Giải các bất phương trình sau 1... Xác định tâm và bán kính đường tròn có bán kính nhỏ nhất m trong họ C m.. a Xác định toạ độ các đỉnh tam giác ABC Tính diện tích tam giác.. b Xác đị
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018 - 2019
Môn: Toán Khối lớp: 10 - Chương trình: CƠ BẢN
ĐỀ 01
Bài 1 (1 điểm) Tìm tập xác định hàm số
2 2
y
Bài 2 (3,5 điểm).
1 Giải các bất phương trình sau
a)
2
2
0;
2 Xác định giá trị tham số m để hệ bất phương trình
Bài 3 (2 điểm).
1 Cho biết os 1, 3 ;2
c
Tính các giá trị lượng giác còn lại của góc
2 Rút gọn biểu thức sin sin 16 sin 22 sin 28 sin 34
M x x x x x
Bài 4 (3 điểm).
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường thẳng , 1: 1 2
1
d
và đường thẳng d2: 2x y 3 0
1 Xét vị trí tương đối của d d1, 2
2 Xác định vị trí điểm M d 1 sao cho khoảng cách từ M đến d bằng 5 2
5
3 Lập phương trình đường tròn đi qua O và tiếp xúc hai đường thẳng d d1, 2
Bài 5 (0,5 điểm) Cho , x y là các số thực thoả mãn : 2x2 xy y 21 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức M x2 xy y 2
ĐỀ 02
Bài 1(2,5 điểm) Giải các bất phương trình sau
1 x2 3x2 x 2
2
2
2
2
1
x x
Bài 2 (2 điểm).
1 Tìm các giá trị của tham số m sao cho hàm số
2 2
y
xác định trên ¡
2 Giải bất phương trình 2x12 3 x2 x 1 6 0.
Bài 3 (1,5 điểm).
Trang 21 Tính sin 2 ,
6 k3 k ¢
2 Chứng minh đẳng thức sau không phụ thuộc vào
3
2
Bài 4 (3,5 điểm).
1 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho họ đường cong, C m:x2y22mx 2m1y 6m8 0. Chứng tỏ rằng họ C là họ các đường tròn Xác định tâm và bán kính đường tròn có bán kính nhỏ nhất m
trong họ C m
2 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC có µ, A 90 ,0 AB x y: 2 0, đường cao
: 3 8 0
AH x y Điểm M7; 11 thuộc đường thẳng BC
a) Xác định toạ độ các đỉnh tam giác ABC Tính diện tích tam giác ABC
b) Xác định phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Bài 5 (0,5 điểm) Cho , , x y z thoả mãn 0 xy yz zx 3xyz
3x y 3y z 3z x 2
ĐỀ 03
Bài 1 (1,5 điểm) Giải bất phương trình 2 2 2 5 3 1
x
Bài 2 (2,5 điểm).
1 Giải hệ bất phương trình
1 0
x x
2 Cho hàm số f x m2x2 2m2x 2m4 (mlà tham số)
a) Xác định m sao cho f x 1 4m với mọi x ¡
b) Xác định m sao cho bất phương trình f x vô nghiệm 0
Bài 3 (2 điểm).
1 Cho góc thoả mãn tan 2
3
Tính giá trị của biểu thức
2sin 2010 cos
3cos 2011 sin
M
2 Chứng minh đẳng thức
2
4
sin 2 2 cos 3 2 2 1
cot
3 4cos 2 cos 4x 2
Bài 4 (3,5 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường tròn , C có phương trình x2y2 4x 5 0 và điểm M 1; 4
1 Chứng tỏ M nằm ngoài đường tròn Lập phương trình tiếp tuyến với đường tròn biết tiếp tuyến đi qua
điểm M
2 Lập phương trình đường tròn đối xứng đường tròn C qua đường thẳng : d x 2y 3 0
3 Tính diện tích tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn C
Trang 34 Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm A 1;0 và cắt đường tròn C tại hai điểm phân biệt
,
E F sao cho EF 4
Bài 5 (0,5 điểm) Tìm các giá trị x 0 thỏa mãn bất phương trình: x2 4 x 6 x3 3 x2 2 x
ĐỀ 04
Bài 1(2,5 điểm) Cho bất phương trình x1 2 x 3 x2 x 6 m0, 1 ( m là tham số)
1 Giải bất phương trình (1) với m 0
2 Xác định m sao cho bất phương trình 1 nghiệm đúng với mọi x 2;3
Bài 2 (2,5 điểm).
1 Giải bất phương trình
2
2
1
x
2 Xác định m sao cho hệ bất phuơng trình
Bài 3 (1,5 điểm).
1 Cho tam giác ABC Chứng minh rằng sin2Asin2B sin2C2sin sin cos A B C
2 Chứng minh rằng
1
) sin 5 2sin cos 4 cos 2 sin
a b
Bài 4 (3 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hình bình hành ABCD ,đỉnh , A1; 2 ,
4
37 37
H
là hình chiếu của A trên DC
1 Lập phương trình các đường thẳng DC AB,
2 Xác định toạ độ các đỉnh , , D C B
3 Xác định vị trí điểm MBD sao cho MA2MB2MC2MD2 đạt giá trị bé nhất
Bài 5.(0,5 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 5
1
x
ĐỀ 05
Bài 1 (1,5 điểm) Giải hệ bất phương trình
2
2 2 1 8 4
Bài 2 (3 điểm).
1 Giải bất phương trình 3 4 2 5 6
0
4
x
2 Xác định m để mọi x 2; đều là nghiệm của bất phương trình m1 5 x1 5x1m
Bài 3 (1,5 điểm).
1 Cho biết cot 1
4
Tính giá trị biểu thức
3 3
sin os
cos sin
c
Trang 42 Rút gọn biểu thức
cos 90 tan 180 cos 180 sin 270
Bài 4 (3,5 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho các đường thẳng , 1: 1 , 2: 2 3 5 0
2
và điểm M0;1
1 Xác định toạ độ điểm E x y ; d1 sao cho 2 2
E E
x y đạt giá trị bé nhất
2 Viết phương trình đường thẳng d đối xứng 3 d qua 1 d2
3 Viết phương trình đường thẳng cắt d d tại ,1, 2 A B sao cho tam giác MAB vuông cân tại M
4 Lập phương trình đường tròn C có tâm M và cắt đường thẳng d tại hai điểm phân biệt ,2 P Q sao cho diện tích tam giác MPQ bằng 6
13.
Bài 5 (0,5điểm) Tam giác ABC có đặc điểm gì nếu 3 2
36
S a b c (Với , ,a b c là 3 cạnh tam giác và S
là diện tích tam giác ABC)
ĐỀ 06
Bài 1.(1,5 điểm) Cho f x m 1 x2 2 m 1 x 3 m, m là tham số
1.Xác định giá trị m sao cho f x 3 đúng với mọi x ¡
2 Xác định giá trị m sao cho phương trình f x 2 có hai nghiệm trái dấu
Bài 2.(3 điểm) Giải bất phương trình sau
1 x24x3 2 x 2 1 3x25x7 3x25x2 1
Bài 3.(1,5điểm)
sin os
5
c
Tính giá trị biểu thức c os4
2.Chứng minh rằng: ABC vuông nếu sin sin sin
cos cos
A
Bài 4 (3,5 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ xOy,cho
2 2
x y
1 Xác định các tiêu điểm,tiêu cự E ,tâm sai,toạ độ các đỉnh,độ dài các trục của E Vẽ (E)
2 Xác định vị trí điểm M E biết MF1 2 MF2 0
3 Tìm điểm H E biết ·
Bài 5.(0,5 điểm) Tìm giá trị tham số m sao cho bất phương trình 6x2 x m x2 mx 2m 1 nghiệm đúng với mọi x ¡