Tiết 31-Bài 22:CẤU TRÚC PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ tiếp theo... III.ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN:nguyên tố C Số lượng nguyên tố H Số lượng nguyên tố O CTPT Tổng quát... III.ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN:Khá
Trang 1Giáo viên giảng dạy : PHẠM THỊ NHƯ NGA
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO ĐẾN
DỰ GIỜ LỚP 11A3
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ:
Câu hỏi:
-Trình bày thuyết cấu tạo hóa học?
-Dựa vào thuyết cấu tạo hóa học hãy viết công thức cấu tạo có thể có của hợp chất C4H10
Đáp án:
CH3-CH2-CH2-CH3
CH3-CH-CH3
CH3
Trang 3Quan sát các mô hình phân tử sau:
C2H5OH
CH3OCH3
CH4
C2H4
C6H6
C; H;O
Trang 4Tiết 31-Bài 22:
CẤU TRÚC PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ (tiếp theo)
Trang 5III.ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN:
CH2=CH-CH3 CH
2 =CH-CH2 -CH3
CH3 -CH=CH-CH3
CH3 –C(CH3)=CH2
Các nhóm cùng thảo luận nội dung sau:
Nhóm 1+2:
Cho các chất có cấu tạo :
(1) CH 2 =CH 2
(2) CH 2 =CH-CH 2 -CH 3
(3) CH 2 =CH-CH 3
(4) CH 3 -CH=CH-CH 3
-Sắp xếp chúng theo thứ
tự M tăng dần
-So sánh thành phần các
nguyên tố theo bảng kẽ sẵn
-Viết công thức dạng tổng
quát cho các chất trên
Nhóm 3+4:Cho các chất có cấu tạo : (1) CH 3 OH
(2) CH 3 -CH-CH 3 OH
(3) CH 3 -CH 2 -OH (4) CH 3 -CH 2 -CH 2 -OH -Sắp xếp chúng theo thứ tự M tăng dần
-So sánh thành phần các nguyên tố theo bảng kẽ sẵn -Viết công thức dạng tổng quát cho các chất trên
Trang 6III.ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN:
nguyên tố C
Số lượng nguyên tố H
Số lượng nguyên tố O
CTPT
Tổng quát
Trang 7III.ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN
lượng nguyên
tố C
Số lượng nguyên
tố H
tố H
Số lượng nguyên
tố O
tố O
CTPT
Tổng quát
CH2=CH2
CH2=CH-CH3
CH2=CH-CH2-CH3
và CH3-CH=CH-CH3
C2H4
C3H6
C4H8
CnH2n
Trang 8III.ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN:
lượng nguyên
tố C
Số lượng nguyên
tố H
tố H
Số lượng nguyên
tố O
tố O
CTPT
CH3-OH
CH3-CH2-OH
CH3-CH2-CH2OH và CH3-CH-CH3
OH
1
CH4O
C2H6O
C3H8O
2n+2
Trang 9III.ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN:
Khái niệm:
Những hợp chất có thành phần phân tử hơn kém nhau 1 hay nhiều nhóm CH2 nhưng có tính chất hoá học tương tự nhau là những chất đồng đẳng, chúng hợp thành dãy đồng đẳng
1 Đồng đẳng
Trang 10III ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN:
An kan Anđehit no,
đơn chức đơn chứcAxit no,
H-CHO;
CH3-CHO;
CH3-CH2-CHO;
C3H7-CHO;
…
CnH2n+1-CHO
H-COOH;
C2H5-COOH;
C3H7-COOH;
…
CnH2n+1-COOH
C2H6
C3H8;
…
CnH2n+2
Trang 11III ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN
2 Đồng phân:
a.Ví dụ:CH3-CH2-CH2-CH3 và CH3-CH(CH3)-CH3
b Khái niệm: Những hợp chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử được gọi là các chất đồng phân của nhau
Trang 12III ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN
B
A CTPT: C 2 H 6 O
a Thí dụ
Trang 13III ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN
CTPT: C 4 H 8
A
B
C
CH2=C(CH3) -CH3
CH2=CH -CH2 -CH3
CH3-CH=CH-CH3
2 Đồng phân:
a Thí dụ
Trang 14III ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN
CTPT: C 3 H 8 O
A
B
C
CH3-CH2-CH2-OH
CH3-CH(OH)-CH3
CH3-O-CH2-CH3
2 Đồng phân:
a Thí dụ
Trang 15III ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN
Nhận xét về sự khác nhau về đặc điểm cấu tạo các
đồng phân sau:
OH
Khác nhau về mạchC
Khác nhau về vị trí lk
=
Khác nhau về loại nhóm chức
Khác nhau vị trí nhóm OH
Trang 16III ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN
2 Đồng phân:
Phân loại: có nhiều loại đồng phân:
-Đồng phân cấu tạo (đồng phân mạch C, đồng phân loại nhóm chức, đồng phân vị trí liên kết bội hoặc nhóm chức) -Đồng phân lập thể( vị trí không gian của các nhóm
nguyên tử)
Trang 17IV.LIÊN KẾT HÓA HỌC VÀ CẤU TRÚC PHÂN
TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
MÊTAN
Liên kết đơn
Liên kết đơn do một cặp e chung tạo nên, gọi là liên kết ;liên kết
bền vững.
Liên kết đôi
Do 2 cặp e chung giữa 2 nguyên tử tạo nên Liên kết đôi do 1 liên kết
và 1 liên kết
Liên kết kém bền hơn liên kết
ÊTYLEN
Liên kết ba
AXETILEN
Do 3 cặp e chung giữa 2 nguyên tử tạo nên Liên kết ba do 1 liên kết và
2 liên kết Liên kết kém bền hơn liên kết
Trang 18Củng cố:
Câu 1:Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn:
Trang 19Củng cố:
Câu 3: những chất sau đây, chất nào là đồng đẳng của nhau, chất nào là đông phân của nhau:
a.CH3CH2CH=CH2 b.CH3CH=CHCH2CH3 c.CH3CH=CHCH3 d.CH2=CHCH3
e.CH2=C(CH3)2
Đáp án:
Chất đồng đẳng:d,a,b; d,c,b; d,e,b
Chất đồng phân:a,c,e
Trang 20CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ GIÁO CHÚC THẦY CÔ
GIÁO SỨC KHỎE!
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ