn nhiều  nồng độ oxy phế nang giảm e- RV giảm, thì mỗi lần hít vào oxy được pha trộn tăng  nồng độ oxy phế nang giảm

Câu 8- Nhận xét nào đúng về động tác hít vào:

a- Cơ liên sườn giãn ra, khung sườn nâng lên

b- Cơ hoành co, làm thể tích lồng ngực giảm

c- Cơ hoành giãn làm thể tích lồng ngực tăng

d-Cơ hoành co làm thể tích lồng ngực tăng

e- Cơ hoành co làm khung sườn nâng lên

Câu 9- Nguyên nhân tạo ra áp lực âm khoang màng phổi:

a- Do phổi có tính đàn hồi, lá thành đi theo lá tạng trong các thì thở

b- Do thành ngực vững chắc, phổi có xu hướng co về rốn phổi; lá thành lại bám sát thành ngực, lá tạng bám theo phổi

Trang 10

c- Do thành ngực biến đổi theo sự đàn hồi của phổi.

d- Do thành ngực vững chắc, trong khi phổi luôn theo sát thành ngực trong các thì thở.e- Do phổi luôn luôn không theo sát thành ngực

Câu 10- Hiệu ứng Haldan là:

a- Khi phân áp CO2 tăng  tăng phân ly HbO2

b- Khi phân áp CO2 tăng  giảm phân ly HbO2

c- Khi phân áp oxy cao (ở phổi)  tăng đào thải CO2 qua phổi

d- Khi phân áp oxy cao (ở phổi)  giảm đào thải CO2 qua phổi

e- Khi phân áp oxy thấp  giảm CO2 vào máu

Câu 11- Hiện tượng Hamburger là:

a- Hiện tượng trao đổi ion H+ và HCO3- giữa huyết tương và hồng cầu

b- Hiện tượng trao đổi ion Cl- và HCO3- giữa huyết tương và hồng cầu

c- Hiện tượng trao đổi ion Cl- và CO2 giữa huyết tương và hồng cầu

d- Hiện tượng trao đổi ion H+ và HCO3- giữa huyết tương và hồng cầu

e- Hiện tượng trao đổi ion H+ và H2O giữa huyết tương và hồng cầu

Câu 12- Phân áp Oxy ở máu động mạch, tĩnh mạch, ở phế nang, ở mô khi cơ thể nghỉ ngơi như

sau:

Câu 13- Phân áp CO 2 ở máu động mạch, tĩnh mạch, ở phế nang, ở mô khi cơ thể nghỉ ngơi như sau:

Câu 14- Về phân áp oxy và CO 2 trong máu động mạch phổi:

Câu 15- Về dung tích sống (VC):

Trang 11

Câu 17- Trả lời nào đúng về FEV 1 ?

a- FEV1 là thể tích thở ra tối đa trong giây đầu tiên

b- FEV1 là thể tích thở ra tối đa sau khi đã hít vào hết sức

c- FEV1 là thể tích thở ra nhanh ,mạnh, tối đa trong giây đầu tiên sau khi đã hít vào hết sức

d- FEV1 là thể tích thở ra sau khi đã hít vào hết sức

e - FEV1 là thể tích hít vào trong giây đầu tiên sau khi đã hít vào hết sức

Câu 18- Dung tích sống phụ thuộc vào:

a- Giới, tuổi, chiều cao và nghề nghiệp

b- Chiều cao, cân nặng và tuổi

c- Giới , chiều cao , tuổi và cân nặng

d- Cân nặng và chiều cao

e- Cân nặng và tuổi

Câu 19- Oxy vận chuyển trong máu dưới các dạng:

a- Dạng hoà tan và kết hợp với muối kiềm

b- Dạng hoà tan và kết hợp với MetHb

c- Dạng hoà tan và kết hợp với nhóm amin của globin

d- Dạng hoà tan và kết hợp với globin trong Hb

e- Dạng hoà tan và kết hợp với Fe++ của Hem trong Hb

Câu 20- CO 2 vận chuyển trong máu dưới các dạng:

a- Dạng hoà tan và kết hợp với Hb

b- Dạng hoà tan và kết hợp với m uối kiềm

c- Dạng hoà tan , kết hợp với Hb và dạng muối kiềm

d- Dạng kết hợp với Hb và dạng muối kiềm

e- Dạng chủ yếu là kết hợp với Hb

Câu 21- Trả lời nào đúng về những yếu tố ảnh hưởng tới sự phân ly HbO 2

a- pH máu tăng, pCO2 máu giảm  tăng phân ly HbO2

b- PO2 mô tăng, PCO2 máu tăng  tăng phân ly HbO2

d- PO2 mô giảm, 2,3 DPG tăng, PCO2 mô tăng  tăng phân ly HbO2

e- Nhiệt độ máu tăng, PCO2 mô giảm  tăng phân ly HbO2

Câu 22- Một nam giới 65 tuổi có chỉ số Tiffeneau và FEV1 % dưới đây, câu nào thể hiện ông

ta bị rối loạn thông khí tắc ngẽn.

Trang 12

Câu 23- Yếu tố gây kích thích hô hấp mạnh nhất:

a- CO2 tăng trong máu

b- O2 giảm trong máu

c- Ion H+ tăng trong máu

d- O2 và ion H+ tăng trong máu

e- O2 và ion H+ giảm trong máu

Câu 24- Những yếu tố thể dịch tham gia điều hoà hô hấp gồm:

a- Histamin, ion H+, CO2 trong máu

b- Serotonin, oxy, CO2 trong máu

c- Ion H+, CO2, oxy trong máu

d- Acetylcholin, oxy, CO2 trong máu

e- Bradykinin, oxy và CO2 trong máu

Câu 25- Về phân áp oxy và CO2 trong máu tĩnh mạch phổi:

a- Máu tĩnh mạch phổi có PO2=100mmHg; PCO2=40mmHg

b- Máu tĩnh mạch phổi có PO2= 40mmHg; PCO2=60mmHg

c- Máu tĩnh mạch phổi có PO2= 46mmHg; PCO2=100mmHg

d- Máu tĩnh mạch phổi có PO2=100mmHg; PCO2=46mmHg

e- Máu tĩnh mạch phổi có PO2=100mmHg; PCO2=60mmHg

Câu 26- Cơ chế điều hoà hô hấp của CO 2 :

a- CO2 tăng trong máu  kích thích vào trung tâm hô hấp gây tăng thở

b- CO2 tăng trong máu  tác động vào vùng nhận cảm hoá học ở hành não  kích thíchtrung tâm hít vào và thụ cảm thể hoá học ở xoang cảnh , quai ĐMC  gây tăng thở.c- CO2 tăng trong máu  kích thích vào thụ cảm thể hoá học ở xoang cảnh và quai ĐMC

 gây tăng thở

giảm mẫn cảm  giảm thở

e- CO2 tăng trong máu  gây ức chế trung tâm hô hấp  giảm thở

Câu 27- Cơ chế điều hoà hô hấp của oxy:

a- oxy tăng trong máu  thụ cảm thể hoá học ở xoang cảnh và quai ĐMC bị hưng phấn

 gây tăng thở

b- oxy giảm trong máu  thụ cảm thể hoá học ở xoang cảnh và quai ĐMC  trung tâm

hô hấp tăng tính mẫn cảm với CO2  tăng thở

c - oxy tăng trong máu  thụ cảm thể hoá học ở xoang cảnh và quai ĐMC  trung tâm

hô hấp tăng tính mẫn cảm với CO2 tăng thở

d- oxy giảm trong máu  trung tâm hô hấp hưng phấn  tăng thở

e- oxy tăng trong máu  trung tâm nhận cảm hoá học  tăng thở

Trang 13

Chương sinh lý tiêu hoá

Câu hỏi lựa chọn.

Câu 1 Cho biết pH của nước bọt, dịch vị, dịch tuỵ?

Câu 2 Vai trò cơ bản của Gastrin là gì?

a- Hoạt hoá men tiêu hoá protid của dịch tuỵ

b- Biến pepsinogen thành pepsin

c- Kích thích bài tiết dịch vị

d- Kích thích bài tiết dịch tuỵ

e- Kích thích bài tiết dịch ruột

Câu 3.Nhờ yếu tố nào mà trong ống tiêu hoá axid béo không hoà tan lại

được hoà tan?

a- Do tác dụng của lipase tuỵ

b- Do tác dụng của lipase dạ dày

c- Do tác dụng của dịch mật

d- Do tác dụng của HCl dịch vị

e- Do tác dụng của bicarbonat ở ruột

Câu 4 Trong đIều kiện nào Tripsinogen chuyển thành Trypsin?

a- Dưới ảnh hưởng của HCl trong dịch vị

b- Dưới ảnh hưởng của dịch mật

c- Dưới ảnh hưởng của men trong dịch vị

d- Dưới ảnh hưởng của men enterokinase ở tá tràng

e- Dưới ảnh hưởng của men pepsin

Câu 5 Các men tiêu hoá của nước bọt gồm:

a-Amylase, carboxypeptidase và lipase

b-Amylase, aminopeptidase và maltase

c-Amylase, maltase

d-Amylase, maltase, bnadykinin và lipase

e- Amylase, maltase và losozym

Câu 6 Các men tiêu hoá của dịch vị gồm:

a-Trypsin, pepsin, amylase, lipase

b-Pepsin, lipase, amylase

c-Pepsin, lipase, gastrin và histamin

d-Pepsin, chymosin, lipase

e- pepsin, chymotrypsin, lipase

Câu 7- Các men tiêu hoá Protid của dịch tuỵ gồm:

a-Trypsin, chymotrypsin, pepsin, lipase

b- Trypsin, chymotrypsin, nuclcotidase, carboxypeptidase

c- Trypsin, chymotrypsin, carboxypeptidase

d- Trypsin, chymotrypsin, aminopeptidase

Trang 14

e- Trypsin, chymosin, lipase.

Câu 8- Các men tiêu hoá lipid của dịch tuỵ gồm:

a-Lipase, amylase, cholesterolesterase

b-Lipase, phostpholipase, cholesterolesterase

c-Lipase, sacarase, phospholipase

d-Lipase, phospholipase, cholesterolesterase, amylase

e- Lipase, phosphorylase, lactase

Câu 9- Các men tiêu hoá glucid trong ống tiêu hoá gồm:

a- Amylase, lactase, mucbase, sacarase

b- Amylase, sacarase, lactase, maltase

c- Amylase, maltase, lipase, lactase

d- Amylase, lactase, maltase, glucokinase

e- Amylase, maltase, lactase, hexokinase

Câu 10- Kích thích dây thần kinh X có tác dụng:

a- Tăng tiết dịch vị, giảm tiết dịch tuỵ và dịch mật

b- Tăng tiết dịch vị và dịch tuỵ loãng, ít men

c- Tăng tiết dịch vị nhiều acid, pepsin và dịch tuỵ loãng

d- Tăng tiết dịch vị nhiều chất nhầy, bicarbonat và dịch tuỵ giầu men e- Hoạt hoá các men tiêu hoá protid của dạ dày và tuỵ

Câu 11 Kích thích dây thần kinh giao cảm có tác dụng:

a-Giảm nhu động dạ dày, tăng nhu động ruột, giãn cơ túi mật

b-Tăng nhu động dạ dày-ruột, co cơ túi mật, giãn cơ oddi

c-Giảm nhu động ruột và dạ dày, co cơ túi mật và cơ oddi

d-Giảm nhu động dạ dày- ruột, co cơ oddi, giãn cơ túi mật

e-Giảm nhu động ruột, giãn cơ túi mật và cơ túi mật và cơ oddi

Câu 12 Các chất dinh dưỡng được hấp thụ nhiều nhất dưới các dạng :

a- amino acid, monossacarid, diglycerid và glycerol

b- amino acid, monossacarid, grycerol, acid béo, monoglycerid

c- disacarid, dipeptid, glycenol, acid béo

d- monosacarid, triglycerid, aminoacid, acid béo

e- aminoacid, monasacarid, phospholipid, polypeptid

Câu 13 Nơi hấp thụ các chất dinh dưỡng mạnh và nhiều nhất là:

a- Dạ dày và tá tràng

b- Tá tràng và hồi tràng

c- Hỗng tràng và phần đầu đại tràng

d- Phần cuối tá tràng và phần đầu hỗng tràng

e- Tất cả các đoạn ruột non

Câu 14- Yếu tố đIều hoà bàI tiết dịch tuỵ mạnh nhất là:

a- gastrinvà dây thần kinh X

b- gastrin và secretin

c- secretin và cck-Pz

Trang 15

d- secretin và dây thần kinh giao cảm.

e- secretin, gastrin, histamin

Câu 15 Dạ dày tăng nhu động khi:

a- Tăng trương lực dây giao cảm, tăng bài tiết HCl

b- Ăn quá no, pH ở dạ dày giảm

c- Tăng trương lực dây X, tăng bài tiết HCl

d- Thức ăn qua dạ dày quá nhanh

e- Dạ dày rỗng

Câu 16 Dưới ảnh hưởng của acetylcholin và adrenalin, đoạn ruột cô lập co bóp thế nào?

a- Cả hai chất làm tăng nhu động

b- Cả hai chất làm giảm nhu động

c- Acetylcholin gây giảm, adrenalin gây tăng nhu động

d- Acetylcholin gây tăng, adrenalin gây giảm nhu động

e- Nhu động ruột không thay đổi

Câu 17 Kích thích dây thần kinh X có tác dụng:

a- Tăng nhu động dạ dày, giảm nhu động ruột, co cơ túi mật

b- Tăng nhu động dạ dày và ruột, co cơ túi mật, giãn cơ oddi

c- Giảm nhu động dạ dày, tăng nhu động ruột, giãn cơ túi mật

d- Giảm nhu động dạ dày và ruột, giãn cơ túi mật, co cơ oddi

e- Tăng nhu động dạ dày và ruột, co cơ túi mật và cơ oddi

Câu 18 HCl thuộc dịch vị có tác dụng:

a- Hoạt hoá men pepsin và lipase dạ dày

b- Kích thích nhu động dạ dày và hoạt hoá men lipase tuỵ

c- Hoạt hoá men pepsin và kích thích nhu động dạ dày

d- Kích thích bài tiết dịch vị, ức chế bài tiết dịch tuỵ

e- Hoạt hoá men trypsin và pepsin

Câu 19 Các yếu tố kích thích bài tiết mạnh HCl ở dạ dày gồm:

a- Gastrin, enterogastrin và secretin

b- Dây X, gastrin, histamin và somatostatin

c- Gastrin, chymosin, enterogastrin và dây X

d- Dây X, enterogastrin, histamin và gastrin

e- Dây X, histamin, gastrin và trypsin

Câu 20 Dịch mật có các tác dụng chính là:

a- Hoạt hoá lypase tuỵ, tăng nhu động ruột, tăng tiêu hoá protid

b- Hoạt hoá lipase tuỵ, thuỷ phân glucid, tăng hấp thu lipid

c- Hoạt hoá lipase và trypsin dịch tuỵ, tăng tiêu hoá và hấp thu lipid

d- Hoạt hoá lipase tuỵ, nhũ tương hoá lipid, tăng tiêu hoá và hấp thu lipid

e- Hoạt hoá lipase và maltase tuỵ, tăng tiêu hoá và hấp thu lipid

Câu 21 Dịch mật được tống từ túi mật xuống ruột do:

a- ảnh hưởng của dây X, chất motilin và gastrin

b- ảnh hưởng của dây giao cảm, chất CCK và secretin

c- ảnh hưởng của chất CCK và dây X

Trang 16

d- ảnh hưởng của chất CCK, histamin và dây X.

e- ảnh hưởng của HCl dịch vị, CCK và secretin

Câu 22 Thành phần chính của dịch vị gồm:

a- Gastrin, HCl, yếu tố nội, vitamin B12 và chất nhầy

b- HCl, yếu tố nội, chất nhầy, men pepsin và amylase

c- HCl, yếu tố nội, men pepsin, trypsin và chất nhầy

d- Men pepsin, HCl, chất nhầy, yếu tố nội

e- HCl, men pepsin, men chymosin, yếu tố nội và maltase

Câu 23 Hấp thu glucid ở ruột:

a- Glucose được hấp thu theo cơ chế ẩm bào

b- Fructose được hấp thu theo cơ chế vận chuyển tích cực

c- Galactose được hấp thu theo cơ chế vận chuyển tích cực sơ cấp

d- Glucose và galactose được hấp thu theo cơ chế vận chuyển tích cực

thứ cấp

e- Monosacarid được hấp thu tích cực nhờ muối mật

Câu 24 Tại bờ bàn chải của tế bào niêm mạc ruột non:

a- Acid amin được hấp thu theo cơ chế vận chuyển tích cực

b- Acid béo mạch ngắn được hấp thu theo cơ chế đồng vận chuyển

c- Acid béo mạch dài (>10 cacbon) được hấp thu theo cơ chế khuếch

tán có chất mang

d- Monoglycerid được hấp thu khuếch tán cùng glycerol

e- Fructose được hấp thu theo cơ chế khuếch tán có chất mang

Câu 25 Các thành phần dịch vị có tác dụng:

a- HCl làm hoạt hoá Trypsin và pepsin

b- Pepsin phân cắt các chuỗi polypeptid thành các acid amin

c- Yếu tố nội dạ dày làm tăng hấp thu các vitamin nhóm B ở ruột

d- Chymosin phân cắt một loại protein có trong sữa

e- Lipase thuỷ phân tất cả các loại lipid thức ăn

chương chuyển hoá năng lượng và điều nhiệt

Câu 1 Nhiệt độ trung tâm có đặc điểm:

a-Cao hơn nhiệt độ ngoại vi, ảnh hưởng trực tiếp tới các quá trình chuyển hoá tế bào và

dễ giao động theo nhiệt độ môi trương

b-Cao hơn và ổn định hơn nhiệt độ ngoại vi, ảnh hưởng trực tiếp tới hoạt động của các

Trang 17

enzym, dễ bị biến đổi khi cơ thể bị bệnh.

c-Cao hơn nhiệt độ ngoại vi, ít ảnh hưởng tới các quá trình chuyển hoá tế bào, ít chịu ảnhhưởng của nhiệt độ môi trường

d-Là nhiệt độ hằng định, không thay đổi trong ngày, không chịu ảnh hưởng của nhiệt độmôi trường

e-Cũng như nhiệt độ ngoại vi, ảnh hưởng trực tiếp tới các quá trình chuyển hoá tế bào, dễthay đổi dưới tác động của nhiệt độ môi trường

Câu 2 Nhiệt độ ngoại vi có đặc điểm:

a- Thấp hơn nhiệt độ trung tâm, thay đổi nhiều theo nhiệt độ môi trường và bằng nhau ởmọi vị trí trên cơ thể

b- Thấp hơn nhiệt độ trung tâm, ảnh hưởng trực tiếp lên quá trình chuyển hoá tế bào,giao động nhiều theo nhiệt độ môi truờng

c- Ngang bằng nhiệt độ môi trường, khác nhau theo vị trí trên cơ thể, ít ảnh hưởng tớiquá trình chuyển hoá tế bào

d- Cao hơn nhiệt độ môi trường, luôn hằng định và ảnh hưởng nhiều tới chuyển hoá tếbào

e- Thấp hơn nhiệt độ trung tâm, khác nhau theo vị trí trên cơ thể, ít ảnh hưởng tới quátrính chuyển hoá tế bào, giao động nhiều theo nhiệt độ môi trường

Câu 3 Qúa trình thải nhiệt gồm:

a- Dẫn truyền nhiệt, bức xạ nhiệt, truyền nhiệt đối lưu và bốc hơi nước, trong đó đườngbức xạ nhiệt là đường thải nhiệt quan trọng nhất khi nhiệt độ không khí cao

b- Dẫn truyền nhiệt , bức xạ nhiệt, truyền nhiệt đối lưu và bốc hơi nước, trong đó bốc hơinước là đường thải nhiệt quan trọng nhất khi trời mát

c- Dẫn truyền nhiệt, bức xạ nhiệt, truyền nhiệt đối lưu và bốc hơi nước, trong đó dẫntruyền nhiệt và truyền nhiệt đối lưu là quan trọng nhất

d- Bức xạ nhiệt, dẫn truyền nhiệt, truyền nhiệt đối lưu và bốc hơi nước, trong đó bốc hơinước là quan trọng nhất khi trời nóng

e- Bức xạ nhiệt, dẫn truyền nhiệt, truyền nhiệt đối lưu và bốc hơi nước, trong đó đườngthải nhiệt bằng bức xạ và bốc hơi nước quan trọng như nhau trong mọi điều kiện

Câu 4 Trung tâm của phản xạ điều nhiệt:

a- Nằm ở cầu não và đồi thị

b- Nằm suốt thể lưới thân não và tuỷ sống

c- Nửa trước vùng dưới đồi là trung tâm chống lạnh, nửa sau vùng dưới đồi là trung tâmchống nóng

d- Nửa trước vùng dưới đồi là trung tâm chống nóng, nửa sau vùng dưới đồi là trung tâmchống lạnh

e- Vùng dưới đồi là trung tâm chống nóng, tuỷ sống là trung tâm chống lạnh

Câu 5 Trong phương thức thải nhiệt bằng bốc hơi nước:

a- Bốc hơi nước qua đường hô hấp có vai trò quan trọng nhất trong cơ chế chống nóng

ở người

b- Bài tiết mồ hôi là hình thức thải nhiệt quan trọng nhất ở người khi trời nóng

c- Một lít nước chuyển từ dạng lỏng sang dạng hơi thu của cơ thể 650Kcalo

d- Độ ẩm cao và trời nóng làm cản trở sự bốc hơi nước

Ngày đăng: 12/12/2013, 17:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w