1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Đề Kiểm tra toán 8

4 252 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra môn Toán lớp 8
Trường học Trường Hồng Thủy
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 107,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GD A LƯỚI ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN- LỚP 8Trường Hồng Thủy Thời gian làm bài: 45 phút MA TRẬN BẢNG HAI CHIỀU Mức độ Nhân, chia đa thức C1a,b 1 C1c,d 1 C2 1 5 3 Phân thức đại số C3a 0,5

Trang 1

PHÒNG GD A LƯỚI ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN- LỚP 8

Trường Hồng Thủy Thời gian làm bài: 45 phút

MA TRẬN (BẢNG HAI CHIỀU)

Mức độ

Nhân, chia đa thức C1(a,b) 1 C1(c,d) 1 C2 1 5 3 Phân thức đại số C3(a) 0,5 C3(b,c) 1,5 C3(d) 1 4 3

(Đề tự luận 100%)

Mô tả:

Câu 1a,b: Biết phân tích một đa thức thành nhân tử bằng phương pháp sử dụng hằng đẳng thức, đặt nhân tử chung

Câu 1c,d: Hiểu được việc phải tách hạng tử, nhóm hạng tử, sử dụng hằng đẳng thức hợp lí

Câu 2: Hiểu được việc biến đổi được biểu thức đã cho thành một biểu thức luôn dương cộng với một số nguyên

Câu 3 a: Biết được điều kiện xác định của một phân thức, biết rút gọn một phân thức

Câu 3b,c: Hiểu được việc thay giá trị đã cho của phân thức vào để tìm giá trị của x

Câu 3d: Suy luận để đưa phân thức thành một phần nguyên cộng với một phân thức và lập luận

Câu 4: Biết liên hệ lại tính chất đường trung bình của tam giác (lớp 8) để giải thích và tính được diện tích

Câu 5: Hiểu được tính chất đường chéo của hình thoi và việc áp dụng định

lí Py-ta-go để tính được diện tích, từ đó hình thành được công thức tính diện tích của hình thoi

Trang 2

PHÒNG GD A LƯỚI ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN - LỚP 8

Trường Hồng Thủy Thời gian làm bài: 45 phút

Câu 1(2đ): phân tích các đa thức sau thành nhân tử(2đ)

2

) 9 6

3

2

Câu 2(1đ): Tìm x để giá trị của biểu thức x2 + 2x− 2 là nhỏ nhất (1đ) Câu 3(3đ): Cho 2 22 3

1

Q

x

=

c) Tìm x sao cho 3

5

d) Tìm giá trị x nguyên sao cho Q nhận giá trị nguyên (1đ) Câu 4(3đ): Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DA

b) Để tứ giác MNPQ là hình vuông thì tứ giác ABCD cần có điều kiện

c) Cho AC = 6cm, BD = 8cm Hãy tính diện tích tứ giác MNPQ (1đ) Câu 5(1đ): Tính diện tích của hình thoi ABCD biết AB = 5cm, AC = 6cm (1đ)

Trang 3

M

D

A

B

C

HƯỚNG DẪN CHẤM

Câu 1: 1 ) 9 6ax x+ 2 = − 3 2 2.3x x+ 2 = − (3 x) (0,5) 2

1 ) 3b x − 12x= 3 (x x − = 4) 3 (x x+ 2)(x− 2) (0,5)

( 2)( 3) (0,5)

Câu 2: x2 + 2x− = 2 (x2 + 2x+ − = + 1) 3 (x 1) 2 − 3 (0,5)

Vì (x+ 1) 2 ≥ 0 với mọi giá trị của x nên (x+ 1) 2 − ≥ − 3 3 (0,25)

Vậy giá trị nhỏ nhất của x2 + 2x− 2 bằng − 3 tại x= − 1 (0,25)

Câu 3: 3a) Q xác định khix2 − ≠ ⇔ + 1 0 (x 1)(x− ≠ 1) 0 hay x ≠ 1 và x≠ − 1 (0,5)

3b)

2

(0,75)

Q

x

x

3d) 2 22 3 1 2

Q

− − Q nhận giá trị nguyên khi và chỉ khi x-1 là ước của 2,

tức là x− ∈ − − 1 { 2; 1;1;2} Vậy x= 2;x= 3;x= 0;x= − 1 (1)

Câu 4:

b) Tứ giác ABCD cần có điều kiện AC = BD thì tứ giác MNPQ là hình

c) Dễ thấy

1

3 (0,25) 2

1

4 (0,25) 2

Trang 4

5cm 6cm

O D

A

B

C

Vậy S MNPQ = 3.4 12( = cm2 ) (0,5)

Câu 5:

ABCD là hình thoi nên ACBDtại O với OA = OC = 3cm (0,25)

2

4( ) (0,25)

.6.8 24( ) (0,5)

ABCD

Ngày đăng: 02/12/2013, 21:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

MA TRẬN (BẢNG HAI CHIỀU) - Bài giảng Đề Kiểm tra toán 8
MA TRẬN (BẢNG HAI CHIỀU) (Trang 1)
a) Tứ giác MNPQ là hình chữ nhật (1) - Bài giảng Đề Kiểm tra toán 8
a Tứ giác MNPQ là hình chữ nhật (1) (Trang 3)
ABCD là hình thoi nên AC ⊥ BD tại O với OA = OC = 3cm (0,25) - Bài giảng Đề Kiểm tra toán 8
l à hình thoi nên AC ⊥ BD tại O với OA = OC = 3cm (0,25) (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w