1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giao an nghe VI SINH DINH DUONG

39 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao an nghe vi sinh dinh duong
Trường học Trường Trung Cấp Nghề
Chuyên ngành Giáo dục nghề nghiệp
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 429,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ch¬ng I: thµnh phÇn hãa häc cña l¬ng thùc thùc phÈm vµ vai trß cña chóng.. Nªu ®îc VD vÒ mét sè lo¹i thùc phÈm vµ thµnh phÇn hãa häc cña chóng1[r]

Trang 1

Bài mở đầu

giới thiệu về vi sinh dinh dỡng

I Mục tiêu :

Qua bài học này giúp HS có khả năng:

- Hiểu đợc tác dụng của việc học nghề trong các trờng phổ thông nhất là đối với học sinh cuối cấp.

- Bằng kiến thức thực tế, học sinh áp dụng vào học nghề môn VSDD để thấy đợc vai trò bộ môn.

- Học sinh làm việc thực hành trên thực tế có áp dụng kiến thức đã học, thái độ làm việc theo đúng quy trình, có ý thức trung thực, tinh thần trách nhiệm.

II Ph ơng tiện dạy học

- Bản nội quy trờng học

GV: Treo bảng nội quy của phòng nghề

HS: Đọc nội quy, trao đổi, chép vào vở

I Nội quy phòng nghề

- Đi học đúng giờ, đủ số giờ quy định

- Tôn trọng bạn bè, giữ vệ sinh chung

- Bảo quản của công

- Ghi chép bài đầy đủ, ý thức tự chủ cao

- Khi thực hành xong phải vệ sinh ngăn nắp sạch sẽ, để đúng nơi quy định.

HĐ2: Tìm hiểu vị trí nghề VSDD và chế

biến nông sản thực phẩm.

II Vị trí nghề VSDD và chế biến nông sản thực phẩm.

1 Mục tiêu

a Kiến thức GV: Yêu cầu HS đọc SGK và trả lời câu

hỏi? VSDD là gì?

- Hiểu đợc vai trò các chất dinh dỡng đối với cơ thể qua đó thấy đợc sự cần thiết phải đảm

Trang 2

? Những nội dung cơ bản cần ghi nhớ qua

việc học tập nghề VSDD?

HS:

GV: VSDD có vai trò ntn đối với cơ thể con

ngời.

bảo nguồn dinh dỡng cho cơ thể.

- Biết vai trò đặc điểm, ứng dụng của một số VSV vào chế biến LTTP.

- Hiểu nguyên nhân làm h hỏng LTTP, cơ sở

KH nội dung các phơng pháp bảo quản LTTP.

- Biết một số phơng pháp chế biến LTTP và ứng dụng vào đời sống.

- Biết nội quy về an toàn thực phẩm.

GV: Những kĩ năng cần đạt đợc hay khi chế

biến TP cần chú ý những vấn đề gì?

HS: VS, thao tác, NĐ, khí hậu…

b Kỹ năng

- Thực hiện đúng các thao tác KT trong

ph-ơng pháp bảo quản chế biến LTTP.

- Thành phần hóa học LT-TP và vai trò của chúng.

- Làm ớt ngâm dấm - làm nộm rau muống

- Làm sữa chua - làm sữa đậu nành

- Làm sirô hoa quả - làm chả nem

- Nhân g’ nấm men - Nấu thịt bò sốt vang

Trang 3

- Phải chủ động, tích cực tham gia vào hoạt

động học tập ở lớp, ở nhà.

- Đánh giá kết quả học tập bằng câu hỏi trắc nghiệm KQ.

HĐ4: Tìm hiểu các biện pháp bảo đảm

an toàn lao động, vệ sinh thực phẩm và bảo

sinh môi trờng chúng ta cần thực hiện

những qui định nào? vì sao?

- Khi tiếp xúc với các loại hóa chất bảo quản phải t/hiện đúng chỉ dẫn, đúng liều lợng.

2 Biện pháp bảo đảm an toàn TP và bảo vệ mt

- Chỉ đợc sử dụng các hóa chất bảo vệ TP trong danh mục cho phép, đúng liều lợng và chỉ dẫn.

- Khi chế biến không đổ bừa bãi sản phẩm thừa gây ô nhiễm mt.

- Tích cực sử dụng ứng dụng công nghệ vi sinh trong chế biến bảo quản.

4 Củng cố

- Chọn đáp án đúng: Nghề VSDD và chế biến nông sản thực phẩm có tác dụng…

a) tăng chất lợng sản phẩm c) đảm bảo an toàn thực phẩm

b) thúc đẩy sản xuất phát triển d) cả a, b, c

Bài 1

Chơng I: thành phần hóa học của lơng thực

thực phẩm và vai trò của chúng

I Mục tiêu bài học :

Sau khi học xong HS phải:

- Trình bầy đợc vai trò của các chất dinh dỡng đối với cơ thể con ngời.

- Nêu đợc thành phần hóa học của lơng thực, thực phẩm Nêu đợc VD về một số loại thực phẩm và thành phần hóa học của chúng.

II Ph ơng tiện dạy học

- Một số loại thực phẩm có liên quan đến các chất dinh dỡng chủ yếu sau: rau, sữa, hạt, trứng…

Trang 4

IV Tiến trình bài giảng

thức ăn gồm có những chất gì và vai trò của

từng chất?  bài mới.

GV: Hãy kể tên các nhóm chất dinh dỡng

cần cho cơ thể?

I Khái niệm về dinh dỡng và vai trò của các chất dinh dỡng.

1 Khái niệm HS: nhóm chất béo, đạm, đờng, VTM muối

khoáng.

- Là thành phần các chất cần thiết để duy trì hoạt động sống của cơ thể con 

GV: Thế nào là dinh dỡng? dinh dỡng có

vai trò ntn đối với sức khỏe con ngời?

GV: Nêu chế độ ăn chất dinh dỡng cơ bản

đối với từng lứa tuổi? công việc?

- VD: nhóm chất béo: mỡ ĐV, dầu TV

nhóm chất đạm: thịt, cá, tôm, cua nhóm bột đờng: gạo, ngô, khoai nhóm VTM và muối khoáng

2 Vai trò của chất dinh dỡng

- dinh dỡng là nguồn sống, nguồn NL cho cơ thể hoạt động, thiếu nó cơ thể không tồn tại HS: - Thiếu niên ăn nhiều can xi, VTM

- LĐ nhẹ ăn ít, đủ chất

- LĐ nặng ăn nhiều

GV: Dinh dỡng có nguồn gốc từ đâu? kể

tên các loại LT-TP có nhiều chất dinh

d-ỡng?

- Tùy từng lứa tuổi, thể trạng và tính chất công việc mà sử dụng các chất dinh dỡng cho hợp lý.

3 Nguồn gốc của các chất dinh dỡng

- Có trong các loại LT-TP + ĐV: SP gia súc, gia cầm, hải thủy sản + ĐSV: nấm, mộc nhĩ

+ nhiều: rau, quả, thịt, sữa

TB: hạt phơi khô, chè + ít: dầu mỡ, đờng

- Gồm 2 TP: H, O Tồn tại dới 2 dạng:

- tự do

- Là thành phần chủ yếu của cơ thể.

- Là môi trờng cho mọi phản ứng sinh hóa, quá trình tiêu hóa, hấp thụ dinh dỡng.

- Là dung môi hòa tan các chất

- Điều hòa thân nhiệt, tạo sức căng TB.

- Nhu cầu nớc hàng ngày là 40g/1kg

- Cung cấp nhiều: rau, quả, nớc uống, sữa, thịt.

- C 2 TB, ít:

Trang 5

- liên kết

2 Khoáng

chất

- Tồn tại ở dạng muối của các chất axít và thành phần của các chất hữu cơ.

- Gồm 3 nhóm + đa ợng (Na, K, P, Ca, Mg, chất lợng, S, Si, Fe) + vi lợng (Ba, B, I, Mn,

l-Cu, Zn) + siêu vi lợng (ciran, rađi)

- Thờng bị mất qua ờng mồ hôi nớc tiểu.

đ Tham gia vào thành phần cấu tạo các chất hóa học, thành phần TB mô, dịch bào

- Tham gia quá trình TĐC, cấu tạo của enzim, hooc môn…

- Tham gia hình thành bộ

x-ơng Đảm bảo độ pH áp suất thẩm thấu của TB.

- Ca: rau muống, rau câu, thì là, tôm, cua, ốc, ữa, vừng,

đậu.

- P: các loại hạt

- Fe: rau muống, cà chua, cà rốt, trứng, thịt.

=> Có nhiều trong rau củ quả và các thực phẩm khác.

3 Gluxít

(bột đờng)

- Gồm C,H,O: có chủ yếu ở TV.

- Chia làm 3 nhóm:

+ Mônôsacarít (đờng

đơn) + Oligosacarít (đờng

đôi) Mantôza, lactôza, sacarôza.

+ pôlisaccarít: tinh bột xenlulôta, glycôzen

- Là thành phần cấu tạo TB, mô.

- Là chất cung cấp NL trực tiếp, thờng xuyên cho cơ thể.

- Tham gia vào quá trình chuyển hóa cơ bản thành các chất Pr, L.

- đốt cháy 1gG  4,1 Kcal

- Đờng, mật ong

- Gạo, bột, rau củ quả.

VD: - Glucôta: chuối

- Fructôza: mật ong ngoài ra còn có ở mơ, mận, đào

- sacarôta có ở nhóm hoa quả có múi.

- Tham gia cấu tạo tế bào và mô.

- Là dung môi hòa tan một số chất quan trọng nh VTM A, D,

E, K

- Là chất dự trữ năng lợng cho cơ thể, làm tăng tính cảm quan.

- 1gL -> 9,1 Kcal

- Nguồn gốc ĐV:

mỡ, bơ, sữa, dầu cá

- Nguồn gốc TV: dầu lạc, vừng, đậu t-

- Là thành phần cơ bản cấu tạo nên các TB, mô, enzim, hoóc môn, kháng thể.

- Tham gia vận chuyển khí

- Khi cần Pr cung cấp NL

- 1gPr -> 4,1 Kcal

- ĐV: thịt nạc, trứng, sữa, tôm, cua, sò, côn trùng.

- TV: đậu tơng, lạc, vừng gạo (7,6  7,8%)

- nên sử dụng cân

đối Pr ĐV và TV.

Trang 6

6 Vitamin - là chất hóa học có cấu

tạo khác nhau gồm 2 nhóm

* nhóm hòa tan trong nớc (VTM: C,B)

* nhóm hòa tan trong các chất béo (VTM A,

E, K, D)

- Là thành phần của các loại enzim nên có vai trò trong quá

trình điều hòa TBC.

- Thiếu VTMC: giảm sức đề kháng, dễ chảy máu.

- Thiếu VTMB1: hđ TK kém phù nề …

- VTM B12: tạo TB hồng cầu, tổng hợp Pr, chất béo…

- VTM A: dầu cá, gan, lòng đỏ trứng, bơ, quả đỏ.

- VTM B: gạo, quả

- VTM C: cam, quả

có múi, rau tơi…

II Hớng dẫn thực hành giờ sau: nấu mứt dừa

- Chuẩn bị nguyên liệu: - Dừa bánh tẻ: 0,5 kg vani: 1 ống

I Mục tiêu của bài:

- Học sinh nắm đợc nguyên tắc xây dựng thực đơn và tổ chức thực hiệnmột bữa ăn mẫu theo yêu cầu

- Khi xây dựng thực đơn, học sinh phải chú ý mùa và nhiên liẹu thực phẩmtheo mùa

2 Kiểm tra bài cũ

- Thế nào là khẩu phần? Nguyên tắc xây dựng khẩu phần và cách tínhkhẩu phần 1 ngời

3 Bài mới

theo một trình tự tất cả các món ăn có trong 1bữa ăn

GV: Có mấy loại thực đơn, là

những loại nào?

II Các loại thực đơn

Trang 7

trong ngày và trong tuần

1 Thực đơn 1 bữa ăn trong ngày: 3 -> 5 món

2 Thực đơn 1 bữa tiệc trung bình: 4-> 6 món

chơng II: Vệ sinh an toàn Thực phẩm

I Mục tiêu: Học xong bài này, HS phải

- Nắm đợc mục tiêu sống của con ngời và vấn đề ô nhiễm hiện nay

- Trình bày đợc thế nào là vệ sinh an toàn thực phẩm; các yếu tố có hại đốivới an toàn thực phẩm và nêu đợc các biện pháp vệ sinh an toàn thực phẩm cầnthực hiện

I Con ngời trong tự nhiên

1 Môi trờng sống của con ngờiGV: Mục tiêu sống của con ngời có

gì khác so với các SV khác?

- Môi trờng sống của con ngời bao gồmmôi trờngn tự nhiên và môi trờng xã hội

khí hậu, địa chất, nớc và các yếu tố SV+ Môi trờng xã hội bao gồm các quan hệgiữa ngời và ngời trong xã hội

Trang 8

- Con ngời tác động mạnh mẽ vào môi ờng => làm ảnh hởng đến sự cân bằng vốn

tr-có của hệ sinh tháiGV: phát triển và ô nhiễm có quan hệ

nh thế nào với nhau?

HS:

2 Phát triển và vấn đề ô nhiễm

- Phát triển là tất yếu để đáp ứng mọi nhucầu của con ngời nhng chúng ta đã làmthay đổi hoặc làm mất chức năng của môitrờng, gây mất cân bằng, ô nhiễm môi tr-ờng => ảnh hởng đến sức kỏe cộng đồng

II Một số khái niệm

1 Tiêu cuẩn

- Là những giới hạn qui định về VSV, hóa

thể làm thực phẩm mất an toàn khi sửdụng, ảnh hởng đến sức khỏe ngời tiêudùng, chát lợng sản phẩm kèm đi

3 Hệ thống quản lý chất lợng an toàn thựcphẩm HACCP

- Là hệ thống phân tich, xác định và tổchức kiểm soát các mối nguy trọng yếutrong quá trình sản xuất chế biến thựcphẩm

4 Quy luật khuyếch đại chất gây ô nhiễm

- Chất gây ô nhiễm đi vào chuỗi và lới thức

ăn qua mỗi bậc dinh dỡng nó đợc tích lại,tăng thêm nhiều lần

B Vệ sinh an toàn thực phẩmGV: Hãy nêu các mối nguy có thể

làm thực phẩm mất an toàn khi sử

dụng?

I Các mối nguy chính

GV: Cho VD cụ thể về mối nguy sinh

c Nấm men, nấm mốc

- Co 1 số nấm men, nấm mốc sinh ra sảnphẩm phụ gây độc hại

d ĐV nguyên sinh - giun sàn kí sinh

Trang 9

GV: Cho VD về mối nguy hóa học?

Nguyên nhân gây ra các vụ ngộ độc?

2 Các mối nguy hóa học

- Các hóa chất có thể nhiễm từ bất cứ công

đoạn nào trong sản xuất chế biến

- Nhiều loài ĐV, TV, VSV có hóa chất gây

độc hoặc 1 số loài hấp thụ hóa chất ở môitrờng sống

b Các hóa chất dùng có mục đích

- Các hóa chất phụ gia dinh dỡng: hàn the,VTMA

- Chất nhuộm màu thực phẩm

c Chất vô ý hoặc tình cờ thêm

- D lợng thuốc báo vệ TV

- Chất kí sinh, thuốc kích thích ST-PT

- D lợng phân bón dùng trong rau quả: ợng ni trat

l-3 Mối nguy vật lý

- Các di vật: mảnh thủy tinh, dây thép lẫntrong thực phẩm

GV: Nguyễn nhân nào có thể làm cho

các yếu tố gây hại trên xâm nhập vào

đó

các công đoạn chế biến, nớc dùng, kể cảgiai đoạn bảo quản

- Giun sán, kí sinh xâm nhập qua thựcphẩm tơi sống chế biến cha kĩ

- Hóa chất bảo vệ thực phẩm, chất kí sinh,chất kích thích st xâm nhập vào các nắtxích thức ăn và tăng dần trong thực phẩm

- Hóa chất làm phụ gia, mầu thực phẩm,chất bảo quản sử dụng sử dụng bừa bãi rấtnguy hiểm, chúng tích lũy trong TB gây

ĐB, ung th

- Các di vật xâm nhạp qua công đoạn chếbiến

GV: Thế nào là vệ sinhy, an toàn thực

phẩm?

III Vệ sinh an toàn thực phẩm

1 Vệ sinh an toàn thực phẩm

không để cho các mối nguy sâm nhập làmbiến chất => gây hại cho sức khỏe con ng-

Trang 10

- Röa tay s¹ch tríc vµ sau khi ¨n uèngGV: Nªu c¸c biÖn ph¸p vÒ sinh ¸n

l N©ng cao ý thøc b¶o vÖ m«i trêng b»ngtuyªn truyÒn gi¸o dôc kÕt hîp c¸c biÖnph¸p hµnh chÝnh

- Mäi ngµnh s¶n xuÊt vµ ngêi d©n kh«ng

®-îc x¶ th¶i bõa b·i vµo m«i trêng

Trang 11

Ngày soạn:

thực hành: chế biến súp gà

I Mục tiêu: Sau khi học xong bài này, HS phải?

- ứng dụng đợc vai trò của chất dinh dỡng vào thực hành 1 món ăn có sử

dụng công nghệ VSPP

- Qua cách hớng dẫn của GV => HS thao tác thành thạo và chính xác bàithực hành nghiêm túc, đúng quy trình và vệ sinh an toàn thực phẩm

II Phơng pháp dạy học:

- Giáo viên hớng dẫn cách làm và làm mẫu

III Phơng tiện dạy học:

- Nhiên liệu và dụng cụ nấu món súp gà

IV Tiến trình bài giảng

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

- Thế nào là vệ sinh an toàn thc phẩm? Các con đờng xâm nhập mối nguyvào thực phẩm và các biện pháp cần thực hiện?

3 Bài mới

GV: Yêu cầu HS chuẩn bị, sắp xếp

dụngu cụ và nguyên liệu để làm thực

II Dụng cụ

- Bát con, âu, nồi, chảo, chậu, rổ, dao, thớt,nớc…

GV: Chia nhóm HS và phân công chỗ

thực hành cho từng nhóm HS

III Quy trình chế biến gồm các bớc

1 Gà rửa sạch, luộc chín, vớt ra lọc phầnthịt, xé nhỏ, xơng gà đập dập ninh tiếp chongọt nớc

nớc nóng (ngâm riêng) sau đó thái lát thậtnhỏ

3 Xào nhân

- Phi thơm hành mỡ, cho gà xé, nấm, mộcnhĩ, nêm ít mắm, súp, bột nêm cho vùa rồixào kĩ

4 Gạn lấy nớc trong ở nội ninh xơng gà,

đun sôi tiếp và cho bột dong khuấy đều

Trang 12

sau đó cho nhân đã xào, nêm súp, bột nêm,mì chính cho vừa đạp trứng gà cho vào vàngoáy đều Cho mùi tiêu, hành lá, múc rabát ăn nóng.

* Yêu cầu sản phẩm

- Súp có độ sành, thơm ngon, đậm đà

4 Củng cố

- Nhận xét bài thực hành qua kết quả đã làm

- Đánh giá kết quả theo tổ: chuẩnh bị, kỷ luật, vệ sinh an toàn thực phẩm

Sau khi học xong bài này, HS phải:

- ứng dụng đợc vai trò của chất dinh dỡng vào thực hành một món ăn có sử dụng công nghệ vệ sinh dinh dỡng.

- Qua cách làm mẫu của giáo viên: HS thao tác thành thạo và chính xác cách làm mứt dừa.

- Thái độ nghiêm túc với công việc, đúng quy trình và an toàn thực phẩm.

II Ph ơng pháp dạy học

- Dạy học giải quyết vấn đề kết hợp với các phơng pháp khác.

III Ph ơng tiện dạy học

- Thầy: + nguyên liệu làm mẫu

+ dụng cụ nấu, chỗ nấu

- Trò: + chuẩn bị nguyên liệu theo yêu cầu

+ dụng cụ nấu.

IV Tiến trình bài giảng

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

- Tầm quan trọng của các chất dinh dỡng đối với con ngời.

- Nêu tên các chất dinh dỡng và vai trò từng chất.

3 Bài mới

Trang 13

nấu mứt dừa

1 Chuẩn bị nguyên liệu; dụng cụ

* Dừa bánh tẻ : 0,5 kg * Rổ rá, chậu, xô, bếp ga

Đờng kính : 0,5 kg chảo, nớc, dao, phèn chua

Vani : 1 ống âu to, đũa.

2 Cách làm

1 Sơ chế: - Dừa loại bỏ phần màng cứng (màng đen) có thể

bào mỏng, thái lát mỏng hoặc nạo nhỏ.

- Rửa sạch cho bớt dầu dừa

để ráo nớc.

- bếp, nồi

3 - Cho đờng vào ớp Thời gian từ 8  10h (để

đ-ờng rút nớc trong TB miếng dừa)

- âu, đờng

4 - Cho lên bếp đun vừa lửa, khi đờng kiệt nớc, thì

cho vani vào đảo đều và bắc xuống.

5 - Tiếp tục đảo nhẹ đến khi các miếng mứt khô

phủ lớp đờng trắng là đợc.

Yêu cầu sản phẩm

- Miếng dừa trắng không gãy nát, đờng phủ đều, mứt khô, thơm ngon, ngọt đậm có hơng vị đặc trng.

Cách bầy ra đĩa

- Bầy đĩa dừa đầy tròn đều Quấn mứt dừa thành

1 bông hoa để ở giữa.

- Tỉa thêm 1 bông hoa mầu khác từ quả, củ.

3 Đánh giá kết quả: theo tổ + Chuẩn bị: 2đ + sản phẩm: 1đ

+ Vani: 1 ống

Trang 14

Ngày soạn:

Thực hành: Chế biến mứt cà rốt

I Mục tiêu :

Sau khi học xong bài này, HS phải:

- ứng dụng đợc vai trò của chất dinh dỡng vào thực hành một món ăn có sử dụng công nghệ vệ sinh dinh dỡng.

- Qua cách làm mẫu của giáo viên: HS thao tác thành thạo và chính xác cách làm mứt cà rốt.

- Có thái độ nghiêm túc trong công việc, làm đúng quy trình và an toàn thực phẩm.

II Ph ơng pháp dạy học

- Trực quan

III Ph ơng tiện dạy học

- Thầy: + Nguyên liệu làm mẫu

+ Dụng cụ nấu, chỗ nấu

- Trò: + Chuẩn bị nguyên liệu và dụng cụ theo yêu cầu

IV Tiến trình bài giảng

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

- Nêu các bớc trong quy trình nấu mứt dừa

3 Bài mới

I Chuẩn bị nguyên liệu - dụng cụ

+ cà rốt: 0,5kg + vôi tôi: 15g + bếp ga, nồi, rổ - rá

+ đờng kính: 0,5kg + Phèn: 5g + âu ta, dao, đũa, sô

n-4 ớp đờng: thời gian từ 8 -> 10h.

5 Cho lên bếp đun vừa lửa, khi đờng kiệt nớc thì cho vani vào đảo đều và bắc xuống Tiếp tục đảo, vừa đảo, vừa gỡ các miếng mứt để mứt không dính vào nhau.

III Yêu cầu sản phẩm

- Mức khô, không gãy vụn, có mầu hồng hấp dẫn, thơm ngon.

Trang 15

Sau khi học xong bài này, HS phải:

- Trình bầy đợc VSV là gì, các dạng của VSV, vai trò của VSV đối với con ngời.

- Trình bầy đợc đặc điểm, cấu trúc của vi rút và hoạt động của vi rút trong TB vật chủ.

2 Kiểm tra bài cũ

- Trình bày quy trình nấu mứt cà rốt.

- Trong y học: dùng sx thuốc kháng sinh, vắc xin thay các gen gây bệnh.

- Trong công tác bảo vệ mt: dọn vết dầu loang, khử mùi hôi thối, sx khí ga.

GV: Nêu ảnh hởng xấu của VSV đối

với con ngời? Cho VD?

HS:

- Trong công nghệ sinh học: Cấy ghép gen

* Ngoài ra: 1 số VSV là nguyên nhân gây bệnh cho ngời, ĐV, TV.

B Vi rút

Trang 16

2 Cấu trúc điển hình

TP cấu tạo: - Vỏ cáprít đợc cấu tạo bởi Pr

- lõi là phân tử ADN hoặc ARN

- Cấu tạo siêu hiển vi gồm 3 phần: đầu, cổ,

đuôi (đĩa gốc) GV: Nhắc lại quá trình xâm nhập và

sinh sản của vi rút trong TB vật chủ?

HS:

III Hoạt động của vi rút trong TB chủ

1 Vi rút độc: hoạt động qua 4 giai đoạn a) Giai đoạn hấp thụ

- Vi rút tự do: ở dạng tiềm sinh không hđ.

- Khi va chạm với TB vật chủ: vi rút bám vào nhờ các sợi gai.

c) Giai đoạn sinh sản trong TB chủ

- ADN của vi rút làm ngng hđ của TB vật chủ,

nó chỉ huy tổng hợp ADN (theo cấp số nhân)

và các thành phần khác của vi rút d) Giai đoạn lắp ráp

- ADN đợc bao bởi vỏ, đĩa, bao đuôi đợc lắp ráp dới sự điều khiển của gen vi rút.

- Khi tạo ra nhiều vi rút, các enzim của vi rút

sẽ làm tan TB chủ, vi rút phóng thích ra ngoài

và lại xâm nhập vào TB khác.

2 Hoạt động của vi rút ôn hòa

- Là vi rút sống chung với TB chủ, sinh sản

Trang 17

cùng TB chủ, không làm tan TB chủ, TB chủ

đợc gọi là TB tiềm tan.

- Khi mất khả năng hợp tác thì vi rút ôn hòa thành VR độc.

GV: Nêu vai trò của vi rút?

HS:

IV Vai trò của vi rút.

- đợc sử dụng trong nghiên cứu khoa học

- đóng vai trò là yếu tố truyền gen từ TB này sang TB khác.

- Chế vắc xin phòng bệnh

- SX thuốc chống sâu bệnh

4 Củng cố

- VSV là gì? Nêu vai trò của VSV đối với đời sống con ngời?

- Trình bày hoạt động của vi rút trong TB vật chủ

5 Dặn dò

- Xem lại phần VK ở sinh học 10.

Trang 18

Ngày soạn:

c.d.e: vi khuẩn - nấm men - nấm mốc

I Mục tiêu:

Sau khi học xong bài này, HS phải:

- Trình bầy cấu tạo VK, hoạt động sống của VK và những ứng dụng của VK vào sản xuất chế biến.

- So sánh đợc sự khác nhau giữa TB nấm men, nấm mốc và TB vi khuẩn

- Trình bầy đợc sự sinh sản của nấm men, nấm mốc và ứng dụng của chúng

II Ph ơng pháp dạy học

- Vấn đáp tìm tòi

- Vấn đáp tái hiện

III Ph ơng tiện dạy học

+ Xoắn khuẩn: TB xoắn với các vòng khác nhau GV: So sánh kích thớc của vi

- xoắn khuẩn: có kích thớc khác nhau

II Cấu tạo

GV: Nhắc lại cấu tạo của VK?

HS:

GV: Nêu chức năng của lớp

màng nhầy?

HS:

1 Cấu tạo chung

- Là TB cha có nhân Dới kính hiển vi điện tử cấu tạo

VK gồm:

+ Lớp màng nhầy

- vị trí: nằm ngoài cùng

- cấu tạo: Sôlisaccarít

- vai trò: + tăng cờng bảo vệ VK, tăng độ độc + là nơi dự trữ chất dinh dỡng, quyết định tính k / nguyên.

2 Thành tế bào: - Kích thớc:

Trang 19

GV: Thành TB của VK có

chức năng gì?

HS:

+ VK Gram dơng: thành dầy + VK Gram âm: thành mỏng + Có 1 số nhóm thành TB tiêu giảm hoặc không có thành TB

- Vai trò: bảo vệ, giữ áp suất thẩm thấu, duy trì hình dạng TB.

3 Màng TBC

- Vị trí: Nằm sát dới lớp thành TB

- dầy: 7,5mm GV: Nêu cấu tạo của lớp màng

- Một số VK có thêm tiêm mao hoặc nhung mao để vận động.

GV: Nêu hình thức sinh sản

của VK?

HS:

III Hoạt động sống

- Có đầy đủ mọi hoạt động của 1 cơ thể sống

- Sinh sản: + Khả năng tạo bào tử: gặp điều kiện bất lợi, VK bớt nớc, màng dầy lên tạo bào tử.

+ Khả năng sinh sản: phân đôi trực tiếp, 1 số loài sinh sản hữu tình bằng hình thức tiếp hợp.

GV: Thế nào là nấm men?

HS: là cơ thể đơn bào…

GV: Nấm men thuộc nhóm SV

đơn bào nhân chuẩn vậy cấu

tạo cơ thể chia ra mấy phần?

- Hình dạng nấm thay đổi tùy vào mt

- Kích thớc: 1,2 -> 1,5 Mm.

II Cấu tạo

- là cơ thể đơn bào mầu trong suốt hoặc mầu da cam thuộc nhóm nhân chuẩn

1 Màng tế bào

Ngày đăng: 04/05/2021, 10:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w