1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

1 Phuong trinh nghiem nguyen

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 125,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VËn dông tÝnh chÊt cña tËp hîp sè nguyªn.. Ph−¬ng ph¸p chøng minh b»ng ph¶n chøng.[r]

Trang 1

Phương trình nghiệm nguyên

A Kiến thức cơ bản:

I Một số phương pháp thường vận dụng khi giải phương trình nghiệm nguyên

1 Phương pháp đưa về phương trình tích:

Các ví dụ:

VD1: Tìm các nghiệm nguyên của phương trình: xy – x – y =2

Giải:

Viết PT về dạng: (x – 1 )(y – 1 ) =3

Do x, y ∈Z nên (x-1), (y-1) ∈Z và x-1, y-1 là ước của 3

Do vai trò của x,y như nhau nên không mất tính tổng quát g/s x≥y

  ư =   =

⇒ ư ≥ ư ⇒ ⇔

ư = ư = ư

Vậy phương trình có nghiệm (x;y) = (4;2), (0;-2) , (2;4), (-2;0)

Giải: Phương trình đA cho tương đương với

( ) ( )

+ + =

+ + > ⇒ ư + >

Ta có: 2y + 2x+ >1 2y ư 2x+1 nên

5 6 6

6 6 6

x y x

y x y

 =

=

 = ư



 = ư

= ư

 =

Vậy phương trình có các nghiệm nguyên (5;6),(5;-6),(-6;6),(-6,6)

2 Đưa về phương trình tổng:

Các ví dụ:

Giải:

Pt tương đương với: (x – 2y)2 +y2 =169 =132+02=122+52

Mà y∈Z+ ;

13

2

12

2 12 5

y

y

y

  ư =



=



ư ∈ ⇒ 

=



  ư =



=



Từ đó tìm được nghiệm nguyên dương của PT: (26;13), (29;12) , (19;22), (22;5)

Trang 2

VD2: Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình:

1 10

1 7

x y z

+ Giải:

7

x y z

Vì sự phân tích trên là duy nhất nên ta có x=1;y=2;z=3

3 Nhận xét về ẩn số:

Giải:

Ta có x2+x+1>0 và 5x2+11x+7>0 với mọi x

Nên (1+x+x2+x3) – (x2+x+1)< 1+x+x2+x3<(1+x+x2+x3) +(5x2+11x+7)

Do đó x3<y3<(x+2)3 suy ra y3=(x+1)3

Từ đó suy ra x(x+1)=0

Vậy nghiệm nguyên của phương trình đA cho là: 0; 1

= = ư

4 Vận dụng tính chất của tập hợp số nguyên

VD1: Giải phương trình nghiệm nguyên: 3x+17y=159

Giải:

Giả sử x,y là các số nguyên thoả mAn phương trình

Ta thấy 3x,159 chia hết cho 3 nên 17y phải chia hết cho 3 mà 17 không chia hết cho 3 vậy

y phải chi hết cho 3 suy ra y=3t(t∈Z)

Thay y=3t vào pt ta được: x=53-17t

Thay x=53-17t; y=3t vào pt, ta được nghiệm đúng

Giải:

PT tương đương với (x+1)(x-1)=2y2

Vì x2=2y2+1 là số lẻ nên x+1, x-1 là số chẵn do đó (x+1)(x-1) chia hết cho 4 vậy y2 chia hết cho 2 suy ra y chia hết cho 2 mà y là số nguyên tố nên y=2

Vậy phương trình có nghiệm: (3;2)

5 Phương pháp chứng minh bằng phản chứng

b Ví dụ: Tìm các nghiệm nguyên của pt: x 3 +2y 3 =4z 3 (1)

Giải:

Giả sử (x0;y0;z0) là một nghiệm nguyên của phương trình (1)

Khi đó x0 chia hết cho 2 đặt x0=2x1 Thay vào (1) ta có y0 chia hết cho 2, đặt y0=2y1 Thay vào (1) ta có z0 chia hết cho 2 ,đặt z0=2z1

Như vậy nếu (x0;y0;z0) là nghiệm của (1) thì (x1;y1;z1) cũng là nghiệm của (1)

Quá trình cứ tiếp tục mAi suy ra x0,y0,z0 chia hết cho 2k (k thuộc tập số tự nhiên)

Vậy (x0;y0;z0)=(0;0;0)

B Bài tập áp dụng

Bài1: Tìm nghiệm nguyên dương của các phương trình:

a/ 5x-y=13

b/23x+53y=109

c/12x-5y=21

d/12x+17y=41 e/5x+10y=3 g/4x+12y=7

h/ 4x+11y=47 i/12x-7y=45 k/9x+10y=135

Bài2: Giải phương trình nghiệm nguyên

Trang 3

a/ x2+91=y2 e/ 2m-2n=1984 k/ x+y=xy

b/x2-656xy-657y2=1983 g/ (x+5)(y+6)=3xy l/x2+x+1991=y2

c/x2-25=y(y+6) h/ y3-x3=91 m/x2=y2 +2y+13

d/3 2 2

2xy = +x i/x4 =y2(y-x2) n/x2-6xy+5y2 =121

Bµi3: T×m nghiÖm nguyªn d−¬ng :

a/2x+2y+2z =2336

b/x2(x+2y)-y2(y+2x)=1991

c/ xy -2x +3y =27

d/3x2+10xy+8y2=96

e/ 2n+122=z2-32

Bµi4: Gi¶i ph−¬ng tr×nh nghiÖm nguyªn

a/ x2+13y2=100+6xy

b/x2-x-6=-y2 c/ 4x2+4x+y2=24

d/101(x2y2z2+x2+z2)=913(y2z2+1)

Bµi5: T×m nghiÖm nguyªn d−¬ng cña c¸c ph−¬ng tr×nh sau:

a/ 3x2+2y2+z2+4xy+2xz=26-2yz

b/ x2+y3-3y2=65-3y

c/31(xyzt+xy+xt+zt+1)=40(yzt+y+t)

d/ 55(x3y3+x2+y2)=229(xy3+1)

e/7(x2y+x+xy2+2y)=38xy+38 g/x6+z3-15x2z=3x2y2z-(y2+5)3 h/(x2+4y2+28)2=17(x4+y4+14y2+49) i/ 2 2 2

n

x + x + + x =

Bµi6: T×m nghiÖm nguyªn d−¬ng cña PT:

1 2 3

1

2

3

1 1

1

n

x x x n

x

+ +

+

Bµi7: T×m nghiÖm nguyªn d−¬ng cña c¸c pt sau:

a/ x+y+z=xyz

b/ 1 1 1 2

x+ + =y z

c/ 12 12 12 12 1

x + y +z + =t

d/5(x+y+z+t)=2xyzt-10

e/5(xy+yz+zx)=4xyz g/ xyz=9+x+y+z h/x+y+1=xyz i/2x+1=3y k/xy2+2xy+x-216y=0

Bµi8: Gi¶i ph−¬ng tr×nh nghiÖm nguyªn:

a/xy xz yz 3

z + y + x =

b/ y3-x3=3x

c/x4+x2+1=y2

d/ (x+2)2-x4=y3

e/x3-y3-2y2-3y-1=0

g/y3-x3=2x+1

h/x4-y4+z4+2x2z2+3x2+4z2+1=0

i/ x4+x2+4=y2-y k/ x4+x2-y2+y+10 l/x6-x2+6=y3 –y m/19x2+5y2+1995z=9505+3 n/x2+y2+z2=1980

1 2 14 1999

x + + +x x =

Bµi9: Chøng minh r»ng c¸c ph−¬ng tr×nh sau kh«ng cã nghiÖm nguyªn

a/ x3+y3+z3=30419751951995

b/x5+3x4y-5x3y2-15x2y3+xy4+12y5=33

Bµi10: T×m nghiÖm nguyªn d−¬ng cña ph−¬ng tr×nh

Trang 4

a/ 4xy-x-y=z2

b/ x2-y3=7

c/4xy-y=9x2-4x+2

d/ x+ y = 1980 víi x<y e/xy2+2xy-243y+x=0

Bµi11: Gi¶i ph−¬ng tr×nh nghiÖm nguyªn:

a/ 19x2+28y2=729

b/x2+4y2=196

c/13 x−7 y = 2000

5

x

e/x3-100=225y g/ 19x5+5y+1995z=x2-x+3

Bµi12: Gi¶i ph−¬ng tr×nh nghiÖm nguyªn:

a/ x3 -3y3-9z3=0

b/x2+y2+z2+t2=2xyzt

c/8x4+4y4+2z4=u4

d/x2+y2+z2=x2y2

e/ 1!+2!+…+x!=y2

Ngày đăng: 06/05/2021, 06:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w