1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Tai lieu ON THI DHCD

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 90,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4 Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là:A. Câu 5 Hỗn hợp Z gồm 2 axit cacboxylic no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng.[r]

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC - CĐ 2010-2011- lần 1( Lớp 12A2 )

MÔN :HÓA HỌC ( Thời gian 90 phút)

Câu 1 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm C2H4, C3H6, C4H8 thu được 1,68 lít khí CO2 (đktc) Giá trị của m bằng

Câu 2 Khối lượng axit CH3COOH cần lấy để tác dụng vừa đủ với 10,65 gam C 3H7OH (phản ứng có H2SO4 xúc tác, đun nóng, giả thiết hiệu suất phản ứng 100% ) là

Câu 3 Để khử hoàn toàn 200 ml dung dịch KMnO4 0,2M tạo thành chất rắn màu nâu đen cần V lít khí C2H4 (ở đktc) Giá trị tối thiểu của V là

A 2,240 B 2,688 C 4,480 D 1,344

Câu 4 Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là:

A CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH3 B CH3CHO, C6H12O6 (glucozơ), CH3OH

C CH3OH, C2H5OH, CH3CHO D C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO

Câu 5 Hỗn hợp Z gồm 2 axit cacboxylic no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn hỗn

hợp Z thu được khối lượng H2O ít hơn khối lượng CO2 là 5,46 gam Nếu lấy 1/2 lượng hỗn hợp Z ở trên cho tác dụng với ddNaOH vừa đủ thì sau phản ứng thu được 3,9 gam hỗn hợp muối khan Công thức 2 axit trong Z là

A CH3COOH và C2H5COOH B C2H3COOH và C3H5COOH

Câu 6 Cho một lượng rượu E đi vào bình đựng Na (dư), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng bình

tăng thêm 6,3 gam và có 1,568 lít khí H2 (đktc) thoát ra Công thức rượu E là

Câu 7 Trung hoà 8,2 gam hỗn hợp gồm axit fomic và một axit đơn chức X cần 100 ml dung dịch NaOH 1,5M Nếu cho 8,2 gam hỗn hợp trên tác dụng với một lượng dư dd AgNO 3 trong NH 3 , đun nóng thì thu được 21,6 gam Ag Tên gọi của X là

A axit acrylic B axit propanoic C axit etanoic D axit metacrylic

Câu 8 Cho các sơ đồ phản ứng sau :

a) 6X xt

  G d) E + Z xt

  Z + G

Điều khẳng định nào sau đây đúng

A Các chất X, Y, Z, E, F, G đều có cùng số C trong phân tử

B Chỉ có X và E là hiđrocacbon

C Các chất X, Y, Z, E, F, G đều phản ứng được với dung dịch Ag2O trong NH3

D Các chất X, Y, Z, E, F, G đều có nhóm chức –CHO trong phân tử

Câu 9 Cho các chất HCl (X); C2H5OH (Y); CH3COOH (Z); C6H5OH (phenol) (T) Dãy gồm các chất được sắp xếp theo tính axit tăng dần (từ trái sang phải) là:

A (T), (Y), (X), (Z) B (X), (Z), (T), (Y) C (Y), (T), (Z), (X) D (Y), (T), (X), (Z)

Câu 10 Cho các chất: xiclobutan, 2-metylpropen, but-1-en, cis-but-2-en, 2-metylbut-2-en Dãy gồm các chất sau

khi phản ứng với H2 (dư, xúc tác Ni, to), cho cùng một sản phẩm là:

A xiclobutan, cis-but-2-en và but-1-en B but-1-en, 2-metylpropen và cis-but-2-en

C xiclobutan, 2-metylbut-2-en và but-1-en D 2-metylpropen, cis-but-2-en và xiclobutan

Câu 11 Cho các chuyển hoá sau:

X + H2O → Y ; Y + H2 → Sobitol

Y + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → Amoni gluconat + 2Ag + 2NH4NO3 ;

Y → E + Z

Z + H2O → X + G

X, Y và Z lần lượt là:

A xenlulozơ, fructozơ và khí cacbonic B tinh bột, glucozơ và ancol etylic

C xenlulozơ, glucozơ và khí cacbon oxit D tinh bột, glucozơ và khí cacbonic

Trang 2

Câu 12 Số đồng phân mạch hở có công thức phân tử C4H9NO2 khi phản ứng với dung dịch NaOH ở điều kiện thường tạo ra amoniac là

Câu 13 Đốt cháy hoàn toàn 1,1g hỗn hợp F gồm metan, etin, propen thu được 3,52g CO2 Mặt khác, khi cho 448

ml hỗn hợp khí F (đktc) đi qua dung dịch nước brom dư thì chỉ có 4g brom phản ứng Phần trăm thể tích metan, etin, propen trong hỗn hợp F lần lượt là (%) :

A 30 ; 40 ; 30 B 25 ; 50 ; 25 C 50 ; 25 ; 25 D 25 ; 25 ; 50

Câu 14 Quá trình nào sau đây không tạo ra anđehit axetic?

A CH2=CH2 + H2O (t o, xúc tác HgSO4) B CH2=CH2 + O2 (to, xúc tác)

C CH3−COOCH=CH2 + dung dịch NaOH (t o) D CH3−CH2OH + CuO (to)

Câu 15 Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là:

A HBr (to), Na, CuO (to), CH3COOH (xúc tác) B Ca, CuO (to), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH

C NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác) D Na2CO3, CuO (t o), CH3COOH (xúc tác), (CH3CO)2O

Câu 16 Đốt cháy hoàn toàn 1,35 gam một rượu no Y có mạch cacbon không phân nhánh rồi cho toàn bộ sản phẩm

cháy hấp thụ hết vào bình đựng lượng dư dung dịch Ba(OH)2 thấy khối lượng bình tăng thêm a gam và có 11,82 gam kết tủa trắng Công thức phân tử rượu Y là

A C4H9OH B C3H6(OH)2 C C4H8(OH)2 D C3H5(OH)3

Câu 17 Cho các chất:

CH2=CH−CH=CH2; CH3−CH2−CH=C(CH3)2; CH3−CH=CH−CH=CH2; CH3−CH=CH2; CH3−CH =CH−COOH Số chất có đồng phân hình học là

A 4 B 3 C 2 D 1

Câu 18 Một hỗn hợp gồm 2 este đơn chức X, Y có khối lượng 32,6 gam Chia hỗn hợp trên thành 2 phần đều

nhau Xà phòng hoá hoàn toàn phần 1 bằng một lượng vừa đủ 125 ml dung dịch NaOH 2M đun nóng, thu được 1 rượu và 2 muối.Cho phần 2 tác dụng với lượng dư dung dịch Ag2O trong NH3 thu được 43,2 gam Ag Khối lượng

và công thức của các este X, Y có trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:

A.24gamHCOOCH3 và 8,6 gamC2H3COOCH3 B 24gam HCOOCH3 và 8,6 gam C2H5COOCH3

C.12 gamHCOOCH3và20,6gamC2H3COOCH3 D.12gam HCOOCH3 và 20,6 gam CH3COOCH3

Câu 19 Khi tách nước từ một chất X có công thức phân tử C4H10O tạo thành ba anken là đồng phân

của nhau (tính cả đồng phân hình học) Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A CH3OCH2CH2CH3 B CH3CH(CH3)CH2OH.

C (CH3)3COH D CH3CH(OH)CH2CH3.

Câu 20 Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu) Hai anken đó là

A propen và but-2-en (hoặc buten-2) B 2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten-1).

C eten và but-2-en (hoặc buten-2) D eten và but-1-en (hoặc buten-1).

Câu 21 Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, là:

A anđehit axetic, butin-1, etilen B axit fomic, vinylaxetilen, propin.

C anđehit fomic, axetilen, etilen D anđehit axetic, axetilen, butin-2.

Câu 22 Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được

axetanđehit Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là

A CH2=CH-COO-CH3 B HCOO-CH2-CH=CH2.

C CH3COO-CH=CH2 D HCOO-C(CH3)=CH2.

Câu 23 Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

A anilin, metyl amin, amoniac B amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.

C anilin, amoniac, natri hiđroxit D metyl amin, amoniac, natri axetat.

Câu 24 Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:

A CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2 B CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2.

C CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh D CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2.

Câu 25 Đốt cháy 1,12 lit (đktc) hỗn hợp hai hiđrocacbon X,Y đồng đẳng liên tiếp (MX < MY), ta thu được 2,88 gam nước và 4,84 gam CO2 Thành phần % theo thể tích của hai hiđrocacbon X,Y trong hỗn hợp là:

A 50; 50 B 20; 80 C 33,33 ; 66,67 D 80 , 20

Câu 26 Để tách butin-1 ra khỏi hỗn hợp với butin-2 , nên

A dùng phương pháp chưng cất phân đoạn B dùng dung dịch brom

Trang 3

C dùng dung dịch AgNO3/NH3, sau đó dùng dung dịch HCl D dùng dung dịch KMnO4.

Câu 27 Hiđrocacbon X tác dụng với brom trong điều kiện thích hợp, thu được chỉ một dẫn xuất brom có tỉ khối hơi

so với hiđro bằng 75,5 ( Br = 80) Chất X là

A pentan B xiclopentan C 2- metylbutan D 2,2-đimetylpropan

Câu 28 X là một ancol (rượu) no, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X cần 5,6 gam oxi, thu

được hơi nước và 6,6 gam CO2 Công thức của X là

A C2H4(OH)2 B C3H7OH C C3H5(OH)3 D C3H6(OH)2.

Câu 29 Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ

X và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Vậy chất X là

A Ancol metylic B etyl axetat C axit fomic D Ancol etylic.

Câu 30 Khi oxi hóa hoàn toàn 2,2 gam một anđehit đơn chức thu được 3 gam axit tương ứng Công

thức của anđehit là

A HCHO B C2H3CHO C C2H5CHO D CH3CHO.

Câu 31 Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là:

A dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na.

B nước brom, anhiđrit axetic, dung dịch KOH.

C nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH.

D nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH.

Câu 32 Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là

A 5 B 2 C 4 D 6.

Câu 33 Có các dung dịch riêng biệt sau:

C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, ClH3N-CH2-COOH,

HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa

Số lượng các dung dịch có pH < 7 là

A 2 B 5 C 4 D 3.

Câu 34 Phát biểu đúng là:

A Tính axit của phenol yếu hơn của rượu (ancol).

B Cao su thiên nhiên là sản phẩm trùng hợp của isopren.

C Các chất etilen, toluen và stiren đều tham gia phản ứng trùng hợp.

D Tính bazơ của anilin mạnh hơn của amoniac.

Câu 35 Hợp chất hữu cơ đơn chức X chứa C, H, O Trong đó phần trăm khối lượng của C, H tương ứng là 55,81 %

và 6,98 % Y là đồng phân của X và hầu như không tan trong nước Cả X và Y đều có đồng phân cis – trans Công thức cấu tạo của X và Y là công thức nào sau đây:

A.CH2=CHCOOH và HCOOCH=CH2 B HCOOCH=CHCH3 và CH3CH=CHCOOH

C.CH3CH=CHCOOH và HCOOCH=CHCH3 D CH2=CHCH2COOH và CH3COOCH=CH2

Câu 36 Rượu no X là đồng đẳng của etylen glicol, có phần trăm khối lượng oxi bằng 35,55% X hoà tan được

Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam Số đồng phân cấu tạo thoả mãn tính chất trên của X là

Câu 37 Đốt cháy hoàn toàn 1,3g chất hữu cơ X thu được 2,24 lit CO2 (đktc) và 0,9g H2O Biết X là chất lỏng và là monome dùng trong tổng hợp cao su, điều chế polime khác… X là

Câu 38 Trung hoà 0,1 mol amino axit X cần 200g dung dịch NaOH 4% Cô cạn dung dịch thu được 16,3gam muối

khan Công thức phân tử của X là

Câu 39 X là chất lỏng không màu, không làm đổi màu phenolphtalein X tác dụng được với dung dịch Na2CO3 và dung dịch AgNO3/NH3 Vậy X là

Câu 40 Cho m gam hỗn hợp 2 amino axit (trong phân tử chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl) tác dụng

với 110 ml dung dịch HCl 2M được dung dịch X Để phản ứng hết với các chất trong X cần dùng 200 gam dung dịch NaOH 8,4% được dung dịch Y Cô cạn Y được 34,37 gam chất rắn khan Giá trị của m là

Trang 4

Câu 41 Chất hữu cơ X có tỉ khối hơi so với metan bằng 4,625 Khi đốt cháy X thu được số mol H2O bằng số mol

X đã cháy, còn số mol CO2 bằng 2 lần số mol nước X tác dụng đươc với Na, NaOH và Ag2O trong dung dịch NH3 sinh ra Ag Công thức cấu tạo của X là A HCOOC2H5 B C2H5COOHC HOOC-CHO D

HOCH2CH2CHO

Câu 42 Để phân biệt rượu bậc 1 với rượu bậc 2 người ta lần lượt dùng hoá chất sau

Câu 43 Điểm giống nhau khi sục khí CO2 lần lượt vào các dung dịch nước vôi trong (I), natri phenolat (II), natri aluminat (III) ; sục khí ozon vào dung dịch KI (IV) ; sục khí sunfurơ vào dung dịch H2S (V) là hiện tượng dung dịch bị vẩn đục, nhưng bản chất của các phản ứng khác nhau như sau :

A (II), (III) khác với (I), (IV), (V) B (I), (II), (III) khác với (IV), (V)

C (I), (II), khác với (III), (IV), (V) D (III), (IV) khác với (I), (II), (V)

Câu 44 Cho H2SO4 đặc vào saccarozơ ở điều kiện thường thu được một chất khí bay ra có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím Chất đó là :

A Hơi H2SO4 B Khí CO2 C Khí SO2 D Khí H2S

Câu 45 Trong các chất: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ thì những chất không có khả năng tham gia phản

ứng tráng gương là:

A Glucozơ và saccarozơ B Glucozơ và mantozơ

C Saccarozơ và fructozơ D Saccarozơ và mantozơ

Câu 46 Khi thuỷ phân dầu thực vật xảy ra phản ứng một chiều, ngoài glyxerin ta thu được chủ yếu :

A Axit no B Axit không no C Muối của axit no D Muối của axit không no

Câu 47 Xúc tác dùng trong phản ứng este hoá của amino axit là :

A H2SO4 loãng B H2SO4 đặc C HCl bão hoà D HCl loãng

Câu 48 Các nhóm chất sau đây, nhóm chất nào thuộc loại tơ tổng hợp ?

A Tơ nilon , tơ capron , tơ lapxan B Tơ vissco , tơ axetat

C Tơ tằm , len , bông D Tơ vissco , tơ nilon , tơ capron

Câu 49 Thể tích của dung dịch axit nitric 63% (D = 1,4 g/ml) cần vừa đủ để sản xuất được 59,4 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 80%) là

A 42,34 lít B 42,86 lít C 34,29 lít D 53,57 lít

Câu 50 Oxi hoá 4 gam rượu đơn chức Z bằng O2 (xt Cu) thu được 5,6 gam hỗn hợp khí và hơi X Tên của rượu Z

và hiệu suất phản ứng oxi hoá là

A C2H5OH ; 60% B CH3OH ; 80% C C3H7OH ; 40% D C4H9OH ; 90%

Đáp Án

Ngày đăng: 04/05/2021, 05:08

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w