1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN

343 56 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 343
Dung lượng 10,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng Câu 3.. Cho hàm số y f x  có bảng biến thiên như sau Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đ

Trang 1

ĐỀ THI THAM KHẢO

Câu 2 Cho hàm số y f x( ) có bảng biến thiên như sau

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

Câu 3 Trong không gian Oxyz cho hai điểm , A1;1; 1  và B2;3; 2  Vectơ AB

có tọa độ là

A 1;2;3  B  1; 2;3  C 3;5;1  D 3; 4;1 

Câu 5 Với a và b là hai số thực dương tùy ý, log ab bằng 2

A 2 logalog b B loga2 log b C 2 log alog b D log 1log

a

D 2a3.Câu 8 Tập nghiệm của phương trình  2 

Câu 4 Cho hàm số y f x  có đồ thị như hình vẽ bên

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?

A  0;1 B  ; 1 

C 1;1  D 1;0 

Mã đề thi 001

Trang 2

Câu 12 Với k và n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k n mệnh đề nào dưới đây đúng ? ,

!

k n

nCk

( )!

k n

nC

k n kC

n

Câu 13 Cho cấp số cộng  un có số hạng đầu u1 và công sai 2 d5 Giá trị của u bằng 4

Câu 15 Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm

số nào dưới đây ?

xyx

C y x 4x2 1 D y x 33x 1

Câu 16 Cho hàm số y f x  liên tục trên đoạn 1;3 và

có đồ thị như hình vẽ bên Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn

nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn 1;3  Giá trị

Trang 3

 Q x: 2y2z 3 0 bằng

A 8

7

4.3Câu 23 Tập nghiệm của bất phương trình 3x2 2 x 27 là

A  ; 1  B 3; C 1;3  D   ; 1 3;

Câu 24 Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình

vẽ bên được tính theo công thức nào dưới đây ?

a

Câu 26 Cho hàm số y f x  có bảng biến thiên như sau

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là

a

C 8 2 3.3

3a

Số nghiệm thực của phương trình 2f x  3 0 là

Trang 4

Câu 30 Cho hình lập phương ABCD A B C D     Góc giữa hai mặt phẳng A B CD   và ABC D  bằng

A 30 o B 60 o C 45 o D 90 o

Câu 31 Tổng tất cả các nghiệm của phương trình log 7 33  x  bằng2 x

Câu 32 Một khối đồ chơi gồm hai khối trụ    H1 , H2 xếp chồng lên

nhau, lần lượt có bán kính đáy và chiều cao tương ứng là r h r h thỏa 1, , ,1 2 2

mãn 2 1 1, 2 2 1

2

r  r h  h (tham khảo hình vẽ) Biết rằng thể tích của toàn

bộ khối đồ chơi bằng 30 cm , thể tích khối trụ 3  H1 bằng

.3

.3a

Câu 35 Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ,  P x y z:    3 0 và đường thẳng

A 1; 1   B  1;1 C 1;1  D  1; 1 

Câu 38 Cho

1

2 0

Câu 39 Cho hàm số y f x  Hàm số y f x  có bảng biến thiên như sau

Bất phương trình f x exm đúng với mọi x  1;1 khi và chỉ khi

Trang 5

nữ, ngồi vào hai dãy ghế đó sao cho mỗi ghế có đúng một học sinh ngồi Xác suất để mỗi học sinh nam đều ngồi đối diện với một học sinh nữ bằng

A 2

1

3

1.10Câu 41 Trong không gian Oxyz cho hai điểm , A2; 2;4 ,  B 3;3; 1  và mặt phẳng

 P : 2x y 2z 8 0 Xét M là điểm thay đổi thuộc  P , giá trị nhỏ nhất của 2MA23MB2 bằng

Câu 42 Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z22 z z  và 4 z    1 i z 3 3i ?

Câu 43 Cho hàm số y f x  liên tục trên  và có đồ thị như

hình vẽ bên Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để

phương trình f sinxm có nghiệm thuộc khoảng  0; là

A 2, 22 triệu đồng B 3,03 triệu đồng C 2, 25 triệu đồng D 2, 20 triệu đồng Câu 45 Trong không gian Oxyz cho điểm , E2;1;3 , mặt phẳng  P : 2x2y z  3 0 và mặt cầu

1, , ,2 1 2

A A B B như hình vẽ bên Biết chi phí để sơn phần tô đậm

là 200.000 đồng/m và phần còn lại là 2 100.000 đồng/m 2

Hỏi số tiền để sơn theo cách trên gần nhất với số tiền nào dưới

đây, biết A A1 2 8m,B B1 2 6m và tứ giác MNPQ là hình chữ

nhật có MQ3m ?

A 7.322.000 đồng B 7.213.000 đồng C 5.526.000 đồng D 5.782.000 đồng

Trang 6

Câu 47 Cho khối lăng trụ ABC A B C    có thể tích bằng 1 Gọi M N lần lượt là trung điểm của các ,đoạn thẳng AA và BB Đường thẳng CM cắt đường thẳng C A  tại ,P đường thẳng CN cắt đường thẳng C B  tại Q Thể tích của khối đa diện lồi A MPB NQ  bằng

1

2.3Câu 48 Cho hàm số f x  có bảng xét dấu của đạo hàm như sau

Hàm số y3f x   2 x3 3x đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?

m n p q r, , , ,  Hàm số y f x  có đồ thị như hình vẽ bên

Tập nghiệm của phương trình f x r có số phần tử là

A 4 B 3 C 1 D 2

- HẾT -

Trang 7

ĐỀ THI THAM KHẢO Bài thi : TOÁN

MÃ ĐỀ THI : 001 Thời gian làm bài: 90 phút,không kể thời gian phát đề SẢN PHẨM ĐƯỢC THỰC HIỆN BỞI TẬP THỂ GIÁO VIÊN

NHÓM WORD HÓA TÀI LIỆU & ĐỀ THI TOÁN

1 QUẢN TRỊ VIÊN: Lê Đức Huy, Nguyễn Tấn Linh, Ngô Thanh Sơn

2 GIÁO VIÊN GIẢI: Quang Đăng Thanh, Thu Do, Tuân Chí Phạm, Vu Thom, Trần Thanh Sơn, Tấn Hậu, Trụ Vũ, Tuân Diệp, Đinh Gấm, Dương Đức Trí, Hoang Nam, Khoa Nguyen, Phạm Văn Bình, Thái Dương, Phu An, Nguyễn Mai Mai, Linh Trần, Trần Đức Nội, Nguyễn Hùng, Dung Pham, Thông Đình Đình, Nguyễn Văn Nay, Huynh Quang Nhat Minh, Nguyễn Trung Kiên, Hồng Minh Trần

3 GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN: Tâm Nguyễn Đình, Phạm Văn Mạnh, Ngô Quang Nghiệp, Hongnhung Nguyen

Câu 1: Thể tích của khối lập phương cạnh 2a là

Lời giải Chọn A

Thể tích khối lập phương là  3 3

Vaa

Câu 2: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

Lời giải Chọn D

Dựa vào bảng biến thiên của hàm số giá trị cực đại của hàm số bằng 5

Câu 3: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1;1; 1 và B2,3, 2 Vectơ AB

có tọa độ là

A 1; 2;3  B  1 2;3 C 3;5;1  D 3; 4;1

Lời giải Chọn A

Trang 8

A  0;1 B  ; 1 C 1;1 D 1;0

Lời giải Chọn D

Dựa vào đồ thị hàm số ta có hàm số đồng biến trên hai khoảng 1;0 và 1;

Câu 5: Với ,a b là hai số thực dương tùy ý, log ab 2 bằng:

A 2 logalogb B loga2 logb C 2 log alogbD log 1log

2

ab

Lời giải Chọn B

Ta có thể tích của khối cầu có bán kính là a là:

3 3

Trang 9

A z0 B x   y z 0 C y 0 D x0.

Lời giải Chọn C

Theo lý thuyết ta có phương trình mặt phẳng Oxz là: y 0

Câu 10: Họ nguyên hàm của hàm số   x

Ta có: đường thẳng : 1 2 3

d     

 đi qua điểm P1; 2; 3

Câu 12: Với kn là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn kn, mệnh đề nào dưới đây đúng?

A

 ! 

k n

n C

n C k

 ! !

k n

n C

k n k C

n

Lời giải Chọn A

Ta có:

 ! 

k n

n C

Ta có u4  u1 3d  2 3.5 17

Câu 14: Điểm nào trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức z   ? 1 2i

Trang 10

A N B P C M D Q

Lời giải Chọn D

Số phức z   có điểm biểu diễn là 1 2i 1; 2 do đó chọn Q1; 2

Câu 15: Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

1

x y

x y x

Dựa vào hình vẽ, nhận thấy đồ thị của hàm số có đường tiệm cận đứng x1 và đường tiệm cận ngang y nên chỉ có hàm số ở phương án B thỏa 1

Câu 16: Cho hàm số f x  liên tục trên đoạn 1;3 và có đồ thị như hình vẽ bên Gọi M và m lần lượt

là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn 1;3 Giá trị của Mm bằng

Lời giải Chọn D

Dựa vào đồ thị trên, ta có: M 3,m  2 M   m 5

Câu 17: Cho hàm số f x  có đạo hàm     3

Trang 11

Dựa vào bảng biến thiên, hàm số có ba điểm cực trị

Câu 18: Tìm các số thực ab thỏa mãn 2a b i i  1 2i với i là đơn vị ảo

A a0,b 2 B 1, 1

2

abC. a0,b 1 D a1,b 2

Lời giải Chọn D

Mặt cầu tâm I1;1;1, bán kính rIA 5, có phương trình:   2  2 2

a

Lời giải Chọn B

Trang 12

Lời giải Chọn B

0 2.0 2.5 3 7

.3

Trang 13

Ta có: l2a; ra  h l2r2  3a

Diện tích đáy là: 2 2

Sr a

3 2

Câu 26: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau :

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là :

Lời giải Chọn C

Từ bnagr biến thiên ta thấy :

Vậy đồ thị có tổng số 3 tiệm cận ngang và tiệm cận đứng

Câu 27: Cho khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng 2a Thể tích của khối chóp đã cho bằng:

2a

a h

Trang 14

8 23

Xét khối chóp tứ giác đều S ABCD với O là tâm đáy

2 2

Trang 15

Số nghiệm thực của phương trình 2f x  3 0 là

Lời giải Chọn A

A D AD; AD CDCDADD A '  ADA B CD   ABC D   A B CD   Góc giữa hai mặt phẳng A B CD   và ABC D  bằng  90

Câu 31: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình log 7 33  x  bằng 2 x

Lời giải Chọn A

ĐK : 73x 0

-2-2

f(x)

0+

Trang 16

Ta có: log 7 33  x  2 x  7 3x 32 x 7 3 9

3

x x

Câu 32: Một khối đồ chơi gồm hai khối trụ    H1 , H2 xếp chồng lên nhau, lần lượt có bán kính đáy và

chiều cao tương ứng là r h r h thỏa mãn 1, , ,1 2 2 2 1 1, 2 2 1

Gọi V V lần lượt là thể tích khối trụ 1, 2    H1 , H2

2

12

Trang 17

3

73

4

a a

Gọi là hình chiếu vuông góc của dtrên  P

Gọi  N  d  PN t ; 1 2 ; 2  t  td

Do N P    t  1 2t      2 t 3 0 t 1 Suy ra N1;1;1

C B

S

K H

Trang 18

Mặt khác M10; 1; 2 d.Gọi là đường thẳng qua M vuông góc1  Pu  n P 1;1;1

  

  D 0;

Lời giải Chọn C

Câu 37: Xét các số phức z thỏa mãn z2i  z là số thuần ảo Biết rằng tập hợp tất cả các điểm biểu2

diễn của z là một đường tròn, tâm của đường tròn đó có tọa độ là

A 1; 1  B  1;1 C 1;1 D  1; 1

Lời giải Chọn D

Gọi z a bi a b , , M a b ; là điểm biểu diễn cho số phức z

ln 2 ln 32

1

xdx

I  ; Đặt tx2dtdx

Trang 19

b c

Câu 40 Có hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy có ba ghế Xếp ngẫu nhiên 6 học sinh, gồm 3 nam và 3

nữ, ngồi vào hai dãy ghế đó sao cho mỗi ghế có đúng một học sinh ngồi Xác suất để mỗi học sinh nam đều ngồi đối đối diện với một học sinh nữ bằng

Lời giải Chọn A

Mỗi cách xếp 6 học sinh vào 6 chiếc ghế là một hoán vị của 6 phần tử, vì vậy số phần tử của không gian mẫu là: n   6! 720

Gọi A là biến cố: “Mỗi học sinh nam đều đối diện với một học sinh nữ”

Trang 20

Với cách xếp như vậy thì 3 nam phải ngồi đối diện với 3 nữ Khi đó ta thực hiện như sau:

Theo qui tắc nhân, số phần tử của biến cố A là: n A 6.3.4.2.2.1 288

Vậy xác suất của biến cố A là:   288 2

720 5

P A  

Câu 41: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A2; 2;4  , B3;3; 1  và mặt phẳng

 P : 2x y 2z 8 0 Xét M là điểm thay đổi thuộc  P , giá trị nhỏ nhất của 2MA23MB2

bằng:

Lời giải Chọn A

Gọi I là điểm thoả mãn 2IA3 IB0

Gọi z x yi x y, ,  

Trang 21

Suy ra có 2 số phức thỏa mãn điều kiện

+) Thay  3 vào  2 ta được:

Suy ra có 1 số phức thỏa mãn điều kiện

Vậy có 3 số phức thỏa mãn điều kiện

Câu 43: Cho hàm số yf x  liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ Tập hợp tất cả các giá trị của

tham số m để phương trình fsinxm có nghiệm thuộc khoảng  0; là

A.1;3 B.1;1 C.1;3 D 1;1

Lời giải Chọn D

Do x 0; nên sinx0;1, theo đồ thị thì ta thấy phương trình f t m có nghiệm t0;1khi m  1;1 Do đó phương trình fsinxm có nghiệm thuộc khoảng  0; khi m  1;1

Câu 44: Ông A vay ngân hàng 100 triệu đồng với lãi suất 1% /tháng Ông ta muốn hoàn nợ cho ngân

hàng theo cách: Sau đúng một tháng kể từ ngày vay, ông bắt đầu hoàn nợ; hai lần hoàn nợ liên tiếp cách nhau đúng một tháng, số tiền hoàn nợ ở mỗi tháng là như nhau và ông A trả hết nợ sau đúng

5 năm kể từ ngày vay Biết rằng mỗi tháng ngân hàng chỉ tính lãi trên số dư nợ thực tế của tháng

Trang 22

A 2, 22 triệu đồng B 3, 03 triệu đồng C 2, 25 triệu đồng D 2, 20 triệu đồng

Lời giải Chọn A

Gọi S là số tiền ông A vay ngân hàng, r là lãi suất mỗi tháng

Số tiền ông A nợ sau một tháng là: SS rS1r

Gọi x là số tiền ông A phải trả mỗi tháng

Sau 1 tháng thì số tiền ông A còn nợ là: S1 rx

Sau 2 tháng thì số tiền ông A còn nợ là:

60 60

S x  y  z  Gọi  là đường thẳng đi qua E , nằm trong  P và cắt

 S tại hai điểm có khoảng cách nhỏ nhất Phương trình của  là

Trang 23

Gọi C I r';    PS suy ra 'I là hình chiếu vuông góc của I xuống mặt phẳng  P

Phương trình đường thẳng d qua I và vuông góc với  P

Vì  là đường thẳng đi qua E , nằm trong  P và cắt  S tại hai điểm có khoảng cách nhỏ nhất

nên  là đường thẳng đi qua E , nằm trong  P và vuông góc với 'I E suy ra

y t t z

Câu 46: Một biển quảng cáo có dạng hình elip với bốn đỉnh A A B B như hình vẽ bên Biết chi phí để 1, 2, ,1 2

sơn phần tô đậm là 200.000 nđv / m và phần còn lại 2 100.000 nđv / m Hỏi số tiền để sơn theo 2

cách trên gần nhất với số tiền nào dưới đây, biết A A1 2 8m, B B1 2 6m và tứ giác MNPQ là hình

chữ nhật có MQ3m?

Trang 24

A 7.322.000 đồng B 7.213.000 đồng C 5.526.000 đồng D 5.782.000 đồng

Lời giải Chọn A

Gọi phương trình chính tắc của elip  E có dạng:

N M

B1

A2 2

N M

B1

A2

B2

Trang 25

đoạn thẳng AA và BB Đường thẳng CM cắt đường thẳng C A  tại P , đường thẳng CN cắt đường thẳng C B  tại Q Thể tích của khối đa diện lồi A MP B NQ  bằng

Gọi I là trung điểm PQ , h là đường cao của khối lăng trụ, S là diện tích A B C  

A.1; B. ; 1 C.1;0 D. 0; 2

Lời giải Chọn C

N M

C'

B' A'

C

B A

Trang 26

Từ bảng biến thiên trên, ta có dáng điệu đồ thị của hàm số f x 2 và đồ thị hàm số yx2 1được vẽ trên cùng hệ trục tọa độ như hình vẽ dưới đây:

x y

m  thỏa mãn

; 12

Trang 28

Vậy phương trình f x  có r 3 nghiệm phân biệt

- HẾT -

Trang 29

ĐỀ THI THAM KHẢO Bài thi : TOÁN

MÃ ĐỀ THI : 001 Thời gian làm bài: 90 phút,không kể thời gian phát đề SẢN PHẨM ĐƯỢC THỰC HIỆN BỞI TẬP THỂ GIÁO VIÊN

NHÓM WORD HÓA TÀI LIỆU & ĐỀ THI TOÁN

1 QUẢN TRỊ VIÊN: Lê Đức Huy, Nguyễn Tấn Linh, Ngô Thanh Sơn

2 GIÁO VIÊN GIẢI: Quang Đăng Thanh, Thu Do, Tuân Chí Phạm, Vu Thom, Trần Thanh Sơn, Tấn Hậu, Trụ Vũ, Tuân Diệp, Đinh Gấm, Dương Đức Trí, Hoang Nam, Khoa Nguyen, Phạm Văn Bình, Thái Dương, Phu An, Nguyễn Mai Mai, Linh Trần, Trần Đức Nội, Nguyễn Hùng, Dung Pham, Thông Đình Đình, Nguyễn Văn Nay, Huynh Quang Nhat Minh, Nguyễn Trung Kiên, Hồng Minh Trần

3 GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN: Tâm Nguyễn Đình, Phạm Văn Mạnh, Ngô Quang Nghiệp, Hongnhung Nguyen

Câu 1: Thể tích của khối lập phương cạnh 2a là

Lời giải Chọn A

Thể tích khối lập phương là  3 3

Vaa

Câu 2: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

Lời giải Chọn D

Dựa vào bảng biến thiên của hàm số giá trị cực đại của hàm số bằng 5

Câu 3: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1;1; 1 và B2,3, 2 Vectơ AB

có tọa độ là

A 1; 2;3  B  1 2;3 C 3;5;1  D 3; 4;1

Lời giải Chọn A

Trang 30

A  0;1 B  ; 1 C 1;1 D 1;0

Lời giải Chọn D

Dựa vào đồ thị hàm số ta có hàm số đồng biến trên hai khoảng 1;0 và 1;

Câu 5: Với ,a b là hai số thực dương tùy ý, log ab 2 bằng:

A 2 logalogb B loga2 logb C 2 log alogbD log 1log

2

ab

Lời giải Chọn B

Ta có thể tích của khối cầu có bán kính là a là:

3 3

Trang 31

A z0 B x   y z 0 C y 0 D x0.

Lời giải Chọn C

Theo lý thuyết ta có phương trình mặt phẳng Oxz là: y 0

Câu 10: Họ nguyên hàm của hàm số   x

Ta có: đường thẳng : 1 2 3

d     

 đi qua điểm P1; 2; 3

Câu 12: Với kn là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn kn, mệnh đề nào dưới đây đúng?

A

 ! 

k n

n C

n C k

 ! !

k n

n C

k n k C

n

Lời giải Chọn A

Ta có:

 ! 

k n

n C

Ta có u4  u1 3d  2 3.5 17

Câu 14: Điểm nào trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức z   ? 1 2i

Trang 32

A N B P C M D Q

Lời giải Chọn D

Số phức z   có điểm biểu diễn là 1 2i 1; 2 do đó chọn Q1; 2

Câu 15: Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

1

x y

x y x

Dựa vào hình vẽ, nhận thấy đồ thị của hàm số có đường tiệm cận đứng x1 và đường tiệm cận ngang y nên chỉ có hàm số ở phương án B thỏa 1

Câu 16: Cho hàm số f x  liên tục trên đoạn 1;3 và có đồ thị như hình vẽ bên Gọi M và m lần lượt

là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn 1;3 Giá trị của Mm bằng

Lời giải Chọn D

Dựa vào đồ thị trên, ta có: M 3,m  2 M   m 5

Câu 17: Cho hàm số f x  có đạo hàm     3

Trang 33

Dựa vào bảng biến thiên, hàm số có ba điểm cực trị

Câu 18: Tìm các số thực ab thỏa mãn 2a b i i  1 2i với i là đơn vị ảo

A a0,b 2 B 1, 1

2

abC. a0,b 1 D a1,b 2

Lời giải Chọn D

Mặt cầu tâm I1;1;1, bán kính rIA 5, có phương trình:   2  2 2

a

Lời giải Chọn B

Trang 34

Lời giải Chọn B

0 2.0 2.5 3 7

.3

Trang 35

Ta có: l2a; ra  h l2r2  3a

Diện tích đáy là: 2 2

Sr a

3 2

Câu 26: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau :

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là :

Lời giải Chọn C

Từ bnagr biến thiên ta thấy :

Vậy đồ thị có tổng số 3 tiệm cận ngang và tiệm cận đứng

Câu 27: Cho khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng 2a Thể tích của khối chóp đã cho bằng:

2a

a h

Trang 36

8 23

Xét khối chóp tứ giác đều S ABCD với O là tâm đáy

2 2

Trang 37

Số nghiệm thực của phương trình 2f x  3 0 là

Lời giải Chọn A

A D AD; AD CDCDADD A '  ADA B CD   ABC D   A B CD   Góc giữa hai mặt phẳng A B CD   và ABC D  bằng  90

Câu 31: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình log 7 33  x  bằng 2 x

Lời giải Chọn A

ĐK : 73x 0

-2-2

f(x)

0+

Trang 38

Ta có: log 7 33  x  2 x  7 3x 32 x 7 3 9

3

x x

Câu 32: Một khối đồ chơi gồm hai khối trụ    H1 , H2 xếp chồng lên nhau, lần lượt có bán kính đáy và

chiều cao tương ứng là r h r h thỏa mãn 1, , ,1 2 2 2 1 1, 2 2 1

Gọi V V lần lượt là thể tích khối trụ 1, 2    H1 , H2

2

12

Trang 39

3

73

4

a a

Gọi là hình chiếu vuông góc của dtrên  P

Gọi  N  d  PN t ; 1 2 ; 2  t  td

Do N P    t  1 2t      2 t 3 0 t 1 Suy ra N1;1;1

C B

S

K H

Trang 40

Mặt khác M10; 1; 2 d.Gọi là đường thẳng qua M vuông góc1  Pu  n P 1;1;1

  

  D 0;

Lời giải Chọn C

Câu 37: Xét các số phức z thỏa mãn z2i  z là số thuần ảo Biết rằng tập hợp tất cả các điểm biểu2

diễn của z là một đường tròn, tâm của đường tròn đó có tọa độ là

A 1; 1  B  1;1 C 1;1 D  1; 1

Lời giải Chọn D

Gọi z a bi a b , , M a b ; là điểm biểu diễn cho số phức z

ln 2 ln 32

1

xdx

I  ; Đặt tx2dtdx

Ngày đăng: 09/01/2020, 22:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w