1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 22. Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ

16 290 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kết luận:- Đồng phân cấu tạo là những hợp chất có cùng công thức phân tử nhưng khác nhau về cấu tạo hóa học - Butan-1-ol và đietyl ete có cùng công thức phân tử C 4 H 10 O nhưng khác nh

Trang 1

Kiểm tra bài cũ

Bài 1: Cho các chất có công thức sau:

A CH 3 -CH 2 -OH B CH 3 -CH 2 -O-CH 3 C CH 3 -CH 2 -CH 2 -OH

D CH 3 -CH(OH)-CH 3 E CH 3 -OH G HCHO

H CH 3 -O-CH 3 I CH 3 -CH 2 -Cl K CH 3 -CHCl-CH 3 Những chất nào là đồng đẳng, đồng phân với nhau?

Bài 2: Biểu diễn các chất sau dưới dạng công thức cấu

tạo thu gọn nhất:

A CH 3 -CH 2 -CH=CH 2 B CH 3 -CH-CH 2 -CH 3

CH 3

Trang 2

Bài 1:

- Đồng đẳng:

(1) A, C, D, E

(2) B, H

(3) I, K

- Đồng phân:

(1) B, C, D

(2) A, H

Bài 2:

Trang 3

BÀI 30

CẤU TRÚC PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ

Trang 4

III - đồng phân cấu tạo:

1 Khái niệm đồng phân cấu tạo:

a Thí dụ:

Trang 5

b Kết luận:

- Đồng phân cấu tạo là những hợp chất có cùng công thức phân tử nhưng khác nhau về cấu tạo hóa học

- Butan-1-ol và đietyl ete có cùng công thức phân tử

C 4 H 10 O nhưng khác nhau về cấu tạo hóa học nên khác nhau về tính chất vật lí và tính chất hóa học Hai chất gọi là đồng phân cấu tạo của nhau.

Nêu khái niệm đồng phân cấu tạo?

So sánh công thức phân tử, công thức cấu tạo và tính chất của hai chất?

Trang 6

2 Phân loại công thức cấu tạo:

a Thí dụ:

Kh«ng nh¸nh

CH 3 -O-CH-CH 3

CH 3

(Kh¸c m¹ch cacbon)

C 4 H 10 O

(Kh¸c vÒ b¶n chÊt nhãm chøc)

(Kh¸c m¹ch cacbon)

CH 2 -CH 2 -CH 2 -CH 3

OH

CH 3 -CH-CH 2 -CH 3

OH

CH 2 -CH-CH 3

OH CH 3

CH 3 -COH-CH 3

CH 3

CH 3 -O-CH 2 -CH 2 -CH 3

CH 3 - CH 2 -O-CH 2 -CH 3

(Khác về vị trí nhóm chức)

Trang 7

b Kết luận:

- Những đồng phõn khỏc nhau về bản chất nhúm chức gọi là đồng phõn nhúm chức

- Những đồng phõn khỏc nhau về sự phõn nhỏnh

mạch cacbon gọi là đồng phõn mạch cacbon

- Những đồng phõn khỏc nhau về vị trớ của nhúm chức gọi là đồng phõn vị trớ nhúm chức

Đồng phân cấu tạo

đồng phân nhóm chức

đồng phân mạch cacbon

đồng phân vị trí nhóm chức

Nêu khái niệm mỗi loại đồng phân trên?

Trang 8

IV - Cách biểu diễn cấu trúc không gian phân tử h Ữ u cơ

1 Công thức phối cảnh:

- đ ờng nét liền biểu diễn liên kết nằm trên mặt trang giấy.

- đ ờng nét đậm biểu diễn liên kết h ớng về mắt ta.

- đ ờng nét đứt biểu diễn liên kết h ớng ra xa mắt ta.

- Công thức phối cảnh là một loại công thức lập thể

Trang 9

2 Mô hình phân tử:

a Mô hình rỗng:

- Các quả cầu là nguyên tử

- Thanh nối là liên kết

- Góc ở giữa bằng góc lai

hóa.

b Mô hình đặc:

Các quả cầu cắt vát tượng trưng cho các nguyên tử ghép với nhau theo vị trị không gian

Quan sát và cho biết cách

ký hiệu trong hai loại mô

hình?

Trang 10

V - ồng phân lập thể: Đ

1 Khái niệm đồng phân lập thể

a Thí dụ:

Trang 11

b Kết luận:

Vậy đồng phân lập thể là gì?

Đồng phân lập thể là những đồng phân có cấu tạo hóa học như nhau (cùng công thức cấu tạo) nhưng khác

nhau về sự phân bố trong không gian của các nguyên

tử trong phân tử (tức là khác nhau về cấu trúc trong

không gian của phân tử)

b

Điều kiện có đồng phân lập thể:

C = C a d

e

Nhóm thế: a b và d e

* Hai nhóm lớn ở cùng phía với nhau so với liên kết đôi gọi là đồng phân cis; ở khác phía so với liên kết đôi gọi

là đồng phân trans.

Trang 12

2 Quan hệ gia đồng phân cấu tạo và đồng phân lập thể

Cùng công thức phân tử

Khác nhau về cấu tạo hoá học Cùng cấu tạo hoá học Khác

nhau về cấu trúc không gian.

Công thức cấu tạo khác nhau

Tính chất khác nhau

Công thức cấu tạo giống nhau.

Cấu trúc không gian khác nhau.

Tính chất khác nhau.

Đ ồng phân cấu tạo Đ ồng phân lập thể

Trang 13

3 Cấu tạo hoá học và cấu trúc hoá học:

* Cấu tạo hoá học

- Cho ta biết các nguyên tử liên kết với nhau theo thứ tự nào bằng liên kết đơn hay liên kết bội

biểu diễn bởi công thức cấu tạo.

- đ ợc biểu diễn bởi công thức cấu tạo

Cấu tạo hoá học + cấu trúc không gian = cấu trúc hoá học

* Cấu trúc hoá học

- Cho biết cấu tạo hoá học

- Cho biết sự phân bố trong không gian của các nguyên tử

trong phân tử

- đ ợc biểu diễn bởi công thức lập thể.

Cấu tạo húa học cho biết điều gỡ?

Cấu trỳc húa học cho biết điều gỡ?

Trang 14

Củng cố

Biểu diễn cấu tạo

OH

CH 3 CH 2 OH

H H

H C C O H

H H

H H

H C C O H

H H

CTCT thu gọn nhất CTCT thu gọn

CTCT khai triển Công thức Li-uýt

Công thức phối cảnh Mô hinh rỗng Mô hinh đặc

Biểu diễn cấu trúc

Trang 15

Cùng CTPT

- Cùng công thức phân tử,

- Cùng công thức cấu tạo,

- Khác nhau về cấu trúc không gian của phân tử

đồng phân lập thể

đồng phân hnh học

- Cùng công thức phân tử,

- Khác nhau cấu tạo hoá

học.

đồng phân cấu tạo

- đồng phân nhóm chức

- đồng phân mạch cacbon

- đồng phân vị trí nhóm chức

Củng cố

Trang 16

Bài tập củng cố

Bài 1: Viết công thức cấu tạo dạng thu gọn của các đồng phân ứng với công thức phân tử C 4 H 8 (dạng mạch hở và dạng mạch vòng)

Bài 2: Trong các công thức trên công thức nào có đồng phân lập thể Biểu diễn dạng đồng phân lập thể đó.

Ngày đăng: 18/09/2017, 14:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w