1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG THIẾT KẾ VĂN PHÒNG SASCO

154 367 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 154
Dung lượng 3,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNHI./MỤC ĐÍCH VÀ YÊU CẦU XÂY DỰNG : Bước vào thiên niên kỷ mới , cùng với các ngành kinh tế khác trên lãnh thổ Việt Nam – ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là một

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG

MÃ SỐ SV : 11095003

Trang 2

    

- Em xin chân thành cảm ơn đến qúi Thầy Cô đã tận tình dạy dỗ và giúp đỡ em trong suốt thời gian qua Được như ngày hôm nay cũng chính vào nhờ công lao đó Em xin trân trọng dành trang đầu tiên trong cuốn đồ án này để tỏ lòng biết ơn vô hạn của em và gữi lời cảm ơn chân thành đến quí Thầy Cô đã dạy em trong suốt 5 năm học qua Đặc biệt là Thầy TRẦN TẤN QUỐC và Thầy ĐẶNG KỲ MINH đã tân tình hướng dẫn em trong suốt thời gian làm đồ án.

Trang 4

GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH

I./MỤC ĐÍCH VÀ YÊU CẦU XÂY DỰNG :

Bước vào thiên niên kỷ mới , cùng với các ngành kinh tế khác trên lãnh thổ Việt Nam – ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là một trong những ngành quan trọng và phát triển không ngừng , đã tạo ra những công trình đẹp mắt góp phần cải tạo và phát triển đất nước Chương trình xây dựng chung cư , những trung tâm thương mại và căn hộ cho thuê là chủ trương của thành phố Mục đích của chương trình là làm sạch môi trường , xóa bỏ dần những khu ở lụp sụp , từng bước cải thiện điều kiện sống cho người dân

II./ĐẶC ĐIỂM CÔNG TRÌNH :

Công trình “Văn phòng SASCO 9 tầngâ” là toà nhà gồm : 1 tầng hầm , 1 tầng trệt , 1 tầng lửng , 8 tầng lầu , 1 tầng mái Xây dựng trên diện tích khu đất rộng 7200 m2 (120

m x 60 m) , tổng diện tích xây dựng là (78 x 28m) Đây là dạng nhà khung bê tông cốt thép chịu lực , vách xây tường gạch bao che Bố trí 3 cầu thang bộ ở những vị trí thuận tiện , 4 buồng thang máy , các cửa sổ và cửa đi được làm bằng vật liệu nhôm kính Các tầng nhà sử dụng các loại vách ngăn nhẹ khung nhôm ,kính hoặc thạch cao , các hành lang rộng và thoáng liên hệ giữa các phòng trong cùng một tầng nhà có thể bố trí tùy theo nhu cầu sử dụng một cách nhanh chóng , tiện lợi và mang tính năng động rất cao Hệ thống nước sinh hoạt và chửa cháy lấy từ hệ thống cấp nước thành phố , sử dụng bể

Trang 5

ngầm để dự trử và dùng hệ thống bơm lên bể nước mái để tạo áp lực sử dụng nước tốt cho các tầng Tầng hầm là nơi để xe , trạm điện ,hệ thống máy bơm nước

Vị trí tòa nhà nằm ở Thành Phố Hồ Chí Minh , một trong những nơi có địa tầng ổn định và khí hậu ôn hòa , ít bị ảnh hưởng của gió bảo , nhiệt độ trung bình ngoài trời là 300C , cao nhất là 340C , độ ẩm trung bình 79.5 %

Bên cạnh những thuận lợi đó , do vị trí xây dựng trong trung tâm khu vực đông dân cư , nên việc cung cấp khối lượng lớn vật tư , nguyên liệu cũng gặp một số khó khăn trong công tác vận chuyển phải tận dụng thời gian ngoài giờ cao điểm vào ban đêm để thực hiện Và công trình phải được chú ý đến điều kiện vệ sinh môi trường ( bụi , tiếng ồn , ….) đảm bảo không làm ảnh hưởng đến khu vực xung quanh

Trang 6

THẦY HƯỚNG DẪN : Th.s TRẦN TẤN QUỐC Bộ môn sức bền – kết cấu.

Trang 7

A./ SỐ LIỆU TÍNH TOÁN

Trang 8

1 2 lớp gạch lá nem 200*200*20 1500 1500*0.04 1.1 66

3 Lớp BT chống thấm d40 - 250# 2200 2200*0.04 1.1 96.8

5 Lớp vữa trát dày 15 - 75# 1600 1600*0.015 1.2 28.8

- Tải trọng tính toán gtt = 505 Kg/m2

2 Sàn sảnh, phòng làm việc :

(Kg/m2)

(Kg/m2)

4 Lớp vữa trát dày 15 - 75# 1600 1600*0.015 1.2 28.8

- Tải trọng tính toán gtt = 412.6 Kg/m2

3 Sàn khu vệ sinh :

(Kg/m2)

(Kg/m2)

3 Lớp BT gạch vỡ d180 - 100# 1600 1600*0.18 1.1 316.8

5 Lớp vữa trát dày 15 - 75# 1600 1600*0.015 1.2 28.8

- Tải trọng tính toán gtt = 698.6 Kg/m2

Trang 9

4 Sàn sê nô :

3 Lớp vữa trát dày 15 - 75# 1600 1600*0.015 1.2 28.8

- Tải trọng tính toán gtt = 361.4 Kg/m2

5 Cầu thang :

Cấu tạo bậc : hbậc = 150mm ; bbậc = 300mm

=> tgα = 1/2 => cosα = 0.894 sinα = 0.4472

h gạch tương đương = (b x sinα)/2 = 0.067 m Mặt vữa trát bậc trên 1m2 = (0.15+0.3) /0.335 = 1.34

2 Lớp vữa trát dày 15 - 75# 1600 1600*0.015 1.2 28.8

4 Lớp vữa trát dày 15 - 75# 1600 1600*0.015 1.2 28.8

- Tĩnh tải tính toán gtt = 372 Kg/m2

Trang 10

2 Bậc xây gạch thẻ -75# 1800 1800*0.067 1.1 132.66

3 Lớp vữa trát dày 15 - 75# 1600 1600*0.015*1.34 1.2 38.6

5 Lớp vữa trát dày 15 - 75# 1600 1600*0.015 1.2 28.8

- Tĩnh tải tính toán gtt = 514.66*cosα = 460 Kg/m2

6 Sàn tầng hầm ( Gara xe hơi ) :

- Tải trọng tính toán gtt = 695 Kg/m2

7 Bể nước trên mái :

a Nắp bể nước :

g/m2 )

Gtc (Kg/m2)

(Kg/m2)

1 Lớp vữa láng dày 20 -75# 1600 1600*0.02 1.2 38.4

3 Lớp vữa trát dày 15 -75# 1600 1600*0.015 1.2 28.8

- Tải trọng tính toán gtt = 287.2 Kg/m2

Trang 11

b Đáy bể nước :

Gtc (Kg/m2)

4 Lớp vữa trát dày 15 -75# 1600 1600*0.015 1.2 28.8

- Tải trọng tính toán gtt = 452.2 Kg/m2

c Thành bể nước :

m2)

Gtc (Kg/m2)

(Kg/m2)

2 Lớp vữa lót dày 20 -75# 1600 1600*0.02 1.2 38.4

4 Lớp vữa trát dày 15 -75# 1600 1600*0.015 1.2 28.8

- Tải trọng tính toán gtt = 397.2 Kg/m2

Dầm phụ nhiều nhịp : l ≤ 6m ; h ≥ 1/20 l

Trang 12

- psàn = 360 Kg/m2 ( các ô bản sảnh, cầu thang, hành lang )

- psàn = 200*1.2 = 240 Kg/m2 ( Các ô bản phòng làm việc, khu vệ sinh )

Trang 13

B./ TÍNH SÀN :

MẶT BẰNG PHÂN LOẠI Ô SÀN :

Trang 14

MẶT BẰNG PHÂN BỐ TẢI TRÊN SÀN

Trang 15

1 Ô bản số 1 :

- Cắt 1m dài sàn để tính tóan

- Bê tông 250# ; thép AI

Trang 16

- Sàn có h = 100 mm Chọn a1 = 15mm ; a2 = 25mm.

e.Kiểm tra hàm lượng thép :

Thử hàm lượng µ =100%*Fa/bh0 > µmin = 0.1% Thỏa mãn

2 Ô bản số 2 :

a Sơ đồ tính :

Trang 17

- Kích thước sàn l2*l1 = 4m*3.6m = 14.4 m2

- Xét tỉ số : l2/l1 = 4/3.6 = 1.1 < 2

=> Bản sàn làm việc theo 2 phương ( bản kê 4 cạnh thuộc loại bản No 9 )

b Số liệu tính :

- Cắt 1m dài sàn để tính tóan

- Bê tông 250# ; thép AI

- Sàn có h = 100 mm Chọn a1 = 15mm ; a2 = 25mm

Trang 18

Thử hàm lượng µ =100%*Fa/bh0 > µmin = 0.1% Thỏa mãn.

2’ Ô bản số 2’ :

Trang 19

b Số liệu tính :

- Cắt 1m dài sàn để tính tóan

- Bê tông 250# ; thép AI

- Sàn có h = 100 mm Chọn a1 = 15mm ; a2 = 25mm

A 0 = M/Ru*b*h 0 γ Fa= M/Ra*γ*h 0

Thử hàm lượng µ =100%*Fa/bh0 > µmin = 0.1% Thỏa mãn

3 Ô bản số 3 :

a Sơ đồ tính :

Trang 20

- Bê tông 250# ; thép AI.

- Sàn có h = 100 mm Chọn a = 15mm

* Phương l1 : h0 = h - a = 100 -15 = 85mm

c Tải trọng tác dụng và nội lực tính toán :

gtt = 412.6 kg/m2 = 0.412 T/m2

ptt = 240 kg/m2 = 0.24 T/m2

Trang 21

A 0 = M/Ru*b*h 0 γ Fa= M/Ra*γ*h 0

( cm 2 )

Chọn thép

Thử hàm lượng µ =100%*Fa/bh 0 > µ min = 0.1% Thỏa mãn.

4 Ô bản số 4 :

Trang 22

b Số liệu tính :

- Cắt 1 dãy bản rộng b=1m theo phương cạnh ngắn ( l1 ) và coi dãy bản như 1 dầm đơn giãn ( 1 đầu ngàm , 1 đầu khớp ) để tính tóan

- Bê tông 250# ; thép AI

- Sàn có h = 100 mm Chọn a = 15mm

Thử hàm lượng µ =100%*Fa/bh0 > µmin = 0.1% Thỏa mãn

*TÍNH SÀN GẠCH BỌNG:

Trang 23

6 Lớp vữa trát trần d15-75# 1600 1600*0.015 1.2 28.8

- Tải trọng tính toán gtt = 462 Kg/m2

a.Sơ đồ tính : Như dầm liên tục nhiều nhịp

Mặt cắt đà gân (0.08 x 0.2)

Trang 25

b.Tải trọng tác dụng và nội lực tính toán :

*8

*110

10

*4

*2100

10

*4

*8

*110

10

*08

*2100

10

*28

Trang 26

- Cầu thang dạng bản hđ = 100 mm.

- Chiều cao bậc : hb = 150mm

- Chiều rộng bậc : bb = 300mm

Trang 27

II Tính toán :

1 Bản thang :

a Sơ đồ tính :

- Thang không limon loại bản dầm

- Kích thước bản thang l2*l1 = 3.98m*1.5m

- Xem bản thang làm việc theo 1 phương như 1 dầm đơn giản gối 2 đầu ( Dầm

Trang 28

- Sàn có h = 100 mm Chọn a = 15mm.

A 0 = M/Ru*b*h 0 2 γ Fa= M/Ra*γ*h 0

( cm 2 )

Chọn thép

a120(9.42)

Ở gối đặt thép mũ cấu tạo ∅8 @150 ( Thép dọc ∅6 @200 )

Theo phương l2 chọn thép theo cấu tạo ∅6 @200

Thử hàm lượng µ =100%*Fa/bh0 > µmin = 0.1% Thỏa mãn

2 Bản chiếu nghĩ :

a Sơ đồ tính :

Trang 29

- Bê tông 250# ; thép AI.

- Sàn có h = 100 mm Chọn a = 15mm

Trang 30

d Tính toán và chọn thép được tóm tắt ở bảng dưới :

MOMENT

( T.m )

h 0 (cm)

Theo phương l2 chọn thép theo cấu tạo ∅6 a200

Thử hàm lượng µ =100%*Fa/bh0 > µmin = 0.1% Thỏa mãn

3 Dầm DT1 : ( 200*300 )

a Sơ đồ tính toán :

b Tải trọng tác dụng :

Tỉnh tải :

g1 = qbt + qs + q tường 200

= 0.2*0.3*2500*1.1 + 372*1.3/2 + 388*1.4 = 950 Kg/m = 0.95 T/m

Họat tải :

p1 = 360*1.3/2 = 234 Kg/m = 0.234 T/m

=> q1 = 0.95 + 0.234 = 1.184 T/m

Trang 31

c Nội lực tác dụng lên dầm :

MMax = q1*l12 /8

= 1.187*42 /8 = 2.368 T.m

Qnhịp = q1*l1/2

= 1.187*4/2 = 2.368 Tấn

d Tính toán cốt thép dọc :

- Bê tông 250# ; thép AI ( ∅ = 10 ) , thép AII ( ∅ >12 )

- Thép thi công 2∅12 ( Fa’ = 2.26 cm2 )

Thử hàm lượng µ = 100*Fa/b*h0 = 100*3.799/20*26 = 0.7% > µmin=0.1%

Thỏa mãn

e Tính toán cốt thép ngang :

Thử điều kiện : 0.6*Rk*b*h0 = Qmax = 0.35*Rn*b*h0

2745.6 Kg = 0.6*8.8*20*26 = 2368 Kg = 0.35*110*20*26 =20020 Kg

Ta thấy Qbt = 2.75 Tấn > Qmax = 2.368 Tấn

-> Do đo ta chỉ cần đặt cốt ngang theo cấu tạo rối thử lại

Có thể chọn cốt đai ∅6 @150 ; ( ở nhịp ∅6 @200 )

Số nhánh n = 2 ; fđ = 0.283 cm2

=> qđ = Rađ*n*fđ/u = 1700*2*0.283/15 = 64 Kg/cm

Qđb = 2 8 *ho Rk b qd* * =2 8 26 8 8 20 64 7805 * * * = Kg =7 81 T

Qđb > QMax = 2.368 T

Trang 32

Vậy bố trí cốt đai đủ chịu lực cắt ta không cần tính cốt xiên.

4 DầmDT2 : ( 250*400 )

a Sơ đồ tính toán :

b Tải trọng tác dụng :

Tỉnh tải :

g1 = qbt + qs + q bản thang

= 275 + 372*1.3/2 + 460*3.98/2 = 1432.2 Kg/m = 1.432 T/mHọat tải :

P2 = p chiếu nghĩ + p bản thang

d Tính toán cốt thép dọc :

- Bê tông 250# ; thép AI ( ∅ = 10 ) , thép AII ( ∅ >12 )

h = 400 mm

Trang 33

Thép thi công 2∅12 ( Fa’ = 2.26 cm2 )

Thử hàm lượng µ = 100*Fa/b*h0 = 100*6.03/25*36 = 0.67% > µmin=0.1% Thỏa mãn

e Tính toán cốt thép ngang :

Thử điều kiện : 0.6*Rk*b*h0 = Qmax = 0.35*Rn*b*h0

4752 Kg = 0.6*8.8*25*36 = 4614 Kg = 0.35*110*25*36 = 34650 Kg

Qbt > Qmax

- > Do đó đặt cốt ngang theo cấu tạo

Chọn cốt đai ∅6 a150 ; ( ở nhịp ∅6 a200 )

Trang 34

b Tải trọng tác dụng :

Tỉnh tải :

Tải phân bố :

= 275 + 388*1.4 = 818.2 Kg/m = 0.812 T/mTải tập trung :

= 275*4/2 + 372.2*1.3/2*4/2 + 388*1.4*4/2 = 2120.28 Kg = 2.12 Tấn

c Nội lực tác dụng lên dầm :

Trang 35

MMax = q1*l12 /2 + P1*l1

Qnhịp = q1*l1+P1 = 0.812*1.3 + 2.588 = 3.644 Tấn

d Tính toán cốt thép dọc :

- Bê tông 250# ; thép AI ( ∅ = 10 ) , thép AII ( ∅ >12 )

Thép thi công 2∅12 ( Fa’ = 2.26 cm2 )

Thử hàm lượng µ = 100*Fa/b*h0 = 100*6.03/25*36 = 0.67% > µmin=0.1% Thỏa mãn

e Tính toán cốt thép ngang :

Thử điều kiện : 0.6*Rk*b*h0 = Qmax = 0.35*Rn*b*h0

4752 Kg = 0.6*8.8*25*36 = 3644 Kg = 0.35*110*25*36 = 34650 Kg

Qbt > Qmax

- > Do đó đặt cốt ngang theo cấu tạo

Chọn cốt đai ∅6 a150 ; ( ở nhịp ∅6 a200 )

Số nhánh n = 2 ; fđ = 0.283 cm2

=> qđ = Rađ*n*fđ/u = 1700*2*0.283/15 = 64 Kg/cm

Qđb = 2 8 *ho Rk b qd* * =2 8 36 8 8 25 64 11960 * * * = Kg =1196 T

Qđb > QMax = 3.644 Tấn

Vậy bố trí cốt đai đủ chịu lực cắt ta không cần tính cốt xiên

BẢNG TỔNG HỢP THÉP DẦM CẦU THANG

Trang 36

- Nắp hồ có δnắp = 80 mm.

- Thành hồ có δthành = 100 mm ; đáy hồ có δđáy = 120 mm

B TÍNH TOÁN :

I./ Mặt bằng tính toán :

Trang 37

II./ Tải trọng tác dụng :

Trang 38

Theo phương ngang , xem như phân bố đều trên toàn bản.

III./ Tính toán nội lực và cốt thép :

1./ Bản nắp hồ :

a./ Sơ đồ tính toán :

- Kích thước sàn l1*l2 = 4m*7.2m

- Xét tỉ số : l2/l1 = 7.2/4 = 1.8 < 2

=> Bản sàn làm việc theo 2 phương ( Bản kê 3 cạnh , ngàm 1 cạnh thuộc ô 2 ) b./ Số liệu tính :

- Cắt 1m dài sàn để tính toán

- Bê tông 250# ; thép AI

- Sàn có h = 80 mm Chọn a1 = 15 mm ; a2 = 25 mm

* Phương l1 : h01 = h - a1 = 80 -15 = 65 mm

* Phương l2 : h02 = h - a2 = 80 -25 = 55 mm

c./ Tải trọng tác dụng và nội lực tính toán :

Trang 39

Ptt = gtt + ptt = 287.2 + 97.5= 0.385 T/m2

Với tỉ số l2/ l1 = 1.8 => m21 = 0.0326 ; m22 = 0.0075

K21 = 0.0668M1 = m21*Ptt*l1*l2 = 0.0326*0.385*7.2*4 = 0.36 T.m

Trang 40

=> Bản sàn làm việc theo 2 phương ( bản ngàm 4 cạnh thuộc loại bản No 9 ) b./ Số liệu tính :

- Cắt 1m dài sàn để tính toán

- Bê tông 250# ; thép AI

- Sàn có h = 120 mm Chọn a1 = 15 mm ; a2 = 25 mm

M2 = 0.306 T.m

MI = 2.2 T.mMII = 0.668 T.m

d./ Tính toán và chọn thép được tóm tắt ở bảng dưới :

MOMENT

( T.m )

h 0 (cm)

A 0 = M/Ru*b*h 0 γ Fa= M/Ra*γ*h 0

Trang 41

- Cắt 1m dàøi sàn để tính toán.

- Bê tông 250# ; thép AI

- Sàn có h = 100 mm Chọn a1 = 20mm

A 0 = M/Ru*b*h 0 γ Fa= M/Ra*γ*h 0

Trang 42

 Bản sàn làm việc theo 1 phương

 Tính toán như thành hồ số 1

* Sơ đồ tính toán :

* Tải trọng tác dụng :

Tỉnh tải :

gbt = 0.2*0.45*2500*1.1 = 247.5 Kg/m

Tải hình thang :

Trang 43

* Sơ đồ tính toán :

* Tải trọng tác dụng :

Tỉnh tải :

gbt = 0.25*0.6*2500*1.1 = 0.413 T/m

Trang 44

Tải hình thang :

g’s = ½*gs* l1*k= ½*0.452*4*0.867 = 0.785 T/m

Hoạt tải :

-Đáy hình thang : p’s =1/2* ps*l1*k = ½*1.32*4*0.867 = 2.29 T/m-Nắp hình thang : p”s =1/2* ps*l1*k = 0.169 T/m

Tỉnh tải :do thành hồ

Trang 45

* Tải trọng tác dụng :

Trang 46

* Tải trọng tác dụng :

Trang 47

90.4 THoạt tải :

-Người : 0.0975*1.1*(8*7.2) = 6.2 T-Nước : 1*1.2*1.1*(8*7.2) = 76 T

82.2 T

⇒ Tải tổng cộng : 90.4 +82.2 = 172.6 T

Trang 48

MẶT BẰNG TRUYỀN TẢI :

Trang 49

-Tải tam giác : qs = 5/8*240*4 = 600 Kg/m = 0.6 T/m

-Tải tập trung : qp = 0.833*7.2 = 6 T

c Sơ đồ chất tải tính toán :

gs gbt

Trang 50

d./Tính và chọn thép :

Sử dụng phần mềm Feap 1 – Xem phụ lục thuyết minh và bản vẽ

Trang 51

b Tải trọng tác dụng :

Tĩnh tải:

- gbt = 0.3*0.7*2500*1.1 = 577.5 Kg/m = 0.58 T/m -Tải tam giác gs = 5/8*qs*l1 = 5/8*412.6*4/2 = 0.52 T/m-Tải hình chữ nhật :gs = 412.6*2/2 = 0.412 T/m

-Tập trung P= 1.775 T/m *7.2 /2= 6.39 T

Hoatï tải :

-Tải tam giác : qs = 5/8*240*4/2 = 300 Kg/m = 0.3 T/m-Tải hình chữ nhật : qs = 360*2/2 = 360 Kg/m = 0.36 T/m-Tải tập trung : qp = 0.833*7.2/2 = 3 T

c Sơ đồ chất tải tính toán :

gbt gs

Trang 52

d./Tính và chọn thép :

Sử dụng phần mềm Feap 1 – Xem phụ lục thuyết minh và bản vẽ

Trang 53

a Sơ đồ tính :

b Tải trọng tác dụng :

Tĩnh tải:

- Do sàn truyền vào qs = 412.6*1 = 412.6 Kg/m

- Trọng lượng b.thân qbt = 0.2*0.4*2500*1.1 = 220 Kg/m

- Trọng lượng kính gkính= 3.6*40*1.1 = 158.4 Kg/m

=> g1 = g2 = g3 = qs + qbt + qkính= 791 Kg/m = 0.791 T/mHoạt tải :

p1 = p2 = p3 = 240*1 = 240 Kg/m = 0.24 T/m

Trang 54

c Sơ đồ chất tải tính toán :

d kết qủa tính toán :

Giải nội lực bằng chương trình Micro Feap và tổ hợp, tính thép bằng chương trình Steel

* Giá trị moment, lực cắt, diện tích thép

Trang 55

2 Tính dầm DS 2 : (250x500)

a Sơ đồ tính toán :

b Tải trọng tác dụng :

• Nhịp AC; CD :

* Tĩnh tải:

Tải phân bố : Tải hình thang l2/l1 = 7.2/4 = 1.8 => k = 0.867

- Trọng lượng b.thân : qbt = 0.25*0.5*2500*1.1 = 344 Kg/m

5.23 2.26

6.91

5.23

1.64

Trang 56

- Trọng lượng tường200 : qtường 200 = gtường 200*3.2 = 388*3.2 = 1241.6 Kg/m

g3 = gbt + qtường 200 + gtt *l1*k + gtt vệ sinh *5/8*l1’/2

Tải phân bố : g = 0

Tải tập trung :

P4 = Ptt*l1/2*l2/2 = 240*1.3/2*4/2 = 312 Kg = 0.312 Tấn

c Sơ đồ chất tải tính toán :

Trang 57

d kết qủa tính toán :

Giải nội lực bằng chương trình Micro Feap và tổ hợp, tính thép bằng chương trình Steel

* Giá trị moment, lực cắt, diện tích thép

Trang 58

3 Tính dầm DS 3 : (250x500)

a Sơ đồ tính toán :

b Tải trọng tác dụng :

Trang 61

d kết qủa tính toán :

Giải nội lực bằng chương trình Micro Feap và tổ hợp, tính thép bằng chương trình Steel

* Giá trị moment, lực cắt, diện tích thép

4 Tính dầm DS4: (250x500)

a Sơ đồ tính toán :

b Tải trọng tác dụng :

• Nhịp AC; CD :

Tĩnh tải:

Tm M

Q T

Fa cm 2

Trang 62

* Tải phân bố :

p’3 = p1 + 5/8*l1/2*Ptt Tải tam giác

Trang 63

Tải phân bố : p3 = 0

Tải tập trung : P3 = 0

c Sơ đồ chất tải tính toán :

Trang 64

d kết qủa tính toán :

Giải nội lực bằng chương trình Micro Feap và tổ hợp, tính thép bằng chương trình Steel

* Giá trị moment, lực cắt, diện tích thép

Trang 65

BẢNG TỔNG HỢP THÉP DẦM PHỤ ĐIỂN HÌNH :

A-C : 4∅18C-D : 3∅18D-D’:2∅18

∅6 a150 ÷ 200

∅6 a150 ÷ 200

∅6 a150 ÷ 200

Ngày đăng: 03/10/2014, 10:09

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thang : p’ s  =  p s *l 1 *k = 0.0975*4*0.867 = 338 Kg/m - ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG THIẾT KẾ VĂN PHÒNG SASCO
Hình thang p’ s = p s *l 1 *k = 0.0975*4*0.867 = 338 Kg/m (Trang 43)
BẢNG TỔNG HỢP THÉP DẦM PHỤ ĐIỂN HÌNH : - ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG THIẾT KẾ VĂN PHÒNG SASCO
BẢNG TỔNG HỢP THÉP DẦM PHỤ ĐIỂN HÌNH : (Trang 65)
SƠ ĐỒ NÚT - PHẦN TỬ - ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG THIẾT KẾ VĂN PHÒNG SASCO
SƠ ĐỒ NÚT - PHẦN TỬ (Trang 68)
SƠ ĐỒ SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC(coát thieân nhieân) - ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG THIẾT KẾ VĂN PHÒNG SASCO
co át thieân nhieân) (Trang 119)
BẢNG KẾT QUẢ TÍNH LÚN ẹieồm Độ sâu - ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG THIẾT KẾ VĂN PHÒNG SASCO
ie ồm Độ sâu (Trang 135)
SƠ ĐỒ SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC(coát thieân nhieân) - ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG THIẾT KẾ VĂN PHÒNG SASCO
co át thieân nhieân) (Trang 136)
BẢNG KẾT QUẢ TÍNH LÚN ẹieồm Độ sâu - ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG THIẾT KẾ VĂN PHÒNG SASCO
ie ồm Độ sâu (Trang 143)
SƠ ĐỒ SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌCϕ - ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG THIẾT KẾ VĂN PHÒNG SASCO
SƠ ĐỒ SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌCϕ (Trang 144)
BẢNG TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG CÁC PHƯƠNG ÁN - ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG THIẾT KẾ VĂN PHÒNG SASCO
BẢNG TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG CÁC PHƯƠNG ÁN (Trang 147)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w