1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng De kiem tra Toan hk1(2010-2011)

3 293 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học kỳ I môn Toán khối 10 (2010-2011)
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi học kỳ I
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 147 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

aTìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành.. bTìm điểm M trên đường thẳng BC sao cho: MA MB... Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì cho đủ điểm từ

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI HỌC KÌ I (NH:2010 -2011)

Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Môn:Toán.Khối:10

Thời gian:90 ’(không kể thời gian giao đề)

I.Phần chung: (8điểm)

Câu I: (1 điểm) Tìm tập xác định của hàm số sau: y x 1 1

x

Câu II: (3 điểm)

2) Xác định a, b để đồ thị hàm số y = x2 + ax + b đi qua 2 điểm A(1;1) và B(-1;5)

3) Giải và biện luận phương trình: (m2 – 1)x2 + 2m – 2 = 0 (m là tham số)

Câu III: (3điểm)

1) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC biết A(-1;4), B(1;1), C(-4;-2)

a)Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành

b)Tìm x để 3 điểm A, B và K(x;6) thẳng hàng

2) Cho tam giác ABC I là trung điểm cạnh AB, J là điểm trên cạnh AC thỏa JA 2JC 0

a)Tính IJ theo AB và AC

b)Tìm điểm M trên đường thẳng BC sao cho: MA MB 2MA MC

Câu IV: (1điểm) Giải Phương trình: 2 2

2x 2x 3 (4x3) x 1

II Phần riêng: (2 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong 2 phần A hoặc B

Phần A

Câu Va: (2điểm)

5

x y xy

Phần B

Câu Vb: (2điểm)

1) Giải phương trình: x21 x 2

2) Tìm tất cả các giá trị k để đường thẳng y = k cắt Parabol 2

yx tại 2 điểm A, B sao cho AB = 2

……… HẾT………

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO KIỂM TRA HỌC KỲ I-MÔN TOÁN LỚP 10

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ MÔN TOÁN 10

( Hướng dẫn chấm có 2 trang)

I Hướng dẫn chung

1 Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì cho đủ điểm từng phần như hướng dẫn quy định.

2 Việc chi tiết hóa thang điểm (nếu có) so với thang điểm trong hướng dẫn chấm phải đảm bảo không sai lệch với hướng dẫn chấm và được thống nhất thực hiện trong Hội đồng chấm thi.

3 Cách làm tròn số : Ví dụ : 6.0 thành 6.0 6.25 thành 6.5

6.5 thành 6.5 6.75 thành 7.0

II Đáp án và thang điểm

I/ (1.0điểm)

* Vậy TXD D=1;0  0;

0,5 + 0,25 + 0,25

* Vẽ đồ thi đúng

0.5 0,5 II/2(1.0điểm)

4

a b

a b

 

* Giải được a=-2; b=2, y x 2 2x2

0,25+0,25 0,25+0,25 II/3(1.0điểm) * Biến đổi phương trình về (m21)x2(1 m)

1

m

0,25 0,25 0,25 0.25 III/1a( 1điểm)

III/1b(0,75đ)

* Vậy tọa độ D(-6;1)

* Tìm tọa độ AB(2; 3); AK (x1; 2)

x

0,25 0,5 0,25 0,25 0,25+0,25 III/2a(0,5điểm)

025 + 0,25

III/2b(0,75đ) *       MA MB         .               2MA MC              .  MA MB.(  2MC) 0

0,25

Trang 3

*  MA.(ME EB  2EC) 0

, với E bất kỳ

suy ra E cố dịnh trên đt

BC ( C là trung điểm của đoạn BE)

* Dẫn tới MA ME  . 0, nên M là giao điểm của đường tròn đk AE với đường thẳng BC

0.25 0,25

* Phương trình đã cho trở thành: 2t2 (4x3)t2x 1 0

1

2

2

2

1

x



0,5 0.25 0.25

Va1 (1.0điểm)

S P

* Giải được (S,P): (1;-2) hoặc (-3;2)

* Giải tìm nghiệm của hệ: (-1;2), (2;-1), (-2;-1), (-1;-2)

0,25 0,25 0,25+0,25 Va2(1.0điểm) * Gt  a c a(  )b b c(  ) ( b c c a )(  ) a2b2 ab c 2

2

0,25 + 0,25 0,25+0,25

Vb1(1.0điểm)

VN

Hệ vô nghiệm

( có thể giải bằng đồ thị)

0,25+0,25 0,25+0,25

(x1) k Đk để pt có 2 nghiệm pb là k>0 Khi đó pt có nghiệm là: x1,2  1 k

0.5 0.5 Hết

Ngày đăng: 27/11/2013, 20:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w