Câu 26: Hai chất điểm dao động điều hòa cùng tần số, dọc theo hai đường thẳng song song và cách nhau 5 cm, vị trí cân bằng của chúng nằm trên đường vuông góc chung và có đồ thị dao động [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM
B u = 3cos(20t + 2
)(cm)
C u = 3cos(20t - )(cm)
D u = 3cos(20t)(cm).
Câu 3: Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15πt + ) (x tính bằng cm, t tính bằng s).Chất điểm này dao động với tần số góc là
A 20π rad/s B 10π rad/s C 5π rad/s D 15π rad/s
Câu 4: Một con lắc đơn dao động với chu kì T = 2s, lấy g 2 10 /m s2 Chiều dài của dây treo conlắc thỏa mãn giá trị nào sau đây?
Câu 6: Độ cao của âm gắn liền với
A biên độ dao động của âm B tốc độ truyền sóng âm.
C năng lượng của âm D tần số dao động của âm
Câu 7: Trên một sợi dây đàn hồi dài 2,0 m, hai đầu cố định có sóng dừng với 2 bụng sóng Bước sóngtrên dây là
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành hoá năng.
B Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành điện năng.
C Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành nhiệt năng
D Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành quang năng.
Câu 9: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau có biên độ lần lượt là A1 vàA2 Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là
A
2 2
2
A
D A 1 A2.Câu 10: Một con lắc đơn, trong khoảng thời gian Δt = 10 phút nó thực hiện 299 dao động Khi giảm độdài của nó bớt 40 cm, trong cùng khoảng thời gian Δt như trên, con lắc thực hiện 386 dao động Gia tốcrơi tự do tại nơi thí nghiệm là
A 9,85 m/s2
B 9,83 m/s2
C 9,9 m/s2
ĐỀ SỐ 1
Trang 2Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Trong mỗi môi trường, âm truyền với một tốc độ xác định.
B cường độ âm, mức cường độ âm là đặc trưng sinh lý của sóng âm
C tần số của sóng âm bằng tần số dao động của các phần tử và là đặc trưng vật lý của sóng âm.
D độ cao, độ to, âm sắc là các đặc trưng sinh lý của sóng âm.
Câu 13: Đồ thị biểu diễn dao động điều hoà của con lắc lò xo ở
hình vẽ bên ứng với phương trình dao động nào sau đây?
A 15 cm/s B 20 cm/s
C 25 cm/s D 10 cm/s.
Câu 15: Sóng nào sau đây là sóng ngang:
A Có phương dao động và phương truyền sóng vuông góc với nhau
B Có phương dao động và phương truyền sóng là phương ngang
C Có phương dao động là phương ngang.
D Có phương truyền sóng là phương ngang.
Câu 16: Một con lắc lò xo gồm: lò xo có khối lượng không đáng kể, có độ cứng 40 N/m gắn với quảcầu có khối lượng m Cho quả cầu dao động với biên độ 5 cm Động năng của quả cầu khi x = 3 cm là:
3
C 8 2(cm) và 4
D 8 2(cm) và 2
Câu 20: Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có sự gặp nhau của hai sóng
A xuất phát từ hai nguồn dao động cùng biên độ.
B xuất phát từ hai nguồn truyền ngược chiều nhau.
C xuất phát từ hai nguồn bất kì.
D xuất phát từ hai nguồn sóng kết hợp cùng phương.
Trang 3Câu 21: Xét hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng với hai nguồn O1 và O2 có cùng phương trình
dao động u o = 5cos(20t) (cm) , đặt cách nhau 25cm Vận tốc truyền tróng trên mặt chất lỏng là 60cm/s.
Số đường dao động cực tiểu trong vùng giao thoa là
A 7.
B 3.
C 9.
D 8
Câu 22: Tại một nơi trên mặt đất, chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn
A không đổi khi chiều dài dây treo của con lắc thay đổi.
B tăng khi khối lượng vật nặng của con lắc tăng.
C tăng khi chiều dài dây treo của con lắc giảm.
D không đổi khi khối lượng vật nặng của con lắc thay đổi.
Câu 23: Biết cường độ âm chuẩn là 10-12 w/m2 Khi cường độ âm tại một điểm là 10-4 W/m2 thì mứccường độ âm tại điểm đó bằng
A 80 dB B 50 dB.
Câu 24: Chọn câu phát biểu sai Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần
số góc, khác pha ban đầu là dao động điều hòa có
A biên độ lớn nhất khi hai dao động thành phần cùng pha dao động.
B chu kỳ bằng chu kỳ của các dao động thành phần.
C biên độ nhỏ nhất khi hai dao động thành phần vuông pha nhau
D pha ban đầu phụ thuộc vào biên độ và pha ban đầu của hai dao động thành phần.
Câu 25: : Hai dao động điều hòa có đồ thị li độ - thời
gian như hình vẽ Tổng vận tốc tức thời của hai dao
2 1
r
r bằng
Câu 27: Ở dao động điều hoà, tần số dao động là
A thời gian hệ thực hiện một dao động. B thời gian từ vị trí cân bằng qua vị trí biên
C số dao động toàn phần thực hiện được trong một giây D số lần hệ qua vị trí cân bằng sau một giây Câu 28: Một chiếc xe chạy trên đường lát gạch, cứ sau 15m trên đường lại có một rãnh nhỏ Biết chu kìdao động riêng của khung xe trên các lò xo giảm xóc là 1,5s Để xe bị xóc mạnh nhất thì xe phải chuyểnđộng thẳng đều với tốc độ bằng
Trang 4k
2
Câu 32: Một vật dao động điều hòa, trong 1 phút thực hiện được 30 dao động toàn phần Quãng đường
mà vật di chuyển trong 8s là 64cm Biên độ dao động của vật là
A 3cm
B 2cm
C 4cm
D 5cm
Câu 33: Trên một sợ dây dài, đang có sóng ngang hình sin truyền
qua theo chiều dương của trục Ox Tại thời điểm t0 một đoạn của
sợi dây có hình dạng như hình bên Hai phần tử M và O dao động
rad
Câu 34: Một học sinh làm thí nghiệm đo gia tốc trọng trường dựa vào dao động của con lắc đơn Dùngđồng hồ bấm giờ đo thời gian 10 dao động toàn phần và tình được kết quả t 20,102 0, 269 (s) Dùngthước đo độ dài dây treo và tính được kết quả L 1,000 0,001(m). Lấy 2 10 và bỏ qua sai số của
số pi Kết quả gia tốc trọng trường tại nơi đặt con lắc đơn là:
A 9,988 0,144(m / s ). 2
B 9,899 0,142 m / s 2
C 9,899 0, 275 m / s 2
D 9,988 0, 277 m / s 2
Câu 35: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B cùng pha cách nhau 8
cm tạo ra sóng nước với bước sóng 0,8 cm Điểm C trên mặt nước sao cho ABC là một tam giác đều,Điểm M nằm trên trung trực của AB dao động cùng pha với C cách C một khoảng gần nhất là:
Trang 5-TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM
Thời gian làm bài: 45 phút;
B chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8 cm.
D vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng là 8 cm/s.
Câu 2: Biết nguồn âm có kích thước nhỏ và có công suất 125,6 W Tính mức cường độ âm tại vị trícách nguồn 1km Cho Io 10-12 W/m2
Trang 6D u = 2cos(2t + 2
) (cm)
Câu 8: Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động cùng phương, cùng tần số không phụ thuộc vào:
A Tần số của hai dao động thành phần B Pha ban đầu của hai dao động thành phần.
C Biên độ hai dao động thành phần D Độ lệch pha của hai dao động thành phần Câu 9: Hai dao động điều hòa, cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ lần lượt là A1, A2 Biên
độ dao động tổng hợp của hai dao động này là
Câu 13: Con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ 2s tại nơi có gia tốc trọng trường 10 m/s2 Lấy 2 =
10 Chiều dài của con lắc là
Câu 15: Quả nặng có khối lượng 500 g gắn vào lò xo có độ
cứng 50 N/m Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, kích thích để
quả nặng dao động điều hòa Đồ thị biểu diễn li độ theo thời
gian như hình vẽ Phương trình dao động của vật là
Câu 16: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai ?
A Sóng cơ lan truyền được trong chất khí B Sóng cơ lan truyền được trong chân không
C Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn D Sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng.
Câu 17: Một con lắc đơn gồm một vật nặng được treo bằng một sợi dây mãnh, nhẹ và không dãn tạimột nơi cố định Chu kì dao động của con lắc sẽ tăng lên khi
Trang 7A Giảm chiều dài sợi dây B tăng chiều dài sợi dây.
C giảm khối lượng của vật nặng D tăng khối lượng của vật nặng.
Câu 18: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ có khối lượng m Tác dụng lên vậtngoại lực F = 20cos10πt (N) (t tính bằng s) dọc theo trục lò xo thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng Lấy2
= 10 Giá trị của m là
A 100 g B 0,4 kg.
Câu 19: Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương, cùng
A pha ban đầu nhưng khác tần số B tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
C biên độ nhưng khác tần số D biên độ và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian.
Câu 20: Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O bán kính 10 cm với tốc độ góc 5rad/s Hình chiếu của chất điểm lên trục Ox nằm trong mặt phẳng quỹ đạo có tốc độ cực đại là
Câu 25: Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian B Li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian.
C Biên độ dao động giảm dần theo thời gian D Gia tốc cùa vật luôn giảm dần theo thời gian Câu 26: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18 s, khoảngcách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2 m Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là
Câu 28: Âm sắc là đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với đặc trưng vật lí của âm là
A Đồ thị dao động âm B cường độ âm C Tần số âm D Mức cường độ âm.
Trang 8Câu 29: Chu kì của vật dao động điều hòa:
A Là khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở về vị trí ban đầu của nó.
B Là khoảng thời gian để vật thực hiện một dao động toàn phần
C Là khoảng thời gian để vật lặp lại như cũ.
D Là khoảng thời gian để vật trở lại trạng thái ban đầu của nó.
Câu 30: Sóng siêu âm là
A sóng âm có tần số nhỏ hơn 20000 Hz B sóng âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz.
C sóng âm có tốc độ sóng lớn hơn 340 m/s D sóng âm có tần số lớn hơn 20 kHz
Câu 31: Một vật dao động theo phương trình x = 5cos(10πt)(cm) (t tính bằng s) Kể từ t = 0, thời điểmvật qua vị trí có li độ x = 2,5 cm lần thứ 2019 theo chiều âm là
A 48,6cm.
B 50cm.
C 55,76cm
D 42,67cm.
Câu 33: Cho một sợi dây đang có sóng dừng với tần số góc 20 rad/s Trên dây, A là một nút sóng, điểm
B là bụng sóng gần A nhất, điểm C giữa A và B Khi sợi dây duỗi thẳng thì khoảng cách AB = 9cm và
AB = 3AC Khi sợi dây biến dạng nhiều nhất thì khoảng cách giữa A và C là 5 cm Tốc độ dao động củađiểm B khi nó qua vị trí có ki độ bằng 3lần biên độ của điểm C là
A 80cm/s.
B 160cm/s.
C 160 3cm/s
D 80 3cm/s
Câu 34: Tại một phòng thí nghiệm, học sinh A sử dụng con lắc đơn để đo gia tốc rơi tự do g bằng phép
đo gián tiếp Kết quả đo chu kì và chiều dài của con lắc đơn là T = 1,919 0,001 s và l= 0,9000,002
m Bỏ qua sai số của số Cách viết kết quả đo nào sau đây là đúng?
A m/s2
B m/s2
C m/s2
D m/s2
Câu 35: Sóng truyền trên một sợi dây đàn hồi theo ngược
chiều dương trục Ox Tại một thời điểm nào đó thì hình dạng
sợi dây được cho như hình vẽ Các điểm O, M, N nằm trên
dây Chọn đáp án đúng
A ON 30cm , N đang đi lên
B ON 28cm , N đang đi lên
C ON 30cm , N đang đi xuống
D ON 28cm , N đang đi xuống
HẾT
Trang 9-TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM
Câu 2: Cho dao động điều hòa có đồ thị như hình vẽ.
Phương trình dao động tương ứng là
Câu 4: Một vật dao động điều hoà trên trục Ox với tần số f = 2,5 Hz và có chiều dài quỹ đạo là 8 cm.
Chọn gốc O là vị trí cân bằng, gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm Phương trìnhdao động của vật là
A x = 8cos(5t + ) cm
C x = 4cos(5t – 2
) cm
B x = 8cos(5t + 2
) cm
D x = 4cos(5t + 2
) cm
Câu 5: Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 4 cm Vật thực hiện được 5 dao động mất 10 (s) Tốc
độ cực đại của vật trong quá trình dao động là
A vmax = 2π cm/s.
B vmax = 4π cm/s.
C vmax = 6π cm/s.
D vmax = 8π cm/s.
Câu 6: Một con lắc lò xo dao động điều hòa, vật có khối lượng m = 0,2 kg Trong 20(s) con lắc thực
hiện được 50 dao động Độ cứng của lò xo là
A 60 N/m
B 40 N/m
C 50 N/m
D 55 N/m
Câu 7: Một con lắc đơn gồm một sợi dây dài ℓ = 1 m, dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g = π2 =
10 m/s2 Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc là
ĐỀ SỐ 3
Trang 10C có thể truyền được qua chân không.
B có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng
D chỉ truyền trong chất rắn.
Câu 10: Tạo tại hai điểm A và B hai nguồn sóng kết hợp cách nhau 10cm trên mặt nước dao động cùng
pha nhau Tần số dao động 40Hz Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80cm/s Số điểm dao động vớibiên độ cực tiểu trên đoạn AB là
A 10 điểm
B 9 điểm.
C 11 điểm
D 12 điểm.
Câu 11: Một con lắc lò xo dao động điều hòa, vật có có khối lượng m = 0,2 kg, độ cứng của lò xo k =
50 N/m Tần số góc của dao động là (lấy π2 = 10)
A chỉ truyền được trong chất khí C truyền được trong chất rắn, lỏng, khí.
B không truyền được trong chất rắn D chỉ truyền được trong chất rắn, lỏng.
Câu 13: Hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có phương trình lần lượt là x1 = 5cos(t
Câu 15: Một sợi dây dài 120cm đầu B cố định Đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động với tần
số 40 Hz Biết tốc độ truyền sóng v = 32m/s, đầu A nằm tại một nút sóng dừng Số nút sóng dừng trêndây là
A 3.
B 4.
C 5.
D 6.
Câu 16: Một con lắc đơn gồm một vật nặng được treo bằng một sợi dây Chu kì dao động của con lắc sẽ
tăng lên khi
A giảm khối lượng của vật nặng.
B tăng khối lượng của vật nặng.
C tăng chiều dài của sợi dây.
D giảm chiều dài của sợi dây.
Trang 11Câu 17: Hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 10cm có phương trình dao động là uA = uB = 5cos20 t(cm).
Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1m/s Phương trình dao động tổng hợp tại điểm M trên mặtnước là trung điểm của AB là
A uM = 10cos(20 t) (cm).
B uM = 5cos(20 t - )(cm).
C uM = 10cos(20 t- )(cm)
D uM = 5cos(20 t + )(cm).
Câu 18: Một sợi dây đàn hồi AB dài 1,2m đầu A cố định, đầu B tự do, dao động với tần số f = 85Hz.
Quan sát sóng dừng trên dây người ta thấy có 9 bụng Tốc độ truyền sóng trên dây là
Câu 20: Trong thời gian 12s một người quan sát thấy có 7 ngọn sóng đi qua trước mặt mình Vận tốc
truyền sóng là 2m/s Bước sóng có giá trị bằng
A 2,0m
B 4,0m
C 6,0m
D 1,7m
Câu 21: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(ωt + φ) Tốc độ cực đại của chất điểm
trong quá trình dao động bằng
A vmax = Aω B vmax = A2ω C vmax = –Aω D vmax = Aω2
Câu 22: Vận tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi
A ngược pha với li độ B cùng pha với li độ.
C lệch pha π/4 so với li độ D lệch pha vuông góc so với li độ.
Câu 23: Một con lắc đơn chiều dài ℓ dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường với biên độ góc
nhỏ Chu kỳ dao động của nó là:
l
l g
Câu 24: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 2cos(4πt + π/3) cm Chu kỳ và tần số dao
Câu 25: Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình dạng x = 5cos(πt + π/6) cm Biểu thức vận
tốc tức thời của chất điểm là
Trang 12Câu 27: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương: x1 = 4cos(wt) cm, x2 =
Câu 28: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos(3t + 4
π) với x tính bằng cm, t tính bằng
s Tốc độ của vật khi qua vị trí cân bằng là
Câu 30: Nguồn phát sóng được biểu diễn: u = 3cos20t(cm) Vận tốc truyền sóng là 4m/s Phương trình
dao động của một phần tử vật chất trong môi trường truyền sóng cách nguồn 20cm là
A u = 3cos(20t - 2
)(cm) B u = 3cos(20t + 2
)(cm)
C u = 3cos(20t - )(cm) D u = 3cos(20t)(cm).
Câu 31: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với cơ năng dao động là 1 J và lực
đàn hồi cực đại là 10 N Mốc thế năng tại vị trí cân bằng Gọi Q là đầu cố định của lò xo, khoảng thờigian ngắn nhất giữa 2 lần liên tiếp Q chịu tác dụng lực kéo của lò xo có độ lớn 5 3N là 0,1 s Quãngđường lớn nhất mà vật nhỏ của con lắc đi được trong 0,4 s là
A 40 cm
B 60 cm
C 80 cm
D 115 cm
Câu 32: Hai nguồn sóng cơ kết hợp A và B dao động cùng pha đặt cách nhau 60 cm Bước sóng bằng
1,2 cm Điểm M thuộc miền giao thoa sao cho tam giác MAB vuông cân tại M Dịch chuyển nguồn A ra
xa B dọc theo phương AB một đoạn 10 cm Số lần điểm M chuyển thành điểm dao động với biên độ cựcđại là
A 7 lần
B 8 lần
C 6 lần
D 5 lần
Câu 33 Tại một phòng thí nghiệm, học sinh A sử dụng con lắc đơn để đo gia tốc rơi tự do g Kết quả
đo chu kì và chiều dài của con lắc đơn là T1, 9190, 001 (s) và l 0, 9000, 002 (m) Bỏ qua sai
số của π Cách viết kết quả đo nào sau đây đúng?
A g9,5440,035m/s2
B g9,6480,003m/s2
C g9,5440,003m/s2
D g9,6480,031m/s2
Câu 34 Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(4t + π/6) (cm) Vật qua vị trí có li độ x
= 2cm lần thứ 2013 vào thời điểm:
A 503/6 s
B 12073/24s
Trang 13D 503/3s
Câu 35 Tại một điểm trên trục Ox có một nguồn âm điểm phát âm
đẳng hướng ra môi trường Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ
thuộc của cường độ âm I tại nhưng điểm trên trục Ox theo tọa độ
x Cường độ âm chuẩn là I 0 10 W.m 12 2
M là một điểm trên trục
Ox có tọa độ x 4m Mức cường độ âm tại M có giá trị gần nhất
với giá trị nào sau đây?
-TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM
Thời gian làm bài: 45 phút;
(30 câu trắc nghiệm)
Câu 1: Một con lắc đơn có chiều dài 1 m, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường 10 m/s2 Lấy
π2= 10 Chi kì dao động của con lắc này là
A 20 s B 2 s
C 0,5 s D 0,4 s.
Câu 2: Sóng nào sau đây là sóng ngang:
A Có phương dao động là phương ngang.
B Có phương truyền sóng là phương ngang.
C Có phương dao động và phương truyền sóng là phương ngang
D Có phương dao động và phương truyền sóng vuông góc với nhau.
Câu 3: Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 5cos(ωt+π) (cm) Pha ban đầu của dao động là
Câu 4: Độ cao của âm là một đặc tính sinh lý của âm phụ thuộc vào:
A cường độ của âm B vận tốc truyền âm C tần số của âm D đồ thị dao động của âm Câu 5: Chu kì của vật dao động điều hòa:
A Là khoảng thời gian để vật lặp lại như cũ.
B Là khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở về vị trí ban đầu của nó.
C Là khoảng thời gian để vật thực hiện một dao động toàn phần.
D Là khoảng thời gian để vật trở lại trạng thái ban đầu của nó.
Câu 6: Hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có các phương trình là x1 = 3cos(ωt - 4
Câu 7: Một con lắc đơn dao động điều hòa với tần số góc 4 rad/s tại một nơi có gia tốc trọng trường 10
m/s2 Chiều dài dây treo của con lắc là
A 81,5 cm B 62,5 cm.
C 50 cm D 125 cm.
Câu 8: Hai nguồn kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương,
A cùng biên độ và độ lệch pha không đổi B cùng pha và cùng biên độ.
C cùng tần số và có độ lệch pha không đổi D cùng biên độ và cùng tần số.
Câu 9: Tại một nơi trên mặt đất có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều
hòa với chu kì là:
g.
ĐỀ SỐ 4
Trang 14Câu 10: Tần số dao động của con lắc lò xo tăng hay giảm bao nhiêu lần nếu tăng khối lượng của con lắc
lên 4 lần:
A Tần số dao động của con lắc không đổi.
B Tần số dao động của con lắc tăng lên 2 lần.
C Tần số dao động của con lắc giảm đi 2 lần.
D Tần số dao động của con lắc giảm đi 2 lần
Câu 11: Trên một sợi dây đàn hồi dài 2,0m, hai đầu cố định có sóng dừng với 2 bụng sóng Bước sóng
A một bước sóng B một phần tư bước sóng
C một nửa bước sóng D hai lần bước sóng.
Câu 13: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có các phương trình là x1 = Acos(ωt +
π
3) vàx2 = Acos(ωt -
C cùng pha D ngược pha.
Câu 14: Một vật có khối lượng 200 g gắn vào lò xo Con lắc này dao động điều hòa với tần số f = 10
Câu 16: Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt 9 cm và 5 cm.
Biên độ dao động tổng hợp có thể có giá trị nào trong các giá trị sau:
A 17 cm
B 1 cm.
C 1,5 cm
D 8 cm.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến thành điện năng.
B Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến thành quang năng.
C Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến thành nhiệt năng.
D Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến thành hóa năng.
Câu 18: Một sóng lan truyền với vận tốc 200m/s có bước sóng 4m Tần số và chu kì của sóng là
Trang 15Câu 21: Trên mặt nước, hai nguồn phát sóng A và B giống nhau, cách nhau 12cm đang dao động vuông
góc với mặt nước tạo ra sóng có bước sóng 1,6cm Gọi C là điểm trên mặt nước cách đều hai nguồn vàcách trung điểm O của đoạn AB một khoảng 8cm Trên đoạn CO, số điểm dao động ngược pha vớinguồn là
A 2
B 3
C 4
D 5
Câu 22: Sự cộng hưởng cơ xảy ra khi:
A Tầng số riêng của hệ tăng đến giá trị cực đại
B Tần số ngoại lực cưỡng bức tăng đến giá trị cực đại.
C Tần số ngoại lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ
D Không có lực cản của môi trường.
Câu 23: Biết nguồn âm có kích thước nhỏ và có công suất 125,6 W Tính mức cường độ âm tại vị trí
cách nguồn 1km Cho Io 10-12 W/m2
A 70B B 7 dB.
C 10 dB D 70 dB.
Câu 24: Xét hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng với hai nguồn O1 và O2 có cùng phương trình
dao động u o = 5cos(20t) (cm) , đặt cách nhau 25cm Vận tốc truyền tróng trên mặt chất lỏng là 60cm/s.
Số đường dao động cực tiểu trong vùng giao thoa là
A 7
B 3
C 9
D 8.
Câu 25: Một con lắc lò xo gồm: lò xo có khối lượng không đáng kể, có độ cứng 40 N/m gắn với quả
cầu có khối lượng m Cho quả cầu dao động với biên độ 5 cm Động năng của quả cầu khi x = 3 cm là:
A 320 J
B 0,018 J.
C 0,032 J
D 0,5 J.
Câu 26: Cho 2 dao động điều hòa như hình Tốc độ
cực đại của dao động tổng hợp là
Trang 16Câu 29: Một vật dao động điều hòa với chu kì T = 1,2s và vận tốc cực đại khi vật qua vị trí cân bằng là
4π cm/s Biên độ dao động của vật là
A 2,4 cm
B 6cm
C 3,3 cm
D 5,5 cm.
Câu 30: Một con lắc lò xo dao động tắt dần, lò xo có độ cứng K = 40 N/m, ban đầu ở vị trí biên có biên
độ Ao, khi qua vị trí cân bằng một lần đến vị trí biên, biên độ còn lại là A1, đoạn đường đi được là s = A1+Ao = 9 cm So với ban đầu, cơ năng giảm 1,8.10-2 J thì biên độ ban đầu là
Câu 32: Giao thoa sóng nước với hai nguồn A, B giống hệt nhau có tần số 4 Hz và cách nhau 45 cm.
Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 2 dm/s Gọi O là trung điểm của AB, M là trùng điểm của OB, N là trung điểm của AM Xét tia Ny nằm trên mặt nước và vuông góc với AB Hai điểm P, Q trên Ny dao động với biên độ cực đại gần N nhất và xa N nhất cách nhau một khoảng
A 30,76 cm
B 31,76 cm
C 32,76 cm
D 33,76 cm
Câu 33: Một con lắc lò xo thẳng đứng, khi treo vật lò xo giãn 4 cm Kích thích cho vật dao động theo
phương thẳng đứng với biên độ 8 cm, trong một chu kỳ dao động T khoảng thời gian lò xo bị nén là
A t = T/4
B t = T/2
C t = T/6
D t = T/3
Câu 34 Tại một buổi thực hành bộ môn Vật lý, một học sinh dùng đồng hồ bấm giây để đo chu
kỳ dao động điều hòa T của một con lắc đơn bằng cách đo thời gian mỗi dao động Năm lần đocho kết quả thời gian của mỗi dao động lần lượt là 0,97s; 0,93s; 0,92s; 0,88s; 0,90s Thang chianhỏ nhất của đồng hồ là 0,01s Kết quả của phép đo chu kỳ được viết là
A T = (4,60 ± 0,02)s
C T = (4,60 ± 0,03)s
D T = (0,92 ± 0,03)s
Trang 17Câu 35: Trên một sợi dây đàn hồi có ba điểm M, N và P với N là trung điểm của đoạn MB Trên dây có
sóng lan truyền từ M đến P với chu kì T T 0,5s Hình vẽ bên mô tả hình dạng của sợi dây ở thờiđiểm t1 (nét liền) và t 2 t 1 0,5s(nét đứt) M, N và P lần lượt là các vị trí cân bằng tương ứng Lấy
2 11 6,6 và coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi Tại thời điểm 0 1
Câu 1: Ở dao động điều hòa, tần số dao động là
A thời gian hệ thực hiện một dao động.
B số lần hệ qua vị trí cân bằng sau một giây.
C số dao động toàn phần thực hiện được trong một giây.
D thời gian từ vị trí cân bằng qua vị trí biên.
Câu 2: Một chất điểm dao động theo phương trình x = 6cosωt (cm) Dao động của chất điểm có biên độ là
Câu 3: Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm
A chỉ phụ thuộc vào biên độ B phụ thuộc vào đồ thị dao động âm.
C chỉ phụ thuộc vào tần số D chỉ phụ thuộc vào cường độ âm.
Câu 4: Chu kì dao động của con lắc lò xo tăng hay giảm bao nhiêu lần nếu tăng khối lượng của con lắc
lên 4 lần:
A Chu kì dao động của con lắc không đổi B Chu kì dao động của con lắc tăng lên 2 lần.
C Chu kì dao động của con lắc giảm đi 2 lần D Chu kì dao động của con lắc giảm đi 2 lần
Câu 5: Một vật dao động điều hòa với tần số góc 5 rad/s khi vật đi qua li độ 5cm thì nó có tốc độ là 25
cm/s Biên độ dao động của vật là
A 5 2 cm B 5,24 cm.
C 5 3 cm D 10 cm.
Câu 6: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng
A một phần tư bước sóng B hai lần bước sóng C một nữa bước sóng D một bước sóng Câu 7: Con lắc đơn có chu kì bằng 1,5 s khi nó dao động ở nơi có gia tốc trọng trường g = π2 m/s2.Chiều dài của lò xo là
g.
Câu 9: Khi nói về sóng cơ học phát biểu nào sau đây là sai?
A Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.
B Sóng cơ học lan truyền trên mặt nước là sóng ngang.
C Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.
D Sóng cơ là sự lan truyền dao động cơ trong môi trường vật chất.
ĐỀ SỐ 5
Trang 18Câu 10: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản môi trường càng lớn.
B Biên độ dao động cưỡng bức đạt cực đại khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của vật.
C Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
D Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc tần số của lực cưỡng bức.
Câu 11: Một con lắc đơn có chiều dài 1 m, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường 10 m/s2.Lấy π2= 10 Tần số dao động của con lắc này là
A 2 Hz B 20 Hz
C 0,5 Hz D 0,4 Hz.
Câu 12: Xét hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng với hai nguồn O1 và O2 có cùng phương trình
dao động u o = 2cos(20t) (cm) , đặt cách nhau 15cm Vận tốc truyền tróng trên mặt chất lỏng là 60cm/s.
Số đường dao động cực đại trong vùng giao thoa là
A 7
B 3.
C 9
D 5.
Câu 13: Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có sự gặp nhau của hai sóng
A xuất phát từ hai nguồn dao động cùng biên độ
B xuất phát từ hai nguồn truyền ngược chiều nhau.
C xuất phát từ hai nguồn bất kì.
D xuất phát từ hai nguồn sóng kết hợp cùng phương.
Câu 14: Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình u = Acos20t (cm) với t tính bằng giây.
Trong khoảng thời gian 2s, sóng này truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng ?
A 30
B 40
C 20
D 10.
Câu 15: Bộ phận trong ô tô ứng dụng của dao động tắt dần là
A bộ cung cấp nhiên liệu B bộ cân bằng C bộ giảm xóc D hệ thống thắng xe Câu 16: Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt 7 cm và 5 cm.
Biên độ dao động tổng hợp có thể có giá trị nào trong các giá trị sau:
A 1,5 cm
B 1 cm
C 17 cm
D 8 cm.
Câu 17: Con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 100 g và lò xo có độ cứng k = 100 N/m, dao
động điều hòa với tần số góc bằng bao nhiêu?
A 100 rad/s
B 10 rad/s
C 10 10 rad/s
D 10 5 rad/s
Câu 18: Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động cùng phương, cùng tần số không phụ thuộc vào:
A Tần số của hai dao động thành phần.
B Pha ban đầu của hai dao động thành phần.
C Biên độ hai dao động thành phần.
D Độ lệch pha của hai dao động thành phần.
Câu 19: Con lắc lò xo dao động điều hòa có tốc độ cực đại là 6 cm/s, gia tốc cực đại là 60 cm/s2 thì chu
Câu 20: Nguồn phát sóng được biểu diễn: u = 3cos20t(cm) Vận tốc truyền sóng là 4m/s Phương trình
dao động của một phần tử vật chất trong môi trường truyền sóng cách nguồn 20cm là
Trang 19A u = 3cos(20t + 2
)(cm)
B u = 3cos(20t - 2
)(cm)
C u = 3cos(20t - )(cm).
D u = 3cos(20t)(cm).
Câu 21: Một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x = 2cos10t (cm) Li độ
của vật khi động năng bằng thế năng là
A 1 cm
B 2 cm
C 2 cm
D 0,707 cm.
Câu 22: Một sợi dây đàn hồi 80cm, đầu B giữ cố định, đầu A dao động điều hoà với tần số 50Hz Trên
dây có một sóng dừng với 4 bụng sóng, coi A và B là nút sóng Vận tốc truyền sóng trên dây là
A x = 5 3cos(10t + 6
) (cm) B x = 5cos(10t + 6
) (cm)
C x = 5cos(10t + 2
) (cm) D x = 5 3cos(10t + 4
) (cm)
Câu 24: Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10-4 W/m2, biết cường độ âm chuẩn
là 10-12 W/m2 Mức cường độ âm tại điểm đó là:
A 108 dB
B 10-8 dB
C 8 dB
D 80 dB.
Câu 25: Một con lắc đơn dùng để điều khiển đồng hồ quả lắc; Đồng hồ chạy đúng khi đặt trên mặt đất,
nếu đưa lên độ cao h = 300m thì đồng hồ chạy nhanh hay chậm bao nhiêu sau 30 ngày? Biết các điềukiện khác không thay đổi, bán kính Trái Đất R = 6400km
Trang 20Câu 28: Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường truyền âm đẳng
hướng và không hấp thụ âm Hai điểm A, B cách nguồn âm lần lượt là r1 và r2 Biết cường độ âm tại Agấp 4 lần cường độ âm tại B Tỉ số
2 1
Câu 29: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu trên cố định, dao động điều hòa với tần số 2 5
Hz.Trong quá trình dao động chiều dài của lò xo biến thiên từ 40 cm đến 56 cm Lấy g = π2 m/s2 Chiềudài tự nhiên (khi chưa biến dạng) của lò xo là:
A 6048,5 s.
B 3203,5 s.
C 6045,5 s.
D 3023,5 s.
Câu 31: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng có năng lượng dao động E = 2.10
-2(J) lực đàn hồi cực đại của lò xo F(max) = 4(N) Lực đàn hồi của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là F =2(N) Biên độ dao động sẽ là
A 2(cm).
B 4(cm).
C 5(cm).
D 3(cm).
Câu 32: Một sóng hình sin đang truyền trên một sợi dây, theo chiều
dương của trục Ox Hình vẽ mô tả hình dạng của sợi dây ở các thời
điểm t 1 và t 2 t 1 0,3s Chu kì của sóng là
A 0,9 s
B 0,4 s
C 0,6 s
D 0,8 s
Câu 33: Một vật thực hiện đồng thời 2 dao động điều
hoà cùng phương, li độ x1 và x2 phụ thuộc thời gian
như hình vẽ Phương trình dao động tổng hợp là
A x = 2cos(ωt - π/3) cm.
B x = 2cos(ωt + 2π/3) cm.
C x = 2cos(ωt + 5π/6) cm.
D x = 2cos(ωt - π/6) cm.
Câu 34: Một lò xo nhẹ có độ cứng k, một đầu treo vào một vào một điểm cố định , đầu dưới treo vật
nặng 100g Kéo vật nặng xuống dưới theo phương thẳng đứng rồi thả nhẹ Vật dao động điều hòa theo phương trình: x = 5cos4t (cm) lấy g = 10 m/s2 và 2=10 Lực dùng để kéo vật trước khi dao động có độlớn
A 1,6 N
Trang 21B 0,8 N
C 6,4 N
D 3,2 N
Câu 35 Trong thí nghiệm giao thoa sóng nướng, hai nguồn A và B cách nhau 25 cm, dao động theo
phương vuông góc với mặt nước, cùng biên độ, cùng pha, cùng tần số tạo ra sóng có bước sóng 2 cm
M là một điểm trên mặt nước cách A và B lần lượt là 20 cm và 15 cm Gọi N là điểm đối xứng với M qua AB Số điểm dao động cực đại, cực tiểu trên MN lần lượt là
-TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM
Thời gian làm bài: 45 phút;
(30 câu trắc nghiệm)
Câu 1: Một chất điểm có khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí cần bằng O với tần số góc w,
biên độ A Lấy gốc thế năng tại O Khi ly độ là x thì thế năng Wt tính bằng biểu thức:
Câu 2 Con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g Tần số dao động
Câu 4: Một chất điểm khối lượng m dao động điều hòa với tần số góc w Khi chất điểm có ly độ x thì lực
hồi phục Fhp tác dụng lên chất điểm xác định bởi biểu thức
A Fhpmw2x
B Fhpmwx
C Fhpmw2x
D Fhpmwx
Câu 5 Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, vuông pha nhau có biên độ lần lượt là A1 và
A2 Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là
C cân bằng theo chiều dương D cân bằng theo chiều âm
Câu 7 Cho con lắc đơn có chiều dài l = 1m dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g = (m/s2) Chu
kì dao động nhỏ của con lắc là
A 2s B 4s
C 1s D 6,28s
Câu 8: Đồ thị quan hệ giữa ly độ và gia tốc là
A đoạn thẳng qua gốc tọa độ B đường hình sin
ĐỀ SỐ 6
2
Trang 22Câu 9: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 2cos(4πt + π/3) cm Chu kỳ và tần số dao động
của vật là
A T = 2 (s) và f = 0,5 Hz B T = 0,5 (s) và f = 2 Hz
C T = 0,25 (s) và f = 4 Hz D T = 4 (s) và f = 0,5 Hz
Câu 10: Bước sóng là
A quãng đường sóng truyền được trong một chu kỳ
B quãng đường sóng truyền được trong nguyên lần chu kỳ
C khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng dao động ngược pha
D khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng dao động cùng pha
Câu 11: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình lần lượt là x1= 4 cos(t - /2)
(cm) , x2= 6cos(t +/2) (cm) Dao động tổng hợp của 2 dao động này có biên độ và pha ban đầu là
A 2 cm; /4 rad B 2 cm; - /4 rad
C 2cm; + /2 rad D.8cm; - /2 rad
Câu12: Một vật có khối lượng 50 g, dao động điều hòa với biên độ 4 cm và tần số góc 3 rad/s Động
năng cực đại của vật là
Câu 14: Một chất điểm đang dao động điều hoà trên một đoạn thẳng Trên đoạn thẳng đó có năm điểm
theo đúng thứ tự M, N, O, P và Q với O là vị trí cân bằng Biết cứ 0,05 s thì chất điểm lại đi qua cácđiểm M, N, O, P và Q (tốc độ tại M và Q bằng 0) Chu kì bằng
A 0,3 s
B 0,4 s
C 0,2 s
D 0,1 s
Câu 15 Một chiếc xe máy chạy trên đường lát gạch, cứ cách khoảng 5m thì có một cái rãnh nhỏ Khi xe
chạy thẳng đều với vận tốc 20m/s thì xe bị xóc mạnh nhất Tần số riêng của xe là :
A 0,25 Hz B 4 Hz.
C 0,4 Hz D 40 Hz Câu 16: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có độ cứng k = 25
N/m dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Biết trục Oxthẳng đứng hướng xuống, gốc O trùng với VTCB Biết giá trịđại số của lực đàn hồi tác dụng lên vật biến thiên theo đồ thị.Viết phương trình dao động của vật?
A có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng
B có phương dao động trùng với phương truyền sóng
C là sóng truyền dọc theo sợi dây
D là sóng truyền theo phương ngang
Câu 18: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình
Fdh(N)
Trang 23chiều dương mấy lần ?
C có cùng pha ban đầu và cùng biên độ
D cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
Câu 20: Sợi dây đàn hồi có một đầu cố định, một đầu tự do, chiều dài Để sóng dừng với bước sóng
xảy ra trên sợi dây này thì
Câu 21: Đơn vị đo cường độ âm là
A Oát trên mét (W/m) B Ben (B)
C Niutơn trên mét vuông (N/m2 ) D Oát trên mét vuông (W/m2 )
Câu 22: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?
A Sóng cơ lan truyền được trong chân không.
B Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn.
C Sóng cơ lan truyền được trong chất khí.
D Sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng.
Câu 23 Một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng Sóng truyền trên dây có bước sóng λ Khoảng cách
A Trong mỗi môi trường, âm truyền với một tốc độ xác định
B cường độ âm, mức cường độ âm là đặc trưng sinh lý của sóng âm
C tần số của sóng âm bằng tần số dao động của các phần tử và là đặc trưng vật lý của sóng âm
D độ cao, độ to, âm sắc là các đặc trưng sinh lý của sóng âm
Câu 25: Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa
dao động điều hòa với tần số 40 Hz Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng.Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s Kể cả A và B, trên dây có
A 3 nút và 2 bụng
B 7 nút và 6 bụng
C 9 nút và 8 bụng
D 5 nút và 4 bụng
Câu 26 Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10–5 W/m2 Biết cường độ âm chuẩn
là I0 = 10–12 W/m2 Mức cường độ âm tại điểm đó bằng
A 50 dB
B 60 dB
C 70 dB
D 80 dB.
Câu 27 Một sóng cơ lan truyền từ nguồn O, dọc theo trục Ox với biên độ sóng không đổi, chu kì sóng
T và bước sóng λ Biết rằng tại thời điểm t = 0, phần tử tại O qua vị trí cân bằng theo chiều dương và tại
thời điểm t = \f(5T,6 phần tử tại điểm M cách O một đoạn d = \f(λ,6 có li độ là –2 cm Biên độ sóng là
A \f(4, (cm).
B 2 (cm)
C 2 (cm)
D 4 (cm)
Câu 28 Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động với
tần số 15Hz và cùng pha Tại một điểm M cách nguồn A và B những khoảng d1 = 16cm và d2 = 20cm,