Máy bơm nước, tầng trệt bố trí máy phát điện, một số kho phụ, phòng bảo vệ, phòng kỹ thuật điện, nước, chữa cháy… Hệ thống xử lý nước thải được đặt ở bên ngoài công trình.. CÁC GIẢI PHÁP
Trang 1ĐỒ ÁN TÔT NGHIỆP KSXD – KHÓA 2006-2011
CAO ỐC VĂN PHÒNG QUẬN 7 GVHD: ThS NGUYỄN VĂN GIANG
SVTH: TRẦN XUÂN VŨ Trang 1 MSSV: 506105298
PHẦN 1 KIẾN TRÚC
Trang 2
ĐỒ ÁN TÔT NGHIỆP KSXD – KHÓA 2006-2011
CAO ỐC VĂN PHÒNG QUẬN 7 GVHD: ThS NGUYỄN VĂN GIANG
SVTH: TRẦN XUÂN VŨ Trang 2 MSSV: 506105298
CHƯƠNG 1 : KIẾN TRÚC
TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC:
- Công trình mang tên “CAO ỐC VĂN PHÒNG TP.HCM” được xây dựng ở khu vực A của vùng Nam Sài Gòn thuộc Quận 7, Tp Hồ Chí Minh
- Chức năng sử dụng của công trình là văn phòng làm việc
- Công trình có tổng cộng 9 tầng với và một tầng mái Chiều cao không kể hồ nước mái của công trình là 36.65 m Khu vực xây dựng rộng, trống, công trình đứng riêng lẻ Mặt đứng chính của công trình hướng về phía Nam, xung quanh được trồng cây, vườn hoa tăng vẽ mỹ quan cho công trình
- Kích thước mặt bằng sử dụng 21.1m35.9m, công trình được xây dựng trên khu vực địa chất đất nền rất yếu
ĐẶC ĐIỂM KHÍ HẬU Ở TPHCM:
Đặc điểm khí hậu thành phố Hồ Chí Minh được chia thành hai mùa rõ rệt
Mùa mưa: từ tháng 5 đến tháng 11 có
Nhiệt độ trung bình : 250C
Nhiệt độ thấp nhất : 200C
Nhiệt độ cao nhất : 360C
Lượng mưa trung bình : 274.4 mm (tháng 4)
Lượng mưa cao nhất : 638 mm (tháng 5)
Lượng mưa thấp nhất : 31 mm (tháng 11)
Độ ẩm tương đối trung bình : 48.5%
Độ ẩm tương đối thấp nhất : 79%
Độ ẩm tương đối cao nhất : 100%
Lượng bốc hơi trung bình : 28 mm/ngày đêm
Mùa khô:
Nhiệt độ trung bình : 270C
Nhiệt độ cao nhất : 400C
Trang 3ĐỒ ÁN TÔT NGHIỆP KSXD – KHÓA 2006-2011
CAO ỐC VĂN PHÒNG QUẬN 7 GVHD: ThS NGUYỄN VĂN GIANG
SVTH: TRẦN XUÂN VŨ Trang 3 MSSV: 506105298
Gió:
Gió Đông nam : chiếm 30% - 40%
Gió Tây nam : chiếm 66%
- Hướng gió Tây nam và Đông nam có vận tốc trung bình: 2,15 m/s
- Gió thổi mạnh vào mùa mưa từ tháng 5 đến tháng 11, ngoài ra còn có gió Đông Bắc thổi nhẹ
- Khu vực thành phố Hồ Chí Minh rất ít chịu ảnh hưởng của gió bão
PHÂN KHU CHỨC NĂNG:
Công trình gồm 9 tầng và 1 tầng mái Tầng 1 cao 4.25m , các tầng còn lại cao 3.6m
- Tầng 1 và 2 với chức năng chính trung tâm thương mại, dịch vụ Máy bơm nước, tầng trệt bố trí máy phát điện, một số kho phụ, phòng bảo vệ, phòng kỹ thuật điện, nước, chữa cháy… Hệ thống xử lý nước thải được đặt ở bên ngoài công trình
- Các tầng trên được sử dụng làm văn phòng Chiều cao tầng là 3,6m
- Công trình có 2 thang máy và 1 thang bộ, tay vịn bằng hợp kim
CÁC GIẢI PHÁP KỸ THUẬT KHÁC:
Hệ thống điện
Hệ thống đường dây điện được bố trí ngầm trong tường và sàn, có hệ thống phát điện riêng phục vụ cho công trình khi cần thiết
Hệ thống cấp nước
Nguồn nước được lấy từ hệ thống cấp nước của thành phố kết hợp với nguồn nước ngầm do khoan giếng dẫn vào hồ chứa ở tầng hầm và được bơm lên hồ nước mái Từ đó nước được dẫn đến mọi nơi trong công trình
Trang 4ĐỒ ÁN TÔT NGHIỆP KSXD – KHÓA 2006-2011
CAO ỐC VĂN PHÒNG QUẬN 7 GVHD: ThS NGUYỄN VĂN GIANG
SVTH: TRẦN XUÂN VŨ Trang 4 MSSV: 506105298
Hệ thống thoát nước
Nước thải sinh hoạt được thu từ các ống nhánh, sau đó tập trung tại các ống thu nước chính bố trí thông tầng Nước được tập trung ở tầng hầm, được xử lý và đưa vào hệ thống thoát nước chung của thành phố
Hệ thống thoát rác
Công nhân vệ sinh thu gom rác tại từng tầng theo giờ giấc quy định
Hệ thống thông thoáng, chiếu sáng
Các phòng đều đảm bảo thông thoáng tự nhiên bằng các cửa sổ, cửa kiếng được bố trí ở hầu hết các phòng Có hệ thống máy lạnh điều hòa nhiệt độ Các phòng đều được chiếu sáng tự nhiên kết hợp với chiếu sáng nhân tạo
Hệ thống phòng cháy, chữa cháy
Mỗi tầng đều có trang bị hệ thống báo cháy, báo khói, hệ thống chữa cháy vách tường hành lang và hệ thống chữa cháy tự động bên trong phòng làm việc
Trang 5ĐỒ ÁN TÔT NGHIỆP KSXD – KHÓA 2006-2011
CAO ỐC VĂN PHÒNG QUẬN 7 GVHD: ThS NGUYỄN VĂN GIANG
SVTH: TRẦN XUÂN VŨ Trang 5 MSSV: 506105298
PHẦN 2
KẾT CẤU
Trang 6ĐỒ ÁN TÔT NGHIỆP KSXD – KHÓA 2006-2011
CAO ỐC VĂN PHÒNG QUẬN 7 GVHD: ThS NGUYỄN VĂN GIANG
SVTH: TRẦN XUÂN VŨ Trang 6 MSSV: 506105298
CHƯƠNG 1 TÍNH TOÁN SÀN TẦNG 2
1 Chọn sơ bộ kích thước các bộ phận
1.1 Chọn chiều dày bản sàn
Xác định sơ bộ chiều dày bản sàn theo biểu thức:
m = 40 45
+ Tải trọng phân bố tiêu chuẩn tức thời trên sàn (theo TCVN 2737-1995)
Ptc = 200 (daN/m2) (đối với văn phòng làm việc)
D = 1: là hệ số phụ thuộc hoạt tải sàn
+ Xác định sơ bộ chiều dày của bản sàn:
=> hs = * 3 , 75
) 45 40 (
1
= (93,75 83,33)mm Chọn hs = 100 mm
1.1.1 Phân loại ô bản sàn:
Sàn gồm có bản và hệ dầm đúc liền khối Về sơ đồ kết cấu xem như bản kê lên dầm phụ, dầm phụ kê lên dầm chính, dầm chính kê lên cột hoặc tường
Sàn thuộc loại bản dầm (bản làm việc 1 phương) khi tỷ số các cạnh ô bản:
2 1
Phân loại ô sàn
Tên ô bản L1(m) L2(m) L2/L1 Loại bản sàn làm việc
Trang 7ĐỒ ÁN TÔT NGHIỆP KSXD – KHÓA 2006-2011
CAO ỐC VĂN PHÒNG QUẬN 7 GVHD: ThS NGUYỄN VĂN GIANG
SVTH: TRẦN XUÂN VŨ Trang 7 MSSV: 506105298
1.2 Chọn kích thước dầm
+ Tiết diện dầm chính:
12
1 8
1 (
* ) 12
1 8
1(
*)4
12
1
= 150300 mm Chọn bd = 300mm = 30cm
+ Dầm phụ : chọn 25x40 cm
II Xác định tải trọng tác dụng lên các ô sàn
i - khối lượng riêng lớp cấu tạo thứ i;
i - chiều dày lớp cấu tạo thứ i;
ni - hệ số độ tin cậy lớp thứ i
A B C D
S4 S5 S4
S6 S6
S2
S2 S2
S2
S2
S2 S2
S2 S2
S2 S2 S2
S6 S6
Trang 8ĐỒ ÁN TÔT NGHIỆP KSXD – KHÓA 2006-2011
CAO ỐC VĂN PHÒNG QUẬN 7 GVHD: ThS NGUYỄN VĂN GIANG
SVTH: TRẦN XUÂN VŨ Trang 8 MSSV: 506105298
2.1.1 Tĩnh tải ô sàn vệ sinh
STT Các lớp cấu tạo sàn
Chiều dày
d (m)
Tải trọng tiêu chuẩn
g (kN/m3)
Hệ số vượt tải
n
Tải trọng tính tốn
2.1.2 Tĩnh tải các ô sàn sân thượng
STT Các lớp cấu tạo sàn Chiều dày d
(m)
Tải trọng tiêu chuẩn
g (kN/m3)
Hệ số vượt tải
n
Tải trọng tính tốn
gtt(kN/m2)
Trang 9ĐỒ ÁN TÔT NGHIỆP KSXD – KHÓA 2006-2011
CAO ỐC VĂN PHÒNG QUẬN 7 GVHD: ThS NGUYỄN VĂN GIANG
SVTH: TRẦN XUÂN VŨ Trang 9 MSSV: 506105298
2.1.3 Tĩnh tải các ô sàn điển hình:
STT Các lớp cấu tạo sàn Chiều dày
d(m)
Tải trọng tiêu chuẩn
gtc (kN/m3)
Hệ số vượt tải
n
Tải trọng tính tốn gtt(kN/m2)
Các ô sàn Chức năng
Hoạt tải tiêu chuẩn
Ptc (kN/m 2 )
Hệ số vượt tải
n
Hoạt tải tính toán
Ptt(kN/m 2 )
S1, S2, S3,S4 Văn phòng làm việc, vệ sinh 0.20 1.2 0.24
S5,S6 Hành lang ,sảnh 0.30 1.2 0.36
III Tính toán các ô bản sàn
3.1 Tính toán bản kê 4 cạnh
- Đối với bản kê 4 cạnh (L2/L1<2) gồm có bản và hệ dầm đúc liền khối với nhau, chịu uốn cả hai phương, ở giữa có momen dương M1, M2 còn trên các cạnh ngàm có momen âm MI, MII
- Các ô bản kê được tính theo sơ đồ đàn hồi, không kể đến sự ảnh hưởng của các
ô kế cận
Trang 10ĐỒ ÁN TÔT NGHIỆP KSXD – KHÓA 2006-2011
CAO ỐC VĂN PHÒNG QUẬN 7 GVHD: ThS NGUYỄN VĂN GIANG
SVTH: TRẦN XUÂN VŨ Trang 10 MSSV: 506105298
3.1.1 Xác định tải trọng
Tên
ô bản
Kích thước
Tỉnh tải gskN/m2 Hoạt tải Ps
kN/m2
Tải toàn phần
Nội lực được tính toán theo các công thức sau:
Momen lớn nhất ở nhịp:
Trang 11ĐỒ ÁN TÔT NGHIỆP KSXD – KHÓA 2006-2011
CAO ỐC VĂN PHÒNG QUẬN 7 GVHD: ThS NGUYỄN VĂN GIANG
SVTH: TRẦN XUÂN VŨ Trang 11 MSSV: 506105298
3.1.3 Sơ đồ tính
BẢNG XÁC ĐỊNH CÁC HỆ SỐ: m mi1, i2, k ki1, i2 (tra bảng và nội suy)
Ô sàn Kích thước Tỷ số (L2 /
3.1.4 Tính toán cốt thép
Vật liệu
+ Bê tông B20 có cấp độ bền chịu nén: Rb = 11,5 MPa
+Thép CI, A-I có cường độ chịu kéo: Rs = 225 Mpa
0, 437
0, 645
R R
Trang 12ĐỒ ÁN TÔT NGHIỆP KSXD – KHÓA 2006-2011
CAO ỐC VĂN PHÒNG QUẬN 7 GVHD: ThS NGUYỄN VĂN GIANG
SVTH: TRẦN XUÂN VŨ Trang 12 MSSV: 506105298
Các công thức tính toán:
* b2 * b* * 0
s
s
R b h A
s
R R
+ Bề rộng dải bản tính toán b = 1m = 100cm
+ Giả thiết khoảng các từ lớp bê tông bảo vệ đến trọng tâm lớp cốt thép chịu lực
max min
0,05% << 3,3%
5.7
*100
9,1
max min
0,05% << 3,3%
Trang 13ĐỒ ÁN TÔT NGHIỆP KSXD – KHÓA 2006-2011
CAO ỐC VĂN PHÒNG QUẬN 7 GVHD: ThS NGUYỄN VĂN GIANG
SVTH: TRẦN XUÂN VŨ Trang 13 MSSV: 506105298
8
* 100
42 , 1
m
0674,0
*21
Thoả diều kiện
max min
854 , 2
max min
0,05% << 3,3%
8
* 100
2 , 5
Trang 14
ĐỒ ÁN TÔT NGHIỆP KSXD – KHÓA 2006-2011
CAO ỐC VĂN PHÒNG QUẬN 7 GVHD: ThS NGUYỄN VĂN GIANG
SVTH: TRẦN XUÂN VŨ Trang 14 MSSV: 506105298
BẢNG KẾT QUẢ TÍNH CỐT THÉP CÁC Ô BẢN KÊ
3.75 M 1=2,75 0.04 0.038 1.55 8 150 0,24 3,75 M 2 =1,77 0.02 0.024 0.99 8 200 0,18 3.75 M I =6,3 0.0856 0.0896 3.664 8 100 0,65 3,75 MII =4,02 0.05 0.056 2.29 8 150 0,65
3.2 Tính toán bản làm việc 1 phương
3.2.1 Sơ đồ tính
Các ô bản S5, S8, S7, S8, S9 là loại bản sàn làm việc 1 phương theo cạnh ngắn Cắt theo phương cạnh ngắn 1 dãy có bề rộng 1m, tính theo sơ đồ đàn hồi với nhịp tính toán L1
Xét tỷ số: dam 3
Trang 15ĐỒ ÁN TÔT NGHIỆP KSXD – KHÓA 2006-2011
CAO ỐC VĂN PHÒNG QUẬN 7 GVHD: ThS NGUYỄN VĂN GIANG
SVTH: TRẦN XUÂN VŨ Trang 15 MSSV: 506105298
3.2.3 Tính toán cốt thép
Tính toán ô sàn điển hình
Ô sàn S6:
- Với Mgối= 1,961 kN.m
2
1, 961 11,5*1000 *1* 0, 08
0,05% << 3,3%
8
* 100
2 , 5
0,05% << 3,3%
Trang 16ĐỒ ÁN TÔT NGHIỆP KSXD – KHÓA 2006-2011
CAO ỐC VĂN PHÒNG QUẬN 7 GVHD: ThS NGUYỄN VĂN GIANG
SVTH: TRẦN XUÂN VŨ Trang 16 MSSV: 506105298
5 7
* 100
9 , 1
Chọn thép
%
Þ (mm) a
Trang 17ĐỒ ÁN TÔT NGHIỆP KSXD – KHÓA 2006-2011
CAO ỐC VĂN PHÒNG QUẬN 7 GVHD: ThS NGUYỄN VĂN GIANG
SVTH: TRẦN XUÂN VŨ Trang 17 MSSV: 506105298
CHƯƠNG 3 TÍNH DẦM DỌC TRỤC B
I Các số liệu tải trọng dùng để tính toán ( TCVN 2737 – 1995)
1.1 Trọng lượng của vật liệu và hệ số vượt tải
1.1.3 Tường bao, vách ngăn
Tường bao xây gạch ống, câu gạch đinh:
330daN m/ 3,3kN m/
; n1, 2 Tường vách ngăn xây gạch ống:
180daN m/ 1,8kN m/
; n1, 2
1.2 Cường độ tính toán và mô duyn đàn hồi của thép và bê tông
1.2.1 Cốt thép (thép tròn)
1.2.3 Hoạt tải tiêu chuẩn và hệ số vượt tải
Loại hoạt tải
Tải trọng tiêu chuẩn
vượt tải
Toàn phần Dài hạn
Trang 18ĐỒ ÁN TÔT NGHIỆP KSXD – KHÓA 2006-2011
CAO ỐC VĂN PHÒNG QUẬN 7 GVHD: ThS NGUYỄN VĂN GIANG
SVTH: TRẦN XUÂN VŨ Trang 18 MSSV: 506105298
Hệ số vượt tải
n
Tải trọng tính tốn
b Các sàn vệ sinh
Thứ tự Các lớp cấu tạo sàn Chiều dày
(m)
Tải trọng tiêu chuẩn
Hệ số vượt tải
n
Tải trọng tính tốn
Trang 19ĐỒ ÁN TÔT NGHIỆP KSXD – KHÓA 2006-2011
CAO ỐC VĂN PHÒNG QUẬN 7 GVHD: ThS NGUYỄN VĂN GIANG
SVTH: TRẦN XUÂN VŨ Trang 19 MSSV: 506105298
c.Sàn tầng 3
Thứ tự Các lớp cấu tạo sàn
Chiều dày
(m)
Tải trọng tiêu chuẩn
Hệ số vượt tải
n
Tải trọng tính tốn
Các sàn S1, S2, S3, S4, S5, S6 có chiều dày là 10cm
2.2 Dầm các sàn
Sơ bộ chọn chiều cao dầm theo công thức sau:
Dầm dọc trục A, B, C, D có kích thước: bxh = 300x600 (mm) Dầm trực giao có kích thước : bxh = 300x500 (mm) Dầm trục 1 đến trục 6 có kích thước : bxh = 300x600 (mm)
Trang 20ĐỒ ÁN TÔT NGHIỆP KSXD – KHÓA 2006-2011
CAO ỐC VĂN PHÒNG QUẬN 7 GVHD: ThS NGUYỄN VĂN GIANG
SVTH: TRẦN XUÂN VŨ Trang 20 MSSV: 506105298
Dầm congsol có kích thước: bxh = 200x400 (mm)
Dầm môi có kích thước : bxh = 150x200 (mm)
III.Xác định tải trọng
Sơ đồ truyền tải của sàn vào dầm
3.1 Tĩnh tải
Trọng lượng bản thân
Phần mềm tự tính toán
Tường: tải tường dạng phân bố đều trên dầm
Trang 21ĐỒ ÁN TÔT NGHIỆP KSXD – KHÓA 2006-2011
CAO ỐC VĂN PHÒNG QUẬN 7 GVHD: ThS NGUYỄN VĂN GIANG
SVTH: TRẦN XUÂN VŨ Trang 21 MSSV: 506105298
BẢNG TỔ HỢP TẢI TRỌNG
3.1.1 Tải trọng tác dụng lên dầm trục B
Lực tập trung lên các dầm phụ nhịp 1-2; 5-6;
Nhịp 1-2; 5-6 tải trọng truyền vào có dạng hình chử nhật
Gg s*B4,5863.352 7.68(kN m/ )
Lực phân bố truyền lên dầm dọc trục B
Nhịp 1-2; 2-3; 3-4, 4-5, 5-6 tải trọng truyền vào có dạng hình tam giác
Lực phân bố truyền lên dầm trục 1; 2; 5; 6
Tải trọng truyền vào có dạng hình chử nhật
Gg s*B4,5863.352 7.68(kN m/ )
Lực phân bố truyền lên dầm trục 2; 4; 5
Tải trọng truyền vào có dạng hình thang
*1,1
*)5,04,3(
*2,0
3.2.1 Tải trọng tác dụng lên dầm trục B
Lực tập trung lên các dầm phụ nhịp 1-2; 5-6;
Nhịp 1-2; 5-6 tải trọng truyền vào có dạng hình chử nhật
P p s*B2.43.352 4.02(kN m/ )
Lực phân bố truyền lên dầm dọc trục B
Nhịp 1-2; 2-3; 3-4, 4-5, 5-6 tải trọng truyền vào có dạng hình tam giác
Trang 22ĐỒ ÁN TÔT NGHIỆP KSXD – KHÓA 2006-2011
CAO ỐC VĂN PHÒNG QUẬN 7 GVHD: ThS NGUYỄN VĂN GIANG
SVTH: TRẦN XUÂN VŨ Trang 22 MSSV: 506105298
P p s*B2.4 *3.759(kN m/ )
P p s*B2.4 *3.35 8.04( kN m/ )
Lực phân bố truyền lên dầm trục 1; 2; 5; 6
Tải trọng truyền vào có dạng hình chử nhật
P p s*B2.43.352 4.02(kN m/ )
Lực phân bố truyền lên dầm trục 2; 4; 5
Tải trọng truyền vào có dạng hình thang
Trang 23ĐỒ ÁN TÔT NGHIỆP KSXD – KHÓA 2006-2011
CAO ỐC VĂN PHÒNG QUẬN 7 GVHD: ThS NGUYỄN VĂN GIANG
SVTH: TRẦN XUÂN VŨ Trang 23 MSSV: 506105298
Hoạt tải cách nhịp lẽ ( kN/m)
Moment hoạt tải cách nhịp lẽ (kN.m)
4.2.3 Hoạt tải 3
Hoạt tải liền nhịp 1 ( kN/m)
Moment hoạt tải liền nhịp 1 ( kN.m)
4.2.4 Hoạt tải 4
Hoạt tải liền nhịp 2 ( kN.m)
Moment hoạt tải liền nhịp 2 ( kN.m)
Trang 24ĐỒ ÁN TÔT NGHIỆP KSXD – KHÓA 2006-2011
CAO ỐC VĂN PHÒNG QUẬN 7 GVHD: ThS NGUYỄN VĂN GIANG
SVTH: TRẦN XUÂN VŨ Trang 24 MSSV: 506105298
Hoạt tải liền nhịp 4 ( kN.m)
Moment hoạt tải liền nhịp 4 ( kN.m)
4.2.7 Biểu đồ bao
Biểu đồ bao moment ( kN.m)
Biểu đồ bao lực cắt ( kN)
Trang 25ĐỒ ÁN TÔT NGHIỆP KSXD – KHÓA 2006-2011
CAO ỐC VĂN PHÒNG QUẬN 7 GVHD: ThS NGUYỄN VĂN GIANG
SVTH: TRẦN XUÂN VŨ Trang 25 MSSV: 506105298
V Tính toán cốt thép
5.1 Tính cốt thép cho dầm dọc trục B
5.1.1 Tiết diện chịu momen âm (-)
+ Cách nằm trong vùng kéo nên bỏ qua sự làm việc của cánh
+ Tính như tiết diện hcn b*h
+ Giả thiết trước a
+ Chiều cao làm việc là :
ho = h – a với a = abv + d/2
abv : chiều dày lớp bê tông bảo vệ, với dầm abv = 2cm
d: Đường kính thép dọc
- Tính A:
ho
b R
M b
+ Nếu m< R = 0,427 => Tiết diện chỉ cần đặt cốt đợn
+ Từ A tra bảng suy ra hoặc tính theo công thức:
s s
+ Kiểm tra hàm lượng cốt thép tính toán
+ Kiểm tra tiết diện ho
+ Các số liệu tính toán theo TCXD VN 356 – 2005:
+ Bêtông có cấp độ bền chịu nén B20: Rb = 14,5 MPa
Rbt = 1.05 MPa + Cốt thép: Cốt dọc (CII): Rs = 280 MPa
Cốt đai (CI): Rsw = 225 MPa
618
b h
%98.3100
*225
5.14
*618.02
s
b R R
Trang 26ĐỒ ÁN TÔT NGHIỆP KSXD – KHÓA 2006-2011
CAO ỐC VĂN PHÒNG QUẬN 7 GVHD: ThS NGUYỄN VĂN GIANG
SVTH: TRẦN XUÂN VŨ Trang 26 MSSV: 506105298
5.1.2 Tiết diện chịu moment dương (+)
+ Cánh nằm trong vùng chịu nén tham gia chịu lực với sườn
- chiều rộng cánh đưa vào tính toán là bf’= b + 2Sc
Với b là bề rộng của dầm
- Sc Bo/2 (với Bo là khoảng cách giữa 2trong dầm liên kết.)
- Sc 1/6*L (với Llà nhịp tính toán của dầm đang tính.)
- Sc 9*hf nếu hf > 0,1*h (với hf là chiều dày bản sàn, h là chiều cao dầm)
Sc = min (Bo/2, 1/6*L, 9*hf )
+ Để tính trục trung hoà đi qua sườn hay qua cánh, ta tính:
) 5 , 0 (
*
*
0 ' '
f f
f b
- Nếu Mf < M Trục trung hoà đi qua cánh, tính như tiết diện chử nhật
bfxh
- Nếu Mf > M Trục trung hoà qua sườn, tính tiết diện chữ T
+ Tính toán cốt thép cho nhịp 2-3
Chọn cặp nội lực để tính như sau
b h
= 1.01%> 0,05% thoả
+ M gối 2=-250.3kNm, Q tư= 150.4 kN
Tại tiết diện ở gối (ứng với giá trị mô men âm)bản cánh chịu kéo,tính theo
tiết diện chử nhật (bdxhd);
Chọn a=40 tính h0=h-a=600-40=560mm
Trang 27ĐỒ ÁN TÔT NGHIỆP KSXD – KHÓA 2006-2011
CAO ỐC VĂN PHÒNG QUẬN 7 GVHD: ThS NGUYỄN VĂN GIANG
SVTH: TRẦN XUÂN VŨ Trang 27 MSSV: 506105298
b h
= 1.01%> 0,05% thoả Tương tự ta lập bảng tính toán sau
Dầm nhịp Tiết diện Tiết diện M h0 a ζ As
5.2 Tính thép đai cho dầm trục C
+ Tính khoảng cách giữa 2 cốt đai theo tính toán là
n d R là số nhánh, đường kính cường độ tính toán của cốt đai
+ Tính toán khoảng cách lớn nhất giữa 2 cốt đai
max
bt f b R bt b h s
Q
+ Hệ số 4 lấy như sau
- Đối với bê tông nặng, bê tông tổ ong : 1,5
- Đối với bê tông hạt nhỏ : 1,2
+ Tính khoảng cách cấu kiện giữa 2 cốt đai
- Nếu tải trọng là phân bố đều
- Trên đoạn gần gối tựa (đoạn L/4)
/ 2 150
ct
h s
mm
khi chiều cao dầm h450mm
/ 3 300
ct
h s
mm
khi chiều cao dầm h>450mm
- Trên đoạn dầm giữa nhịp (đoạn L/2)
Trang 28ĐỒ ÁN TÔT NGHIỆP KSXD – KHÓA 2006-2011
CAO ỐC VĂN PHÒNG QUẬN 7 GVHD: ThS NGUYỄN VĂN GIANG
SVTH: TRẦN XUÂN VŨ Trang 28 MSSV: 506105298
3 / 4 500
ct
h s
mm
khi h> 300mm Khoảng cách thiết kế cốt đai smim s s( ;tt Max;s ct)
+ Kiểm tra điều kiện Q0,3* bt* w*R b* *b h o
Trang 29ĐỒ ÁN TÔT NGHIỆP KSXD – KHÓA 2006-2011
CAO ỐC VĂN PHÒNG QUẬN 7 GVHD: ThS NGUYỄN VĂN GIANG
SVTH: TRẦN XUÂN VŨ Trang 29 MSSV: 506105298
CHƯƠNG 4 TÍNH TOÁN CẦU THANG
1.Tính toán cầu thang từ tầng 1 lên tầng 2
Mặt bằng cầu thang từ tầng 1 lên tầng 2
- Theo bảng 3 – TCVN 2737 – 1995 tải trọng tức thời tiêu chuẩn, phân bố đều lên sàn, cầu thang ta chọn:
- Chiều cao tầng lầu là 4 m suy ra:
+ Chiều cao mỗi bậc thang là:
hb= 160
lb= 300
4
Trang 30ĐỒ ÁN TÔT NGHIỆP KSXD – KHÓA 2006-2011
CAO ỐC VĂN PHÒNG QUẬN 7 GVHD: ThS NGUYỄN VĂN GIANG
SVTH: TRẦN XUÂN VŨ Trang 30 MSSV: 506105298
160 0.53
300
b b
h tg l
1.1 Xác định tải trọng
1.1.1 Tải trọng tác dụng lên vế 1 và 2
a Tĩnh tải
Trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo được xác định theo công thức sau:
1 2
cos
n
i tdi n i g
Trong đó:
- khối lượng riêng lớp cấu tạo thứ i;
ni - hệ số độ tin cậy lớp thứ i;
- chiều dày tương đương lớp cấu tạo thứ i
Cấu tạo cầu thang
- Lớp đá hoa cương: dày 0,02m
- Lớp vữa lát: dày 0,03m
- Bản sàn BTCT: dày 0,12m
- Lớp vữa trát: dày 0,015m
Trang 31ĐỒ ÁN TÔT NGHIỆP KSXD – KHÓA 2006-2011
CAO ỐC VĂN PHÒNG QUẬN 7 GVHD: ThS NGUYỄN VĂN GIANG
SVTH: TRẦN XUÂN VŨ Trang 31 MSSV: 506105298
Chiều dày tương đương của các lớp vật liệu theo phương của bản nghiêng tdi
- Lớp đá hoa cương:
b b i td
b
m l
b b i td
b
m l
1 i
g =0,027*24*1,1+(0,027+0,015)*18*1.2+0,070*18*1,1+0,12*25*1,1 = 6.306 kN/m2
- Theo phương đứng là:
'
2 2
Các số liệu tính toán theo TCXD VN 356 – 2005:
Bê tông R MPa b( ) R MPa bt( ) E MPa b( )
Ta cắt một dãy có bề rộng b = 1m đề tính
Trang 32ĐỒ ÁN TÔT NGHIỆP KSXD – KHÓA 2006-2011
CAO ỐC VĂN PHÒNG QUẬN 7 GVHD: ThS NGUYỄN VĂN GIANG
SVTH: TRẦN XUÂN VŨ Trang 32 MSSV: 506105298
Xét tỷ số d 3
+ Mômen ở nhịp : M n Mmax= 61.42kNm
+ Phản lực tại gối A : RA = 44.5kN
+ Phản lực tại gối B : RB = 40 kN
Biểu đồ chất tải
Biểu đồ moment (kN.m)
4500 1100
P2 P1
Trang 33ĐỒ ÁN TÔT NGHIỆP KSXD – KHÓA 2006-2011
CAO ỐC VĂN PHÒNG QUẬN 7 GVHD: ThS NGUYỄN VĂN GIANG
SVTH: TRẦN XUÂN VŨ Trang 33 MSSV: 506105298
Biểu đồ lực cắt(kN)
Biểu đồ lực dọc(kN)
2.Tính toán cốt thép
1.2 Các số liệu tính toán theo TCXD VN 356 – 2005
+ Bê tông B20 có cấp độ bền chịu nén: Rb = 11,5MPa
+ Thép CII, A-II có cường độ chịu kéo: Rs = 280MPa
(Tra bảng E2, phụ lục E - TCXDVN 356 – 2005 với b2 1)
1.2.1 Các công thức tính toán:
Trang 34ĐỒ ÁN TÔT NGHIỆP KSXD – KHÓA 2006-2011
CAO ỐC VĂN PHÒNG QUẬN 7 GVHD: ThS NGUYỄN VĂN GIANG
SVTH: TRẦN XUÂN VŨ Trang 34 MSSV: 506105298
+ Hàm lượng cốt thép thoả yêu cầu khi:
b h
2 max
280
b b R
s
R R
+ bề rộng dải tính toán b = 1m = 100cm
BẢNG KẾT QUẢ TÍNH CỐT THÉP BẢN THANG
Tiết
diện
Giá trị momen
Thực tế tại gối là liên kết có thể hình thành khớp dẻo nên do đó đề phòng có moment gay nứt ta đặt cốt thép cấu tạo lay bằng 40% thép nhịp
= > Asgoi= 0,4* 18.6 = 7.04 cm2 chọn 12a150
Cốt thép theo phương ngang của bản thang bố trí theo cấu tạo 8 a 200
Cốt thép ở nhịp chiếu nghỉ bố trí theo cấu tạo 8 a 200
Trang 35ĐỒ ÁN TÔT NGHIỆP KSXD – KHÓA 2006-2011
CAO ỐC VĂN PHÒNG QUẬN 7 GVHD: ThS NGUYỄN VĂN GIANG
SVTH: TRẦN XUÂN VŨ Trang 35 MSSV: 506105298
II Tính toán cầu thang tầng 2 lên tầng 3
Mặt bằng cầu thang từ tầng 2 lên tầng 3
- Theo bảng 3 – TCVN 2737 – 1995 tải trọng tức thời tiêu chuẩn, phân bố đều lên sàn, cầu thang ta chọn:
2 2
tc
P daN m kN m
- Chọn chiều dày bản thang = h ban 10cm
- Chiều cao tầng lửng là 3,0m suy ra:
+ Chiều cao mỗi bậc thang là: hb= 160
+ Chiều rộng mỗi bậc thang là : lb= 300
160 0.58 300
b b
h tg l
4
Trang 36ĐỒ ÁN TÔT NGHIỆP KSXD – KHÓA 2006-2011
CAO ỐC VĂN PHÒNG QUẬN 7 GVHD: ThS NGUYỄN VĂN GIANG
SVTH: TRẦN XUÂN VŨ Trang 36 MSSV: 506105298
- Dầm kiềng, dầm sàn truyền tải lên hệ chịu lực của nhà (gác lên cột hoặc dầm khung)
- Chọn sơ bộ kích thước các dầm chiếu nghỉ, dầm kiềng cầu thang
1.1Xác định tải trọng
1.1.1Tải trọng tác dụng lên vế 1 và 2
a Tĩnh tải
Trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo được xác định theo công thức sau:
1 2
cos
n
i tdi n i g
trong đó:
- khối lượng riêng lớp cấu tạo thứ i;
ni- hệ số độ tin cậy lớp thứ i;
- chiều dày tương đương lớp cấu tạo thứ i
- Lớp đá hoa cương: dày 0,02m
- Lớp vữa lát: dày 0,03m
- Bản sàn BTCT: dày 0,10m
- Lớp vữa trát: dày 0,015m
Trang 37ĐỒ ÁN TÔT NGHIỆP KSXD – KHÓA 2006-2011
CAO ỐC VĂN PHÒNG QUẬN 7 GVHD: ThS NGUYỄN VĂN GIANG
SVTH: TRẦN XUÂN VŨ Trang 37 MSSV: 506105298
Chiều dày tương đương của các lớp vật liệu theo phương của bản nghiêng tdi
- Lớp đá hoa cương:
b b i td
b
m l
b b i td
b
m l
- Theo phương đứng là:
'
2 2
Trang 38ĐỒ ÁN TÔT NGHIỆP KSXD – KHÓA 2006-2011
CAO ỐC VĂN PHÒNG QUẬN 7 GVHD: ThS NGUYỄN VĂN GIANG
SVTH: TRẦN XUÂN VŨ Trang 38 MSSV: 506105298
Xem bản thang như một dầm có tiết diện 1m*0,10m, dùng phần mềm Sap 2000 để giải nội lực ta có kết quả như sau:
+ Mômen ở nhịp : M n Mmax= 32.7kN
+ Phản lực tại gối A : RA = 31.2kN
+ Phản lực tại gối B : RB = 27.6kN
Biểu đồ chất tải
Biểu đồ moment
Biểu đồ phản lực tại gối
Trang 39ĐỒ ÁN TÔT NGHIỆP KSXD – KHÓA 2006-2011
CAO ỐC VĂN PHÒNG QUẬN 7 GVHD: ThS NGUYỄN VĂN GIANG
SVTH: TRẦN XUÂN VŨ Trang 39 MSSV: 506105298
1.2 Tính toán cốt thép
1.2.1 Các số liệu tính toán theo TCXD VN 356 – 2005
+ Bê tông B25 có cấp độ bền chịu nén: Rb = 14,5MPa
+ Thép CII, A-II có cường độ chịu kéo: Rs = 280MPa
(Tra bảng E2, phụ lục E - TCXDVN 356 – 2005 với b2 1)
1.2.2 Các công thức tính toán:
b h
2 max
280
b b R
s
R R
+ Bề rộng dải tính toán b = 1m = 100cm
BẢNG KẾT QUẢ TÍNH CỐT THÉP BẢN THANG
Tiết
diện
Giá trị momen
(mm)
AS chọn (cm2)
Thực tế tại gối là liên kết có thể hình thành khớp dẻo nên do đó đề phòng có moment gay nứt ta đặt cốt thép cấu tạo lay bằng 40% thép nhịp
= > Asgoi= 0,4* 13.6 = 5.4 cm2 chọn 12a200
Cốt thép theo phương ngang của bản thang bố trí theo cấu tạo 8 a 200
Cốt thép ở nhịp chiếu nghỉ bố trí theo cấu tạo 8 a 200
Trang 40ĐỒ ÁN TÔT NGHIỆP KSXD – KHÓA 2006-2011
CAO ỐC VĂN PHÒNG QUẬN 7 GVHD: ThS NGUYỄN VĂN GIANG
SVTH: TRẦN XUÂN VŨ Trang 40 MSSV: 506105298
2.Tính dầm chiếu nghỉ
- Chọn tiết diện dầm 0,2*0,3 m
- Trọng lượng bản thân dầm
b s
d d
B R
kN m
qg dR Bg t 27.6 1,1 6,83 35,53kN m/
- Chọn sơ đồ tính là dầm đơn giản 1 nhịp, nhịp tính toán lấy theo trục
Hình 3.11:Sơ đồ tính dầm chiếu nghỉ
Giá trị momen lớn nhất:
Mmax=81ql 2