Nguyeân töû cacbon khoâng nhöõng coù theå lieân keát vôùi caùc nguyeân töû cuûa nguyeân toá khaùc maø coøn lieân keát vôùi nhau taïo thaønh maïch cacbon (maïch nhaùnh, maïch khoâng. [r]
Trang 1Chào mừng các Thầy Cô và các em học sinh
Trang 31 Tính khối lượng mol phân tử của các chất sau:
a Chất A có tỉ khối hơi so với không khí bằng 2,07.
b Thể tích hơi của 3,3(g) chất X bằng thể tích của 1,76(g) khí oxi (đo trong cùng đk t o , p).
Trang 42 Đốt cháy hoàn toàn 0,3(g) chất A (chứa C, H, O)
được 0,44(g) CO 2 và 0,18(g) H 2 O Thể tích hơi của 0,3
g A bằng thể tích của 0,16(g) khí oxi (đo cùng đk t o , p) Xác định CTPT của A
Trang 53 Anetol có khối lượng mol phân tử 148 g/mol Phân tích nguyên tố cho thấy anetol có
%C=81,08%
%H=8,1%, còn lại là oxi Lập CTĐGN và CTPT của anetol
Tự giải
Trang 6CẤU TRÚC PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠBài 20
Trang 7CẤU TRÚC
CTPT
Thuyết Cấu tạo
Đồng đẳng Đồng phân
Liên kết Hóa học
Khái niệm
Phân loại
CẤU TRÚC
Trang 8I CÔNG THỨC CẤU TẠO (CTCT)
1 Khái niệm: Công thức cấu tạo biểu diễn thứ tự và
cách thức liên kết (liên kết đơn, liên kết bội) của
các nguyên tử trong phân tử.
2 Các loại CTCT:
liên kết giữa chúng.
nguyên tử khác liên kết với nĩ thanh từng nhĩm
nhĩm chức, đầu mút của các liên kết chính là các nhĩm CH x với x
đảm bảo hĩa trị 4 của C.
Trang 9
CTCT khai triển CTCT thu gọn
C
H H H H
H H H
H H
Biểu diễn trên mặt
phẳng giấy tất cả các
Chỉ biểu diễn lk giữa các ng tử C và với nhóm chức mỗi đầu đoạn hoặc điểm gấp khúc là 1 ng tử C, không biểu thị H lk với C.
Thu gọn nhất
Trang 101 Nội dung của thuyết cấu tạo hĩa học
II THUYẾT CẤU TẠO HĨA HỌC
a Trong phân tử hợp chất hữu cơ, các nguyên tố liên kết với nhau theo đúng hoá trị và theo một trật tự nhất định Thứ tự liên kết đó gọi là cấu tạo hoá học Sự thay đổi
thứ tự liên kết (tức là thay đổi cấu tạo hoá học) sẽ tạo ra hợp chất khác.
Vd: ancol etylic và đimetyl ete đều có CTPT là C 2 H 6 O
nhưng chúng có cấu tạo khác nhau Ancol etylic:
CH 3 -CH 2 -OH (t s =78,3 o C, tan vô hạn trong nước, phản
ứng với natri), trong khi đimetyl ete: CH 3 -O-CH 3 (t s =-23 o C , tan ít trong nước, không phản ứng với natri)
Trang 112 2
2
Mạch vòng
b Trong phân tử hợp chất hữu cơ, cacbon có hoá trị IV Nguyên tử cacbon không những có thể liên kết với các nguyên tử của nguyên tố khác mà còn liên kết với nhau tạo thành mạch cacbon (mạch nhánh, mạch không
nhánh, mạch vòng, mạch không vòng).
Ví dụ:
Trang 12c Tính chất của các chất phụ thuộc vào
thành phần phân tử (bản chất, số lượng các
nguyên tử) và cấu tạo hoá học (thứ tự liên kêt các nguyên tử).
CH4CCl4
Không tan trong nước, cháy trong oxi
Không tan trong nước, không cháy trong oxi
CH3-CH2-OH
CH3-O-CH3
Tan nhiều trong nước, tác dụng với natri Tan ít trong nước, không tác dụng với natri
CH3-CH2-OH
CH3-CH2-CH2-OH
Tan nhiều trong nước, tác dụng với natri Tan nhiều trong nước, tác dụng với natri
Khác về loại
Trang 131- Hãy so sánh 2 chất CH3OCH3 và CH3CH2OH
về thành phần phân tử, tính chất vật lí và tính chất hóa học.
BÀI TẬP CỦNG
CỐ
Trang 14CH3
(C)
2- Quan sát các CTCT sau,cho biết hóa trị của C,
so sánh khả năng liên kết của nguyên tử C trong hợp chất hữu cơ so với hợp chất vô cơ.
Trang 15* Phụ thuộc vào bả ản chấấ t, sốấ lương
3- Tính chất của các hợp chất hữu cơ phụ
thuộc vào yếu tố nào?
Trang 16III- ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN
a) Đồng đẳng
Những chất có thành phần phân tử hơn kém nhau
chất hoá học tương tự nhau là những chất đồng
đẳng, chúng hợp thành dãy đồng đẳng.
một dãy đồng đẳng có tính chất tương tự ancol etylic.
Trang 17Bài tập áp dụng
Xác định các chất là đồng đẳng trong dãy các chất sau
Trang 18b) Đồng phân
Những hợp chất khác nhau nhưng có cùng
CTPT được gọi là các chất đồng phân của nhau.
Vd: ancol etylic (CH3-CH2-OH) và đimetyl ete (CH3-O-CH3) là đồng phân của nhau.
Trang 19IV LIÊN KẾT HĨA HỌC VÀ CẤU TRÚC PHÂN TỬ CỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ
Dựa vào số lượng cặp e dùng chung chia thành mấy loại liên kết, đặc điểm của từng loại liên kết và cách biểu diễn:
Liên kết đơn (liên kết ) do một cặp e chung tạo nên và σ được biểu diễn bằng một gạch nối giữa hai nguyên tử Liên kết là liên kết bền σ
Trang 20H H
lk đơn lk đôi lk ba
Liên kết ba do ba cặp e chung tạo nên và được biểu
diễn bằng ba gạch nối giữa hai nguyên tử Liên kết ba gồm liên kết và 2 σ liên kết π
Ví dụ:
Trang 21Bài tập:
b) Lập CTTQ cho dãy đồng đẳng có CTPT của chất đầu tiên là: CH4 , C2H4 .
c) Lập CTTQ cho dãy đồng đẳng có CTPT
d) Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ A thuộc dãy đồng đẳng có CTPT của chất đầu tiên là CH4 thu được 5,28 g CO2 và 2,7 g H2O Tìm CTPT của A
Trang 22Tiết học đến
đây kết thúc
Chào tạm biệt
Xin chân thành
Cơ và các em
học sinh