Kiến thức: - Củng cố kiến thức về cấu trúc phan tử ADN - quan sát mơ hình cấu trúc khơng gian của phân tử ADN Kiểm tra 15 phút Tiết * Củng cố và khắc sâu kiến thức cho Tiết 21 Đánh giá
Trang 1IV/ KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY BỘ MÔN
− Nêu được nhiệm vụ, nội dung
và vai trị của di truyền học
− Giới thiệu Menđen là người đặt nền mĩng cho di truyền học
− Nêu được phương pháp nghiên cứu di truyền của Menđen
1 Kiến thức:
- Nhiệm vụ, nội dung và vai trị của DTH
- Menđen là người đặt nền mĩng cho DTH
- Phương pháp nghiên cứu di truyền của Menđen
Trang 2n - Nờu được ứng dụng của quy luật
phõn li trong sản xuất và đời sống
- Viết được sơ đồ lai
- Viết được sơ đồ lai
1 Kieỏn thửực:
Caực baứi taọp trong sgk
2 Thieỏt bũ: Baỷng phuù
- Nờu được tớnh chất đặc trưng của
bộ nhiễm sắc thể của mỗi loài
- Trỡnh bày được sự biến đổi hỡnh thỏi trong chu kỡ tế bào
- Mụ tả được cấu trỳc hiển vi của nhiễm sắc thể và nờu được chức năng của nhiễm sắc thể
1 Kieỏn thửực:
- Tớnh ủaởc trửng cuỷa boọ NST
- Caỏu truực cuỷa NST
- Chửực naờng cuỷa NST
2 Thieỏt bũ: tranh hỡnh 8.1, 8.2, 8.3, 8.4, 8.5
- Trửùc quan
- Thuyết trình
- Thảo luận nhóm
- Vấn đáp
- Neõu vaứ ủaởt tỡnh
- Nờu được ý nghĩa của nguyờn phõn
1 Kieỏn thửực:
- sự thay đổi trạng thỏi và sự vận động của NST qua cỏc kỡ của nguyờn phõn
- Nờu được ý nghĩa của nguyờn phõn
2 Thieỏt bũ: tranh hỡnh 9.1, 9.2, 9.3
Tieỏt 10 Trỡnh bày được ý nghĩa sự thay
đổi trạng thỏi (đơn, kộp), biến đổi
số lượng (ở tế bào mẹ và tế bào
1 Kieỏn thửực:
Sự thay đổi trạng thỏi , biến đổi số lượng và sự vận động của NST qua cỏc kỡ của giảm
- Trửùc quan
- Thuyết trình
- Thảo luận nhóm
Trang 3con) và sự vận động của nhiễm sắc
thể qua các kì của giảm phân
- Nêu được một số đặc điểm của
NST giới tính và vai trị của nĩ đối
với sự xác định giới tính
- Giải thích được cơ chế xác định
NST giới tính và tỉ lệ đực : cái ở
mỗi lồi là 1: 1
- Nêu được các yếu tố của mơi
trường trong và ngồi ảnh hưởng
đến sự phân hĩa giới tính
1 Kiến thức:
- Một số đặc điểm của NST giới tính và vai trị của nĩ đối với sự xác định giới tính
- Cơ chế xác định NST giới tính và tỉ lệ đực : cái ở mỗi lồi là 1: 1
- Các yếu tố của MT trong và ngồi ảnh hưởng đến sự phân hĩa giới tính
2 Thiết bị: tranh hình 12.1, 12.2
- ý nghĩa thực tiễn của di truyền liên kết
Trang 4- Cấu trúc khơng gian của ADN và chú ý tới nguyên tắc
bổ sung của các cặp nucleơtit
- Nêu được chức năng của gen
1 Kiến thức:
- Cơ chế tự sao của ADN diễn ra theo nguyên tắc: bổ sung, bán bảo tồn
-Chức năng của gen
- Kể được các loại ARN
- Biết được sự tạo thành ARN dựa trên mạch khuơn của gen và diễn
ra theo nguyên tắc bổ sung
1 Kiến thức:
Thành phần hĩa học và chức năng của protein (biểu hiện thành tính trạng)
1 Kiến thức:
Mối quan hệ giữa gen và tính trạng thơng qua sơ đồ: Gen
→ ARN → Protein → Tính trạng
2 Thiết bị: tranh hình 19.1, 19.2, 19.3
Trang 5Tiết 20
- Củng cố kiến thức về cấu trúc
phan tử ADN
- Biết quan sát mơ hình cấu trúc
khơng gian của phân tử ADN để
nhận biết thành phần cấu tạo
1 Kiến thức:
- Củng cố kiến thức về cấu trúc phan tử ADN
- quan sát mơ hình cấu trúc khơng gian của phân tử ADN
Kiểm tra 15 phút
Tiết * Củng cố và khắc sâu kiến thức cho
Tiết 21
Đánh giá lại việc học tập của học
sinh và điều chỉnh về giảng dạy
của giáo viên và cách học của học
Tiết 22
- Nêu được khái niệm biến dị
- Phát biểu được khái niệm đột
biến gen và kể được các dạng đột
biến gen
1 Kiến thức:
- khái niệm biến dị
- khái niệm đột biến gen và
kể được các dạng đột biến gen
2 Thiết bị: tranh hình21.1, 21.2, 21.3, 21.4
- Nêu được nguyên nhân phát sinh
và một số biểu hiện của đột biến
gen và đột biến nhiễm sắc thể
1 Kiến thức:
- Các dạng đột biến cấu trúc
- nguyên nhân phát sinh và một số biểu hiện của đột biến gen và đột biến nhiễm sắc thể
24,25
- Kể được các dạng đột biến số
lượng nhiễm sắc thể (thể dị bội,
thể đa bội)
- Nêu được nguyên nhân phát sinh
và một số biểu hiện của đột biến
1 Kiến thức:
Các dạng đột biến số lượng nhiễm sắc thể (thể dị bội, thể
đa bội)
2 Thiết bị: tranh hình 24.1, 24.2, 24.3, 24.4,
Trang 6gen và đột biến nhiễm sắc thể
Tiết 29
- Sử dụng được phương pháp ngiên cứu phả hệ để phân tích sự DT 1 vài tính trạng
- Phân biệt sinh đơi cùng trứng và sinh đơi khác trứng
- Ý nghĩa của phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh
1 Kiến thức:
- Sử dụng được phương pháp ngiên cứu phả hệ để phân tích
Tiết 30 - Nhận biết được bệnh Đao và bệnh
Tơc nơ qua các đặc điểm hình thái
- Trình bày đặc điểm DT của bệnh bạch bạch tạng và bệnh câm điếc bẩm sinh và 6 ngĩn
1 Kiến thức:
- bệnh Đao và bệnh Tơc nơ qua các đặc điểm hình thái
- đặc điểm DT của bệnh bạch bạch tạng và bệnh câm điếc bẩm
Trang 7Người - Nguyên nhân của bệnh DT sinh và 6 ngĩn
- Nguyên nhân của bệnh DT
2 Thiết bị: tranh, ảnh 29.1, 29.2, 29.3
huống có vấn đề
Tiết 33
- Hiểu được DTH tư vấn
- Giải thích được cơ sở DTH của việc cấm nam giới lấy nhiều vợ và nữ giới lấy nhiều chồng, cấm những người cĩ quan hệ huyết thống trong vịng 3 đời khơng được lấy nhau
- Hiểu được tại sao phụ nữ ở độ tuổi ngồi 35 khơng nên sinh con
1 Kiến thức:
- DTH tư vấn
- Cơ sở DTH của việc cấm nam giới lấy nhiều vợ và nữ giới lấy nhiều chồng, cấm những người
cĩ quan hệ huyết thống trong vịng 3 đời khơng được lấy nhau
- Phụ nữ ở độ tuổi ngồi 35 khơng nên sinh con
2 Thiết bị: tranh, ảnh
1 Kiến thức:
- cơng nghệ TB là gì? TRình bày được CNTB
- ưu điểm của nhân giống vơ tính trong ống nghiệm và phương pháp ứng dụng phương pháp nuơi cấy mơ và TB
2 Thiết bị: tranh, ảnh
- Cơng nghệ sinh học là gì, các lĩnh vực chính của cơng nghệ sinh học và
1 Kiến thức:
- kỹ thuật gen và trình bày được
kỹ thuật gen Cơng nghệ gen
- Cơng nghệ sinh học , các lĩnh vực chính của cơng nghệ sinh
Trang 8Tiết 35
vai trị của từng lĩnh vực học và vai trị của từng lĩnh vực
2 Thiết bị: tranh, ảnh huống có vấn đề
- Những điểm giống và khác nhau
trong việc sử dụng các thể đột biến
1 Kiến thức:
- tác nhân cụ thể khi gây đột biến
- Một số phương pháp sử dụng tác nhân vật lý và hĩa học để gây nhân tạo
2 Thiết bị: tranh, ảnh
− Định nghĩa được hiện tượng
thối hĩa giống
− Nêu được nguyên nhân thối
- Nêu được nguyên nhân ưu thế
lai; nêu được phương pháp tạo ưu
thế lai và khắc phục thối hĩa
giống được ứng dụng trong sản
xuất
1 Kiến thức:
- Định nghĩa được hiện tượng
ưư thế lai
- nguyên nhân ưu thế lai;
nêu được phương pháp tạo ưu thế lai và khắc phục thối hĩa giống được ứng dụng trong sản xuất
2 Thiết bị: tranh, ảnh
-Trình bày được phương pháp chọn
lọc cá thể, những ưu điển và nhược
điểm của phương pháp chọn lọc
1 Kiến thức:
- Phương pháp chọn lọc hàng loạt 1 lần và nhiều lần, những
ưu điển và nhược điểm của phương pháp chọn lọc -Phương pháp chọn lọc cá thể, những ưu điển và nhược điểm của phương pháp chọn lọc
2 Thiết bị: tranh, ảnh
Trang 9Tiết 40
- Trình bày được phương pháp thường sử dụng trong chọn giống vật nuơi và cây trồng
- Trình bày được phương pháp được xem là cơ bản trong chọn giống cây trồng và vật nuơi
- trình bày được các thành tựu nổi bật trong chọn giống cây trồng và vật nuơi
Thu thập được tư liệu về thành tựu chọn giống
1 Kiến thức:
- Phương pháp thường sử dụng trong chọn giống vật nuơi và cây trồng
- Phương pháp được xem là cơ bản trong chọn giống cây trồng
và vật nuơi
- Các thành tựu nổi bật trong chọn giống cây trồng và vật nuơi
2 Thiết bị: tranh, ảnh
Tiết 41 Thao tác giao phấn ở cây tự thụ
phấn và cây giao phấn
Tiết 42
- Sư tầm tư liệu
- Trưng bày tư liệu theo chủ đề
1 Kiến thức:
Tư liệu theo chủ đề
2 Thiết bị: tranh, ảnh
- Trực quan
- Nêu và đặt tình huống có vấn đề
- Thực hành thí nghiệm
1 Kiến thức:
Các khái niệm: mơi trường, nhân tố sinh thái, giới hạn sinh thái
2 Thiết bị: tranh, ảnh
- Nêu được một số nhĩm sinh vật dựa vào giới hạn sinh thái của một
số nhân tố sinh thái(ánh sáng Nêu được một số ví dụ về sự thích nghi
1 Kiến thức:
- ảnh hưởng của một số nhân
tố sinh thái vơ sinh : ánh sáng, đến sinh vật
- một số nhĩm sinh vật dựa vào giới hạn sinh thái của một
số nhân tố sinh thái(ánh sáng
Trang 10của sinh vật với mụi trường 2 Thieỏt bũ: tranh, aỷnh
1 Kieỏn thửực:
- ảnh hưởng của một số nhõn
tố sinh thỏi vụ sinh (nhiệt độ,
độ ẩm ) đến sinh vật
- một số nhúm sinh vật dựa vào giới hạn sinh thỏi của một
số nhõn tố sinh thỏi nhiệt độ,
- Quan heọ cuứng loaứi
- Quan heọ khaực loaứi
2 Thieỏt bũ: tranh, aỷnh
Tieỏt 47,
48
- Thaỏy ủửụùc nhửừng aỷnh hửụỷngcuỷa nhaõn toỏ sinh thaựi aựnh saựng vaứ ủoọ aồm leõn ủụứi soỏng sinh vaọt ụỷ moồitửụứng ủaừ quan saựt
- Cuỷng coỏ vaứ hoaứn thieọn trithửực ủaừ hoùc
Kieồm tra 15 phuựt
Chửụng
II: Heọ
Tieỏt 49
- Nờu được định nghĩa quần thể
- Nờu được một số đặc trưng của quần thể: mật độ, tỉ lệ giới tớnh, thành phần nhúm tuổi
1 Kieỏn thửực:
- định nghĩa quần thể
- một số đặc trưng của quần thể: mật độ, tỉ lệ giới tớnh, thành phần nhúm tuổi
2 Thieỏt bũ: tranh, aỷnh
1 Kieỏn thửực:
- đặc điểm quần thể người
- ý nghĩa của việc thực hiện phỏp lệnh về dõn số
- Trửùc quan
- Thuyết trình
- Thảo luận nhóm
- Vấn đáp
Trang 11- Nêu được định nghĩa quần xã - định nghĩa quần xã
2 Thiết bị: tranh, ảnh
- Nêu và đặt tình huống có vấn đềTiết 51 Trình bày được các tính chất cơ
bản của quần xã, các mối quan hệ
giữa ngoại cảnh và quần xã, giữa
các lồi trong quần xã và sự cân
bằng sinh học
1 Kiến thức:
- các tính chất cơ bản của quần xã, các mối quan hệ giữa ngoại cảnh và quần xã, giữa các lồi trong quần xã và
Tiết 52 - Nêu được các khái niệm: hệ sinh
thái, chuỗi và lưới thức ăn
kết quả học tập của học sinh
- từ đó Gv điều chỉnh lại PP
giảng dạy của mình
Kiểm tra nội dung thực hành
Kiểm tra 45 phút
Tiết
54,55
- Nhận biết được các thành phần
của hệ sinh thái và 1 chuỗithức
ăn
- Rèn luyện kỹ nănglấy mẫuvật,
quan sát vàve õhình
- rèn kuyện kỹ năng soanhs,
phântích, quan sát
Tiết 56
Nêu được các tác động của con
người tới mơi trường, đặc biệt là
nhiều hoạt động của con người
làm suy giảm hệ sinh thái, gây mất
cân bằng sinh thái
1 Kiến thức:
Các tác động của con người tới mơi trường, đặc biệt là nhiều hoạt động của con người làm suy giảm hệ sinh thái, gây mất cân bằng sinh
Trang 12cỏ, các tác nhân gây đột biế
1 Kiến thức:
- khái niệm ơ nhiễm mơi trường
- một số chất gây ơ nhiễm mơi trường: các khí cơng nghiệp, thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ, các tác nhân gây đột biế
2 Thiết bị: tranh, ảnh,bảng phụ
cỏ, các tác nhân gây đột biến
- Nêu được hậu quả của ơ nhiễm ảnh hưởng tới sức khỏe và gây ra nhiều bệnh tật cho con người và sinh vật
1 Kiến thức:
- một số chất gây ơ nhiễm mơi trường: các khí cơng nghiệp, thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ, các tác nhân gây đột biến
- hậu quả của ơ nhiễm ảnh hưởng tới sức khỏe và gây ra nhiều bệnh tật cho con người
Trang 13- Trình bày được các phương thức
sử dụng các loại tài nguyên thiên nhiên: đất, nước, rừng
1 Kiến thức:
- Các dạng tài nguyên thiên nhiên chu yếu
- Sử dụng hợp lý TNTN
2 Thiết bị: tranh, ảnh
và bảo vệ sự đa dạng sinh học
- Nêu được các biện pháp bảo vệ thiên nhiên: xây dựng khu bảo tồn, săn bắt hợp lí, trồng cây gây rừng, chống ơ nhiễm mơi trường
1 Kiến thức:
- Ý nghĩa của việckhôi phục
MT và gìn giữ TN
- Các biện pháp bảo vệ
2 Thiết bị: tranh, ảnh 59, bảng phụ
1 Kiến thức:
- Sự đa dạng của các HST
- Bảo vệ sinh thái rừng
- bảo vệ sinh thái biển
Tiết 64 Nêu được sự cần thiết ban hành
luật và hiểu được một số nội dung của Luật Bảo vệ mơi trường
1 Kiến thức:
- Sự cần thiết ban hành luật
- Một số nội dung cơ bản
2 Thiết bị: tranh, ảnh
Trang 14Tiết *
Củng cố bằng các bài tập về
quần thể, quàn xã, hệ sinh thái,
chuỗi thức ăn, lưới thức ăn
1 Kiến thức:
Các bài tập về quần thể, quàn xã, hệ sinh thái, chuỗi thức ăn, lưới thức ăn
2 Thiết bị: tranh, ảnh
- Trực quan
- Nêu và đặt tình huống có vấn đề
- Thực hành thí nghiệm
Tiết 65 - Hệ thống hóa , chính xác hóa
và khắc sâu kiếnthức
- Rèn luyện kỹ năng diễnđạt
kiến thức đã học
- Vận dụng kiến thức để
giảiquyết các vấn đề đãđược đặt
Tiết *
- Hệ thống hóa , chĩnhác hóa và
khắc sâu kiến thức
- Rèn luyện kỹ năng diễnđạt
kiến thức đã học
- Vận dụng kiến thức để
giảiquyết các vấn đề đãđược đặt
Tiết 66 - Nhằm củng cố và đánh giá lại
kết quả học tập của học sinh
- Từ đó Gv điều chỉnh lại PP
giảng dạy của mình
1 Kiến thức:
2 Thiết bị:
Kiểm tra học kỳ II
Tiết 67
- Nêu được ví dụ minh họa các
kiểu sinh thái chủ yếu
- Thấy được hiệu quả của các
biệnpháp bảo vệ đa dạng các
2 Thiết bị: tranh, ảnh, bảng
- Trực quan
- Nêu và đặt tình huống có vấn đề
- Thực hành thí nghiệm
Trang 15phụTiết 68
- Hệ thống hóa được các kiến thức sinh học cơ bản của toàn cấp
- Biết vận dụng lý thuyết vào thực tiễn và đời sống
1 Kiến thức:
thống hóa được các kiến thức sinh học cơ bản của toàn cấp
2 Thiết bị: tranh, ảnh
- Hệ thống hóa được các kiến thức sinh học cơ bản của toàn cấp
- Biết vận dụng lý thuyết vào thực tiễn và đời sống
1 Kiến thức:
thống hóa được các kiến thức sinh học cơ bản của toàn cấp
2 Thiết bị: tranh, ảnh,
- Hệ thống hóa được các kiến thức sinh học cơ bản của toàn cấp
- Biết vận dụng lý thuyết vào thực tiễn và đời sống
1 Kiến thức:
thống hóa được các kiến thức sinh học cơ bản của toàn cấp
2 Thiết bị: tranh, ảnh
KẾ HOẠCH CÁ NHÂN:
Họ và tên: Trần Văn Lâm
Ngày sinh: 9/6/1981
Năm vào ngành: 2001 Hệ đào tạo: Cao đẳng sư phạm
Năm tốt nghiệp: 2007 Môn đào tạo: Sinh Trường Đại học sư phạm Đồng Tháp
Trang 16* Dạy môn:
Sinh 9A2, Sinh 6A1, Thể dục: 6A1,2
* Công tác kiêm nhiệm khác: Tổ trưởng
I/ CỞ XAY DỰNG KẾ HOẠCH CA NHÂN:
1) Các căn cứ: ( căn cứ vào phương hướng, nhiệm vụ năm học của nhà trường )
- Căn cứ vào kế hoạch số 840/ KH - PGD ngày 20 tháng 8 năm 2010 cuủa PGD huyện Trần Văn Thời về thực hiện nhiệm vụ năm học 2010 - 2011
- Căn cứ cơng văn số 900/KH – PGD & ĐT về việc hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục THCS năm học 2010 – 2011 cuủa PGD huyện Trần Văn Thời
- Căn cứ kế hoạch số 134/KH – NH ngày 14/9/2010 của trường THCS Sơng Đốc 2 về thực hiện nhiệm vụ năm học 2009 – 2010
- Căn cứ kế hoạch tổ chuyên mơn và phân phối chương trình, chuẩn kiến thức kỹ năng mơn học.
2) Chất lượng các bộ môn của từng lớp:
a) Năm học trước:
b) Đầu năm học mới:
2) Khó khăn :
Trang 17- ẹụứi soỏng GV trong toồ coứn gaởp nhieàu khoự khaờn nhử: Mụựi ra trửụứng , xa nhaứ, kinh teỏ thieỏu thoỏn, nụi ụỷ chửa oồn ủũnh.
III/ YEÂU CAÀU, BIEÄN PHAÙP, CHặ TIEÂU:
1) Yeõu caàu: ( Ghi nhửừng noọi dung yeõu caàu cụ baỷn cuỷa boọ moõn mỡnh phuù traựch )
a) Kieỏnthửực:
- Naộm ủửụùc nhửừng tri thửực cụ baỷn veà cụ sụỷ vaọt chaỏt, cụ cheỏ, quy luaọt cuỷa4 hieọn tửụùng DT vaứ BD
- Hieồu ủửụùc moỏiquan heọ giửừaDTH vụựiconngửụứi vaứ nhửừng ửựng duùng cuỷa noự trong caực lúnh vửựcinh hoùc, y hoùc vaứ choùn gioỏng
- Giaỷi thớch moỏi lieõn heọ giửừa caực caự theồ vụựi moõi trửụứng thoõng qua sửù tửụng taực giửừa caực nhaõn toõsinh thaựi vaứ sinh vaọt
- Hieồu ủửụùc baỷn chaỏt caực khaựi nieọm veà quaàn theồ, quaàn xaừ, heọ sinh thaựi vaứ nhửừng ủaởc ủieồm tớnh chaỏt cuỷa chuựng, ủaởc bieọt la ứquaự trỡnh chuyeồn hoựa vaọt chaỏt vaứ naờnglửụùng trong heọ sinh thaựi
- Phaõn tớch ủửụùc nhửừng taực ủoọng tớch cửùc, ủaởc bieọt laứ taực ủoọng tiửeõu cửùc cuỷa con ngửụứi ủửa ủeỏn sửù suy thoaựi moõi trửụứng, tửứ ủoự yự thửực ủửụùc traựch nhieọm cuỷa moùi ngửụứi vaứ baỷn thaõn ủoỏi vụựi vieọc baỷo veọ moõi trửụng
- Cuỷng coỏ nieàmtin vaứo khaỷnaờng khoahoùc hieọn ủaùi trongvieọc nhaọnthửực baỷnchaỏt vaứ quy luaọt cuỷa caực hieọn tửụùng sinh hoùc
- Coự yự thửực vaọn duùng caực tri thửực, kyừ naờng hoùc ủửụùc vaứo cuoọc soỏng, lao ủoọng hoùc taọp
- Xaõy dửùng yự thửực tửù giaực vaứ thoựi quen baỷo veọ thieõn nhieõn, baỷo veọ moõi trửụứng soỏng, coự thaựi ủoọ vaứ haứnh vi ủuựng ủaộn ủoỏi vụựi chớnh saựch cuỷa ẹaỷng vaứ Nhaứ nửụực veà daõn soỏ vaứ moõi trửụứng
2) Bieọn phaựp
a) Giáo viên:
Soạn bài đầy đủ, đúng chơng trình, soạn theo phơng pháp tích cực hoá hoạt động của học sinh
Giảng giải nhiệt tình, gắn liền bài học với việc hiện tợng tự nhiên để giải thích.
Sử dụng triệt để các đồ dùng dạy học
Tiến hành dự giờ thờng xuyên để nâng cao chất lợng bài giảng
Tổ chức cỏc chuyờn đề đổi mới phương phỏp để nõng cao chất lượng và gõy hứng thỳ cho học sinh