Khái niệm : ăn mòn điện hóa là quá trình oxi hóa – khử, trong đó kim loại bị ăn mòn do tác dụng của dung dịch chất điện li và tạo nên dòng electron chuyển dời từ cực âm đến cực dương.. [r]
Trang 1LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI
A LÝ THUYẾT
I Tính chất vật lí:
Kim loại có những tính chất vật lí chung :
Tính dẻo - Tính dẫn điện - Tính dẫn nhiệt - Ánh kim
Tính chất vật lí chung của kim loại gây nên bởi sự có mặt của các electron tự do trong mạng tinh thể kim
loại
II Tính chất hóa học:
Tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử (dễ bị oxi hóa)
M → M n+ + ne (n=1,2 hoặc 3e)
1 Tác dụng với phi kim:
Thí dụ:
2Fe + 3Cl2 t o
2FeCl3
Cu + Cl2 t o
CuCl2 4Al + 3O2 t o
2Al2O3
Fe + S t o
FeS
Hg + S → HgS
2 Tác dụng với dung dịch axit:
a Với dung dịch axit HCl , H 2 SO 4 loãng: (trừ các kim loại Cu , Ag , Hg , Au không có phản ứng) sản
phẩm là muối và khí H2
Thí dụ: Fe + 2HCl FeCl2 + H2
b Với dung dịch HNO 3 , H 2 SO 4 đặc: (trừ Pt , Au không phản ứng) sản phẩm là muối + sản phẩm khử +
nước
Thí dụ: 3Cu + 8HNO3 (loãng) t o
3Cu(NO3)2 + 2NO ↑ + 4H2O
Fe + 4HNO3 (loãng) t o
Fe(NO3)3 + NO ↑ + 2H2O
Cu + 2H2SO4 (đặc) t o
CuSO4 + SO2 ↑ + 2H2O
Chú ý: HNO3 , H2SO4 đặc nguội không phản ứng với các kim loại Al , Fe, Cr …
3 Tác dụng với nước: các kim loại Li , K , Ba , Ca , Na phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường tạo
bazơ và khí H2
Thí dụ: 2Na + 2H2O 2NaOH + H2
4 Tác dụng với dung dịch muối: kim loại mạnh hơn khử ion của kim loại yếu hơn trong dung dịch
muối thành kim loại tự do
Thí dụ: Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
Điều kiện để kim loại A đẩy kim loại B ra khỏi muối : A + Bn+
+ Kim loại A đứng trước kim loại B trong dãy hoạt động hóa học
+ Kim loại A không tan trong nước
+ Muối tạo thành phải tan
III Dãy điện hóa của kim loại:
Trang 21 Dãy điện hóa của kim loại:
K+ Na+ Ca2+ Mg2+ Al3+ Zn2+ Fe2+ Ni2+ Sn2+ Pb2+ H Cu2+ Fe 3+ Hg2+ Ag+ Pt2+ Au3+
Tính oxi hóa của ion kim loại tăng dần
K Na Ca Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H2 Cu Fe 2+ Hg Ag Pt Au
Tính khử của kim loại giảm dần
2 Ý nghĩa của dãy điện hóa:
Dự đoán chiều của phản ứng giữa 2 cặp oxi hóa khử xảy ra theo chiều: chất oxi hóa mạnh hơn sẽ oxi hóa chát khử mạnh hơn sinh ra chất oxi hóa yếu hơn và chất khử yếu hơn
Thí dụ: phản ứng giữa 2 cặp Fe2+Fe và Cu2+Cu là:
Cu2+ + Fe Fe2+ + Cu
Oxh mạnh khử mạnh oxh yếu khử yếu
Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu
Xx+ Yy+
Phương trình phản ứng :
Yy+ + X → Xx+ + Y
*ĂN MÒN KIM LOẠI
I Khái niệm:
Sự ăn mòn kim loại là sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường xung quanh
M > Mn+ + ne
II Các dạng ăn mòn kim loại:
1 Ăn mòn hóa học: là quá trình oxi hóa - khử, trong đó các electron của kim loại được chuyển trực tiếp
đến các chất trong môi trường
2 Ăn mòn điện hóa học:
a Khái niệm: ăn mòn điện hóa là quá trình oxi hóa – khử, trong đó kim loại bị ăn mòn do tác dụng của
dung dịch chất điện li và tạo nên dòng electron chuyển dời từ cực âm đến cực dương
b Cơ chế:
+ Cực âm: kim loại có tính khử mạnh hơn bị oxi hóa
+ Cực dương: kim loại có tính khử yếu hơn
III Chống ăn mòn kim loại:
a Phương pháp bảo vệ bề mặt:
b Phương pháp điện hóa:
Fe2+ Cu2+
Trang 3Nối kim loại cần bảo vệ với một kim loại có tính khử mạnh hơn Thí dụ: để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng
thép người ta gắn vào những mặt ngoài của vỏ tàu (phần chìm dưới nước) những lá kẽm (Zn)
*ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI
I.Nguyên tắc:
Khử ion kim loại thành nguyên tử Mn+ + ne > M
II Phương pháp:
1 Phương pháp nhiệt luyện: dùng điều chế những kim loại (sau Al) như: Zn , Fe , Sn , Pb , Cu , Hg …
Dùng các chất khử mạnh như: C , CO , H2 hoặc Al để khử các ion kim loại trong oxit ở nhiệt độ cao
Thí dụ: PbO + H2 t o
Pb + H2O
Fe2O3 + 3CO t o
2Fe + 3CO2
2 phương pháp thủy luyện: dùng điều chế những kim loại Cu , Ag , Hg …
Dùng kim loại có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại trong dung dịch muối
Thí dụ: Fe + CuSO4 -> Cu + FeSO4
3 Phương pháp điện phân:
a điện phân nóng chảy: điều chế những kim loại K , Na , Ca , Mg , Al
Điện phân nóng chảy các hợp chất (muối, oxit, bazơ) của chúng
Thí dụ: 2NaCl đpnc
2Na + Cl2 MgCl2 đpnc
Mg + Cl2 2Al2O3 đpnc
4Al + 3O2
b Điện phân dung dịch: điều chế kim loại đứng sau Al
Thí dụ: CuCl2 đpdd
Cu + Cl2 4AgNO3 + 2H2O đpdd
4Ag + O2 + 4HNO3 CuSO4 + 2H2O đpdd
2Cu + 2H2SO4 + O2
c.Tính lượng chất thu được ở các điện cực
ne=ItF(F=96500)
B TRẮC NGHIỆM :
Câu 1 Các ion và nguyên tử nào sau đây đều có cấu hình e là:1s22s22p6?
A Na+;Mg2+,Al3+,Cl- , Ne B Na+, Mg2+Al3+,Cl- , Ar
C Na+;Mg2+,Al3+, F- , Ne D K+, Ca2+ ,Cu2+ ,Br - ,Ne
Câu 2 So sánh với nguyên tử phi kim cùng chu kì, nguyên tử kim loại
A thường có số electron ở lớp ngoài cùng nhiều hơn
B thường có bán kính của nguyên tử nhỏ hơn
C thường có năng lượng ion hóa nhỏ hơn
D thường dễ nhận e trong phản ứng hóa học
Câu 3 Cấu hình e nào sau đây là của nguyên tử kim loại?
A 1s22s22p6 B 1s22s22p63s23p4
C 1s22s22p63s23p5 D 1s22s22p63s1
Câu 4 Sắt là nguyên tố:
Trang 4A nguyên tử có cấu hình e: Ar 4s23d6 B tính khử yếu
C không bị nhiễm từ D nhóm d
Câu 5 Fe3+có cấu hình e là:
A Ar 3d34s2 B Ar 3d5 C. Ar 3d6 D. Ar 3d6 4s2
Câu 6 Liên kết trong MTT kim loại là liên kết:
A Cộng hoá trị B ion C Kim loại D Cho nhận
Câu 7 Liên kết kim loại là liên kết được hình thành do:
A Các e tự do chuyển động quanh vị trí cân bằng giữa nguyên tử kim loại và ion dương kim loại
B Sự cho và nhận e giữa các nguyên tử kim loại
C Sự góp chung e giữa các nguyên tử kim loại
D Lực hút tỉnh điện của ion dương kim loại này với nguyên tử kim loại
Câu 8 Khi T0 tăng tính dẫn điện của kim loại sẽ thay đổi theo chiều:
Câu 9: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?
Câu 10: Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?
Câu 11: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?
A Vonfam B Crom C Sắt D Đồng
Câu 12: Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại ?
Câu 13: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?
A Vonfam B Sắt C Đồng D Kẽm
Câu 14: Kim loại nào sau đây nhẹ nhất ( có khối lượng riêng nhỏ nhất ) trong tất cả các kim loại ?
Câu 15: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là?
A tính bazơ B tính oxi hóa C tính axit D tính khử
Câu 16: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là?
A Al và Fe B Fe và Au C Al và Ag D Fe và Ag
Câu 17: Cặp chất không xảy ra phản ứng là?
A Fe + Cu(NO3)2 B Cu + AgNO3 C Zn + Fe(NO3)2 D Ag + Cu(NO3)2
Câu 18: Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch?
A NaCl loãng B H2SO4 loãng C HNO3 loãng D NaOH loãng
Câu 19: Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch?
A FeSO4 B AgNO3 C KNO3 D HCl
Câu 20: Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với?
Câu 21: Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung
dịch
A HCl B AlCl3 C AgNO3 D CuSO4
Trang 5Câu 22: Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là?
A CuSO4 và HCl B CuSO4 và ZnCl2 C HCl và CaCl2 D MgCl2 và FeCl3
Câu 23: Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn; số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 là?
Câu 24: Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb?
A Pb(NO3)2 B Cu(NO3)2 C Fe(NO3)2 D Ni(NO3)2
Câu 25: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch?
A HCl B H2SO4 loãng C HNO3 loãng D KOH
Câu 26: Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là?
Câu 27: Cho phản ứng: aAl + bHNO3 cAl(NO 3)3 + dNO + eH2O
Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (a + b) bằng
Câu 28: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung
dịch AgNO3 ?
A Zn, Cu, Mg B Al, Fe, CuO C Fe, Ni, Sn D Hg, Na, Ca
Câu 29: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra
A sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu B sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+
C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+
Câu 30: Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là?
A Cu + dung dịch FeCl3 B Fe + dung dịch HCl
C Fe + dung dịch FeCl3 D Cu + dung dịch FeCl2
Câu 31: Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y Kim loại M có thể là?
Câu 32: Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại?
Câu 33: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư?
A Kim loại Mg B Kim loại Ba C Kim loại Cu D Kim loại Ag
Câu 34: Thứ tự một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau : Fe2+Fe; Cu2+Cu; Fe3+Fe2+ Cặp
chất không phản ứng với nhau là?
A Cu và dung dịch FeCl3 B Fe và dung dịch CuCl2
C Fe và dung dịch FeCl3 D dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2
Câu 35: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3 Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+Fe2+ đứng trước
Ag+Ag)?
A Fe, Cu B Cu, Fe C Ag, Mg D Mg, Ag
Câu 36: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là
A Mg, Fe, Al B Fe, Mg, Al C Fe, Al, Mg D Al, Mg, Fe
Trang 6Câu 37: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường
kiềm là?
A Na, Ba, K B Be, Na, Ca C Na, Fe, K D Na, Cr, K
Câu 38: Trong dung dịch CuSO4, ion Cu2+không bị khử bởi kim loại?
Câu 39: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ
thường là?
Câu 40: Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4loãng là?
Câu 41: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch
HCl là ?
Câu 42: Đồng (Cu) tác dụng được với dung dịch?
A H2SO4 đặc, nóng B H2SO4 loãng C FeSO4 D HCl
Câu 43: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Zn Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl
là
Câu 44: Cho dãy các kim loại: K, Mg, Na, Al Kim loại có tính khử mạnh nhất trong dãy là ?
Câu 45: Cho từ từ đến dư kim loại Na vào dd có chứa 2 muối: FeCl3 và AlCl3 Số phản ứng xảy ra là?
Câu 46: Cho 4 cặp oxi hoá - khử: Fe2+Fe; Fe3+Fe2+; Ag+Ag;Cu2+Cu Dãy xếp các cặp theo chiều tăng dần
về tính oxi hoá và giảm dần về tính khử là dãy chất nào?
A Fe2+Fe; ;Cu2+Cu; Fe3+Fe2+; Ag+Ag B Fe3+Fe2+; Fe2+Fe; Ag+Ag; Cu2+Cu
C Ag+Ag; Fe3+Fe2+; Cu2+Cu; Fe2+Fe D Cu2+Cu; Fe2+Fe; Fe3+Fe2+; Ag+Ag
Câu 47: Cho dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với kim loại Cu được FeSO4 và CuSO4 Cho dung dịch CuSO4 tác dụng với kim loại Fe được FeSO4 và Cu Qua các phản ứng xảy ra ta thấy tính oxi hoá của các ion kim loại giảm dần theo dãy nào sau đây?
A Cu2+; Fe3+; Fe2+ B Fe3+; Cu2+; Fe2+ C Cu2+; Fe2+; Fe3+ D Fe2+; Cu2+; Fe3+
Câu 48: Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4 Phương pháp hoá học đơn giản để loại được tạp chất là phương pháp nào?
A Điện phân dung dịch với điện cực trưo đến khi hết màu xanh
B Chuyển 2 muối thành hiđrôxit, oxit kim loại rồi hoà tan bằng H2SO4 loãng
C Thả Mg vào dung dịch cho đến khi hết màu xanh
D Thả Fe dư vào dung dịch, chờ phản ứng xong rồi lọc bỏ chất rắn
Câu 49: Để làm sạch một loại thủy ngân có lẫn các tạp chất kẽm, thiếc, chì có thể dùng cách nào sau
đây?
A Hoà tan loại thuỷ ngân này trong dung dịch HCl dư
B Hoà tan loại thuỷ ngân này trong axit HNO3 loãng, dư, rồi điện phân dung dịch
C Khuấy loại thuỷ ngân này trong dung dịch HgSO4 loãng, dư rồi lọc dung dịch
Trang 7D Đốt nóng loại thuỷ ngân này là hòa tan sản phẩm bằng axit HCl
Câu 50: Dãy điện hóa của kim loại được sắp xếp th o chiều
A Tăng dần tính khử của kim loại, giảm dần tính oxi hóa của ion kim loại
B iảm dần tính khử của kim loại, tăng dần tính oxi hóa của ion kim loại
C Tăng dần tính khử của kim loại, tăng dần tính oxi hóa của ion kim loại
D iảm dần tính khử của kim loại, giảm dần tính oxi hóa của ion kim loại
Câu 51: Cho các cặp oxi hoá - khử sau: Zn2+Zn, Cu2+Cu, Fe2+Fe Biết tính oxi hoá của các ion tưng dần theo thứ tự: Zn2+, Fe2+, Cu2+ tính khử giảm dần theo thứ tự Zn, Fe, Cu Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào không xảy ra?
A Cu+FeCl2 B Fe+CuCl2 C Zn+CuCl2 D Zn+FeCl2
Câu 52: Để tách riêng từng kim loại ra khỏi dung dịch chứa đồng thời muối AgNO3 và Pb(NO3)2, người
ta dùng lần lượt các kim loại nào?
Câu 53: Một số hoá chất được để tr n ngăn tủ có khung bằng kim loại Sau 1 thời gian, người ta thấy
khung kim loại bị gỉ Hoá chất nào dưới đây có khả năng gây ra hiện tượng trên?
A Ancol etylic B Dây nhôm C Dầu hoả D Axit clohydric
Câu 54: Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hóa được Sn Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn
được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì
A cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá B cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá
C chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá D chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá
Câu 55: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau : Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe
và Ni Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá hủy trước
là
Câu 56: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên trong,
sẽ xảy ra quá trình:
A Sn bị ăn mòn điện hóa B Fe bị ăn mòn điện hóa
C Fe bị ăn mòn hóa học D Sn bị ăn mòn hóa học
Câu 57: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước)
những tấm kim loại
Câu 58: Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2 Nhúng vào mỗi
dung dịch một thanh Fe nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
Câu 59: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch
chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
A I, II và III B I, II và IV C I, III và IV D II, III và IV
Câu 60: Phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá Zn - Cu là: Cu2+ + Zn Cu + Zn2+ Trong pin
đó
A Cu2+ bị oxi hoá B Cu là cực âm C Zn là cực âm D Zn là cực dương
Trang 8Câu 61: Trong phản ứng Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu Câu diễn tả đ ng là?
A Fe là chất oxi hóa C Cu2+ là chất khử
B Fe oxi hóa được Cu2+ thành Cu D Cu2+ oxi hóa được Fe thành Fe2+
Câu 62: Phản ứng nào sau đây thể hiện Fe có tính khử mạnh hơn Cu?
A Fe + Cu2+ Cu + Fe2+ B Fe2+ + Cu Cu2+ + Fe C Fe3+ + 3e Fe D Fe Fe2+ + 2e
Câu 63: Những kim loại nào sau đây đẩy được Fe ra khỏi dung dịch muối Fe3+?
1 Mg 2 Al 3 Na 4 Cu 5 Zn
A 1, 2, 3, 5 B 1, 2, 5 C 2, 4, 5 D 1, 3, 5
Câu 64: Những kim loại nào sau đây đẩy được Cu ra khỏi dung dịch muối Cu2+
1) Mg 2) Ag 3) Fe 4) Zn 5) Pb
A 1, 2, 3 B 3, 4, 5 C 1, 3, 4 D 2, 5
Câu 65: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào kim loại bị ăn mòn điện hoá?
A Cho kim loại Zn vào dung dịch HCl B Thép cacbon để trong không khí ẩm
C Đốt dây Fe trong khí O2 D Cho kim loại cu vào dung dịch HNO3 loãng
Câu 66: Một sợi dây Cu nối với một sợi dây Fe để ngoài không khí ẩm, một thời gian có hiện tượng gì?
A Dây Fe và dây Cu bị đứt B Ở chỗ nối dây Fe bị mủn và đứt
C Ở chỗ nối dây Cu bị mủn và đứt D Không có hiện tượng gì
Câu 67: Kim loại M được tác dụng với các dung dịch HCl, Cu (NO3)2, HNO3 đặc nguội, M là kim loại nào?
Câu 68: Có những vật bằng sắt được mạ bằng những kim loại khác nhau dưới đây Nếu các vật này đều
bị sây sát sâu đến lớp sắt, thì vật nào bị gỉ chậm nhất?
A Sắt tráng kẽm B Sắt tráng thiếc C Sắt tráng niken D Sắt tráng đồng
Câu 69: Phát biểu nào sau đây là không đ ng?
A Ăn mòn kim loại là sự huỷ hoại kim loại và hợp kim dưới tác dụng của môi trường xung quanh
B Ăn mòn kim loại là một quá trình hoá học trong đó kim loại bị ăn mòn bởi các axit trong môi trường không khí
C Trong quá trình ăn mòn, kim loại bị oxi hoá thành ion của nó
D Ăn mòn kim loại được chia làm hai dạng: ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá
Câu 70: Phát biểu sau đây là đ ng khi nói về ăn mòn hoá học?
A Ăn mòn hoá học không làm phát sinh dòng điện
B Ăn mòn hoá học làm phát sinh dòng điện một chiều
C Kim loại tinh khiết sẽ không bị ăn mòn hoá học
D Về bản chất, ăn mòn hoá học cũng là một dạng của ăn mòn điện hoá
Câu 71: Điều kiện để xảy ra ăn mòn điện hoá là gì?
A Các điện cực phải tiếp xúc với nhau hoặc được nối với nhau bằng một dây dẫn
B Các điện cực phải được nhúng trong dung dịch điện li
C Các điện cực phải khác nhau về bản chất
D Cả ba điều kiện trên
Câu 72: Một chiếc chìa khoá làm bằng hợp kim Cu - Fe bị rơi xuống đáy giếng Sau một thời gian chiếc
chìa khoá sẽ:
Trang 9A Bị ăn mòn hoá học B Bị ăn mòn điện hoá
C Khôn bị ăn mòn D Ăn mòn điện hoá hoặc hoá học tuỳ theo lượng Cu-Fe có trong chìa khoá đó
Câu 73: Tr n cửa của các đập nước bằng thép thường thấy có gắn những lá Zn mỏng Làm như vậy là để
chống ăn mòn cửa đập theo phương pháp nào trong các phương pháp sau đây?
A Dùng hợp kim chống gỉ B Phương pháp hủ
C Phương pháp biến đổi hoá học lớp bề mặt D Phương pháp điện hoá
Câu 74: Trong các chất sau: Mg, Al, hợp kim Al - Ag, hợp kim Al - Cu, chất nào khi tác dụng với dung
dịch H2SO4 loãng giải phóng bọt khí H2 nhiều nhất?
A Al B Mg và Al C Hợp kim Al - Ag D Hợp kim Al-Cu
Câu 75: Cho một thanh Al tiếp x c với một thanh Zn trong dung dịch HCl, sẽ quan sát được hiện tượng
gì?
A Thanh Al tan, bọt khí H2 thoát ra từ thanh Zn
B Thanh Zn tan, bọt khí H2 thoát ra từ thanh Al
C Cả 2 thanh cùng tan và bọt khí H2 thoát ra từ cả 2 thanh
D Thanh Al tan trước, bọt khí H2 thoát ra từ thanh Al
Câu 76: Một lá Al được nối với một lá Zn ở một đầu, đầu còn lại của 2 thanh kim loại đều được nh ng
trong dịch muối ăn Tại chỗ nối của 2 thanh kim loại sẽ xảy ra quá trình nào?
A Ion Zn2+ thu th m 2e để tạo Zn B Ion Al3+ thu th m 3e để tạo Al
C Electron di chuyển từ Al sang Zn D Electron di chuyển từ Zn sang Al
Câu 77: iữ cho bề mặt kim loại luôn sạch, không có bùn đất bám vào là một biện pháp để bảo vệ kim
loại không bị ăn mòn Như vậy là đã áp dụng phương pháp chống ăn mòn nào sau đây?
A Cách li kim loại với môi trường B Dùng phương pháp điện hoá
C Dùng phương pháp biến đổi hoá học lớp bề mặt D Dùng phương pháp phủ
-Câu 78: Sự ăn mòn hóa học là quá trình?
A Khử B Oxi hóa C Điện phân D Oxi hóa - khử
Câu 79: Phản ứng Al3+ +3eAl biểu thị quá trình nào sau đây?
Câu 80: Trong ăn mòn hóa học, loại phản ứng hóa học xảy ra là?
A Thế B Oxi hóa khử C Phân hủy D Hóa hợp
Câu 81: Sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường là?
A Sự ăn mòn B Sự ăn mòn kim loại C Sự ăn mòn điện hóa D Sự ăn mòn hóa học Câu 82: Trong ăn mòn điện hóa, câu nào sau đây diễn tả đ ng?
A Ở cực âm có quả trình khử
B Ở cực dương có quá trình oxi hóa, kim loại bị ăn mòn
C Ở cực âm có quá trình oxi hóa, kim loại bị ăn mòn
D Cực dương quá trình khử, kim loại bị ăn mòn
Câu 83: Quá trình oxi hóa khử, các e kim loại được chuyển trực tiếp đến các chất trong môi trường là sự
A Ăn mòn B Ăn mòn hóa học C Ăn mòn điện hóa D Ăn mòn kim loại
Câu 84: Trong ăn mòn điện hóa thì điện cực là?
A Hai cắp kim loại khác nhau C Cặp kim loại – phi kim
Trang 10B Cặp kim loại – hợp chất hóa học D Cả A,B,C
Câu 85: Phát biểu nào đ ng khi nói về ăn mòn hóa học
A Ăn mòn hóa học phát sinh dòng điện một chiều
B Kim loại tinh khiết sẽ không bị ăn mòn hóa học
C Ăn mòn hóa học không làm phát sinh dòng điện
D Ăn mòn hóa học phải có hai đienj cực khác chất nhau
Câu 86: Kim loại càng nguy n chất thì sự ăn mòn điện hóa?
A Càng dễ xảy ra B Càng khó xảy ra C Không xảy ra D Không xác định được
Câu 87: Trong ăn mòn điện hóa thì, điện cực nào bị ăn mòn
A Cực âm B Cực dương C Không điện cực nào D Không xác định
được
Câu 88: Trong ăn mòn điện hóa, các điện cực phải?
A Tiếp x c với nhau C Tiếp x c gián tiếp với nhau
Câu 89: Trong ăn mòn điện hóa, các điện cực phải?
A Cùng tiếp x c với dung dịch C Tiếp x c với 2 dung dịch chất điện li khác nhau
B Không cần tiếp x c với dung dịch D Cùng tiếp x c với dung dịch chất điện li
Câu 90: Để bảo vệ kim loại chống ăn mòn thì dùng phương pháp?
A Bảo vệ bề mặt B Bảo vệ hóa học C Bảo vệ điện hóa D A và C
Câu 91: Phương pháp bảo vệ bề mặt kim loại là phủ l n bề mặt kim loại
A Sơn, dầu mở B Chất dẻo C Tráng, mạ D A,B,C đều đ ng
Câu 92: Để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép, ta có thể gắn kim loại nào sau đây vào phía vỏ tàu?
Câu 93: Tôn là sắt tráng khi bị xây xát thì nhanh bị han gỉ là do chổ xây xát
A Bị thủng B Bị ăn mòn C Bị ăn mòn hóa học D Bị ăn mòn điện hóa Câu 94 Hợp kim là:
A chất rắn thu được khi nung nóng chảy các kim loại
B hỗn hợp các kim loại
C hỗn hợp các kim loại hoặc kim loại với phi kim
D vật liệu kim loại có chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác
Câu 95 Nhận định nào không đ ng về hợp kim:
A Có tính chất hóa học tương tự như các đơn chất tạo thành hợp kim
B Có tính dẫn điện, dẫn nhiệt kém hơn các đơn chất tạo thành hợp kim
C Cứng và giòn hơn các đơn chất tạo thành hợp kim
D Có nhiệt độ nóng chảy cao hơn các đơn chất tạo thành hợp kim
Câu 96 Liên kết trong hợp kim là:
A LK kim loại B LK cộng hóa trị
Câu 97 Cho một hợp kim Cu – Al vào H2SO4 loãng dư thấy hợp kim:
A bị tan hoàn toàn B kim không tan
C bị tan 1 phần do Al phản ứng D bị tan 1 phần do Cu phản ứng