1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

phòng gdđt phú thiện ubnd huyện phú thiện phòng giáo dục và đào tạo đáp án và biểu điểm đề thi học sinh giỏi lớp 9 cấp huyện môn toán năm học 2009 2010 thời gian 120 phút không kể thời gian giao đề

3 66 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 113,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

UBND HUYỆN PHÚ THIỆN

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP HUYỆN

Môn: Toán Năm học: 2009-2010 Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Bài 1: (2 điểm) Rút gọn: 84 3 24 4

2

Giải: Ta có: 84 3 24 4

2

  = 8 44 4 2 4 4

2

 

1,0đ

=( 44 2)22 4

2

  =( 4 2 4 2)(24 2 2)

2

0,50đ = 4 2

Bài 2 (4 điểm) Chứng minh

Đa thức x 2001 + x 2000 + + x + 1 chia hết cho đa thức

x181 + x 180 + + x + 1

Giải: Ta có: x 2001 + x 2000 + + x + 1 =

= (x 2001 + x 2000 + + x 1820) + (x 1819 + + x1638) + x 181 +…+ x + 1 1,0đ

= x 1820(x181 +…+ x + 1) + x1638(x181 +…+ x + 1) + … + (x181 +…+ x + 1) 1,0đ

= (x 181 +…+ x + 1 ) ( x1820 + x 1638 + x 1438 + … + x 182 + 1) 1,0đ Vậy: (x 2001 + x 2000 + + x + 1)  (x 181 + x 180 + … + x + 1) 1,0đ

Bài 3 (6 điểm):

a) Tìm các cặp số tự nhiên x, y thỏa mãn: 70x + 4y = 2012

2

35 503 4

70 2012

Do y N nên x

2

35

 x chẵn và

35

2 503

35

26

Do đó x chỉ nhận các giá trị 0,2,4,6,8,10,12,14,16,18,20,22,24,26,28 0,50đ Với các giá trị của x như trên ta tính được các cặp số (x, y) sau: (0, 503); (2;

468); (4; 433); (6;398); (8; 363); (10; 328); (12; 293); (14;258); (16;223);

(18;188); (20; 153); (22;118); (24; 83); (26; 48); (28; 13)

0,75đ b) Giải phương trình: 2

xx  x  x 

Giải: Điều kiện: x  -3

Ta có : x2  10x 21 3  x  3 2 x  7 6

 (x 3)(x 7) 3  x  3 2 x  7 6

0,75đ

3( 7 3) 2( 7 3) 0

7 3 0 2

 

0,50đ Vậy nghiệm của phương trình đã cho là: x = 1 hoặc x = 2 0,75đ

Bài 3: (6 điểm)

Trang 2

Cho 2 đường tròn (O, R) và (O, r), (R > r), các điểm A, M thuộc đường tròn nhỏ, dây BC của đường tròn lớn đi qua M và BCAM

Chứng minh rằng: MA2 + MB2 + MC2 không phụ thuộc vào vị trí của A, khi A thay đổi.

Giải:

Gọi D là giao điểm của (O, r) với BC (D  M), H là hình chiếu của O trên

BC

 OHBC và H là trung điểm của BC và DM: BH = CH =

2

BC

;

MH = DH = MD2

1,0đ

Ta có:

OH là đường trung bình của AMD nên OH = AM2  AM = 2OH 0,75đ

Ta có: MB2 + MC2 = (BH – MH)2 + (CH + MH)2 = 2(BH2 + MH2) 0,75đ

Ta có: HBO vuông tại H, nên OH2 + BH2 = OB2 = R2 0,75đ

HMO vuông tại H, nên OH2 + MH2 = OM2 = r2 0,75đ Suy ra: MA2 + MB2 + MC2 = (2OH)2 + 2BH2 + 2MH2

= 2(OH2 + BH2) + 2(OH2 + MH2) = 2R2 + 2 r2 1,0đ

Vì R và r không đổi nên MA2 + MB2 + MC2 = 2R2 + 2 r2 không đổi

Vậy MA2 + MB2 + MC2 không phụ thuộc vào vị trí của A, khi A thay đổi 1,0đ

D

O

M

B

C

A

H

Bài 4 (2 điểm)

Cho hai số a,b thỏa mãn a2 + b2 = 1

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = a6 + b6

Giải:

Ta có: A = a6 + b6 = (a2 + b2)3 - 3a2b2 (a2 + b2) = 1 - 3a2b2

Dấu “=” xảy ra khi a = 0 hay b = 0 Vậy A đạt giá trị lớn nhất là 1 0,50đ Mặt khác: A = 1 - 3a2b 2  1 - 3 (

2

2

Dấu “=” xảy ra khi ab = 21 Vậy A đạt giá trị nhỏ nhất là 41 0,50đ

Trang 3

UBND HUYỆN HPÚ THIỆN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP HUYỆN

Năm học: 2009-2010 Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Bài 1: (2 điểm) Rút gọn: 84 3 24 4

2

Bài 2 (4 điểm) Chứng minh:

Đa thức x 2001 + x 2000 + + x + 1 chia hết cho đa thức

x181 + x 180 + + x + 1

Bài 3 (6 điểm)

a) Tìm các cặp số tự nhiên x, y thỏa mãn: 70x + 4y = 2012

b) Giải phương trình: x2  10x 21 3  x  3 2 x  7 6

Bài 3: (6 điểm).

Cho 2 đường tròn (O, R) và (O, r), (R > r), các điểm A, M thuộc đường tròn nhỏ, dây BC của đường tròn lớn đi qua M và BCAM

Chứng minh rằng: MA2 + MB2 + MC2 không phụ thuộc vào vị trí của A, khi A thay đổi

Bài 4 (2 điểm).

Cho hai số a,b thỏa mãn a2 + b2 = 1

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = a6 + b6

Hết

Ngày đăng: 21/04/2021, 11:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w