Nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc trong lò ñiện CÂU 3 ðH B 2011: Thực hiện các thí nghiệm với hỗn hợp gồm Ag và Cu hỗn hợp X: a Cho X vào bình chứa một lượng dư khí O3 ở ñ
Trang 1ThS LƯU HUỲNH VẠN LONG
(0986.616.225) (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một – Bình Dương)
LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2014 CHUYÊN ĐỀ ĐẠI CƯƠNG VÔ CƠ 7:
ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI
“ Không tức giận vì muốn biết thì không gợi mở cho Không bực vì không hiểu rõ được thì không bày vẽ cho”
Trang 2GIÁO KHOA
CÂU 1 (ðH B 2012): Phát biểu nào sau ñây là sai ?
A Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng
B Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p
C Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim
D Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy ñược
CÂU 2 (ðH B 2012): Trường hợp nào sau ñây tạo ra kim loại ?
A ðốt FeS2 trong oxi dư
B Nung hỗn hợp quặng apatit, ñá xà vân và than cốc trong lò ñứng
C. ðốt Ag2S trong oxi dư
D Nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc trong lò ñiện
CÂU 3 (ðH B 2011): Thực hiện các thí nghiệm với hỗn hợp gồm Ag và Cu (hỗn hợp X):
(a) Cho X vào bình chứa một lượng dư khí O3 (ở ñiều kiện thường)
(b) Cho X vào một lượng dư dung dịch HNO3 (ñặc)
(c) Cho X vào một lượng dư dung dịch HCl (không có mặt O2)
(d) Cho X vào một lượng dư dung dịch FeCl3
Thí nghiệm mà Cu bị oxi hóa còn Ag không bị oxi hóa là:
CÂU 4 (ðH B 2011): Phát biểu nào sau ñây là sai?
A. Nhôm là kim loại dẫn ñiện tốt hơn vàng
B Chì (Pb) có ứng dụng ñể chế tạo thiết bị ngăn cản tia phóng xạ
C Trong y học, ZnO ñược dùng làm thuốc giảm ñau dây thần kinh, chữa bệnh eczema, bệnh
ngứa
D Thiếc có thể dùng ñể phủ lên bề mặt của sắt ñể chống gỉ
CÂU 5 (ðH B 2011): Thực hiện các thí nghiệm sau:
(c) Nhiệt phân KNO3 (d) Cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch NH3 (dư)
(e) Cho Fe vào dung dịch CuSO4 (g) Cho Zn vào dung dịch FeCl3 (dư)
(h) Nung Ag2S trong không khí (i) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 (dư)
Số thí nghiệm thu ñược kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là
CÂU 6 (ðH A 2007): Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình
phản ứng giữa Cu với dung dịch HNO3 ñặc, nóng là
A 10 B 11 C 8 D 9
CÂU 7 (Cð 2008): Kim loại M phản ứng ñược với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch
HNO3 (ñặc, nguội) Kim loại M là
A Al B Zn C Fe D Ag
CÂU 8 (ðH A 2009): Trường hợp nào sau ñây không xảy ra phản ứng hóa học ?
A Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội
B Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
C Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2
Trang 3D Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2
CÂU 9 (ðH A 2009): Trường hợp xảy ra phản ứng là
A Cu + Pb(NO3)2 (loãng) → B Cu + HCl (loãng) →
C. Cu + HCl (loãng) + O2→ D Cu + H2SO4 (loãng) →
CÂU 10 (ðH B 2013): Trường hợp nào sau ñây không xảy ra phản ứng ?
A Au + HNO3 ñặc → B Ag + O3 →
CÂU 11 (ðH B 2009): Có các thí nghiệm sau:
(I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội
(II) Sục khí SO2 vào nước brom
(III) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven
(IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 ñặc, nguội
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là
CÂU 12 (Cð 2009) : Dãy nào sau ñây chỉ gồm các chất vừa tác dụng ñược với dung dịch HCl, vừa tác
dụng ñược với dung dịch AgNO3 ?
A Zn, Cu, Mg B Al, Fe, CuO C Fe, Ni, Sn D Hg, Na, Ca
CÂU 13 (Cð 2009) : Hoà tan hoàn toàn một lượng bột Zn vào một dung dịch axit X Sau phản ứng
thu ñược dung dịch Y và khí Z Nhỏ từ từ dung dịch NaOH (dư) vào Y, ñun nóng thu ñược khí không màu T Axit X là
A H2SO4 ñặc B H3PO4 C H2SO4 loãng D. HNO3
CÂU 14 (ðH A 2010): Nung nóng từng cặp chất trong bình kín:
(1) Fe + S (r) (2) Fe2O3 + CO (k) (3) Au + O2 (k) (4) Cu + Cu(NO3)2 (r) (5) Cu + KNO3 (r) (6) Al + NaCl (r)
Các trường hợp xảy ra phản ứng oxi hoá kim loại là :
A (1), (3), (6) B (2), (3), (4) C (1), (4), (5) D (2), (5), (6)
CÂU 15 (ðH A 2010): Các chất vừa tác dụng ñược với dung dịch HCl vừa tác dụng ñược với dung
dịch AgNO3 là:
A CuO, Al, Mg B Zn, Cu, Fe C MgO, Na, Ba D. Zn, Ni, Sn
CÂU 16 (Cð 2011): Dãy gồm các kim loại ñều tác dụng ñược với dung dịch HCl nhưng không tác
dụng với dung dịch HNO3 ñặc , nguội là:
A. Fe, Al, Cr B Cu, Fe, Al C Fe, Mg, Al D Cu, Pb, Ag
CÂU 17 (Cð 2012): ðể loại bỏ Al, Fe, CuO ra khỏi hỗn hợp gồm Ag, Al, Fe và CuO, có thể dùng
lượng dư dung dịch nào sau ñây?
CÂU 18 (Cð 2007): Cho kim loại M tác dụng với Cl2 ñược muối X; cho kim loại M tác dụng với
dung dịch HCl ñược muối Y Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng ñược muối
Y Kim loại M có thể là
A Mg B Zn C Al D Fe
CÂU 19 (ðH B 2008): Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu có số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch
Trang 4A NaOH (dư) B HCl (dư) C AgNO3 (dư) D NH3(dư)
CÂU 20 (ðH B 2009): Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu ñược dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào dung dịch X, thu ñược kết tủa Y Nung Y trong không khí ñến khối lượng không ñổi, thu ñược chất rắn Z là
A hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe2O3 B hỗn hợp gồm BaSO4 và FeO
C. hỗn hợp gồm BaSO4 và Fe2O3 D Fe2O3
CÂU 21 (ðH B 2010): Cho các cặp chất với tỉ lệ số mol tương ứng như sau :
(a) Fe3O4 và Cu (1:1) (b) Sn và Zn (2:1) (c) Zn và Cu (1:1)
(d) Fe2(SO4) và Cu (1:1) (e) FeCl2 và Cu (2:1) (g) FeCl3 và Cu (1:1)
Số cặp chất tan hoàn toàn trong một lượng dư dung dịch HCl loãng nóng là
CÂU 22 (Cð 2010): Kim loại M có thể ñược ñiều chế bằng cách khử ion của nó trong oxit bởi khí H2
ở nhiệt ñộ cao Mặt khác, kim loại M khử ñược ion H+ trong dung dịch axit loãng thành H2 Kim loại
CÂU 26 (Cð 2008): Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là
A Cu + dung dịch FeCl3 B Fe + dung dịch HCl
C Fe + dung dịch FeCl3 D Cu + dung dịch FeCl2
CÂU 27 (Cð 2012): Cho dãy các kim loại : Cu, Ni, Zn, Mg, Ba, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng
ñược với dung dịch FeCl3 là
CÂU 28 (ðH A 2013) : Cho các cặp oxi hóa – khử ñược sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của
các ion kim loại: Al3+/Al; Fe2+/Fe, Sn2+/Sn; Cu2+/Cu Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho sắt vào dung dịch ñồng(II) sunfat
(b) Cho ñồng vào dung dịch nhôm sunfat
(c) Cho thiếc vào dung dịch ñồng(II) sunfat
(d) Cho thiếc vào dung dịch sắt(II) sunfat
Trong các thí nghiệm trên, những thí nghiệm có xảy ra phản ứng là:
CÂU 29 (Cð 2008): Hai kim loại X, Y và các dung dịch muối clorua của chúng có các phản ứng hóa
học sau:
Trang 5Y + XCl2 → YCl2 + X
Phát biểu ñúng là:
A Ion Y2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+
B Kim loại X khử ñược ion Y2+
C Kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y
D Ion Y3+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2 +
CÂU 30 (ðH B 2010 ): Phát biểu nào sau ñây không ñúng ?
A Trong môi trường kiềm, muối Cr(III) có tính khử và bị các chất oxi hoá mạnh chuyển thành
muối Cr(VI)
B. Do Pb2+/Pb ñứng trước 2H+/H2 trong dãy ñiện hoá nên Pb dễ dàng phản ứng với dung dịch HCl loãng nguội, giải phóng khí H2
C CuO nung nóng khi tác dụng với NH3 hoặc CO, ñều thu ñược Cu
D Ag không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng nhưng phản ứng với dung dịch H2SO4 ñặc
nóng
CÂU 31 (Cð 2012): Tiến hành các thí nghiệm sau
(1) Cho Zn vào dung dịch AgNO3; (2) Cho Fe Vào dung dịch Fe2(SO4)3; (3) Cho Na vào dung dịch CuSO4;
Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là
A (3) và (4) B (1) và (2) C (2) và (3) D. (1) và (4)
CÂU 32 (ðH A 2012): Cho các cặp oxi hoá - khử ñược sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá của
dạng oxi hóa như sau: Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+ Phát biểu nào sau ñây là ñúng?
A Fe2+ oxi hóa ñược Cu thành Cu2+ B Cu2+ oxi hoá ñược Fe2+ thành Fe3+
C Fe3+ oxi hóa ñược Cu thành Cu2+ D Cu khử ñược Fe3+ thành Fe
CÂU 33 (Cð 2007): ðể khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
A kim loại Mg B kim loại Cu C kim loại Ba D kim loại Ag CÂU 34 (Cð 2007): Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy ñiện hoá như sau:
Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+
Cặp chất không phản ứng với nhau là
A Fe và dung dịch CuCl2 B Fe và dung dịch FeCl3
C dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2 D Cu và dung dịch FeCl3 CÂU 35 (Cð 2007): Cho các ion kim loại: Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+ Thứ tự tính oxi hoá giảm dần là:
A Pb2+ > Sn2+ > Fe2+ > Ni2+ > Zn2+ B Sn2+ > Ni2+ > Zn2+ > Pb2+ > Fe2+
C Zn2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Pb2+ D Pb2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Zn2+
CÂU 36 (ðH B 2013): Cho phương trình hóa học của phản ứng:
2Cr + 3Sn2+ → 2Cr3+ + 3Sn
Nhận xét nào sau ñây về phản ứng trên là ñúng?
A Sn2+ là chất khử, Cr3+ là chất oxi hóa B Cr là chất oxi hóa, Sn2+ là chất khử
Trang 6C Cr là chất khử, Sn2+ là chất oxi hóa D Cr3+ là chất khử, Sn2+ là chất oxi hóa
CÂU 37 (Cð 2010) : Cho các dung dịch loãng: (1) FeCl3, (2) FeCl2, (3) H2SO4, (4) HNO3, (5) hỗn hợp gồm HCl và NaNO3 Những dung dịch phản ứng ñược với kim loại Cu là
A (1), (2), (3) B (1), (3), (5) C.(1), (4), (5) D (1), (3), (4)
CÂU 38 (ðH A 2012): Cho các cặp oxi hoá - khử ñược sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá của
dạng oxi hóa như sau: Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+ Phát biểu nào sau ñây là ñúng?
A Fe2+ oxi hóa ñược Cu thành Cu2+ B Cu2+ oxi hoá ñược Fe2+ thành Fe3+
C Fe3+ oxi hóa ñược Cu thành Cu2+ D Cu khử ñược Fe3+ thành Fe
CÂU 39 (ðH A 2007): Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là (biết trong dãy ñiện
hóa, cặp Fe3+/Fe2+ ñứng trước cặp Ag+/Ag):
A Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+ B Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+
C Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+ D Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+
CÂU 40 (ðH A 2007): Mệnh ñề không ñúng là:
A. Fe2+ oxi hoá ñược Cu
B Fe khử ñược Cu2+ trong dung dịch
C Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+
D Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+
CÂU 41 (ðH B 2007): Cho các phản ứng xảy ra sau ñây:
Phát biểu ñúng là:
A Tính khử của Cl- mạnh hơn của Br - B Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2
C Tính khử của Br- mạnh hơn của Fe2+ D Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+
CÂU 43 (Cð 2010): Cho biết thứ tự từ trái sang phải của các cặp oxi hoá - khử trong dãy ñiện hoá
(dãy thế ñiện cực chuẩn) như sau : Zn2+/Zn ; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag Các kim loại và ion
ñều phản ứng ñược với ion Fe2+ trong dung dịch là
A Zn, Cu2+ B Ag, Fe3+ C Ag, Cu2+ D. Zn, Ag+
CÂU 44 (Cð 2008): Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Trong phản ứng trên xảy ra:
A sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu B sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+
C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+
CÂU 45 (Cð 2009): Thứ tự một số cặp oxi hóa – khử trong dãy ñiện hóa như sau: Mg2+/Mg; Fe2+/Fe;
Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag Dãy chỉ gồm các chất, ion tác dụng ñược với ion Fe3+ trong dung dịch là:
A. Mg, Fe, Cu B Mg,Cu, Cu2+ C Fe, Cu, Ag+ D Mg, Fe2+, Ag
Trang 7CÂU 46 ( ðH A 2011): Cho các phản ứng sau:
X và hai kim loại trong Y lần lượt là:
A Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Cu; Fe B. Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Ag; Cu
C Fe(NO3)2; Fe(NO3)3 và Cu; Ag D Cu(NO3)2; AgNO3 và Cu; Ag
CÂU 48 (ðH A 2008): X là kim loại phản ứng ñựợc với dung dịh H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng
ñựơc với dung dịch Fe(NO3)3 Hai kim loại X, Y lần lượt là ( biết thứ tự trong dãy ñiện hoá Fe3+/Fe2+
ñứng trước Ag+/Ag)
CÂU 49 (Cð 2009) : Cho 100 ml dung dịch FeCl2 1,2M tác dụng với 200 ml dung dịch AgNO3 2M, thu ñược m gam kết tủa Giá trị của m là
A 22,96 B 11,48 C 17,22 D 14,35
HƯỚNG DẪN GIẢI
Trang 8Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag
⇒ AgNO3 dư: 0,1.0,8 = 0,08 mol
AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3Vậy m = 143,5.0,08 = 11,48 gam
Trang 9PIN ðIỆN HÓA
CÂU 1 (Cð 2011): Cho giá trị thế ñiện cực chuẩn của một số cặp oxi hóa - khử:
Cặp oxi hóa/ khử
2
M M
X X
Y Y
Z Z
CÂU 2 (ðH B 2011): Trong quá trình hoạt ñộng của pin ñiện hóa Zn – Cu thì
A khối lượng của ñiện cực Zn tăng
B nồng ñộ của ion Cu2+ trong dung dịch tăng
C. nồng ñộ của ion Zn2+ trong dung dịch tăng
D khối lượng của ñiện cực Cu giảm
CÂU 3 (ðH A 2008): Một pin ñiện hoá có ñiện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnSO4 và ñiện cực Cu nhúng trong dung dịch CuSO4 Sau một thời gian pin ñó phóng ñiện thì khối lượng :
A ðiện cực Zn giảm còn ñiện cực Cu tăng
B cả hai ñiện cực Zn và Cu ñều giảm
C cả hai ñiện cực Zn và Cu ñều tăng
D ðiên cực Zn tăng còn ñiện cực Cu giảm
CÂU 4 (ðH B 2007): Trong pin ñiện hóa Zn-Cu, quá trình khử trong pin là
C Cu2+ + 2e → Cu D Zn → Zn2+ + 2e
CÂU 5 (Cð 2012): Cho thế ñiện cực chuẩn của các cặp oxi hóa - khử Ag+/Ag, Cu2+/Cu, Pb2+/Pb,
Zn2+/Zn có giá trị lần lượt là : +0,80V; +0,34V; -0,13V; -0,76V Trong các pin sau, pin nào có suất
ñiện ñộng chuẩn lớn nhất ?
A Pin Pb-Cu B Pin Pb-Ag C Pin Zn-Cu D. Pin Zn-Ag
CÂU 6 (Cð 2008): Cho biết phản ứng oxi hoá - khử xảy ra trong pin ñiện hoá Fe – Cu là:
Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu ;
E0 (Fe2+/Fe) = – 0,44 V, E0 (Cu2+/Cu) = + 0,34 V
Suất ñiện ñộng chuẩn của pin ñiện hoá Fe - Cu là:
A Pin Zn - Pb B Pin Pb - Cu C Pin Al - Zn D. Pin Zn – Cu
CÂU 8: Cho biết: 2
Trang 10CÂU 10 (ðH B 2008): Cho suất ñiện ñộng chuẩn Eo của các pin ñiện hoá: Eo(Cu-X) = 0,46V;
Eo(Y-Cu) = 1,1V; Eo(Z-Cu) = 0,47V (X, Y, Z là ba kim loại) Dãy các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là
A Z, Y, Cu, X B X, Cu, Z, Y C Y, Z, Cu, X D X, Cu, Y, Z
CÂU 11 (ðH A 2009): Cho suất ñiện ñộng chuẩn của các pin ñiện hóa: Zn-Cu là 1,1 V; Cu-Ag là 0,46
V Biết thế ñiện cực chuẩn E Ag0 +/Ag = +0,8V Thế ñiện cực chuẩn 2
0 /
Zn Zn
E + và 2
0 /
A kẽm ñóng vai trò catot và bị oxi hoá B sắt ñóng vai trò anot và bị oxi hoá
C. kẽm ñóng vai trò anot và bị oxi hoá D sắt ñóng vai trò catot và ion H+ bị oxi hoá
CÂU 13 (Cð 2012): Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng
(b) ðốt dây Fe trong bình ñựng khí O2;
(c) Cho lá Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3) và HNO3;
Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn ñiện hóa là
CÂU 14 (ðH B 2012): Trường hợp nào sau ñây xảy ra ăn mòn ñiện hóa?
A. Sợi dây bạc nhúng trong dung dịch HNO3
B. ðốt lá sắt trong khí Cl2
C. Thanh nhôm nhúng trong dung dịch H2SO4 loãng
D. Thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuSO4
CÂU 15 (ðH B 2007): Có 4 dung dịch riêng biệt:
a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2
Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mòn ñiện hoá là
A 0 B 1 C 2 D 3
CÂU 16 (ðH A 2009): Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn –Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp
xúc với dung dịch chất ñiện li thì các hợp kim mà trong ñó Fe ñều bị ăn mòn trước là:
A I, II và III B I, II và IV C I, III và IV D II, III và IV
CÂU 17 (ðH B 2010): Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3 Nhúng vào mỗi dung
dịch một thanh Ni Số trường hợp xuất hiện ăn mòn ñiện hoá là:
Trang 11CÂU 18 (Cð 2007): Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và
Zn; Fe và Sn; Fe và Ni Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong ñó
Fe bị phá huỷ trước là
CÂU 19 (ðH A 2008): Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hoá ñược Sn Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn ñược nối với nhau bằng dây dẫn ñiện vào một dung dịch chất ñiện li thì:
A Chỉ có Sn bị ăn mòn ñiện hoá B cả Pb và Sn ñều không bị ăn mòn ñiện hoá
C cả Pb và Sn ñều bị ăn mòn ñiện hoá D chỉ có Pb bị ăn mòn ñiện hoá
CÂU 20 (ðH A 2008): Một pin ñiện hoá có ñiện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnSO4 và ñiện cực Cu nhúng trong dung dịch CuSO4 Sau một thời gian pin ñó phóng ñiện thì khối lượng :
A ðiện cực Zn giảm còn ñiện cực Cu tăng B cả hai ñiện cực Zn và Cu ñều giảm
C cả hai ñiện cực Zn và Cu ñều tăng D ðiên cực Zn tăng còn ñiện cực Cu giảm
CÂU 21 (ðH B 2008): Tiến hành bốn thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3;
- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4;
- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3;
- Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl Số trường
hợp xuất hiện ăn mòn ñiện hoá là
CÂU 22 (ðH A 2013) : Trường hợp nào sau ñây, kim loại bị ăn mòn ñiện hóa học?
A ðốt dây sắt trong khí oxi khô B. Thép cacbon ñể trong không khí ẩm
C Kim loại kẽm trong dung dịch HCl D Kim loại sắt trong dung dịch HNO3 loãng
CÂU 23 (Cð 2013): Phát biểu nào dưới ñây không ñúng?
A Tính chất hóa học ñặc trưng của kim loại là tính khử
B Bản chất của ăn mòn kim loại là quá trình oxi hóa - khử
C Ăn mòn hóa học phát sinh dòng ñiện
D Nguyên tắc chung ñể ñiều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại
ðÁP ÁN
Trang 12C Sự oxi hóa ion Cl- D Sự oxi hoá ion Na+
CÂU 3 (ðH A 2011): Khi ñiện phân dung dịch NaCl (cực âm bằng sắt, cực dương bằng than chì, có
màng ngăn xốp) thì :
A ở cực dương xảy ra quá trinh oxi hóa ion Na+ và ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Cl-
B. ở cực âm xảy ra quá trình khử H2O và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa Cl-
C. ở cực âm xảy ra quá trình oxi hóa H2O và ở cực dương xả ra quá trình khử ion Cl-
D ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Na+và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa ion Cl-
CÂU 4 (Cð 2013): ðiện phân dung dịch gồm NaCl và HCl (ñiện cực trơ, màng ngăn xốp) Trong quá
trình ñiện phân, so với dung dịch ban ñầu, giá trị pH của dung dịch thu ñược
C tăng lên sau ñó giảm xuống D tăng lên
CÂU 5 (ðH A 2010): Phản ứng ñiện phân dung dịch CuCl2 (với ñiện cực trơ) và phản ứng ăn mòn
ñiện hóa xảy ra khi nhúng hợp kim Zn-Cu vào dung dịch HCl có ñặc ñiểm là:
A Phản ứng xảy ra luôn kèm theo sự phát sinh dòng ñiện
B ðều sinh ra Cu ở cực âm
C. Phản ứng ở cực âm có sự tham gia của kim loại hoặc ion kim loại
D Phản ứng ở cực dương ñều là sự oxi hóa Cl-
CÂU 6 (Cð 2010): ðiện phân dung dịch CuSO4 với anot bằng ñồng (anot tan) và ñiện phân dung dịch CuSO4 với anot bằng graphit (ñiện cực trơ) ñều có ñặc ñiểm chung là
A ở catot xảy ra sự oxi hóa: 2H2O +2e → 2OH− +H2
B ở anot xảy ra sự khử: 2H2O → O2 + 4H+ +4e
C ở anot xảy ra sự oxi hóa: Cu → Cu2+ +2e
D.ở catot xảy ra sự khử: Cu2+ + 2e → Cu
CÂU 7 (ðH A 2007): Dãy gồm các kim loại ñược ñiều chế trong công nghiệp bằng phương pháp
ñiện phân hợp chất nóng chảy của chúng, là:
A Na, Ca, Al B Na, Ca, Zn C Na, Cu, Al D Fe, Ca, Al.
CÂU 8 (ðH A 2009): Dãy các kim loại ñều có thể ñược ñiều chế bằng phương pháp ñiện phân dung
dịch muối của chúng là:
A Ba, Ag, Au B. Fe, Cu, Ag C Al, Fe, Cr D Mg, Zn, Cu
CÂU 9 (ðH B 2007): ðiện phân dung dịch chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl (với ñiện cực trơ,
có màng ngăn xốp) ðể dung dịch sau ñiện phân làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì ñiều kiện của a và b là (biết ion SO42- không bị ñiện phân trong dung dịch)
A b > 2a B b = 2a C b < 2a D 2b = a
CÂU 10 ( ðH A 2011): ðiện phân dung dịch gồm 7,45 gam KCl và 28,2 gam Cu(NO3)2 (ñiện cực
Trang 13trơ, màng ngăn xốp) ñến khí khối lượng dung dịch giảm ñi 10,75 gam thì ngừng ñiện phân (giả thiết lượng nước bay hơi không ñáng kể) Tất cả các chất tan trong dung dịch sau ñiện phân là :
CÂU 11 (Cð 2011): ðiện phân 500 ml dung dịch CuSO4 0,2M (ñiện cực trơ) cho ñến khi ở catot thu
ñược 3,2 gam kim loại thì thể tích khí (ñktc) thu ñược ở anot là:
CÂU 12 (Cð 2012): Tiến hành ñiện phân (với ñiện cực trơ) V lít dung dịch CuCl2 0,5M Khi dừng
ñiện phân thu ñược dung dịch X và 1,68 lít khí Cl2 (ñktc) duy nhất ở anot Toàn bộ dung dịch X tác dụng vừa ñủ với 12,6 gam Fe Giá trị của V là
và khí Z Cho 12,6 gam Fe vào Y, sau khi các phản ứng kết thúc thu ñược 14,5 gam hỗn hợp kim loại
và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của t là
A 0,8 B 1,2 C 1,0 D 0,3
HƯỚNG DẪN GIẢI
4AgNO3 + 2H2O ñpdd→ 4Ag + 4HNO3 + O2
x mol → x (mol)→ x mol
• Theo ñề bài thì dung dịch Y gồm HNO3 (x mol) và AgNO3 dư (0,15 – x) mol
• Sau phản ứng thu ñược hỗn hợp kim loại nên Fe phản ứng với dung dịch Y tạo muối Fe2+
3Fe + 8HNO3 → 3Fe(NO3)2 + 2NO + 4H2O 3x/8 ← x (mol)
Fe + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2Ag (0,15 – x)/2 ← (0,15 – x) → (0,15 – x) (mol)
• mKL tăng = mAg – mFe phản ứng
⇒ 14,5 – 12,6 = 108.(0,15 – x) – 56.[3x/8 + (0,15 – x)/2] ⇒ x = 0,1 mol
• Theo ñịnh luật Faraday:
Trang 14n e trao ñổi = 1.nAg+ = I.t
F ⇒ t =
0,1.1.965002,68.3600 = 1,0 giờ
ðÁP ÁN C
CÂU 14 ( ðH A 2011): Hòa tan 13,68 gam muối MSO4 vào nước ñược dung dịch X ðiện phân X (với ñiện cực trơ, cường ñộ dòng ñiện không ñổi) trong thời gian t giây, ñược y gam kim loại M duy nhất ở catot và 0,035 mol khí ở anot Còn nếu thời gian ñiện phân là 2t giây thì tổng số mol khí thu
ñược ở cả hai ñiện cực là 0,1245 mol Giá trị của y là :
Nhận xét: Tại anot chỉ xảy ra quá trình oxi hóa H2O tại khí O2
• Trong thời gian t (s) tạo 0,035 (mol) O2→ trong thời gian 2t (s) tạo 0,07 (mol) O2
• Tổng số mol khí thu ñược ở catot và anot là 0,1245 (mol) →
2 H
n =0,1245 – 0,07 = 0,0545 (mol)
• Bảo toàn electron: 2nM +
2 H
A 5,60 B 11,20 C 22,40 D 4,48
HƯỚNG DẪN GIẢI
Catot (cực âm) : Fe3+ , Cu2+, H+, H2O
Anot (cực dương) : Cl-, H2O
ðiện phân ñến khi xuất hiện bọt khí (H2) bên catot chứng tỏ các ion Fe3+ , Cu2+ ñã bị khử hết
(Fe3+ xuống Fe2+ và Cu2+ xuống Cu)
Khi ñó bên anot khí Cl2 thu ñược :
Bảo toàn electron :
2 Cl
2n = n Fe3+ + 2n Cu2+ = 0,5 mol → n = 0,25 mol Cl2 →V = 5,6 (lit) Cl2
ðÁP ÁN A
CÂU 16 (ðH B 2012): Người ta ñiều chế H2 và O2 bằng phương pháp ñiện phân dung dịch NaOH với
ñiện cực trơ, cường ñộ dòng ñiện 0,67 A trong thời gian 40 giờ Dung dịch thu ñược sau ñiện phân có
Trang 15khối lượng 100 gam và nồng ñộ NaOH là 6% Nồng ñộ dung dịch NaOH trước ñiện phân là (giả thiết lượng nước bay hơi không ñáng kể)
CÂU 17 (ðH A 2007): ðiện phân dung dịch CuCl2 với ñiện cực trơ, sau một thời gian thu ñược 0,32
gam Cu ở catôt và một lượng khí X ở anôt Hấp thụ hoàn toàn lượng khí X trên vào 200 ml dung dịch NaOH (ở nhiệt ñộ thường) Sau phản ứng, nồng ñộ NaOH còn lại là 0,05M (giả thiết thể tích dung dịch không thay ñổi) Nồng ñộ ban ñầu của dung dịch NaOH là (cho Cu = 64)
HƯỚNG DẪN GIẢI
2 CuCl
Trang 162NaCl + 2H2O ñpdd→ 2NaOH + H2 + Cl2 0,1 ← 0,1 ← 0,05
A. khí Cl2 và O2 B khí H2 và O2 C chỉ có khí Cl2 D khí Cl2 và H2
HƯỚNG DẪN GIẢI
• ðặt số mol mỗi muối là a mol → nCu 2 + =a (mol); n = a (mol)Cl
-• Khi ở catot xuất hiện bọt khí có nghĩa ion Cu2+ vừa bị khử hết:
Cu2+ + 2e → Cu
a → 2a (mol)
• Ở anot ion Cl- bị oxi hóa tạo Cl2:
2Cl- → Cl2 + 2e
a → a (mol) < 2a ( số mol e nhận bên catot)
→ H2O cũng bị oxi hóa tạo O2:
Trang 17ñầu Cho 16,8g bột Fe vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu ñược 12,4g kim loại Giá trị của x là
• Khối lượng dung dịch giảm chính là khối lượng Cu và O2 sinh ra:
64a + ½ a.32 = 8 → a = 0,1 (mol)
• Dung dịch Y còn màu xanh có nghĩa vẫn còn lượng CuSO4 chưa ñiện phân hết nên dung dịch Y chứa CuSO4 và H2SO4 sinh ra Cả hai chất này ñều phản ứng với Fe
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H20,1 ← 0,1 mol
• Tổng số mol CuSO4 ban ñầu:
0,1 + 0,15 = 0,25 (mol) → [CuSO4]ban ñầu
0,250,2 = 1,25M
m (g) hh
dd X + 0,2 (mol) Al ONaCl
Trang 183H2SO4 + Al2O3→ Al2(SO4)3 + 3H2O
0,3 0,3
→ x + 0,3 = 0,3, nên x = 0 Vô lý
ðÁP ÁN C
CÂU 23 (ðH B 2009): ðiện phân nóng chảy Al2O3 với anot than chì (hiệu suất ñiện phân 100%) thu
ñược m kg Al ở catot và 67,2 dm3 (ở ñktc) hỗn hợp khí X có tỉ khối so với hiñro bằng 16 Lấy 2,24 lít (ở ñktc) hỗn hợp khí X sục vào dung dịch nước vôi trong (dư) thu ñược 2 gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 24 (ðH B 2013): ðiện phân nóng chảy Al2O3 với các ñiện cực bằng than chì, thu ñược m kilogam
Al ở catot và 89,6 m3 (ñktc) hỗn hợp khí X ở anot Tỉ khối của X so với H2 bằng 16,7 Cho 1,12 lít X (ñktc) phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 dư, thu ñược 1,5 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
HƯỚNG DẪN GIẢI
2Al2O3 ñpnc→4Al + 3O2 (1)
Do ñiện cực bằng than (cacbon) nên phản ứng với O2 tạo hỗn hợp X gồm CO2, CO và O2
• Xét 1,12 lit X: x (mol) CO; y (mol) O2 và 0,015 (mol) CO2 (
n = n = 0,015 )
Trang 19KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI MUỐI
CÂU 1 (Cð 2008): Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu ñược hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là:
A Fe, Cu, Ag B Al, Cu, Ag C Al, Fe, Cu D Al, Fe, Ag
CÂU 2 (ðH A 2012): Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO3, khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu ñược dung dịch X (gồm hai muối) và chất rắn Y (gồm hai kim loại) Hai muối trong X là
A Mg(NO3)2 và Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3 và Mg(NO3)2
C AgNO3 và Mg(NO3)2 D Fe(NO3)2 và AgNO3
CÂU 3 (ðH A 2009): Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 ñến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu ñược dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X là
A Fe(NO3)2 và AgNO3 B AgNO3 và Zn(NO3)2
C Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2 D Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2
CÂU 4 (ðH A 2013) : Cho 1,37 gam Ba vào 1 lít dung dịch CuSO4 0,01 M Sau khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn, khối lượng kết tủa thu ñược là
A. 3,31 gam B 2,33 gam C 1,71 gam D 0,98 gam
Trang 20CÂU 5 (ðH B 2007): Cho m gam hỗn hợp bột Zn và Fe vào lượng dư dung dịch CuSO4 Sau khi kết
thúc các phản ứng, lọc bỏ phần dung dịch thu ñược m gam bột rắn Thành phần phần trăm theo khối lượng của Zn trong hỗn hợp bột ban ñầu là
CÂU 6 (ðH B 2009): Nhúng một thanh sắt nặng 100 gam vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm
Cu(NO3)2 0,2M và AgNO3 0,2M Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, rửa sạch làm khô cân ñược 101,72 gam (giả thiết các kim loại tạo thành ñều bám hết vào thanh sắt) Khối lượng sắt ñã phản ứng là
A 2,16 gam B 0,84 gam C 1,72 gam D 1,40 gam
• Fe phản ứng với AgNO3 trước
• ðề bài cho trước khối lượng tăng → Kiểm tra xem 2 muối phản ứng hết chưa
Mg + FeCl2 → MgCl2 + Fe
0,06 0,06 0,06(mol)
mMg = (0,06 + 0,06).24 = 2,88(g)
ðÁP ÁN C
Trang 21CÂU 8 (Cð 2009): Cho m1 gam Al vào 100 ml dung dịch gồm Cu(NO3)2 0,3M và AgNO3 0,3M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu ñược m2 gam chất rắn X Nếu cho m2 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thu ñược 0,336 lít khí (ở ñktc) Giá trị của m1 và m2 lần lượt là:
A 8,10 và 5,43 B 1,08 và 5,16 C 0,54 và 5,16 D 1,08 và 5,43
HƯỚNG DẪN GIẢI
• Theo bài ra thì trong m2 có Al dư (muối Cu2+ và Ag+ phản ứng hết):
2Aldư + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2 0,01 ← 0,015
• Gọi x là số mol Al phản ứng:
Al → Al3++3e Ag+ +1e → Ag Cu2+ + 2e → Cu
x 3x 0,03 0,03 0,03 0,03 0,06 0,03
• Áp dụng bảo toàn electron: 3x = 0,03 + 0,06 → x = 0,03(mol)
• Tổng số mol Al ban ñầu: 0,01 + 0,03 = 0,04 (mol)
• mkim loại tăng = mCu – mZn – mFe pư
A 0,168 gam B 0,123 gam C. 0,177 gam D 0,150 gam
HƯỚNG DẪN GIẢI
Giả sử kim loại phản ứng hết:
nAg = nAgNO3= 0,25.0,12 = 0,03 (mol) → mAg = 0,03.108 = 3,24 (g) < 3,333
→ Kim loại dư (Fe)
Gọi: Al (a mol); Fe phản ứng (b mol) và Fe dư (c mol)
Trang 22CÂU 12 (ðH B 2011): Cho m gam bột Zn vào 500 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,24M Sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng dung dịch tăng thêm 9,6 gam so với khối lượng dung dịch ban ñầu
“Tổng khối lượng trước phản ứng và sau phản ứng bằng nhau nên khối lượng dung dịch sau phản ứng
tăng bao nhiêu có nghĩa là khối lượng kim loại giảm bấy nhiêu”
Trang 233 3 2 0,09(mol)Zn
3
7,76(g) hh raén X (Cu; Ag)
Cu (g) Cu + 0,08 (mol) AgNO Cu(NO ) : x (mol)
AgNO dö: y (mol)
Zn döm
Bảo toàn gốc NO3−trong Y: 2x + y = 0,08 (ñây cũng là số mol electron nhận của Y)
Số mol electron Zn cho = 0,09.2 = 0,18 > 0,08 → n Zn dư = 0,18 0,08 0,05 (mol)
CÂU 14 (ðH A 2008): Cho hỗn hợp bột gồm 2,7 gam Al và 5,6 gam Fe vào 550 ml dung dịch AgNO3
1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu ñược m gam chất rắn Giá trị của m là (biết thứ tự trong dãy thế ñiện hóa : Fe3+/Fe2+ ñứng trước Ag+/Ag)
n = nAg+= 0,55 (mol)
Al + 3Ag+ → Al3+ + 3Ag 0,1 0,3 0,3
Ag+ còn 0,55 – 0,3 = 0,25 mol dùng phản ứng với Fe
Fe + 2 Ag+ → Fe2+ + 2Ag 0,1 0,2 0,1 0,2
Dư Ag+ = 0,25 – 0,2 = 0,05 mol
Fe2+ + Ag+ → Fe3+ + Ag 0,05 0,05
Sau các phản ứng chất rắn là Ag có số mol 0,3 + 0,2 + 0,05 = 0,55 mol
→ mAg = 0,55 108 = 59,4 gam
ðÁP ÁN C
Chú ý : Ta có thể nhẩm như sau:
• Al và Fe có thể nhường tối ña là 0,6 mol electron
• Ag+ có thể nhận tối ña là 0,55 mol electron → Ag+ bị khử hết → m = 0,55*108 = 59,4 (g)
CÂU 15 (ðH B 2008): Tiến hành hai thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Cho m gam bột Fe (dư) vào V1 lít dung dịch Cu(NO3)2 1M;
- Thí nghiệm 2: Cho m gam bột Fe (dư) vào V2 lít dung dịch AgNO3 0,1M
Trang 24Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu ñược ở hai thí nghiệm ñều bằng nhau Giá trị của V1 so với V2 là:
A V1 = V2 B V1 = 10V2 C V1 = 5V2 D V1 = 2V2
HƯỚNG DẪN GIẢI
Fe + Cu(NO3)2 → Fe(NO3)2 + Cu
Fe + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2Ag
Do khối lượng chất rắn thu ñược sau phản ứng ở 2 thí nghiệm bằng nhau nên:
V1(64 – 56) = 0,1V2(108 – 28) → V1 = V2
ðÁP ÁN A
CÂU 16 (ðH A 2009): Cho hỗn hợp gồm 1,2 mol Mg và x mol Zn vào dung dịch chứa 2 mol Cu2+ và
1 mol Ag+ ñến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu ñược một dung dịch chứa 3 ion kim loại Trong các giá trị sau ñây, giá trị nào của x thỏa mãn trường hợp trên?
HƯỚNG DẪN GIẢI
• 3 ion ñó là Mg2+, Zn2+ và Cu2+ dư nên (Ag+ phản ứng hết):
Mg → Mg2+ + 2e Zn → Zn2+ + 2e 1,2 → 2,4 x 2x
Ag+ + 1e→Ag Cu2+ + 2e→Cu
1 → 1 2 → 4
• Thoả mãn ñề ra thì 2,4 + 2x < 1 + 4 hay x < 1,3 (mol)
ðÁP ÁN D
CÂU 17 (ðH B 2009): Cho 2,24 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm AgNO3 0,1M
và Cu(NO3)2 0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu ñược dung dịch X và m gam chất rắn
Y Giá trị của m là
A 2,80 B 4,08 C 2,16 D 0,64
HƯỚNG DẪN GIẢI
nFe = 0,04 (mol) nCu2+= 0,1(mol) nAg+ = 0,02 (mol)
Fe phản ứng với muối AgNO 3 trước muối Cu(NO 3 ) 2
HƯỚNG DẪN GIẢI
• nAgNO3 = 0,2 (mol) → mAgNO3= 170.0,2 = 34 (g)
• Sau phản ứng khối lượng muối sau phản ứng giảm: 34 - 18,8 = 15,2 (g)
M + 2AgNO3 → M(NO3)2 + 2Ag
Cứ 2 mol AgNO3 phản ứng khối lượng muối giảm (216-M) g
Trang 252,84(g) rắn ZZn: y
dd chứa 1 muối duy nhất
ứng với dung dịch NaOH dư trong điều kiện khơng cĩ khơng khí, thu được 1,97 gam kết tủa T Nung
T trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi, thu được 1,6 gam chất rắn chỉ chứa một chất duy nhất Giá trị của m là
A. 8,64 B 3,24 C 6,48 D 9,72
HƯỚNG DẪN GIẢI
o 3
2+
2
2 3 3+
3 3+