1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn giao an li 7

98 331 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhận biết ánh sáng – Nguồn sáng và vật sáng
Trường học Trường THCS Nga Thắng
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Giáo án
Thành phố Nga Thắng
Định dạng
Số trang 98
Dung lượng 902 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thứcGV : Thông báo biểu diễn đờng truyền của ánh GV : Yêu cầu các nhóm vặn pha đèn ở thí nghiệm hình 2.4 để tạo ra 2 tia song song , 2 tia hội tụ

Trang 1

Chơng I Quang học

Tuần 1 Ngày soạn :

Tiết 1 Ngày dạy :

- Phân biệt đợc nguồn sáng và vật sáng Nêu đợc thí dụ về nguồn sáng và vật sáng

2 Kỹ năng : Làm và quan sát các thí nghiệm để rút ra điều kiện nhận biết ánh sáng và vật sáng

3 Thái độ : Biết nghiêm túc quan sát hiện tợng khi chỉ nhìn thấy vật mà không cầm

IV Tổ chức hoạt đông dạy và học

HĐ1 : Tổ chức tình huống học tập

GV : Yêu cầu HS đọc phần thu thập thông tin

của chơng

Yêu cầu 2 , 3 HS nhắc lại

GV : Nêu lại trọng tâm của chơng

GV? Trong gơng là chữ Mít ⇒ trong tờ giấy là

chữ gì ?

HS : Dự đoán chữ

GV : Yêu cầu HS đọc tình huống của bài Yêu

cầu HS dự đoán ai sai

GV : Để biết bạn nào sai , ta hãy tìm hiểu xem

khi nào nhận biết đợc ánh sáng

HĐ2 : Tìm hiểu khi nào ta nhận biết đợc ánh

Trang 2

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

GV? Trờng hợp nào mắt ta nhận biết đợc ánh

sáng ?

HS : Trờng hợp 2 và trờng hợp 3

GV : Yêu cầu HS thảo luận nhóm để trả lời C1

GV : Yêu cầu HS điền vào chỗ trống hoàn

sáng phải đi từ đâu?

GV: Yêu cầu HS đọc C2 Rồi làm thí nghiệm

tờ giấy trắng chứng tỏ : ánh sáng chiếu đến giấy

trắng rồi ánh sáng lại từ giấy trắng truyền đến

mắt thì mắt nhìn thấy tờ giấy trắng

GV: Yêu cầu HS điền vào chỗ trống hoàn thành

* Kết luận : Mắt ta nhận biết đợc

ánh sáng khi có ánh sáng truyền vào mắt ta

II Nhìn thấy một vật

Thí nghiệm

* Kết luận Ta nhìn thấy một vật khi có ánh sáng từ vật đó truyền vào mắt ta

III.Nguồn sáng và vật sáng

Trang 3

GV : Yêu cầu HS vận dụng trả lời C4 , C5

HS : Trả lời C4 , C5 và thảo luận về các câu trả

lời

GV? Tại sao lại nhìn thấy cả vệt sáng ?

GV : Yêu cầu HS rút ra kiến thức thu đợc bằng

cách trả lời các câu hỏi sau :

1/ Ta nhận biết đợc ánh sáng khi nào ?

2/ Ta nhìn thấy một vật khi nào ?

từ vật khác chiếu vào nó gọi chung là vật sáng

đến mắt Các hạt xếp gần nh liền nhau nằm trên đờng truyền của ánh sáng tạo thành vệt sáng mắt nhìn thấy

- Biết làm thí nghiệm để xác định đợc đờng truyền của ánh sáng

- Phát biểu đợc định luật truyền thẳng ánh sáng

Trang 4

- Biết vận dụng định luật truyền thẳng ánh sáng vào xác định đờng thẳng trong thực

tế

- Nhận biết đợc đặc điểm của ba loại chùm ánh sáng

2 Kỹ năng :

- Bớc đầu biết tìm ra định luật truyền thẳng ánh sáng bằng thực nghiệm

- Biết dùng thí nghiệm để kiểm chứng lại một hiện tợng về ánh sáng

3 Thái độ : Biết vận dụng kiến thức vào cuộc sống

II Chuẩn bị của thầy và trò

IV Tổ chức hoạt đông dạy và học

HĐ1 : Kiểm tra - Tổ chức tình huống học tập

2/ Khi nào ta nhìn thấy vật ? Giải thích hiện

t-ợng khi nhìn thấy vệt sáng trong khói hơng?

HS : Hai học sinh lên bảng trả lời – HS dới lớp

nghiên cứu bài hôm nay để trả lời câu hỏi đó

HĐ2 : Nghiên cứu tìm qui luật đơng ftruyền

của ánh sáng

GV? Em dự đoán ánh sáng đi theo đờng cong

hay gấp khúc ?

HS : Nêu dự đoán

GV? Nêu phơng án kiểm tra dự đoán ?

HS : Nêu phơng án kiểm tra dự đoán

GV : Cho HS thảo luận phơng án nào có thể

thực thi đợc , phơng án nào không thể thực thi

I.Đ

ờng truyền của ánh sáng

Trang 5

truyền theo đờng thẳng không ? Có phơng án

nào kiểm tra đợc không ?

Từ đó suy ra ánh sáng truyền từ đèn pin đến mắt

theo đờng nào ?

GV? Nêu vấn đề : ánh sáng chỉ truyền theo

GV? Vậy ánh sáng có truyền theo đờng cong

hay đờng gấp khúc không ?

HS : Không

GV? Qua thí nghiệm em rút ra kết luận gì ?

HS : Rút ra kết luận

GV : Thông báo về môi trờng trong suốt , đông

tính và yêu cầu HS nghiên cứu định luật truyền

C2: 3 lỗ A , B , C thẳng hàng Suy

ra ánh sáng truyền từ đèn pin đến mắt theo đờng thẳng

* Kết luận : Đờng truyền của ánh sáng trong không khí là đờng thẳng

* Định luật truyền thẳng của ánh sáng : SGK trang 7

II Tia sáng và chùm sáng

Trang 6

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

GV : Thông báo biểu diễn đờng truyền của ánh

GV : Yêu cầu các nhóm vặn pha đèn ở thí

nghiệm hình 2.4 để tạo ra 2 tia song song , 2 tia

hội tụ , 2 tia phân kỳ

HS : Làm thí nghiệm theo yêu cầu của GV

GV : Yêu cầu HS trả lời C3

GV? Nêu cách biểu diễn đờng truyền của ánh

1 Biểu diễn đờng truyền của ánh sáng

- Đờng truyền của ánh sáng đợc biểu diễn bằng một đờng thẳng có hớng gọi là tia sáng

2 Ba loại chùm sáng

- Vẽ chùm sáng chỉ cần vẽ 2 tia sáng ngoài cùng

C5: Giải thích : Kim 1 là vật chắn sáng của kim 2 , kim 2 là vật chắn sáng của kim 3 Do ánh sáng truyền theo đờng thẳng nên ánh sáng từ kim 2, 3 bị chắn không tới mắt

Trang 7

Tuần 3 Ngày soạn :04/9/2008

Tiết 3 Ngày dạy :11/9/2008

ứng dụng định luật truyền thẳng của ánh sáng

I Mục tiêu

1 Kiến thức :

- Nhận biết đợc bóng tối, bóng nửa tối và giải thích

- Giải thích đợc vì sao có hiện tợng nhật thực và nguyệt thực

2 Kỹ năng :

- Vận dụng định luật truyền thẳng của ánh sáng giải thích một số hiện tợng trong thực

tế và hiểu đợc một số ứng dụng của định luật truyền thẳng ánh sáng

II Chuẩn bị của thầy và trò

Trang 8

III Tổ chức lớp

1.Kiểm tra sĩ số

7A 7B 7C

2 Các hình thức tổ chức dạy học : HS hoạt đông nhóm , cá nhân

IV Tổ chức hoạt đông dạy và học

HĐ1 : Kiểm tra - Tổ chức tình huống học tập

.

1.Kiểm tra :

GV?

1/ Làm bài 2.4 SBT

2/ Phát biểu định luật truyền thẳng ánh sáng?

Đờng truyền của ánh sáng đợc biểu diễn nh thế

HĐ2 : Quan sát hình thành khái niệm bóng

tối, bóng nửa tối

GV: Yêu cầu các nhóm HS làm thí nghiệm nh

nguồn sáng chiếu tới , vùng tối hoàn toàn không

nhận đợc ánh sáng từ nguồn sáng chiếu tới

GV? Vì sao trên màn chắn lại có vùng hoàn

I.Bóng tối Bóng nửa tối –+ Thí nghiệm 1

* Nhận xét : Trên màn chắn đặt phía sau vật cản có một vùng không nhận đợc ánh sáng từ nguồn sáng tới gọi là bóng tối

+ Thí nghiệm 2

Trang 9

HS : Làm thí nghiệm theo nhóm

GV? Hiện tợng có gì khác so với thí nghiệm 1

HS : Trên màn chắn có 3 vùng sáng tối khác

nhau

GV : Yêu cầu HS trả lời C2

HS : Trả lời C2 và thảo luận về câu trả lời

GV? Giữa thí nghiệm 1 và 2 bố trí thí nghiệm

từ nguốn sáng chiếu tới

GV : Yêu cầu HS điền vào chỗ trống hoàn

thành nhận xét

HS : Rút ra nhận xét

HĐ3 : Hình thành khái niệm nhật thực

GV? Trình bày quỹ đạo chuyển động của mặt

trăng , mặt trời và trái đất ?

HS : Mô tả quỹ đạo chuyển động

GV : Sửa sai và thông báo tiếp về hiện tợng nhật

thực nh SGK

GV : Yêu cầu HS trả lời câu C3

HS : Trả lời C3 và thảo luận về câu trả lời

GV : Yêu cầu HS chỉ ra trên hình 3.3 vùng nào

trên mặt đất có nhật thực toàn phần và vùng nào

có nhật thực một phần

C2:+ Vùng bóng tối ở giữa màn chắn +Vùng ở ngoài cùng đợc chiếu sáng đầy đủ

+Vùng xen giữa bóng tối và vùng sáng → sáng mờ Gọi là bóng nửa tối

* Nhận xét : Trên màn chắn đặt phía sau vật cản có một vùng chỉ nhận đợc ánh sáng từ một phần của nguồn sáng tới gọi là bóng nửa tối

II Nhật thực Nguyệt thực

1.Nhật thực :

C3: Nơi có nhật thực toàn phần nằm rtong vùng bóng tối của mặt trăng ,

bị Mặt trăng che khuất không cho

ánh sáng Mặt trời chiếu đến Vì thế đứng ở đó ta không nhìn thấy Mặt trời và trời tối lại

Trang 10

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

HS : Làm theo lệnh của GV

HĐ4 : Hình thành khái niệm nguyệt thực

GV : Thông báo về tính chất phản chiếu ánh

sáng của mặt trănắngự quay của mặt trăng xung

quanh trái đất và hiện tợng nguyệt thực

GV : Yêu cầu HS chỉ ra trên hình 3.4 Đứng

chỗ nào trên mặt đất là ban đêm và nhìn thấy

trăng sáng

GV ? Mặt trăng ở vị trí nào thì đáng lẽ ta nhìn

thấy trăng tròn nhng mặt trăng lại bị trái đất che

lấp hoàn toàn ( Nghĩa là có nguyệt thực toàn

GV : Yêu cầu HS trả lời C6

HS : Trả lời C6 và thảo luận về câu trả lời

GV : Treo bảng phụ yêu cầu HS điền vào chỗ

C6: Bóng đèn dây tóc có nguồn sáng nhỏ , vật cản lớn so với nguồn Do đó không có ánh sáng tới bàn

Bóng đèn ống , nguồn sáng rộng

so với vật cản , Bàn nằm trong vùng nửa tối sau quyển vở , nhận đợc 1 phần ánh sáng truyền tới vở nên vẫn đọc đợc sách

Trang 11

- Học bài kết hợp SGK và vở ghi - Thuộc phần

ghi nhớ , giải thích lại câu C1 đến C6

- Đọc phần “ Có thể em cha biêt”

- Làm bài tập 3.1 đến 3.4 SBT

- Chuẩn bị bài : Định luật phản xạ ánh

sáng

Tuần 4 Ngày soạn :11/9/2008

Tiết 4 Ngày dạy :18/9/2008

+ 1 đèn pin có màn chắn đục lỗ để tại ra tia sáng

+ 1 tờ giấy dán trên tấm gỗ phẳng

Trang 12

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

HĐ1 : Kiểm tra - Tổ chức tình huống học tập

GV: Yêu cầu HS cầm gơng soi

GV? Nhận thấy hiện tợng gì rtong gơng ?

đất Trên Trái đất xuất hiện bóng tối và bóng nửa tối Khi đó ta có nhật thực toàn phần và nhật thực một phần

Khi Trái đất nằm giữa Mặt trời và Mặt trăng thì Mặt trăng bị Trái đất che không đợc Mặt trời chiếu sáng Khi đó ta có hiện tợng nguyệt thực

I.G ơng phẳng

C1: Vật nhẵn bóng , phẳng đều có thể là gơng phẳng nh tấm kim loại nhẵn, mặt nớc phẳng

II.Định luật phản xạ ánh sáng

- Thí nghiệm

Trang 13

GV? Hãy chỉ ra tia tới và tia phản xạ ?

HS : Tia tới SI và tia phản xạ IR

GV : Yêu cầu HS tiến hành thí nghiệm để trả lời

C2

HS : Làm thí nghiệm theo nhóm và trả lời C2

( GV chỉ ra mặt phẳng chứa tia tới SI và pháp

tuyến IN)

GV? Tia phản xạ có nằm trong mặt phẳng đó

không ?

GV : Để xác định vị trí của tia tới , ta dùng góc

tới SIN = i Gọi là góc tới

GV : Yêu cầu các nhóm HS tiến hành thí

nghiệm nhiều lần với các góc tới khác nhau , đo

các góc phản xạ tơng ứng và ghi ssố liệu vào

bảng SGK Căn cứ vào kết quả đo đợc rút ra kết

luận về mối liên hệ giữa góc phản xạ và góc

GV : Thông báo cho HS biết ngời ta đã làm thí

nghiệm với các môi trờng trong suốt và đồng

tính khác cũng đa đến kết luận nh trong không

khí Do vậy kết luận trên có tính khái quát có

* Kết luận : Tia phản xạ nằm trong cùng mặt phẳng với tia tới

và đờng pháp tuyến của gơng ở

điểm tới

2 Phơng của tia phản xạ có quan

hệ thế nào với phơng của tia tới

- Góc SIN = i gọi là góc tới

- Góc NI R = i/ gọi là góc phản xạ a/ Dự đoán : Góc phản xạ bằng góc tới

b/ Thí nghiệm

* Kết luận : Góc phản xạ luôn luôn bằng góc tới

3 Định luật phản xạ ánh sáng

Ghi nhớ SGK trang 14

4 Biểu diễn gơng phẳng và các tia sáng trên hình vẽ

S N RN

Trang 14

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

tia sáng trên giấy Luyện cho HS kỹ năng vẽ ( 5

phút ) qua việc vẽ tia phản xạ theo yêu cầu C3

R

b/ Cách vẽ :

- Vẽ tia tới SI

- Vẽ tia phản xạ IK có hớng thẳng đứng từ dới lên trên

- Vẽ đờng phân giác góc SIR

Đờng phân giác IN chính là pháp tuyến của gơng

- Vẽ mặt gơng vuông góc với pháp tuyến IN tại điểm tới I

NN

Trang 15

Tuần 5 Ngày soạn :18/9/2008

Tiết 5 Ngày dạy :25/9/2008

ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng

- Làm thí nghiệm : Tạo ra đợc ảnh của vật qua gơng phẳng và xác định đợc vị trí của

ảnh để nghiên cứu tính chất ảnh của gơng phẳng

3 Thái độ : Rèn luyện thái độ nghiêm túc khi nghiên cứu một hiện tợng nhìn thấy mà không cầm thấy đợc ( Hiện tợng trừu tợng )

II Chuẩn bị của thầy và trò

- Nhóm HS :

+ 1 gơng phẳng có giá đỡ

+ 1 tấm kính trong có giá đỡ

+ 2 quả pin tiểu

IV Tổ chức hoạt đông dạy và học

HĐ1 : Kiểm tra - Tổ chức tình huống học tập

* Xác định tia tới SI tơng tự nh trên

Trang 16

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

HS : Hai học sinh lên bảng trả lời – HS dới lớp

nghe và nêu nhận xét

2.Tổ chức tình huống học tập

GV : Yêu cầu HS đọc câu chuyện kể của bé Lan

ở phần mở bài

GV : Gọi vài HS nêu ý kiến

GV đặt vấn đề : Cái mà bé Lan nhìn thấy là ảnh

GV gợi ý : Thay gơng bằng tấm kính phẳng,

trong và làm tiếp thí nghiệm

- Từ kết quả thí nghiệm yêu cầu HS hoàn

* Kết luận : ảnh của một vật tạo

Trang 17

GV? Bằng quan sát hãy dự đoán độ lớn của ảnh

của pin so với độ lớn của pin ?

HS : ảnh của quả pin có độ lớn bằng quả pin

GV : Hớng dẫn HS làm thí nghiệm hình 5.2

SGK Sau đó yêu cầu HS làm thí nghiệm theo

nhóm

HS : Làm thí nghiệm theo nhóm

GV : Từ kết quả thí nghiệm hãy so sánh độ lớn

của ảnh với độ lớn của vật ?

HS : Từ kết quả thí nghiệm tìm từ thích hợp

điền vào chỗ trống hoàn thành kết luận

GV : Yêu cầu HS nêu phơng án so sánh và cho

HS thảo luận

HS : Đánh dấu vị trí ảnh của pin, gơng

Đo khoảng cách : Kẻ đờng vuông góc từ vị trí

của vật đến gơng rồi đo

GV : Yêu cầu các nhóm tến hành thí nghiệm

GV? Từ kết quả thí nghiệm hãy so sánh khoảng

cách từ ảnh của điểm sáng tới gơng với khoảng

giao nhau xuất phát từ A ảnh của A là điểm

giao nhau của 2 tia phản xạ tơng ứng

GV : Yêu cầu HS vẽ tiếp vào hình 5.4 hai tia

phản xạ và tìm giao điểm của chúng ( Nhắc HS

áp dụng định luật phản xạ ánh sáng hoặc dùng

tính chất của ảnh )

HS : Từng HS thực hiện C4

bởi gơng phẳng không hứng đợc trên màn chắn , gọi là ảnh ảo

2 Độ lớn của ảnh có bằng độ lớn của vật không

S/

-Vẽ ảnh S/ dựa vào tính chất ảnh

- Vẽ 2 tia phản xạ IR và KM ứng với 2 tia tới SI và SK theo định luật phản xạ ánh sáng

Trang 18

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

GV : Yêu cầu HS điền vào chỗ trống hoàn

HS : Vì tia phản xạ lọt vào mắt có đờng kéo dài

đi qua ảnh ảo S/

GV : Yêu cầu 1 HS lên bảng vẽ ảnh của vật AB

tạo bởi gơng theo yêu cầu C5

HS : 1 HS lên bảng vẽ , HS dới lớp nhận xét

GV : Yêu cầu HS giải đáp thắc mắc của bé Lan

nêu ra ở đầu bài

GV : Yêu cầu HS đọc phần “ Có thể em cha

biết” và yêu cầu HS khá chứng minh :

- Chuẩn bị bài :Thực hành : Quan sát và vẽ

ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng

Mỗi HS một mẫu báo cáo thực hành , trong

đó đã trả lời sẵn các câu hỏi chuẩn bị

- Kéo dài 2 tia phản xạ gặp nhau tại

S/

- ảnh S/ không hứng đợc trên màn vì các tia phản xạ lọt vào mắt có đ-ờng kéo dài qua S/ ( S/ là giao điểm các đờng kéo dài của các tia phản xạ )

* Kết luận : Ta nhìn thấy ảnh ảo

S / vì các tia phản xạ lọt vào mắt

có đờng kéo dài đi qua ảnh S /

III Vận dụng

C5: B

Trang 19

- Biết nghiên cứu tài liệu

- Bố trí thí nghiệm , quan sát thí nghiệm để rút ra kết luận

3 Thái độ : Rèn luyện thái độ nghiêm túc, tinh thần phối hợp nhóm trong làm thực hành

Chuẩn bị của thầy và trò

IV Tổ chức hoạt đông dạy và học

- Khoảng cách từ một điểm trên vật tới gơng

bằng khoảng cách từ ảnh của điểm đó tới

tới gơng phẳng cho tia phản xạ có đờng kéo dài

đi qua ảnh ảo S/

GV : Kiểm tra mẫu báo cáo của HS

bởi g ơng phẳng.

Trang 20

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

GV: Yêu cầu HS đọc câu C1 SGK

HS : Làm việc cá nhân đọc câu C1

GV : Yêu cầu nhóm HS chuẩn bị dụng cụ, bố

trí thí nghiệm, vẽ lại vị trí của gơng và bút chì

+ Mắt nhìn sang phải , HS khác đánh dấu

+ Mắt nhìn sang trái, HS khác đánh dấu

GV : Yêu cầu các nhóm tiến hành thí nghiệm

theo câu hỏi C2, C3

+ Xác định ảnh của N và M dựa vào tính chất

của ảnh tạo bởi gơng phẳng N/

+ Tia phản xạ tới mắt thì nhìn thấy ảnh

C1: a/ Đặt bút chì song song với gơng Đặt bút chì vuông góc với gơng b/ Vẽ ảnh của cái bút chì trong hai trờng hợp

2 Xác định vùng nhìn thấy của

g ơng phẳng

C3: Di chuyển gơng từ từ ra xa mắt,

bề rộng vùng nhìn thấy của gơng sẽ hẹp đi

C4: N

M

Trang 21

M/

HĐ4 : Nhận xét - rút kinh nghiệm

GV: Nhận xét chung về thái độ, ý thức của HS ,

tinh thần làm việc của các nhóm và rút kinh

nghiệm

- Thu báo cáo thí nghiệm

HS : Thu dọn dụng cụ thí nghiệm, Kiểm tra lại

N/ của N

- Nhìn thấy điểm M vì mắt đặt trong vùng nhìn thấy ảnh M/ của M

nh hình vẽ

Tuần 7 Ngày soạn :1/10/2008

Tiết 7 Ngày dạy :8/10/2008

gơng cầu lồi

I Mục tiêu

1 Kiến thức :

Trang 22

- Nêu đợc tính chất ảnh của vật tạo bởi gơng cầu lồi

- Nhận biết đợc vùng nhìn thấy của gơng cầu lồi rộng hơn vùng nhìn thấy của gơng phẳng có cùng kích thớc

- Giải thích đợc các ứng dụng của gơng cầu lồi

IV Tổ chức hoạt đông dạy và học

HĐ1 : Kiểm tra - Tổ chức tình huống học tập

.

1.Kiểm tra :

GV?

1/Làm bài 5.4 SBT

2/ Nêu tính chất ảnh của một vật tạo bởi gơng

phẳng Vì sao biết ảnh của vật tạo bởi gơng

HĐ2 : Tìm hiểu tính chất của ảnh của một

vật tạo bởi gơng cầu lồi

GV: Yêu cầu HS đọc SGK và làm thí nghiệm

đó tới gơng

I ảnh của một vật tạo bởi g ơng cầu lồi

a/ Quan sát

Trang 23

HS : ảnh quan sát đợc là ảnh ảo vì giống ảnh

quan sát đợc trong gơng phẳng

GV ? Nhìn thấy ảnh lớn hơn hay nhỏ hơn vật ?

HS : ảnh nhỏ hơn vật

GV: Hớng dẫn HS bố trí thí nghiệm nh hình 7.2

SGK : 2 Pin tiểu giống nhau đặt thẳng đứng ,

cách gơng phẳng và gơng cầu lồi một khoảng

+ ảnh của quả pin trong gơng cầu lồi nhỏ

hơn ảnh của quả pin trong gơng phẳng

GV? Từ kết quả trên hãy so sánh ảnh của vật

tạo bởi gơng cầu lồi với vật ?

HS : ảnh nhỏ hơn vật

GV : Yêu cầu HS tìm từ thích hợp điền vào chỗ

trống hoàn thành kết luận trang 20 SGK

HĐ3 : Xác định vùng nhìn thấy của gơng cầu

GV Gợi ý : Để gơng trớc mặt đặt cao hơn đầu ,

quan sát đánh dấu bề rộng vùng nhìn thấy của

gơng Rồi tại vị trí đó đặt gơng cầu lồi và xác

định vùng nhìn thấy của gơng cầu lồi

Yêu cầu các nhóm làm thí nghiệm xác định

vùng nhìn thấy của gơng phẳng và gơng cầu

lồi

HS : Làm thí nghiệm theo nhóm

GV? So sánh vùng nhìn thấy của gơng cầu lồi

với vùng nhìn thấy của gơng phẳng ?

HS : Trả lời C2 : Vùng nhìn thấy của gơng cầu

lồi rộng hơn vùng nhìn thấy của gơng phẳng có

cùng kích thớc

GV : Yêu cầu HS tìm từ thích hợp điền vào chỗ

b/ Thí nghiệm kiểm tra

*Kết luận : ảnh của một vật tạo bởi gơng cầu lồi có tính chất sau: + Là ảnh ảo không hứng đợc trên màn chắn

Trang 24

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

trống hoàn thàmh kết luận trang 35 SGK

GV? So sánh vùng nhìn thấy của gơng cầu lồi

với vùng nhìn thấy của gơng phẳng có cùng

HS : Làm C4 và thảo luận về câu trả lời

GV: Yêu cầu HS trả lời C3

HS : 1 HS trả lời trớc lớp , HS khác nhận xét

GV : Gọi một HS đọc phần có thể em cha biết

và GV thông báo : Gơng cầu lồi có thể coi nh

gồm nhiều gơng phẳng nhỏ ghép lại Vì thế có

thể xác định tia phản xạ bằng định luật phản xạ

ánh sáng cho gơng phẳng nhỏ tại mỗi vị trí đó

GV : Hớng dẫn HS vẽ tia phản xạ trên gơng cầu

lồi : Tia SI cho tia phản xạ IR

GV : Yêu cầu HS vẽ tia phản xạ của tia tới SK

II Vận dụng

C4: Ngời lái xe nhìn thấy trong

g-ơng cầu lồi xe cộ và ngời bị các vật cản ở bên đờng che khuất, tránh đ-

R/

Trang 25

Tuần 8 Ngày soạn :8/10/2008

Tiết 8 Ngày dạy :15/10/2008

gơng cầu lõm

I Mục tiêu

1 Kiến thức :

- Nhận biết đợc ảnh ảo tạo bởi gơng cầu lõm

- Nêu đợc tính chất của ảnh ảo tạo bởi gơng cầu lõm

- Nêu đợc tác dụng của gơng cầu lõm trong cuộc sống và kỹ thuật

2 Kỹ năng :

- Bố trí đợc thí nghiệm để quan sát ảnh ảo của một vật tạo bởi gơng cầu lõm

- Quan sát đợc tia sáng đi qua gơng cầu lõm

II Chuẩn bị của thầy và trò

- Nhóm HS :

Trang 26

+ 1 gơng cầu lõm và 1 gơng phẳng có cùng kích thớc

+ 1 quả pin tiểu

+ 1 màn chắn có giá đỡ

+ 1 chắn sáng 2 khe

+ 1 nguồn sáng dùng pin ( Trong hộp thí nghiệm )

+ Giá lắp pin , bảng đa chức năng

III Tổ chức lớp

1.Kiểm tra sĩ số

7A 7B 7C

2 Các hình thức tổ chức dạy học : HS hoạt đông nhóm , cá nhân

IV Tổ chức hoạt đông dạy và học

HĐ1 : Kiểm tra - Tổ chức tình huống học tập

.

1.Kiểm tra :

GV?

1/ Vẽ vùng nhìn thấy của gơng cầu lồi

2/ Nêu đặc điểm của ảnh tạo bởi gơng cầu lồi ?

Ngời lái xe ô tô dùng gơng cầu lồi đặt ở phía

tr-ớc mặt để quan sát các vật ở phía sau lng có lợi

gì hơn là dùng gơng phẳng ?

HS : Hai học sinh lên bảng trả lời – HS dới lớp

nghe và nêu nhận xét

2.Tổ chức tình huống học tập

GV : Trong thực té khoa học kỹ thuật đã giúp

con ngời sử dụng năng lợng ánh sáng Mặt trời

vào việc chạy ô tô , đun bếp , làm pin Bằng

cách sử dụng gơng cầu lõm Vậy gơng cầu lõm

là gì ? Gơng cầu lõm có tính chất gì mà có thể

S2

- Vùng nhìn thấy là vùng giới hạn bởi gơng và các tia phản xạ KS1 và

Trang 27

gơng cầu lõm

GV: Giới thiệu gơng cầu lõm là gơng có mặt

phản xạ là mặt trong của một phần mặt cầu

GV : Yêu cầu HS đọc thí nghiệm và tiến hành

GV? Hãy nêu cách bố trí thí nghiệm để so sánh

ảnh ảo của một vật tạo bởi gơng cầu lõm với

ảnh của cùng vật đó tạo bởi gơng phẳng ?

HS : + Giống nhau : Đều là ảnh ảo

+ Khác nhau : ảnh ảo tạo bởi gơng cầu lõm

GV chốt : Nh vậy gơng cầu lõm có thể cho ảnh

ảo , cũng có thể cho ảnh thật ảnh ảo tạo bởi

g-ơng cầu lõm lớn hơn vật , ảnh thật của vật tạo

bởi gơng cầu lõm ngợc chiều và nhỏ hơn vật

ảo lớn hơn vật + Vật đặt xa gơng : Không nhìn thấy ảnh ảo trong gơng

*Kết luận : Đặt một vật gần sát

g-ơng cầu lõm , nhìn vào gg-ơng thấy một ảnh ảo không hứng đợc trên màn chắn và lớn hơn vật

II.Sự phản xạ ánh sáng trên g ơng cầu lõm

1 Đối với chùm tia tới song song

- Thí nghiệm

Trang 28

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

HS : Dùng đèn pin che kín pha đèn chỉ để 2 lỗ

thủng để tạo ra 2 tia sáng song song

GV : Yêu cầu các nhóm HS làm thí nghiệm và

quan sát chùm tia phản xạ

HS : Làm thí nghiệm theo nhóm

GV? Chùm tia phản xạ có đặc điểm gì ?

HS : Hội tụ tại một điểm ở trớc gơng

GV? Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống hoàn

GV : Yêu cầu các nhóm làm thí nghiệm theo

yêu cầu C5 GV theo dõi giúp đỡ nhóm gặp khó

GV : Yêu cầu HS tìm hiểu đèn pin và trả lời C6

HS : Trả lời C6 và thảo luận về câu trả lời

* Kết luận : Chiếu một chùm tia tới song song tới một gơng cầu lõm , ta thu đợc một chùm tia phản xạ hội tụ tại một điểm ở trớc gơng

C4: Mặt trời ở rất xa ta nên chùm sáng từ mặt trời tới gơng coi nh chùm tia tới song song , cho chùm tia phản xạ hội tụ tại một điểm ở phía trớc gơng ánh sáng Mặt trời

II Vận dụng

C6: Nhờ có gơng cầu lõm trong pha

đèn pin nên khi xoay pha đèn đến

vị trí thích hợp , chùm sáng phân

kỳ từ đèn tới gơng sẽ cho chùm phản xạ là chùm song song Do đó

ánh sáng sẽ truyền đi xa đợc , không bị phân tán nên vẫn sáng rõ

Trang 29

GV : Yêu cầu HS trả lời C7

HS : Trả lời C7 và thảo luận về câu trả lời

GV: Cho HS đọc phần có thể em cha biết

HS : Trả lời 2 kết luận của phần II

GV? Có nên dùng gơng cầu lõm ở phía trớc

ng-ời lái xe để quan sát vật phía sau không ? Giải

- Chuẩn bị bài : Tổng kết chơng I Trả lời trớc

các câu hỏi phần tự kiểm tra trong bài 9 SGK

C7: Xoay pha đèn để bóng đèn ra xa gơng , tạo chùm tia tới gơng là chùm song song → Thu đợc chùm phản xạ là chùm hội tụ tại một

điểm

Trang 30

Tuần 9 Ngày soạn :15/10/2008

Tiết 9 Ngày dạy :22/10/2008

tổng kết chơng I : quang học

I Mục tiêu

1 Kiến thức : Cùng ôn lại , củng cố lại những kiến thức cơ bản liên quan đến sự nhìn thấy vật sáng , sự truyền ánh sáng , sự phản xạ ánh sáng , tính chất ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng , gơng cầu lồi , gơng cầu lõm Xác định vùng nhìn thấy của gơng phẳng So sánh với vùng nhìn thấy của gơng cầu lồi

2 Kỹ năng : Vẽ ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng và vùng quan sát đợc trong gơng phẳng

I Chuẩn bị của thầy và trò

HS : Nghiên cứu trớc bài mới

IV Tổ chức hoạt đông dạy và học

HĐ1 : Ôn lại kiến thức cơ bản

GV : Yêu cầu HS trả lời từng câu hỏi mà

HS đã chuẩn bị trong phần tự kiểm tra

HS : Lần lợt trả lời các câu hỏi phần tự

I Tự kiểm tra

1

Chọn C : Khi có ánh sáng từ vật truyền vào mắt ta

Trang 31

kểm tra

GV : Hớng dẫn HS thảo luận tìm ra câu

trả lời đúng

HS : Thảo luận tìm ra câu trả lời đúng và

tự sửa chữa nếu sai

GV? Mô tả lại thí nghiệm để kiểm tra dự

đoán về độ lớn của ảnh của một vật tạo

b/ Góc phản xạ bằng góc tới

5 ảnh ảo tạo bởi gơng phẳng có độ lớn bằng vật Khoảng cách từ ảnh tới gơng bằng khoảng cách từ vật tới gơng

6 - Đều là ảnh ảo

- ảnh ảo của vật tạo bởi gơng cầu lồi nhỏ hơn ảnh ảo của vật đó tạo bởi gơng phẳng

7 Khi vật ở gần sát gơng ảnh này lớn hơn vật

8

9 Vùng nhìn thấy trong gơng cầu lồi lớn hơn vùng nhìn thấy trong gơng phẳng có cùng kích thớc

Trang 32

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

GV : Yêu cầu HS trả lời câu hỏi C3

GV? Muốn nhìn thấy bạn nguyên tắc

phải nh thế nào ?

HS : Muốn nhìn thấy bạn thì ánh sáng từ

bạn phải tới mắt mình

GV : Yêu cầu HS kẻ tia sáng để xác định

xem ánh sáng từ bạn nào có thể tới đợc

a/ Vẽ ảnh S/ của S tạo bởi gơng phẳng

( Dựa vào tính chất ảnh )

b/ Vẽ một tia tới SI cho một tia phản xạ

đi qua một điểm A ở trớc gơng

Chú ý: các lớp khác nhau bố trí gơng ở

các vị trí khác nhau.

HĐ5 : Hớng dẫn học ở nhà

GV : Hớng dẫn :

Ôn tập toàn bộ chơng I chuẩn bị giờ

sau kiểm tra 1 tiết

3 : ảnh ảo 4: Ngôi sao 5: Pháp tuyến 6: Bóng tối 7: Gơng phẳng

Từ hàng dọc : ánh sáng

Đáp án và biểu điểm chấm

a/ 6 điểm S A

K I

S/

* Cách vẽ :

- Vẽ SK vuông góc với mặt gơng kéo dài

về phía sau gơng , trên đờng kéo dài ta lấy

điểm S/ sao cho S/K = SK S/ là ảnh ảo của

S tạo bởi gơng phẳng b/ 4 điểm

* Cách vẽ : Nối S/ với A cắt gơng tại I Nối S với I ta đợc tia tới SI và tia phản xạ

IA cần vẽ

Trang 33

Tuần 10 Ngày soạn :22/10/2008

Tiết 10 Ngày dạy :29/10/2008

- Giáo dục tính cần cù chịu khó , phong cách làm việc độc lập nghiêm túc

Ii Chuẩn bị của thầy và trò

1.Sự truyền

thẳng của ánh

sáng (3 tiết)

1TN(0,5đ)2TN(0,5đ)4TN(0,5đ)

3TN(0,5đ)11TL(1đ)

5 câu(5đ)

= 50%

Trang 34

Khoanh tròn vào đáp án mà em cho là đúng

Câu 1: Vật nào dới đây đợc xem là nguồn sáng :

A Ngọn nến đang cháy sáng B Mặt trăng

C Chiếc ô tô D Chiếc đàn ghi ta

Câu 2 : Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đờng truyền của ánh sáng trong không

khí đồng tính :

A là đờng gấp khúc B là đờng cong bất kỳ

C là đờng thẳng D Có thể là đờng thẳng hoặc cong

Câu 3 : Ta nhìn thấy một vật khi:

A Vật đó ở trớc mắt ta B Vật đó phát ra ánh sáng

C ánh sáng từ vật đó truyền vào mắt ta D Có đủ 3 yếu tố nh ở A,B,C

Câu 4 : Khi có hiện tợng nhật thực ,vị trí tơng đối của Trái đất,Mặt trời và Mặt trăng

nh thế nào ( Coi tâm của Trái đất, Mặt trời và Mặt trăng cùng nằm trên một đờng thẳng ) Chọn phơng án trả lời đúng trong các phơng án sau :

A Trái đất - Mặt trời - Mặt trăng B Mặt trời - Trái đất - Mặt trăng

C Trái đất - Mặt trăng - Mặt trời D Mặt trăng - Trái đất - Mặt trời

Câu 5: Chiếu một tia sáng vào gơng phẳng với góc tới bằng 45 độ thì góc giữa tia tới và

tia phản xạ bằng :

A 45 độ B 60 độ C 75 độ D 90 độ

Câu 6 : Gơng nào luôn tạo ảnh ảo bằng vật :

A Gơng phẳng B.Gơng cầu lồi C Gơng cầu lõm D Cả 3 loại gơng

Câu 7 : Gơng nào đợc dùng để quan sát phía sau ( kính chiếu hậu ) ô tô,xe máy :

A Gơng phẳng B Gơng cầu lồi C Gơng cầu lõm D Cả 3 loại gơng

Câu 8 : Một tia sỏng SI truyền theo phương hợp với mặt phẳng nằm ngang một gúc

500 Hỏi phải đặt một gương phẳng hợp với tia tới một gúc bao nhiờu để cú tia phản

xạ IR thẳng đứng hướng xuống dưới?

A 500 B.200 C 400 D 1000

Câu 9 : Một chùm sáng chiếu đến mặt gơng phẳng theo phơng nằm ngang ,muốn cho

chùm phản xạ chiếu xuống theo phơng hợp với phơng nằm ngang một góc 60 độ thì ta cần đặt gơng nh thế nào :

A Song song với chùm sáng tới B Vuông góc với chùm sáng tới

C Hợp với phơng thẳng đứng một góc 300 D.Hợp với phơng thẳng đứng một

góc 600

Câu 10 : Cùng một vật đặt trớc và sát 3 gơng: Gơng phẳng, gơng lồi, gơng lõm thì :

A ảnh ảo của vật qua gơng lõm là lớn nhất

Trang 35

C ảnh ảo của vật qua gơng phẳng là lớn nhất.

D ảnh ảo của vật qua ba gơng đều bằng nhau

Phần tự luận

Câu 11: Vì sao nguyệt thực thờng xảy ra vào đêm rằm âm lịch?

Câu 12 : Hãy giải thích vì sao có thể dùng gơng cầu lõm để tập trung ánh sáng mặt trời

làm nóng vật

Câu 13 : Cho một vật sáng AB đặt trớc một gơng phẳng ( hình vẽ )

B

A

a/ Vẽ một tia phản xạ ứng với tia tới AI

b/ Vẽ ảnh A/B/ của AB tạo bởi gơng phẳng

c/ Gạch chéo vùng đặt mắt để có thể quan sát đợc toàn bộ ảnh A/B/

đề lẻPhần trắc nghiệm

Khoanh tròn vào đáp án mà em cho là đúng

Câu 1: Vật nào dới đây đợc xem là nguồn sáng :

A Mặt Trời B Mặt Trăng

C Quyển sách D Cái bút

Câu 2 : Trong môi trờng trong suốt và đồng tính , ánh sáng truyền theo đờng nào?

A Theo nhiều đờng khác nhau B Theo đờng gấp khúc

C Theo đờng thẳng D Theo đờng cong

Câu 3 : Ta nhìn thấy một vật khi:

A Vật tự phát ra ánh sáng B Mắt ta phát ra ánh sáng chiếu đến vật

C Mắt ta hớng về phía vật D Có ánh sáng từ vật đó truyền đến mắt ta

Câu 4 : Khi có hiện tợng nguyệt thực ,vị trí tơng đối của Trái Đất, Mặt Trời và Mặt

Trăng nh thế nào? ( Coi tâm của Trái đất, Mặt trời và Mặt trăng cùng nằm trên một đờng thẳng ) Chọn phơng án trả lời đúng trong các phơng án sau :

A Trái đất - Mặt trời - Mặt trăng B Mặt trời - Trái đất - Mặt trăng

C Trái đất - Mặt trăng - Mặt trời D Mặt trời - Mặt trăng - Trái đất

Câu 5 : Chiếu một tia sáng lên một gơng phẳng ta thu đợc một tia phản xạ tạo với tia tới

một góc 400 Tìm giá trị góc tới ?

A.200 C.400

B.800 D.600

Câu 6 : Gơng nào luôn tạo ảnh ảo nhỏ hơn vật :

A Gơng phẳng B.Gơng cầu lồi C Gơng cầu lõm D Cả 3 loại gơng

Câu 7 : Gơng nào đợc dùng để tập trung ánh sáng mặt Trời làm nóng vật?

A Gơng phẳng B.Gơng cầu lồi C Gơng cầu lõm D Cả 3 loại gơng

Câu 8 : Một tia sỏng SI truyền theo phương hợp với mặt phẳng nằm ngang một gúc

500 Hỏi phải đặt một gương phẳng hợp với tia tới một gúc bao nhiờu để cú tia phản

xạ IR thẳng đứng hướng lên trên?

Trang 36

A 500 B.200 C 700 D 1000.

Câu 9 : Một chùm sáng chiếu đến mặt gơng phẳng theo phơng nằm ngang ,muốn cho

chùm phản xạ chiếu xuống theo phơng hợp với phơng nằm ngang một góc 90 độ thì ta cần đặt gơng nh thế nào :

A Song song với chùm sáng tới B Vuông góc với chùm sáng tới

C Hợp với phơng thẳng đứng một góc 300 D.Hợp với phơng thẳng đứng một

góc 450

Câu 10 : Cùng một vật đặt trớc và sát 3 gơng: Gơng phẳng, gơng lồi, gơng lõm thì :

C ảnh ảo của vật qua gơng phẳng là lớn nhất

B ảnh ảo của vật qua gơng lõm là lớn nhất

C ảnh ảo của vật qua gơng lõm lớn hơn qua gơng lồivà nhỏ hơn qua gơng phẳng

D ảnh ảo của vật qua ba gơng đều bằng nhau

Phần tự luận

Câu 11: Vì sao nguyệt thực thờng xảy ra vào đêm rằm âm lịch?

Câu 12 : Trên ôtô, xe máy ngời ta thờng lắp một gơng cầu lồi ở phía trớc ngời lái xe để

quan sát ở phía sau mà không lắp một gơng phẳng Tại sao ?

Câu 13 : Cho một vật sáng AB đặt trớc một gơng phẳng ( hình vẽ )

B

A

a/ Vẽ một tia phản xạ ứng với tia tới AI

b/ Vẽ ảnh A/B/ của AB tạo bởi gơng phẳng

c/ Gạch chéo vùng đặt mắt để có thể quan sát đợc toàn bộ ảnh A/B/

Trang 37

trờn cựng một đường thẳng, Trỏi Đất mới cú thể chặn ỏnh sỏng Mặt Trời khụng cho chiếu sỏng Mặt trăng ( 1 ủ )

Câu 12: Vì vùng nhìn thấy của gơng cầu lồi rộng hơn vùng nhìn thấy của gơng phẳng

có cùng kích thớc Giúp ngời lái xe quan sát đợc một khoảng rộng hơn ở phía sau.(1đ)

Câu 13: 3 điểm

Câu a)Vẽ tia phản xạ của tia tới AI(1đ)

Câu b)Vẽ ảnh của vật AB(1đ)

Câu c)Xác định đợc vùng nhìn thấy ảnh của B

- Nêu đợc đặc điểm chung của các nguồn âm

- Nhận biết đợc một số nguồn âm thờng gặp trong đời sống

2 Kỹ năng : Quan sát thí nghiệm kiểm chứng để rút ra đặc điểm của nguồn âm là dao

động

3 Thái độ : Yêu thích môn học

II Chuẩn bị của thầy và trò :

- Nhóm HS : + 1 sợi dây cao su mảnh

+ 1 dùi trống và trống + 1 âm thoa và búa cao su + 1 tờ giấy + 1 mẩu lá chuối

III Tổ chức hoạt đông dạy và học :

Trang 38

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

HĐ1 : Tổ chức tình huống học tập

GV: Yêu cầu HS đọc thông báo của chơng

GV? Chơng âm học nghiên cứu hiện tợng gì?

HS :Đọc phần đầu của chơng trả lời câu hỏi

của GV HS khác bổ sung

GV : Đặt vấn đề nh phần mở bài SGK và nêu

vấn đề nghiên cứu: Âm thanh đợc tạo ra nh thế

GV: Chỉ rõ những vật phát ra âm gọi là nguồn

âm Ví dụ : Tiếng nói của GV lớp bên cạnh

đ-ợc phát ra từ GV đó GV đó là nguồn âm

GV? Vậy Thế nào là nguồn âm?

HS: Tự đa ra khái niệm nguồn âm

GV: Yêu cầu HS lấy ví dụ về nguồn âm

HS: Trả lời C2: Một số nguồn âm : Tiếng trống

GV: Yêu cầu HS trả lời C3

HS: Trả lời C3: Dây cao su rung động và có âm

phát ra

GV: Yêu cầu các nhóm làm thí nghiệm 2

Thay cốc thuỷ tinh bằng trống

HS: Làm thí nghiệm gõ nhẹ vào mặt trống

GV: Yêu cầu HS trả lời C4

HS: Làm thí nghiệm 3 theo nhóm

GV: Yêu cầu HS trả lời C5

HS: Trả lời C5: Âm thoa dao động

Kiểm tra : Sờ nhẹ vào một nhánh của âm thoa

2 Thí nghiệm 2

- Sự rung động ( chuyển động) qua lại vị trí cân bằng của vật gọi

là dao động

3 Thí nghiệm 3

* Kết luận : Khi phát ra âm các vật đều DAO ĐộNG

III Vận dụng

C7: + Dây đàn ghi ta dao động phát

ra tiếng đàn + Cột không khí trong ống sáo dao

Trang 39

thấy nhánh của âm thoa dao động

GV?

HĐ4 : Vận dụng Củng cố

GV : Yêu cầu HS trả lời C6

HS : Cuộn lá chuối thành kèn và thổi cho phát

ra âm

GV: Yêu cầu HS trả lời C7

HS: Trả lời C7 và thảo luận về câu trả lời

GV? Nếu các bộ phận đó đang phát ra âm mà

muốn dừng lại thì phải làm thế nào ?

HS: Giữ cho vật đó không dao động

GV: Yêu cầu HS trả lời C8

GV gợi ý: Nếu có các băng giấy dán bên trong

miệng ống , cột không khí trong ống dao động

ra âm bổng nhất c/ Cột không khí trong ống dao

động phát ra âm d/ ống có ít nớc nhất phát ra âm trầm nhất ống có nhiều nớc nhất phát ra âm bổng nhất

- Nêu đợc mối liên hệ giữa độ cao và và tần số của âm

- Sử dụng đợc thuật ngữ âm cao ( âm bổng ), âm thấp ( âm trầm ) và tần số khi so sánh

+ 1 sợi dây cao su mảnh buộc căng trên giá đỡ + 1giá thí nghiệm

+ 1 con lắc đơn dài 20 cm + 1 con lắc đơn dài 40 cm

+ 1 đĩa phát âm có 3 hàng lỗ vòng quanh , 1 môtơ 3V một chiều

+ 1 miếng phim nhựa, một lá thép

III Tổ chức hoạt đông dạy và học

Trang 40

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

GV: Nêu vấn đề nh phần mở bài SGK

GV? Khi nào âm phát ra trầm , khi nào âm

phát ra bổng ?

HĐ2 : Quan sát dao động nhanh , chậm-

Nghiên cứu khái niệm tần số

GV: Giới thiệu dụng cụ và bố trí thí nghiệm

nh hình 11.1 SGK Hớng dẫn học sinh cách

xác định một dao động của vật trong thời gian

10s

GV: Kéo 2 con lắc ra khỏi vị trí cân bằng với

góc lệch nh nhau Yêu cầu HS đếm số dao

động trong 10s của mỗi con lắc Ghi kết quả

vào bảng trang 31 SGK

HS: Đếm số dao động của từng con lắc , ghi

kết quả vào bảng , tính số dao động trong 1s

GV: Thông báo khái niệm tần số , đơn vị tần

số

GV? Tần số là gì ? Đơn vị tần số là gì ?

HS: Trả lời

GV? Tần số dao động của con lắc ( a, b)là bao

nhiêu? Con lắc nào có tần số dao động lớn hơn

GV : Giới thiệu cách làm thí nghiệm 2 Lu ý

vít chặt đầu thớc Yêu cầu HS làm thí nghiệm

11.2 SGK theo nhóm

HS: Làm thí nghiệm 11.2 SGK theo nhóm

GV: Yêu cầu HS trả lời C3

GV: Yêu cầu HS thảo luận nhóm để trả lời C4

HS: Thảo luận nhóm để trả lời C4

II Âm cao (âm bổng ) , âm thấp (âm trầm).

- Thí nghiệm 2

C3: Phần tự do của thớc dài dao

động chậm, âm phát ra trầm Phần tự do của thớc ngắn dao

* Kết luận : Dao động càng nhanh tần số dao động càng lớn ,

âm phát ra càng cao.

III Vận dụng

Ngày đăng: 03/12/2013, 11:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh đờng truyền của ánh sáng . - Bài soạn giao an li 7
nh ảnh đờng truyền của ánh sáng (Trang 6)
Bảng 2 trang 35 SGK. - Bài soạn giao an li 7
Bảng 2 trang 35 SGK (Trang 44)
Sơ đồ mạch điện -  chiều dòng điện - Bài soạn giao an li 7
Sơ đồ m ạch điện - chiều dòng điện (Trang 63)
Hình 19.3 ( 1 HS lên bảng vẽ ) - Bài soạn giao an li 7
Hình 19.3 ( 1 HS lên bảng vẽ ) (Trang 64)
Bảng kẻ sẵn. Nhóm nào điền đúng đợc 1 - Bài soạn giao an li 7
Bảng k ẻ sẵn. Nhóm nào điền đúng đợc 1 (Trang 98)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w