1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ án tốt nghiệp xây dựng Thiết kế văn phòng cho thuê, địa chỉ 25Bis, Nguyễn Thị Minh Khai, quận 1, Tp. HCM

202 483 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 202
Dung lượng 2,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

THI T K V N PHÒNG CHO THUÊ

C : 25BIS, NGUY N TH MINH KHAI, Q1, TPHCM

Trang 2

Ngày nay, v i vi c đ t n c đang trong giai đo n đ y m nh quá trình công nghi p hóa, hi n đ i hóa, g n li n v i công cu c đ i m i đ t n c và

h i nh p qu c t Trên c s đó đ i s ng kinh t , v n hóa, xã h i, c s h

t ng không ng ng đ c nâng lên Chính vì nh ng quá trình đó mà các ngành kinh t , khoa h c k thu t ngày càng không ng ng phát tri n hàng ngày, và song song v i vi c góp ph n phát tri n chung, ngành xây d ng đóng vai trò

h t s c quan tr ng trong quá trình phát tri n và ki n thi t đ t n c c th là trong nh ng n m g n đây không ch t i các thành ph l n mà k c các t nh, thành trên c n c các công trình xây d ng liên t c đ c xây d ng, đ t bi t

là các tòa nhà cao t ng, các khu đô th ngày càng nhi u, qua đó nh m đáp

ng yêu c u cho các ho t đ ng đó

Lu n v n t t nghi p k s không ch là m t môn h c k t thúc quá trình đào t o cho m t k s , mà nó còn là môn h c nh m giúp cho sinh viên t ng

h p nh ng ki n th c và kh n ng v n d ng lý thuy t vào công trình th t,

c ng nh làm quen v i công vi c thi t k sau này

Bên c nh đó đây c ng chính là cách đ sinh viên đ c ti p c n v i lý thuy t, kinh nghi m thi t k th c t trong vi c phân tích, x lý và đ a ra

ph ng án gi i quy t m t cách có logic, h p lý d i s h ng d n c a gi ng viên h ng d n

Do đó vi c hoàn thành lu n v n t t nghi p là môn h c không th thi u

đ i v i nh ng sinh viên các ngành k thu t tr c khi ra tr ng

Trang 3

Thành ph H Chí Minh là m t trung tâm kinh t , v n hóa, khoa h c k thu t, và đ i s ng xã h i phát tri n nh t n c i s ng ng i dân ngày càng

đ c nâng cao Thông qua đó, c s h t ng k thu t c a thành ph ngày càng phát tri n, nh m đáp ng yêu c u phát tri n chung c a thành ph

Nh ng n m g n đây các cao c v n phòng, tòa nhà, c n h cao c p m c lên ngày càng nhi u Do đó, s ra đ i c a cao c v n phòng cho thuê 25 Bis Nguy n Th Minh Khai không ngoài m c đích đó

Lu n v n t t nghi p là giúp cho em c ng c ki n th c c ng nh v n

d ng lý thuy t vào th c t , và l y đó làm c s n n t ng tr c khi tr thành

m t k s V i s h ng d n, d y d nhi t tình c a các th y, cô, v i t m lòng

bi t n sâu s c c a mình, em xin kính g i l i c m n đ n v i:

• Toàn th th y, cô giáo gi ng d y t i Tr ng i H c M Tp.HCM

• Th y, cô trong khoa Xây d ng và i n Tr ng i H c M Tp.HCM

• Th vi n Tr ng i h c M Tp.HCM

Và c bi t là th y ThS.NGÔ VI LONG , Tr ng H Bách Khoa Tp.HCM,

ng i tr c ti p h ng d n, nh m giúp em hoàn thành lu n v n t t nghi p này.

Con c ng kính g i đ n Ba, M , và gia đình lòng bi t n c a con đ n v i gia đình vì đã t o m i đi u ki n thu n l i nh t đ con hoàn thành quá trình

h c t p c a mình Qua đây, tôi c ng c m n t t c b n bè đã đóng góp ý

ki n, c ng nh kinh nghi m h c t p giúp tôi hoàn thành lu n v n t t nghi p

Vì kinh nghi m, và ki n th c còn nhi u h n ch nên vi c sai sót trong quá trình thi t k là không th tránh kh i Qua đó em t hi u r ng mình c n

ph i c g ng nhi u h n n a đ hoàn thi n mình h n Kính mong quí th y, cô,

Trang 6

V N PHÒNG CHO THUÊ 25BIS NGUY N TH MINH KHAI

D án n m khu v c trung tâm Thành Ph , ti p giáp v i các c quan ngo i giao đoàn, và m t s cao c v n phòng, v i ki n trúc mang phong thái hi n đ i, b n v ng

t o ra s n ph m đáp ng nhu c u c a m t v n phòng cho thuê hi n đ i

V trí

25 Bis, Nguy n Th Minh Khai, Qu n 1, Tp.HCM

Trang 7

+ H ng Tây B c : giáp đ ng Nguy n Th Minh Khai

+ H ng Tây Nam : giáp Lãnh s quán M

+ H ng ông Nam : giáp v i Lãnh s quán Pháp

+ H ng ông B c : giáp v i khu v n phòng và c n h cao c p

Quy mô công trình

M c tiêu xây d ng hoàn ch nh cao c v n phòng t i 25 Bis Nguy n Th Minh Khai

là đ t o ra m t kh i v n phòng đ y đ ti n nghi ph c v nhu c u c n thi t hi n nay

c a nhu c u xã h i theo xu h ng v n minh hi n đ i và ti t ki m t i đa di n tích làm

vi c, ch ng s d ng lãng phí ng th i làm đ p cho b m t đô th nói chung và trung tâm Thành Ph nói riêng, phù h p v i yêu c u c n quy ho ch ch nh trang khu trung tâm Thành Ph

- T i tr ng và tác đ ng – Tiêu chu n thi t k - TCVN 2737 -1995

- K t c u bêtông c t thép – Tiêu chu n thi t k -TCXD 356 – 2005

- K t c u g ch đá – Tiêu chu n thi t k - TCVN 5573 – 1991

Nhà cao t ng Thi t k k t c u bê tông c t thép toàn kh i – TCXD 198

-1997

- Tiêu chu n 205 – 1998

- Tiêu chu n thi t k n n nhà và công trình – TCXD 45 – 78

Trang 8

- Tiêu chu n thi t k công trình ch u đ ng đ t 375 – 2006

c Tiêu chu n đi n, chi u sang, ch ng sét

- 11 TCN 18 – 84 “Quy ph m trang thi t b đi n”

- 20 TCN 16 – 86 “Tiêu chu n chi u sang nhân t o trong công trình dân

- TCVN 4756 – 89 “Quy ph m n i đ t và n i trung tính các thi t b đi n.”

- 20 TCN 46 – 84 “ Ch ng sét cho các công trình xây d ng – Tiêu chu n thi t

k và thi công”

d Tiêu chu n v c p thoát n c

- Quy chu n “H th ng c p thoát n c trong nhà và công trình”

- C p n c bên trong Tiêu chu n Thi t k (TCVN 4513 – 1988)

- Thoát n c bên trong Tiêu chu n Thi t k (TCVN 4474 – 1987)

- C p n c bên ngoài Tiêu chu n thi t k (TCXD 33 – 1955)

- Thoát n c bên ngoài Tiêu chu n thi t k (TCXD 51 – 1984)

e Tiêu chu n v phòng cháy ch a cháy

- Tiêu chu n 2622 – 1995 “Phòng cháy và ch ng cháy cho nhà và công

Trang 9

Sàn đ c thi t k theo lo i sàn ph ng , đ c ng công trình ph thu c vào h

th ng c t, vách

V t li u s d ng cho công trình:

+ Bêtông có c p đ b n B30 (mác 400) có :

Rb =17 MPa, Rbt = 1.2 MPa + C t thép :

C t đai : < 10 dùng AI có Rs = Rsc = 225 MPa

C t d c : > 10 dùng AII có Rs = Rsc =280MPa

Trang 10

CH NG 1

THI T K SÀN I N HÌNH

1 Ch n s b kích th c

Khung là k t c u siêu t nh b c cao N i l c trong khung ph thu c không ch s đ

t i tr ng tác d ng mà còn ph thu c vào đ c ng c a các c u ki n khung Do đó, khi tính khung c n thi t bi t tr c kích th c ti t di n c t, sàn, vách … , vi c ch n s b kích th c ti t di n t t nh t là d a vào kinh nghi m c a ng i thi t k trên c s các

k t c u t ng t đã xây d ng Tuy nhiên, m t cách g n đúng có th xác đ nh nh sau:

1.1 Kích th c ti t di n vách

Theo TCVN 198 – 1997 đ dày c a thành vách ch n không nh h n 150 mm

và không nh h n 1/20 chi u cao

b n

Ta tính toán c t A-2

tt s

Trang 13

các d m thì đ i v i sàn ph ng t i tr ng trên m t sàn s đ c truy n lên các d i b n sàn

b n thân các c u kiên, các l p c u t o c a sàn Ho t t i là t i tr ng do trong quá s

d ng gây ra g m t i c a các v t d ng, thi t b , máy móc đ t lên sàn, t i do con

ng i gây ra Ho t t i tùy thu c vào công n ng c a công trình, tra b ng theo TCVN

Trang 14

STT Lo i v t li u Chi u dày

(m)

T i tr ng TC (KN/m3)

H s v t

t i n

T i tr ng tính toán (KN/m2)

Trang 15

4 S đ phân chia dãy trên c t và dãy gi a nh p

H k t c u sàn đ c ch n là k t c u sàn không d m, trong đó, m t b ng sàn

đ c chia thành các d i trên c t và d i gi a nh p Xem r ng các d i trên c t làm vi c

nh d m liên t c kê lên các đ u c t, còn các d i gi a nh p là các d i liên t c kê lên các

g i t a đàn h i là các d i trên c t vuông góc v i nó

Nh p tính toán l y b ng kho ng cách gi a các tr c c t theo ph ng đang xét

Ti n hành phân chia d i b n nh m xác đ nh moment d ng và âm trong các d i

B r ng c a các d i qua c t hay d i trên c t đ c ch n cách 2 bên tim c t ¼ b r ng

Trang 16

5 Các tr ng h p t i tr ng

i v i công trình nhà cao t ng ch u tác đ ng c a t i tr ng ngang l n Vì v y sàn s

ch u đ ng th i t i tr ng ngang và t i tr ng đ ng Tuy nhiên vi c nh p tr c ti p t i tr ng ngang vào mô hình sàn không ph i lúc nào c ng th c hi n đ c xét đ n t i tr ng ngang đ i v i sàn ta c ng có th nh p chuy n v c a c t và vách vào mô hình tính toán sàn, giá tr chuy n v này là k t qu c a n i l c khung v i t t c các t i tr ng Khi xu t

m t t ng sang safe đ tính toán n i l c sàn ta s xu t kèm giá tr chuy n v này Nh

v y mô hình sàn tính toán bao g m các t i tr ng đ ng tác d ng lên sàn và các chuy n

v c ng b c tác d ng vào sàn t i v trí có c t và vách Tác đ ng c a giá tr c ng b c này t ng đ ng v i tác đ ng c a t i tr ng ngang vào sàn Vi c xu t 1 t ng t Etabs

đ c minh ho nh sau:

Tuy nhiên d i tác đ ng c a t i tr ng ngang, n i l c xu t hi n trong sàn không đáng k (t i tr ng ngang đ c truy n ch y u vào lõi c ng), n i l c trong sàn xu t hi n

tr c ph n tính toán khung vì v y em ch a có đ c giá tr chuy n v c ng b c do c t

và vách tác d ng lên sàn Do đó, khi tính toán sàn trong đ án này em ch xét đ n nh

h ng c a t i tr ng đ ng

6 N i l c trong sàn

Dùng ph n m m safe v8.08 đ tính toán sàn v i các tr ng h p t i tr ng nêu trên Sau khi gi i n i l c, đ thu n ti n cho vi c tính toán c t thép ta xem xét k t qu n i l c d i d ng d i D i đây đ án này ch n u ra các d ng bi u

đ , các giá tr n i l c chi ti t đ c xu t ra ph n ph l c

Trang 17

Hình 4: Bi u đ bi n d ng c a sàn

Trang 18

Hình 5: Bi u đ moment theo ph ng X

Trang 20

< 10 có Rs = Rsc = 355 MPa , Rsw = 285 MPa > 10 có Rs = Rsc = 365 MPa , Rsw = 290 MPa Công th c tính c t thép

Thép theo ph ng ngang nhà (tính theo Mx trip )

Dãy trên c t tr c D (dãy 1)

Trang 21

G i (1 & C-D) 3.1 88.171 0.011 0.011 3.714 12 200 5.652 0 200 0 5.652 OK 0.206

G i (2 & C-D) 3.1 193.147 0.024 0.024 8.191 12 200 5.652 12 200 5.652 11.304 OK 0.411

G i (3 & C-D) 3.1 194.712 0.024 0.024 8.258 12 200 5.652 12 200 5.652 11.304 OK 0.411

G i (4 & C-D) 3.1 88.641 0.011 0.011 3.734 12 200 5.652 0 200 0 5.652 OK 0.206 Mid (1-2 & C-D) 3.1 129.440 0.016 0.016 5.467 12 200 5.652 0 200 0 5.652 OK 0.206 Mid (2-3 & C-D) 3.1 74.931 0.009 0.009 3.154 12 200 5.652 0 200 0 5.652 OK 0.206

1

Mid (3-4 & D) 3.95 167.215 0.016 0.016 5.543 14 200 7.693 0 200 0 7.693 OK 0.280

Trang 22

3

Mid (3-4 & C) 3.65 181.161 0.019 0.019 6.508 14 200 7.693 0 200 0 7.693 OK 0.280

Trang 23

6

Mid (3-4 & A-B) 4.1 202.026 0.019 0.019 6.461 14 200 7.693 0 200 0 7.693 OK 0.280

Trang 24

8

Mid (A-B & 1) 3.51 69.387 0.008 0.008 2.577 14 200 7.693 0 200 0 7.693 OK 0.280

Trang 25

10

Mid (C-D & 2) 4.76 54.742 0.004 0.004 1.497 14 200 7.693 0 200 0 7.693 OK 0.280

Trang 26

11

Mid(C-D & 2-3) 4.6 76.158 0.006 0.006 2.157 14 200 7.693 0 200 0 7.693 OK 0.280

Trang 27

14

Mid (C-D & 4) 3.51 69.659 0.008 0.008 2.587 14 200 7.693 0 200 0 7.693 OK 0.280

Trang 28

đ c tính toán t t ng t i tr ng tính toán trên ph n di n tích gi i h n b i các đ ng tim

c a cá ô sàn xung quanh c t tr đi t i tr ng tính toán n m phía trong chu vi c a ti t

di n t i h n

h ho

Hình 7: m t c t phá ho i xuyên th ng b n sàn

Kích th c và hình dáng m c t ph i ch n sao cho b n kh i b nén th ng Chi u dày

b n 300 mm

T i tr ng tính toán là: q = 13.166 kN/m2

Trang 29

Xét m t c t t ng 10 (bc x hc = 800x800mm) và kho ng cách theo hai ph ng l n

nên sàn đã thõa đi u ki n ch ng xuyên th ng

9 Ki m tra đ võng c a sàn(sách K T C U BÊ TÔNG C T THÉP 2 – VÕ BÁ T M)

Ki m tra đ võng c a ô sàn có nh p l n nh t 10,1x8.2m vì ô sàn này có nh p tính toán và t i tr ng truy n xu ng l n,n u ô sàn th a đ võng ô sàn thì t t c ô sàn đ u

th a, yêu c u chuy n v c a công trình theo TCXDVN 356-2005 là

1250

f L

0.00024m 0.004

L = 384.EJ= 384x32.5x10.1 x0.00225= <250 =

V y đ võng sàn th a yêu c u

Trang 30

CH NG 2

THI T K C U THANG B

1 Gi i thi u s l c

Công trình V N PHÒNG CHO THUÊ 25 BIS NGUY N TH MINH KHAI Giao

thông đ ng trong nhà là r t quan tr ng, ngoài thang máy đóng vai trò quan tr ng, c u thang b đóng vai trò c ng không kém trong các tr ng h p thoát hi m c ng nh di chuy n gi a các t ng trong công trình

Hình 2 : c u t o b n thang

Trang 31

3 S đ tính

3.1 Quan ni m hình thành s đ tính

Tu thu c vào t ng giai đo n khác nhau mà ta quan ni m s đ tính phù h p

v i s làm vi c th c t c a k t c u, c th khi thi công c u thang thì s đ phù h p

nh t dành cho chúng là m t đ u kh p và m t đ u g i di đ ng, khi s d ng c u thang làm vi c theo s đ ngàm (có th không ngàm hoàn toàn) D a vào s làm vi c trên ta

đi đ n vi c ch n s đ tính cho c u thang nh sau :

S đ tính toán đ c ch n cho c u thang là s đ kh p, sau khi gi i n i l c ta

l y 70% giá tr moment t i nh p b trí cho chúng, 30% ta b trí c t thép ch u g i

(b h 0,5 )n g

L

= [0,3 0.18 0.5 18] 10 = 2

1.3(KN / m ) 3.759

Trang 32

Các l p c u t o (KN/m3) (m) n

tc b

g

(KN/m2)

tt b

Tác d ng lên b n chi u ngh và b n chi u t i

T nh t i tác d ng lên b n chi u ngh và chi u t i gi ng trên Tuy nhiên trên

hai b n này không có b c thang K t qu nh sau

Các l p c u t o (KN/m3) (m) n

tc b

g

(KN/m2)

tt b

Do đó tt = × tc

P n P = 1.2 3 × = 3.6(KN / m )2

Trang 33

Bê tông :Ch n B30 : có Rb = 17 Mpa , Rbt = 1.2 Mpa

H s đi u ki n làm vi c c a bê tông : 0.9

Trang 34

< 10 có Rs = Rsc = 355 MPa , Rsw = 285 MPa > 10 có Rs = Rsc = 365 MPa , Rsw = 290 MPa

Trang 35

Hình 7 : Bi u đ n i l c trong d m 6.3 Tính toán c t thép

Trang 36

Ch n c t đai 8a100 b trí L/4 cho đo n đ u d m

Ch n c t đai 8a200 b trí cho đo n gi a d m

Trang 38

b n d m : m = 30÷35

b n kê : m = 40÷45 n

2 d

2.2.2 Ho t t i

Ho t t i tính toán Ptt = n P ´ tc, Ptc = 0.75 (KN/m2) (V i h s v t t i n đ c l y nh sau : n = 1.3 khi Ptc < 2 KN/m2

Xét t s :

2 1

Trang 39

3 b

4 s

Trang 40

Xét th y b n thành theo ph ng c nh dài (a) cho ra n i l c l n h n b n

thành theo ph ng c nh nh là b Nên thiên v an toàn ta tính c t thép cho b n thành

Trang 41

Hình 3 :moment 2-2 c a thành b

Hình 4: moment 1-1 c a thành b

Trang 42

Do b trí c t thép cho thành b đ u đ n và đ i x ng nên ta ch c n quan tâm

đ n giá tr tuy t đ i c a moment Giá tr moment l n nh t theo hai ph ng c a thành

b là:

Moment theo ph ng đ ng : Mg1 = 14.5 (KNm) Moment theo ph ng dài : Mg2 = 8.95 (KNm) Tính toán c t thép cho b n thành:

Xét t s

2 1

Trang 43

3 b

4 s

Trang 45

ch n c t đai 6 kho ng cánh 150

3 SW

di n nghiêng

s : khoàng cách c t đai

4 s

3 b

Trang 46

Hình 8: S đ truy n t i c a b n đáy vào d m DD1

Trang 47

ch n c t đai 8 kho ng cánh 150

3 SW

di n nghiêng

s : khoàng cách c t đai

4 s

3 b

Trang 48

- Giá tr tính toán c a thành ph n t nh t i tr ng gió đ c xác đ nh theo các đi u

kho n ghi trong tiêu chu n t i tr ng và tác đ ng TCVN 2737 -1995

- Thành ph n đ ng c a t i tr ng gió đ c xác đ nh theo các ph ng t ng ng

v i ph ng tính toán thành ph n t nh c a t i tr ng gió

Theo ph m vi áp d ng nêu trong TCXD 229 – 1999 thì thành ph n đ ng c a t i tr ng

gió đ c k đ n khi tính toán các công trình tháp, tr , ng khói … nhà nhi u t ng có

chi u cao l n h n 40 mét Do đó v i chi u cao công trình này thì vi c tính toán thành

ph n đ ng c a t i tr ng gió là c n thi t

V trí công trình thu c Qu n 1, TP.HCM khu v c ít ch u nh h ng c a gió b o, theo tiêu

chu n 2737 – 1995 công trình thu c khu v c IIA, nên giá tr tiêu chu n áp l c gió W0 =

K(zj) : h s tính đ n s thay đ i c a áp l c gió theo chi u cao (đ c l y theo b ng 7 – TCXD 229 – 1999)

Cách khác K(zj) : c ng có th tính theo theo cách sau, theo ph l c A m c [ A.2.1]

Trang 49

B ng tính toán thành ph n t nh c a gió theo ph ng X và Y

tang j cao trinh

tang (m) hi

Chieu cao don gio

K(zj) Wj(KNm2) Gio

X(KN)

Gio Y(KN) mai 67.2 2.75 1.375 1.119 1.300 65.225 59.217

Sau khi chu n b các s li u c n thi t cho bài toán g m : ( chi u dài, chi u r ng, chi u

cao t ng, chi u cao công trình, kích th c c t, vách, d m, sàn, v t li u, …)

Ta ti n hành mô hình khung b ng ph n m m k t c u chuyên d ng (Etabs V9.5), qua đó

nh chúng phân tích các giá tr nh m ph c v cho vi c phân tích và tính toán thành

ph n đ ng cho công trình

Các b c th c hi n nh sau

Mô hình công trình

Khai báo tuy t đ i c ng (Diaphragms …) cho t ng sàn

Khai báo kh i l ng tham gia dao đ ng c a công trình v i h s nhân

nh sau :

Ngày đăng: 22/05/2015, 11:10

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
4. Tính toán ti t di n c t bêtông c t thép – GS Nguy n ình C ng Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tính toán ti t di n c t bêtông c t thép
Tác giả: GS Nguy n ình C ng
6. K t c u bêtông c t thép 1,2,3 – Ths Võ Bá T m Sách, tạp chí
Tiêu đề: K t c u bêtông c t thép 1,2,3
Tác giả: Ths Võ Bá T m
7. M t s ph ng pháp tính vách ph ng BTCT - DHXDHN 8. N n và Móng – Ths Lê Anh HoàngPHAÀN MEÀM Sách, tạp chí
Tiêu đề: M t s ph ng pháp tính vách ph ng BTCT - DHXDHN 8. N n và Móng
Tác giả: Ths Lê Anh Hoàng
1. B tiêu chu n Xây d ng Vi t Nam Khác
2. K t c u bêtông c t thép Ph n c u ki n c b n – Phan Quang Minh (ch biên) Khác
3. K t c u bêtông c t thép Ph n k t c u nhà c a – Ngô Th Phong (ch biên) Khác
5. Tính toán k t c u Bêtông c t thép – Nguy n M nh Tuân Khác

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1: m t b ng t ng đi n hình - Đồ án tốt nghiệp xây dựng  Thiết kế văn phòng cho thuê, địa chỉ 25Bis, Nguyễn Thị Minh Khai, quận 1, Tp. HCM
Hình 1 m t b ng t ng đi n hình (Trang 12)
Hình 2 : K t c u sàn ph ng - Đồ án tốt nghiệp xây dựng  Thiết kế văn phòng cho thuê, địa chỉ 25Bis, Nguyễn Thị Minh Khai, quận 1, Tp. HCM
Hình 2 K t c u sàn ph ng (Trang 13)
Hình 3:phân chia dãy trên c t và dãy gi a nh p - Đồ án tốt nghiệp xây dựng  Thiết kế văn phòng cho thuê, địa chỉ 25Bis, Nguyễn Thị Minh Khai, quận 1, Tp. HCM
Hình 3 phân chia dãy trên c t và dãy gi a nh p (Trang 15)
Hình  5: Bi u đ  moment theo ph ng X - Đồ án tốt nghiệp xây dựng  Thiết kế văn phòng cho thuê, địa chỉ 25Bis, Nguyễn Thị Minh Khai, quận 1, Tp. HCM
nh 5: Bi u đ moment theo ph ng X (Trang 18)
Hình 1 : M t b ng c u thang t ng đi n hình - Đồ án tốt nghiệp xây dựng  Thiết kế văn phòng cho thuê, địa chỉ 25Bis, Nguyễn Thị Minh Khai, quận 1, Tp. HCM
Hình 1 M t b ng c u thang t ng đi n hình (Trang 30)
Hình 7 : Bi u đ  n i l c trong d m - Đồ án tốt nghiệp xây dựng  Thiết kế văn phòng cho thuê, địa chỉ 25Bis, Nguyễn Thị Minh Khai, quận 1, Tp. HCM
Hình 7 Bi u đ n i l c trong d m (Trang 35)
Hình 2: s  đ  tính b n n p. - Đồ án tốt nghiệp xây dựng  Thiết kế văn phòng cho thuê, địa chỉ 25Bis, Nguyễn Thị Minh Khai, quận 1, Tp. HCM
Hình 2 s đ tính b n n p (Trang 39)
Hình 5: s  đ  tính b n n p. - Đồ án tốt nghiệp xây dựng  Thiết kế văn phòng cho thuê, địa chỉ 25Bis, Nguyễn Thị Minh Khai, quận 1, Tp. HCM
Hình 5 s đ tính b n n p (Trang 43)
Hình 6: S  đ  truy n t i c a b n n p vào d m DN1 - Đồ án tốt nghiệp xây dựng  Thiết kế văn phòng cho thuê, địa chỉ 25Bis, Nguyễn Thị Minh Khai, quận 1, Tp. HCM
Hình 6 S đ truy n t i c a b n n p vào d m DN1 (Trang 45)
Hình nh  sau - Đồ án tốt nghiệp xây dựng  Thiết kế văn phòng cho thuê, địa chỉ 25Bis, Nguyễn Thị Minh Khai, quận 1, Tp. HCM
Hình nh sau (Trang 60)
Hình 1: m t b ng b  trí vách. - Đồ án tốt nghiệp xây dựng  Thiết kế văn phòng cho thuê, địa chỉ 25Bis, Nguyễn Thị Minh Khai, quận 1, Tp. HCM
Hình 1 m t b ng b trí vách (Trang 81)
Hình 2: bi u đ   ng su t trong d m cao - Đồ án tốt nghiệp xây dựng  Thiết kế văn phòng cho thuê, địa chỉ 25Bis, Nguyễn Thị Minh Khai, quận 1, Tp. HCM
Hình 2 bi u đ ng su t trong d m cao (Trang 91)
Hình 6: v  trí ngàm đ  tính c t thép cho đài - Đồ án tốt nghiệp xây dựng  Thiết kế văn phòng cho thuê, địa chỉ 25Bis, Nguyễn Thị Minh Khai, quận 1, Tp. HCM
Hình 6 v trí ngàm đ tính c t thép cho đài (Trang 116)
Hình 2: m t b ng b  trí c c - Đồ án tốt nghiệp xây dựng  Thiết kế văn phòng cho thuê, địa chỉ 25Bis, Nguyễn Thị Minh Khai, quận 1, Tp. HCM
Hình 2 m t b ng b trí c c (Trang 128)
Hình 4: tính thép cho đài móng - Đồ án tốt nghiệp xây dựng  Thiết kế văn phòng cho thuê, địa chỉ 25Bis, Nguyễn Thị Minh Khai, quận 1, Tp. HCM
Hình 4 tính thép cho đài móng (Trang 133)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm