Bµi 2: Đặt dấu phẩy vào những chỗ thích hợp trong mỗi câu sau:a. Càng lên cao trăng càng nhỏ dần vàng dần càng nhẹ dần.[r]
Trang 1Họ và tên:
Lớp : 2
Bài tập cuối tuần 11
Môn: Toán
Bài 1: Lấy ví dụ và thực hiện các phép tính trừ dạng 51 – 25
Bài 2 Tìm x
Bài 3: Điền dấu < , >, = vào chỗ chấm:
51 - 5 51 - 6 83 - 17 82 - 24
32 - 8 42 - 8 52 - 16 41 - 37
Bài 4: Một cửa hàng buổi sáng bán đợc 73 kg gạo, buổi chiều bán đợc ít hơn buổi sáng
19 kg gạo Hỏi buổi chiều cửa hàng bán đợc bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bài 5: Tính hiệu của số tròn chục lớn nhất có hai chữ số và số lớn nhất có một chữ số
Họ và tên: Bài tập cuối tuần 11
Trang 2Lớp : 2 Môn: Tiếng việt
I Luyện đọc: Đọc và trả lời câu hỏi các bài tập đọc trong tuần
II Luyện viết: Viết vào vở ô li đoạn cuối bài “ Bà cháu ”
*** Bài tập: Điền vào chỗ trống x hoạc s:
-Nhà ạch thì mát, bát .ạch ngon cơm
- Cây anh thì lá cũng anh
Cha mẹ hiền lành để đức cho con
III Luyện từ và câu
Bài 1: Tìm từ
- 3 từ chỉ đồ vật:
- 4 từ chỉ hoạt động :
- 5 từ chỉ công việc trong nhà:
Bài 2: Ngắt đoạn văn sau thành 3 câu
Chiếc thuyền ghé vào đám sen trên hồ đã gần tàn hơng sen chỉ còn thoang thoảng trong gió
Bài 3: Đặt câu hỏi cho bộ phận câu đợc in đậm:
- Chúng em chăm nom vờn hoa.
- Đàn gà con bới đất kiếm mồi.
- Ngô đã thành cây.
IV tập làm văn
Viết một đoạn văn ngắn ( 3 đến 5 câu) kể về một ngời thân của em
Trang 3Họ và tên:
Lớp : 2
Bài tập cuối tuần 12
Môn: toán
Bài 1 Lấy VD các phép tính dạng 53-15 rồi tính
Bài 2: Tính
14 - 8 + 29 16 + 18 - 6 54 - 7 + 17 27 + 17 - 9
Bài 3: Tìm x
x + 8 = 64 9 + x = 74 x + 7 = 18 + 26
Bài 4
Hà có 24 nhãn vở, Hà cho em 5 nhãn vở Hỏi Hà còn lại bao nhiêu nhãn vở?
Bài 5: Hằng có một số quả táo Bố cho thêm Hằng 5 quả thì tổng số táo của Hằng là
14 quả Hỏi lúc đầu Hằng có bao nhiêu quả táo?
Bài 6 Em hãy viết một số sao cho số đó cộng với 12 bằng 12 trừ đi số đó
Trang 4Họ và tên:
Lớp : 2
Bài tập cuối tuần 12 Môn: tiếng việt I Luyện đọc: Đọc và trả lời câu hỏi các bài tập đọc trong tuần Ii Luyện viết: Viết vào vở ô li bài thơ: Mẹ *** Bài tập - a Điền s hay x thớch hợp vào chỗ trống - …oa đầu - …õn chơi - Chim …õu - …õu kim b Điền tr hay ch thớch hợp vào chỗ trống - Cõy ….e - Mỏi ….e - …ăm làm - …ăm tuổi III Luyện từ và câu Bài 1: Tìm từ - 3 từ chỉ đồ vật:
- 4 từ chỉ hoạt động :
- 5 từ chỉ tình cảm:
Bài 2: Đặt dấu phẩy vào những chỗ thớch hợp trong mỗi cõu sau:
a Càng lờn cao trăng càng nhỏ dần vàng dần càng nhẹ dần
b Nỳi đồi thung lũng bản làng chỡm trong biển mõy mự
Bài 3: Đặt 2 cõu theo mẫu : Ai là gỡ?
IV tập làm văn
Viết một đoạn văn ngắn ( 3 đến 5 câu) kể về gia đình em