Câu 7 Trong quá trình chuyển động của một vật rơi tự do thì: A Thế năng của vật giảm và trọng lực sinh công âm.. B Thế năng của vật tăng và trọng lực sinh công dương.. C Thế năng của vật
Trang 1Đề kiểm tra Môn :… ; Lớp :… Thời gan :…… …
Chú ý : Dùng font chữ Unicode (Time New Roman) Câu 1 Một lực 50N tác dụng vào vật khối lượng 100g ban đầu nằm yên, thời gian tác dụng là 0,01s Xác định vận tốc của vật? A) v = 5m/s B) v = 50m/s
C) v = 0,5m/s
D) v = 0,05m/s Đáp án v = 5m/s Câu 2 Câu nào sai trong các câu sau: Động năng của vật không đổi khi: A) Chuyển động cong đều. B) Chuyển động tròn đều. C) Chuyển động thẳng đều. D) Chuyển động với gia tốc không đổi. Đáp án Chuyển động với gia tốc không đổi. Câu 3 Chọn đáp án đúng Công có thể biểu thị bằng tích của : A) Lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian B) Lực và vận tốc. C) Lực và quãng đường đi được. D) Năng lượng và khoảng thời gian. Đáp án Lực và quãng đường đi được. Câu 4 Động lượng được tính bằng biểu thức nào sau đây? A) p mg= B) p mvur= r C) A P t = D) 1 2 2 p= mv Đáp án p mvur= r Câu 5 Một tên lửa đang chuyển động, nếu khối lượng giảm một nửa, và vận tốc tăng gấp đôi thì động năng của tên lửa sẽ: A) Tăng gấp bốn lần
B) Tăng gấp tám lần
C) Tăng gấp đôi
D) Không đổi
Đáp án Tăng gấp đôi
Câu 6 Một ô tô lên dốc có ma sát với vận tốc không đổi Lực đã sinh công dương là: A) Trọng lực B) Phản lực của mặt dốc C) Lực ma sát
D) Lực kéo của động cơ Đáp án Lực kéo của động cơ Câu 7 Trong quá trình chuyển động của một vật rơi tự do thì: A) Thế năng của vật giảm và trọng lực sinh công âm B) Thế năng của vật tăng và trọng lực sinh công dương C) Thế năng của vật giảm và trọng lực sinh công dương D) Thế năng của vật tăng và trọng lực sinh công âm Đáp án Thế năng của vật giảm và trọng lực sinh công dương Câu 8 Cho một lượng khí hoàn toàn xác định và không đổi khi thể tích tăng 2 lần, nhiệt độ giảm 4 lần thì áp suất thay đổi như thế nào ? A) Tăng 2 lần B) Giảm 2 lần
Trang 2C) Tăng 8 lần
D) Giảm 8 lần
Đáp án Giảm 8 lần
Câu 9 Mô ̣t lươ ̣ng khí lý tưởng có thể tích 6 lít và áp suất 0,8 atm được nén
đẳng nhiê ̣t để áp suất tăng thêm 0,4 atm Thể tích của khí sau khi nén là:
A) 0,75 lít
B) B 4 lít
C) 0,9 lít
D) 1,2 lít
Đáp án B 4 lít
Câu 10 Nén đẳng nhiệt thể tích từ 10 lít đến 5 lít thì thể tích thay dổi như thế
nào ?
A) Tăng 2 lần
B) Giảm 2 lần
C) Tăng 4 lần
D) Giảm 4 lần
Đáp án Tăng 2 lần
Câu 11 Trong các đa ̣i lượng sau, đa ̣i lượng nào không phải là thông số tra ̣ng
thái của mô ̣t lượng khí?
A) Thể tích
B) Áp suất
C) Nhiê ̣t đô ̣
D) Khối lươ ̣ng
Đáp án Khối lươ ̣ng
Câu 12 Trong hệ tọa độ (p,V) đường đẳng áp là:
A) Đường hypepol.
B) Đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ.
C) Đường thẳng không đi qua gốc tọa độ.
D) Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = po.
Đáp án Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = po.
Câu 13 Hiê ̣n tươ ̣ng nào sau đây có liên quan đến đi ̣nh luâ ̣t Sắ́c-lơ (Charles)? A) Thổi không khí vào mô ̣t quả bóng bay
B) Quả bóng bàn bi ̣ be ̣p, khi nhúng vào nước nóng thì nó phồng lên như cũ C) Đun nóng khí trong mô ̣t xilanh kín.
D) Đun nóng khí trong mô ̣t xilanh hở.
Đáp án Đun nóng khí trong mô ̣t xilanh kín.
Câu 14 Trong quá trình đẳng tích khi nhiệt độ tăng thì:
A) ∆U = A + Q với A > 0
B) ∆U = Q với Q < 0
C) ∆U = Q với Q > 0
D) ∆U = A + Q với A < 0
Đáp án ∆U = Q với Q > 0
Câu 15 Câu 15 Động cơ nhiệt là máy nhiệt:
A) Biến công thành nhiệt
B) Biến nhiệt thành công
C) Biến nhiệt thành công và biến công thành nhiệt
D) Tất cả đều sai.
Đáp án Biến nhiệt thành công
Câu 16 Câu nào không đúng khi nói về sự bay hơi của các chất lỏng
A) Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở bề mặt
chất lỏng
B) Sự bay hơi luôn xảy ra kèm với sự ngưng tụ
C) Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở cả bên
trong và trên bề mặt chất lỏng
D) Sự bay hơi xảy ra ở nhiệt độ bất kì
Trang 3Đáp án Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở cả bên
trong và trên bề mặt chất lỏng
Câu 17 Mức độ biến dạng của thanh rắn (bị kéo hoặc bị nén) phụ thuộc vào A) Độ lớn của lực tác dụng
B) Độ dài ban đầu của thanh
C) Tiết diện ngang của thanh
D) Độ lớn của lực tác dụng và tiết diện ngang của thanh
Đáp án Độ lớn của lực tác dụng và tiết diện ngang của thanh
Câu 18 Các vật sau đây vật nào thuộc loại chất rắn kết tinh
A) Thước nhựa
B) Thước nhôm
C) Kẹo cao su
D) Cốc thủy tinh
Đáp án Thước nhôm
Câu 19 Chiếc kim khâu có thể nổi trên mặt nước khi đặt nằm ngang vì: A) Chiếc kim không bị dính ướt.
B) Khối lượng riêng của chiếc kim nhỏ hơn khối lượng riêng của nước C) Trọng lượng của chiếc kim đè lên mặt nước khi nằm ngang không thắng
nổi lực căng bề mặt của nước
D) Trọng lượng của chiếc kim đè lên mặt nước khi nằm ngang không thắng
nổi lực lực đẩy Ác-si-mét
Đáp án Trọng lượng của chiếc kim đè lên mặt nước khi nằm ngang không thắng
nổi lực căng bề mặt của nước
Câu 20 Đặc điểm và tính chất nào dưới đây là đúng đối với chất rắn vô định hình? A) Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.
B) Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.
C) Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.
D) Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.
Đáp án Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.
Tự luận:
Bài 1 Một vật khối lượng 350g từ độ cao 40m rơi xuống đất với vận tốc
ban đầu vo=36km/h
a Tính cơ năng tại lúc rơi
b Tính vận tốc của vật khi chạm đất
c Sau khi đi đến mặt đất, vật đi sâu vào đất một đoạn 0,3m Tính lực cản trung bình của đất tác dụng lên vật Chọn mốc thế năng tại mặt đất Coi
ma sát của không khí là không đáng kể Lấy g=10m/s2
Bài 2 Một thanh thép hình trụ, tiết diện ngang 2cm2, có độ dài 20m ở
25oC
a Độ dài của thanh thép sẽ tăng thêm bao nhiêu khi nhiệt độ tăng đến
65oC?
b Cần phải tác dụng vào thanh một lực bằng bao nhiêu để thanh thép dài thêm một đoạn bằng như khi thanh thép ở 65oC
Biết α = 12 10−6K−1, E =2.1011Pa
Đáp án:
Bài 1.
Chọn mốc thế năng tại mặt đất
a Cơ năng của vật tại lúc rơi:
W=Wđ + Wt == mv o2 +mgh
2
1
= 0 , 35 10 0 , 35 10 40 2
(0,5đ)
b Tính vận tốc của vật khi chạm đất (0,5đ)
Cơ năng của vật tại mặt đất
Trang 4W’ = ' 2
max
'
max
2
1
mv
W đ =
Định luật bảo toàn cơ năng:
W’ = W
max
2
1
m
W
35 , 0
5 , 157 2 2
'
c Tính Fc (0,5đ)
Định lí biến thiên động năng:
A= '' '
đ
đ W
W −
⇔ - Fc.s = ' 2
max 2
'' 2
1 2
1
mv
mv −
⇔ - Fc.s = 'max2
2
1
mv
−
3 , 0 2
30 35 , 0 2
2 2
'
s
mv
=
=
Bài 2.
a Độ dài thanh thép tăng thêm: (0,75đ)
) ( 10 6 , 9 ) 25 65 (
20 10 12 )
1
t l t
l
∆ α α
b Lực tác dụng: (0,75đ)
) ( 10 92 , 1 20
10 6 , 9 10 2 10 2
N l
l
S
E
F
o
=
=
∆