1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo bệnh án môn y học cơ sở

16 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 229,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I.Ph n hành chính ầ1.

Trang 1

Trường Đại học Dược Hà Nội

Bộ môn Y học cơ sở  

 Bệnh án

Nhóm thực hiện:

Trang 2

I.Ph n hành chính ầ

1 H và tên:Hoàng Văn Tọ

2 Tu iổ : 29

3 Gi i tínhớ : Nam

4 Ngh nghi pề ệ : Nông nghi pệ

5 Đ a chị ỉ : Nghi Xuân- Hà tĩnh

6 Ngày vào vi nệ : 30/09/2012

II.Ph n h i b nh ầ ỏ ệ

A Quá trình b nh lý ệ

1.Lý do vào vi n ệ :phù toàn thân, khó th , ti u ít, ngở ể ười m t m iệ ỏ

2.B nh s ệ ử :

B nh di n bi n 15 ngày,kh i đ u b nh nhân s t, ho, kèm đau h ng ệ ễ ế ở ầ ệ ố ọ không đi u tr gì sau đó 4 – 5 hôm có c m giác n ng 2 mí m t, xu t hi n ề ị ả ặ ắ ấ ệ phù nh m t, 2 chân r i lan ra toàn thân, phù đ u 2 bên và thẹ ở ặ ồ ề ường xu t ấ

hi n khi b nh nhân n m lâu ,không thay đ i theo th i gian trong ngày, theoệ ệ ằ ổ ờ

t th hay m c đ v n đ ng , ăn nh t không đ phù Tình tr ng phù ti n ư ế ứ ộ ậ ộ ạ ỡ ạ ế tri n nhanh ( b nh nhân tăng 8kg/15 ngày) ể ệ

Kèm ti u ít(kho ng 1000ml/ ngày),nể ả ước ti u vàng, trong , không ể

bu t, d t.ố ắ

Cùng th i gian đó b nh nhân c m th y chờ ệ ả ấ ướng b ng liên t c , ụ ụ tăng d n, khó th khi n m nghiêng, ng i d y d th h n, kèm theo bìu ầ ở ằ ồ ậ ễ ở ơ

s ng to, b nh nhân không đau ng c, không ho, không s tư ệ ự ố

Ngoài ra còn đau lâm râm vùng thượng v , không lan, không nônị

Nh p vi n B ch Mai đi u trậ ệ ạ ề ị

3 B nh tình hi n t i ệ ệ ạ :

 B nh nhân t nhệ ỉ

 M t m i, ăn u ng kémệ ỏ ố

Trang 3

 N ng hai chân, t c b ngặ ứ ụ

 Phù 2 chân nhi u, kèm phù b ph n sinh d cề ộ ậ ụ

 Khó th nhở ẹ

 Hay b chu t rút, y u cị ộ ế ơ

 Tim đ u 80 l n/phút Huy t áp 120/80 mmHgề ầ ế

 Không s tố

B Ti n s ề ử :

1 Ti n s b n thân ề ử ả :

Không có ti n s n i ngo i khoa(không đái tháo đề ử ộ ạ ường, không cao huy t ế áp)

Ch a phát hi n ti n s d ngư ệ ề ử ị ứ

2 Ti n s gia đình ề ử :

Ch a phát hi n gì đ c bi tư ệ ặ ệ

III Ph n khám b nh ầ ệ

1 Toàn thân

 B nh nhân t nh ti p xúc t tệ ỉ ế ố

 Th tr ng bình thể ạ ường

 Da niêm m c h ngạ ồ

 Phù nhi u, tr ng m m n lõm không đau, đ i x ng 2 bên, ề ắ ề ấ ố ứ phù nhi u chânề ở

 Lông tóc móng bình thường

 Tuy n giáp không to, h ch ngo i vi không s th yế ạ ạ ờ ấ

 Ti u ít kho ng 1000ml/ngàyể ả

2 C quanơ :

2.1 Ti t ni u và sinh d cế ệ ụ

 Ch m th n (-)ạ ậ

 B p b nh th n (-)ậ ề ậ

 C u bàng quang(-)ầ

 Tinh hoàn : tràn d ch mành tinh hoànị 2.2 Tiêu hóa

 B ng cân đ i, di đ ng theo nh p th , không s o m cũụ ố ộ ị ở ẹ ổ

 B ng m m,chụ ề ướng nh sang 2 bênẹ

 Không đi m đau khu trú, gõ đ c vùng th p ể ụ ấ

 Gan, lách không s th yờ ấ 2.3 tim m chạ

Trang 4

 Nh p tim đ u 80 l n/phútị ề ầ

 Huy t áp 120/80 mmHgế

 Ti ng tim bình thế ường, T1, T2 rõ, không ti ng th iế ổ

 M ch ngo i vi đ u b t rõạ ạ ề ắ 2.4 Hô h pấ

 L ng ng c cân đ i, di đ ng theo nh p thồ ự ố ộ ị ở

 Rung thanh bình thường, không đi m đauể

 Nh p th 18 l n/phútị ở ầ

 Gõ trong

 RRFN rõ, không rale

2.5 Th n kinhầ

• Không có t n thổ ương th n kinh khu trúầ

• Ph n x gâm xả ạ ương bình thường

• Ph n x b nh lýả ạ ệ : không

2.6 C xơ ương kh pớ

• Chu t rút, y u cộ ế ơ

• ngoài ra không phát hi n gì đ c bi tệ ặ ệ

2.7 Các b ph n khácộ ậ

- Không phát hi n gì đ c bi tệ ặ ệ

IV Xét nghi m c n lâm sàng ệ ậ

• Xét nghi m huy t h cệ ế ọ : H ng c u máuồ ầ

Ngày 30/09/2012

Yêu c u xét nghi mầ ệ K t qu ế ả Ch s bình ỉ ố

thường K t lu nế ậ

Trang 5

EO% 5.0 0-8

LUC#

H ng c u nhânồ ầ

Tb b t thấ ường

Tb kích thích

Ngày 04/10/2010

Yêu c u xét nghi mầ ệ K t qu ế ả Ch s bình ỉ ố

thường K t lu nế ậ

Trang 6

LYM#(G/l) 1.99 1-4.5

LUC#

H ng c u nhânồ ầ

Tb b t thấ ường

Tb kích thích

• Xét nghi m sinh hóaệ

Ngày 30/09/21012

Yêu c u xét nghi mầ ệ K tế

quả đ n vơ ị Ch s bình thườỉ ống K t lu nế ậ

Sinh hóa

Protein toàn ph nầ 49.5 g/l 66 – 87 Th p h nấ ơ

Cholesterol toàn

Triglyceride 5.00 mmol/l 0.46 - 1.88 Cao h nơ HDL – C 1.34 mmol/l >= 1.45 Th p h nấ ơ

Đi n gi i đ ệ ả ồ

Ngày 04/10/2012

Yêu c u xét nghi mầ ệ K tế

quả đ n vơ ị Ch s bình thườỉ ống K t lu nế ậ

Sinh hóa

Trang 7

acid uric 381 umol/l 202 – 416

Calci 2.06 mmol/l 2.15 – 2.55 Th p h nấ ơ Protein toàn ph nầ 49 U/L 66 – 87 Th p h nấ ơ

Đi n gi i đ ệ ả ồ

Xét nghi m sinh hóa n ệ ướ c ti u ể

Ngày 30/09/2012

Yêu c u xét nghi mầ ệ K t quế ả đ n vơ ị Ch s bình ỉ ố

thường K t ế

lu nậ

Đi n gi i ệ ả

ĐL protein ni uệ 21.6g/2

N ướ c ti u ể

T ng phân tích ổ

Đi n gi i đ ệ ả ồ

Ngày 04/10/2012

Trang 8

Yêu c u xét nghi mầ ệ K t quế ả đ n vơ ị Ch s bình ỉ ố

thường K t ế

lu nậ

Đi n gi i ệ ả

ĐL protein ni uệ 6.5g/2

N ướ c ti u ể

T ng phân tích ổ

• Xét nghi mệ

Ngày 30/09/2012

Yêu c u xét nghi mầ ệ K t quế ả Đ n vơ ị Ch s bình ỉ ố

thường

Ngày 04/10/2012

Yêu c u xét nghi mầ ệ K t quế ả Đ n vơ ị Ch s bình ỉ ố

thường

Trang 9

APTT Benh/Chung 1.01 0.85 – 1.2

h nơ

• Siêu âm m u th nầ ậ : nhu mô hai bên th n tăng nh echoậ ẹ

 K t lu n ế ậ :

• Protein ni u caoệ

• Protein máu gi m th pả ấ

• Albumin máu gi mả

• Cholesterol máu tăng

• Triglycerid máu tăng

• Gi m calciả

• Tăng các y u t đông máuế ố

V K t lu n ế ậ

A Tóm t t b nh án ắ ệ

• B nh nhân nam 29 tu i, ch a có ti n s v các b nh n i, ngo i ệ ổ ư ề ử ề ệ ộ ạ khoa và d ng, vào vi n vì phù toàn thân, b nh di n bi n 15 ngày ị ứ ệ ệ ễ ế nay, có u ng thu c nh ng không kh i qua h i b nh và thăm khám ố ố ư ỏ ỏ ệ phát hi n các h i ch ng và tri u ch ngệ ộ ứ ệ ứ : phù toàn thân, tr ng m m ắ ề

n lõm, đ i x ng 2 bên, ti n tri n nhanh, ăn nh t không không đ ,

đái ít kho ng 1000ml/ngày C chả ổ ướng t do m c đ trung bình, ự ứ ộ tràn d ch màng tinh hoàn Đau vùng thị ượng v m c đ nh , không ị ứ ộ ẹ lan, không nôn Nh p tim 80 l n/phút, huy t áp 120/80 mmHg.ị ầ ế

B.Ch n đoán ẩ :

1 Ch n đoán s b ẩ ơ ộ : H i ch ng th n hộ ứ ậ ư

- Tri u ch ng có th ngh đ n HCTHệ ứ ể ỉ ế

• Phù toàn thân, tr ng m m n lõm, đ i x ng hai bên, ti n tri n ứ ề ấ ố ứ ế ể nhanh, m c đ nhi u, ăn nh t không đứ ộ ề ạ ỡ

• Đái ít 500ml/ngày

• C chổ ướng t do, m c đ trung bìnhự ứ ộ

• Tràn d ch màng tinh hoànị

Trang 10

• Đau vùng thượng v , m c đ nh , không lan, không nôn, phân vàngị ứ ộ ẹ

• H i ch ng thi u máu (-)ộ ứ ế

• H i ch ng nhi m trùng (-)ộ ứ ễ

 Có th ch n đón s b là h i ch ng th n hể ẩ ơ ộ ộ ứ ậ ư

2.Ch n đoán xác đ nh ẩ ị : H i ch ng th n h do viêm c u th nộ ứ ậ ư ầ ậ

 Phù nhi u toàn thânề

 Đái ít kho ng 1000ml/ngàyả

 Protein toàn ph n (49.5g/24h)< 60g/24hầ

 Albumin máu (19.5g/24h) < 30g/24h

 Protein ni u 21.6g/24h ệ

 Cholesterol máu (14.44mmol/l) > 6.5 mmol/l

 Triglyceride 5.00 mmol/l

 H ng c u nồ ầ ước ti u 10cells/ulể

 Tăng n ng đ fibrinogenồ ộ

C tiên l ượ t t ng

D h ướ ng đi u tr : ề ị

nguyên t c đi u tr ắ ế ị

 đi u tr gi m protein ni uề ị ả ệ

 đi u tr b o t n ch c năng th nề ị ả ồ ứ ậ

 đi u tr gi m tri u ch ngề ị ả ệ ứ

 ph i h p ch đ dinh đố ợ ế ộ ưỡng đi u trề ị

 Ch đ ăn và sinh ho tế ộ ạ

 H n ch ăn các ch t ch a nhi u ch t béoạ ế ấ ứ ề ấ

 Ăn nh tạ

 Ăn nhi u th c ăn giàu ch t đ mề ứ ấ ạ

 Ăn nhi u th c ph m có nhi u vitaminề ự ẩ ề

 Thu c đi u tr :ố ề ị

Đi u tr đ c hi u ề ị ặ ệ

- Corticoid : Prednisolon 5mg

Đi u tr tri u ch ng ề ị ệ ứ

- Gi m phù : ch đ ăn gi m mu i, nả ế ộ ả ố ước, giàu đ mạ

- Các thu c l i ti u : ố ợ ể Furocemid 40mg, vinzic 40mg, solummedrol 40mg(ngoài ra còn có tác d ng gi m ụ ả protein ni u) ệ

- Nâng áp l c keo huy t tự ế ương b ng truy n : ằ ề Human albumin

- B sung calci: ổ Calcium Sandoz 500mg

- Các vitamin : vitamin 3B, vitamin A, vitamin E

Trang 11

Đi u tr bi n ch ng ề ị ế ứ :

- Nhi m khu nễ ẩ :cetolactam 40mg, tetrasoan 6%(ch ng ố nhi m khu n, kst) ễ ẩ

- Ch ng viêm: ố alpha choay

- T c m ch : ắ ạ lovenox 40mg, fraxiparine 0.3ml

- Thu c b o v d dày: ố ả ệ ạ nexium 40mg

 Theo dõi sau khi ra vi nệ

- Xét nghi m theo dõi protein ni u/24h, h ng c u ni u, ệ ệ ồ ầ ệ huy t áp, tình tr ng phù, công th c máuế ạ ứ

****************************************************************

B nh nhân nam 29 tu i, ch a có ti n s v các b nh n i, ngo i khoa và d ệ ổ ư ề ử ề ệ ộ ạ ị

ng, vào vi n vì phù toàn thân, b nh di n bi n 15 ngày nay, có u ng thu c

nh ng không kh i qua h i b nh và thăm khám phát hi n các h i ch ng và ư ỏ ỏ ệ ệ ộ ứ tri u ch ngệ ứ : phù toàn thân, tr ng m m n lõm, đ i x ng 2 bên, ti n tri n ắ ề ấ ố ứ ế ể nhanh, ăn nh t không không đ , đái ít < 500ml/ngày C chạ ỡ ổ ướng t do m cự ứ

đ trung bình, tràn d ch màng tinh hoàn Đau vùng thộ ị ượng v m c đ nh , ị ứ ộ ẹ không lan, không nôn huy t áp 120/80 mmHg.ế

Câu 1 : v i các tri u ch ng trên có th ch n đoán s b b nh nhân b b nhớ ệ ứ ể ẩ ơ ộ ệ ị ệ

gì ?

Đáp án : H i ch ng th n h do có các tri u ch ng lâm sàng sau ộ ứ ậ ư ệ ứ

- Phù toàn thân n lõm (phù t m t đ n chân vào bu i sáng ấ ừ ặ ế ổ

ng d y), phù nhi u , đói x ng 2 bên, ti n tri n nhanhủ ậ ề ứ ế ể

- Đái ít kho ng 1000ml/ngàyả

- C chổ ướng t do m c trung bìnhự ứ

- Tràn d ch màng tinh hoànị

Trang 12

Câu 2: B nh nhân c n làm nh ng xét nghi m gì đ đ a ra ch n đoánệ ầ ữ ệ ể ư ẩ xác đ nh?ị

Đáp án

- Xét nghi m công th c máuệ ứ

- Xét nghi m sinh hóa máuệ

- Xét nghi m nệ ước ti u ể

- Siêu âm màu th nậ

- Xét nghi m đông máu c b nệ ơ ả

K t qu ế ả

V i các xét nghi m: ớ ệ

 Xét nghi n máu ệ

• HGB 173 g/l

• HCT 0.519l/l

• LYM 22.0%

 Xét nghi m sinh hóa máuệ

• Protein toàn ph n 49.5g/24hầ

• Creatinin 120 mmol/l

• Albumin 19.5g/24h

• Cholesterol toàn ph n 14.44 mmol/lầ

• Triglyceride 5.00 mmol/l

• LDL- C 9.76 mmol/l

• HDL- C 1.34 mmol/l

 Xét nghi m nệ ước ti uể

• Protein ni u 21.6g/24hệ

• H ng c u 10 cells/ulồ ầ

• Siêu âm màu th n :ậ nhu mô hai bên th n tăng nh echoậ ẹ

Câu3 : V y t các tri u ch ng lâm sàng và c n lâm sàng trên có th ch nậ ừ ệ ứ ậ ể ẩ đoán xác đ nh BN b b nh gi?vì sao?ị ị ệ

Đáp án: BN b b nh HCTH do viêm c u th n vì:ị ệ ầ ậ

BN có các tri u ch ng sau:ệ ứ

- Phù nhi u toàn thân t m t đ n chânề ừ ặ ế

- Đái ít

- Tràn d ch màng tinh hoànị

Trang 13

- C chổ ướng nhẹ

- Các ch s xét nghi m ỉ ố ệ

+ Protenin ni u 21.6g/24h > 3.5g/24h ệ

+ Protein toàn ph n 49.5g/24h < 60g/24h ầ

+ Albumin máu 19.5g/24h < 30g/l

+ Cholesterol toàn ph n 14.44 mmol/l > 6.5mmol/lầ

+ Triglyceride 5.00 mmol/l

+ H ng c u trong n ồ ầ ướ c ti u : 10cells/ul ể

Câu 4: gi i thích nguyên nhân gây phù trong h i ch ng th n h Phân bi t ả ộ ứ ậ ư ệ phù trong b nh lý v th n v i phù trong suy tim trong ch n đoán?ệ ề ậ ớ ẩ

Đáp án: c ch gây phù trong h i ch ng th n hơ ế ộ ứ ậ ư

Trang 14

+ Phù trong suy tim khác v i trong phù c a b nh lý v th n là phù ch ớ ủ ệ ề ậ ở ổ

th p trấ ước nh hai chân sau đó m i phù lên m t và phù vào bu i t i Phùư ở ớ ặ ổ ố toàn th k c ngo i vi và n i t ng Còn phù trong b nh lý v th n là phù ể ể ả ạ ộ ạ ệ ề ậ

t trên m t xu ng chân và phù vào bu i sang lúc ng d y.ừ ặ ố ổ ủ ậ

Câu 5 : Ch đ ăn c a BN HCTH nh th nào? Và lế ộ ủ ư ế ượng protein trong kh u ẩ

ph n ăn c a BN VCT c p trong HCTH có gì khác nhau?ầ ủ ấ

Tr l iả ờ

 Ch đ ăn c a BN HCTHế ộ ủ

- Giàu ch t đ m, nh ng cũng không nên quá nhi u vì có ấ ạ ư ề

th làm x hó c u th n d n đ n suy th n nh : ăn th ể ơ ầ ậ ẫ ế ậ ư ị

n c, cá, tr ng, s a…ạ ứ ữ

Trang 15

- Năng lượng, lượng năng lượng t 35-40kcalo/ngàyừ

- Nên h n ch ch t béo nh :ph t ng đ ng v t, não, có ạ ế ấ ư ủ ạ ộ ậ

th dùng d u th c v t nh ng h n ch ,…ể ầ ự ậ ư ạ ế

- Ăn nh t, gi m mu i, mì chính,…ạ ả ố

- Lượng nước h ng ngày b ng lằ ằ ượng nước ti u + 500mlể

- Ăn nhi u lo i rau xanh, qu có ch a nhi u vitamin C, ề ạ ả ứ ề beta caroten, vitamin A, selenium nh : các lo i rau xanh ư ạ hoa qu màu đ và vàng nh đu đ , xoài, cam, cà r t…ả ỏ ư ủ ố (n u ti u ít và lế ể ượng kali máu tăng thì h n ch rau qu )ạ ế ả

 Lượng protein trong kh u ph n ăn c a BN VCT c p và trong ẩ ầ ủ ấ HCTH:

- Trong VCT c p, m c l c c u th n b suy gi m ( do l ng ấ ứ ọ ầ ậ ị ả ắ

đ ng PHMD, thâm nhi m BCĐNTT, phù n t bào mao ọ ễ ề ế

m ch c u th n ạ ầ ậ T c vi m ch c u th n ) ăn nhi u ắ ạ ầ ậ ề protein làm b nh n ng h n, d n đ n suy th n.ệ ặ ơ ẫ ế ậ

- Trong HCTH, lượng protein có th m t đi nhi u, cho nên ể ấ ề

ph i bù l i lả ạ ượng protein đã m t b ng cách tăng proteinấ ằ trong kh u ph n ăn c a BN, có th truy n albumin ẩ ầ ủ ể ề

nh ng không đư ược truy n qua nhi u , làm c u th n ho tề ề ầ ậ ạ

đ ng quá m c, d n đ n nhanh x hóa c u th n và suy ộ ứ ẫ ế ơ ầ ậ

th n.ậ

- Khi BN b VCT có HCTH thì vi c ch n ch đ ăn ph ị ệ ọ ế ộ ụ thu c vào s lộ ố ượng protein trong máu

Ngày đăng: 02/05/2021, 21:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w