1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế văn phòng q6 TPHCM

191 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 191
Dung lượng 20,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LỜI CẢM ƠN Trong quá trình học tập, nguyên cứu tại trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ, em đã nhận được sự giúp đỡ, chỉ bảo tận tình của các Thầy Cô.. Máy bơm nước, tầng trệt bố trí máy ph

Trang 1

GVHD:TH.S TRẦN QUỐC HÙNG SVTH: VÕ BÁ NGUYÊN

LỚP: 08HXD3

MSSV: 08B1040436

Trang 2

GVHD:TH.S TRẦN QUỐC HÙNG SVTH: VÕ BÁ NGUYÊN

LỚP: 08HXD3

MSSV: 08B1040436

TP HCM THÁNG 05 – 2011

Trang 3

BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG ĐH KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP.HCM Độ lập – Tự do – Hạnh phúc

KHOA XÂY DỰNG -oOo -

PHIẾU NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG Họ và tên sinh viên: VÕ BÁ NGUYÊN Lớp : 08HXD3 Tên đề tài tốt nghiệp: VĂN PHÒNG QUẬN 6 Giáo viên hường dẫn phần: + Kết cấu: 70% gồm 07 bản vẽ từ KC 1/7 -> KC 7/7 + Nền móng: 30% gồm 03 bản vẽ NM 1/3 và NM 3/3

+ Thi công: Không

Phần nhận xét: (Thuyết minh và bản vẽ)

Phần đánh giá: ………

Đồ án đạt: ……… điểm Phần đề nghị:

Tp.HCM, ngày tháng năm 2010

Giáo viên phản biện

Trang 4

BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG ĐH KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP.HCM Độ lập – Tự do – Hạnh phúc

KHOA XÂY DỰNG -oOo -

PHIẾU NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG Họ và tên sinh viên: VÕ BÁ NGUYÊN Lớp : 08HXD3 Tên đề tài tốt nghiệp: VĂN PHÒNG QUẬN 6 Giáo viên hường dẫn phần: + Kết cấu: 70% gồm 07 bản vẽ từ KC 1/7 -> KC 7/7 + Nền móng: 30% gồm 03 bản vẽ NM 1/3 và NM 3/3

+ Thi công: Không

Phần nhận xét: (Quá trình thực hiện, chuyên môn, ưu khuyết điểm của sinh viên)

Phần đánh giá: Đồ án đạt ……… điểm Phần đề nghị (được bảo vệ hay không):

……….………

…………

Tp.HCM, ngày tháng năm 2010

Giáo viên hướng dẫn

ThS TRẦN QUỐC HÙNG

Trang 5

LỜI CẢM ƠN

Trong quá trình học tập, nguyên cứu tại trường Đại học Kỹ thuật Công

nghệ, em đã nhận được sự giúp đỡ, chỉ bảo tận tình của các Thầy Cô Em xin

chân thành cảm ơn toàn thể các Thầy Cô trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ

đã tận tình giảng dạy, hướng dẫn em trong suốt quá trình học tập tại trường

Đặc biệt là các Thầy Cô Khoa Xây dựng đã truyền đạt những kiến thức

chuyên môn, những kinh nghiệm hết sức quý giá cho em

Với tất cả tấm lòng biết ơn sâu sắc em xin chân thành cảm ơn:

có thể hoàn thành Đồ án tốt nghiệp này cùng Quý Thầy Cô Khoa Xây dựng

Sau cùng, lời cảm ơn tôi xin dành cho tất cả người thân trong gia đình,

tất cả bạn bè, các anh chị khóa trước, đồng nghiệp dã hổ trợ trong suốt thời

gian học tập qua

Với trình độ còn hạn chế Đồ án tốt nghiệp này là những gì em đã tích

góp được trong quá trình học tập tại trường nên còn thiếu sót nhiều, em xin

trân trọng đón nhận những ý kiến đóng góp quý báu, chân tình của Quý thầy

Chân thành cảm ơn!

Tp HCM, ngày tháng name 2011

Người thực hiện

VÕ BÁ NGUYÊN

Trang 6

MUÏC LUÏC

Trang 7

CHƯƠNG 2 TÍNH TOÁN MÓNG CỌC ÉP Trang 133

Trang 8

PHẦN 1

KIẾN TRÚC

MÔ TẢ SƠ LƯỢT CÔNG TRÌNH

TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC:

- Công trình mang tên “VĂN PHÒNG –QUẬN 6 -TP.HCM” được xây dựng ở khu vực đường Bình Phú Quận 6 , Tp Hồ Chí Minh

- Chức năng sử dụng của công trình là văn phòng làm việc

- Công trình có tổng cộng 9 tầng với và một tầng mái Tổng chiều cao của công trình là 37,0 m Khu vực xây dựng rộng, trống, công trình đứng riêng lẻ Mặt đứng chính của công trình hướng về phía Nam, xung quanh được trồng cây, vườn hoa tăng vẽ mỹ quan cho công trình

- Kích thước mặt bằng sử dụng 26m×55m, công trình được xây dựng trên khu vực địa chất đất nền rất yếu

ĐẶC ĐIỂM KHÍ HẬU Ở TPHCM:

Mùa mưa: từ tháng 5 đến tháng 11 có

Trang 9

 Độ ẩm tương đối trung bình : 48.5%

Mùa khô:

C

0

Gió:

C

- Thịnh hàng trong mùa khô:

- Thịnh hàng trong mùa mưa:

- Hướng gió Tây nam và Đông nam có vận tốc trung bình: 2,15 m/s

- Gió thổi mạnh vào mùa mưa từ tháng 5 đến tháng 11, ngoài ra còn có gió Đông Bắc thổi nhẹ

- Khu vực thành phố Hồ Chí Minh rất ít chịu ảnh hưởng của gió bão

PHÂN KHU CHỨC NĂNG:

- Tầng 1 & 2 với chức năng chính trung tâm thương mại, dịch vụ Máy bơm nước, tầng trệt bố trí máy phát điện, một số kho phụ, phòng bảo vệ, phòng kỹ thuật điện, nước, chữa cháy… Hệ thống xử lý nước thải được đặt ở bên ngoài công trình

- Các tầng trên được sử dụng làm văn phòng Chiều cao tầng là 3,3m

- Công trình có 2 thang máy và 1 thang bộ, tay vịn bằng hợp kim

CÁC GIẢI PHÁP KỸ THUẬT KHÁC:

Hệ thống điện

Trang 10

Hệ thống cấp nước

Nguồn nước được lấy từ hệ thống cấp nước của thành phố kết hợp với nguồn nước ngầm do khoan giếng dẫn vào hồ chứa ở tầng hầm và được bơm lên hồ nước mái Từ đó nước được dẫn đến mọi nơi trong công trình

Hệ thống thoát nước

Nước thải sinh hoạt được thu từ các ống nhánh, sau đó tập trung tại các ống thu nước chính bố trí thông tầng Nước được tập trung ở tầng hầm, được xử lý và đưa vào hệ thống thoát nước chung của thành phố

Hệ thống thoát rác

Công nhân vệ sinh thu gom rác tại từng tầng theo giờ giấc quy định

Hệ thống thông thoáng, chiếu sáng

Các phòng đều đảm bảo thông thoáng tự nhiên bằng các cửa sổ, cửa kiếng được bố trí ở hầu hết các phòng Có hệ thống máy lạnh điều hòa nhiệt độ Các phòng đều được chiếu sáng tự nhiên kết hợp với chiếu sáng nhân tạo

Hệ thống phòng cháy, chữa cháy

Mỗi tầng đều có trang bị hệ thống báo cháy, báo khói, hệ thống chữa cháy vách tường hành lang và hệ thống chữa cháy tự động bên trong phòng làm việc

Trang 11

PHẦN 2

PHẦN THÂN

Chương I

TÍNH SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH (Sàn tầng 2)

I Chọn sơ bộ kích thước các bộ phận

1.1 Chọn chiều dày bản sàn

Xác định sơ bộ chiều dày bản sàn theo biểu thức:

(ô sàn làm việc 2 phương)

+ Tải trọng phân bố tiêu chuẩn tức thời trên sàn (theo TCVN 2737-1995)

⇒ D = 1: là hệ số phụ thuộc hoạt tải sàn

) (đối với văn phòng làm việc)

+ Xác định sơ bộ chiều dày của bản sàn:

)4540(

Sàn thuộc loại bản dầm (bản làm việc 1 phương) khi tỷ số các cạnh ô

Trang 12

Căn cứ vào cấu tạo, điều kiện liên kết, kích thước của từng ô bản ta phân loại như sau:

Phân loại ô sàn

Tên ô bản L1(m) L2(m) L2/L1 Loại bản sàn làm việc

Trang 13

Ký hiệu công năng của các ô sàn:

1.2 Chọn kích thước dầm

+ Tiết diện dầm chính:

12

18

1(

*)12

18

1(

*)4

12

1

= = 150÷300 mm

+ Dầm trực giao: chọn 20x30cm

= 300mm = 30cm

+ Dầm phụ : chọn 25x40 cm

Ghi chú: Đối với cách chọn như trên, nhằm thống nhất hoá các kích thước

để có thể sử dụng ván khuôn luân chuyển nhiều lần

II Xác định tải trọng tác dụng lên các ô sàn

2.1 Tĩnh tải

Tĩnh tải là trọng lượng thường xuyên, bao gồm trọng lượng bản thân các

lớp vật liệu cấu tạo sàn Tĩnh tải được xác định bằng công thức sau:

γi - khối lượng riêng lớp cấu tạo thứ i;

δi - chiều dày lớp cấu tạo thứ i;

ni - hệ số độ tin cậy lớp thứ i

Trang 14

2.1.1 Tĩnh tải ô sàn vệ sinh

- LỚP GẠCH CERAMIC

- LỚP VỮA LÁT GẠCH

- LỚP CHỐNG THẤM

γ (kN/m 3 )

H ệ số vượt tải

n

Tải trọng tính tốn

Trang 15

2.1.2 Tĩnh tải các ô sàn sân thượng

- LỚP GẠCH CERAMIC

- LỚP VỮA LÁT GẠCH

- LỚP CHỐNG THẤM

γ (kN/m 3 )

H ệ số vượt tải

n

T ải trọng tính tốn

Trang 16

2.1.3 Tĩnh tải các ô sàn điển hình:

- LỚP GẠCH CERAMIC

- LỚP VỮA LÁT GẠCH

- LỚP CHỐNG THẤM

γ (kN/m 3 )

H ệ số vượt tải

n

T ải trọng tính tốn

Trang 17

Ptc (kN/m 2 )

H ệ số vượt

t ải

n

Ho ạt tải tính toán

Trang 19

Tên ô

bản

Tổng tải trọng

tác dụng lên ô sàn

3.1.4 Tính toán cốt thép

Tính toán cốt thép các ô bản theo bài toán cấu kiện chịu uốn, tiết diện chữ nhật Các số liệu tính toán theo TCXD VN 356 – 2005:

+ Bê tông B20 có cấp độ bền chịu nén: Rb

+Thép CI, A-I có cường độ chịu kéo: Rs = 11,5 MPa

0, 437

0, 645

R R

αξ

R R

γ

+ Bề rộng dải bản tính toán b = 1m = 100cm

+ Giả thiết khoảng các từ lớp bê tông bảo vệ đến trọng tâm lớp cốt thép chịu lực

a1 = 2cm, a2=2.5cm

1 0

01 h a

h = − = 10- 2 = 8 (cm)

2 0

02 h a

h = − = 10- 2,5 = 7,5 (cm)

Tính toán ô sàn điển hình

+ Ô sàn S1:

Trang 20

(1.5) => ξ =1− 1−2*0,0311= 0,0316

(1.3) =>

225

075,0

*15,11

*0316,0

0,05% < µ < 3,3%

Từ (1.6) =>

5.7

*100

9,1

*

*1000

*5,11

67,0

*15,11

*01,0

0,05% < µ < 3,3%

Từ (1.6) =>

8

*100

42,1

*11000

*5,11

96,4

*

*5,11

*0698,0

0,05% < µ < 3,3%

Từ (1.6) =>

8

*100

854,2

*11000

*5,11

46,1

*

*5,11

*02,0

Trang 21

Thoả diều kiện µmin <µ<µmax

0,05% <µ< 3,3%

Từ (1.6) =>

8

*100

2,5

=

Thoả mãn điều kiện

BẢNG KẾT QUẢ TÍNH CỐT THÉP CÁC Ô BẢN KÊ

S1

3

M 1

= 2,29 0.0311 0.0316 11,5 225 1.293 6 150 1,90 0,05 0,24 5,5

M 2

= 0,67 0.0091 0.0091 11,5 225 0.374 6 200 1,90 0,05 0,18

3 M I =

4,96 0.0674 0.0698 11,5 225 2.855 10 150 5,20 0,05 0,65 5,5

M 2

= 1,18 0.0160 0.0162 11,5 225 0.661 6 200 1,90 0,05 0,18

M 2

= 1,27 0.0173 0.0174 11,5 225 1,148 6 200 1,90 0,05 0,18

3,75 M I = 5,94 0.0807 0.0843 11,5 225 3,296 10 150 5,20 0,05 0,65

Trang 22

3.2 Tính toán bản làm việc 1 phương

h

h < ⇒ liên kết giữa sàn và dầm là liên kết khớp

Ltt q

Giá trị moment (kN/m)

q

Trang 23

3.2.3 Tính toán cốt thép

*11000

*5,11

961,1

*

*5,11

*027,0

0,05% < µ < 3,3%

Từ (1.6) =>

8

*100

2,5

*11000

*5,11

98,0

*15,11

*0134,0

0,05% < µ < 3,3%

Từ (1.6) =>

5.7

*100

9,1

=

Thoả mãn điều kiện

BẢNG KẾT QUẢ TÍNH CỐT THÉP CÁC Ô BẢN LÀM VIỆC 1 PHƯƠNG

f (mm) (mm) a

A S

chọn (cm 2 ) S5

Gối 1,33 0.0181 0.0182 11,5 225 0.746 10 150 5,20 0,05 0,65 Nhịp 0,67 0.0090 0.0091 11,5 225 0.371 6 150 1,90 0,05 0,24

Trang 24

S7

Gối 1,33 0.0181 0.0182 11,5 225 0.746 10 150 5,20 0,05 0,65 Nhịp 0,67 0.0090 0.0091 11,5 225 0.371 6 150 1,90 0,05 0,24

S8

Gối 1,526 0.0207 0.0210 11,5 225 0.857 10 150 5,20 0,05 0,65 Nhịp 0,763 0.0104 0.0104 11,5 225 0.426 6 150 1,90 0,05 0,24

S9

Gối 1,526 0.0207 0.0210 11,5 225 0.857 10 150 5,20 0,05 0,65 Nhịp 0,763 0.0104 0.0104 11,5 225 0.426 6 150 1,90 0,05 0,24

IV Bố trí cốt thép

Xem bản vẽ kết cấu KC

71

Trang 25

Chương 2

TÍNH DẦM DỌC TRỤC B

I Các số liệu tải trọng dùng để tính toán ( TCVN 2737 – 1995)

1.1 Trọng lượng của vật liệu và hệ số vượt tải

1.1.3 Tường bao, vách ngăn

Tường bao xây gạch ống, câu gạch đinh:

1.2 Cường độ tính toán và mô duyn đàn hồi của thép và bê tông

1.2.1 Cốt thép (thép tròn)

1.2.3 Hoạt tải tiêu chuẩn và hệ số vượt tải

Loại hoạt tải

Tải trọng tiêu chuẩn

1.2.4 Áp lực gió

Theo bản đồ phân vùng áp lực gió, phụ lục E TCVN 2737 – 1995: Thành

Trang 26

1.3 Xác định tải trọng mái và các sàn

n

T ải trọng tính tốn

Trang 27

Ho ạt tải tính toán

Trang 28

III Xác định tải trọng

Sơ đồ truyền tải của sàn vào dầm

Sơ đồ truyền tải tập trung của dầm phụ vào dầm chính

A B

B

Trang 29

3.1 Tĩnh tải

Trọng lượng bản thân

Dầm, cột: khai báo trực tiếp trong phần mềm kết cấu bằng hệ số (Self weight Multiplier) : 1,1

Tường: tải tường dạng phân bố đều trên dầm

3.1.1 Tải trọng tác dụng lên dầm trục B

Nhịp 12; 23; 45; 56

Tải trọng do sàn truyền vào có dạng hình tam giác

)/(76,133

*586,4

*625,4

*3,0

*2,075,6

*542,42

75,3

*586,4

g

)/(845,22

4,1

*064,4

*

'

m kN B

*1,1

*)5,04,3(

*2,0

Trang 30

p

)(2.1675,6

*4,2

75,3

*4,2

*

'

m kN B

p

)/(25,22

4,1

*6,3

*

''

m kN B

p

Trang 31

IV Sơ đồ chất tải dầm dọc

14,693 kN/m 37,6 kN 8,6 kN/m

4.2 Hoạt tải

7,2 kN/m 2,25 kN/m

4,5 kN/m 16,2 kN 16,32 kN 16,2 kN

Hoạt tải 1(kN),( kN/m),( kN.m)

7,2 kN/m 7,2 kN/m 16,2 kN 16,2 kN

Trang 32

16,32 kN

Hoạt tải 5(kN),( kN/m),( kN.m)

7,2 kN/m 7,2 kN/m

Trang 33

1 2 3 4 5 6

4,5 kN/m

7,2 kN/m 7,2 kN/m

16,2 kN 16,32 kN 16,2 kN

Hoạt tải 6(kN),( kN/m),( kN.m)

Biểu đồ bao momen (kNm)

Biểu đồ bao lực cắt ( kN)

Trang 34

V Tính toán cốt thép

5.1 Tính cốt thép cho dầm dọc trục B

5.1.1 Tiết diện chịu momen âm (-)

+ Cách nằm trong vùng kéo nên bỏ qua sự làm việc của cánh

+ Tính như tiết diện hcn b*h

+ Giả thiết trước a

+ Nếu αm< αR = 0,427 => Tiết diện chỉ cần đặt cốt đợn

s s

ξ

+ Kiểm tra hàm lượng cốt thép tính toán

+ Kiểm tra tiết diện ho

+ Các số liệu tính toán theo TCXD VN 356 – 2005:

618.0

*225

5.14

*618.0

2

s

b R

R

γξµ

Trang 35

5.1.2 tiết diện chịu momen dương (+)

+ Cánh nằm trong vùng chịu nén tham gia chịu lực với sườn

- chiều rộng cánh đưa vào tính toán là bf’= b + 2S

*

*

* f' 'f 0 'f b

) + Để tính trục trung hoà đi qua sườn hay qua cánh, ta tính:

( 2.10)

- Nếu Mc > M ⇒Trục trung hòa qua sườn, tính tiết diện chữõ T

+ Tính toán cốt thép cho nhịp 1-2

Chọn cặp nội lực để tính như sau

*5,14

*437,0

72,107

≥ =267 mm không cần tính cốt kép

560

*300

*5,14

10

*72,107

*280

10

*72,

42,9

* 0 =

=

h b

Trang 36

Từ (2.7)

560

*500

*5,14

10

*2,99

=

m

α = 0,082 < αR = 0,437 tiết diện chỉ cần đặt cốt đơn

Từ (2.8)

=> ξ =1− 1−2*0,082 = 0,09 => Suy ra ς =0,955Từ (2.9)

=>

560

*955,0

*280

10

*2,

42,9

* 0 =

=

h b

3 Þ 20 +2 Þ 18 14,51 1,05

5.2 Tính thép đai cho dầm trục B

+ Tính khoảng cách giữa 2 cốt đai theo tính toán là

2 2

+ Tính toán khoảng cách lớn nhất giữa 2 cốt đai

2 0 max

+ Hệ số ϕ 4 lấy như sau

Đối với bê tông nặng, bê tông tổ ong : 1,5 Đối với bê tông hạt nhỏ : 1,2

Trang 37

+ Tính khoảng cách cấu kiện giữa 2 cốt đai

Nếu tải trọng là phân bố đều

Trên đoạn gần gối tựa (đoạn L/4)

/ 2150

ct

h s

mm

/ 3300

ct

h s

mm

Trên đoạn dầm giữa nhịp (đoạn L/2)

3 / 4500

ct

h s

mm

Khoảng cách thiết kế cốt đai s=mim s s( ;tt Max;s ct)

+ Kiểm tra điều kiện Q≤0, 3*ϕ ϕbt* w*R b* *b h o

b n f

Vậy bố trí đai φ 6 S= 100 trong đoan L/4 kể từ gối tựa

S = 200 trong các đoạn còn lại

5.3 Tính cốt treo cho dầm trục B

+ Tại vị trí dầm phụ gát lên dầm chính có tải tập trung từ dầm phụ truyền

vào nên phải bố trí cố treo cho trong dầm chính để tránh sự phá hoại cục bộ

(không bị dựt nứt ra khỏi cấu kiến)

Theo TCVN356-2005 cấu kiện bê tông cốt thép bị giật đứt cần được tính

toán theo điều kiện

Trang 38

sw sw

giật đứt có chiều dài là a bằng

A

Trong đó:

sw

n là số nhánh đai

w

VI Bố trí cốt thép

)

Xem bản vẽ kết cấu KC

72

Trang 39

Chương 3

TÍNH TOÁN CẦU THANG

I Tính toán tải trọng ( cầu thang từ tầng 1=>2)

Trang 40

- Theo bảng 3 – TCVN 2737 – 1995 tải trọng tức thời tiêu chuẩn, phân bố đều

tc

- Chiều cao tầng lầu là 4 m suy ra:

1.1 Xác định tải trọng

1.1.1 Tải trọng tác dụng lên vế 1 và 2

a Tĩnh tải

Trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo được xác định theo công thức sau:

1 2

=∑

trong đó:

ni - hệ số độ tin cậy lớp thứ i;

δitđ - chiều dày tương đương lớp cấu tạo thứ i

Trang 41

Chiều dày tương đương của các lớp vật liệu theo phương của bản nghiêng δtdi

- Lớp đá hoa cương:

1 i

=0,027*24*1,1+(0,027+0,015)*18*1.2+0,070*18*1,1+0,1*25*1,1 = 5,756 kN/m

- Theo phương đứng là:

2

'

2 2

2

5, 756

6, 518 / cos 0,883

- Lớp đá hoa cương: dày 0,02m

- Lớp vữa lát: dày 0,03m

- Bản sàn BTCT: dày 0,10m

- Lớp vữa trát: dày 0,015m

Trang 42

Các số liệu tính toán theo TCXD VN 356 – 2005:

Cầu thang không có dầm limon nên ta cắt một dãy có bề rộng b = 1m đề tính

s

h

liên kết khớp

Xem bản thang như một dầm có tiết diện 1m*0,10m, dùng phần mềm Sap 2000 để giải nội lực ta có kết quả như sau:

+ Phản lực tại gối A : RA

+ Phản lực tại gối B : R

= 24,75 kN

Trang 43

Biểu đồ chất tải

Biểu đồ momen

Trang 44

II Tính toán cốt thép

2.1 Các số liệu tính toán theo TCXD VN 356 – 2005

+ Thép CII, A-II có cường độ chịu kéo: R

αξ

R R

+ bề rộng dải tính toán b = 1m = 100cm

BẢNG KẾT QUẢ TÍNH CỐT THÉP BẢN THANG

Tiết

diện

Giá trị momen

Ngày đăng: 05/03/2021, 20:19

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. Tiêu chuẩn Xây Dựng Việt Nam, TCXDVN 356:2005, Kết Cấu Bê Tông và Bê Tông Cốt Thép Tiêu Chuẩn Thiết Kế Khác
2. Tải trọng và tác động, TCVN 2737-1995, Nhà xuất bản xây dựng Hà Nội, 2002 Khác
4. Nền móng và tầng hầm nhà cao tầng – GS. TSKH Nguyễn Văn Quảng, NXB Xây Dựng, HÀ NỘI - 2006 Khác
5. Kết cấu bêtông cốt thép (Phần kết cấu nhà cửa), Nguyễn Đình Cống – Ngô Thế Phong, NXB Khoa Học Kỹ Thuật, 2006 Khác
6. Kết cấu bêtông cốt thép (Phần cấu kiện cơ bản), PGS. TS Phan Quang Minh, GS. TS Ngoõ Theỏ Phong, GS. TS Nguyeón ẹỡnh Coỏng. NXB Khoa Học và Kỹ Thuật, HÀ NỘI - 2006 Khác
7. Kết cấu bêtông cốt thép (Phần cấu kiện nhà cửa), ThS Võ Bá Tầm, Nhà xuất bản Đại học quốc gia TP Hồ Chí Minh, 2003 Khác
8. Kết cấu bêtông cốt thép (Phần cấu kiện đặc biệt), ThS Võ Bá Tầm, Nhà xuất bản Đại học quốc gia TP Hồ Chí Minh, 2003 Khác
9. Tieõu chuaồn Vieọt Nam, TCVN 5574 : 1991, Keỏt Caỏu Beõ Toõng Coỏt Theựp - Tieõu Chuaồn Thieỏt Keỏ Khác
10. Nền móng – GS. TSKH Châu Ngọc Ẩn, Nhà xuất bản Đại học quốc gia TP Hoà Chí Minh, 2003 Khác
w