Câu 49: Trong một nhóm A (trừ nhóm VIIIA) theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì A?. tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dầnA[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT LÊ XOAY ĐỀ THI KHẢO SÁT LẦN 3
MÔN Hóa học 10
Thời gian làm bài: 90phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 570
Họ, tên thí sinh: SBD…………
*Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1, Li=7, C=12, N=14, O=16, F=19, Na=23, Fe=56, Al=27, Cu=64, Zn=65, Ag=108, Pb=207, I=127, Cl=35,5, Br=80, K=39, Mg=24, Ca=40, Be=9, Sr=88, Ba=137, S=32, P=31, Mn=55, Cr=52
*Thí sinh không được dùng tài liệu (kể cả bảng tuần hoàn)
Câu 1: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm HNO2 0,1 M và NaNO2 0,1 M Biết rằng ở 250C hằng số Ka của HNO2 là 4.10-4, bỏ qua sự phân li của nước Giá trị pH của dung dịch X là
Câu 2: Dung dịch X gồm: 0,01 mol Na+, 0,02 mol Al3+, 0,005 mol SO42-, 0,01 mol Cl- và NO3- Cô cạn dung dịch X thì khối lượng muối khan thu được là
A 4,715 gam B 3,210 gam C 1,605 gam D 4,705 gam.
Câu 3: Hòa tan 9,14 gam hỗn hợp Cu, Mg, Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 7,84
lít khí X (đktc), 2,54 gam chất rắn Y và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thì khối lượng muối khan thu được là
A 56,3 gam B 33,99 gam C 31,45 gam D 19,025 gam.
Câu 4: Hỗn hợp X gồm một số kim loại đứng trước hidro và có hóa trị không đổi Chia m gam X
thành hai phần bằng nhau Phần 1: hòa tan hoàn toàn trong dung dịch chứa HCl và H2SO4 loãng thì thu được 3,36 lít H2 (đktc) Phần 2: tác dụng hoàn toàn với H2SO4 đặc nóng dư, thu được V lít SO2 duy nhất (đktc) Giá trị của V là
A 4,48 lít B 6,72 lít C 3,36 lít D 2,24 lít.
Câu 5: Các ion nào sau đây không cùng tồn tại trong một dung dịch?
A Zn2+, Ca2+, Cl-, NO3- B Cu2+, SO42-, Cl-, K+
C Mg2+, NO3-, Al3+, Br- D Fe2+, Ba2+, OH-, NO3
-Câu 6: Cho 4 phản ứng:
(1) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
(2) 2NaOH + (NH4)2SO4 → Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O
(3) BaCl2 + Na2CO3 → BaCO3 + 2NaCl
(4) 2NH3 + 2H2O + FeSO4 → Fe(OH)2 + (NH4)2SO4
Các phản ứng thuộc loại phản ứng axit - bazơ là
A (1), (2) B (3), (4) C (2), (4) D (2), (3).
Câu 7: Xét phản ứng thuận nghịch sau: SO2(k) + NO2(k) t
0 , xt
SO3(k) + NO(k)
Cho 0,11 mol SO2, 0,1 mol NO2, 0,07 mol SO3 vào bình kín 1 lít Khi đạt cân bằng hóa học thì còn lại 0,02 mol NO2 Vậy hằng số cân bằng KC là
Câu 8: Phương trình ion rút gọn cho biết
A không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li.
B bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.
C những ion nào tồn tại trong dung dịch.
D nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất.
Câu 9: Tổng số hạt mang điện trong anion XY32- bằng 82 Số hạt mang điện trong hạt nhân của nguyên tử X nhiều hơn số hạt mang điện trong hạt nhân của nguyên tử Y là 8 Nhận định nào sau đây
sai? (cho biết số hiệu nguyên tử của các nguyên tố H, O, S, Cl, N, P lần lượt là 1, 8, 16, 17, 7, 15)
A XY2 vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
B ZX=16, ZY=6
C H2X tác dụng với XY2 thu được X
Trang 1/4 - Mã đề thi 570
Trang 2D Cho XY2 tác dụng với BaCl2 thu được kết tủa BaXY3.
Câu 10: Nguyên tố X có hai đồng vị X1 và X2 Trong đó, X1 hơn X2 hai nơtron Với tỉ lệ số nguyên tử đồng vị là 3:7 Số khối của X là 64,4 Số khối của X1 và X2 lần lượt là
A 63 và 65 B 64 và 66 C 62 và 64 D 62 và 65.
Câu 11: Một dung dịch chứa x mol Al3+, 0,2 mol Fe3+, 0,2 mol Cl-, y mol SO42- và 0,1 mol NO3- Cô cạn dung dịch trên thì thu được 56,00 gam muối khan Giá trị của x và y lần lượt là
A 0,3 và 0,1 B 0,1 và 0,3 C 0,1 và 0,1 D 0,2 và 0,3.
Câu 12: Cho dãy các chất và ion: Zn, S, FeO, SO2, N2, HCl, Cu2+, Cl- Số chất và ion có cả tính oxi
hóa và tính khử là
Câu 13: Trộn 400ml dung dịch X gồm: Ba(OH)2 0,025M và NaOH 0,0125M với 100ml dung dịch Y gồm: H2SO4 0,05M và HCl 0,125M, thu được dung dịch Z Giá trị pH của dung dịch Z là:
Câu 14: Dung dịch HNO3 có pH=2 Cần pha loãng dung dịch trên bao nhiêu lần để thu được dung dịch có pH=3?
Câu 15: Hãy cho biết, phản ứng nào sau đây HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?
A Fe + 2HCl→ FeCl2 + H2
B NaOH + HCl → NaCl + H2O
C MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
D Fe + KNO3 + 4HCl→ FeCl3 + KCl + NO + 2H2O
Câu 16: Ở nhiệt độ không đổi, hệ cân bằng nào sẽ chuyển dịch theo chiều thuận nếu tăng áp suất?
A 2NO(k) N (k) O (k)2 2 B 2SO (k)3 2SO (k) O (k)2 2
C 2H (k) O (k) 2 2 2H O(k) 2 D 2CO (k)2 2CO(k) O (k) 2
Câu 17: Có bao nhiêu chất tạo kết tủa với khí H2S trong các chất sau: FeCl2, FeCl3, ZnCl2, Pb(NO3)2, CuSO4?
Câu 18: Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu ( tỉ lệ mol 1:1) bằng axit H2SO4 đậm đặc, nóng,
dư, thu được V lít (đktc) khí SO2 duy nhất và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư) Giá trị của
V là
A 3,36 lít B 2,24 lít C 4,48 lít D 5,60 lít.
Câu 19: Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được hỗn hợp khí X có tỉ
khối so với hidro bằng 9 Phần trăm theo số mol cua Fe và FeS lần lượt là
A 38,9% và 61,1% B 50% và 50% C 40% và 60% D 45% và 55%.
Câu 20: Cho các chất sau: HCl, H2S, SO2, SO3 Chất nào không có khả năng làm mất màu dung dịch
KMnO4?
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 33,4 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu trong không khí thì thu được 41,4
gam hỗn hợp Y gồm 3 oxit Cho Y tác dụng hoàn toàn với V ml dung dịch H2SO4 20% (d=1,14g/ml) Giá trị của V là
Câu 22: Ở t0C tốc độ của một phản ứng hoá học là v Để tăng tốc độ phản ứng trên là 8v thì nhiệt độ cần thiết là (Biết nhiệt độ phản ứng tăng lên 100C thì tốc độ phản ứng tăng lên 2 lần)
A (t+10)0C B (t +20)0C C (t +30)0C D (t +40)0C
Câu 23: Trộn 300ml dung dịch X gồm H2SO4 0,1 M; HNO3 0,2 M và HCl 0,3 M với V lít dung dịch
Y gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M, thu được dung dịch Z có pH = 2 Giá trị V là:
A 0,424 lít B 0,214 lít C 0,134 lít D 0,414 lít.
Câu 24: Cho 3,87 gam hỗn hợp kim loại Mg, Al vào 250 ml dung dịch X chứa hai axit HCl 1M và
H2SO4 0,5M thu được dung dịch Y và 4,368 lit khí H2 (đktc) Kết luận nào sau đây là sai?
Trang 2/4 - Mã đề thi 570
Trang 3A Phần trăm khối lượng Mg bằng 37,21% B Phần trăm số mol Al bằng 60%.
C pH của dung dịch Y bằng 3 D Số mol H+ trong Y bằng 0,11 mol
Câu 25: Hoà tan hoàn toàn 0,54 g Al vào 200ml dung dịch X chứa HCl 0,2 M và H2SO4 0,1 M thu được dung dịch Y Thể tích dung dịch NaOH 0,2 M cần cho vào dung dịch Y để lượng kết tủa thu được là lớn nhất là:
Câu 26: Hỗn hợp X gồm SO2 và O2 có tỉ khối so với hidro bằng 28 Lấy 4,48 lít X (đktc) cho đi qua bình đựng V2O5 nung nóng Hỗn hợp khí thu được cho lội qua dung dịch Ba(OH)2 dư thấy có 33,51 gam kết tủa Hiệu suất phản ứng oxi hóa SO2 thành SO3 là
Câu 27: Có 4 dung dịch đều có nồng độ bằng nhau, HCl có pH=x, H2SO4 có pH=y, NH4Cl có pH=z
và NaOH có pH=t Kết quả nào sau đây là đúng?
A t<z<x<y B x<y<z<t C x<y< t < z D y<x<z<t.
Câu 28: Hấp thụ hết 3,36 lít SO2 (đktc) vào dung dịch NaOH thu được dung dịch X chứa hai muối Thêm Br2 dư vào X, phản ứng xong thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 39,45 gam B 34,95 gam C 45,39 gam D 35,49 gam.
Câu 29: CH3COOH điện li theo cân bằng sau: CH3COOH t
0 , xt
CH3COO- + H+ Cho biết độ điện li của CH3COOH tăng khi nào?
A thêm vài giọt dung dịch NaOH B thêm vài giọt dung dịch NH4Cl
C thêm vài giọt CH3COONa D thêm vài giọt HNO3
Câu 30: Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (ở đktc) Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hoà dung dịch X là
Câu 31: Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4 , NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là
Câu 32: Cho phương trình hoá học của phản ứng tổng hợp amoniac
N2 (k) + 3H2 (k) t
0 , xt 2NH3 (k) Khi tăng nồng độ của hiđro lên 2 lần, tốc độ phản ứng thuận
A tăng lên 9 lần B tăng lên 8 lần C tăng lên 2 lần D tăng lên 6 lần.
Câu 33: Cho phương trình hoá học
Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O (Biết tỉ lệ thể tích N2O: NO = 1 : 3) Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số các chất là số nguyên tối giản nhất thì hệ số của HNO3 là
Câu 34: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình 1s22s22p63s23p64s1, nguyên tử nguyên tố Y có cấu hình 1s22s22p5 Liên kết hóa học giữa X và Y thuộc loại liên kết
Câu 35: Cho 2 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Zn tác dụng với dung dịch HCl dư giải phóng 0,1 gam
khí Mặt khác, 2 gam X tác dụng với Cl2 dư thu được 5,763 gam muối Phần trăm khối lượng của Fe trong X là
Câu 36: Trường hợp nào sau đây k h ông xảy ra phản ứng hoá học?
A Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2 B Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2
C Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2 D Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội.
Câu 37: Cho hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn Lấy ra
17 gam hỗn hợp X cho tác dụng hết với nước thu được dung dịch Y và V lit khí Để trung hòa hết dung dịch Y cần 300 ml dung dịch HCl 2M Hai kim loại kiềm trên là
Trang 3/4 - Mã đề thi 570
Trang 4Câu 38: Có 1 loại quặng pirit chứa 96% FeS2 Nếu mỗi ngày nhà máy sản xuất 100 tấn H2SO4 98% thì lượng quặng pirit trên cần dùng là bao nhiêu? Biết hiệu suất điều chế H2SO4 là 90%
Câu 39: Biết Cu có số hiệu nguyên tử là 29 Cấu hình electron của ion Cu+ là
A [Ar]3d9 B [Ar]3d104s1 C [Ar]3d10 D [Ar]3d94s1
Câu 40: Một dung dịch chứa a mol Al3+, b mol NO3-, c mol Na+, d mol SO42-, e mol Cl- Mối quan hệ giữa a, b, c, d, e là:
A 3a + c = b + d +e B 3a + e = b + 2d +c C a + b = c + d + e D 3a+c=b+2d+e.
Câu 41: Khi nhiệt phân hoàn toàn 100 gam mỗi chất sau: KClO3 (xúc tác MnO2), KMnO4, KNO3 và
H2O2 Chất tạo ra lượng oxi ít nhất là
a) S + F2 → … b)SO2+Br2+H2O→
c) SO2 + O2 → d)S+H2SO4(đặc,nóng)→
Số phản ứng tạo ra lưu huỳnh ở mức oxi hoá +6 là
Câu 43: Hoà tan hoàn toàn 23,8 gam hỗn hợp gồm một muối cacbonat của kim loại hoá trị I và một
muối cacbonat của kim loại hoá trị II vào dd HCl thu được 0,2 mol khí CO2 Khối lượng muối mới tạo ra trong dung dịch là
Câu 44: Dãy gồm tất cả các chất điện li mạnh là
A NaNO3, HCl, HNO3, K2CO3 B NaNO3, HClO, Na2CO3, BaCl2.
C NaNO3, AgCl, Na2SO4, CuCl2 D NaNO3, NH3, CH3COOH, MgCl2
Câu 45: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là:
A Mg(HCO3)2, CH3COONa, CuO B AgNO3, (NH4)2CO3, CuS
C KNO3, CaCO3, Fe(OH)3 D FeS, BaSO4, KOH
Câu 46: Để hoà tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 (trong đó số mol FeO bằng số mol Fe2O3), cần dùng vừa đủ V lít dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
A 0,23 lít B 0,18 lít C 0,16 lít D 0,08 lít.
Câu 47: Cho các ion sau: PO43-, HCO3-, S2-, NH4+, Fe3+, H2PO4-, CH3COO-, NO3-, HSO4-, HSO3-, SO42-,
CO32-, Al3+ Theo Bronstet thì số ion đóng vai trò là axit và bazo lần lượt là
Câu 48: Cho các dung dịch: (NH4)2SO4, FeCl3, KNO3, Na2CO3, NaCl, Na2S, Al(NO3)3, Na2SO3,
K2SO4, NH3, HClO4, H2O, K3PO4, H2SO4 Số dung dịch có pH> 7 là:
Câu 49: Trong một nhóm A (trừ nhóm VIIIA) theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì
A tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.
B tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.
C tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần
D độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.
Câu 50: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 4 kim loại bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng dư, thu được 8,4 lít khí SO2 duy nhất (đktc) và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thì thu được 49,1 gam hỗn hợp các muối sunfat khan Giá trị của m là
- HẾT
Trang 4/4 - Mã đề thi 570