Biết góc giữa hai mặt phẳng SCD và ABCD bằng 45o.. PHẦN RIÊNG 3,0 điểm Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần A.. Lập y 1 0 phương trình đường tròn có tâm thuộc đường thẳng d1, tiếp x
Trang 1
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT CỔ LOA
THI THỬ ĐẠI HỌC - NĂM 2013 MÔN: TOÁN; KHỐI: A, A1, B, D
Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 29-4-2013
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm) Cho hàm số 1 ( )
x
x
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Biện luận số nghiệm của phương trình x 1 m2x3 theo tham số m
Câu II (1 điểm) Giải phương trình 2sin 2 sin 7 1
4
1 tan tan
2
x
x x
x
Câu III (1 điểm) Giải hệ phương trình
x y ,
Câu IV (1 điểm) Tính tích phân 2 2
1
1
cos
x
Câu V (1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, 120o
BAD , tam giác SAB cân tại
S nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy Biết góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (ABCD) bằng 45o Tính
thể tích khối chóp S.ABCD và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABD
Câu VI (1 điểm) Cho các số thực x y z; ; thỏa mãn điều kiện xy z 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P x2xyy2 y2yzz2 z2zxx2
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần
A Theo chương trình Chuẩn
Câu VII.a (2 điểm)
1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba đường thẳng d1: 2xy , 0 d2:xy 1 0, d3:x Lập y 1 0
phương trình đường tròn có tâm thuộc đường thẳng d1, tiếp xúc đường thẳng d2 và cắt đường thẳng d3 tại hai
điểm phân biệt A, B sao cho đoạn thẳng AB bằng 4 2
2 Trong không gian toạ độ Oxyz, cho hai điểm A1;0; 0 , B0; 1; 1 , mặt phẳng P :x2y z 3 0,
đường thẳng : 1 1
d Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng d sao cho góc giữa hai mặt phẳng
(ABM) và (P) bằng thỏa mãn os 1
6
CâuVIIIa (1 điểm) Cho n là số nguyên dương và C n313A n2 3(n1).Tìm phần ảo của số phức 1
1
n
i
i
B Theo chương trình Nâng cao
Câu VII.b (2 điểm)
1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tam giác ABC vuông tại A Đỉnh A thuộc tia đối của tia Oy, cạnhAB 2 2,
B(2;1) Tìm tọa độ đỉnh C biết đường cao kẻ từ đỉnh A có độ dài bằng 6 26
13
2 Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2xyz10 và hai điểm A(8;-7;4), B(-1;2;-2) Tìm
tọa độ điểm M thuộc mặt phẳng (P) sao cho 2 2
2
MA MB nhỏ nhất
Câu VIII.b (1 điểm) Giải bất phương trình: x2.9x8 3x x18 9 x16.3x 8 3x2 x9x2x.9x2.9x
-Hết -
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: Số báo danh
Trang 2
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT CỔ LOA
THI THỬ ĐẠI HỌC - NĂM 2013 MÔN: TOÁN; KHỐI: A, A1, B, D
Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 29-4-2013
I) PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH
1 (1 điểm)
2
D
(2 3)
x
Hàm số đồng biến trên các khoảng ( ; 3) và ( 3; )
, Hàm số không có cực trị
0,25
Tiệm cận
lim 1
2
tiệm cận ngang 1
2
y
2
x
0,25
Bảng biến thiên:
x 3
2
y
1 2
1
2
0,25
Đồ thị:
0,25
2 (1 điểm)
x
x
3 2
x )
Gọi ( ) 1
x
x
1
1
1
1
x
khi x x
f x
x
khi x x
0,25
Phần đồ thị (C) ứng với x 1 ta giữ nguyên Phần đồ thị (C) ứng với x 1 lấy đối xứng
qua trục Ox, gộp hai phần đồ thị trên ta được đồ thị (P)
Số nghiệm của phương trình (*) bằng số giao điểm của đồ thị (P) và đường thẳng ym
0,25
I
(2 điểm)
+) 1; 0
2
m
: Phương trình vô nghiệm
0,5
Trang 3+) ; 1 0 1;
m
có một nghiệm +) 0;1
2
m
: Phương trình có 2 nghiệm
Điều kiện: cos 0, cos 0, tan tan 1
4
1 tan tan
2
x
x x
x
2 sin
sin sin
2 1
cos cos
2
x
x x x x
0,25
2 sin cosx x sinx cosx 1 sinx cosx sinx cosx 2
0,25
1
4
x
2
0,25
II
(1 điểm)
Kết hợp với điều kiện phương trình đã cho vô nghiệm 0,25
0,25
y23 x13 y 2 x 1 y x 3 (*)
0,25
III
(1 điểm)
Vậy hệ phương trình đã cho có 2 nghiệm 1; 2 và 2; 1
0,5
2
4 cos
x
Tính
2
1
1
x
Tính
1 3 2
1
4 cos
x
Đặt t x dt dx
Đổi cận x 1 t ; 1 x1 t 1
0,25
IV
(1 điểm)
3
Trang 4Gọi H là trung điểm của AB SH AB
mà SAB ABCDSH ABCD
BAD ABC ABC đều cạnh a
/ / ,
CD SH
SHC
2
a
SH CH
0,25
3
CBCACDa nên C là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABD
Kẻ d đi qua C và song song với SH, SH ABCD nên d ABCD d là trục của
đường tròn ngoại tiếp tam giác ABD
0,25
V
(1 điểm)
2 2 3
SASB a SAB đều
Gọi O là tâm tam giác SAB Kẻ đi qua O và song song với HC, HCSAB nên
SAB
là trục của đường tròn ngoại tiếp tam giác SAB
I là tâm mặt cầu ngoại tiếp chóp S.ABD
Bán kính mặt cầu
2 2
0,25
2
,
x xyy xy x y
0,25
2
y yzz yz và 2 2 3
2
VI
(1 điểm)
Ta có P 3xyz 3 Vậy 3 1
3
Min
II) PHẦN RIÊNG (Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần)
A) Theo chương trình chuẩn
1 (1 điểm)
Gọi I là tâm đường tròn
1 ; 2
Kẻ IH AB H là trung điểm của AB
Ta có:
2
,
I d
2 2
,
4
I d
AB
RIH AH d
0,25
VII.a
(2 điểm)
2 3
2 2 2
4
AB
8
9a 6a 1 a 2a 1 16
2
a
a
0,25
Trang 5Với ,2
4
2
I d
a I Rd Phương trình đường tròn: x12y22 8 0,25
Với 2 2; 4 , , 2 5
2
I d
a I Rd Phương trình đường tròn: 22 42 25
2
2 (1 điểm)
1 2 ;1 ;
Md M t t t có AM 2 2 ;1t t t; , AB 1; 1; 1
Véctơ pháp tuyến mặt phẳng (ABM) là: n1 AM AB, 1;t2;3t 0,25 Véctơ pháp tuyến mặt phẳng (P) là: n 2 1; 2;1
Theo giả thiết ta có:
1 2
1 2
6
c n n
2
2t 10t 14 6.t 2
2t 10t 14 6 t 2
4t214t100
1 5 2
t t
0,25
+) Với t 1 M1; 2;1
+) Với 5 4; ;7 5
t M
0,25
ĐK: n,n2
n
0,25
6
n n n
n2 n 18n18 (vì n 1 0)
18 ( / )
0,25
18
9
18 2
1
1
i
i
0,25
VIII.a
(1 điểm)
A) Theo chương trình Nâng cao
1 (1 điểm)
Gọi A0;a, a 0 Có 2 2 4 12 8 3 ( ) 0; 1
1 ( / )
0,25 Đường thẳng AC đi qua A0; 1 có véctơ pháp tuyến AB2; 2AC x: y 1 0
13
AH BC AH
0,25
Ta có: 1 2 12 12 AC 3 2
2 2
+) Với t3C3; 4
2 (1 điểm)
VII.b
(2 điểm)
Gọi I là điểm thỏa mãn: IA2IB0I2; 1; 0
0,25
Trang 6Có: 2 2 2 2 2 2 2
MA MB MI IA MI IB MI IA IB
Vì IA, IB không đổi nên 2 2
2
MA MB nhỏ nhất MI nhỏ nhất M là hình chiếu vuông góc của I trên mặt phẳng (P)
0,25
Đường thẳng d đi qua I và vuông góc với mặt phẳng (P) phương trình
2 2
0; 0; 1
3 x x x 2 8.3x x x 2 9 x x 2 0
3 x 8.3x 9 x x 2 0 3x 1 3x 9 x x 2 0
0,25
3x 9 x x 2 0
(vì 3x )1 0 x
2
2
(1)
2 0
(2)
2 0
x
x
x x
x x
0,25
Giải (1):
2
; 1 2;
x
x x
Giải (2):
2
1; 2
x
x x
0,25
VIII.b
(1 điểm)
Từ (1) và (2) ta có tập nghiệm của phương trình đã cho là: S 1; 0,25