Khi cho cùng một lượng axit sunfuric vào hai cốc đựng cùng một thể tích dung dịch Na2S2O3 với nồng độ khác nhau, ở cốc đựng Na2S2O3 có nồng độ lớn hơn thấy kết tủa xuất hiện trước.. Khẳn[r]
Trang 1BÀI TẬP CHƯƠNG I VÀ II
Câu 1 Tổng số hạt mang điện trong ion AB2- bằng 82 Số hạt manh điện trong hạt nhân của nguyên tử A nhiềuhơn số hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử B là 8 Số hiệu nguyên tử của 2 nguyên tố A,B lần lượt là:
Câu 4 Hãy cho biết cấu hình electron sau: 1s2 2s2 2p6 3s23p1 ứng với nguyên tử của nguyên tố nào?
Câu 5 Cho 2 nguyên tử X, Y có tổng số hạt proton là 23 Số hạt mang điện của Y nhiều hơn của X là 2 hạt.
Hãy chọn kết luận đúng với tính chất hóa học của X, Y
A Y là kim loại, X là phi kim B Y là kim loại, X là khí hiếm C X, Y đều là kim loại
D X, Y đều là phi kim
Câu 6 Trong BTH các nguyên tố , số chu kì nhỏ và chu kì lớn là:
Câu 7 Nguyên tử X có tổng số hạt là 80 Cấu hình electron của X là 3d54s2 Lựa chọn giá trị số khối đúngcủa nguyên tử đó:
Câu 8 Khối lượng nguyên tử trung bình của brom (Br) là 79,91 Trong tự nhiên brom có hai đồng vị trong đó
một đồng vị là 79Br chiếm 54,5% Tìm số khối của đồng vị còn lại
Câu 9.Cho các nguyên tố sau: F(Z=9); Cl(Z=17); P(Z= 15) và Al(Z=13) Tại trạng thái cơ bản, nguyên tử của
các nguyên tố trên đều có:
B Số electron độc thân bằng nhau D Electron có năng lượng cao nhất thuộcvào phân lớp p
Câu 10 Nguyên tử Vanađi (V) có số hiệu nguyên tử là 23 Cấu hình đúng của V là:
A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d3 4s2 C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d3 D
1s22s22p63s23p64s24p3
Câu 11.Nguyên tố X không phải là khí hiếm, nguyên tử có phân lớp electron ngoài cùng là 3p Nguyên tử
nguyên tố Y có phân lớp electron ngoài cùng là 3s Tổng số electron ở hai phân lớp ngoài cùng của X và Y là
7 Xác định điện tích hạt nhân của X và Y
A X (18+) ; Y (10+) B X (17+); Y (11+) C X ( 17+) ; Y (12+ ) D X (15+);
Y (13+)
Câu 12 Nguyên tử một nguyên tố có tổng số các loại hạt là 115 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 25 Hãy cho biết số electron độc thân của X ở trạng thái cơ bản
Trang 2A 1s22s22p63s23p63d10 B 1s22s22p63s23p63d84s2 C 1s22s22p63s23p63d94s1
D 1s22s22p63s23p63d94s1
Câu 15 Một ion M2+ có cấu hình electron là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 Hãy cho biết cấu hình electron đúng của M
A 1s22s22p63s23p63d64s2 B 1s22s22p63s23p63d8 C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p63d4 D.1s22s22p63s23p63d74s1
Câu 16 Một nguyên tử có tổng số hạt là 82 ; số hạt mang điện nhều hơn số hạt không mang điện là 22 Hãy cho
biết vị trí nhóm của X trong bảng HTTH các nguyên tố hóa học
Câu 17 Một cation có tổng số hạt là 78, số hạt mang điện lớn hơn số hạt không mang điện là 18 ; tổng số hạt
trong hạt nhân là 55 Hãy cho biết cấu hình electron đúng của tiểu phân đó
A 1s22s2 2p6 3s2 3p6 B 1s22s2 2p6 3s2 3p63d5 C 1s22s2 2p6 3s2 3p63d34s2 D.1s22s2 2p6 3s2 3p63d6
Câu 18 Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron và phân lớp ngoài cùng có 3 electron Số thứ tự của X
Câu 23 X, Y thuộc cùng một phân nhóm chính và ở 2 chu kỳ kế tiếp nhau Tổng số số hiệu nguyên tử của X, Y
là 30 Hãy cho biết X, Y thuộc nhóm nào ?
Câu 24 Hãy cho biết phân nhóm chính nhóm V tương ứng với cấu hình electron nào sau đây ?
Câu 25 Cho các cấu hình sau : X ns2 ( n>1) Hãy cho biết kết luận nào sau đây đúng nhất :
A X thuộc nhóm II B X thuộc phân nhóm chính C X thuộc chu kỳ 2 D X là kim loại
Câu 26 Phân tử XY2 có tổng số hạt mang điện là 46 ; phân tử XY có tổng số hạt là 30 Hãy cho biết kết luậnnào sau đây đúng ?
A X, Y đều là phi kim B X là kim loại, Y là phi kim C X là phi kim, Y là kim loạiD X,
Y đều là kim loại
Câu 27 Cho cấu hình electron sau : 1s22s22p6 Hãy cho biết có bao nhiêu nguyên tử hoặc ion có cấu hìnhelectron như trên ?
Câu 28 Hãy cho biết trong phân tử KOH có những loại liên kết hóa học nào?
C cả liên kết cộng hoá trị và liên kết ion D không xác định được liên kết
Câu 29 Trong phân tử CO, nguyên tử cacbon liên kết với nguyên tử oxi bằng:
A lực hút tĩnh điện giữa ion C2+ và ion O2- B 2 cặp electron dùng chung giữa 2 nguyên
Trang 3A BaCl2 ; CuCl2 ; LiF B H2O ; SiO2 ; CH3COOH
C Na2O ; Fe(OH)3 ; HNO3 D NO2 ; HNO3 ; NH4Cl
Câu 32 Hãy cho biết phân tử nào sau đây có chứa liên kết cộng hóa trị không phân cực:
Câu 33 Hãy cho biết phân tử nào sau đây có chứa liên kết cho - nhận.
D HNO3
Câu 34 Cho biết các giá trị độ âm điện: Na: 0,9; Li 1,0; Mg: 1,2; Al: 1,5; P: 2,1; S: 2,5; Br: 2,8 và N: 3,0 Các
nguyên tử trong phân tử nào dưới đây liên kết với nhau bằng liên kết ion?
Câu 37 1 hợp chất ion cấu tạo từ ion M2+ và ion X- Trong phân tử MX2 có tổng số hạt n,p,e là 186 hạt Trong
đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 54 Số khối của ion M2+ nhiều hơn số khối ion X- là
21 Tổng số hạt trong ion M2+ nhiều hơn trong ion X- là 27 Viết cấu hình electron của các ion M2+ và X- Xácđịnh vị trí của M và X trong BHTTH:
Câu 39 Cho X, Y, G có cấu hình electron lớp ngoài cùng là : ns2np1 ; ns2np3 và ns2np5 Hãy cho biết kết luậnnào sau đây đúng ?
A tính phi kim : X < Y < G B bán kính nguyên tử X < Y < G C độ âm điện X > Y > Z D X,
Y, G đều là các phi kim
Câu 40 Cho dãy các axit halogen hiđric HX Tính axit của chúng biến đổi như thế nào sau đây :
A HF > HCl > HBr > HI B HF < HCl < HBr < HI C HF < HCl = HBr = HI
D HI < HBr < HF < HCl
Câu 41 X có cấu hình electron là ns2np4 Hãy cho biết oxit cao nhất của X là :
Trang 4A phân nhóm chính nhóm IIIB phân nhóm phụ nhóm V C phân nhóm chính nhóm V D phân nhómchính nhóm III
Câu 44 Sự sắp xếp nào đúng với tính axit của các axit sau :
A HClO < HClO2 < HClO3 < HClO4 B HClO3 < HClO4 < HClO < HClO2
C HClO < HClO2 < HClO4 < HClO3 D HClO < HClO2 < HClO3 HClO4
Câu 45 Nguyên tố X tạo oxit cao nhất là XO3 ; Y tạo oxit cao nhất là Y2O7 Hãy cho biết kết luận nào sau, kếtluận nào đúng ?
A X, Y đều là kim loại B X là kim loại, Y là phi kim C X, Y đều là phi kim
D XO3, Y2O7 đều là oxit axit
Câu 46 X tạo được oxit cao nhất là X2O7 Khi cho X tác dụng với NaOH thu được muối có công thức là :
Câu 47 Độ phân cực của các liên kết trong dãy oxit của các nguyên tố thuộc chu kỳ 3 gồm: Na2O, MgO, Al2O3,SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7 thay đổi như thế nào?
A tăng dần C ban đầu tăng sau đó giảm D không tăng, không giảm B giảm dần
Câu 48 Sắp xếp theo thứ tự tăng dần độ phân cực của liên kết cho độ âm điện của O = 3,5; S = 2,5; H = 2,1; Ca
= 1 Na = 0,9
A Na2O< SO2 < CaO < H2O B SO2 < H2O< CaO < Na2O
C H2O < SO2 < CaO < Na2O D H2O < SO2 < Na2O < CaO
Câu 49 Trong cùng một phân nhóm chính của HTTH, khi đi từ trên xuống dưới thì:
A Bán kính nguyên tử tăng dần B Tính kim loại giảm dần
C số electron lớp ngoài cùng tăng D Độ âm điện tăng dần
Câu 50 Nguyên tử X dễ thu electron hơn nguyên tử Y thì:
A Điện tích hạt nhân của X lớn hơn điện tích hạt nhân của Y B Bán kính nguyên tử X lớn hơnbán kính nguyên tử Y
C Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện củaY D Số electron lớp ngoài cùng của X lớn hơncủa Y
Câu 51 Chọn nguyên tử có bán kính lớn nhất:
Câu 41 Chất nào sau đây có tính bazơ lớn nhất?
Câu 52 Chất nào sau đây có tính axit lớn nhất?
Câu 53: Oxit cao nhất của một nguyên tố ứng với công thức R2O5 Hợp chất của nó với hiđro có thành phầnkhối lượng là : 82,35% R và 17,65% H Nguyên tố R là :
A P B N C S D Cl
Câu 54:Hợp chất với hiđro với nguyên tố R là RH4.Oxit cao nhất của R chứa 53,3% O R là nguyên tố :
A C B N C Si D S
Câu 55: Cho 9,59 gam kim loại Ba tác dụng với halogen X có dư, thu được 14,56 gam muối halogenua.
Nguyên tử khối và tên halogen là :
A 19 ; Flo B 35,5 ; clo C 80 ; brom D 127 ; iot
Câu 56; Khi cho 0,6 gam một kim loại M ở nhóm IIA tác dụng với nước thì thu được 0,336 lít khí (ở đktc).
Kim loại M là :
A Mg B Ca C Sr D Ba
Câu 57; Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề về nguyên tử sau đây.
A Nguyên tử là phần tử nhỏ bé nhất của chất, không bị phân chia trong phản ứng hóa học
B Nguyên tử là một hệ trung hòa điện
C Trong nguyên tử, nếu biết điện tích hạt nhân có thể suy ra số proton, nơtron, electr trong nguyên tử ấy
D Một nguyên tố hóa học có thể có những nguyên tử với khối lượng khác nhau
Trang 5Câu 58: Các nguyên tử sau 40 39 41
20Ca,19K,21Sc có cùng :
A Số đơn vị điện tích hạt nhân B Số nơtron C Số proton D Số khối
Câu 59: Một hợp chất ion cấu tạo từ ion M+ và ion X2- Trong phân tử M2X có tổng số p,n,e là 140.Trong đó sốhạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt Số khối của ion M+ lớn hơn số khối của ion X2- là
23 Tổng số hạt trong ion M+ lớn hơn X2- là 31 hạt Xác định M , X :
A K,O B Na,O C K,S D Na,S
BÀI TẬP CHƯƠNG III: LIÊN KẾT HÓA HỌC
1/ Hãy chọn mệnh đề mô tả liên kết cộng hóa trị đúng nhất:
A Là lực hút tỉnh điện giữa các cặp e chung
B Là liên kết được hình thành do sự cho nhận lectron giữa các ion
C Là liên kết được hình thành do lực hấp dẫn giữa các ion
D Là liên kết được hình thành giữa hai nguyên tử băng một hay nhiều cặp electron chung
2/ Khi hình thành liên kết cộng hóa trị trong phân tử CO2, xảy ra hiện tượng
A Cacbon góp 2 electron Oxi góp 1 electron
B Chỉ có một nguyên tử oxi góp chung 2 electron
C Cacbon góp chung với hai nguyên tử 3 cặp electron
D Cacbon góp chung với mỗi nguyên tử oxi 2 electron để các nguyên tử trong phân tử đạt cấu hình
bền của khí hiếm
3 / Liên kết cộng hóa trị trong phân tử HCl có đặc điểm:
a Có hai cặp electron chung, là liên kết đôi, không phân cực
b Có một cặp electron chung, là liên kết đơn không phân cực
c Có một cặp electron chung, là liên kết ba, có phân cực
d Có một cặp electron chung, là liên kết đơn, phân cực
4/ Liên kết cho nhận có đặc điểm:
a Là liên kết kim loại
b Là liên kết ion
c Là liên kết cộng hóa trị mà cặp electron dùng chung chỉ do một nguyên tử đóng góp
d Vừa là liên kết ion vừa là liên kết cộng hóa trị
5/ Dãy nguyên tố nào sau đây phân tử đều có liên kết cộng hóa trị có cực
a CH4,H2S, Na2O,KCl
b HCl, NaCl,Cl2, NaF
c H2, CH4, Cl2, NaCl
d HCl, H2S, CH4, H2O
6/ Liên kết trong phân tử NH3 thuộc loại liên kết nào dưới đây:
a Liên kết kim loại
Trang 68/ Trong các phân tử sau:HCl, H2O,NaCl, N2 , phân tử nào có liên kết cộng hóa trị phân cực:
a N2
b HCl và H2O
c NaCl
d H2O và NaCl
9/ Phân tử HCl được hình thành do sự xen phủ các obitan:
a Obitan1S của H và obitan 3p của Cl chứa 1 electron độc thân
b Obitan1S của H và obitan 3d của Cl chứa 1 electron độc thân
c Obitan1S của H và obitan 3p của Cl chứa nhiều electron độc thân
d Obitan1S của Cl và obitan 3p của H chứa 1 electron độc thân
10/ Khi nguyên tử nhận electron chúng trở thành ion nào dưới đây:
d Không lai hóa
12/ Khẳng định nào sau đây là đúng:
a Liên kết bội có hai liên kết
b Liên kết ba gồm 2 liên kết và một liên kết
c Liên kết bội là liên kết đôi
d Liên kết đơn bao giờ cũng là liên kết
13/ Dãy nào sau đây các phân tử được hình thành chỉ bằng xen phủ trục:
b Không có loại xen phủ nào
c Xen phủ trục và xen phủ bên
d Chỉ có xen phủ bên
16/ Các nguyên tử liên kết với nhau thành phân tử để
a Chuyển sang trạng thái có năng lượng thấp hơn
b Có cấu hình electron của khí hiếm
c Có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2e hoặc 8e
Trang 7d Chuyển sang trạng thái có năng lượng cao hơn.
17/ Tìm câu sai.
a Nước đá thuộc loại tinh thể phân tử
b Trong tinh thể phân tử, liên kết giữa các phân tử là liên kết cộng hóa trị
c Trong tinh thể phân tử, lực tương tác giữa các phân tử rất yếu
d Tinh thể iot thuộc loại tinh thể phân tử
18/ Trong các hợp chất sau: KF, BaCl2, CH4, H2S, các chất nào là hợp chất ion?
21/ Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
A CO2 và SO2 đều có cấu trúc phẳng (lai hóa sp)
B CH4 và NH4 đều có cấu trúc tứ diện đều
C CO2 và BeCl2 đều có cấu trúc tam giác cân
D NH3 có cấu trúc tam giác đều (lai hóa sp2)
22/ Viết công thức của hợp chất ion M2X3 với M, X thuộc 3 chu kỳ đầu của bảng tuần hoàn và tổng số electron trong M2X3 là 50
A Al2O3
B B2O3
C Al2S3
D B2S3
23/ Hãy cho biết trong các phân tử sau đây, phân tử nào có độ phân cực của liên kết cao nhất: CaO;
MgO; AlCl3; BCl3 Cho biết độ âm điện: O (3,5); Ca (1,0); Mg (1,2); Cl (3,0) ; Al (1,5) và B (2,8)
Trang 8C KCl
D RbCl
Giải: Dựa vào sự biến đổi tính kim loại trong phân nhóm chính (nhóm A) Suy ra Rb có tính kim loại
mạnh hơn nên liên kết RbCl mang nhiều tính chất ion nhất
25/ Cho các phân tử các chất sau: N2, AgCl, HBr, NH3, H2O2 và NH4NO2 Hãy chọn phân tử có liên kết cho nhận:
28/ Các nguyên tố dưới đây đều tạo clorua Chọn trong các tập hợp dưới đây những tập hợp nào chỉ tạo
hợp chất ion với clorua:
A Canxi , natri, đồng
B Kali, photpho, cacbon
C Photpho, lưu huỳnh, cacbon
D Magiê , photpho, lưu huỳnh
29/ Nguyên tố A có 2e hóa trị và nguyên tố B có 5e hóa trị Công thức của hợp chất tạo bởi A và B có
A O = S = O
B O S O
C O = S O
D O = O = S
Trang 9BÀI TẬP CHƯƠNG IV: PHẢN ỨNG HÓA HỌC
Câu 1.Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp điện tử :
KClO3 + HCl -> Cl2 + KCl + H2O Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:
A 2,3,3,1,3 B 1,3,3,1,3 C 2,6,3,1,3 D 1,6,3,1,3
Câu 2.Cân bằng phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron:
FeS2 + HNO3 +HCl -> FeCl3 +H2SO4 + NO + H2O Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:
Câu 17.Cho các phản ứng hóa học sau: FeS2 + HNO3 -> Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2↑ + H2O
Hệ số cân bằng của các phản ứng trên lần lượt là:
A 2, 14, 1, 2, 5, 7 B 3, 14, 1, 4, 30, 14 C 1, 9, 1, 4, 15, 7 D 1, 18, 1, 2, 15, 7
Câu 18.Cho các phản ứng hóa học sau: FeS2 + O2 -> Fe2O3 + SO2 ↑ + H2O
Hệ số cân bằng của các phản ứng trên lần lượt là:
Câu 27.Cho phản ứng hóa học sau: K2SO3 + KMnO4 + KHSO4 → K2SO4 + MnSO4 + H2O
Hệ số cân bằng phản ứng trên lần lượt là:
A 5, 4, 6, 3, 4, 6 B 2, 5, 6, 3, 2, 3 C 5, 2, 6, 9, 2, 3 D 5, 4, 6, 9, 2, 6
Câu 28 Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng ion-electron:
C2H2 + KMnO4 + H2O -> H2C2O2 + MnO2 + KOH Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:
Trang 10A 2,4,3,2,5,8 B 1,4,2,3,4,4 C 3,8,4,3,4,4 D 2,8,3,3,8,8
Câu 29 Cân bằng các phương trình phản ứng dưới đây:
KMnO4 + H2C2O4 + H2SO4 -> K2SO4 + MnSO4 + CO2 + H2O Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:
A 2,5,3,1,2,10,8 B 4,5,3,1,2,5,4 C 2,4,3,1,2,5,4 D 2,5,2,1,2,5,4
Câu 30 Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron:
C6H12O6 + KMnO4 +H2SO4 -> K2SO4 +MnSO4 +CO2 +H2O Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:
A 4,24,13,12,24,30,33 B 5,24,13,12,24,30,66 C 5,24,36,12,24,30,66 D 2,12,13,6,24,30,36
BÀI TẬP CHƯƠNG V: HALOGEN
Câu 1:Giải thích tại sao người ta điều chế được nước clo mà không điều chế được nước flo.Hãy chọn lí do đúng
A.Vì flo không tác dụng với nước
B Vì flo có thể tan trong nước
C Vì flo có tính oxi hoá mạnh hơn clo rất nhiều , có thể bốc cháy khi tác dụng với nước
Câu 3 :Hoá chất nào sau đây được dùng để điều chế khí clo khi cho tác dụng với axit HCl:
A MnO2, NaCl B KMnO4, NaCl C KMnO 4 , MnO 2 D NaOH, MnO2
Câu 4 : Cho phản ứng: HCl + Fe ==> H2 + X
Công thức hoá học của X là:
Câu 7:Cho khí Clo tác dụng với sắt ,sản phẩm sinh ra là:
A FeCl2 B FeCl C FeCl 3 D Fe2Cl3
Câu 8:Chọn câu đúng :
A Các halogen là những chất khử mạnh
B H2 S luôn luôn thể hiện chất khử
C Axít Sunfuaríc loãng có tính oxi hoá mạnh
D Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 9 :Đốt 11,2 gam bột sắt trong khí Clo Khối lượng sản phẩm sinh ra là:
A 32,5 g B 24,5 g C 162,5 g D 25.4 g
Câu 10: Chọn câu đúng:
A Các halogen là những khí có màu vàng lục
B Các halogen là những chất khử mạnh
C Khuynh hướng đặc trưng của các halogen là nhận thêm 1 electron
D Nguyên tử của các halogen có lớp electron ngoài cùng là 3s23p5
Câu 11 : Chọn cậu sai:
A Độ âm điện của các halogen tăng từ iôt đến flo
B Flo là nguyên tố có độ âm điện cao nhất trong bảng hệ thống tuân hoàn
C Trong các hợp chất với hydrô và kim loại,các halogen thể hiện số oxi hoá từ -1 đến +7
Trang 11D HF là axít yếu, còn HCl, HBr,HI là những axít mạnh
Câu 12: Trong 4 hổn hợp sau đây, hổn hợp nào là nước gia-ven
A.NaCl + NaClO + H2 O B.NaCl + NaClO2 + H2O
15 : Dung dịch HCl phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm chất nào sau đây:
A NaCl, H2O, Ca(OH)2, KOH B CaO, Na2CO3, Al(OH)3, S
C Al(OH)3, Cu, S, Na2CO3 D Zn, CaO, Al(OH) 3 , Na 2 CO 3
Câu 16 : Trong các phản ứng sau phản ứng nào sai:
A FeO + 2 HCl = FeCl2 + H2O B 2 Fe + 6 HCl = FeCl 3 + 3 H 2
C Fe2O3 + 6 HCl = 2 FeCl3+ 3 H2O D Fe(OH)3 + 3HCl = FeCl3 + 3 H2O
Câu 17 : Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử ?
A 4HCl + MnO 2 MnCl 2 + Cl 2 +2H 2 O
B 2HCl + Mg(OH)2 MgCl2 + 2H2O
C 2HCl + CuO CuCl2 + H2O
D 2HCl + Zn ZnCl2 + H2
Câu 18 : Brôm bị lẫn tạp chất là Clo Để thu được brom cần làm cách nào sau đây ?
A Dẫn hổn hợp đi qua dung dịch H2SO4 loãng
B Dẫn hổn hợp đi qua nước
C Dẫn hổn hợp qua dung dịch NaBr
D Dẫn hổn hợp qua dung dịch NaI
Câu 19: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí clo cho cùng loại muối clorua kim loại ?
Câu
20 : Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I )
A Nguyên tử chỉ co khả năng thu thêm 1 electron
B Tạo ra hợp chất liên kết cộng hoá trị co cực với hidro
C Có số oxi hoá -1 trong mọi hợp chất
D Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron
Câu 27 : Có 3 dung dịch NaOH, HCl, H2SO4 loãng Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dung dịch là:
Trang 12Câu 28 : Phản ứng nào không thể xảy ra được giữa các cặp chất sau:
Câu 29: Thuốc thử đặc trưng để nhận biết ra hợp chất halogenua trong dung dịch là:
Câu 30: Trong các oxyt sau:CuO, SO2, CaO, P2O5, FeO, Na2O, Oxyt phản ứng được với axit HCl là:
C SO2, FeO, Na2O, CuO D FeO, CuO, CaO, Na 2 O
Câu 31 : Axit HCl có thể phản ứng được với những chất nào trong số các chất sau;
A.Cu, CuO, Ba(OH)2, AgNO3, CO2 B NO, AgNO3, CuO, quỳ tím, Zn
C Quỳ tím, Ba(OH)2, CuO,CO D AgNO 3 , CuO, Ba(OH) 2 , Zn, quỳ tím
Câu 32 : Cho 10 gam dung dịch HCl tác dụng với dung dịch AgNO3 thì thu được 14.35 gam kết tủa Nồng độ (C%) của dung dịch HCl phản ứng là:
Câu 33:Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen ?
A Ở điều kiện thường là chất khí B Có tính oxi hóa mạnh
C Vưà có tính oxi hoá, vừa có tính khử D Tác dụng mạnh với nước
Câu 34: Có bao nhiêu gam Clo đủ để tác dụng với kim loại nhôm tạo ra 26,7 gam AlCl3 ?
Câu 35: Phản ứng nào dưới đây không thể xãy ra ?
A H2Ohơi nóng + F2 B KBrdd + Cl2
C NaIdd + Br2 D KBr dd + I 2
Câu 36: Phản ứng của khí Cl2 với khí H2 xãy ra ở điều kiện nào sau đây ?
A Nhiệt độ thấp dưới 00C B Trong bóng tối, nhiệt độ thường 250C
Câu 37: Chất nào trong các chất dưới đây có thể nhận ngay được bột gạo ?
A Cl2 < HClO4 < HClO3 < HClO2 < HClO < HCl
B Cl 2 < HCl < HClO < HClO 2 < HClO 3 < HClO 4
C HCl < HClO < HClO2 < HClO3 < HClO4 < Cl2
D HCl < Cl2 < HClO < HClO2 < HClO3 < HClO4
Câu 40: Cho sơ đồ phản ứng sau: HCl + KMnO4 KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
Hệ số cân bằng lần lượt là :
A 2,16,2,2,5,8 B 16,2,2,2,5,8
C 16,1,1,1,5,8 D 1,16,1,1,5,8
Câu 41: Thuốc thử dùng để nhận ra ion clorua trong dung dịch là :
Câu 42: Tìm câu sai trong các câu sau:
A Cl2 phản ứng với dung dịch bazơ
B Cl2 cháy trong oxi tạo ra Cl2O7
C Cl2 có tính đặc trưng là tính khử
D Cả B và C
Trang 13BÀI TẬP CHƯƠNG V:OXI LƯU HUỲNH
Câu 1 : Trong các phản ứng sau đây ,phản ứng nào SO2 thể hiện tính oxi hoá:
A SO2 + CaO = CaSO3 B SO 2 + 2 H 2 S = 3S + 2H 2 O
C SO2 + H2O = H2SO4 D SO2 + 2NaOH = Na2SO3 + H2O
Câu 2: Để nhận biết axít sunfuaríc và muối sunfát người ta dùng thuốc thử nào :
Câu 3: Chọn câu sai:
A Khí oxi , oxi lỏng là các dạng thù hình của oxi
B các halogen là những chất oxi hoá mạnh
C Khi pha loãng axít người ta rót từ từ axít vào nước
D Oxi nặng hơn không khí
Câu 4 : Đồng kim loại có thể tác dụng với chất nào trong các chất sau:
Câu 5: Phản ứng nào sau đây H2SO4 đặc thể hiện tính oxi hoá
A H2SO4 + 2 KOH = K2SO4+2H2O B H2SO4 + CuO = CuSO4 + H2O
C 2 H 2 SO 4 + Cu = CuSO 4 + SO 2 + 2H 2 O D H2SO4+ Na2CO3= Na2SO4+ CO2 + H2O
Câu 7 : Trong các phản ứng sau đây phản ứng nào SO2 thể hiện tính khử
A 2SO 2 + O 2 = 2 SO 3 B SO2 + H2O = H2SO3
C SO2 + CaO = CaSO3 D SO2 + 2NaOH = Na2SO3 + H2O
9 : Cho phản ứng hóa học : H2S + 4Cl2 + 4H2O H2SO4 + 8HCl
Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất các chất phản ứng ?
A H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử
B H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá
C Cl2 là chất oxi hoá, H2O là chất khử
D Cl 2 là chất oxi hoá , H 2 S là chất khử
Câu 10 : Lưu huỳnh đioxit có thể tham gia những phản ứng sau:
+ Phản ứng (1) : SO2 + Br2 + 2H2O 2HBr + H2SO4
+ Phản ứng (2) : SO2 + 2H2S 3S + 2H2O
Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất của các chất trong những phản ứng trên
A Phản ứng (1) : SO2 là chất khử , Br2 là chất oxi hóa
B Phản ứng (2) : SO2 là chất oxi hoá , H2S là chất khử
C Phản ứng (2) : SO 2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa
D Phản ứng (1) : Br2 là chất oxi hoá , phản ứng (2) : H2S là chất khử
Câu 11 : Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất hoá học của lưu huỳnh
A Lưu huỳnh chỉ có tính oxi hoá
B Lưu huỳnh chỉ có tính khử
C Lưu huỳnh vừa có tính oxi hoá ,vừa có tính khử
D Lưu huỳnh không có tính oxi hoá và không có tính khử
Câu 12 : Số mol H2SO4 cần dùng để pha chế 5 lít dung dịch H2SO4 2M là :
Trang 14A 2,5 mol B 5 mol C.10 mol D 20 mol
Câu 13: Dung dịch axit sunfuaric loãng có thể tác dụng với cả 2 chất nào sau đây :
A Đồng và đồng (II) hidroxit B Sắt và sắt(III) hidroxit
C Cacbon và cacbon đioxit D Lưu huỳnh và hidro sunfua
Câu
14 : Một hổn hợp gồm 13 gam kẽm và 5,6 gam sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuaric loãng dư Thể tích khí hidro (đktc) được giải phóng sau phản ứng là:
A 4,48 lít B 2,24 lít C 6,72 lít D 67,2 lít
Câu 15 : Cho phản ứng : SO2 + Br2 + 2H2O H2SO4 + 2X
Hỏi X là chất nào sau đây:
Câu 16: Cấu hình electron sau đây là của nguyên tử nào ?
Câu 17: Trong các câu sau, câu nào sai:
A Oxi là chất khí không màu , không mùi, không vị
B Oxi nặng hơn không khí
C Oxi tan nhiều trong nước
D Oxi chiếm 1/5 thể tích không khí
Câu 18: Phương trình nào sau đây không đúng :
A a-1 ; b-2 ; c-3 ; d-4 ; e-5 ; f-6 B a-6 ; b-3 ; c-5 ; d-1 ; e-4 ; f-2
C a-2 ; b-3 ; c-4 ; d-5 ; e-1 ; f-6 D a-6 ; b-2 ; c-3 ; d-4 ; e-5 ; f-6
Câu 20: Các nguyên tố nhóm VIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là :
A ns2np3 B ns 2 np 4 C ns2np5 D ns2np6
Câu
21 : Tìm câu sai trong các câu sau đây:
A Oxi là khí duy trì sự sống B Oxi ít tan trong nước
C Oxi là khí duy trì sự cháy D Oxi nhẹ hơn không khí
Câu 22 : Để nhận biết được cả 3 lọ khí riêng biệt CO2, SO2, O2 người ta có thể dùng:
Trang 15A Dung dịch nước brơm B Dung dịch Ca(OH)2
Câu 23: Thuốc thử thường dùng để nhận biết H2SO4 và muối sunfat là:
Câu 24: Khơng được rĩt nước vào H2SO4 đậm đặc vì:
A H2SO4 cĩ tính oxy hố mạnh
B H2SO4 tan trong nước và phản ứng với nước
C H 2 SO 4 đặc khi tan trong nước toả ra một lượng nhiệt lớn gây ra hiện tượng nước sơi bắn ra ngồi rất nguy hiểm
D H2SO4 có khả năng bay hơi
Câu 25: O2 và O3 là 2 dạng thù hình vì:
A Tạo ra từ cùng một nguyên tố và cùng là đơn chất
B Vì O2 và O3 cĩ cơng thức phân tử khơng giống nhau
C O2 và O3 cĩ cấu tạo khác nhau
D O3 cĩ khối lượng phân tử lớn hơn O2
Câu 26: Phương trình phản ứng nào sai trong các phương trình phản ứng sau:
A H2S + 4Br2 +H2O = 8HBr + H2SO4
B CuS + 4HCl = CuCl2 + H2S
C H 2 SO 4 +BaCl 2 = BaCl 2 + BaSO 4 + 2HCl
D Cu + H2SO4 đ/nĩng = CuSO4 + SO2 + 2H2O
Câu 27 : Chọn câu sai trong các câu sau:
A.Trong phân nhĩm chính nhĩm VI, từ oxi đến telu tính kim loại tăng dần , đồng thời tính phi kim giảm
dần
B Oxi cĩ tính oxi hố mạnh hơn ozon
C Oxi oxi hố được hầu hết các kim loại trừ (Au, Pt… ) và phi kim ( trừ halogen )
D Oxy duy trì sự cháy và sự sống
Câu
28 : Số oxy hố của lưu huỳnh trong các hợp chất H2S , S , SO2, SO3, H2SO3 , H2SO4 lần lượt là:
A -2 , 0 , +4 , -6 , +4 ,+6 B 1/2 , 0 , -4 , +6 , +4 ,-6
C -2 , 0 , +4 , +6 , +4 ,+6 D +2 , 0 , +4 , +6 , -4 ,+6
Câu 29: Cặp chất nào là thù hình của nhau
A O2 ,O3 B Lưu huỳnh tà phương và lưu huỳnh đơn tà
Câu 30: Cho FeS tác dụng với dung dịch HCl, khí bay ra là:
Câu 31: Phương trình phản ứng nào sau đây sai
A/ Fe + H2SO 4 đ/ nguội > FeSO 4 + H 2
B/ Cu + 2H2SO4 đ/ nĩng > CuSO4 + SO2 +2 H2O
C/ 2SO2 + O2 t xt0 ,
2SO2D/ 2Al + 6H2SO4 đ/nĩng > Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Câu 32 : Cho 4 gam Cu tác dụng vừa hết với axit H2SO4 đặc nĩng Khối lượng muối khan thu được là (g):