Tính độ dài đường cao AH 2.. Tính độ dài cạnh BC3[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I HÌNH HỌC 9
Ma trận đề
Một số hệ thức về
cạnh và đường cao
trong tam giác
vuông
1 (câu1a)
1,5đ
1 (câu 1b)
1,5đ
2 3đ
Tỷ số lượng giác
của một góc nhọn
1 (câu 2a1) 1đ
2 (Câu 2b) 1đ
1 Câu 2c 1đ
4
3đ Một số hệ thức về
cạnh và góc trong
tam giác vuông
ứng dụng thực tế
của tỷ số lượng
giác
2 Câu 3a
1đ
2 Câu3b1,2
2đ
1 Câu3b2,3 1đ
5
4đ
Đề I Câu 1: (3đ)
a) Viết các hệ thức liên hệ về cạnh huyền, cạnh góc vuông và đường cao trong tam giác vuông (1;5đ) Có hình vẽ minh họa
b) Áp dụng: Cho ABC có Â = 900 AB = 21cm;AC = 28cm Kẽ đường cao AH (H
BC) Tính độ dài các đoạn AH; BH; HC (1,5đ)
Câu 2: (3đ)
a,Viết các định nghĩa các tỷ số lượng giác ( có vẽ hình minh họa) (1đ)
Sắp xếp các tỷ số lượng giác sau theo thứ tự tăng dần (1đ)
Sin220; cos90; cos750; Sin600; cos550
Tg 440; cotg150; cotg600; tg660 cotg 670
b,Cho sin = không sữ dụng máy tính hãy nêu và tính cos ; tg và cotg (1đ)
Câu 3: (4đ)
a) Viết hệ thức liên hệ về cạnh và góc trong tam giác vuông (1đ)
b) Cho ABC có góc A = 750 góc B = 300 Kẽ đường cao AH Biết AB = 40cm
1 Tính độ dài đường cao AH
2 Tính độ dài cạnh BC
3 Tính diện tích ABC
Đề II Câu 1: (3đ)
a) Viết các hệ thức liên hệ về cạnh huyền, cạnh góc vuông và đường cao trong tam giác vuông (1;5đ) Có hình vẽ minh họa
b) Áp dụng: Cho ABC có Â = 900 AB = 15cm; BC = 25cm Kẽ đường cao AH (H BC) Tính độ dài các đoạn AH; BH; HC (1,5đ)
Câu 2: (3đ)
a,Viết các định nghĩa các tỷ số lượng giác ( có vẽ hình minh họa) (1đ)
Trang 2Sắp xếp các tỷ số lượng giác sau theo thứ tự tăng dần (1đ)
Sin440; cos150; cos620; Sin600; cos510
Tg 220; cotg190; cotg750; tg660 cotg 670
b,Cho cos = không sữ dụng máy tính hãy nêu và tính sin ; tg và cotg (1đ)
Câu 3: (4đ)
a) Viết hệ thức liên hệ về cạnh và góc trong tam giác vuông (1đ)
b) Cho ABC có góc A = 750 góc C = 500 Kẽ đường cao AH
1.Tính độ dài đường cao AH Biết AC = 60cm 2.Tính độ dài cạnh BC
3.Tính diện tích ABC
Đáp án:
Câu 1: 3đ
a) Viết đúng đủ các hệ thức 1,25đ vẽ hình đúng 0,25đ thiếu mổi hệ thức trừ 0,25đ b) Tính đúng mổi đoạn cho 0,5đ
Câu 2: 3đ
a) Viết đúng mổi định nghĩa 0,25đ
b) Sắp xếp đúng mổi dãy 0,5đ
c) Tính đúng tỷ số sin (cos ở đề 2) 0,5đ tính được tg, cotg 0,đ ( mổi cái 0,25đ)
Câu 3: 4đ
a) Viết đủ các hệ thức 1đ thiếu mổi hệ thức trừ 0,25đ
Vẽ hình 0,25đ
b) Tính được AH 1,25đ
c) Tính đúng BC 1đ
d) Tính được diện tích 0,5đ