Thiết kế văn phòng Q6 TPHCM Thiết kế văn phòng Q6 TPHCM Thiết kế văn phòng Q6 TPHCM luận văn tốt nghiệp,luận văn thạc sĩ, luận văn cao học, luận văn đại học, luận án tiến sĩ, đồ án tốt nghiệp luận văn tốt nghiệp,luận văn thạc sĩ, luận văn cao học, luận văn đại học, luận án tiến sĩ, đồ án tốt nghiệp
Trang 1GVHD:TH.S TRẦN QUỐC HÙNG SVTH: VÕ BÁ NGUYÊN
LỚP: 08HXD3
MSSV: 08B1040436
Trang 2GVHD:TH.S TRẦN QUỐC HÙNG SVTH: VÕ BÁ NGUYÊN
LỚP: 08HXD3
MSSV: 08B1040436
TP HCM THÁNG 05 – 2011
Trang 3BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐH KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP.HCM Độ lập – Tự do – Hạnh phúc
KHOA XÂY DỰNG -oOo -
PHIẾU NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG Họ và tên sinh viên: VÕ BÁ NGUYÊN Lớp : 08HXD3 Tên đề tài tốt nghiệp: VĂN PHÒNG QUẬN 6 Giáo viên hường dẫn phần: + Kết cấu: 70% gồm 07 bản vẽ từ KC 1/7 -> KC 7/7 + Nền móng: 30% gồm 03 bản vẽ NM 1/3 và NM 3/3
+ Thi công: Không
Phần nhận xét: (Thuyết minh và bản vẽ) …
Phần đánh giá: ………
Đồ án đạt: ……… điểm Phần đề nghị:
Tp.HCM, ngày tháng năm 2010
Giáo viên phản biện
Trang 4BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐH KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP.HCM Độ lập – Tự do – Hạnh phúc
KHOA XÂY DỰNG -oOo -
PHIẾU NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG Họ và tên sinh viên: VÕ BÁ NGUYÊN Lớp : 08HXD3 Tên đề tài tốt nghiệp: VĂN PHÒNG QUẬN 6 Giáo viên hường dẫn phần: + Kết cấu: 70% gồm 07 bản vẽ từ KC 1/7 -> KC 7/7 + Nền móng: 30% gồm 03 bản vẽ NM 1/3 và NM 3/3
+ Thi công: Không
Phần nhận xét: (Quá trình thực hiện, chuyên môn, ưu khuyết điểm của sinh viên)
Phần đánh giá: Đồ án đạt ……… điểm Phần đề nghị (được bảo vệ hay không):
……….………
…………
Tp.HCM, ngày tháng năm 2010
Giáo viên hướng dẫn
ThS TRẦN QUỐC HÙNG
Trang 5LỜI CẢM ƠN
Trong quá trình học tập, nguyên cứu tại trường Đại học Kỹ thuật Công
nghệ, em đã nhận được sự giúp đỡ, chỉ bảo tận tình của các Thầy Cô Em xin
chân thành cảm ơn toàn thể các Thầy Cô trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ
đã tận tình giảng dạy, hướng dẫn em trong suốt quá trình học tập tại trường
Đặc biệt là các Thầy Cô Khoa Xây dựng đã truyền đạt những kiến thức
chuyên môn, những kinh nghiệm hết sức quý giá cho em
Với tất cả tấm lòng biết ơn sâu sắc em xin chân thành cảm ơn:
có thể hoàn thành Đồ án tốt nghiệp này cùng Quý Thầy Cô Khoa Xây dựng
Sau cùng, lời cảm ơn tôi xin dành cho tất cả người thân trong gia đình,
tất cả bạn bè, các anh chị khóa trước, đồng nghiệp dã hổ trợ trong suốt thời
gian học tập qua
Với trình độ còn hạn chế Đồ án tốt nghiệp này là những gì em đã tích
góp được trong quá trình học tập tại trường nên còn thiếu sót nhiều, em xin
trân trọng đón nhận những ý kiến đóng góp quý báu, chân tình của Quý thầy
cô
Chân thành cảm ơn!
Tp HCM, ngày tháng name 2011
Người thực hiện
VÕ BÁ NGUYÊN
Trang 6MỤC LỤC
CHƯƠNG 1 TÍNH SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH TẦNG 2 Trang 6
Trang 7CHƯƠNG 2 TÍNH TOÁN MÓNG CỌC ÉP Trang 133
Trang 8PHẦN 1
KIẾN TRÚC
MÔ TẢ SƠ LƯỢT CÔNG TRÌNH
TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC:
- Công trình mang tên “VĂN PHÒNG –QUẬN 6 -TP.HCM” được xây dựng ở khu vực đường Bình Phú Quận 6 , Tp Hồ Chí Minh
- Chức năng sử dụng của công trình là văn phòng làm việc
- Công trình có tổng cộng 9 tầng với và một tầng mái Tổng chiều cao của công trình là 37,0 m Khu vực xây dựng rộng, trống, công trình đứng riêng lẻ Mặt đứng chính của công trình hướng về phía Nam, xung quanh được trồng cây, vườn hoa tăng vẽ mỹ quan cho công trình
- Kích thước mặt bằng sử dụng 26m×55m, công trình được xây dựng trên khu vực địa chất đất nền rất yếu
ĐẶC ĐIỂM KHÍ HẬU Ở TPHCM:
Mùa mưa: từ tháng 5 đến tháng 11 có
Trang 9 Độ ẩm tương đối trung bình : 48.5%
Mùa khô:
C
0
Gió:
C
- Thịnh hàng trong mùa khô:
- Thịnh hàng trong mùa mưa:
- Hướng gió Tây nam và Đông nam có vận tốc trung bình: 2,15 m/s
- Gió thổi mạnh vào mùa mưa từ tháng 5 đến tháng 11, ngoài ra còn có gió Đông Bắc thổi nhẹ
- Khu vực thành phố Hồ Chí Minh rất ít chịu ảnh hưởng của gió bão
PHÂN KHU CHỨC NĂNG:
- Tầng 1 & 2 với chức năng chính trung tâm thương mại, dịch vụ Máy bơm nước, tầng trệt bố trí máy phát điện, một số kho phụ, phòng bảo vệ, phòng kỹ thuật điện, nước, chữa cháy… Hệ thống xử lý nước thải được đặt ở bên ngoài công trình
- Các tầng trên được sử dụng làm văn phòng Chiều cao tầng là 3,3m
- Công trình có 2 thang máy và 1 thang bộ, tay vịn bằng hợp kim
CÁC GIẢI PHÁP KỸ THUẬT KHÁC:
Hệ thống điện
Trang 10Hệ thống cấp nước
Nguồn nước được lấy từ hệ thống cấp nước của thành phố kết hợp với nguồn nước ngầm do khoan giếng dẫn vào hồ chứa ở tầng hầm và được bơm lên hồ nước mái Từ đó nước được dẫn đến mọi nơi trong công trình
Hệ thống thoát nước
Nước thải sinh hoạt được thu từ các ống nhánh, sau đó tập trung tại các ống thu nước chính bố trí thông tầng Nước được tập trung ở tầng hầm, được xử lý và đưa vào hệ thống thoát nước chung của thành phố
Hệ thống thoát rác
Công nhân vệ sinh thu gom rác tại từng tầng theo giờ giấc quy định
Hệ thống thông thoáng, chiếu sáng
Các phòng đều đảm bảo thông thoáng tự nhiên bằng các cửa sổ, cửa kiếng được bố trí ở hầu hết các phòng Có hệ thống máy lạnh điều hòa nhiệt độ Các phòng đều được chiếu sáng tự nhiên kết hợp với chiếu sáng nhân tạo
Hệ thống phòng cháy, chữa cháy
Mỗi tầng đều có trang bị hệ thống báo cháy, báo khói, hệ thống chữa cháy vách tường hành lang và hệ thống chữa cháy tự động bên trong phòng làm việc
Trang 11PHẦN 2
PHẦN THÂN
Chương I
TÍNH SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH (Sàn tầng 2)
I Chọn sơ bộ kích thước các bộ phận
1.1 Chọn chiều dày bản sàn
Xác định sơ bộ chiều dày bản sàn theo biểu thức:
(ô sàn làm việc 2 phương)
+ Tải trọng phân bố tiêu chuẩn tức thời trên sàn (theo TCVN 2737-1995)
⇒ D = 1: là hệ số phụ thuộc hoạt tải sàn
) (đối với văn phòng làm việc)
+ Xác định sơ bộ chiều dày của bản sàn:
)4540(
Sàn thuộc loại bản dầm (bản làm việc 1 phương) khi tỷ số các cạnh ô
Trang 12Căn cứ vào cấu tạo, điều kiện liên kết, kích thước của từng ô bản ta phân loại như sau:
Phân loại ô sàn
Tên ô bản L1(m) L2(m) L2/L1 Loại bản sàn làm việc
Trang 13Ký hiệu công năng của các ô sàn:
1.2 Chọn kích thước dầm
+ Tiết diện dầm chính:
12
18
1(
*)12
18
1(
*)4
12
1
= = 150÷300 mm
+ Dầm trực giao: chọn 20x30cm
= 300mm = 30cm
+ Dầm phụ : chọn 25x40 cm
Ghi chú: Đối với cách chọn như trên, nhằm thống nhất hoá các kích thước
để có thể sử dụng ván khuôn luân chuyển nhiều lần
II Xác định tải trọng tác dụng lên các ô sàn
2.1 Tĩnh tải
Tĩnh tải là trọng lượng thường xuyên, bao gồm trọng lượng bản thân các
lớp vật liệu cấu tạo sàn Tĩnh tải được xác định bằng công thức sau:
γi - khối lượng riêng lớp cấu tạo thứ i;
δi - chiều dày lớp cấu tạo thứ i;
ni - hệ số độ tin cậy lớp thứ i
Trang 142.1.1 Tĩnh tải ô sàn vệ sinh
- LỚP GẠCH CERAMIC
- LỚP VỮA LÁT GẠCH
- LỚP CHỐNG THẤM
γ (kN/m 3 )
H ệ số vượt tải
n
Tải trọng tính tốn
Trang 152.1.2 Tĩnh tải các ô sàn sân thượng
- LỚP GẠCH CERAMIC
- LỚP VỮA LÁT GẠCH
- LỚP CHỐNG THẤM
γ (kN/m 3 )
H ệ số vượt tải
n
T ải trọng tính tốn
Trang 162.1.3 Tĩnh tải các ô sàn điển hình:
- LỚP GẠCH CERAMIC
- LỚP VỮA LÁT GẠCH
- LỚP CHỐNG THẤM
γ (kN/m 3 )
H ệ số vượt tải
n
T ải trọng tính tốn
Trang 17Ptc (kN/m 2 )
H ệ số vượt
t ải
n
Ho ạt tải tính toán
Trang 19Tên ô
bản
Tổng tải trọng
tác dụng lên ô sàn
3.1.4 Tính toán cốt thép
Tính toán cốt thép các ô bản theo bài toán cấu kiện chịu uốn, tiết diện chữ nhật Các số liệu tính toán theo TCXD VN 356 – 2005:
+ Bê tông B20 có cấp độ bền chịu nén: Rb
+Thép CI, A-I có cường độ chịu kéo: Rs = 11,5 MPa
0, 437
0, 645
R R
αξ
s
R R
γ
+ Bề rộng dải bản tính toán b = 1m = 100cm
+ Giả thiết khoảng các từ lớp bê tông bảo vệ đến trọng tâm lớp cốt thép chịu lực
a1 = 2cm, a2=2.5cm
1 0
01 h a
h = − = 10- 2 = 8 (cm)
2 0
02 h a
h = − = 10- 2,5 = 7,5 (cm)
Tính toán ô sàn điển hình
+ Ô sàn S1:
Trang 20(1.5) => ξ =1− 1−2*0,0311= 0,0316
(1.3) =>
225
075,0
*15,11
*0316,0
0,05% < µ < 3,3%
Từ (1.6) =>
5.7
*100
9,1
*
*1000
*5,11
67,0
*15,11
*01,0
0,05% < µ < 3,3%
Từ (1.6) =>
8
*100
42,1
*11000
*5,11
96,4
*
*5,11
*0698,0
0,05% < µ < 3,3%
Từ (1.6) =>
8
*100
854,2
*11000
*5,11
46,1
*
*5,11
*02,0
Trang 21Thoả diều kiện µmin <µ<µmax
0,05% <µ< 3,3%
Từ (1.6) =>
8
*100
2,5
=
Thoả mãn điều kiện
BẢNG KẾT QUẢ TÍNH CỐT THÉP CÁC Ô BẢN KÊ
Trang 223.2 Tính toán bản làm việc 1 phương
h
h < ⇒ liên kết giữa sàn và dầm là liên kết khớp
Ltt q
Giá trị moment (kN/m)
q
Trang 233.2.3 Tính toán cốt thép
*11000
*5,11
961,1
*
*5,11
*027,0
0,05% < µ < 3,3%
Từ (1.6) =>
8
*100
2,5
*11000
*5,11
98,0
*15,11
*0134,0
0,05% < µ < 3,3%
Từ (1.6) =>
5.7
*100
9,1
=
Thoả mãn điều kiện
BẢNG KẾT QUẢ TÍNH CỐT THÉP CÁC Ô BẢN LÀM VIỆC 1 PHƯƠNG
% %
f (mm) (mm) a
A S chọn (cm 2 ) S5
Gối 1,33 0.0181 0.0182 11,5 225 0.746 10 150 5,20 0,05 0,65
Nhịp 0,67 0.0090 0.0091 11,5 225 0.371 6 150 1,90 0,05 0,24
Trang 24S9
Gối 1,526 0.0207 0.0210 11,5 225 0.857 10 150 5,20 0,05 0,65 Nhịp 0,763 0.0104 0.0104 11,5 225 0.426 6 150 1,90 0,05 0,24
IV Bố trí cốt thép
Xem bản vẽ kết cấu KC
71
Trang 25Chương 2
TÍNH DẦM DỌC TRỤC B
I Các số liệu tải trọng dùng để tính toán ( TCVN 2737 – 1995)
1.1 Trọng lượng của vật liệu và hệ số vượt tải
1.1.3 Tường bao, vách ngăn
Tường bao xây gạch ống, câu gạch đinh:
1.2 Cường độ tính toán và mô duyn đàn hồi của thép và bê tông
1.2.1 Cốt thép (thép tròn)
1.2.3 Hoạt tải tiêu chuẩn và hệ số vượt tải
Loại hoạt tải
Tải trọng tiêu chuẩn
( )n
1.2.4 Áp lực gió
Theo bản đồ phân vùng áp lực gió, phụ lục E TCVN 2737 – 1995: Thành
Trang 261.3 Xác định tải trọng mái và các sàn
γ (KN/m 3 )
H ệ số vượt tải
n
T ải trọng tính tốn
Trang 271.3.2 Hoạt tải
Ho ạt tải tiêu chu ẩn
Ptc (kN/m 2 )
H ệ số vượt tải
n
Ho ạt tải tính tốn
Trang 28III Xác định tải trọng
Sơ đồ truyền tải của sàn vào dầm
Sơ đồ truyền tải tập trung của dầm phụ vào dầm chính
A B
B
Trang 293.1 Tĩnh tải
Trọng lượng bản thân
Dầm, cột: khai báo trực tiếp trong phần mềm kết cấu bằng hệ số (Self weight Multiplier) : 1,1
Tường: tải tường dạng phân bố đều trên dầm
3.1.1 Tải trọng tác dụng lên dầm trục B
Nhịp 12; 23; 45; 56
Tải trọng do sàn truyền vào có dạng hình tam giác
)/(76,133
*586,4
*625,4
*3,0
*2,075,6
*542,42
75,3
*586,4
g
)/(845,22
4,1
*064,4
*'
m kN B
*1,1
*)5,04,3(
*2,0
Trang 30p
)(2.1675,6
*4,2
75,3
*4,2
*'
m kN B
p
)/(25,22
4,1
*6,3
*''
m kN B
p
Trang 31IV Sơ đồ chất tải dầm dọc
Trang 321 2 3 4 5 6
7,2 kN/m 7,2 kN/m 7,2 kN/m 16,2 kN 16,2 kN 16,2 kN
Trang 331 2 3 4 5 6
4,5 kN/m
7,2 kN/m 7,2 kN/m
Hoạt tải 6(kN),( kN/m),( kN.m)
Biểu đồ bao momen (kNm)
Biểu đồ bao lực cắt ( kN)
Trang 34V Tính toán cốt thép
5.1 Tính cốt thép cho dầm dọc trục B
5.1.1 Tiết diện chịu momen âm (-)
+ Cách nằm trong vùng kéo nên bỏ qua sự làm việc của cánh
+ Tính như tiết diện hcn b*h
+ Giả thiết trước a
M
b
R * *
maxα
≥ => Bài toán đặt cốt đơn ( 2.6)
0
2 2
+ Nếu αm< αR = 0,427 => Tiết diện chỉ cần đặt cốt đợn
M A
s s
ξ
+ Kiểm tra hàm lượng cốt thép tính toán
+ Kiểm tra tiết diện ho
+ Các số liệu tính toán theo TCXD VN 356 – 2005:
618.0
*225
5.14
*618.02
s
b R
R
γξµ
Trang 355.1.2 tiết diện chịu momen dương (+)
+ Cánh nằm trong vùng chịu nén tham gia chịu lực với sườn
- chiều rộng cánh đưa vào tính toán là bf’= b + 2S
*
*
* f' 'f 0 'f b
f R b h h h
) + Để tính trục trung hoà đi qua sườn hay qua cánh, ta tính:
( 2.10)
- Nếu Mc > M ⇒Trục trung hòa qua sườn, tính tiết diện chữõ T
+ Tính toán cốt thép cho nhịp 1-2
Chọn cặp nội lực để tính như sau
*5,14
*437,0
72,107
≥ =267 mm không cần tính cốt kép
560
*300
*5,14
10
*72,107
*280
10
*72,
42,9
* 0 =
=
h b
Trang 36Từ (2.7)
560
*500
*5,14
10
*2,99
=
m
α = 0,082 < αR = 0,437 tiết diện chỉ cần đặt cốt đơn
Từ (2.8)
=> ξ =1− 1−2*0,082 = 0,09 => Suy ra ς =0,955Từ (2.9)
=>
560
*955,0
*280
10
*2,
42,9
* 0 =
=
h b
3 Þ 20 +2 Þ 18 14,51 1,05
5.2 Tính thép đai cho dầm trục B
+ Tính khoảng cách giữa 2 cốt đai theo tính toán là
2 2
+ Tính toán khoảng cách lớn nhất giữa 2 cốt đai
2 0 max
* (1 ) * * * *
bt f b R bt b h s
Q
+ Hệ số ϕ 4 lấy như sau
Đối với bê tông nặng, bê tông tổ ong : 1,5 Đối với bê tông hạt nhỏ : 1,2
Trang 37+ Tính khoảng cách cấu kiện giữa 2 cốt đai
Nếu tải trọng là phân bố đều
Trên đoạn gần gối tựa (đoạn L/4)
/ 2150
ct
h s
mm
/ 3300
ct
h s
mm
Trên đoạn dầm giữa nhịp (đoạn L/2)
3 / 4500
ct
h s
mm
Khoảng cách thiết kế cốt đai s=mim s s( ;tt Max;s ct)
+ Kiểm tra điều kiện Q≤0, 3*ϕ ϕbt* w*R b* *b h o
b n f
Vậy bố trí đai φ 6 S= 100 trong đoan L/4 kể từ gối tựa
S = 200 trong các đoạn còn lại
5.3 Tính cốt treo cho dầm trục B
+ Tại vị trí dầm phụ gát lên dầm chính có tải tập trung từ dầm phụ truyền
vào nên phải bố trí cố treo cho trong dầm chính để tránh sự phá hoại cục bộ
(không bị dựt nứt ra khỏi cấu kiến)
Theo TCVN356-2005 cấu kiện bê tông cốt thép bị giật đứt cần được tính
toán theo điều kiện
Trang 38sw sw
giật đứt có chiều dài là a bằng
A
Trong đó:
sw
n là số nhánh đai
w
VI Bố trí cốt thép
)
Xem bản vẽ kết cấu KC
72
Trang 39Chương 3
TÍNH TOÁN CẦU THANG
I Tính toán tải trọng ( cầu thang từ tầng 1=>2)
Trang 40- Theo bảng 3 – TCVN 2737 – 1995 tải trọng tức thời tiêu chuẩn, phân bố đều
tc
- Chiều cao tầng lầu là 4 m suy ra:
1.1 Xác định tải trọng
1.1.1 Tải trọng tác dụng lên vế 1 và 2
a Tĩnh tải
Trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo được xác định theo công thức sau:
1 2cos
n
i tdi n i
g
γ δα
=∑
trong đó:
ni - hệ số độ tin cậy lớp thứ i;
δitđ - chiều dày tương đương lớp cấu tạo thứ i
Trang 41Chiều dày tương đương của các lớp vật liệu theo phương của bản nghiêng δtdi
- Lớp đá hoa cương:
b
m l
b
m l
1 i
=0,027*24*1,1+(0,027+0,015)*18*1.2+0,070*18*1,1+0,1*25*1,1 = 5,756 kN/m
- Theo phương đứng là:
2
'
2 2
2
5, 756
6, 518 / cos 0,883
- Lớp đá hoa cương: dày 0,02m
- Lớp vữa lát: dày 0,03m
- Bản sàn BTCT: dày 0,10m
- Lớp vữa trát: dày 0,015m
Trang 42Các số liệu tính toán theo TCXD VN 356 – 2005:
Cầu thang không có dầm limon nên ta cắt một dãy có bề rộng b = 1m đề tính
s
h
liên kết khớp
Xem bản thang như một dầm có tiết diện 1m*0,10m, dùng phần mềm Sap 2000 để giải nội lực ta có kết quả như sau:
+ Phản lực tại gối A : RA
+ Phản lực tại gối B : R
= 24,75 kN
Trang 43Biểu đồ chất tải
Biểu đồ momen
Trang 44II Tính toán cốt thép
2.1 Các số liệu tính toán theo TCXD VN 356 – 2005
+ Thép CII, A-II có cường độ chịu kéo: R
αξ
*100 0, 618* *100 3, 2%
280
b b R
s
R R
+ bề rộng dải tính toán b = 1m = 100cm
BẢNG KẾT QUẢ TÍNH CỐT THÉP BẢN THANG
Tiết
diện
Giá trị momen
Trang 452.2 Tính dầm chiếu nghỉ
- Chọn tiết diện dầm 0,2*0,3 m
- Trọng lượng bản thân dầm
b s
d d
d b h h n
- Trọng lượng tường xây trên dầm
m kN n
h b
g t = t* t* *γt =0,23*2*1,1*18=9,2 /
- Bản thang vế 1, vế 2 (vế 1 = vế 2 ) và bản chiếu nghỉ truyền vào, chính là phản lực gối tựa tại B được quy về dạng phân bố đều:
m kN m
m
R B
/75,241
75,
*05,358
2 2
2
6,3
*05,352
2.2.1 Tính toán cốt thép
Các số liệu, các công thức tính toán giống như phần tính bản thang
2.2.2 Tính cốt thép dọc
+ Giả thiết khoảng cách từ lớp bê tông bảo vệ đến trọng tâm cốt thép dọc a= 4cm
Trang 46BẢNG KẾT QUẢ TÍNH CỐT THÉP DẦM CHIẾU NGHỈ
AS
Chọn thép )
AS
chọn (cm2)
S
A được bố trí theo cấu tạo:
s
2.2.3 Tính cốt thép đai
=2f16
Các số liệu tính toán theo TCXD VN 356 – 2005:
+ Các hệ số: ϕ =b2 2; ϕ =b4 1, 5; γ =b 0, 9; ϕf =0; ϕ =n 0;β =0, 01
+ Giả thiết khoảng cách từ lớp bê tông bảo vệ đến trọng tâm cốt thép đai a=2,5cm
cm a
h
h0 = − =30−2,5=27,5
28, 3 0, 2834
*05,352
283,0
*2
*5,17
*5,27
*20
*09,0
*9,0
*2
*6,
5,27
*20
*09,0
*9,0
*5,
+ Khoảng cách giữa các cốt đai theo cấu tạo: