1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

BÀI tập hóa học 10, 11

91 655 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 91
Dung lượng 0,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Chất nào dưới đây chứa ion đa nguyên tử: • Liên kết cộng hóa trị là liên kết: • Giữa các phi kim với nhau • Trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử • Được hình thành do sự

Trang 1

BÀI TẬP HÓA HỌC 10, 11

§1 CẤU TẠO NGUYÊN TỬ

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

……….

………

………

………

………

………

……….

Trang 2

• Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

2s2 2p3 Số hiệu nguyên tử và kí hiệu nguyên tử X là

vì nó cho biết:

• Nguyên tử của nguyên tố R có phân lớp ngoài cùng là 3d1 Vậy số hiệu

nguyên tử của nguyên tố R là:

hiệu nguyên tử của A là

24

A X và Y là hai đồng vị của nhau B X và Z là hai đồng vị của nhau

C Y và T là hai đồng vị của nhau D Z và T đều có cùng số proton

• Ion có bao nhiêu electron?

• Số electron trong các ion H + và S 2- lần lượt là:

Trang 3

• 1 và 16 B 2 và 18 C 1 và 18 D 0 và 18

• số nơtron trong các ion Fe 2+ và Cl - lần lượt là:

• Nguyên tử 23Z có cấu hình e là: 1s22s22p63s1 Z có:

A 11 nơtron, 12 proton B 11 proton, 12 nơtron

C 13 proton, 10 nơtron D 11 proton, 12 electron

• Cho cấu hình electron của nguyên tử một số nguyên tố : 1s2 (X), 1s22s22p2 (Y), 1s22s22p63s2 (Z), 1s22s22p63s23p1 (T), 1s1 (P) Các nguyên tố kim loại là

A X, Z, P B X, Y, Z, T, P C X, Z, T D Z, T

• Cation R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Cấu hình electron của nguyên tố R là cấu hình electron nào sau đây?

A 1s22s22p5 B 1s22s22p63s1 C 1s22s22p63s1 D Kết quả

khác

hạt mang điện gấp 1,833 lần số hạt không mang điện Nguyên tố R là:

• Tổng số hạt p, n, e của nguyên tử X là 34, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 hạt Kí hiệu hóa học và vị trí của X (chu kỳ, nhóm) là

A Na, chu kì 3, nhóm IA B Mg, chu kì 3, nhóm IIA.

C F, chu kì 2, nhóm VIIA D Ne, chu kì 2, nhóm VIIIA

• Biết tổng số hạt proton, nơtron và electron trong 1 nguyên tử Y là 155 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 Số hạt proton và số khối của Y là

A 61 và 108 B 47 và 108 C 45 và 137 D 47 và 94

• Nguyên tố Bo có 2 đồng vị 11B (x1%) và 10B (x2%), nguyên tử khối trung bình của

Bo là 10,8 Giá trị của x1% là:

89,2%

trung bình của Oxi là 16,14 Phần trăm đồng vị 16O v à 17O lần lượt là:

Biết nguyên tử khối trung bình của Ag là 107,88 u

§2 BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 4

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

……….

………

………

………

……….

• Cho một nguyên tố có số thứ tự 20 trong bảng HTTH Xác định vị trí của nguyên tố này trong bảng HTTH A Chu kỳ 4, nhóm II A B Chu kỳ 3, nhóm III A C Chu kỳ 2, nhóm III A D Chu kỳ 3, nhóm VII A • Ion Y– có cấu hình e: 1s2 2s2 2p63s23p6 Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là: A chu kì 3, nhóm VIIA B chu kì 3, nhóm VIIIA

C chu kì 4, nhóm IA D chu kì 4, nhóm VIA • Nguyên tố X thuộc chu kì 3 nhóm IV Cấu hình electron của X là A 1s22s22p63s23p4 B 1s22s22p63s23p2

C 1s22s22p63s23d2 D 1s22s22p63s23d4

X: 1s22s22p63s1 Y: 1s22s22p63s23p5 Z: 1s22s22p63s23p6 T: 1s22s22p63s23p1

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Cả 4 nguyên tố đều thuộc chu kỳ 3 (1)B Các nguyên tố X, Y là kim loại; Z, T là phi

kim (2)

C Một trong 4 nguyên tố là khí hiếm (3) D (1), (3) đều đúng.

• Nguyên tố X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p4 Nhận định nào sai khi nói về X

A Hạt nhân nguyên tử của X có 16 proton B Lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X có 6 e

C X là nguyên tố thuộc chu kì 3 D X là nguyên tố thuộc nhóm IVA

• Các ion M+ và Y2– đều có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6 vị trí của M

và Y trong bảng tuần hoàn là

A M thuộc chu kì 4, nhóm IA ; Y thuộc chu kì 3 nhóm IIA.

B M thuộc chu kì 3, nhóm VA ; Y thuộc chu kì 4 nhóm IIA.

C M thuộc chu kì 4, nhóm IA ; Y thuộc chu kì 3 nhóm VIA

D M thuộc chu kì 3, nhóm VA ; Y thuộc chu kì 4 nhóm VIA.

• Cho các nguyên tố sau: 12X, 11Y, 13Z, 19T Chọn cách sắp xếp theo chiều tăng dần (từ

Trang 5

trái sang phải) tính kim loại đúng trong các câu sau:

A T < Y < X < Z B Z < X < T < Y C Z < X < Y < T D Y < T < X < Z

• Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12) Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:

A Mg, K, Si, N B K, Mg, N, Si C N, Si, Mg, K D K, Mg, Si, N.

• Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần

từ trái sang phải là

A F, O, Li, Na B F, Na, O, Li C F, Li, O, Na D Li, Na, O, F.

• Sự biến đổi độ âm điện của các nguyên tố 11Na, 12Mg, 13Al, 15P, 17Cl là:

A Không thay đổi B Tăng dần C Không xác định D Giảm dần

• Cấu hình electron nguyên tử của 3 nguyên tố X, Y, Z lần lượt là: 1s2 2s2 2p63s1, 1s2 2s2 2p63s23p64s1, 1s2 2s2 2p63s23p1 Nếu xếp theo chiều tăng dần tính kim loại thì sự

sắp xếp đúng là:

A Z < X < Y B Z < Y < Z C Y < Z < X D Kết quả khác • Một nguyên tố thuộc nhĩm VIIA cĩ tổng số proton , nơtron , electron trong nguyên tử bằng 28 Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đĩ là : A 1s2 2s2 2p63s23p6 3d84s2 B 1s2 2s2 2p5 C 1s2 2s2 2p6 D 1s2 2s2 2p63s2 3p5

• Nguyên tố A (Z = 13); B (Z = 16) A Tính kim loại của A > B B Độ âm điện của A < B C Bán kính nguyên tử của A > B D Tất cả đều đúng • Nguyên tử X cĩ cấu hình electron 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 3 Cơng thức phân tử hợp chất khí của X với hiđro: • H 2 S B HCl C NH 3 D PH 3 • Nguyên tử của nguyên tố R cĩ electron ở mức năng lượng cao nhất thuộc phân lớp 3p3 Cơng thức hợp chất khí với Hyđrơ và cơng thức oxyt cao nhất của R cĩ dạng: A RH2 , RO3 B RH4 , RO2 C RH3 , R2O5 D.RH5 ,R2O5 • Oxit cao nhất của một nguyên tố có dạng R2O5 Hợp chất của nó với hiđro trong đó R chiếm 91,18 % về khối lượng Nguyên tố R là: A Nitơ B Photpho C Asen D Antimon • Oxit cao nhất của nguyên tố R ứng với cơng thức RO2 Trong hợp chất của R với hidro cĩ 75%R Nguyên tố R đĩ là : A Magie B Cacbon C Nitơ D Photpho • Cơng thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3 Trong oxit mà R cĩ hố trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là A S B As C N D P. §3 LIÊN KẾT HĨA HỌC ………

………

………

………

………

………

Trang 6

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

……….

• Chất nào dưới đây chứa ion đa nguyên tử:

• Liên kết cộng hóa trị là liên kết:

• Giữa các phi kim với nhau

• Trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử

• Được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau

• Được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung

• Liên kết trong hợp chất nào dưới đây thuộc loại liên kết ion (biết độ âm điện của Cl(3,16), Al(1,61), Ca(1), S (2,58)

• Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là

• Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử H 2 O là liên kết

A cộng hoá trị không phân cực B hiđro C cộng hoá trị phân cực D ion

• Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực là

A O 2 , H 2 O, NH 3 B H 2 O, HF, H 2 S C HCl, O 3 , H 2 S D HF, Cl 2 , H 2 O

• Các chất mà phân tử không phân cực là:

A HBr, CO2, CH4 B Cl2, CO2, C2H2 C HCl, C2H2, Br2 D NH3, Br2, C2H4

• Mức độ phân cực của liên kết hoá học trong các phân tử được sắp xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải:

A HBr, HI, HCl B HI, HBr, HCl C HCl , HBr, HI D HI, HCl , HBr

• Liên kết hóa học trong phân tử Br 2 thuộc loại liên kết:

A cộng hoá trị không cực B hiđro C cộng hoá trị có cực D ion

Trang 7

• Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết:

A cộng hoá trị không cực B hiđro C cộng hoá trị có cực D ion

• Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử NH 3 thuộc loại liên kết:

A cộng hoá trị không cực B hiđro C cộng hoá trị có cực D ion

• Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: F (3,98), O (3,44), C (2,55), H(2,20), Na(0,93), Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion: A NaF B CH 4 C H 2 O

D CO 2

• Điện hóa trị của các nguyên tố Al,Ba, Cl, O, Na trong các hợp chất BaCl 2 , Al 2 O 3 , Na 2 O lần lượt là:

• +3, + 2, -1, -2, + 1 B + 1 , + 2 , +3, -1, -2 C 3+ , 2+ , 1+ , 2- , 1- D 3+ , 2+ , 1- , 2- , 1+

• Hợp chất nào sau đây nitơ có cộng hóa trị 4:

• Hợp chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị:

loại liên kết gì?

………

………

………

………

………

………

Trang 8

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

……….

………

………

………

………

………

……….

• Ở cùng một nhiệt độ, phản ứng nào dưới đây có tốc độ phản ứng xảy ra nhanh nhất: • Fe + dd HCl 0,1M B Fe + dd HCl 0,2M C Fe + dd HCl 1M D Fe + dd HCl 2M • Ở cùng một nồng độ, phản ứng nào dưới đây có tốc độ phản ứng xảy ra chậm nhất: • Al + dd NaOH ở 25 o C B Al + dd NaOH ở 30 o C

C Al + dd NaOH ở 40 o C D Al + dd NaOH ở 50 o C

• Ở 25 o C, kẽm ở dạng bột khi tác dụng với dung dịch HCl1M, tốc độ phản ứng xảy ra nhanh hơn so với kẽm ở dạng hạt Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên:

• Nhiệt độ B diện tích bề mặt tiếp xúc C nồng độ D áp suất

• Dùng không khí nén thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc (trong sản xuất gang), yếu

tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng ?

A Nhiệt độ, áp suất B tăng diện tích C Nồng độ D xúc

tác

• Cho 5g kẽm viên vào cốc đựng 50ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25o) Trường hợp nào tốc độ phản ứng không đổi ?

Trang 9

A Thay 5g kẽm viên bằng 5g kẽm bột.

B Thay dung dịch H2SO4 4m bằng dung dịch H2SO4 2M

C Thực hiện phản ứng ở 50oC

D Dùng dung dịch H2SO4 gấp đôi ban đầu

Kết quả cho thấy bọt khí thóat ra ở thí nghiệm của nhóm thứ hai mạnh hơn là do:

A Nhóm thứ hai dùng axit nhiều hơn B Diện tích bề mặt bột kẽm

lớn hơn

• Khi bắt đầu phản ứng , nồng độ một chất là 0,024 mol/l Sau 10 giây xảy ra phản ứng, nồng độ của chất đó là 0,022 mol/l Tốc độ phản ứng trong trường hợp này là :

A 0,0003 mol/l.s B 0,00025 mol/l.s C 0,00015 mol/l.s D 0,0002 mol/

l.s

• Thực hiện phản ứng sau trong bình kín: H 2 (k) + Br 2 (k) → 2HBr (k)

Lúc đầu nồng độ hơi Br 2 là 0,072 mol/l Sau 2 phút, nồng độ hơi Br 2 còn lại là 0,048 mol/l Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo Br 2 trong khoảng thời gian trên là:

• 8.10 -4 mol/(l.s) B 6.10 -4 mol/(l.s) C 4.10 -4 mol/(l.s) D 2.10 -4 mol/(l.s)

4 NH3 (k) + 3 O2 (k) 2 N2 (k) + 6 H2O(h) <0

Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi:

A Tăng nhiệt độ B Thêm chất xúc tác.C Tăng áp suất D Loại bỏ hơi nước

• Cho cân bằng hoá học: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi

A thay đổi áp suất của hệ B thay đổi nồng độ N2

C thay đổi nhiệt độ D thêm chất xúc tác Fe

N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) (1) H2 (k) + I2 (k) 2HI (k) (2)

2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) (3) 2NO2 (k) N2O4 (k) (4)

Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch là:

Trang 10

• Cho phản ứng: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) ; ∆H = -92 kJ Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là:

A Giảm nhiệt độ và giảm áp suất B Giảm nhiệt độ và tăng áp suất

C Tăng nhiệt độ và giảm áp suất D Tăng nhiệt độ và tăng áp suất

• Cho các cân bằng sau: (I) 2HI(k)⇄H2(k) + I2(k); (II) CaCO3(r) ⇄CaO(r) + CO2(k);

(III) FeO(r)+ CO(k)⇄ Fe(r) +CO2(k); (IV) 2SO2(k) +O2 (k)⇄2SO3(k).

Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch:

• Cho cân bằng hóa học sau: 2SO 2 (k) + O 2 (k) 2SO 3 (k) ; H < 0

Cho các biện pháp : (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng, (3) hạ nhiệt

độ, (4) dùng thêm chất xúc tác V 2 O 5 , (5) giảm nồng độ SO 3 , (6) giảm áp suất chung của hệ phản ứng Những biện pháp nào làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận?

A (2), (3), (4), (6) B (1), (2), (4) C (1), (2), (4), (5) D (2), (3), (5)

• Cho cân bằng: 2SO 2 (k) + O 2 (k) 2SO 3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt Phát biểu đúng:

A Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

B Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng

C Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O 2

D Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO 3

• Ở nhiệt độ không đổi, hệ cân bằng nào sẽ dịch chuyển về bên phải nếu tăng áp suất :

A 2H2(k) + O2(k) 2H2O(k).

B 2SO3(k) 2SO2(k) + O2(k)

C 2NO(k) N2(k) + O2(k)

D 2CO2(k) 2CO(k) + O2(k)

• Cho hệ cân bằng trong một bình kín: N2(k) + O2(k) 2NO(k); ∆H > 0 Cân bằng trên

chuyển dịch theo chiều thuận khi

A thêm chất xúc tác vào hệ B giảm áp suất của hệ.

C thêm khí NO vào hệ D tăng nhiệt độ của hệ.

§5 PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 11

………

………

………

……….

• Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử? A AgNO3 + HCl > AgCl + HNO3 B NaOH + HCl > NaCl + H2O C 2NO2 + 2NaOH > NaNO3 + NaNO2 + H2O D CaO + CO2 > CaCO3 • Cho dãy các chất và ion: Cl2, F2, SO2, Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+, Mn2+, S2-, Cl- Số chất và ion trong dãy đều có tính oxi hoá và tính khử là A 3 B 6 C 4 D 5 • Cho dãy các chất và ion: Zn, S, FeO, SO2, N2, HCl, Cu2+, Cl- Số chất và ion có cả tính oxi hóa và tính khử là

A 7 B 4 C 5 D 6 • Cho dung dịch X chứa KMnO4 và H2SO4 (loãng) lần lượt vào các dung dịch: FeCl2, FeSO4, CuSO4, MgSO4, H2S, HCl (đặc) Số trường hợp có xảy ra phản ứng oxi hoá - khử là A 3 B 5 C 4 D 6 • Cho các chất: FeO (1) ; Fe2O3 (2) ; NH3 (3) ; Ag+ (4) ; S (5) ; SO2 (6) Những chất vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử là: A (1); (2); (3) B (2); (3) ; (4) C (3); (4); (5) D (1); (5); (6) • Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là A 5 B 7 C 8 D 6 • Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với dung dịch HNO3 đặc, nóng là

• Cho các chất riêng biệt sau: FeSO4, AgNO3, Na2SO3, H2S, HI, Fe3O4, Fe2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hoá - khử là

4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

2HCl + Fe → FeCl2 + H2

14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O

6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2

16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là

(a) 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O (b) HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 +

H2O

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là

Trang 12

• Cho các phản ứng

sau:-a) FeO + HNO3 (đặc, nóng) → b) FeS + H2SO4 (đặc, nóng) →

c) Al2O3 + HNO3 (đặc, nóng) → d) Cu + dung dịch FeCl3 →

Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là:

A a, b, d, e, f, h B a, b, c, d, e, h C a, b, c, d, e, g D a, b, d, e, f, g

• Cho biết các phản ứng xảy ra sau: Phát biểu đúng là:

2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3 2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2

Fe2+.

C Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2 D Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của

Fe3+.

• Cho các phản ứng hoá học sau: (a) S + O2 SO2 (b) S + 3F2 SF6

(c) S + Hg -> HgS (d) S + 6HNO3(đặc) H2SO4 + 6NO2 + 2H2O

Số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là

§6 SỰ ĐIỆN LI – AXIT, BAZƠ, MUỐI

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 13

………

………

………

………

……….

………

………

………

………

………

……….

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

• Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ),

CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4 Số chất điện li là

D 3

•Cho các chất: NaOH, Na2CO3, Ca(OH)2, CaCO3, CH3COONa, C2H5OH, C2H5ONa, HCl, H2SO4, BaCl2 Số các chất khi cho thêm nước tạo thành dung dịch dẫn điện là:

Trang 14

A 11 B 8 C 9 D 10

• Có 4 dung dịch có cùng nồng độ mol: NaCl (1), C2H5OH (2), CH3COOH (3), K2SO4

(4) Dãy nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tăng dần về độ dẫn điện của dung dịch

?

A (1), (2), (3), (4) B (3), (2), (1), (4) C (2), (3), (1), (4) D (2), (1), (3), (4)

• (A/11) Cho dãy các chất: NaOH, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

• (A/07) Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3,

Zn(OH)2 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

• (CĐ-2008) Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4) Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là:

A (3), (2), (4), (1) B (4), (1), (2), (3) C (1), (2), (3), (4) D (2), (3), (4), (1)

C6H5ONa Những dung dịch có pH>7 là

• Cho các dung dịch: Na2S, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, K2SO3, AlCl3 Số dung dịch có giá trị pH > 7 là

A 1 B 3 C 2 D 4

dịch Na2CO3 (3), dung dịch NH4Cl(4), dung dịch NaHCO3(5), dung dịch NaOH(6)

Dãy sắp xếp theo trình tự pH của chúng tăng dần như sau:

A (1)<(2)<(3)<(4)<(5)<(6) B (2)<(3)<(1)<(5)<(6)<(4)

C (2)<(4)<(1)<(5)<(3)<(6) D (2)<(1)<(3)<(4)<(5)<(6)

§7 PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH ………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 15

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

……….

………

………

………

………

………

……….

• Ion CO32- không phản ứng với các ion nào sau đây : A NH4+ , Na+ , K+ B Ca2+ , Mg2+ C H+, NH4+ , Na+ , K+ D Ba2+, NH4+ , Cu2+ , K+ • Dãy các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là A K+, Ba2+, OH-, Cl- B Na+, K+, OH-, HCO3 -C Ca2+, Cl-, Na+, CO32- D Al3+, PO43-, Cl-, Ba2+ • Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là A ; ; và B ; ; và C ; ; và D ; ; và • Cho phản ứng sau : Fe(NO3)3 + A B + KNO3 Vậy A, B lần lượt là: A KCl, FeCl3 B K2SO4, Fe2(SO4)3 C KOH, Fe(OH)3 D KBr, FeBr3 • Phản ứng nào sau đây không xảy ra A Fe2(SO4)3 + NaOH B MgCl2 + KNO3 C NH4Cl + AgNO3 D FeS + HCl • Trộn 2 dung dịch Ba(HCO3)2 với NaHSO4 Trong sản phẩm thu được sau phản ứng có

Trang 16

• Cho dãy các chất: KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4 Số chất trong dãytạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là

• Phương trình ion rút gọn của phản ứng NaHCO3 + H2SO4 là:

A HCO3 + 2H+ → CO32– + H2O B 2HCO3 + 2H+ → 2CO2 + 2H2O

• Cho phương trình ion thu gọn: H+ + OH- H2O Phương trình ion thu gọn đã cho biểudiễn bản chất của các phản ứng hoá học nào sau đây?

A HCl + NaOH H2O + NaCl B NaOH + NaHCO3 H2O + Na2CO3

C H2SO4 + BaCl2 2HCl + BaSO4 D A và B đúng

•Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn, K2CO3, K2SO4 Có bao nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?

•Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH,

Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa là

Trang 17

• Xét phương trình: S2- + 2H+ H2S Đây là phương trình ion thu gọn của phản ứng

A FeS + 2HCl FeCl2 + H2S B H2SO4 + Na2S Na2SO4 + H2S

C 2CH3COOH + K2S 2CH3COOK + H2S D BaS + H2SO4 BaSO4 + H2S

Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?

A NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O

B 2KOH + FeCl2 → Fe(OH)2 + 2KCl

C KOH + HNO3 → KNO3 + H2O

500 ml dung dịch Z pH của dd Z là bao nhiêu?

Trang 18

A 13,87 B 11,28 C 13,25 D 13,48

0,0375M và HCl 0,0125M thu được dd X Giá trị pH của dd X:

• Cho dung dịch hỗn hợp gồm 0,1mol Ca2+ , 0,2mol Na+ , 0,15mol Mg2+ , 0,2mol Cl

-và xmol HCO3- Giá trị của x là:

• Một dung dịch gồm: 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,02 mol HCO3- và a mol ion X (bỏ qua sự điện li của nước) Ion X và giá trị của a là

A NO3- và 0,03 B Cl- và 0,01 C CO32- và 0,03 D OH- và 0,03

• Dung dịch X gồm a mol Na+; 0,15 mol K+; 0,1 mol HCO3-; 0,15 mol CO32- và 0,05mol SO42- Tổng khối lượng muối trong dung dịch X là

• Dung dịch X chứa 0,1 mol Ca2+; 0,3 mol Mg2+; 0,4 mol Cl- và a mol HCO3- Đundung dịch X đến cạn thu được muối khan có khối lượng là

• Dung dịch X gồm 0,1 mol K+; 0,2 mol Mg2+; 0,1 mol Na+; 0,2 mol Cl và a mol Y2−

Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối khan Ion Y2− và giá trị của m là

A CO32- và 30,1 B SO42- và 56,5 C CO32- và 42,1 D SO42- và37,3

• Dd X có chứa các ion 0,1 mol Na+; 0,2 mol Cu2+; a mol SO.Thêm lượng dư dd hỗn hợp BaCl2 và NaOH vào dd X thu được m gam kết tủa Giá trị của m là ?

hoàn toàn, khối lượng kết tủa thu được là

PHẦN PHI KIM

§8 NHÓM VIIA: HALOGEN

………

Trang 19

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

……….

………

………

………

………

………

……….

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 20

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

……….

………

………

………

………

………

……….

………

………

………

………

………

……….

FLO- BRÔM- IÔT

A FLO B BROM C IOT Trạng thái tự

tự nhiên

–Tính chất

- Trong tự nhiên, Flo chỉ tồn tại dạng hợp chất

- Hợp chất của Flo có trong men răng của người

• Tồn tại trong tự nhiên dạng hợp chất, chủ yếu là muối Bromua Kali, Natri, Magie.

-Trong tự nhiên iot tồn tại dạng hợp chất, có trong 1 số loài rong biển, tuyến giáp của người.

Trang 21

vật lý và động vật, trong lá cây

của 1 số loài cây, phần

lớn tập trung trong 2 khoáng vật: Florit (CaF 2 ), Criolit (Na 3 AlF 6 ).

- Chất khí, màu lục nhạt, rất độc

• Brom là chất lỏng màu nâu đỏ, dễ bay hơi, Brom ít tan trong nước, nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

• Ở nhiệt độ thường iot là tinh thể có màu tím đen, có vẻ sáng kim loại.

Tính chất hoá

học

1) Tác dụng

với kim loại:

Flo là phi kim mạnh nhất nên oxi hoá hầu hết các kim loại kể cả Au và Pt.

Ví dụ:

(Vàng florua)

Ví dụ: (Sắt (III) Bromua)

Bromua)

Oxi hoá nhiều kim loại.

Ví dụ: (Natri Iotua) (Sắt II Iotua) (Nhôm Iotua)

Phản ứng ở nhiệt độ cao

H 2 + Br 2 2HBr

Iot tác dụng với hidrô ở nhiệt độ cao, có xúc tác, phản ứng thuận nghịch.

Iot hầu như không tác dụng với nước

4 Tác dụng

với hồ tinh

bột:

Iot + hồ tinh bột hợp chất màu xanh tím.

Hồ tinh bột là thuốc thử

để nhận biết iot và ngược lại.

BÀI TẬP NHÓM HALOGEN

• Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố halogen:

• Đặc điểm chung của các đơn chất halogen:

• ở điều kiện thường là chất khí B vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

C có tính oxi hóa mạnh D tác dụng mạnh với nước

• Đặc điểm chung của các nguyên tố halogen nào dưới đây là không đúng:

• nguyên tử có khả năng thu thêm 1 electron

• tạo ra hợp chất liên kết cộng hóa trị có cực với hiđro

C lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron D có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất

Trang 22

• Trong các halogen, clo là nguyên tố:

• Có độ âm điện lớn nhất B tồn tại trong vỏ trái đất dưới dạng hợp chất nhiều nhất

C Có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất D có tính phi kim mạnh nhất

• Phản ứng nào dưới đây, clo vừa đóng vai trò là chất khử, vừa đóng vai trò là chất oxi hóa:

• Trong công nghiệp, khí clo thường được điều chế bằng cách:

• điện phân dung dịch NaCl bão hòa, có màng ngăn B Điện phân NaCl nóng chảy

C điện phân dung dịch NaCl bão hòa, không có màng ngăn

D dùng F 2 tác dụng với dung dịch NaCl

• Phản ứng của khí Cl 2 với H 2 xảy ra ở điều kiện nào sau đây?

• Có chiếu sáng B Trong bóng tối, 25 o C

• C Trong bóng tối D Nhiệt độ dưới 0 o C

• Chất chỉ có tính oxi hóa:

• Chất dùng để làm khô khí Cl 2 ẩm là

A dung dịch H 2 SO 4 đậm đặc B Na 2 SO 3 khan

• Chất không dùng để làm khô khí hiđro clorua:

• Cho phản ứng: NaX (rắn) + H 2 SO 4 (đậm đặc) →NaHSO 4 + HX (khí)

Các hiđro halogenua (HX) có thể điều chế theo phản ứng trên là:

• Nước Gia-ven có tính chất sát trùng và tẩy màu là do:

A nguyên tử Cl trong NaClO có số oxi hóa +1 thể hiện tính oxi hóa mạnh

B NaClO phân hủy ra oxi nguyên tử có tính oxi hóa mạnh

C NaClO phân hủy ra Cl2 có tính oxi hóa mạnh

D NaCl trong nước Gia-ven có tính tẩy màu và sát trùng

Trang 23

• Khí nào sau đây không bị oxi hóa bởi nuớc Gia-ven:

• Đổ dung dịch chứa 1g HBr vào dung dịch chứa 1g NaOH Nhúng quỳ tím vào dung dịch thu được, quỳ tím chuyển sang màu: A đỏ B không màu C xanh

D tím

• Cho 23,7g KMnO 4 phản ứng hết với dung dịch HCl đặc dư thu được V lít khí Cl 2 (đktc) Giá trị của V:

C Tẩy trắng vải, sợi, giấy D Sản xuất clorua vôi, kali clorat

• Cho H2SO4 đặc vào ống nghiệm chứa tinh thể NaCl ở nhiệt độ thường, quan sát thấyhiện tượng:

A sủi bọt khí màu vàng lục, mùi xốc, bốc khói trong không khí

B sủi bọt khí không màu, mùi xốc, bốc khói trong không khí

C sủi bọt khí màu vàng lục, mùi xốc, làm mất màu giấy quì tím ẩm

D không có hiện tượng gì

là:

• Để trung hòa lượng axit dư trong dịch vị dạ dày gây nên hiện tượng ợ chua, người ta

sử dụng thuốc muối chứa:

• Cho khí Cl2 tác dụng lần lượt với: dung dịch FeCl2, dung dịch SO2, dung dịchFeCl3, dung dịch KOH, khí NH3, dung dịch H2S, dung dịch Na2CO3, dung dịchCa(OH)2, Cu, dung dịch KI, khí O2 Số trương hợp có phản ứng xẩy ra là:

• Cho phản ứng: KMnO4 + HCl đặc KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O Hệ số cân bằng phảnứng là các số tối giản Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử là:

thúc phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:

• Cặp khí có thể tồn tại đồng thời trong cùng một bình chứa là:

Trang 24

trên là:

(I) Nhỏ dung dịch KI vào dung dịch FeCl3

(II) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2

(III) Sục khí clo vào nước Javel

(IV) Cho tinh thể NaBr vào dung dịch H2SO4 đặc

Số phản ứng xảy ra thuộc loại oxi hóa – khử là:

FeS Số chất không tác dụng với axit HCl là:

• Cho phản ứng: SO2 + Br2 + H2O HBr + H2SO4

Vai trò của Br2 trong phản ứng trên là:

khử

(1) Khí F2 đẩy được Cl2 ra khỏi NaCl nóng chảy

(2) Các muối bạc halogenua đều không tan trong nước

(3) Tính khử của hidro halogenua giảm dần trong dãy HF, HCl, HBr, HI

(4) Các halogen có số oxi hóa -1, 0, +1, +3, +5, +7

(5) Tính axit tăng, độ bền phân tử giảm trong dãy HF, HCl, HBr, HI

(6) Flo là phi kim có tính oxi hóa mạnh nhất

Các mệnh đề đúng là:

(5)

• Để tinh chế Brom bị lẫn tạp chất clo, người ta dẫn hỗn hợp qua:

H2SO4

NaCl, NaI Dùng dung dịch AgNO3 có thể nhận biết được số hóa chất là:

Trang 25

§9 NHÓM VIA: OXI – LƯU HUỲNH

Trang 27

• Sục khí SO2 dư vào dung dịch brom :

C Dung dịch vẫn có màu nâu D Dung dịch chuyển màu vàng.

• Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt 3 dung dịch H2SO4 , Ba(OH)2, HCl là:

• Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc người ta làm như sau :

A đổ từ từ nước vào axit B đổ nhanh axit vào nước.

C đổ nhanh nước vào axit D đổ từ từ axit vào nước.

• Chất vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa là:

A Chữa sâu răng, bảo quản hoa quả B Khử trùng nước uống, khử mùi.

C Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm D Tẩy trắng các loại tinh bột, dầu

Trang 28

A 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2

• Tính chất hóa học đặc trưng của H2S là:

• Dãy kim loại nào sau đây không tác dụng H2SO4 đặc, nguội

Cu,Ag

A xuất hiện chất rắn màu đen B bị vẫn đục, màu vàng

C chuyển thành màu nâu đỏ D vẫn trong suốt không màu

Tính chất nào sau đây là cơ sở để áp dụng cách thu khí này đối với khí oxi ?

A Oxi có nhiệt độ hóa lỏng thấp : –183 oC B Oxi ít tan trong nước

C Oxi là khí hơi nặng hơn không khí D Oxi là chất khí ở nhiệt độ

B SO2 vừa có tính chất khử vừa có tính ôxi hoá

C SO2 là chất có mùi hắc, nặng hơn không khí

D SO2 là khí độc tan trong nước mưa tạo thành axít gây ra sự ăn mòn kim loại

• Tầng ozon có khả năng ngăn tia cực tím từ vũ trụ thâm nhập vào trái đất vì

A Tầng ozon có khả năng phản xạ ánh sáng tím.

B Tầng ozon chứa khí CFC có tác dụng hấp thụ tia cực tím.

C Tầng ozon rất dày, ngăn không cho tia cực tím đi qua.

D Tầng ozon đã hấp thụ tia cực tím cho cân bằng chuyển hóa ozon và oxi.

• Để phân biệt được 3 chất khí : CO2, SO2 và O2 đựng trong 3 bình mất nhãn riêng biệt ,người ta dùng thuốc thử là:

A Nước vôi trong (dd Ca(OH)2) B Dung dịch Br2

C Dung dịch KMnO4 D Nước vôi trong (dd Ca(OH)2) và dung dịch Br2

axit sunfuric loãng là

Trang 29

A Ag, Cu, Hg B Al, Fe, Cr C Ag, Fe, Pt D Al, Cu,

Au

A H2SO4 đặc có cả tính axít mạnh và tính ôxi hoá mạnh

• Axit Sunfuric đặc, nóng phản ứng với chất nào sau đây sinh ra khí SO2?

1.Cu 2.NaOH 3.Al 4.C 5.ZnO 6.NaCl 7.HF

• Cho phản ứng : H2S + KMnO4 + H2SO4 H2O + S + MnSO4 + K2SO4 Hệ số của cácchất tham gia pứ là dãy số nào trong các dãy sau ?

• Cho sơ đồ phản ứng:H2SO4đặc,nóng + Fe Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

Số phân tử H2SO4 bị khử và số phân tử H2SO4 tham gia tạo muối trong PTHH củaphản ứng trên là:

• Có các chất và dung dịch sau: NaOH (1), O2 (2), dd Br2 (3), dd CuCl2 (4), dd FeCl2

(5) H2S có thể tham gia phản ứng với:

• Trường hợp nào thu được lượng khí SO2 nhiều nhất :

A Cho 1 mol S tác dụng hết với H2SO4đặc nóng

B Cho 1 mol C tác dụng hết với H2SO4 đặc nóng

C Cho 1 mol Cu tác dụng hết với H2SO4đặc nóng

D Cho 1 mol K2SO3 tác dụng hết với H2SO4

• Để phân biệt các khí không màu : HCl, CO2, O2, O3 Phải dùng lần lượt các hóa chất

là :

A Nước vôi trong , quỳ tím ẩm ướt, dung dịch KI có hồ tinh bột.

B Quỳ tím tẩm ướt, vôi sống, dung dịch KI có hồ tinh bột

C Quỳ tím tẩm ướt, nước vôi trong, dung dịch KI có hồ tinh bột.

D Dung dịch NaOH, dung dịch KI có hồ tinh bột

A H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh

B H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất chung của axit

C Khi tiếp xúc với H2SO4 đặc, dễ gây bỏng nặng

D Khi pha loãng axit sunfuric, chỉ được cho từ từ nước vào axit

Trang 30

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về khả năng phản ứng của oxi?

A Oxi phản ứng trực tiếp với hầu hết kim loại

B Oxi phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim

C Oxi tham gia vào quá trình cháy, gỉ, hô hấp

D Những phản ứng mà oxi tham gia đều là phản ứng oxi hoá - khử

MnO2 thu được khí Y Cho Na2SO3 tác dụng với dung dịch HCl thu được khí Z Cáckhí X, Y, Z lần lượt là

A H2S, Cl2, SO2 B O2, H2S, SO2 C H2S, O2, SO2 D O2, SO2

, H2S

và Cl2

được hỗn hợp rắn X, cho X tác dụng với dung dịch HCl thu được hỗn hợp khí H2 vàH2S Vậy trong chất rắn X có các chất :

A FeS và SO2 B FeS và S dư C FeS và Fe, S dư D FeS và

Fe dư

Hiện tượng xảy ra trong bình eclen (bình tam giác) chứa Br2:

A Có kết tủa xuất hiện B Dung dịch Br2 bị mất màu

C Vừa có kết tủa vừa mất màu dung dịch Br2 D Dung dịch Br2 không bị mất màu

sunfuro (đktc) thì khối lượng thuốc tím cần là: (biết S=32,K=39,O=16,Mn=55)

• Cho dung dịch chứa 0,05 mol Na2SO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng –dư-đunnóng, khí SO2 thu được làm mất màu vừa hết 200 ml dung dịch KMnO4 x M Giá trịcủa x là

sinh ra sục qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thấy xuất hiện a gam kết tủa màu đen Kết quảnào sau đây đúng ?

Trang 31

A a = 71,7 gam B a = 23,90 gam C a = 57,8 gam D a

=11,95 gam

cần 200ml dung dịch NaOH 1M Công thức của B là:

3SO3

• Giả sử hiệu suất của quá trình sản xuất là 100% thì khối lượng H2SO4 có thể thu được

từ 1,6 tấn quặng pirit sắt có chứa 60% FeS2 là bao nhiêu?

Trang 34

• Hóa chất nào sau đây để điều chế H3PO4 trong công nghiệp:

A NH3 có thể hiện tính oxi hóa B Tất cả các muối amoni đều dể tan trong nước

C Có thể dùng dung dịch kiềm đặc để nhận biết muối amoni với các muối khác

D Ở điều kiện thường nitơ hoạt động hoá học hơn phốtpho

• Cho các chất FeO, Fe2O3, Fe(NO3)2, CuO, FeS Số chất tác dụng được với HNO3 giảiphóng khí NO là:

• Khí N2 tác dụng với dãy chất nào sau đây:

• Khí N2 có lẫn khí CO2, có thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ CO2

• Đưa tàn đóm còn than hồng vào bình đựng KNO3 ở nhiệt độ cao thì có hiện tượng nào ?

Trang 35

• Cho sơ đồ chuyển hoá: Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A K3PO4, K2HPO4, KH2PO4 B KH2PO4, K2HPO4, K3PO4

C K3PO4, KH2PO4, K2HPO4 D KH2PO4, K3PO4, K2HPO4

• Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí độc NO2 Để hạn chế khí NO2

thoát ra từ ống nghiệm, người ta nút ống nghiệm bằng:

(c) bông có tẩm nước vôi (d) bông có tẩm giấm ăn

Trong 4 biện pháp trên, biện pháp có hiệu quả nhất là

A FeO, NO2 ,O2 B Fe, NO2, O2 C Fe2O3, NO2,O2 D Fe2O3 và

NO2

• Ag2O, NO, O2 B Ag2O, NO2, O2 C Ag, NO, O2 D Ag, NO2, O2

• Trong công nghiệp, để sản xuất axit H3PO4 có độ tinh khiết và nồng độ cao, người ta làm cách nào sau đây?

A Cho dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng apatit

B Đốt cháy photpho trong oxi dư, cho sản phẩm tác dụng với nước

C Cho photpho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng

D Cho dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng photphorit

tạo nên muối Z Dung dịch muối Z không tạo kết tủa với BaCl2 và AgNO3 Chất X,

Y, Z là

CaSO4.2H2O

A Phân urê có công thức là (NH4)2CO3

B Phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4+)

Trang 36

C Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3

D Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK

lượng

• Trong các loại phân bón sau: NH4Cl, (NH2)2CO, (NH4)2SO4, NH4NO3; loại có hàm lượng đạm cao nhất là

A Ca3(PO4)2 và (NH4)2HPO4 B NH4NO3 và Ca(H2PO4)2

C NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4 D NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2

A Thành phần chính của supephotphat kép gồm hai muối Ca(H2PO4)2 và CaSO4

B Urê có công thức là (NH2)2CO

C Supephotphat đơn chỉ có Ca(H2PO4)2

D Phân lân cung cấp nitơ cho cây trồng

hòa Giá trị của V là

• Khối lượng quặng photphorit chứa 65% Ca3(PO4)2 cần lấy để điều chế 150kg photpho

là Biết rằng trong quá trình điều chế có 3% P bị hao hụt

gồm các chất không chứa photpho Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là

• Một loại phân kali có thành phần chính là KCl (còn lại là các tạp chất không chứa kali) được sản xuất từ quặng xinvinit có độ dinh dưỡng 55% Phần trăm khối lượng của KCl trong loại phân kali đó là

Trang 37

§11 NHỐM IVA: CACBON – SILIC

Trang 39

A Độ âm điện giảm dần B Tính phi kim giảm dần, tính kim loại tăng

dần

C Bán kính nguyên tử giảm dần D Số oxi hoá cao nhất là +4.

A chỉ thể hiện tính khử B vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính

C dung dịch bão hoà của axit silixic D thạch anh nóng chảy.

• Người ta thường dùng cát (SiO2) làm khuôn đúc kim loại Để làm sạch hoàn toànnhững hạt cát bám trên bề mặt vật dụng làm bằng kim loại có thể dùng dung dịchnào sau đây?

A Dung dịch HCl B Dung dịch HF

Trang 40

C Dung dịch NaOH loãng D Dung dịch H2SO4.

C Nước và quỳ tím D Axit HCl và quỳ tím.

• Dẫn luồng CO qua hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO, Fe2O3 (nóng) sau khi phản ứng xảy rahoàn toàn thu được chất rắn là:

A Al2O3, Cu, MgO, Fe B Al, Fe, Cu, Mg

C Al2O3, Cu, Mg, Fe D Al2O3, Fe2O3, Cu, MgO

A 3CO + Fe2O3 3CO2 + 2Fe B 3CO + Cl2 COCl2

C 3CO + Al2O3 3CO2 + 2Al D 2CO + O22CO2

A SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O B SiO2 + 4HCl → SiCl4 + 2H2O

• Nguyên tố phổ biến thứ hai ở vỏ trái đất là

• Cho 4 chất rắn NaCl, Na2CO3, CaCO3, BaSO4 Chỉ dùng thêm một cặp chất nàodưới đây để nhận biết

BaCl2

A đám cháy do xăng, dầu B đám cháy nhà cửa, quần áo.

C đám cháy do magie hoặc nhôm D đám cháy do khí ga.

lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm Nước đá khô là

sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ Chấtkhí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?

Ngày đăng: 04/06/2015, 22:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

§2. BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN - BÀI tập hóa học 10, 11
2. BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w