1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

de thi hsg huyen mang thit vinh long

3 305 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 124,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI VÒNG HUYỆN. MANG THÍT CẤP THCS.[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI VÒNG HUYỆN

Môn Toán Thời gian làm bài 150 phút Khóa thi ngày 25/11/2010 Không kể thời gian giao đề

Bài 1 (2 điểm)

a/ Chứng minh rằng hiệu giữa số có dạng 1ab1 và số được viết dưới dạng chính các chữ số đó nhưng theo thứ tự ngược lại là bội của 90

b/ Tỉ số của hai số bằng 2 : 7 Nếu thêm 35 vào số thứ nhất thì tỉ số giữa chúng sẽ bằng 11 : 14 Tìm hai số đó

c/ So sánh

  (không sử dụng máy tính để tính giá trị gần đúng để so sánh) d/ a chia hết cho m, b chia hết cho m, (a+b+c) chia hết cho m Chứng minh rằng c chia hết cho m với

a, b, c, m là số nguyên, m khác 0

Bài 2 (2 điểm).

a/ Tìm hai số hữu tỉ x, y sao cho x + y = x y = x : y

b/ Cho đa thức f(x) = x17 – 2010x16 + 2010x15 – 2010x14 + … – 2010x2 +2010x – 1

Tính giá trị đa thức tại x = 2009

Bài 3 (2 điểm).

a/ Vận dụng hằng đẳng thức chứng minh rằng: 32 53 2 5  2

b/ Chứng minh rằng nếu a > 0, b > 0, c > 0 thì 1 1 1 3

b c a c a b     a b c 

Bài 4 (2điểm).

Giải phương trình

a/ 6x – 4.3x – 27.2x + 108 = 0

b/ x(x + 1)(x + 2)(x + 3) = 24

Bài 5 (2điểm).

Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính AB Trên nửa mặt phẳng bờ AB chứa nửa đường tròn dựng tia tiếp tuyến Ax Chon M là một điểm trên Ax (M khác A) kẻ tiếp tuyến MC tới đường tròn Đường thẳng

BC cắt Ax ở N

a/ Chứng minh rằng MA = MN

b/ Gọi giao điểm của BM với đường thẳng CH vuông góc với AB là I Chứng minh I là trung điểm của CH

…… hết ……

Trang 2

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI VÒNG HUYỆN

Chấm thi ngày 26/11/2010 Môn Toán Thời gian làm bài 150 phút

Bài 1 (2 điểm)

a/ 1ab1 1ba1 1000 100a 10b 1 1000 100b 10a 1        

90a 90b 90 a b

Vậy 1ab1 1ba1 là bội của 90 (0,25đ)

b/ gọi hai số cần tìm là a và b, ta có : a 2

b7 Theo đề bài ta có : a 35 11 a 35 11

35 11 a 11 2 1

b 14 b 14 7 2

Do đó b = 70 ; a = 20 (0,25đ) c/ Ta có :

8

8

Vì 108 – 1 > 108 – 3 nên 83

10 1 < 83

10  3

d/ a m  a mk (k 1 1Z)

b m  b mk (k Z)

b m  b mk (k Z)

a b c m    a b c  mk (k3 3Z) (0,25đ)

c mk b a mk mk mk

Hay c = m(k3 – k2 – k1)

Bài 2 (2 điểm)

a/ x + y = xy suy ra x = y(x – 1) suy ra x : y = x – 1 (1) (0,25đ)

Ta lại có : x + y = x : y (2) (0,25đ)

Từ (1) và (2) suy ra x – 1 = x + y (0,25đ)

Suy ra y = –1, x = 1

b/ Thay 2010 = 2009 + 1 = x + 1 vào đa thức f(x) ta được : (0,25đ)

f(x) = x17 – (x+1)x16 + (x+1)x15 – (x+1)x14 + … – (x+1)x2 + (x+1)x – 1 (0,25đ)

f(x) = x17– x17 – x16 + x16+ x15 – x15 … – x2 + x2 + x – 1 = x – 1 (0,25đ)

Khi x = 2009 ta được f(2009) = 2009 – 1 = 2008 (0,25đ)

Bài 3 (2 điểm)

a/ Đặt A = 3 2 5 3 2 5 A3 = 3 2 5 32 53 (0,25đ)

A3 = 2 5 2  5 3 3 2 53 2 53 2 532 5

A 1 A  2 3A 4 0

2

      

  nên A – 1 = 0 suy ra A = 1 < 2 (0,25đ)

Trang 3

I C

H

A

M

N

x

0

b c a c a b

Vì a > 0, b > 0, c > 0 biểu thức trên luôn đúng

Bài 4 (2 điểm)

a/ a/ 6x – 4.3x – 27.2x + 108 = 0

3x(2x – 4) – 27(2x – 4) = 0 (0,25đ)

(2x – 4)(3x – 27) = 0 (0,25đ)

x 2

x 3

(0,5đ)

b/ x(x + 1)(x + 2)(x + 3) = 24

(x2+3x)(x2+3x+2) – 24 = 0 (0,25đ)

(x2+3x–1+1)( x2+3x+1+1) – 24 = 0

(x2+3x+1)2 – 1 – 24 = 0 (0,25đ)

(x2+3x+6)(x2 +3x–4)= 0 (0,25đ)

Vì x2+3x+6 =

2

3 15

  nên x2 +3x–4 = 0

Bài 5 (điểm)

a/ Ta có BCAC (Đlý đảo về trung tuyến trong tam giác vuông)

Mà OMAC (tính chất tiếp tuyến) OM

OM

 là đường trung bình của tam giác ABN

MN MA

b/ Ta có CH // AN (cùng vuông góc với AB)

Áp dụng định lý Talet cho hai tam giác ABM và MBN ta có:

AM BM MN BM AM MN (0,5điểm)

Vì AM = MN (câu a) nên IH = IC Hay I là trung điểm của CH (0,5điểm)

Lưu ý: Cách giải khác đúng cho điểm tương đương

Ngày đăng: 07/05/2021, 13:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w