1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng dề kiểm tra Toán cuối kì 1 năm học 2006-2007

18 659 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra định kỳ cuối kỳ 1 môn Toán
Trường học Trường Tiểu học Xuân Lộc 1
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2006-2007
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 302,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 7: Tính diện tích phần tô đậm của hình sau.. Bài 7: Tính diện tích phần tô đậm của hình sau.. Bài 4 : Trong hình tứ giác ABCD có hai góc vuông và hai góc không vuông : a/ Viết tên đỉ

Trang 1

Trường Tiểu học Xuân Lộc 1

Lớp : 1

Họ và tên:

Điểm: KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ 1 MÔN : TOÁN Năm học : 2006 – 2007 Đề số2 : 1 Viết theo mẫu : a) Viết số vào ô trống : a) Viết số vào ô trống * *

*

* *

*

* *

* * * * * * * * * * * * * *

* *

* *

* *

* *

3 b) Đọc số : 4 : Bốn 2 : 1 : 8 : 10 :

2 Tính : a) 4 8 7 9

5 0 3 5

b) 10 – 2 = ; 3 + 5 – 6 = ; 7 – 0 + 3 = ; 9 – 4 – 3 =

3 Viết các số 6 , 2 , 9 , 7 , 4 , 5 : a) Theo thứ tự từ bé đến lớn :

b) Theo thư ùtự từ lớn đến bé :

4 Viết số thích hợp vào  :  + 3 = 9 ; 8 -  = 4 ; 7 = 2 +  ; 6 +  = 10 5 Điền dấu ( > , < , = ) vào  : 9 – 2  5 ; 6  10 – 3 ; 5 + 4  6 + 3 ; 10 – 6  3 + 2 6 Hình bên có : a): hình vuông

b): hình tam giác 7 Viết phép tính thích hợp vào ô trống : a) Có : 6 con thỏ

Mua thêm 4 con thỏ

Có tất cả con thỏ ? b) Điền số và dấu để được phép tính :

= 4 Trường Tiểu học Xuân Lộc 1 Lớp : 1 Họ và tên:

Điểm: KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ 1 MÔN : TOÁN Năm học : 2006 – 2007

Trang 2

Đề số 1 :

1 Viết theo mẫu : a) Viết số vào ô trống :

a) Viết số vào ô trống :

*

*

*

* * * * * * * * * * *

*

* *

* *

* *

* *

* *

* * * * *

3 b) Đọc số : 4 : Bốn ; 2 : ; 1 : ; 8 : ; 10 :

2 Tính : a) 4 8 7 9

5 0 3 5

b) 10 – 2 = ; 3 + 5 – 6 = ; 7 – 0 + 3 = ; 9 – 4 – 3 =

3 Viết các số 6 , 2 , 9 , 7 , 4 , 5 : a) Theo thứ tự từ lớn đến bé :

b) Theo thư ùtự từ bé đến lớn :

4 Viết số thích hợp vào  :  + 3 = 9 ; 8 -  = 4 ; 7 = 2 +  ; 6 +  = 10 5 Điền dấu ( > , < , = ) vào  : 9 – 2  5 ; ; 5 + 4  6 + 3 ; 8  10 – 3 ; 10 – 6  3 + 2 6 Hình bên có : a): hình tam giác

b): hình vuông 7 Viết phép tính thích hợp vào ô trống : a) Có : 7 con thỏ

Mua thêm 3 con thỏ Có tất cả con thỏ ? b) Điền số và dấu để được phép tính : = 3 Trường Tiểu học Xuân Lộc 1 Lớp : 5 Họ và tên:

Điểm: KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ 1 MÔN : TOÁN Năm học : 2006 – 2007 Đề số 1: Bài 1: Viết số và cách đọc số vào chỗ chấm thích hợp

Trang 3

a) 395 -

b) - Bảy và sáu phần tám c) - Năm đơn vị bảy phần mười d) 3002,08 -

Bài 2: Nối ô trống với dấu thích hợp ( < ; > hoặc = ): a) 83,2  83,19 ; b) 48,5  48,500 ; c) 7,849  7,85 ; d) 90,7  89,7 ( A ) ( B ) ( C ) > < = Bài 3: Nối 2số đo đại lượng bằng nhau với nhau : a) 42m 34cm A 42,34 dm b) 42m2 34dm2 B 42,34 dm2 c) 42dm 34cm C 42,34 m d) 42dm2 34cm2 D 42,34 m2

Bài 4: Khoanh tròn chữ đặt trước câu trả lời đúng: a) Chữ số 8 trong số thập phân 95,824 chỉ giá trị là : 8

;

10 8

;

100 8

;

1000 8 B C D A

b) Viết 31009 dưới dạng số thập phân là : A 3,900 ; B 3,09 ; C 3,9 ; D 3,90

c) 5 tấn 562 kg = tấn :Số cần điền vào chỗ chấm là : A 5562 ; B 556,2 ; C 55,62 ; D 5,562

d) 3 phút 20 giây = giây ; số cần điền vào chỗ chấm là : A 50 ; B 320 ; C 200 ; D 80

Bài 5: Đặt tính rồi tính : a) 286,34 + 521,85 ; b) 516,4 – 350,28 ; c) 25,04 x 3,5 ; d) 45,54 : 18

Bài 6: Lớp Năm A có 32 học sinh, trong đó có 12 học sinh nữ Hỏi học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh của lớp ?

Trang 4

Bài giải:

Bài 7: Tính diện tích phần tô đậm của hình sau Biết diện tích tam giác ABC là 55cm2 Bài giải

Trường Tiểu học Xuân Lộc 1 Lớp : 5 Họ và tên:

Điểm: KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ 1 MÔN : TOÁN Năm học : 2006 – 2007 Đề so á2: Bài 2: Nối ô trống với dấu thích hợp ( < ; > hoặc = ): a) 83,2  83,19 ; d) 90,7  89,7 ; c) 7,849  7,85 ; b) 48,5  48,500

A B C 4cm 5cm 10cm

Trang 5

( A ) ( B ) ( C )

> < =

Bài 1: Viết số và cách đọc số vào chỗ chấm thích hợp

a) 395 -

b) - Bảy và sáu phần tám c) - Năm đơn vị bảy phần mười d) 3002,08 -

Bài 3: Nối 2số đo đại lượng bằng nhau với nhau : a) 42m 34cm A 42,34 dm b) 42m2 34dm2 B 42,34 dm2 c) 42dm 34cm C 42,34 m d) 42dm2 34cm2 D 42,34 m2

Bài 4: Khoanh tròn chữ đặt trước câu trả lời đúng: a) Viết 31009 dưới dạng số thập phân là : A 3,900 ; B 3,9 ; C 3,09 ; D 3,90

b) Chữ số 8 trong số thập phân 95,824 chỉ giá trị là : 8

;

10 8

;

100 8

;

1000 8 B C D A

c) 3 phút 20 giây = giây ; số cần điền vào chỗ chấm là : A 50 ; B 200 ; C 320 ; D 80

d) 5 tấn 562 kg = tấn ; số cần điền vào chỗ chấm là : A 5562 ; B 5,562 ; C 55,62 ; D 556,2

Bài 5: Đặt tính rồi tính : a) 286,34 + 521,85 ; d) 45,54 : 18 ; c) 25,04 x 3,5 ; b) 516,4 – 350,28

Bài 6: Lớp Năm A có 32 học sinh, trong đó có 12 học sinh nữ Hỏi học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh của lớp ? Bài giải:

Trang 6

.

Bài 7: Tính diện tích phần tô đậm của hình sau Biết diện tích tam giác ABC là 45cm2 Bài giải

Trường Tiểu học Xuân Lộc 1

Lớp : 3

Họ và tên:

MÔN : TOÁN

Năm học : 2006 – 2007 Đề so á1:

Bài 1:

a/ Đếm thêm rồi viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm :

 27; 33; 39; ; ; ; 36; 43 ; 50; ; ; ;

A

B C

C

10cm

4cm

5cm

Trang 7

 45; 53; 61; ; ; ; 58; 67; 76; ; ; ;

b/ Điền số thích hợp vào chỗ chấm : 7 x 7 = ; 63 : 7 = ; 6 x 5 = ; 24 : 6 =

8 x 4 = ; 36 : 9 = ; 7 x 8 = ; 72 : 8 =

9 x 2 = ; 40 : 8 = ; 5 x 9 = ; 49 : 7 =

6 x 3 = ; 81 : 9 = ; 9 x 6 = ; 48 : 6 =

Bài 2 : Đặt tính rồi tính : 56 x 3 217 x 4 385 : 5 279 : 6

Bài 3: Tính giá trị của biểu thức : 24 x 6 : 2 = 123 x ( 84 – 80 ) = 674 – 10 x 5 =

= = =

24 x ( 6 : 2 ) = 60 + 48 : 3 = ( 58 + 22) x 3 =

= = =

Bài 4 : Trong hình tứ giác ABCD có hai góc vuông và hai góc không vuông : a/ Viết tên đỉnh và cạnh góc vuông :

b/ Viết tên đỉnh và cạnh góc không vuông :

Bài 5 : Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

a/ Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 15cm, chiều rộng 5cm là :

A 20 cm ; B 77 cm ; C 22 cm ; D 40 cm

b/ Đồng hồ chỉ :

A 5 giờ 10 phút

B 2 giờ 5 phút

C 2 giờ 25 phút

D 3 giờ 25 phút

c/ Hình bên có số góc vuông là :

A 2

A A

B

Trang 8

B 3

C 4

D 5

d/ A 4m 5cm > 405 cm ; B 4m 5cm < 405 cm ; C 4m 5cm = 405 cm Bài 6 :

a/ An cắt 7 bông hoa, Hải cắt được gấp 5 lần số hoa của An Hỏi Hải cắt được bao nhiêu bông hoa ?

Bài làm:

b/ Bác Minh nuôi được 125 con gà, bác đã bán được 51 số gà đó Hỏi bác Minh còn lại bao nhiêu con gà ? Bài làm:

Trường Tiểu học Xuân Lộc 1 Lớp : 3 Họ và tên:

Điểm: KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ 1 MÔN : TOÁN Năm học : 2006 – 2007 Đề so á2: Bài 1: a/ Điền số thích hợp vào chỗ chấm : 7 x 7 = ; 63 : 7 = ; 6 x 5 = ; 24 : 6 =

Trang 9

8 x 4 = ; 36 : 9 = ; 7 x 8 = ; 72 : 8 =

9 x 2 = ; 40 : 8 = ; 5 x 9 = ; 49 : 7 =

6 x 3 = ; 81 : 9 = ; 9 x 6 = ; 48 : 6 =

b/ Đếm thêm rồi viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm :  27; 33; 39; ; ; ; 36; 43 ; 50; ; ; ;

 45; 53; 61; ; ; ; 58; 67; 76; ; ; ;

Bài 2: Tính giá trị của biểu thức : 24 x 6 : 2 = 123 x ( 84 – 80 ) = 674 – 10 x 5 =

= = =

24 x ( 6 : 2 ) = 60 + 48 : 3 = ( 58 + 22) x 3 =

= = =

Bài 3 : Đặt tính rồi tính : 56 x 3 217 x 4 385 : 5 279 : 6

Bài 4 : Trong hình tứ giác ABCD có hai góc vuông và hai góc không vuông : a/ Viết tên đỉnh và cạnh góc không vuông:

b/ Viết tên đỉnh và cạnh góc vuông :

Bài 5 : Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

a/ Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 15cm, chiều rộng 5cm là :

A 20 cm ; B 77 cm ; C 22 cm ; D 40 cm

b/ Đồng hồ chỉ :

E 5 giờ 10 phút

F 2 giờ 5 phút

G 2 giờ 25 phút

H 3 giờ 25 phút

c/ Hình bên có số góc vuông là :

E 2

A A

B

Trang 10

F 3

G 4

H 5

d/ A 4m 5cm > 405 cm ; B 4m 5cm < 405 cm ; C 4m 5cm = 405 cm Bài 6 :

a/ Bác Minh nuôi được 125 con gà, bác đã bán được 51 số gà đó Hỏi bác Minh còn lại bao nhiêu con gà ?

Bài làm:

b/ An cắt 7 bông hoa, Hải cắt được gấp 5 lần số hoa của An Hỏi Hải cắt được bao nhiêu bông hoa ? Bài làm:

Trường Tiểu học Xuân Lộc 1 Lớp : 2 Họ và tên:

MÔN : TOÁN

Năm học : 2006 – 2007 Đề số 1:

Bài 1 : Điền số có hai chữ số vào ô trống thích hợp :

Trang 11

Bài 2 : Tính :

a) Tính nhẩm : 9 + 5 = ; 4 + 9 = ; 6 + 8 =

11 – 9 = ; 16 – 7 = ; 20 – 4 =

b) Đặt tính rồi tính : 28 + 19 ; 73 – 35 ; 53 + 47 ; 90 – 42

38 + 27 ; 61 – 28 ; 54 + 19 ; 70 – 32

Bài 3 : Xem lịch :

Tháng 12 Thứ hai 1 8 15 22 29 Thứ ba 2 9 16 23 30 Thứ tư 3 10 17 24 31 Thứ năm 4 11 18 25 Thứ sáu 5 12 19 26 Thứ bảy 6 13 20 27 Chủ nhât 7 14 21 28  Hãy cho biết tháng 12 Có : ngày Có : ngày chủ nhật Có : ngày thứ bảy * Em được nghỉ các ngày thứ bảy và ngày chủ nhật, như vậy trong tháng 12 em được nghỉ ngày Bài 4 : Nhận dạng hình : a) Trong hình vẽ bên có hình tam giác b) Trong hình vẽ bên có hình tứ giác Bài 5 : Điền số thích hợp để có phép tính đúng : + =

Trang 12

- = Bài 6 : Giải toán :

a) Lớp 2A trồng được 50 cây Lớp 2B trồng nhiều hơn lớp 2A 14 cây Hỏi lớp 2B trồng được bao nhiêu cây ?

Bài giải :

b) Thùng lớn đựng 70 lít nước, thùng bé đựng ít hơn thùng lớn 32 lít Hỏi thùng bé đựng được bao nhiêu lít nước ? Bài giải :

Trường Tiểu học Xuân Lộc 1 Lớp : 2 Họ và tên:

Điểm: KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ 1 MÔN : TOÁN Năm học : 2006 – 2007 Đề số 2: Bài 1 : Điền số có hai chữ số vào ô trống thích hợp : 50 51 53 54 55 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 74 75 76 77 80 82 83 84 86 87 88 89 90 91 93 95 96 98 99 Bài 2 : Tính : a) Tính nhẩm : 9 + 5 = ; 4 + 9 = ; 6 + 8 =

Trang 13

11 – 9 = ; 16 – 7 = ; 20 – 4 =

b) Đặt tính rồi tính : 73 – 35 28 + 19 ; 53 + 47 ; 90 – 42

38 + 27 ; 54 + 19 ; 61 – 28 ; 70 – 32

Bài 3 : Xem lịch :

Tháng 12 Thứ hai 1 8 15 22 29 Thứ ba 2 9 16 23 30 Thứ tư 3 10 17 24 31 Thứ năm 4 11 18 25 Thứ sáu 5 12 19 26 Thứ bảy 6 13 20 27 Chủ nhât 7 14 21 28  Hãy cho biết tháng 12 Có : ngày Có : ngày chủ nhật Có : ngày thứ bảy * Em được nghỉ các ngày thứ bảy và ngày chủ nhật, như vậy trong tháng 12 em được nghỉ ngày Bài 4 : Nhận dạng hình : a) Trong hình vẽ bên có hình tứ giác b) Trong hình vẽ bên có hình tam giác Bài 5 : Điền số thích hợp để có phép tính đúng : + =

Trang 14

Bài 6 : Giải toán :

a) Lớp 2A trồng được 60 cây Lớp 2B trồng nhiều hơn lớp 2A 18 cây Hỏi lớp 2B trồng được bao nhiêu cây ?

Bài giải :

b) Thùng lớn đựng 80 lít nước, thùng bé đựng ít hơn thùng lớn 34 lít Hỏi thùng bé đựng được bao nhiêu lít nước ? Bài giải :

Trang 15

Trường TH Xuân Lộc 1

Lớp : ………

Họ tên………

ĐIỂM Thứ sáu ngày 5 tháng 1 năm 2007

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN 2 Môn: TOÁN 4

Đề số 2 :

PHẦN I: Mỗi bài tập dưới đây có nêu kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D (là đáp số, kết quả tính, … ) Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1: Số “Năm mươi lăm triệu bốn trăm sáu mươi hai nghìn” viết là:

A 55 000 462 B 55 000 462

C 55 462 000 D 55 462

Câu 2: Giá trị của chữ số 8 trong số 5 842 769 là:

A 8 000 000 B 800 000

C 80 000 D 8 000

Câu 3 : Viết các số 7698 ; 7968 ; 7896 ; 7869 theo thứ tự từ lơnù đến bé là:

A 7968 ; 7896 ;7698 ; 7869

B 7968 ; 7869 ; 7896 ; 7698

C 7968 ; 7896 ; 7869 ; 7698

D 7968 ; 7698 ; 7896 ; 7869

Câu 4: Kết quả của phép cộng 58 462 + 24 737 là:

A 82199 B 83 299

C 83 209 D 83 199

Câu 5: Kết quả của phép trừ 98 205 – 39 417 là:

A 58 778 B 58 878

C 58 779 D 58 788

Câu 6: Kết quả của phép nhân 18 326 x 4 là:

A 72 304 B 73 204

C 73 314 D 73 304

Câu 7: Kết quả phép chia 92 052 : 9 là:

A 1 228 B 10 218

C 10 228 D 10 128

Câu 8: 4 tấn 3 kg = ……… kg , số cần điền vào chỗ trống là:

A 4 033 B 43 15

Ngày đăng: 28/11/2013, 03:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 2: Hình vẽ bên cho biết ABCD là hình vuông; ABNM, MNCD là các hình chữ   nhật và có chiều rộng bằng 6 cm - Bài giảng dề kiểm tra Toán cuối kì 1 năm học 2006-2007
i 2: Hình vẽ bên cho biết ABCD là hình vuông; ABNM, MNCD là các hình chữ nhật và có chiều rộng bằng 6 cm (Trang 16)
Bài 2: Hình vẽ bên cho biết ABCD là hình vuông; ABNM, MNCD là các hình chữ  nhật và có chiều rộng bằng 6 cm - Bài giảng dề kiểm tra Toán cuối kì 1 năm học 2006-2007
i 2: Hình vẽ bên cho biết ABCD là hình vuông; ABNM, MNCD là các hình chữ nhật và có chiều rộng bằng 6 cm (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w