1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐÊ THI CUỐI KÌ 1 - TOÁN

4 422 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán 5 năm học 2010 – 2011
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra cuối học kì I
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 228 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Viết các số thập phân sau: Tám đơn vị, chín mươi mốt phần trăm .... Tính số học sinh nữ của trường đó... Tính diện tích hình tam giác đó... Đặt tính sai kết quả đúng không cho điểm...

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN 5

NĂM HỌC 2010 – 2011

Đề bài:

Bài 1:

a) Ghi cách đọc các số thập phân sau:

423,04

264,506

b) Viết các số thập phân sau:

Tám đơn vị, chín mươi mốt phần trăm Hai trăm linh hai đơn vị, năm phần mười, bốn phần trăm, năm

Bài 2: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

a) Chữ số 5 trong số 12,345 có giá trị là ?

A 5 B 105 C 1005 D 10005

b) Số bé nhất trong các số 12,23 ; 12,3 ; 12,32 ; 12,31 là:

c) Phép tính 4,329 x 100 có kết quả là ?

d) 9m 6dm = m ? Số cần điền là:

e) 2cm 2 5mm 2 = …cm 2 ? Số cần điền là:

Bài 3: Tìm X:

a 7,2 + X = 9,8 b X x 4 =

52,8

Bài 4: Một trường tiểu học có 800 học sinh, trong đó số học sinh nữ chiếm 55,5%.

Tính số học sinh nữ của trường đó

Trang 2

Bài giải:

Bài 5: Đặt tính rồi tính: a) 35,76 + 23,52 ………

………

………

………

………

………

b) 48,53 – 25,28 ………

………

………

………

………

………

c) 5,26  2,4 ………

………

………

………

………

………

d) 157,25 : 3,7 ………

………

………

………

………

………

Bài 6: Một hình tam giác vuông có độ dài của hai cạnh góc vuông lần lượt là 12,7 dm và 86 cm Tính diện tích hình tam giác đó Bài giải:

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ CHO ĐIỂM MÔN TOÁN 5

NĂM HỌC 2010 – 2011

Trang 3

a) - 423,04 : Bốn trăm hai mươi ba phẩy không bốn

- 264,506 : Hai trăm sáu mươi bốn phẩy năm

-HS ghi đúng mỗi

số được 0,25 điểm.

b) 8,91; 202,545

2

a) D

2,5 - Khoanh đúng mỗi đáp án được

0,5 điểm.

b) A

c) D

d) A

e) B

3

a 7,2 + X = 9,8

X = 9,8 – 7,2

- Làm đúng mỗi bài được 0,5 điểm

4

Bài giải:

Số học sinh nữ của trường đó là: (0,25đ)

800 x 55,5 : 100 = 444 (học sinh) (0,5đ)

Đáp số: 444 học sinh (0,25đ)

1

- HS làm được phần nào ghi điểm phần đó

5

a) 35,76 + 23,52 b) 48,53 – 25,28

c) 5,26  2,4 d) 157,25 : 3,7 3

- Làm đúng câu a,

b cho mỗi câu 0,5 điểm, câu c, d cho mỗi câu 1 điểm.

Lưu ý: HS đặt tính

đúng, kết quả sai mỗi phép tính cho 0,25 điểm Đặt tính sai kết quả đúng không cho điểm.

6

Bài giải:

Đổi: 86 cm = 8,6 dm (0,5đ)

Diện tích hình tam giác là: (0,25đ)

(12,7 x 8,6) : 2 = 54,61 (dm2) (0,5đ)

Đáp số: 54,61 dm2 (0,25đ)

1,5

- HS làm được phần nào ghi điểm phần đó.

Lưu ý: - Từ 0,5 điểm đến dưới 1,0 điểm làm tròn thành 1,0 điểm cho toàn bài.

- Từ 0,25 điểm đến dưới 0,5 điểm làm tròn thành 0 điểm cho toàn bài

- Các bài 2, 4 HS khoanh 2 đáp án thì không tính điểm

BẢNG HAI CHIỀU MÔN TOÁN LỚP 5

NĂM HỌC 2010 - 2011

b.X x 4 = 52,8

X = 52,8 : 4

X = 13,2

Trang 4

Nội dung

Mức độ Bài Câu

Số lượng câu

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng Điểm

Số và phép tính

Giải toán có lời

văn

Ngày đăng: 05/11/2013, 23:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG HAI CHIỀU MÔN TOÁN LỚP 5 - ĐÊ THI CUỐI KÌ 1 - TOÁN
5 (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w