de kt chuong i mon hinh hoc 9 74814 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các l...
Trang 1Tuần: 9
Ngày soạn: 14/10/2012
Tiết 17: KIỂM TRA CHƯƠNG I (45phút)
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Kiểm tra học học sinh các kiến thức cơ vản của của chương theo 3 chủ đề chính: “Quan hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông”; “TSLG của góc nhọn”; Các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông”
* Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức đã học trên để giải các bài toán áp dụng đơn giản và suy luận Rèn luyện kỹ năng dựng góc khi biết một trong các tỉ số lượng giác của góc nhọn Kỹ năng trình bày bài giải
* Thái độ: Tự giác, cẩn thận, trong quá trình làm bài
II Chuẩn bị:
* GV: Ma trận và đề ra phù hợp với các đối tượng HS, đảm bảo tính hệ thống
*HS: Ôn tập tốt các kiến thức cơ bản của chương; Nghiên cứu kỹ các dạng bài
III Ma trận đề kiểm tra: Tỉ lệ 3:7
Cấp độ
Chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Một số hệ thức
về cạnh và đường
cao trong tam giác
vuông
Vận dụng được các hệ thức đó để giải toán và giải quyết một số trường hợp thực tế.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 1đ
1 0,5đ
1
3 đ
1 1đ
4 5,5đ 55%
2 Tỉ số lượng giác
của góc nhọn.
Bảng lượng giác
- Biết mối liên hệ giữa tỉ
số lượng giác của các góc phụ nhau.
- Hiểu các định nghĩa:
sin, cos, tan, cot
-Vận dụng được các tỉ số lượng giác để giải bài tập.
-Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tính tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho trước hoặc số đo của góc khi biết tỉ số lượng giác của góc đó.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 1đ
2 1đ
4 2 20%
3.Hệ thức giữa các
cạnh và các góc
của tam giác
vuông (sử dụng tỉ
số lượng giác).
Vận dụng được các hệ thức trên vào giải các bài tập và giải quyết một số bài toán thực tế
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
25%
Tổng số câu
Tổng số điểm
%
4
2 đ 20%
6
8 đ
80 %
10 10 điểm
Trang 2N
P A
y
z
6
B H
8
5 3 A
IV Đề kiểm tra:
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3đ)
Khoanh tròn chữ cái trước phương án trả lời đúng
Câu 1: ABC vuông tại A, đường cao AH Hệ thức nào sau đây đúng:
A AB2 = BC.HC; B AC2 = BC.BH;
Câu 2: ABC vuông tại A, đường cao AH Biết BH = 9cm; BC = 25cm, khi đó AB bằng:
9 cm
Câu 3: ABC vuông tại A, đường cao AH, biết BH = 9cm, BC = 25cm, khi đó AH bằng:
Câu 4: Cho hình vẽ SinB bằng:
A 5
4; B 4
5; C 4
3; D 3
5
Câu 5: Giá trị biểu thức: tan 250 cot 650 bằng:
Câu 6: Cho hình vẽ Hệ thức nào sau đây sai:
A MN = NP.sinP; B MN = MP.tanP;
C
sin
MP NP
N
II TỰ LUẬN: (7đ) Bài 1: Tìm x, y, z trên hình vẽ bên:
Bài 2: Cho DEF vuông tại D
Biết EF = 10cm, E 35 0
a) Giải tam giác vuông DEF
b) Phân giác trong của góc D cắt EF tại M (M EF)
Tính EM, FM
V Hướng dẫn đáp án và cho điểm
I-Trắc nghiệm khách quan:
Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm
II Tự luận:
Câu 1:
- Áp dụng định lí Pi-ta-go ta có:
BC2 = AB2 + AC2 = 36 + 64 = 100
100 10
BC
- Áp dụng hệ thức 1, ta có: 62 = x.10 36 = 10x
x = 3,6
y = 10 – 3,6 = 6,4
1đ 1đ
Trang 3- Áp dụng hệ thức 2, ta có: z2 = x.y = 3,6.6,4 z 3,6.6, 4 4,8
Câu 2:
350
E F
D
a) Giải tam giác vuông DEF:
- Ta có: E F 90 0 F 90 0 350550
- Áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc trong
tam giác vuông:
DE = EF.sinF = 10.sin550
10.0,8192 8,2cm
DF = EF.cosF = 10.cos550
10.0,5735 5,7cm
b) Áp dụng t/c phân giác ta có: FM ME
Áp dụng t/c dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
0,72 8,2 5,7 13,9
0,72.8,2 5,9
FM = EF – EM = 10 - 5,9 = 4,1cm
1đ
0,5đ 0,5đ
0,75đ 0,75đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ