1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 7-8

6 329 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Toán 7-8
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 237,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính số học sinh mỗi loại của lớp đó... Tính số học sinh mỗi loại của lớp đó... ĐÁP ÁN VÀ BIỂU CHẤMĐề chẳn Trắc nghiệm : 2d... ĐÁP ÁN VÀ BIỂU CHẤMĐề lẽ Trắc nghiệm : 2d... Câu1: Cho đoạ

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2008 - 2009

Môn : Toán lớp 7 - Thời gian 90 phút

(Đề chẳn)

I TRẮC NGHIỆM

Trong các kết quả A, B, C, D sau, kết quả nào đúng ghi vào bài làm :

câu 1 : ∆MNP có M =350, N =700 Thì số đo góc P là:

A 750 B 850 C 650 D.550

câu 2: Cho hàm số y = - 12 x + 5 Các điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số A.(0 ;-5 ) B.( 25 ; 0 ) C.( −21; 541 ) D.( -2 ; 7 )

Câu 3: ∆DEF = ∆MNP Suy ra các cạnh tương ứng bằng nhau là

A DE = MN ; DF = NP ; EF = MP

B DE =MN ; DF =MP ; EF =NP

C DE =MN ; EF =NP ; DF =NP

Câu 4 : Nếu − =

6

x

2

1 thì :

A x = 3 B x = -3 C x = 2 D x = -2

II TỰ LUẬN

Câu 5 : Thực hiện phép tính

a) 2.( 2

1

)3

+ 41 - 12 41 b ) 53.2721 - 12 21 53 Câu 6 : Tìm x biết

a) 3,5 - 94 x = −21 b) 2x− 1 - 1 = 0

Câu 7 : Một lớp có 45 học sinh gồm ba loại khá, giỏi, trung, bình tỉ lệ theo các số 2, 4, 3 Tính số học sinh mỗi loại của lớp đó

Câu 8 : Cho ∆ABC, D là trung điểm của cạnh BC Trên tia đối của tia DA lấy điểm

E sao cho DE = DA.Chứng minh

a) ∆ADB =∆EDC

b) AB // EC

c) ABE = ACE

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2008 - 2009

Môn : Toán lớp 7 - Thời gian 90 phút

(Đề lẽ)

I TRẮC NGHIỆM

Trong các kết quả A, B, C, D sau, kết quả nào đúng ghi vào bài làm :

câu 1 : ∆ABC có A = 400, B = 750 Thì số đo góc C là:

A 550 B 650 C 750 D.850

câu 2: Cho hàm số y = 5 - 12 x Các điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số ( A.(25 ; 0 ) B ( -2 ; 7 ) C.(0 ;-5 ) D.( −21; 541 ) Câu 3: ∆HIK = ∆DEF Suy ra các cạnh tương ứng bằng nhau là

A HI = DE ; HK = DF ; IK = EF

B HI = DE ; HK = EF ; IK = DF

C HI = DE ; IK = EF ; HK = DE

Câu 4 : Nếu 3x =1−,22 thì :

A x = 6 B x = -6 C x = -5 D x = 5

II TỰ LUẬN

Câu 5 : Thực hiện phép tính

a) 3.(13 )3 + 91 - 15.51 b ) 54 2721 - 1212 54

Câu 6 : Tìm x biết

a) 94 x + 21 = 3,5 b) 2x− 1 = 1

Câu 7 : Một lớp có 48 học sinh gồm ba loại khá, giỏi, trung bình tỉ lệ theo các số 4, 2, 6 Tính số học sinh mỗi loại của lớp đó

Câu 8 : Cho ∆MNP, K là trung điểm của cạnh NP Trên tia đối của tia KM lấy điểm

H sao cho KH = KM.Chứng minh

a) ∆MKN =∆HKP

b) HP // MN

c) MNH = MPN

Trang 3

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU CHẤM

(Đề chẳn) Trắc nghiệm : (2d) Mỗi câu đúng 0,5đ

Câu1 : A Câu 2 : C Câu 3: B Câu 4 : B

Tự luận

Câu 5 : ( 1,5đ ) Mỗi câu đúng 0,75đ

a) = 2 )

8

1 ( −

+ 41 - 3 = - 14 + 14 - 3 = -3 b) =

5

3 (27 2

1

- 12 2

1 ) = 5

3 15 = 9 Câu 6 : ( 1,5đ ).Mỗi câu đúng 0,75đ

a) . 21

9

4 2

7− x=− ⇔

9

4

x = 27+12 ⇔

9

4

x = 4 ⇔ x = 9 b) 2.x - 1 = 1 hoặc 2.x - 1 = -1⇔ x =1 hoặc x = 0 Câu 7 : ( 1,5 ) Gọi số học sinh mỗi loại lần lượt là a, b, c

a, b, c ∈ N*

Theo bài ra ta có : 2a =4b =3c và a + b + c = 45

áp dụng tính chât dãy tỉ số bằng nhau

3 4 2

c b a

=

+ +

+ +

9

45 3 4 2

c b a

5 ⇒ a = 10 , b = 20, c = 15 Trả lời : số học khá là : 10 ( học sinh)

số học giỏi là : 20 (học sinh)

số học trung bình là : 15 (học sinh)

Câu 8 : ( 3,5 đ ) - vẽ hình đúng 0,5đ

- chứng minh được∆ADB =∆EDC.(1đ)

- chứng minh được AB // EC ( 1đ)

- chứng minh được ABE = ACE ( 1đ)

Trang 4

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU CHẤM

(Đề lẽ) Trắc nghiệm : (2d) Mỗi câu đúng 0,5đ

Câu1 : B Câu 2 : D Câu 3: A Câu 4 : C

Tự luận

Câu 5 : ( 1,5đ ) Mỗi câu đúng 0,75đ

a) = 3 ) 91

27

1 (− + - 3 = -91+91 - 3 = -3 b) = 54 (27 21 - 12 21 ) = 54 15 = 12 Câu 6 : ( 1,5đ ).Mỗi câu đúng 0,75đ

a) 94 x = 27 −12 ⇔

9

4

x = 3 ⇔ x = 274 b) 2.x - 1 = 1 hoặc 2.x - 1 = -1⇔x =1 hoặc x = 0 Câu 7 : ( 1,5 ) Gọi số học sinh mỗi loại lần lượt là a, b, c

a, b, c ∈ N*

Theo bài ra ta có : a4 =2b =6c và a + b + c = 48

áp dụng tính chât dãy tỉ số bằng nhau

6 2 4

c b a

=

+ +

+ +

12

48 6 2 4

c b a

4 ⇒ a = 16, b = 8, c = 24 Trả lời : số học khá là : 16 ( học sinh)

số học giỏi là : 8 (học sinh)

số học trung bình là : 24 (học sinh)

Câu 8 : ( 3,5 đ ) - vẽ hình đúng 0,5đ

- chứng minh được ∆MKN =∆HKP (1đ)

- chứng minh được HP // MN ( 1đ)

- chứng minh được MNH = MPN ( 1đ)

Bµi kiÓm tra M«n: To¸n 7

Trang 5

Câu1: Cho đoạn thẳng AB = 5cm hãy vẽ đờng trung trực của AB nói rõ cách vẽ? Câu2: Cho hình vẽ

Biết a // b a A

góc Â= 300, gócB = 450 O

Tính góc AOB = ?

b B

Câu3: Cho hình vẽ:

Biết  = 1200 x A

góc B = 900

góc C = 300

Chứng minh rằng: Ax // Cy

B

C y Câu4: Cho hai góc tù xOy và x’Oy’ có Ox // O’x’ và Oy // O’y’ Chứng minh rằng góc xOy = góc x’O’y’

Câu5: Tìm x,y trên hình vẽ:

a d

x

y

b Câu6 :Cho hai đờng thẳng AB và CD cắt nhau tại O tạo thành góc AOC = 450 a) Tính các góc BOD và AOD

b) Viết tên cặp góc đối đỉnh

c) Viết tên cặp góc kề bù A x Câu7: Cho hình vẽ:

a) Biết A x // Cy

Hãy tính  + B∧ + C∧ B

b) Cho biết  + B∧ + C∧ = 3600

Hãy chứng tỏ Ax // Cy

C y

Bài kiểm tra Môn: Toán 7

Trang 6

Câu1: Thực hiện phép tính

a) 27 ( 13 )3 + 13 b) ( 934 : 5,2 + 3,4 2 7 ) : ( 1 )9

34 − 16

c) 16 : (2 3) 28 : (2 3)

7 − − 5 7 − 5 d) (-3)2 (1

3)3:[( 2 2 1 1

Câu2: Tìm x, biết

a) x:(1

3)3 = -1

c) 4 10 49

7 + −x 9 = 9 d) 2x− + = 1 x 5

e) 3,5 - 4 1

9x= − 2 f) (2x -1) 2 = 9

16

Câu3: Một lớp có 45 học sinh gồm ba loại khá , giỏi,trung bình biết số học sinh trung bình bằng 1/2 học sinh khá và số học sinh khá bằng 4/3 học sinh giỏi.Tính số học sinh mỗi loại của lớp đó

Câu 4: Số học sinh giỏi các khối 6; 7; 8; 9 của một trờng THCS tỉ lệ lần lợt với các số 1,5; 1,3;1,2và 1,0 biết số học sinh giỏi khối 7 nhiều hơn số học sinh giỏi khối 9 là 9

em Tính số học sinh giỏi của mỗi khối

Câu 5: Tìm x, y, z biết:

a) x2 + y2 + z2 = 481 và 4; 3

x = z =

b) ( x -5)8 + y2 − 4 = 0

c) ( x- 2)10 + ( y + 3,1)20 = 0

Câu 6: So sánh

2600 và 3400

Ngày đăng: 31/10/2013, 20:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w