1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Hinh 9 chuong I nam hoc 2010 2011

139 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 139
Dung lượng 19,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- KiÕn thøc: Nhí ®îc c«ng thøc tÝnh diÖn tÝch h×nh trßn... C«ng thøc tÝnh diÖn tÝch h×nh trßn..[r]

Trang 1

Ngày soạn: 18/ 8/2008 Ngày dạy : 19/8/2008

Chơng I- hệ thức lợng trong tam giác Tiết 1: Đ một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong

tam giác giác vuông A- Mục tiêu:

- Kiến thức: Hs nhận biết đợc các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1 (sgk)

Biết thiết lập các hệ thức b2= a.b' ; c2 = a.c' ; h2 = b'.c' và củng cố định lí pi ta go a2 = b2 + c2

- Kĩ năng: Biết vận dụng các hệ thức đã học vào làm bài tập

B- Chuẩn bị:

- GV: Thớc kẻ, bảng phụ ghi định lí 1 định lí 2, thớc thẳng, com pa, ê ke , phấn màu

- HS: Ôn tập các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông, định lí pi ta go, thớc thẳng, ê ke

C- Hoạt động trên lớp:

I ổn định tổ chức lớp (1 phút)

II Kiểm tra bài cũ (0 phút): Xen lẫn vào bài mới.

III Bài mới (30 phút)

Hoạt động 1:Đặt vấn đề , giới thiệu chơng

trình chơng 1

Gv: ở lớp 8 chúng ta đã đợc học về "tam

giác đồng dạng".chơng I "Hệ thức lợng

trong tam giác vuông " có thể coi nh một

ứng dụng của tam giác đồng dạng

Nội dụng của chơng gồm:

- Một số hệ thức về cạnh, đờng cao, hình

chiếu của cạnh góc vuông trên cạnh huyền

và góc trong tam giác vuông

- Tỷ số lợng giác của góc nhọn, cách tìm tỷ

số lợng giác của góc nhọn cho trớc và ngợc

lại tìm một góc nhọn khi biết tỷ số lợng

giác của nó bằng máy tính hoặc bằng bảng

lợng giác ứng dụng thực tế của các tỷ số

l-ợng giác của góc nhọn

- Hôm nay chúng ta học bài đầu tiên là "

Một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong

tam giác vuông"

Hoạt động2:

- GV: ở lớp 7 ta đã biết một hệ thức liên

quan giữa các cạnh của tam giác vuông

Vậy còn có hệ thức nào khác nữa không, ta

vào bài hôm nay

- GV vẽ hình 1 - SGK rồi giới thiệu các kí

hiệu nh SGK

? b , c, b', c' , a có liên hệ gì không?

- GV: Cho HS đo các giá trị trên rồi so sánh

: b2 với a b' ; c2 với a.c'

- GV gọi HS nêu kết quả

Hs: Phân tích và chứng minh

1 Hs: Lên bảng trình bày

1 - Hệ thức giữa cạnh góc vuông

và hình chiếu của nó trên cạnh huyền.

Trang 2

- GV: Đó là nội dung địnhlí 1 - SGK.

? Hãy ghi GT, KL của định lí?

- Từ định lí 1 hãy chứng minh định lí

? Nêu cách tính chiều cao của cây?

? Vậy cần tính đoạn nào?

Hs: Vẽ hình, ghi Gt,KL

Hs: Cùng phân tích đề bài

1Hs: Lên bảng trình bày

Hs: Theo dõi, ghi nhớ

Hs: Là tam giác vuông

Hs:

AC =AB +BCHs: Tính BC1Hs: Lên bảng thực hiện

ABHCAH ( Cùng phụ với góc

BD

Vậy chiều cao của cây là:

AC = AB + BC = 1,5 + 3,375 = 4,875(m)

IV Củng cố (7 phút)

Cho hình vẽ:

Tính p , n , h theo m , p' và n'

Trang 3

=> Nhận xét - Tìm x, y trong hình vẽ sau:

HD: Tính (x + y)2 = ? => x + y =? x (x + y) =? => x = ? V H ớng dẫn về nhà.(2 phút) - Học bài theo SGK và vở ghi - Làm bài tập 1, 2, 3, (SGK- 68) + 1, 2, 3 (SBT- 89) * Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ………

………

………

………

Ngày soạn: 25/8/2008 Ngày dạy : 26/8/2008

Tiết 2: một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong

tam giác giác vuông ( tiếp) A- Mục tiêu:

- Kiến thức:Từ việc tìm các cặp tam giác đồng dạng thiết lập đợc các hệ thức :

a.h = b.c và 12 12 12

- Kĩ năng: Biết vận dụng các hệ thức này để giải một số bài tập đơn giản

B- Chuẩn bị:

- GV:Thớc thẳng, bảng phụ ghi tổng hợp một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông, bảng phụ ghi bài tập, định lí 3 , định lí 4, êke, phấn màu

- HS: Ôn cách tính diện tích tam giác vuông, các hệ thức đã học, thớc kẻ, êke, bảng nhóm

C- Hoạt động trên lớp:

I ổn định tổ chức lớp (1 phút)

II Kiểm tra bài cũ (5 phút)

- HS: Làm bài tập 4 - SGK ( 69 )

III Bài mới (30 phút)

Hoạt động1:

- GV sử dụng bài kiểm tra bài cũ

? Có cách nào khác tính SABC

không?

Gv: Vậy tích AB.AC và AH.BC

có quan hệ ntn?

Gv: Hãy phát biểu thành lời kết

quả trên?

- GV: Đó là nội dung định lí 3

SGK

Gv: Hãy vẽ hình ghi giả thiết ,

kết luận của định lí?

Gv: Còn cách nào khác chứng

minh định lí không?

Gv: Ta cần chứng minh tam giác

nào?

- GV: Hớng dẫn HS lập sơ đồ:

b.c = a.h

 AC.AB = AH.BC

Hs: SABC = 1

2AB.AC = 1

2AH.BC.

Hs:

AB.AC = AH.BC

Hs: Phát biểu (nội dung

định lí 3) Hs: Theo dõi

HS: Vẽ hình ghi GT, KL

Hs: Dùng tam giác đồng dạng

Hs: Suy nghĩ

Hs: Cùng Gv phân tích

 Định lí 3: ( SGK )

h

a

A

H

GT: ABC , A ˆ 900 ; AH BC

AB = c, AC = b, AH = h, BC = a KL: b.c = a.h

Chứng minh

Ta có: 2 SABC = AB.AC = BC.AH

=> b.c = a.h.(đpcm)

Trang 4

Hs: Làm ví dụ 3Hs: Vẽ hình, ghi GT,Kl.

Hs: Hệ thức 41HS: Lên bảng làm, dới lớp làm vào vở

Hs: + Tính a = ? + áp dụng : a.h = b.c

=> h = ?

Hs: Nhắc lại các định lí,nêu chú ý

AB = c, AC = b, AH = h, BC = aKL: 12 12 12

A

* Ví dụ3:

8 6

C H B

GT: ABC , A ˆ 900 ; AH BC

AB = 6cm ; AC = 8cmKL: AH = h =?

Trang 5

- Kiến thức: Củng cố và khắc sâu các kiến thức liên quan đến hệ thức về cạnh và đờng cao của tam giác vuông.

- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng vận dụng các hệ thức đã học vào giải một số dạng bài tập tính độ dài đoạnthẳng

- Vận dụng: Có ý thức học tập và vận kiến thức vào thực tế

của bài toán?

Gv: Bài cho biết yếu tố nào?

Gv: Hãy quan sát hình và cho

biết bài cho gì , yêu cầu tìm

Hs: Quan sát, nêu

GT - KL

- Hs: Làm theo nhóm

-2Hs: Lên bảng trình bày

- Hs: Đọc đề bài, vẽ hình ghi GT- KL

- 1Hs: Lên bảng vẽ hình, Hs khác vẽ

1- Bài 6 - SGK ( 69 ).

GT: ABC , A ˆ 900 ; AH BC

BH = 1; CH = 2

KL: AB = ? ; AC = ?Chứng minh

Trang 6

tam giác nào?

? Tổng này có thay đổi

- Hs: Nhận xét

- Hs: DI= DL

- Hs: …

- Hs: Phân tích cùngGv

- 1Hs: Lên bảng trình bày, Hs còn lạilàm bài vào vở

- Nêu các hệ thức liên hệ giữa đờng cao và cạnh góc vuông trong tam giác vuông?

* GV chốt việc áp dụng các hệ thức để tính cần linh hoạt, hợp lí

V H ớng dẫn về nhà.(2 phút)

- Xem kĩ các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập 7- SGK (69 ) + 7; 10; 11; 13 - SBT (90- 91 )

HD bài 11 - SBT:

Trang 7

Cho 5

6

AB

AC  Tính BH, CH ? CH = .

CA AH

* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

………

………

………

………

Ngày soạn: 3/9/2008 Ngày dạy: 4/9/2008 Tiết 4 : luyện tập A- Mục tiêu: - Kiến thức: Tiếp tục củng cố và khắc sâu các kiến thức liên quan đến hệ thức về cạnh và đờng cao của tam giác vuông - Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng vận dụng các hệ thức đã học vào giải một số dạng bài tập tính độ dài đoạn thẳng - Vận dụng: Có ý thức học tập và vận kiến thức vào thực tế B- Chuẩn bị: - GV: Thớc kẻ, bảng phụ ghi đề bài tập - HS: Thớc kẻ C- Hoạt động trên lớp: I ổn định tổ chức lớp (1 phút) II Kiểm tra bài cũ III Bài mới (40 phút) GV HS Ghi bảng Gv: Cho Hs quan sát đề bài 1,a (T.89-SBT) qua bảng phụ Gv: Yêu cầu Hs vẽ hình, nêu cách tính x, y Gv: Yêu cầu 1Hs lên bảng trình bày lời giải, Hs còn lại làm bài tập vào vở Gv: Yêu cầu 1 Hs đọc đề bài Gv: Yêu cầu Hs vẽ hình, ghi GT-KL, nêu cách tính Gv: Yêu cầu 1Hs lên bảng thực hiện Hs: Đọc đề bài Hs: Vẽ hình, nêu cách tính…

1Hs: Lên bảng trình lời giải, Hs còn lại làm bài tập vào vở 1Hs: Đọc to đề bài Hs: Vẽ hình, ghi GT-KL, nêu cách tính t-ơng tự bài 1(T.89) SBT 1Hs: Lên bảng trình bày, Hs còn lại làm bài tập vào vở Bài1(T.89)SBT a, A B C Theo định lý pi ta go, có: BC2 = AB2 + AC2 BC2 = 52 + 72 = 74 BC = 74 Ta có AH  BC ( gt )  AB2 = BC.BH (hệ thức1) AB2 = 74 x  x = 74 25 74 2  AB Tơng tự ta có: AC2 = BC.HC  AC2 = BC.y  y = 74 49 2  BC AC Bài 5(T.69)SBT

Trang 8

Gv: Yêu cầu Hs đọc đề bài (

Đề bài ghi trên bảng phụ)

Gv: Yêu cầu Hs nêu cách

BH AH

BC = BH + HC = 25 + 10,24 = 35,24 AB2 = BC.BH = 350,24 25 = 881

BH AB

HC = BC - BH = 24 - 6 = 18 AC2 = BC2 - AB2 = 242 - 122 = 432

- Nêu các hệ thức liên hệ giữa đờng cao và cạnh góc vuông trong tam giác vuông?

* GV chốt việc áp dụng các hệ thức để tính cần linh hoạt, hợp lí

V H ớng dẫn về nhà.(2 phút)

- Xem kĩ các bài tập đã chữa

- Đọc trớc bài " tỷ số lợng giác của góc nhọn"

* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

………

………

………

Ngày soạn: 7/9/2008 Ngày dạy : 8/9/2008

Tiết 5 : tỉ số lợng giác của góc nhọn A- Mục tiêu:

- Kiến thức: HS cần nắm vững các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn Hiểu đợccác tỷ số này chỉ phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn  mà không phụ thuộc vào từng tam giác vuông

* ĐVĐ: Nếu chỉ có thớc thẳng có biết đợc độ lớn của góc B không?

III Bài mới (30 phút)

1 - Khái niệm tỉ só l ợng giác của góc nhọn :

Trang 9

- Gv: Trong tam giác vuông

ngoài tỉ số giữa cạnh đối và

trong tam giác vuông chỉ

thay đổi khi độ lớn của góc

nhọn dang xét thay đổi và ta

- Hs: Trả lời … Hs: Đọc ?1- SGKHs: Làm theo hai chiều

- 2Hs: Lên bảng làm ?1

ý a,

- Hs: Suỹ nghĩ cách chứng minh

- Hs: Theo dõi

- 2Hs: Lên bàng làm ?1

ýb, Hs còn lại làm vào vở

- Hs: Theo dõi, ghi nhớ

A C cạnh đối

?1: Cho  ABC , A ˆ 900, ˆB a)

+ Nếu ˆB= 450 => Cˆ 900 Bˆ900 450 450

=> ˆB Cˆ Vậy  ABC cân tại A

BC AC

cos  =

tg  = cotg  =

Trang 10

- Hs: Lµm ?2

- Hs: Lµm vÝ dô 1 vµ vÝ

dô 2 theo nhãm

- Hs: C¸c nhãm tr×nh bµy kÕt qu¶ cña nhãm

tg 450 = 1 ; cotg 450 = 1

b) sin 600 = 3

2 ; cos 60

0 = 12

Trang 11

………

………

Ngày soạn: 9/9/2008 Ngày dạy : 10/9/2008

Tiết 6: tỉ số lợng giác của góc nhọn ( tiếp ) A- Mục tiêu:

- Kiến thức: Củng cố các công thức định nghĩa các tỷ số lợng giác của một góc nhọn

+ Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau

- Kĩ năng: Tính đợc các tỷ số lợng giác của hai góc phụ nhau Biết vận dụng để giải các bài tập có liên quan

- Thái độ: Có ý thức học tập nghiêm chỉnh, tích cực

B- Chuẩn bị:

- GV: Thớc thẳng, ê ke, thớc đo độ, phấn màu, 2 tờ giáy A4 Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, hình phân tích ví dụ 3, ví dụ 4, bảng tỷ số lợng giác của các góc đặc biệt

- HS: Ôn tập công thức định nghĩa các tỷ số lợng giác của một góc nhọn Thớc kẻ, com pa, ê ke, thớc

đo độ, 1 tờ giấy A4

III Bài mới (30 phút)

? Tìm các cặp tỉ số lợng giác bằng nhau ở bài tập trên ?

+ Trên Ox lấy điểm A \

OA = 3+ Trên oy lấy điểm B saocho OB = 4

=> Góc OBA =  cần dựng

- 1Hs: Lên bảng dựng hình

- Hs: tg  =

.4

OA OBA

OB

- Hs: Quan sát hình 18 - sgk

- Hs:

+ Dựng góc vuông xoy+ Chọn đơn vị

+ Lấy điểm M trên Oy\

OM = 1

+ Dựng ( M; 2 ) cắt Ox tại N

4.

Ví dụ 4:

* Chú ý: ( SGK )

Trang 12

? Vậy khi biết một góc và một

cạnh của tam giác vuông có

- Hs: Ghi nhớ.-

- Hs: Quan sát đề bài

- Hs: Lần lợt điền vào chỗ trống

2 - Tỉ số l ợng giác của hai góc phụ nhau

* Định lí: (SGK )

sin  = cos  ; cos  = sin 

tg  = cotg  ; cotg  = tg 

* Ví dụ 5 :sin 450 = cos 450 = 2

2

tg 450 = cotg 450 = 1

sin 300 = cos 600 = 1

2cos 300 = sin 600 = 3

2

tg 300 = cotg 600 = 3

3cotg 300 = tg 600 = 3

* Bảng tỉ số lợng giác của các góc đặc biệt: ( SGK )

IV Củng cố (7 phút)

Trang 13

- Làm bài tập 11- SGK (76 )

GV gọi 1 HS lên tính tỉ số lợng giác của góc B

1 HS tính tỉ số lợng giác của góc A

HS khác làm vào vở

=> Nhận xét

V H ớng dẫn về nhà.(2 phút)

- Học bài theo SGK và vở ghi

- Làm bài tập 12; 13; 14 - SGK ( 76-77 ) + 24; 25;26; 27 - SBT (93)

HD bài 14 - SGK:

cos cos

b) sin2 + cos2 =

* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

………

………

………

………

Ngày soạn: 10/9/2008 Ngày dạy : 11/9/2008 Tiết 7 : luyện tập A- Mục tiêu: - Kiến thức: Củng cố, khắc sâu các công thức tỉ số lợng giác của góc nhọn và các hệ thức liên quan đến hai góc phụ nhau Rèn kĩ năng dựng một góc khi biết tỉ số lợng giác của nó và kĩ năng biến đổi toán học - Kĩ năng: HS biết vận dụng kiến thức vào giải các bài tập - Thái độ: Có ý thức học tập nghiêm chỉnh, tích cực B- Chuẩn bị: - Gv: Thớc thẳng, compa, ê ke, thớc đo độ, phấn màu, máy tính Bảng phụ ghi câu hỏi, đề bài tập - HS: Thớc thẳng, compa, thớc đo góc C- Hoạt động trên lớp: I ổn định tổ chức lớp (1 phút) II Kiểm tra bài cũ (5 phút) - HS1: Nêu tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau? Làm bài tập 12 - SGK - HS2: Dựng góc nhọn  , biết: tg  = 3 4 ? III Bài mới (30 phút) GV HS Ghi bảng - Gv: Yêu cầu HS làm bài 13a)- SGK ? Hãy nêu cách dựng? - Gv: Gọi 1hs lên làm Hs khác làm vào vở => Nhận xét - Gv: Chốt lại cách làm và yêu cầu về nhà làm các phần còn lại - GV gọi HS đọc đề bài 15 - SGK HS đọc bài ? Hãy vẽ hình ghi GT,KL của bài toán.? - Gv: Gọi 1HS lên bảng - Hs: Đọc đề bài - 1Hs: Nêu cách dựng - 1Hs: Lên bảng làm bài, Hs còn lại làm vào vở - Hs: theo dõi -1Hs: Đọc to đề bài - Hs: Vẽ hình, ghi GT - KL - 1Hs: Lên bảng thực hiện, Hs còn lại làm 1- Bài 13- SGK(77): Dựng góc nhọn  , biết: a) sin  = 2 3. - Dựng góc vuông xoy - Lấy một đoạn thẳng làm đơn vị - Lấy điểm M trên oy/ OM = 2 - Dựng cung tròn tâm M bán kính bằng 3 cắt Ox tại N => Góc ONM =  là góc cần dựng Thật vậy:  MON vuông tại O => sin N = 2 2 sin 3 3 OM MN    

2- Bài 15 - SGK (77 ).

Trang 14

- Hs: Biết các cạnh của tam giác.

- Hs: Dựa vào bài tập 14

- Hs: Làm theo nhóm

- Hs: Trình bày kết quả nhóm

- Hs: Nhận xét…

GT:  ABC, A ˆ 902, cos B = 0,8KL: sin C , cos C, tg C, cotg C

Giải

+ Vì góc B, góc C là hai góc phụ nhau

=> sinC = cos B = 0,8+ Ta có:

- Nêu các bớc dựng một góc khi biết tỉ só lợng giác của nó ?

- Nêu ứng dụng của các tỉ số lợng giác của góc nhọn ?

TL: +) Tìm đợc góc khi biíet hai cạnh

+) Tính độ dài cạnh tam giác vuông khi biết một cạnh và một góc

=>Nhận xét

V H ớng dẫn về nhà.(2 phút)

- Học kĩ tỉ số lợng giác của góc nhọn và của hai góc phụ nhau

Trang 15

- Ghi nhớ cách xây dựng các công thức ở bài tập 14 - SGK.

- Xem kĩ các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập 16- SGK (77 ) + 26; 27; 30; 31; 32 - SBT ( 93 )

- HS khá giỏi làm bài 37; 38 - SBT ( 94 )

* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

………

………

………

………

Tuần 5

Tiết 8 Ngày soạn: 14/9/2008Ngày dạy: 15/9/2008

Bảng lợng giác

A Mục tiêu:

- Kiến thức: Hs hiểu đợc cấu tạo của bảng lợng giác dựa trên quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau

+ Thấy đợc tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của cosin và cotang khi góc  tăng từ 00 đến 900( 00 < <900) Thì sin và tang tăng còn cosin và cotang giảm

- Kĩ năng: Có kĩ năng tra bảng hoặc dùng MTBT để tìm các tỉ số lợng giác khi đã biết số đo góc

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: Thớc thẳng, bảng phụ ghi ví dụ về tra bảng, bảng số, mtbt

- Học sinh: Thớc thẳng, bảng số, mtbt

C Các hoạt động dạy học trên lớp :

I ổn định lớp: (1 phút)

II Kiểm tra bài cũ:(4 phút)

1.Phát biểu định lí về tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau?

2.Vẽ tam giác vuông ABC có:

Góc A = 900; gócB =  ; góc C =  Nêu các hệ thức giữa các tỉ số lợng giác của các góc  và

III Dạy học bài mới: (33 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động1:

- Gv: Giới thiệu bảng

( nh sgk )

- Gv: Tại sao bảng sin và

bảng cos lại đợc ghép

cùng một bảng? bảng

tang và bảng cotang lại

đ-ợc ghép cùng một bảng?

- Gv: Cho HS đọc sgk và

quan sát bảng VIII

- Gv: Cho HS đọc sgk và

quan sát bảng IX và X

- Gv: Quan sát các bảng

trên em có nhận xét gì khi

góc  tăng từ 00 đến

900?

- Gv: Nhận xét trên cơ sở

sử dụng phần hiệu chính

của bảng VI và IX

Hoạt động 2:

- Gv: Cho HS đọc phần a)

trong sgk

- Gv: Để tra bảng VIII và

IX ta cần thực hiện mấy

bớc? Là những bớc nào?

- Gv: Treo bảng phụ

nêu rõ cách tra.

- Hs: Vừa nghe GV giới thiệu vừa quan sát bảng số

- Hs:Vì hai góc  và 

là hai góc phụ nhau thì:

sin  = cos

cos  = sin

tg  = cotg

cotg  = tg

- 1 Hs: Đọc to phần giới thiệu bảng VIII

-1 HSs: Đọc to phần giới thiệu bảng IX và X

- Hs: Rút ra nhận xét

- Hs: Theo dõi, ghi nhớ

- Hs: Đọc sgk

- Hs: Trả lời

- Hs:Theo dõi cách tra

1.Cấu tạo của bảng lợng giác

a) Bảng sin và bảng cosin.(bảng VIII)

b) Bảng tang và bảng cotang.(bảng IX và X)

c) Nhận xét:

Khi góc  tăng từ 00 đến 900 thì:

-Sin  , tg  tăng

-cos  , cotg  giảm

2.Cách tìm tỉ số lợng giác của góc nhọn cho trớc.

a) Tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc bằng bảng số

SGK tr 78

VD1 Tìm sin46012’

Trang 16

- Hs: Theo dõi cách sửdụng phần hiệu chính.

- Hs: Theo dõi, nắmcách sử dụng MTĐT đểtính

- Tra bảng VIII

- Số độ tra ở cột 1, số phút tra ở hàng 1 Lấygiá trị tại giao của hàng ghi 460 và cột ghi 12’làm phần thập phân.(là số 7218)

Trang 17

Tiết 9 Ngày soạn: 25/9/2009

Giáo viên: Thớc thẳng, bảng phụ ghi mẫu 5 và mẫu 6, máy tính bỏ túi, bảng số

Học sinh: Thớc thẳng, bảng số, máy tính bỏ túi

C Các hoạt động dạy học trên lớp :

I ổn định lớp: (1 phút)

II Kiểm tra bài cũ:(7 phút)

HS.1.- Khi góc  tăng từ 00 đến 900 thì các tỉ số lợng giác của góc  thay đổi nh thếnào?

- Tìm sin 40012’ bằng bảng số, nói rõ cách tra bảng

Hs 2 Chữa bài 41 trang 95 SBT

III Dạy học bài mới: (25 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

- Hs: Theo dõi sự hớng dẫncủa Gv và thực hiện

- Hs: Làm ?3-1 Hs: Nêu cách tìm góc nhọn

51 0 và cột ghi 36’.Vậy  

51036’

?3

Sử dụng bảng tìm góc nhọn  ,biết cotg  = 3,006

Đáp số:   18024’

Trang 18

- Gv: Cho HS nghiên cứu sgk

ờng trong tính toán ta làm tròn đến

- Giáo viên nêu lại các kiến thức trọng tâm trong tiết học

- Gv: Nhấn mạnh: Muốn tìm số đo của góc nhọn  khi biết tỷ số lợng giác của

nó, sau khi đã đặt số đã cho cần nhấn liên tiếp SHIFT sin SHIFT ,,,

SHIFT cos SHIFT ,,, : SHIFT tan SHIFT ,,, : SHIFT 1/x SHIFT ,,, để tìm  khi biết sin , cos, tg, cotg

Trang 19

Luyện tập.

A Mục tiêu:

- Kiến thức: HS có kĩ năng tra bảng hoặc dùng MTĐT để tìm tỉ số lợng giác của góc nhọn khibiết số do và ngợc lại tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó

- Kĩ năng: Hs thấy đợc tính đồng biến của sin và tg, tính nghịch biến của cos và cotg để so sánh

đợc các tỉ số lợng giác khi biết góc  hoặc so sánh các góc nhọn  khi biết tỉ số lợng giác.Rèn kĩ năng sử dụng bảng số, MTĐT

III Dạy học bài mới: (30 phút)

Trang 20

IV Củng cố:( 3 phút)

Giáo viên nêu lại các kiến thức trọng tâm trong tiết học

? Trong các tỉ số lợng giác thì tỉ số nào đồng biến, tỉ số nào nghịch biến?

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

- Hs: Nhận xét

-2 Hs: Lên bảng làm bài

- Hs:Quan sát bài làm trênbảng nhận xét

- Hs: Thảo luận theo nhómtheo sự phân công của GV

- Hs: Trình bày lời giải củanhóm

- Hs: Nhận xét, bổ sung

- Hs: Ta dùng bảng số hoặcMTĐT hoặc dùng các phépbiến đổi

- Hs: Theo dõi phần a)

-3 Hs: Lên bảng làm các phần

b, c, d Hs dới lớp làm vào vở

- Hs: Quan sát bài làm trênbảng và nhận xét, bổ sung

Bài 22 tr 84 sgk

So sánh

a)Sin 200 < sin 700.b)Cos 250 > cos 63015’

c)Tg 750 > tg 450.d)Cotg 20 > cotg 37040’

b)tg 580 –cotg 320

= tg 580 –tg 580 = 0(Vì cotg 320= tg 580)

Bài 24 tr 84 sgk.

Sắp xếp các tỉ số lợng giác sautheo thứ tự tăng dần

a)Ta thấy cos 140 = sin 760 cos 870 = sin 30.và:

sin30<sin470<sin760<sin780.suyra:

cos870<sin470<cos140<sin780

b) vì cotg250 = tg650 cotg380 = tg520.và: tg520<tg620<tg650<tg730.suy ra:

cotg380<tg620<cotg250<tg730

Bài 25 tr 84 sgk.

So sánh

a)Ta có :tg250 =

0 0

sin 25 cos25 .vì cos250 < 1 nên tg250 > sin250.b)Ta có :

cotg320 =

0 0

cos32 sin 32 .

Do sin320 < 1nên cotg320 > cos320.c) Ta có:

tg450 =

0 0

sin 45 cos45 =

0 0

cos45 sin 45vì sin450 < 1

nên tg450 > cos450.d) Ta có :

cotg600 = 3

3 , sin30

0 = 1 2

Vì 3

3 >

1 2nên cotg600 > sin300

Trang 21

- Liên hệ về tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau?

V.Hớng dẫn về nhà:( 2 phút)

- Học kĩ lí thuyết

- Xem lại cách giải các bài tập

- Làm bài 48, 49, 50, 51tr 96 SBT

- Đọc trớc bài: Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

*/ Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Tiết 11 Ngày soạn: 04/10/2009 Ngày dạy: 05/10/2009

một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.(tiết 1).

A Mục tiêu:

- Kiến thức: Hs thiết lập đợc và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông

- Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập Thành thạô việc tra bảnghoặc sử dụng MTĐT và cách làm tròn số

- Vận dụng: Thấy đợc việc sử dụng các tỉ số lợng giác để giải quyết một số bài toán thực tế

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: Thớc thẳng, ê-ke, thớc đo độ,bảng phụ, bảng số, mtđt

- Học sinh: Thớc thẳng, ê-ke,thớc đo độ, bảng số, mtđt

C Các hoạt động dạy học trên lớp :

I ổn định lớp: (1 phút)

II Kiểm tra bài cũ:(6 phút)

Cho ABC có A = 900, AB = c, AC = b, BC =a Hãy viết các tỉ số lợng giác của B

và C

III Dạy học bài mới: (24 phút)

Trang 22

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

của một tam giác vuông

khi biết số đo góc nhọn

và một cạnh của tam giác

và các góc còn lại

- Hs: Nắm các hệ thức

- Hs: Diễn đạt bằng lờicác hệ thức

AB là đoạn đờng máy bay bay lên trong 1,2phút thì BH chính là độ cao mà máy bay đạt đ-

Trang 23

-1 Hs: Lên bảng diễn đạtbài toán bằng hình vẽ, kíhiệu và điền các số đã

biết

- Hs: Là cạnh AC

-1 Hs: Lên bảng tínhcạnh AC

2

1 = 5(km)Vởy sau 1,2 phút máy bay lên cao đợc 5 km.VD2 sgk tr 86

3m

B

C A

AC = AB cosA = 3 cos650

= 3 0,4226  1,2678  1,27 (m)Với bài toán ở đầu bài học thì chân chiếc thangcần phải đặt cách chân tờng một khoảng là:1,27 m

IV Củng cố :( 12 phút)

Cho hs hoạt động theo nhóm

Bài tập:

Cho ABC vuông tại A có AB = 21 cm, C = 400 Hãy tính độ dài các đoạn thẳng:

a) AC b) BC c) Phân giác trong BD của B

một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông (t/theo)

A Mục tiêu:

- Kiến thức: Hiểu đợc thuật ngữ giải tam giác vuông là gì

- Kĩ năng: Vận dụng đợc các hệ thức đã học trong việc giải tam giác vuông

- Vận dụng: Thấy đợc việc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải quyết một số bài toán thực tế

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: Thớc thẳng, ê-ke,thớc đo độ, bảng phụ ghi VD3, VD4, VD5, bảng số, mtđt

- Học sinh: Thớc thẳng, ê-ke,thớc đo độ, bảng số, mtđt

C Các hoạt động dạy học trên lớp :

I ổn định lớp: (1 phút)

II Kiểm tra bài cũ:(6 phút)

a) Cho ABC có A = 900, AB = c, AC = b, BC =a Hãy viết các tỉ số lợng giác của

B và C

b) Cho AC = 86 cm, C = 340 Tính AB?

III Dạy học bài mới: (24 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Trang 24

- Gv: Giới thiệu: Trong tam

giác vuông, nếu cho biết

tr-ớc hai cạnh hoặc một cạnh

và một góc thì ta sẽ tính đợc

tất cả các cạnh và góc còn

lại của nó Bài toán đặt ra

nh thế gọi là bài toán “Giải

tam giác vuông

- Gv: Vậy để giải một tam

giác vuông cần biết mấy

- Hs: Để giải một tamgiác vuông cần biết haiyếu tố trong đó phải có

- Hs: Ta cần tính cạnh

BC, góc B, góc C

- Hs: Theo dõi cáchtính, và tính

- 1 Hs: Tính BC

- Hs: Theo dõi đề bài

- Hs: Theo dõi cách làmVD

- Hs: Ta cần tính góc Q,cạnhOP, cạnh OQ

- 1 Hs: nêu cách tính

- Hs: Nhận xét, bổsung

-1 Hs: Làm ?3

- Hs: Nhận xét, Bổsung

- Hs: Theo dõi đề bài

-1 Hs: Lên bảng làmbài, dới lớp làm vào vở

- Hs: Quan sát bài làmtrên bảng ,nhận xét

2.áp dụng vào giải tam giác vuông

Trang 25

cos51 0,6293

*Nhận xét: sgk tr 88

IV Củng cố:( 12 phút)

- Cho hs hoạt động theo nhóm bài 27 tr 88 sgk, mỗi tổ làm 1 câu

Cụ thể: -Vẽ hình, điền các yếu tố đã biết vào hình Tính cụ thể

- Kiến thức: Hs vận dụng đợc các hệ thức đã học trong việc giải tam giác vuông

- Kĩ năng: Đợc thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng mtđt, cách làmtròn số

- Vận dụng: Thấy đợc việc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải quyết một số bài toán thực tế

B Chuẩn bị:

Giáo viên: Thớc thẳng, ê-ke,thớc đo độ,bảng phụ, máy chiếu, bảng số, mtđt

Học sinh: Thớc thẳng, ê-ke,thớc đo độ, giấy trong, bảng số, mtđt

III Dạy học bài mới: (32 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

- Gv: Cho hs nghiên cứu - Hs: Nghiên cứu đề bài

Bài 29 tr 89 sgk

Trang 26

- Gv: Trong bài này tam

giác ABC là tam giác

th-ờng, muốn tính AN ta

phải tính đợc độ dài

đoạn nào?

- Gv: Vậy ta phải tạo ra

tam giác vuông chứa AB

 -1 Hs: Lên bảng tính góc

- Hs: Kẻ BK vuông gócvới AC

- Hs: Vì C = 300 nên

KBC = 600  BK=

BCsinC = …

- 4 Hs: Lên bảng lần lợttính KBA, AB, AN vàAC

KBA = KBC= ABC = 600 – 380 =220

Trong tam giác vuông BKA ta có:

0

AB cos KBA cos 22

Trang 27

KL a) Tính AB b) Tính ADC

IV Củng cố:( 3 phút) - Phát biểu định lí về cạnh và góc trong tam giác vuông?

- Để giải tam giác vuông cần biết số cạnh và số góc nh thế nào?

luyện tập

A Mục tiêu:

- Kiến thức: Vận dụng đợc các hệ thức đã học trong việc giải tam giác vuông

- Kĩ năng: Đợc thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng mtđt, cách làmtròn số

- Vận dụng: Thấy đợc việc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải quyết một số bài toán thực tế

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: Thớc thẳng, ê-ke, thớc đo độ,bảng phụ, bảng số, mtđt

- Học sinh: Thớc thẳng, ê-ke, thớc đo độ, bảng số, mtđt

C Các hoạt động dạy học trên lớp :

I ổn định lớp: (1 phút)

II Kiểm tra bài cũ:(7 phút)

III Dạy học bài mới: (31 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

- Gv: Yêu cầu Hs quan

sát đề bài qua bảng phụ

- Hs: Nhận xét

- Hs: Biểu thị bằng độdài đoạn BC

- Hs: Tính AC, từ đótính BC

-1 Hs: Lên bảng làmbài, dới lớp làm vàovở

Bài 32 tr 89 sgk

Đổi : 5 phút = 1

h

12 .Quãng đờng AC là:

Trang 28

- Hs: Theo dõi, bổxung.

- Hs: Nghiên cứu đềbài

-1 Hs: Lên bảng vẽhình, ghi GT-KL

- Hs: Nhận xét

- Hs: Vẽ thêm hình

- Hs: Để tính PT tatính PS và TS

- Hs: Nhận xét

-1 Hs: Lên bảngtính .Dới lớp làm vàovở

- Hs: Nhận xét

- Hs: Bổ sung

-1 Hs: Đứng tại chỗlàm phần b

- 1Hs: Nhận xét

- Hs: Nghiên cứu đềbài

-1 Hs: Lên bảng vẽhình, ghi GT-KL

- Hs: Nhận xét

- Hs: Ta phải tính đợcAH

- Hs: Nhận xét

-1 Hs: Lên bảng làmbài.Dới lớp làm vàovở

Trang 29

- Phát biểu định lí về cạnh và góc trong tam giác vuông?

- Để giải tam giác vuông cần biết số cạnh và số góc nh thế nào?

V.Hớng dẫn về nhà:( 3 phút)

- Xem lại các VD và BT

- Làm các bài 66, 67, 70, 71 tr 99 sbt

- Đọc trớc bài 5

- Tiết sau thực hành, mỗi tổ chuẩn bị 1 ê-ke, thớc cuộn, mtđt

*/ Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Tiết 15 Ngày soạn: 14/10/2009 Ngày dạy: 15/10/2009

ứng dụng thực tế các tỉ số lợng giác của góc nhọn

Thực hành ngoài trời (tiết 1).

A Mục tiêu:

- Kiến thức: Xác định đợc chiều cao của một vật thể mà không cần lên đến điểm cao nhất của nó

- Kĩ năng: Thấy đợc việc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải quyết một số bài toán thực tế

- Vận dụng: Rèn kĩ năng đo đạc thực tế, rèn ý thức làm việc tập thể

B Chuẩn bị

- Giáo viên: Thớc thẳng,giác kế, ê-ke đạc,thớc đo độ, thớc mét

- Học sinh: Thớc thẳng, ê-ke,thớc đo độ, thớc cuộn, mtđt

C Các hoạt động dạy học trên lớp :

I ổn định lớp: (1 phút)

II Kiểm tra bài cũ

III Dạy học bài mới: (35 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

- Gv: Nêu nhiệm vụ

- Gv: Giới thiệu: Độ dài AD

là chiều cao của tháp khó

đo đợc

+Độ dài OC là chiều cao

của giác kế

- Hs: Nắm nhiệm vụcần thực hiện

- Hs: Quan sát hình vẽ

I.Xác định chiều cao

1.Tiến hành trong lớp (10 phút)

Trang 30

- Gv: Tại sao ta có thể coi

AD là chiều cao của tháp và

- Hs: Tính AB bằngcách dùng giác kế đogóc , OB = CD

- Hs: Vì tháp  mặt

đất nên ta có AOBvuông tại B

- Hs: Nhận xét

- Hs: Nắm cách tiếnhành đo

- Hs: Báo cáo việcchuẩn bị dụng cụ vàphân công nhiệm vụ

- Hs: Nhận thêm dụng

cụ và mẫu báo cáo

- Hs: Các tổ tiến hànhthực hành ngoài trời

- Hs: Nộp báo cáothực hành

- Quay thanh giác kế sao cho ngắm theo thanhnày ta nhìn thấy đỉnh A của tháp Đọc số đo trêngiác kế (là số đo AOB, giả sử là  )

- Dùng mtđt tính AD = b + 0B tg

2 Chuẩn bị thực hành( 5 phút).

- Kiểm tra dụng cụ

- Nhận mẫu báo cáo

3 Thực hành ngoài trời(20 phút).

Báo cáo thực hành tổ… lớp….a) Kết quả đo:

CD = …

= …

OC = …b) Tính:

Tiết 16 Ngày soạn: 18/10/2009 Ngày dạy: 19/10/2009

ứng dụng thực tế các tỉ số lợng giác của góc nhọn.

Thực hành ngoài trời (tiếp).

A Mục tiêu

Trang 31

- Kiến thức: Xác định đợc khoảng cách giữa hai địa điểm, trong đó có một địa điểm khó tới đợc.

- Kĩ năng: Thấy đợc việc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải quyết một số bài toán thực tế

- Vận dụng: Rèn kĩ năng đo đạc thực tế, rèn ý thức làm việc tập thể

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: Thớc thẳng,giác kế, ê-ke đạc,thớc đo độ, thớc mét

- Học sinh: Thớc thẳng, ê-ke,thớc đo độ, thớc cuộn, mtđt

C Các hoạt động dạy học trên lớp :

I ổn định lớp: (1 phút)

II Kiểm tra bài cũ:

III Dạy học bài mới: (35 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

sinh

Nội dung ghi bảng

- Gv: Nêu nhiệm vụ

- Gv: Giới thiệu độ dài AB

là chiều rộng của con sông

- Gv: Tại sao ta có thể coi

AB là chiều rộng của con

- Hs: Quan sát hìnhvẽ

- Gv: Ta có thể trựctiếp đo đợc AC , góc

- Hs: Tính AB bằngcách dùng giác kế đogóc ,

- Hs: Vì coi hai bờsông song song vớinhau và coi nh AB 

hai bờ sông

- Gv: Ta có AOBvuông tại B

AB = a tg

- Hs: Nhận xét

- Hs: Nắm cách tiếnhành đo

- Hs: Báo cáo việcchuẩn bị dụng cụ vàphân công nhiệm vụ

- Hs: Nhận thêmdụng cụ và mẫu báocáo

- Hs: Các tổ tiến hànhthực hành ngoài trời

- Hs: Nộp báo cáothực hành

I.Xác định khoảng cách

1.Tiến hành trong lớp (10 phút)

a) Nhiệm vụ: 

Xác định chiều rộng của một khúc sông mà việc

đo đạc chỉ tiến hành trên một bờ sông

b) Chuẩn bị:

Giác kế, thớc cuộn, mtđt

c) Cách thực hiện:

- Coi hai bờ sông song song với nhau Chọn một

điểm B bên kia bờ sông làm mốc (thờng chọn là 1cây làm mốc)

- Lấy điểm A bên này bờ sông sao cho AB  Các

bờ sông

- Dùng ê-ke đạc kẻ đờng thẳng Ax sao cho Ax 

AB

- Lấy C thuộc Ax, đo đoạn AC ( giả sử là a)

- Dùng giác kế đo ACB = 

- Ta có AB = a.tg

2 Chuẩn bị thực hành( 5 phút).

- Kiểm tra dụng cụ

- Nhận mẫu báo cáo

3 Thực hành ngoài trời(20 phút).

Báo cáo thực hành tổ… lớp….a) Kết quả đo:

AC = …

= …b) Tính:

AB = …

IV Củng cố, nhận xét, đánh giá.:( 7 phút)

Nhận xét về độ tích cực và chính xác của các tổ

Căn cứ vào điểm thực hành của các tổ và đề nghị của các tổ, cho điểm thực hành mỗi hs

stt Tên học sinh Điểm chuẩn bị

Dụng cụ(2đ)

ý thức

kỉ luật(3 đ)

Kĩ năngthực hành(5 đ)

Tổng số(10 đ)

Trang 32

- Kĩ năng: Rèn kĩ năng tra bảng, sử dụng mtđt để tính các tỉ số lợng giác hoặc số đo góc.

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: Thớc thẳng,mtđt, bảng phụ ghi câu và hỏi bài tập

- Học sinh: Thớc thẳng, mtđt Làm các câu hỏi và bài tập phần ôn tập trong sgk

C Các hoạt động dạy học trên lớp :

I ổn định lớp: (1 phút)

II Kiểm tra bài cũ: (ôn tập kết hợp kiểm tra).

III Dạy học bài mới: (35 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

- Gv: Treo bảng phụ, cho

- Hs: Nhận xét

-1 Hs: Lên bảng viết các

tỉ số lợng giác, Hs Dớilớp viết vào vở

- Hs: Nhận xét, bổ sung

- Hs: Thì

sin= cos, cos= sin,

tg= cotg cotg= tg

Trang 33

- Gv: Cho hs thảo luận

theo nhóm bài 36 Mỗi nửa

lớp làm 1 nhóm, mỗi nhóm

làm 1 trờng hợp

- Gv: Theo dõi độ tích cực

của hs khi làm bài

- Gv: Yêu cầu Hs trình bày

- Hs: Nhận xét

- Hs: Đọc đề bài quabảng phụ

- 2Hs: Trả lời

- Hs: Nhận xét

- Hs: Bổ sung

- Hs: Ta cần biết tỉ sốcủa 2 cạnh góc vuông

- Hs: Ta có thể tính đợc 1góc nhọn theo tỉ số lợnggiác

-1 Hs: Lên bảng làm bài

- Hs: Nhận xét, bổ sungnếu cần

- Hs: Thảo luận theonhóm

- Hs: Trình bày bài củanhóm

- Hs: Quan sát bài làmcác nhóm và nhận xét

- Hs: Bổ sung

sin= cos, tg= cotg cos= sin, cotg= tg.+) 0 < sin < 1; 0 < cos < 1

 +)tg.cotg = 1

QR .

c) C 3

2 .Bài 34 tr 93 sgk

a) Hệ thức đúng là: C tg= a

c.b) Hệ thức không đúng là

TH1

Trang 34

Ta có cos 450 = BH

BH cos45

=

0

21 cos45  29,7.

song song với BC, cách BC một khoảng bằng AH

V Hớng dẫn về nhà:( 2 phút)

- Ôn lại các kiến thức đã học

- Làm bài 38, 39, 40 sgk, 82-85 sbt

- Tiết sau mang bảng số, mtđt tiếp tục ôn tập chơng 1

*/ Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

- Kiến thức: Hệ thống hoá các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng giải tam giác vuông, vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng củavật thể thực tế Giải các bài tập có liên quan thực tế

B Chuẩn bị:- Giáo viên: Bảng tóm tắt các kiến thức cần nhớ ( phần 4) th ớc thẳng , ê ke, thớc đo dộ,com pa, máy tính

- Học sinh: Thớc thẳng , ê ke, thớc đo dộ, com pa, máy tính

C Các hoạt động dạy học trên lớp :

I ổn định lớp: (1 phút)

II Kiểm tra bài cũ: (ôn tập kết hợp kiểm tra).

Trang 35

III Dạy học bài mới: (35 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

- Gv: Treo bảng phụ, cho

- Hs: Quan sát bài làmtrên bảng nhận xét

- Hs: Nhận xét

-1 Hs: Lên bảng làm bài,dới lớp làm vào vở

Trang 36

- Gv: Yêu cầu Hs nêu thứ

Chiều cao của tháp là:

h = 1,7 + 30.tg350

 1,7 + 21 = 22,7 mBài 41 tr 96 sgk

-Ôn lại các kiến thức đã học.-Làm bài 42 sgk, 86-93 sbt.-Tiết sau kiểm tra 1 tiết

*/ Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Trang 37

Tuần 10

Tiết 19 Ngày soạn: 22/10/2008 Ngày dạy: 23/10/2008

Kiểm tra chơng 1.

A Mục tiêu:

- Kiến thức: Kiểm tra mức độ tiếp thu bài trong chơng

- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng trình bày lời giải

- Thái độ: Rèn tâm lí trong khi kiểm tra, thi cử

II Đề kiểm tra.

Câu 1(2đ) Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:

Cho DEF có D = 900, đờng cao DI

Câu 2 (3 đ) Trong ABC có AB = 12 cm, ABC = 400, ACB = 300, đờng cao AH Hãy tính độdài AH, AC

Câu 3 (1 đ) Dựng góc nhọn  biết sin = 2

5 Tính độ lớn góc 

Câu 4 (4 đ) Cho ABC vuông ở A có AB = 3 cm, AC = 4 cm

a) Tính BC, B, C

b) Phân giác của A cắt BC tại E Tính BE, CE

c) Từ E kẻ EM, EN lần lợt vuông góc với AB, AC Tứ giác AMEN là hình gì? Vì sao? Tínhdiện tích tứ giác AMEN

III Đáp án và biểu điểm:

Trang 39

- Nắm đợc đờng tròn là hình có tâm đối xứng, có trục đối xứng.

- Kĩ năng: Biết cách dựng đờng tròn đi qua 3 điểm không thẳng hàng Biết chứng minh một

điểm nằm trên, nằm trong, nằm ngoài đờng tròn

- Vận dụng: Hs biết vận dụng vào thực tế nh tìm tâm một vật hình tròn

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: Thớc thẳng, com pa, bảng phụ ghi ?1, ?2, ?4, ?5, 1 tấm bìa hình tròn

Học sinh: Thớc thẳng, com pa, 1 tấm bìa hình tròn

C Các hoạt động dạy học trên lớp :

I ổn định lớp: (1 phút)

II Kiểm tra bài cũ

III Dạy học bài mới: (33 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

đối với đờng tròn

- Gv: Đa bảng phụ giới thiệu

ba vị trí tơng đối của điểm M

Trang 40

định khi biết yếu tố nào?

- Gv: Ngoài ra nếu biết yếu tố

0C  0 là giao điểm của ba

đờng trung trực của ABC

- Gv: Yêu cầu Hs nêu cách vẽ

- Gv: Qua ?3 Rút ra KL gì ?

-Nhận xét?

- Gv: Yêu cầu Hs vẽ đờng

tròn đi qua 3 điểm thẳng

- Hs: Nhắc lại …

- Hs: Cùng Gv phântích

-1 Hs: Lên bảng sosánh, dới lớp làmvào vở

- Hs: Làm ?3

- Hs: Cùng Gv phântích

- Hs: Vẽ ABC, vẽ

2 đờng trung trựccắt nhau tại 0, láy 0

0KH > 0HK ( định lí về góc và cạnh đốidiện trong tam giác)

0A = 0B

?3

Ngày đăng: 05/05/2021, 21:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w