Câu 4: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, phương trình nào dưới đây là phương trình đường tròn?. cosa b cos cosa bsin sin .a b Câu 12: Trên đường tròn lượng giác gốc A, hai cung l
Trang 1Page: CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ
ĐỀ SỐ 05
¤N TËP THI CuèI Kú 2
Môn: TOÁN 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Líp To¸n thÇy L£ B¸ B¶O
Tr-êng THPT §Æng Huy Trø S§T: 0935.785.115 Facebook: Lª B¸ B¶o
116/04 NguyÔn Lé Tr¹ch, TP HuÕ Trung t©m KM 10 H-¬ng Trµ, HuÕ
NỘI DUNG ĐỀ BÀI
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 Câu – 7,0 điểm)
Câu 1: Biểu thức nào dưới đây có bảng biến thiên như hình bên dưới:
A y x 1 B y x 1 C 2
2 1
y x x D 2
2 1
yx x
Câu 2: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng 1
3 2
tuyến của d có tọa độ là
A 1; 2 B 2;1 C 1; 2 D 2; 1
Câu 3: Với các số 18;15;12;9;8;5;3;0 thì số trung vị M e là
A 18 B 0 C 8,5 D 8,75
Câu 4: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, phương trình nào dưới đây là phương trình đường tròn?
A x2y22xy 3 0. B x22y23
C x2y22x4y 5 0 D x2y22x4y 4 0
Câu 5: Trong các suy luận sau, suy luận nào đúng?
1
x
xy y
1
1 1
1 1
x
xy y
1
0 1
x
x y y
Câu 6: Chỉ ra đẳng thức sai trong các đẳng thức sau
A sin2 3
Câu 7: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, đường thẳng qua hai điểm A 1; 2 và B 3; 0 có phương
trình là
A x 3 t
y t
2 1
1 2
2 2
2 1
Câu 8: Với khối dữ liệu 52; 87; 120; 85; 25; 87; 12; 58; 65; 58; 1 thì giá trị mốt M O là
A 12 B 1 C 5 D 58 và 87
Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình x22x 1 0 là
Câu 10: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng 1:x my 3 0 và 2:2x y 1 0
Giá trị của tham số m để 1 2 là
A m 2 B 1.
2
Trang 2Câu 11: Với a b, là các góc bất kì Đẳng thức nào sau đây sai?
A sina b sin cosa bcos sin a b B sina b sin cosa bcos sin a b
C cosa b sin cosa bcos sin a b D cosa b cos cosa bsin sin a b
Câu 12: Trên đường tròn lượng giác gốc A, hai cung lượng giác nào sau đây có cùng điểm cuối khi
biểu diễn
A
4 và 17
2 và 7
2 C và 6 D
3 và 5
3
Câu 13: Cho tam giác ABCcó AB8, AC18 và có diện tích64cm2 Giá trị sin A bằng
A 3
5
Câu 14: Cho bảng phân bố tần số sau:
Số trung bình của bảng trên có giá trị gần nhất với
A 8,9 B 8,35 C 7,9 D 142
Câu 15: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, đường tròn tâm I1; 2 , bán kính R2 có phương trình
là
A 2 2
x y
C 2 2
x y
Câu 16: Với là góc bất kì, tổng sin sin cos cos
Câu 17: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho elip 2 2
y x
E Chu vi hình chữ nhật cơ sở của
E bằng
Câu 18: Cho a b c, , là các số thực bất kì Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A a b a c b c. B a b a b
c c
C a b acbc D a b a2b2.
Câu 19: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai đường tròn 2 2
C x y và
2 : 3 4 9
C x y Khẳng định nào sau đây đúng?
A C1 và C2 tiếp xúc ngoài B C1 và C2 tiếp xúc trong
C C1 và C2 cắt nhau D C1 và C2 ngoài nhau
Câu 20: Tìm tập nghiệm của hệ bất phương trình 3 6 1
x x
A 5;
3
1
; 2
1 5
;
2 3
5
; 2
Câu 21: Tam giác ABC có các cạnh a b c, , thỏa mãn điều kiện
a b b c a c
Tính cos A
Trang 3A 1.
4
3
3
Câu 22: Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2x3 x 4 2 3 x4.
A T B T4; C T ; 4 D T 1;
Câu 23: Với mọi giá trị của góc , đẳng thức nào sau đây sai?
A 2 1 cos 2
2
C sin 22 cos sin D 2 1 cos 2
2
Câu 24: Đẳng thức nào sau đây sai?
A sin sin B sin2sin C sin2sin D sin3sin
Câu 25: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho ABC có M(1; 3), ( 2;7)N lần lượt là trung điểm của AB AC,
với A a b a( ; ), thuộc đường thẳng : 1 2
2
d
Biết diện tích tam giác ABC bằng 4. Tính
2 3
S a b
A.S8 B.S 2 C S7 D.S 4
Câu 26: Với giá trị nào của tham số thực m thì bất phương trình 2
m x m vô nghiệm?
A Không tồn tại m B m1 C m 1 D m
Câu 27: Trên đường tròn lượng giác gốc A, cho góc lượng giác 201
4
OA OM
Hỏi điểm M thuộc góc phần tư thứ mấy?
A. I B II C IV D III
Câu 28: Cho hai bất phương trình x2y 1 0 1 , 2x y 3 0 2 và điểm M 3; 1 Kết luận nào
sau đây đúng?
A Điểm M thuộc miền nghiệm của cả 1 và 2
B Điểm M thuộc miền nghiệm của 1 nhưng không thuộc miền nghiệm của 2
C Điểm M không thuộc miền nghiệm của 1 nhưng thuộc miền nghiệm của 2
D Điểm M không thuộc miền nghiệm của cả 1 và 2
8 sin x a b cos 2x c cos 4 , ; ;x a b c Tính a b c
Câu 30: Trên đường tròn lượng giác gốc A, cho điểm M được xác định bởi sđ
4
AB Có bao nhiêu cung lượng giác có cùng điểm cuối M mà số đo thuộc khoảng ; 6 ?
Câu 31: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai điểm A(6 ; 2) và B( 2; 0) Viết phương trình đường tròn
đường kính AB
A x2y24x2y12 0 B x2y24x2y12 0
C x2y24x2y12 0 D x2y24x2y12 0
Câu 32: Với tất cả giá trị nào của tham số thực m thì hệ bất phương trình
nghiệm?
Trang 4A 2
5
5
5
5
m
Câu 33: Cho nhị thức bậc nhất f x ax b a b , ; ,a0 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A af x 0, x b
a
B af x 0, x b
a
C af x 0, x b.
a D af x 0, x b
a
Câu 34: Cho sin 1
3
với
2
2
a b
a b Tính tổng S a b.
A.S5 B S1. C S3. D S 1.
Câu 35: Với tan 2
2
thì biểu thức 2 sin cos 2
a b
a b
tính tổng S a b.
A.S5 B S8 C S3 D S9.
II PHẦN TỰ LUẬN (04 Câu – 3,0 điểm)
Câu 36: Cho góc thỏa mãn ;
1
5 Tính sin 6 .
Câu 37: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn C :x2y28x4y 5 0 và đường
thẳng d x: 2y 4 0.
a) Tìm tọa độ tâm và tính bán kính của đường tròn C
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn C biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d
Câu 38: Cho a b c, , là các số dương Chứng minh rằng: a b c 1 1 1
Câu 39: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn, 2 2 64
75
C x y có tâm I và đường thẳng : 4d x3y 1 0. Viết phương trình đường thẳng song song với d và cắt C tại hai
điểm ,A B sao cho IAB đều
HẾT
Huế, 14h30 ngày 03 tháng 5 năm 2021
Trang 5Page: CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ
ĐỀ SỐ 05
¤N TËP THI CuèI Kú 2
Môn: TOÁN 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
LỜI GIẢI CHI TIẾT
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 Câu – 7,0 điểm)
Câu 1: Biểu thức nào dưới đây có bảng biến thiên như hình bên dưới:
A y x 1 B y x 1 C y x2 2x1 D yx22x1
Câu 2: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng 1
3 2
tuyến của d có tọa độ là
A 1; 2 B 2;1 C 1; 2 D 2; 1
Câu 3: Với các số 18;15;12;9;8;5;3;0 thì số trung vị M e là
A 18 B 0 C 8,5 D 8,75
Lời giải:
Theo định nghĩa về số trung vị thì 9 8 8,5
2
e
M
Câu 4: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, phương trình nào dưới đây là phương trình đường tròn?
A 2 2
x y
C 2 2
x y x y
Câu 5: Trong các suy luận sau, suy luận nào đúng?
1
x
xy y
1
1 1
1 1
x
xy y
1
0 1
x
x y y
Lời giải:
Từ giả thiết 0 1
1
x y
x y. x.1 1 xy1
Câu 6: Chỉ ra đẳng thức sai trong các đẳng thức sau
A sin2 3
Câu 7: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, đường thẳng qua hai điểm A 1; 2 và B 3; 0 có phương
trình là
A x 3 t
y t
2 1
1 2
2 2
2 1
Lời giải:
Đường thẳng AB có một vectơ chỉ phương là AB2; 2
Kiểm tra các đáp án ta thấy phương án D thỏa mãn
Trang 6Câu 8: Với khối dữ liệu 52; 87; 120; 85; 25; 87; 12; 58; 65; 58; 1 thì giá trị mốt M O là
A 12 B 1 C 5 D 58 và 87
Lời giải:
Số M O là 58 và 87 vì tần số xuất hiện lớn nhất
Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình 2
x x là
Lời giải:
x x x x x
Câu 10: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng 1:x my 3 0 và 2:2x y 1 0.
Giá trị của tham số m để 1 2 là
A m 2 B 1.
2
Lời giải:
Ta có: 1 2 1 3 1
m
m
Câu 11: Với a b, là các góc bất kì Đẳng thức nào sau đây sai?
A sina b sin cosa bcos sin a b B sina b sin cosa bcos sin a b
C cosa b sin cosa bcos sin a b D cosa b cos cosa bsin sin a b
Câu 12: Trên đường tròn lượng giác gốc A, hai cung lượng giác nào sau đây có cùng điểm cuối khi
biểu diễn
A
4 và 17
2 và 7
2 C và 6 D
3 và 5
3
Lời giải:
Ta có:
17
2.2
4 4 nên các cung lượng giác
4 và 17
4 có cùng điểm cuối khi biểu diễn
Chọn đáp án A
Câu 13: Cho tam giác ABCcó AB8, AC18 và có diện tích64cm2 Giá trị sin A bằng
A 3
5
Lời giải:
ABC
S
AB AC
Chọn đáp án C
Câu 14: Cho bảng phân bố tần số sau:
Số trung bình của bảng trên có giá trị gần nhất với
A 8,9 B 8,35 C 7,9 D 142
Lời giải:
Số trung bình của bảng trên là
8.6 12.5 19.1 3.5
8,35
6 5 1 5
Câu 15: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, đường tròn tâm I1; 2 , bán kính R2 có phương trình
là
Trang 7A 2 2
x y
C 2 2
x y
Câu 16: Với là góc bất kì, tổng sin sin cos cos
Lời giải:
Ta có: sin sin cos cos sin sin cos cos
sin cos sin sin cos sin 0
Câu 17: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho elip 2 2
y x
E Chu vi hình chữ nhật cơ sở của
E bằng
Lời giải:
Trục lớn của E :2a2.3 6.
Trục bé của E :2b2.2 4.
Chu vi hình chữ nhật cơ sở của E bằng 2 2 a2b20.
Câu 18: Cho a b c, , là các số thực bất kì Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A a b a c b c. B a b a b
c c
C a b acbc D a b a2b2.
Lời giải:
Ta có: Khi c0thì a b acbc
Khi c0thì a b ac bc
Câu 19: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai đường tròn 2 2
C x y và
2 : 3 4 9
C x y Khẳng định nào sau đây đúng?
A C1 và C2 tiếp xúc ngoài B C1 và C2 tiếp xúc trong
C C1 và C2 cắt nhau D C1 và C2 ngoài nhau
Lời giải:
Đường tròn C1 có tâm I1 0; 0 và bán kính R12
Đường tròn C2 có tâm I2 3; 4 và bán kính R13
Ta có: I I1 2 3; 4 I I1 2 5 R1R2.
Vậy C1 và C2 tiếp xúc ngoài
Câu 20: Tìm tập nghiệm của hệ bất phương trình 3 6 1
x x
A 5;
3
T
1
; 2
T
1 5
;
2 3
5
; 2
T
Lời giải:
Trang 8Ta có
5
;
2
x
x
Câu 21: Tam giác ABC có các cạnh a b c, , thỏa mãn điều kiện
a b b c a c
Tính cos A
A 1
4
3
3
Lời giải:
Ta có:
6
7
a b t
a b b c a c
t b c t a b c t
a c t
Vậy
4
2 3
a t
b t
c t
Theo định lí côsin:
A
Tương tự, ta tính được: cos 7; cos 11
B C
Câu 22: Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2x3 x 4 2 3 x4.
A T B T4; C T ; 4 D T 1;
Lời giải:
Điều kiện x4
Ta có 2x3 x 4 2 3 x 4 2x 2 x 1
Kết hợp điều kiện được T4;
Câu 23: Với mọi giá trị của góc , đẳng thức nào sau đây sai?
A 2 1 cos 2
2
C sin 22 cos sin D 2 1 cos 2
2
Lời giải:
2 1 cos 2
2
Câu 24: Đẳng thức nào sau đây sai?
A sin sin B sin2sin C sin2sin D sin3sin
Lời giải:
Câu 25: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho ABC có M(1; 3), ( 2;7)N lần lượt là trung điểm của AB AC,
với A a b a( ; ), thuộc đường thẳng : 1 2
2
d
Biết diện tích tam giác ABC bằng 4. Tính
2 3
S a b
A.S8 B.S 2 C S7 D.S 4.
Lời giải:
Ta có đường thẳng MN: 4(x 1) 3y3 0 4x3y13 0
Gọi A1 2 ; 2 t t d
Trang 9Khi đó 1 4 1 2 3 2 13
ABC
1
5
t t
Với t 1 A 3;1
Chọn đáp án A
Câu 26: Với giá trị nào của tham số thực m thì bất phương trình m21x2m1 vô nghiệm?
A Không tồn tại m B m1 C m 1 D m
Lời giải:
1
m m
m
+) Với m1 : Bất phương trình trở thành 0 3 nghiệm đúng với mọi x
1
m
không thỏa mãn
+) Với m 1 : Bất phương trình trở thành 0 1 vô nghiệm
1
m
thỏa mãn
1
m m
m
Bất phương trình luôn có nghiệm
Câu 27: Trên đường tròn lượng giác gốc A, cho góc lượng giác 201
4
Hỏi điểm M thuộc góc phần tư thứ mấy?
A. I B II C IV D III
Lời giải:
Ta có: , 201 50
OA OM Suy ra M thuộc góc phần tư thứ I
Câu 28: Cho hai bất phương trình x2y 1 0 1 , 2x y 3 0 2 và điểm M 3; 1 Kết luận nào
sau đây đúng?
A Điểm M thuộc miền nghiệm của cả 1 và 2
B Điểm M thuộc miền nghiệm của 1 nhưng không thuộc miền nghiệm của 2
C Điểm M không thuộc miền nghiệm của 1 nhưng thuộc miền nghiệm của 2
D Điểm M không thuộc miền nghiệm của cả 1 và 2
Câu 29: Biết 8 sin4x a b cos 2x c cos 4 , ; ;x a b c . Tính a b c
Lời giải:
2
x
1 cos 4
2
x
Suy ra: a3;b 4;c1. Vậy a b c 0.
Câu 30: Trên đường tròn lượng giác gốc A, cho điểm M được xác định bởi sđ
4
AB Có bao nhiêu cung lượng giác có cùng điểm cuối M mà số đo thuộc khoảng ; 6 ?
Trang 10Lời giải:
Với k k 1; 2
Chọn đáp án B
Câu 31: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai điểm A(6 ; 2) và B( 2; 0) Viết phương trình đường tròn
đường kính AB
A 2 2
x y x y
C 2 2
x y x y D 2 2
x y x y
Lời giải:
Tâm I 2;1 là trung điểm của AB, bán kính 17
2
AB
R Vậy phương trình đường tròn đường kính AB là 2 2
x y
Chọn đáp án B
Câu 32: Với tất cả giá trị nào của tham số thực m thì hệ bất phương trình
nghiệm?
5
5
5
5
m
Lời giải:
Ta có
Hệ bất phương trình vô nghiệm 5 5 3 2
5
Câu 33: Cho nhị thức bậc nhất f x ax b a b , ; ,a0 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A af x 0, x b
a
B af x 0, x b
a
C af x 0, x b.
a D af x 0, x b
a
Câu 34: Cho sin 1
3
với .
2
2
a b
a b Tính tổng S a b.
A.S5 B S1 C S3 D S 1.
Lời giải:
Suy ra: tan sin 2.
Lúc đó:
4
4
4
a b
Câu 35: Với tan 2
2
thì biểu thức 2 sin cos 2
a b
a b
tính tổng S a b.
A.S5 B S8 C S3 D S9.
Lời giải:
Do tan 2
2
nên cos 0
Trang 11Lúc đó:
2 sin cos
sin 3cos
Suy ra: a4;b5. Vậy a b 9.
II PHẦN TỰ LUẬN (04 Câu – 3,0 điểm)
Câu 36: Cho góc thỏa mãn ;
1
5 Tính sin 6 .
Lời giải:
Ta có:
2
5 5
(lo¹i) (nhËn do
2 5 cos
5
2 5
x
Câu 37: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn C :x2y28x4y 5 0 và đường
thẳng d x: 2y 4 0.
a) Tìm tọa độ tâm và tính bán kính của đường tròn C
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn C biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d
Lời giải:
a) Đường tròn C có tâm I4; 2 , bán kính 2 2
R b) Do tiếp tuyến d x: 2y 4 0 có dạng 2x y m 0
m
Vậy các tiếp tuyến cần tìm là 2x y 6 5 50; 2x y 6 5 50
Câu 38: Cho a b c, , là các số dương Chứng minh rằng: a b c 1 1 1
Lời giải:
Ta có : a b 2 ab 2
bcca bcca c ; b c 2
bcabb
Cộng theo vế: 2 a b c 2 1 1 1
Dấu “ = ” xảy ra khi a b c
Câu 39: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn, 2 2 64
75
C x y có tâm I và đường thẳng : 4d x3y 1 0. Viết phương trình đường thẳng song song với d và cắt C tại hai
điểm ,A B sao cho IAB đều