1. Trang chủ
  2. » Chứng khoán

ke hoach bo mon toan 9

35 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế Hoạch Bổ Môn Toán 9
Thể loại Kế hoạch
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 525,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Định nghĩa đương tròn, cách xác dịnh đường tròn,đương tròn ngoại tiếp và nội tiếp tam giác. -Tâm đối xứng và trục đối xứng của đường tròn[r]

Trang 1

- Vận dụng hằng đẳngthức 2

A = A để rút gọnbiểu thức

Kiểm tramiệng

Kiểm tramiệng

-Nắm được các hệ thức b2

= ab’; c2 = ac’ ; h2 = b’c’ ;

ah = bc theo hình 1/SGK

Thướcthẳng vàêke

Trang 2

-Áp dụng quy tắc khaiphương một tích và nhâncác căn bậc hai trong tínhtoán và biến đổi biểu thức

Kiểm tramiệng

Máy tính

bỏ túi

5 -Luyện tập -Rút gọn biểu thức, so

sánh biểu thức có chứacăn

Kiểm tramiệng

-Áp dụng quy tắc khaiphương một thương vàchia hai căn bậc hai trongtính toán và biến đổi biểuthức

Kiểm tramiệng

-Nắm được các hệ thức

b2 = ab’; c2 = ac’ ; h2 =b’c’ ; ah = bc theo hình1/SGK

Kiểm tramiệng

Thướcthẳng vàêke

Trang 3

3 -Luyện tập -Tính cạnh và đườngcao của tam giác vuông

dựa vào các yếu tố đã biếtthông qua các hệ thức đãhọc

Kiểm tramiệng

Thướcthẳng vàêke

4 -Luyện tập -Tính cạnh và đườngcao của tam giác vuông

dựa vào các yếu tố đã biếtthông qua các hệ thức đãhọc

Kiểm tramiệng

Thướcthẳng vàêke

5 -Tỷ số lượnggiác của góc

nhọn

- Nắm vững công thức,định nghĩa các tỷ số lượnggiác của một góc nhọn

- Thuộc giá trị tỷ số lượnggiác của các góc đặc biệt

- Nắm vững các hệ thứcliên hệ giữa các tỷ sốlượng giác của hai gócphụ nhau

- Dựng một góc khi biếtmột tỷ số lượng giác của

Kiểm tramiệng

Thướcthẳng,thước đogóc và êke

Đại số 7 -Luyện tập -Rút gọn biểu thức, so

sánh biểu thức có chứacăn

Kiểm tramiệng

Máy tính

bỏ túi

Tuần Phân Tiết Tên Bài Kiến thức trọng tâm Hình thức Đồ dùng Ghi chú

Trang 4

Môn kiểm tra dạy học

- Thuộc giá trị tỷ số lượnggiác của các góc đặc biệt

- Nắm vững các hệ thứcliên hệ giữa các tỷ sốlượng giác của hai góc phụnhau

- Dựng một góc khi biếtmột tỷ số lượng giác của

Kiểm tramiệng

-Thướcthẳng,

thước đogóc và êke -Máy tính

bỏ túi

7 -Luyện tập -Tính cạnh khi biết mộttỷ số lượng giác ; tính góc

khi biết một tỷ số lượnggiác của nó ; từ một tỷ sốlượng giác suy ra các tỷ sốlượng giác còn lại của góc

đó thông qua định nghĩa

tỷ số lượng giác của mộtgóc nhọn

Kiểm tramiệng

-Thướcthẳng,

thước đogóc và êke

- Máy tính

bỏ túi

8 -Bảng lượng

giác Hướngdẫn sử dụngtrên MTBTCasio

-Biết cấu tạo BLG, cáchtra BLG

Kiểm tramiệng

Bảng lượnggiác

Bảng cănbậc hai

Trang 5

- Biết đưa thừa số ra ngoàidấu căn và đưa thừ số vàotrong dấu căn

- Dùng phép biến đổi trên

để so sánh hai số hoặc rútgọn biểu thức

Kiểm tramiệng

10

-Luyện tập -Vận dụng phép biến

đổi đưa thừa số vào trongcăn hoặc ra ngoài căn linhhoạt đối với từng bài

Kiểm tramiệng

Hình

học

9 -Bảng lượnggiác Hướng

dẫn sử dụngtrên MTBTCasio

- Hiểu được cấu tạo củabảng lượng giác

- Thấy được tính đồngbiến của sin và tg, tínhnghịch biến của cosin vàcotg

- Biết tra bảng để tìm tỷ sốlượng giác khi biết số đogóc và ngược lại tìm số đogóc khi biết một tỷ sốlượng giác

Kiểm tramiệng

-Máy tính

bỏ túi -Bảnglượng giác

10 -Luyện tập - Vận dụng tỷ số lượnggiác của một góc nhọn để

tìm cạnh và số đo góc củatam giác

- So sánh các tỷ số lượnggiác của góc nhọn

Kiểm tramiệng

-Máy tính

bỏ túi -Bảnglượng giác

Trang 6

-Sử dụng các phép biếnđổi để khử mẫu của biểuthức lấy căn và trục cănthức ở mẫu để rút gọn biểuthức

Kiểm tramiệng

12 -Luyện tập -Áp dụng quy tắc đưathừa số vào trong căn, đưa

thừa số ra ngoài căn, khửmẫu của biểu thức lấy căn

và trục căn thức ở mẫu đểrút gọn biểu thức

Kiểm tramiệng

- Thiết lập và nắm vững

hệ thức giữa cạnh và góctrong tam giác vuông

- Vận dụng các hệ thứctrên để giải tam giácvuông

Kiểm tramiệng

-Thướcthẳng,

thước đogóc và êke -Máy tính

bỏ túi

12 -Một số hệthức lượng giác

về cạnh và góctrong tam giácvuông

- Thiết lập và nắm vững

hệ thức giữa cạnh và góctrong tam giác vuông

- Vận dụng các hệ thứctrên để giải tam giácvuông

Kiểm tramiệng

Thướcthẳng,thước đogóc và êke -Máy tính

bỏ túi

Trang 7

-Áp dụng các phép biếnđổi trên để làm các bài tập

Kiểm tramiệng

14 -Luyện tập -Áp dụng các phép biến

đổi trên để làm các bài tập

Kiểm tramiệng

Hình

học

13 -Luyện tập -Làm các bài tập, giải

các tam gáic vuông và ứngdụng tỷ số lượng giác đểgiải quyết một số bài toánthực tế

Kiểm tramiệng

Thướcthẳng,thước đogóc và êke -Máy tính

bỏ túi

14 -Luyện tập -Làm các bài tập, giải

các tam giác vuông và ứngdụng tỷ số lượng giác đểgiải quyết một số bài toánthực tế

Kiểm tramiệng

-Thướcthẳng,

thước đogóc và êke -Máy tính

bỏ túi

Trang 8

Căn bậc ba - Định nghĩa căn bậc ba và

kiểm tra được một số có làcăn bậc ba của số kháckhông

- Nắm được các tính chấtcủa căn bậc ba

Kiểm tramiệng

-Máy tính

bỏ túi

16

Ôn tập chương I

-Biết tổng hợp các kỷnăng đã có về tính toán,biến đổi biểu thức số vàbiểu thức chữ có căn bậchai

Kiểm tramiệng

-Vận dụng TSLG để đochiều cao của vật và tínhkhoảng cách giữa haiđiểm

Kiểm tramiệng

-Thướcthẳng,

thước đogóc và êke -Giác kế

16 Úng dụngthực tế các

TSLG của gócnhọn Thựchành ngoài trời

-Vận dụng TSLG để đochiều cao của vật và tínhkhoảng cách giữa haiđiểm

Kiểm tramiệng

-Thướcthẳng,

thước đogóc và êke -Giác kế

Trang 9

Ghi chú

9

Đại số

17

Ôn tập chương I

-Biết tổng hợp các kỷnăng đã có về tính toán,biến đổi biểu thức số vàbiểu thức chữ có căn bậchai

Kiểm tramiệng

tương đương

-Làm các bài toán giảitam giác vuông, tính chiềucao, chiều rộng của vật thểtrong thực tế

Kiểm tramiệng

-Thướcthẳng,thước đogóc và êke

18

Ôn tập chương

I với sự trợ

giúp của máy tính CASIO hoặc máy tính

có chức năng tương đương

- Làm các bài toán giảitam giác vuông, tính chiềucao, chiều rộng của vật thểtrong thực tế

Kiểm tramiệng

-Thướcthẳng,thước đogóc và êke

Trang 10

Ghi chú

10

Đại số

19

-Nhắc lại, bổsung các kháiniệm về hàm số

- Khái niệm hàm số ; biến

số, giá trị hàm số y = f(x)

- Đồ thị hàm số y = f(x)

- Hàm đồng, biến nghịchbiến trên R

Kiểm tramiệng

-Thướcthẳng

20

-Luyện tập - Xác định toạ độ, tính giá

trị hàm số; tính biến thiêncủa một số hàm đơn giản

Kiểm tramiệng

-Thướcthẳng

Hình

học

19

Kiểm tra chương I

-Áp dụng công thúc đểgiải tam giác vuông

Kiểm tramiệng

20

-Sự xác địnhđường tròn .Tính chất đối

đường tròn

- Định nghĩa đương tròn,cách xác dịnh đườngtròn,đương tròn ngoại tiếp

và nội tiếp tam giác -Tâm đối xứng và trụcđối xứng của đường tròn

Kiểm tramiệng

- Thướcthẳng

Ghi chú

Trang 11

Đại số

21

Hàm số bậcnhất

-Nắm được định nghĩa ;tập xác định, tính biếnthiên của hàm số bậc nhất

Kiểm tramiệng

-Thướcthẳng

22

Luyện tập -Áp dụng làm các bài

tập như : xác định hàm sốbậc nhất ; tính biến thiêncủa hàm số bậc nhất

Kiểm tramiệng

-Thướcthẳng

- Thướcthẳng

- Compa

22

Đường kính

và dây củađường tròn

-Đường kính là dây lớnnhất của đường tròn

-Định lí về đường kínhvuông góc với dây , đườngkính đi qua trung điểm 1dây không đi qua tâm

Kiểm tramiệng

- Thướcthẳng

Ghi chú

Trang 12

Đại số

23

Đồ thị củahàm số

y = ax + b (a 

0 )

-Đồ thị của hàm số y =

ax + b ( a 0 ) là mộtđường thẳng luôn cắt trụctung tại một điểm có tung

đọ là b, song song vớiđường thẳng y = ax nếu b

0 hoặc trùng với đườngthẳng y = ax nếu b = 0

Kiểm tramiệng

-Thướcthẳng

-Bảng phụ

vẽ sẵn hình6/SGK bảnggiá trị haihàm số

y = 2x và y

= 2x + 3 2

4

Luyện tập -Vận dụng linh hoạt các

tính chất của hàm số bậcnhất để vẽ đồ thị của hàm

số y = ax + b ( a 0 )

Kiểm tramiệng

-Thướcthẳng

Hình

học

23

Liên hệ giữadây và vàkhoảng cách từtâm đến dây

-Biết vận dụng định lí để

so sánh độ dài hai dây và

so sánh khoảng cách từtâm đến dây

Kiểm tramiệng

- Thướcthẳng

- Compa

24

Luyện tập -Sử dụng chính xác của

mệnh đề thuận, đảo về tínhchất đường kính và dây đểlàm bài tập

Kiểm tramiệng

- Thướcthẳng

Ghi chú

Đại số 25 Đường thẳng

song song vàđường thẳngcắt nhau

-Nắm được điều kiện đểhai đường thẳng y = ax + b( a 0 ) và y = cx + d ( c

0 ) cắt nhau, song song,trùng nhau

Kiểm tramiệng

-Bảng phụ

vẽ Hình9/SGK

- Thước

Trang 13

thẳng

26 Luyện tập -Xác định tương giao

của hai đường thẳng y = ax+ b ( a 0 ) và y = cx + d (

c 0 ) và biểu diễn chúngtrên mặt phẳng toạ độ

Kiểm tramiệng

- Thướcthẳng

- Nắm được 3 vị trí tươngđối của đường thẳng vàđường tròn, các khái niệmtiếp tuyến, tiếp điểm, -Tính chất tiếp tuyến, hệthức khoảng cách từ tâmđến đường thẳng với bánkính đường tròn

Kiểm tramiệng

- Thướcthẳng

- Compa

26 Các dấu hiệu

nhận biết tiếptuyến củađường tròn

-Cách chứng minh 1đường thẳng là tiếp tuyếncủa đường tròn

-Cách vẽ tiếp tuyến củađường tròn vẽ tiếp tuyến

di qua 1 điểm nằm ngoàiđường tròn

Kiểm tramiệng

- Thướcthẳng

Ghi chú

Trang 14

- Hiểu được hệ số góc củađường thẳng

- Cách tính góc  trongtrường hợp

a > 0, a < 0

Kiểm tramiệng

-Bảng phụ

vẽ sẵn hình

10 và 11/

- Thướcthẳng

SGK

28 Luyện tập -Học sinh nắm được cách

vẽ đồ thị, xác định hệ sốgóc thành thạo

Kiểm tramiệng

- Thướcthẳng

Hình

học

27 Luyện tập -Kiến thức cần lưu ý về

mối quan hệ thuận - đảo

“Nếu 1 đường thẳng là tiếptuyến của đường tròn thì

nó vuông góc vois bánkính di qua tiếp điểm” vàngược lại

Kiểm tramiệng

- Thướcthẳng

- Hiểu được đường trònbàng tiếp tam giác

Kiểm tramiệng

- Thướcthẳng

Ghi chú

chương II

- Nắm khái niệm hàm số,biến số, đồ thị hàm số nóichung và hàm số bậc nhất

Kiểm tramiệng

- Thướcthẳng

Trang 15

y = ax + b ( a 0 ) nóiriêng

- Vị trí tương đối của haiđường thẳng y = ax + b ( a

-Nắm được khái niệm

và nghiệm của phươngtrình bậc nhất 2 ẩn

-Hiểu được tập nghiệm

và biểu diễn tập nghiệmbằng đường thẳng

Kiểm tramiệng

- Thướcthẳng

Hình

học

29 Luyện tập -Về quan hệ giữa

đường tròn và tam giáccần lưu ý 3 vị trí: đườngtròn ngoại tiếp; nội tiếp;

bàng tiếp tam giác

Kiểm tramiệng

- Thướcthẳng

- Mối quan hệ về 2 bánkính của 2 đường tròn vớiđường nối tâm

Kiểm tramiệng

- Thướcthẳng

7

Trang 16

Đại số

bậc nhất hai ẩn 2 ẩn

Minh hoạ hình học tậpnghiệm

Hệ PT tương đương

32 Giải hệ

phương trìnhbằng phươngpháp thế

Nắm được PP giải thếkhi gặp các trường hợp có1nghiệm, vô nghiệm, vô sốnghiệm HS không bị lúngtúng

Kiểm tramiệng

Hình

học

31

Vị trí tương đốicủa hai đườngtròn (tt)

Nắm được các tính chấtcủa 2 đường tròn cắt nhau ,

2 đương tròn tiếp xúc nhau Mối quan hệ về 2 bánkính của 2 đường tròn vớiđường nối tâm

Kiểm tramiệng

- Thướcthẳng

Kiểm tramiệng

- Thướcthẳng

Ghi chú

33 Ôn tập học kỳ

I: Ôn tập về các phép biến

Áp dụng các kiến thức

đã học để giải các bài tập

Kiểm tramiệng

Trang 17

Áp dụng các kiến thức

đã học để giải các bài tập

Kiểm tramiệng

-Liên hệ dây và cung-Vị trí tương đối Đườngtròn với đường tròn,đường tròn với đườngthẳng

Kiểm tramiệng

Thứơcthẳng vàcompa

34 Ôn tập chương

II

-Tính chất đối xứng củađtròn

-Liên hệ dây và cung-Vị trí tương đối Đườngtròn với đường tròn,đường tròn với đườngthẳng

Kiểm tramiệng

Thứơcthẳng vàcompa

Trang 18

Kiểm tramiệng

36 Kiểm tra học

kỳ I

Kiểm tramiệng

Hình

học

35 Ôn tập học kỳ

I: Ôn hệ thức lượng trong tam giác vuông

Áp dụng các kiến thức

đã học để giải các bài tập

Kiểm tramiệng

36 Ôn tập học kỳ

I: Ôn hệ thức lượng trong tam giác vuông

- đường tròn

Kiểm tramiệng

Tuần Phân Tiết Tên Bài Kiến thức trọng tâm Hình thức Đồ dùng Ghi chú

Trang 19

Môn kiểm tra dạy học

19

Đại số 37 Kiểm tra học

kỳ I

Nắm được PP giải hệ PTkhi gặp các trường hợp có1nghiệm, vô nghiệm, vô sốnghiệm HS không bị lúngtúng

Kiểm tramiệng

38 Trả bài học kì

I

HS biết cách áp dụngGiải hệ PT bằng phươngpháp cộng đại số vào làmbài tập

Kiểm tramiệng

- Hiểu và vận dụng đượcđịnh lí “cộng 2 cung”

Kiểm tramiệng

Thứơcthẳng vàcompa

38 Trả bài học kì

I

- Học sinh dùng tính chấtgóc ở tâm để giải bài tập

Kiểm tramiệng

Thứơcthẳng vàcompa

Trang 20

Ghi chú

20

Đại số 39 Luyện tập giải

hệ phươngtrình bằngphương phápthế

Kiểm tramiệng

40 Giải hệ

phương trìnhbằng phươngpháp cộng đại

số

Nắm được PP giải hệ

PT khi gặp các trường hợp

có 1nghiệm, vô nghiệm,

vô số nghiệm HS không bịlúng túng

Kiểm tramiệng

- Hiểu và vận dụng đượcđịnh lí “cộng 2 cung”

Kiểm tramiệng

Thứơcthẳng vàcompa

40 Luyện tập - Học sinh dùng tính chất

góc ở tâm để giải bài tập

Kiểm tramiệng

Thứơcthẳng vàcompa

Trang 21

Ghi chú

21

Đại số 41 Luyện tập -Vận dụng linh hoạt các

bước giải vào bài tập

Kiểm tramiệng

42 Giải bài toán

bằng cách lập

hệ phương trình

-HS nắm được PP giảibài toán bằng cách lậpHPT bậc nhất 2 ẩn

-Nhận biết được cácdạng bài được đề cập đến

Kiểm tramiệng

từ “cung căng dây “ và

”dây căng cung”

- Chú ý chỉ áp dụng được

2 cung nhỏ trong 1 đườngtròn hay trong 2 đườngtròn bằng nhau

Kiểm tramiệng

Thứơcthẳng vàcompa

42 Góc nội tiếp HS nhận biết được góc

nội tiếp, biết sử dụng tínhchất góc nội tiếp để tính

số đo cung và số đo góc

Kiểm tramiệng

Thứơcthẳng vàcompa

Trang 22

- Học sinh nắm đượcphương pháp giải bài toánbằng cách lập hệ pt bậcnhất hai ẩn

- Học sinh có kỷ năng giảicác loại toán được đề cậpđến trong sách giáo khoa

Kiểm tramiệng

44 Luyện tập Củng cố và nâng cao các

kỷ năng giải bài toán bằngcách lập hệ pt

Kiểm tramiệng

Hình

học

43 Luyện tập Dựa vào mối quan hệ giữa

góc nội tiếp với cung bịchắn để tính số đo góchoặc số đo cung

Dựa vào dấu hiệu nhậnbiết để chứng minh gócnội tiếp

Kiểm tramiệng

Thướcthẳng ,compa vàthước đogóc

44 Góc tạo bởi tia

tiếp tuyến vàdây cung

Mối liên hệ giữa số đo góctạo bởi tia tiếp tuyến vàdây với cung bị chắn Biết phân chia các trượnghợp để tiến hành chứngminh định lý

Kiểm tramiệng

Thướcthẳng ,compa vàthước đogóc

Trang 23

Ghi chú

23

Đại số 45 Luyện tập Củng cố và nâng cao các

kỷ năng giải bài toán bằngcách lập hệ pt

Kiểm tramiệng

46 Ôn tập chương

III

- Vận dụng được haiphương pháp giải hệ pt :

pp cộng đại số , pp thế

- Biết cách chuyển bàitoán có lời văn sang bàitoán giải pt bậc nhát hai ẩn

- Vận dụng được các bướcgiải toán bằng cách lập hệhai pt

Kiểm tramiệng

Nhận biết được góc tạobới tia tiếp tuyến và dây

Kiểm tramiệng

Thướcthẳng ,compa vàthước đogóc

46 Góc có đỉnh ở

bên trongđường tròn.Góc có đỉnh ởbên ngoàiđường tròn

Lưu ý góc ở tâm là mộttrường hợp riêng của góc

có đỉnh ở bên trongđường tròn , nó chắn haicung bằng nhau

Sử dụng tính chất gócngoài của tam giác đểchứng minh hai định lý

Kiểm tramiệng

Thướcthẳng ,compa vàthước đogóc

Ghi chú

Ngày đăng: 02/05/2021, 14:02

w