1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Lý thuyết và bài tập ôn tập môn Hóa học 10 Trường THPT Hàn Thuyên

7 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 704,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ tính oxihóa của các nguyên tố trong nhóm Halogen + tính axit của các axit tương ứng. * o sánh sự biến đổi về tính oxi hóa và tính khử của các hợp chất của lưu huỳnh. Các yếu tố ảnh[r]

Trang 1

LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP ÔN TẬP HÓA 10 TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN

A.LÝ THUYẾT:

1.Tính chất hóa học và phương pháp điều chế các nguyên tố nhóm halogen, các hiđro halogenua, nước

javen , clorua vôi

* So sánh sự biến đổi:

+ tính oxihóa của các nguyên tố trong nhóm Halogen

+ tính axit của các axit tương ứng

2.Tính chất hóa học và phương pháp điều chế O2 ,O3 , H2S, S, SO2 ,H2SO4

* o sánh sự biến đổi về tính oxi hóa và tính khử của các hợp chất của lưu huỳnh

3.Tính chất vật lí O2 , O3, H2S, S, SO2 ,H2SO4

4 Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc đô phản ứng

5 Phương pháp nhận biết : Axit ( H+) , bazơ (OH-) , các ion lorua ( l

-), Bromua (Br-) , Iotua (I-) , sunfat SO42- , sunfit (SO32-), và các h O2, O3 , Cl2, HCl, H2S, SO2…

6 Tiếp tục rèn kỹ năng cân bằng phản ứng oxi hóa khử

B BÀI TẬP :

ác bài tập trong sách giáo hoa và sách và Một số dạng bài tập hác :

1 Viết các phương trình phản ứng chứng minh :

a) Từ F2 đến I2 t nh oxi hóa giảm dần ,

b) SO2 có t nh hử , t nh oxi hóa và t nh oxit axit H2 có t nh hử mạnh và t nh axit ( ếu)

c) H2SO4 đặc có tính oxi hóa mạnh và t nh háo nước

d) H l có t nh axit, H l đặc có tính khử

2 Lưu huỳnh tác dụng được với các chất nào trong số các chất sau: O2, Cl2, Fe, CuO, HCl, H2O, H2SO4

đặc, CO2, H2S, NaOH Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra

3 Cho các chất Cu, ZnO, Fe, Na2SO3, C12H22O11, dung dịch NaOH, giấy quỳ tím,

a) Dung dịch H2SO4 loãng thể hiện tính axit khi tác dụng với những chất nào? Viết phương trình

b) Dung dịch H2SO4 đặc thể hiện t nh oxi hóa và háo nước khi tác dụng với những chất nào? Viết

phương trình phản ứng xảy ra

4 Hoàn thành d biến hóa :

a) FeS2  SO2  SO3  H2SO4  Fe2(SO4)3  Fe(OH)3

b) MnO2  Cl2  HCl  NaCl  AgCl

c) S  SO2  H2SO4  FeSO4  Fe(OH)2

d) KMnO4  Cl2  NaCl  Cl2  FeCl3  Fe(NO3)3

5 Nhận biết :

*Cac dung dịch mất nh n sau bằng phương pháp hóa học :

a) HNO3, Na2SO4, HCl, NaNO3, NaOH

b) NaBr, NaCl, NaF, NaI

c) NaCl, NaNO3, Na2SO4, H2SO4,NaOH

* Các khí sau:

a) O2, SO2, CO2

b) H2S, SO2, O2 ,CO2

Trang 2

C MỘT SỐ BÀI TOÁN THAM KHẢO :

1.Cho 30,36 g hỗn hợp Na2CO3 và a O3 tác dụng với dd H l 2M (dư ) thu được 6,72 l t h (đ tc) và

dd A

a) Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu

b) Tính thể t ch dd H l đ dng biết dư 20% so với lượng cần dùng

2 Cho 7,8g hỗn hợp 2 kim loại là Mg và Al tác dụng với dung dịch H2SO4 lo ng, dư Khi phản ứng kết

thúc thu được 8,96l h (đ tc)

a Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu

b Tính thể tích dung dịch H2SO4 2M đ tham gia các phản ứng

3 Hòa tan hoàn toàn 2,98g hỗn hợp gồm Zn và Fe trong 100ml dung dịch H l thu được 1,12 lít khí H2

(đ tc)

a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu

b) Tính nồng độ mol của dung dịch H l đ dùng

4 Cho hỗn hợp FeS và Fe tác dụng với dung dịch H l (dư) thu được 2,464 lit hỗn hợp khí ở đ tc Dẫn

hỗn hợp khí này qua dung dịch Pb(NO3)2 (dư) sinh ra 23,9g ết tủa đen

a Hỗn hợp h thu được gồm những chất nào? Tính số mol mỗi khí trong hỗn hợp

b Tính thành phần % theo khối lượng hỗn hợp rắn ban đầu

5 Cho 12,8 g Cu vào dd H2SO4 đặc nóng dư Dẫn toàn bộ khí SO2 sinh ra vào 125 ml dung dịch NaOH

25%

(D= 1,28g/ml) Muối nào được tạo thành ?

6.Cho 21,1 g hỗn hợp gồm Zn và ZnO vào 500ml dd H2SO4 loãng (vừa đủ) thấy thoát ra 4,48 l khi1 H2

(đ c)

a Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu

b Tính nồng độ mol/lít của dung dịch H2SO4 đ dùng

7 Hòa tan hoàn toàn 28 gam hỗn hợp 2 kim loại Cu , Ag vào dung dịch H2SO4 đặc nóng(vừa đủ) thu

được 4,48 lít khí SO2 (đ c) du nhất và dung dịch (A)

a Tính % khối lượng mỗi kim loại

b Dẫn toàn bộ SO2 sinh ra vào bình chứa 300 ml dung dịch KOH M nh hối lượng muối tạo thành

8 Hòa tan 11,5g hỗn hợp Cu, Al, Mg vào dung dịch H l dư thì thu được 5,6l t h (đ c) và phần không

tan Cho phần không tan vào H2SO4 đặc nóng dư thì thu được 2,24lít khí (đ c) Xác định khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp

9 Cho 17,6g hỗn hợp gồm Fe và kim loại R (hóa trị II) vào dd H2SO4 lo ng dư au phản ứng thu được 4,48l h (đ tc) phần không tan cho vào dd H2SO4 đặc nóng thì giải phóng ra 2,24l h (đ tc) ìm Kim

loại R

10 Hấp thụ hoàn toàn 12,8 g SO2 vào 250 ml dd NaOH 1M

a) Viết các phương trình phản ứng có thể xảy ra

b) Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng

11.Cho 14,4 g hỗn hợp gồm Cu và CuO vào dd H2SO4 đ (vừa đủ) thấy thoát ra 2,24 l khi1 SO2 ( sản

phẩm khử duy nhất đ tc) và ddX

a Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu

b Tính khối lượng các muối trong dd X

Trang 3

12 Nung 18,6 gam hổn hợp Fe,Zn trong dư hơng cĩ oxi được chất rắn X Cho tồn bộ X qua dd HCl

dư được 6,72 l t h (đ tc) t nh % hối lượng các chất trong hổn hợp ban đầu.?

D MỘT SỐ BT TRẮC NGHIỆM THAM KHẢO :

Câu 1: Đặc điểm chung của các nguyên tố halogen là:

A Ở điều kiện thường là chất khí B cĩ tính oxi hĩa mạnh

C vừa cĩ tính oxi hĩa, vừa cĩ tính khử D tác dụng mạnh với nước

Câu 2: Trong phản ứng: Cl2 + H2O  HCl + HClO thì :

A clo chỉ đĩng vai trị chất oxi hĩa B clo chỉ đĩng vai trị chất khử

C clo vừa l chất oxi hĩa, vừa l chất khử D nước đĩng vai trị chất khử

Câu 3: Phản ứng được dùng điều chế clo trong phịng thí nghiệm là:

A 2NaCl đpnc 2Na + Cl2

B 2NaCl + 2H2Ođpdd

C MnO2 + 4HCl t 0

MnCl2 + Cl2 + H2O

D 2F2 + 2 NaCl 2 NaF + Cl2

Câu 4: Phản ứng chứng tỏ HCl cĩ tính khử là:

A MnO2 + 4HCl t 0

MnCl2 + Cl2 + H2O

B 2HCl + Mg(OH)2 MgCl2 + 2H2O

C 2HCl + CuOt 0

CuCl2 + H2O

D 2HCl + ZnZnCl2 + H2

Câu 5: Phản ứng dùng để điều chế khí hidro clorua trong phịng thí nghiệm là:

A H2 + Cl2 t 0

2HCl

B Cl2 + H2O HCl + HClO

C Cl2 + SO2 + 2H2O2HCl + H2SO4

t NaOH(rắn)H SOđặcNaHSOHCl

Câu 6: Axit hipoclorơ cĩ cơng thức:

A HClO3 B HClO C HClO4 D HClO2

Câu 7: Dung dịch axit khơng thể chứa trong bình thủy tinh là:

Câu 8: Clo cĩ tính oxihĩa mạnh hơn brom, phản ứng chứng minh điều đĩ là:

A Cl2 + 2NaBr  Br2 + 2NaCl B Br2 + 2NaCl  Cl2 + 2NaBr

C F2 + 2NaBr  Br2 + 2NaF D I2 + 2NaBr  Br2 + 2NaI

Câu 9: Phản ứng khơng xảy ra là:

A dd NaF + dd AgNO3

B dd NaCl + dd AgNO3

C dd NaBr + dd AgNO3

D dd NaI + dd AgNO3

Câu 10: Dãy xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính axit của các dung dịch hidro halogenua là:

A HI>HBr>HCl>HF

Trang 4

B HF>HCl>HBr>HI

C HCl>HBr>HI>HF

D HCl>HBr>HF>HI

Câu 11: Sự thăng hoa là:

A sự ba hơi của chất rắn B sự ba hơi của chất lỏng

C sự ba hơi của chất khí D.một chất chuyển thẳng từ trạng thái rắn sang hơi

Câu 12: Để phân biệt khí O2 và O3 có thể dùng:

A.dung dịch KI B Hồ tinh bột C dung dịch KI có hồ tinh bột D dung dịch NaOH

Câu 13: Trong phản ứng : SO2 + 2H2S  3S + 2H2O:

A Lưu huỳnh bị oxi hóa và hidro bị khử lưu huỳnh bị khử và không có chất nào bị oxi hóa

lưu huỳnh bị khử và hidro bị oxi hóa D lưu huỳnh trong SO2 bị khử, trong H2S bị oxi hóa

Câu 14: Chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là:

A H2SO4 B H2S C SO2 D SO3

Câu 15: Trong các phản ứng sau, phản ứng mà SO2 đóng vai trò chất khử là:

A SO2 + 2NaOH  Na2SO3 + H2O B SO2 + 2H2S  3S + 2H2O

C SO2 + Br2 + 2H2O  H2SO4 + 2HBr D Cả A, đều đúng

Câu 16: Khí CO2 có lẫn tạp chất là SO2 Để loại bỏ tạp chất cần sục hỗn hợp và dung dịch:

A dd Br2 dư B dd Ba(OH)2 dư C dd Ca(OH)2 dư D dd NaOH dư

Câu 17: Số mol H2SO4 cần dùng để pha chế 5 lít dung dịch H2SO4 2M là:

A 2,5 mol B 5,0 mol C 10 mol D 20 mol

Câu 18: Cho các chất: S, SO2, H2S, H2SO4 Trong số 4 chất đ cho, số chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là: A 1 B.2 C 3 D 4

Câu 19: âu đúng là:

A Oxi phản ứng trực tiếp với tất cả các kim loại

B Phản ứng của oxi với Au là quá trình oxi hóa chậm

C Trong các phản ứng có oxi tham gia thì oxi luôn đóng vai trò chất oxi hóa

D Oxi phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim

Câu 20: Sau khi tiến hành thí nghiệm thường có khí thải gâ độc hại cho sức khỏe: Cl2, H2S, SO2, HCl

có thể khử ngay các khí thải đó bằng cách nào sau đâ là tốt nhất ?

A: Nút bông tẩm nước vôi trong hoặc sục ống dẫn khí vào chậu đựng nước vôi

B: Nút bông tẩm nước trong hoặc sục ống dẫn khí vào chậu đựng nước

C: Nút bông tẩm giấm ăn trong hoặc sục ống dẫn khí vào chậu đựng giấm ăn

D: Nút bông tẩm nước muối hoặc sục ống dẫn khí vào chậu đựng nước muối

Câu 21: Câu diễn tả hông đúng về tính chất hóa học của lưu huỳnh và hợp chất của lưu huỳnh:

A.Lưu huỳnh vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

B.Hidro sunfua vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa

Lưu huỳnh đioxit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

D.Axit sunfuric chỉ có tính oxi hóa

Câu 22: Câu sai khi nhận xét về H2S :

A là khí không màu, mùi trứng thối, nặng hơn hông h

Trang 5

an t trong nước

C Chất rất độc

D Làm xanh quỳ tím ẩm

Câu 23: hành phần của Oleum gồm :

A SO3 và H2O

B SO3 và H2SO4 đặc

C SO3 và H2SO4 loãng

D SO2 và H2SO4 đặc

Câu 24: Có 2 lọ mất nh n đựng HCl và H2SO4 Nhận biết H2SO4 bằng:

A Quỳ tím B Na2CO3 C BaCl2 D dung dịch NaOH

Câu 25: Nhóm chỉ gồm các im loại thụ động với H2SO4 đặc nguội là:

Câu 26: Muốn pha loãng dung dịch axit H2SO4 đặc cần:

A rót từ từ nước và dung dịch axit đặc B rót nước thật nhanh vào dung dịch axit đặc

C rót từ từ dung dịch axit đặc và nước D rót nhanh dung dịch axit vào nước

Câu 27: Dãy kim loại phản ứng được với H2SO4 loãng là:

A Cu, Zn, Na B Ag, Ba, Fe, Cu C K, Mg, Al, Fe, Zn D Au, Pt, Al

Câu 28: Để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm :

A ho lưu huỳnh cháy trong không khí

Đốt cháy hoàn toàn khí H2S trong không khí

C Cho dung dịch Na2SO3 tác dụng với H2SO4 đặc

D Cho Na2SO3 tinh thể tác dụng với H2SO4 đặc nóng

Câu 29: Khi cho cùng 1 lượng kẽm và cốc đựng dung dịch HCl, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng

kẽm ở dạng:

A viên nhỏ B bột mịn, khuấ đều C tấm mỏng D thỏi lớn

Câu 30: Ứng dụng nào sau đâ hông phải của ozon ?

A Tẩ trắng tinh bột, dầu ăn và nhiều chất hác

Khử trùng nước ăn, hử mùi

hữa sâu răng, bảo quản hoa quả tươi

D Dùng để thở cho các bệnh nhân về đường hô hấp

Câu 31 ừ 48 tấn lưu huỳnh có thể sản xuất được bao nhiêu tấn H2SO4 iết hiệu suất phản ứng là 75%

A 147, 45 tấn B 110,25 tấn C 132, 25 tấn D 122,34 tấn

Câu 32: Sục khí 3,36 lit khí SO2 vào 200 ml dung dịch NaOH 1,5 M.Khối lượng muối thu được sau phản ứng

A 19,8 gam B 12,4 gam C 18,9 gam D 14,2 gam

Câu 33: Hai h nào sau đâ có thể cùng tồn tại với nhau ở nhiệt độ thường

A H2 và F2 B SO2 và H2S C O2 và Cl2 D H2S và Cl2

Câu 34: âu đúng là:

A Khi nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng

B Khi nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng

C Khi nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm

Trang 6

D Nồng độ chất phản ứng không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

Câu 35: Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào các yếu tố sau :

A Nhiệt độ

B Nồng độ, áp suất

C chất xúc tác, diện tích bề mặt

D cả A, B và C

Câu 36: Dùng không khí nén thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc ( trong sản xuất gang), yếu tố nào ảnh

hưởng đến tốc độ phản ứng ?

A Nhiệt độ, áp suất tăng diện tích C Nồng độ D xúc tác

Câu 37: Cho 5g kẽm viên vào cốc đựng 50ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25o) rường hợp nào tốc độ phản ứng hông đổi ?

A Thay 5g kẽm viên bằng 5g kẽm bột

B Thay dung dịch H2SO4 4m bằng dung dịch H2SO4 2M

C Thực hiện phản ứng ở 50oC

D Dùng dung dịch H2SO4 gấp đôi ban đầu

Trang 7

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các rường ĐH và HP danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, iếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh

Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức

Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình oán Nâng ao, oán hu ên dành cho các em H THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư du , nâng cao thành t ch học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối lớp 0, , 2 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS

Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng

đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp đến lớp 12 tất cả

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn ph , ho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chu ên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, in Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 04/05/2021, 12:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w