Mục tiêu: - Biết vị trí của kim loại kiềm thổ trong BTH, cấu tạo nguyên tử, tính chất vật lí, tính chất hóa học và phương pháp điều chế kim loại kiềm thổ.. - Nắm được tính chất vật lí, t
Trang 1Mục tiêu:
- Biết vị trí của kim loại kiềm thổ trong BTH, cấu tạo nguyên tử, tính chất vật lí, tính chất hóa học và phương pháp điều chế kim loại kiềm thổ
- Nắm được tính chất vật lí, tính chất hóa học, ứng dụng của một số hợp chất quan trọng của kim loại kiềm thổ
- Nắm được khái niệm nước cứng và nguyên tắc và phương pháp làm mềm nước cứng
THÔNG HIỂU (8 CÂU)
Câu 1 (ID: 303505): :
,
+
3
:
A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 2 (ID: 303506): Từ hai mu i X và Y thực hi n các ph n ng sau: X → X1 + CO2 X1 + H2 → X2 X2 + Y→ X + Y1 + H2O X2 + 2Y→ X + Y2 + 2H2O Hai mu X, Y ng là: A CaCO3, NaHSO4 B BaCO3, Na2CO3 C CaCO3, NaHCO3 D MgCO3, NaHCO3 Câu 3 (ID: 303507): ồ bi : → X → Y → Z → T →
Th tự a các chất X, Y, Z, T là: A CaO; Ca(OH)2; Ca(HCO3)2; CaCO3 B CaO; CaCO3; Ca(HCO3)2; CaCl2 C CaO; CaCO3; CaCl2; Ca(HCO3)2 D CaCl2; CaCO3; CaO; Ca(HCO3)2 Câu 4 (ID: 303508): ồ chuy : → X →
Cho các chất: (1) Mg(OH)2; (2) MgCO3; (3) Mg(NO3)2; (4) MgSO4; (5) MgS
X có th là những chất nào?
ĐỀ THI ONLINE: KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ HỢP CHẤT CỦA KIM LOẠI KIỀM THỔ - ĐỀ 2
CHUYÊN ĐỀ: KIM LOẠI KIỀM - KIỀM THỔ - NHÔM
MÔN HÓA: LỚP 12
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔNTUYENSINH247.COM
Trang 2để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử – Địa – GDCD
Câu 5 (ID: 303509): Nhi t phân hoàn toàn hỗn h p ch a MgCO3 và CaCO3 có cùng s c khí A và chất
rắ Y Hò Y , ọ c dung d ch Z Hấp thụ hoàn toàn khí X vào dung d Z c:
A CaCO3 và Ca(HCO3)2 B Ca(HCO3)2 C CaCO3 và Ca(OH)2 D CaCO3
Câu 6 (ID: 303510): Một c c có ch a các ion: Ca2+, Mg2+, SO42-, Cl-, HCO3-, làm mất hoàn toàn tính
c ng ta dùng hóa chất là:
Câu 7 (ID: 303511): Cho a mol Ba(OH)2 vào dung d ch ch a b mol NaHCO3 (bi t a < b < 2a) Sau khi k t thúc tất
c ph n c k t t a X và dung d ch Y S chất tan trong Y là:
Câu 8 (ID: 303512): Một lo c c ng có ch a các ion: Ca2+, Mg2+, Cl-, HCO3-; ồ ộ c a Cl- là 0,006 M và HCO3- là 0,01M Hãy cho bi t cần lấy bao nhiêu ml dung d ch Na2CO3 0,2 bi 1 í c c ng
c m ? ất k t t a hoàn toàn)
VẬN DỤNG (8 CÂU)
Câu 9 (ID: 303513): Cho 0,14 mol CO2 hấp thụ h t vào dung d ch ch a 0,11 mol Ca(OH)2 Kh ng dung d ch sau ph n ng gi m bao nhiêu so v i dung d ch Ca(OH)2 ầu?
Câu 10 (ID: 303514): Hấp thụ h t 0,672 lít khí CO2 ì a 2 lít dung d ch Ca(OH)2 0,01M Thêm
ti p 0,4 gam NaOH vào bình này, sau khi các ph n ng x c s gam k t t a là:
Câu 11 (ID: 303515): Hấp thụ hoàn toàn V lít khí CO2 1,5 í ch Ba(OH)2 0,1 c 19,7 gam
k t t a Giá tr l n nhất c a V là:
Câu 12 (ID: 303516): 1,37 1 í 4 0,01 ,
:
Câu 13 (ID: 303517): Khi cho 0,05 mol hoặc 0,35 mol CO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung d ch ch a a mol Ca(OH)2
c cùng mộ ng k t t a Giá tr c a a là:
Câu 14 (ID: 303518): Cho m gam Ca vào 500 ml dung d ch ch a NaHCO3 1M và CaCl2 0,5M Sau khi ph n ng
x c 40 gam k t t a Giá tr c a m là:
Câu 15 (ID: 303519): Hòa tan hoàn toàn mu i MCO3 b ng vừ dung d ch H2SO4 12,25% c dung
d ch MSO4 15,89% Kim lo i M là:
Câu 16 (ID: 303520): Hoà tan hoàn toàn 2,9 gam hỗn h p gồm kim lo i M và oxit c , c 500
ml dung d ch ch a một chất tan có nồ ộ 0,04M và 0,224 lít khí H2 (ở Kim lo i M là
Trang 3A Ca B Ba C K D Na
VẬN DỤNG CAO (4 CÂU)
Câu 17 (ID: 303521): Hòa tan hoàn toàn 3,60 gam Mg trong 500 ml dung d ch HNO3 0,80M, ph n ng k t thúc
c 448 ml một khí X (ở à dung d ch Y có kh ng l ng dung d ch HNO3 ầu là 3,04 Đ ph n ng h t v i các chất trong Y cần vừ V ml dung d ch NaOH 2,00M Tính V?
Câu 18 (ID: 303522): Cho 3,64 gam hỗn h p R gồm một oxit, mộ ột mu i cacbonat trung hòa c a
một kim lo i M có hóa tr II tác dụng vừ v i 117,6 gam dung d ch H2SO4 10% Sau ph n , c 0,448
í í ch mu i duy nhất có nồ ộ 10,867% (kh ng riêng là 1,093 gam/ml); nồ ộ mol là 0,545 X nh kim lo i M và tính % kh a kim lo i M có trong hỗn h p R
A Mg; 31,87% B Ca; 46,15% C Mg; 21,98% D Ca; 24,55%
Câu 19 (ID: 303523): 9,6 ụ 1,2 H 3, X
ỗ í T 500 H 2 X, Y, 1,12 í í Z
ọ , Y ấ ắ T T , 67,55 ấ ắ :
Câu 20 (ID: 303524): Cho hỗn h p X gồm 6,12 gam kim lo i M và 3,6 gam oxit c a nó (M có hóa tr i)
tác dụng v i 400 ml dung d ch ch a hỗn h p H2SO4 1M và KNO3 vừ , sau ph n c dung d ch Y ch
ch a các mu i sunfat trung hòa và 1,47 gam hỗn h p khí T gồm N2, N2O, H2 Cho dung d H 1 dung d ch Y, sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn thì có 705 ml dung d ch NaOH ph n , ng k t t a thu
í n kh c 13,8 gam chất rắ X nh % theo s mol từng khí trong T?
A 20,4%; 20,4% và 59,2% B 36,36%; 36,36% ; 27,28%
Trang 4để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử – Địa – GDCD
ĐÁP ÁN
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Thực hiện: Ban chuyên môn Tuyensinh247.com Câu 1:
Phương pháp:
Dựa vào tính chất hóa học c a kim lo i ki m th và các h p chất c a kim lo i ki m th
Hướng dẫn giải:
(a) Sai vì CO không kh c các oxit c a kim lo i ki m th
Đ ì Ca, Mg và Ba là kim lo i có tính kh m nh nên ch u ch b n phân nóng
ch y
(c) Sai vì khi cho Ba vào dung d ch thì:
Ba + 2H2 → H 2+ H2
D c ion Ag+
trong dung d ch thành Ag
Đ n ng: Mg + 2FeCl3 → 2+ 2FeCl2
Vậy ở 2
Đáp án B
Câu 2:
Phương pháp:
Dựa vào tính chất hóa học c a các h p chất c a kim lo i ki m th
Hướng dẫn giải:
CaCO3t0 CaO+ CO2
CaO+ H2 → H 2
Ca(OH)2 + NaHCO3 → 3 + NaOH + H2O
Ca(OH)2 + 2NaHCO3 → 3 + Na2CO3 + 2H2O
Trang 5X là CaCO3; X1 là CaO; X2 là Ca(OH)2; Y là NaHCO3; Y1 là NaOH; Y2 là Na2CO3
Đáp án C
Câu 3:
Phương pháp:
Ta thấy từ T t o ra Ca nên T ch có th là CaCl2 Từ ẽ suy ra các chất X, Y, Z
Hướng dẫn giải:
→ X → 3 Y → H 3)2 Z → 2 T →
(1) Ca + ½ O2 →
(2) CaO + CO2 → aCO3
(3) CaCO3 + CO2 + H2 → H 3)2
(4) Ca(HCO3)2+ 2H → 2+ 2CO2+ 2H2O
(5) CaCl2 dpnc Ca + Cl2
Đáp án B
Câu 4:
Phương pháp:
X không th là MgCO3 vì từ Mg không t c MgCO3
X không th là MgSO4 vì từ MgSO4 không t c MgO
Hướng dẫn giải:
X không th là MgCO3 vì từ Mg không t c MgCO3
X không th là MgSO4 vì từ MgSO4 không t c MgO
Vậy X có th là (3) Mg(NO3)2 hoặc (5) MgS
- N u X là (3) Mg(NO3)2:
Mg + HNO3 → 3)2 + NH4NO3 + H2O
Mg(NO3)2 t0 MgO + NO2+ O2
- N u X là (5) MgS:
Mg + S t0 MgS
MgS + 3/2 O2 t0 MgO + SO2
Đáp án A
Câu 5:
Phương pháp:
CaCO3 t0 CaO + CO2
MgCO3 t0 MgO + CO2
Trang 6để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử – Địa – GDCD
Khí X là CO2, dung d ch Z là Ca(OH)2, bài toán trở thành hấp thụ CO2 vào dung d ch ki m
Hướng dẫn giải:
CaCO3t0 CaO + CO2
MgCO3t0 MgO + CO2
Đặt nCaCO3 = nMgCO3 = → CO2 = 2a mol
Chất rắn A ch a CaO và MgO
CaO + H2 → H 2
a a mol
Dung d ch Z ch a a mol Ca(OH)2
ậy, sục 2a mol CO2 vào dung d ch ch a a mol Ca(OH)2
2CO2 + Ca(OH)2 → H 3)2
2a a a mol
Vậy khi sục 2a mol CO2 vào dung d Z c Ca(HCO3)2
Đáp án B
Câu 6:
Phương pháp:
Nguyên tắc làm m c c ng là lo i b các ion Mg2+ và Ca2+
Hướng dẫn giải:
Dùng Na2CO3 làm m c c ng trên
K :
Ca2+ + CO32-→ 3 ↓
Mg2+ + CO32-→ 3 ↓
Lọc b CaCO3 và MgCO3 c m m
Đáp án C
Câu 7:
Phương pháp:
Khi Ba(OH)2 ph n ng NaHCO3 có th x y ra ph n ng:
(1) Ba(OH)2 + NaHCO3 → H + 3 + H2O
(2) Ba(OH)2 + 2NaHCO3 → 2CO3 + BaCO3 + 2H2O
Dự u ki < < 2 nh các chất tan trong dung d ch Y
Hướng dẫn giải:
(1) Ba(OH)2 + NaHCO3 → H + 3 + H2O
(2) Ba(OH)2 + 2NaHCO3 → 2CO3 + BaCO3 + 2H2O
Trang 7nNaHCO3 = b mol; nBa(OH)2 = a mol
nNaHCO3 : nBa(OH)2 = b/a
Do a < b < 2a => 1 < b/a < 2 => X y ra c (1) và (2)
=> Các chất tan có trong dung d ch Y là NaOH và Na2CO3 (chú ý BaCO3 là chất k t t a không n m trong dung
d ch)
=> Có 2 chất tan trong dung d ch Y
Đáp án B
Câu 8:
Phương pháp:
T TĐT: 2 Ca2++ nMg2+) = nCl-+ nHCO3- → Ca2++ nMg2+
Ta có: nCO3(2-) = nCa2++ nMg2+
→ c a V
Hướng dẫn giải:
Theo BTĐT: 2 Ca2++ nMg2+) = nCl-+ nHCO3- = 0,006 + 0,01 = 0,016 mol
→ Ca2++ nMg2+ = 0,008 mol
Ta có: nCO3(2-) = nCa2++ nMg2+ = 0,008 mol
→ V = 0,008 : 0,2 = 0,04 í = 40
Đáp án D
Câu 9:
Phương pháp:
Bài toán CO2 tác dụng v i dung d ch ki m:
Tính t l :
2
OH
CO
n
(*) n
+ * ≥ 2 => t o mu i CO3
2-+ 1 < (*) < 2 => T o mu i CO32- và HCO3
-+ * ≤ 1 => t o mu i HCO3
-=> m dung d ch gi m = mCaCO3 – mCO2
Hướng dẫn giải:
nOH- = 2nCa(OH)2 = 0,22 mol; nCO2 = 0,14 mol
=> 1 < nOH- / nCO2 = 0,22/0,14 = 1,57 < 2 => T o mu i CO32- và HCO3
-Đặt s mol CaCO3 và Ca(HCO3)2 lầ t là x, y mol
T T “ ”: CO2 = x + 2y = 0,14 (1)
T T “ ”: Ca(OH)2 = x + y = 0,11 (2)
Trang 8để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử – Địa – GDCD
Gi 1 2 c x = 0,08 và y = 0,03
Kh ng dung d ch gi m là mdung d ch gi m = mCaCO3- mCO2 = 0,08.100 – 0,14.44 = 1,84 gam
Đáp án A
Câu 10:
Phương pháp:
ục CO2 vào hỗn h p Ca(OH)2 và NaOH
Bài toán CO2 tác dụng v i dung d ch ki m:
Tính t l :
2
OH
CO
n
(*) n
+ * ≥ 2 => t o mu i CO3
2-+ 1 < (*) < 2 => T o mu i CO32- và HCO3
-+ * ≤ 1 => t o mu i HCO3
-Tí c nCO32- So sánh nCO32- và nCa2+ suy ra s mol CaCO3
Hướng dẫn giải:
nOH- = 2nCa(OH)2 + nNaOH = 2.0,02 + 0,01 = 0,05 mol
nCO2 = 0,03 mol
1 < nOH- : nCO2 = 0,05 : 0,03 = 1,67 < 2 => T o mu i CO32- và HCO3-
Đặt nCO32- = x và nHCO3- = y (mol)
T T “ ”: CO2 = nCO32- + nHCO3- => x + 2y = 0,03 (1)
TĐT: 2 CO32- + nHCO3- = 2nCa2+ + nNa+ => 2x + y = 0,02.2 + 0,01 (2)
Gi 1 2 c x = 0,02 và y = 0,01
nCa2+ = nCO32- = 0,02 mol => nCaCO3 = 0,02 mol
=> mCaCO3 = 2 gam
Đáp án B
Câu 11:
Phương pháp:
Do cần tìm giá tr l n nhất c a V nên x ì :
CO2 + Ba(OH)2 → 3 ↓ + H2O
2CO2 + Ba(OH)2 → H 3)2
→ ng s mol CO2 → VCO2
Hướng dẫn giải:
Ta có: nBa(OH)2 = 1,5 0,1 = 0,15 mol; nBaCO3 = 19,7 : 197 = 0,1 mol
Do cần tìm giá tr l n nhất c a V nên x ì :
Trang 9CO2 + Ba(OH)2 → 3 ↓ + H2O
0,1 0,1 ← 0,1
2CO2 + Ba(OH)2 → H 3)2
0,1← 0,15- 0,1) mol
Vậy t ng s mol CO2 là 0,1 + 0,1 = 0,2 → VCO2 = 0,2.22,4 = 4,48 lít
Đáp án C
Câu 12:
Phương pháp:
Khi cho Ba vào dung d ch CuSO4 các ph n ng x :
Ba + 2H2 → H 2 + H2
Ba(OH)2 + CuSO4 → 4 ↓ + H 2↓
K t t c gồm BaSO4 và Cu(OH)2 → k t t a
Hướng dẫn giải:
Ta có: nBa = 0,01 mol; nCuSO4 = 0,01 mol
Khi cho Ba vào dung d ch CuSO4 các ph n ng x :
Ba + 2H2 → H 2 + H2
0,01 0,01
Ba(OH)2 + CuSO4 → 4 ↓ + H 2↓
0,01 0,01 0,01 0,01 mol
K t t c gồm 0,01 mol BaSO4 và 0,01 mol Cu(OH)2 → k t t a = 0,01.233 + 0,01.98 = 3,31 gam
Đáp án A
Câu 13:
Phương pháp:
V i s mol CO2 c cùng kh ng k t t a ch ng t khi nCO2 = 0,05 mol thì k t t hòa tan; còn khi nCO2 = 0,35 mol thì k t t a b hòa tan một phần:
Hướng dẫn giải:
V i s mol CO2 c cừng kh ng k t t a ch ng t khi nCO2 = 0,05 mol thì k t t hòa tan; còn khi nCO2 = 0,35 mol thì k t t a b hòa tan một phần:
- Khi nCO2 = 0,05 mol: CO2 ph n ng h t, Ca(OH)2
CO2 + Ca(OH)2 → 3 ↓ + H2O
0,05 → 0,05 → 0,05
- Khi nCO2 = 0,35 mol:
CO2 + Ca(OH)2 → 3 ↓ + H2O
0,05 ← 0,05 ← 0,05
Trang 10để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử – Địa – GDCD
2CO2 + Ca(OH)2 → H 3)2
(0,35- 0,05 → 0,15
Vậy a = 0,05 + 0,15 = 0,2 mol
Đáp án B
Câu 14:
Phương pháp:
Ta thấy nCaCO3 = 0,4 mol < n
HCO3-→ ng Ca cho vào t o thành Ca(OH)2 ch ph n ng v i 0,4 mol HCO3
-→ Ca = nCa(OH)2 = nHCO3- : 2 →
Hướng dẫn giải:
Ta thấy nCaCO3 = 0,4 mol < n
HCO3-→ ng Ca cho vào t o thành Ca(OH)2 ch ph n ng v i 0,4 mol HCO3
-→ Ca = nCa(OH)2 = nHCO3- : 2 = 0,4 : 2 = 0,2 → = 0,2.40 = 8,0
Đáp án D
Câu 15:
Phương pháp:
Bài toán t ng quát nên ta có th gi s ng chất
Hướng dẫn giải:
Gi s cần hòa tan 1 mol MCO3 K H2SO4 = 1 mol
MCO3 + H2SO4 → 4 + CO2 + H2O
1 1 1 1 mol
Ta có: mMCO3 = M + 60 gam; mdd H2SO4 = 1.98.100/12,25 = 800 gam; mMSO4 = M + 96 gam
Kh ng dung d c sau ph n ng là:
mdd = mMCO3+ mdd H2SO4- mCO2 = M + 60 + 800 - 44 = M + 816 gam
Ta có: MSO4 M 96 100% 15,89%
M 81
%
6
Gi ì : = 40 →
Đáp án D
Câu 16:
Phương pháp:
Q i hỗn h p thành M và O v i: nM = nM(OH)n; nO = a mol
Áp dụng b o toàn electron ta có: n.nM(OH)2 = 2nO + 2.nH2 => M i liên h giữa n và a
Xét lầ t các giá tr c suy ra a Từ ì c MM → T i M
Trang 11Hướng dẫn giải:
Q i hỗn h p thành M và O v i: nM = nM(OH)n = 0,04 0,5 = 0,02 mol; nO = a mol; nH2 = 0,01 mol
Áp dụng b o toàn electron ta có: 0,02.n = 2a + 2.0,01
Xét n =1 ta suy ra a = 0: Lo i
Xét n = 2 ta suy ra a = 0,01
K hỗn h p = 0,02 + 0,01.16 = 2,9 → = 137 → i Ba
Đáp án B
Câu 17:
Phương pháp:
mX = mMg – m ă → X → K í X
Dù nh luật b o t í c nNH4NO3
Áp dụ nh luật b o toàn nguyên t í c nHNO3(Y)
Từ í c nNOH = nHNO3 (Y) + 2.nMg2+ + nNH4NO3 → Vdung d ch NaOH
Hướng dẫn giải:
3
0, 448
n 0,15; n 0, 4 ; n 0, 02 mol
22, 4
0,56
m 3, 6 3, 04 0,56 (gam) M 28 X (N )
0, 02
B o toàn e ta có:
4 3
NH NO
0,15.2 0, 02.10
8
B :
2
(dd NaOH)
n 0, 4 (2n 2n 2n ) 0, 4 (0.3 0, 02.2 0, 0125.2) 0, 035 mol
n n 2n n 0, 035 0, 3 0, 0125 0, 3475 mol
0, 3475
2
Đáp án A
Câu 18:
Phương pháp:
Đặt s mol c a MO, M(OH)2, MCO3 ng là x, y, z
N u t o mu i trung hòa ta có các ph n ng
(1) MO + H2SO4 MSO4 + H2O
(2) M(OH)2 + H2SO4 MSO4 + 2H2O
(3) MCO3 + H2SO4 MSO4 + H2O + CO2
N u t o mu i axít ta có các ph n ng
(4) MO + 2H2SO4 M(HSO4)2 + H2O
Trang 12để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử – Địa – GDCD
(5) M(OH)2 + 2H2SO4 M(HSO4)2 + 2H2O
(6) MCO3 + 2H2SO4 M(HSO4)2 + H2O + CO2
Ta có :
m dd mu i = D.V.1000 => m mu i = D.V %.1000 V là lít)
n mu i = CM.V V lít)
M = m mu i : n mu i = D.C%.1000/CM = 1,093.10,867%.1000/0,545 = 218 gam/mol
Xé 2 ờng h p :
- TH1: N u mu i là MSO4
- TH2: N u là mu i M(HSO4)2
Hướng dẫn giải:
Đặt s mol c a MO, M(OH)2, MCO3 ng là x, y, z
N u t o mu i trung hòa ta có các ph n ng
(1) MO + H2SO4 MSO4 + H2O
(2) M(OH)2 + H2SO4 MSO4 + 2H2O
(3) MCO3 + H2SO4 MSO4 + H2O + CO2
N u t o mu i axít ta có các ph n ng
(4) MO + 2H2SO4 M(HSO4)2 + H2O
(5) M(OH)2 + 2H2SO4 M(HSO4)2 + 2H2O
(6) MCO3 + 2H2SO4 M(HSO4)2 + H2O + CO2
Ta có :
m dd mu i = D.V.1000 => m mu i = D.V.C%.1000 (V là lít)
n mu i = CM.V V lít)
M = m mu i : n mu i = D.C%.1000/CM = 1,093.10,867%.1000/0,545 = 218 gam/mol
- TH1: N u mu i là MSO4 => M +96 = 218 => M =122 (lo i)
- TH2: N u là mu i M(HSO4)2 => M + 97.2 = 218 => M = 24 (Mg)
Vậy x y ra ph n ng (4, 5, 6) t o mu i Mg(HSO4)2
b) Theo (4,5,6) => S mol CO2 = 0,448/22,4 = 0,02 mol => z = 0,02 (I)
n H2SO4 = 117,6.10/98 = 0,12 mol => 2x + 2y + 2z = 0,12 (II)
Đ bài: 40x + 58y + 84z = 3,64 (III)
Gi i h (I, II, III) : x = 0,02; y = 0,02; z = 0,02
%MgO = 40.0,02.100/3,64 = 21,98%
%Mg(OH)2 = 58.0,02.100/3,64 = 31,87%
%MgCO3 = 84.0,02.100/3,64 = 46,15%
Đáp án A
Câu 19:
Hướng dẫn giải:
Nhận xét n u 1 mol NaOH cho vào X mà ph n ng vừ → NaNO3 = 1 mol