1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

8 đề thi kim loại kiềm thổ và hợp chất của kim loại kiềm thổ đề 2 hóa 12

14 83 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 326,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Biết vị trí của kim loại kiềm thổ trong BTH, cấu tạo nguyên tử, tính chất vật lí, tính chất hóa học và phương pháp điều chế kim loại kiềm thổ.. - Nắm được tính chất vật lí, t

Trang 1

Mục tiêu:

- Biết vị trí của kim loại kiềm thổ trong BTH, cấu tạo nguyên tử, tính chất vật lí, tính chất hóa học và phương pháp điều chế kim loại kiềm thổ

- Nắm được tính chất vật lí, tính chất hóa học, ứng dụng của một số hợp chất quan trọng của kim loại kiềm thổ

- Nắm được khái niệm nước cứng và nguyên tắc và phương pháp làm mềm nước cứng

THÔNG HIỂU (8 CÂU)

Câu 1 (ID: 303505): :

,

+

3

:

A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 2 (ID: 303506): Từ hai mu i X và Y thực hi n các ph n ng sau: X → X1 + CO2 X1 + H2 → X2 X2 + Y→ X + Y1 + H2O X2 + 2Y→ X + Y2 + 2H2O Hai mu X, Y ng là: A CaCO3, NaHSO4 B BaCO3, Na2CO3 C CaCO3, NaHCO3 D MgCO3, NaHCO3 Câu 3 (ID: 303507): ồ bi : → X → Y → Z → T →

Th tự a các chất X, Y, Z, T là: A CaO; Ca(OH)2; Ca(HCO3)2; CaCO3 B CaO; CaCO3; Ca(HCO3)2; CaCl2 C CaO; CaCO3; CaCl2; Ca(HCO3)2 D CaCl2; CaCO3; CaO; Ca(HCO3)2 Câu 4 (ID: 303508): ồ chuy : → X →

Cho các chất: (1) Mg(OH)2; (2) MgCO3; (3) Mg(NO3)2; (4) MgSO4; (5) MgS

X có th là những chất nào?

ĐỀ THI ONLINE: KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ HỢP CHẤT CỦA KIM LOẠI KIỀM THỔ - ĐỀ 2

CHUYÊN ĐỀ: KIM LOẠI KIỀM - KIỀM THỔ - NHÔM

MÔN HÓA: LỚP 12

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔNTUYENSINH247.COM

Trang 2

để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử – Địa – GDCD

Câu 5 (ID: 303509): Nhi t phân hoàn toàn hỗn h p ch a MgCO3 và CaCO3 có cùng s c khí A và chất

rắ Y Hò Y , ọ c dung d ch Z Hấp thụ hoàn toàn khí X vào dung d Z c:

A CaCO3 và Ca(HCO3)2 B Ca(HCO3)2 C CaCO3 và Ca(OH)2 D CaCO3

Câu 6 (ID: 303510): Một c c có ch a các ion: Ca2+, Mg2+, SO42-, Cl-, HCO3-, làm mất hoàn toàn tính

c ng ta dùng hóa chất là:

Câu 7 (ID: 303511): Cho a mol Ba(OH)2 vào dung d ch ch a b mol NaHCO3 (bi t a < b < 2a) Sau khi k t thúc tất

c ph n c k t t a X và dung d ch Y S chất tan trong Y là:

Câu 8 (ID: 303512): Một lo c c ng có ch a các ion: Ca2+, Mg2+, Cl-, HCO3-; ồ ộ c a Cl- là 0,006 M và HCO3- là 0,01M Hãy cho bi t cần lấy bao nhiêu ml dung d ch Na2CO3 0,2 bi 1 í c c ng

c m ? ất k t t a hoàn toàn)

VẬN DỤNG (8 CÂU)

Câu 9 (ID: 303513): Cho 0,14 mol CO2 hấp thụ h t vào dung d ch ch a 0,11 mol Ca(OH)2 Kh ng dung d ch sau ph n ng gi m bao nhiêu so v i dung d ch Ca(OH)2 ầu?

Câu 10 (ID: 303514): Hấp thụ h t 0,672 lít khí CO2 ì a 2 lít dung d ch Ca(OH)2 0,01M Thêm

ti p 0,4 gam NaOH vào bình này, sau khi các ph n ng x c s gam k t t a là:

Câu 11 (ID: 303515): Hấp thụ hoàn toàn V lít khí CO2 1,5 í ch Ba(OH)2 0,1 c 19,7 gam

k t t a Giá tr l n nhất c a V là:

Câu 12 (ID: 303516): 1,37 1 í 4 0,01 ,

:

Câu 13 (ID: 303517): Khi cho 0,05 mol hoặc 0,35 mol CO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung d ch ch a a mol Ca(OH)2

c cùng mộ ng k t t a Giá tr c a a là:

Câu 14 (ID: 303518): Cho m gam Ca vào 500 ml dung d ch ch a NaHCO3 1M và CaCl2 0,5M Sau khi ph n ng

x c 40 gam k t t a Giá tr c a m là:

Câu 15 (ID: 303519): Hòa tan hoàn toàn mu i MCO3 b ng vừ dung d ch H2SO4 12,25% c dung

d ch MSO4 15,89% Kim lo i M là:

Câu 16 (ID: 303520): Hoà tan hoàn toàn 2,9 gam hỗn h p gồm kim lo i M và oxit c , c 500

ml dung d ch ch a một chất tan có nồ ộ 0,04M và 0,224 lít khí H2 (ở Kim lo i M là

Trang 3

A Ca B Ba C K D Na

VẬN DỤNG CAO (4 CÂU)

Câu 17 (ID: 303521): Hòa tan hoàn toàn 3,60 gam Mg trong 500 ml dung d ch HNO3 0,80M, ph n ng k t thúc

c 448 ml một khí X (ở à dung d ch Y có kh ng l ng dung d ch HNO3 ầu là 3,04 Đ ph n ng h t v i các chất trong Y cần vừ V ml dung d ch NaOH 2,00M Tính V?

Câu 18 (ID: 303522): Cho 3,64 gam hỗn h p R gồm một oxit, mộ ột mu i cacbonat trung hòa c a

một kim lo i M có hóa tr II tác dụng vừ v i 117,6 gam dung d ch H2SO4 10% Sau ph n , c 0,448

í í ch mu i duy nhất có nồ ộ 10,867% (kh ng riêng là 1,093 gam/ml); nồ ộ mol là 0,545 X nh kim lo i M và tính % kh a kim lo i M có trong hỗn h p R

A Mg; 31,87% B Ca; 46,15% C Mg; 21,98% D Ca; 24,55%

Câu 19 (ID: 303523): 9,6 ụ 1,2 H 3, X

ỗ í T 500 H 2 X, Y, 1,12 í í Z

ọ , Y ấ ắ T T , 67,55 ấ ắ :

Câu 20 (ID: 303524): Cho hỗn h p X gồm 6,12 gam kim lo i M và 3,6 gam oxit c a nó (M có hóa tr i)

tác dụng v i 400 ml dung d ch ch a hỗn h p H2SO4 1M và KNO3 vừ , sau ph n c dung d ch Y ch

ch a các mu i sunfat trung hòa và 1,47 gam hỗn h p khí T gồm N2, N2O, H2 Cho dung d H 1 dung d ch Y, sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn thì có 705 ml dung d ch NaOH ph n , ng k t t a thu

í n kh c 13,8 gam chất rắ X nh % theo s mol từng khí trong T?

A 20,4%; 20,4% và 59,2% B 36,36%; 36,36% ; 27,28%

Trang 4

để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử – Địa – GDCD

ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Thực hiện: Ban chuyên môn Tuyensinh247.com Câu 1:

Phương pháp:

Dựa vào tính chất hóa học c a kim lo i ki m th và các h p chất c a kim lo i ki m th

Hướng dẫn giải:

(a) Sai vì CO không kh c các oxit c a kim lo i ki m th

Đ ì Ca, Mg và Ba là kim lo i có tính kh m nh nên ch u ch b n phân nóng

ch y

(c) Sai vì khi cho Ba vào dung d ch thì:

Ba + 2H2 → H 2+ H2

D c ion Ag+

trong dung d ch thành Ag

Đ n ng: Mg + 2FeCl3 → 2+ 2FeCl2

Vậy ở 2

Đáp án B

Câu 2:

Phương pháp:

Dựa vào tính chất hóa học c a các h p chất c a kim lo i ki m th

Hướng dẫn giải:

CaCO3t0 CaO+ CO2

CaO+ H2 → H 2

Ca(OH)2 + NaHCO3 → 3 + NaOH + H2O

Ca(OH)2 + 2NaHCO3 → 3 + Na2CO3 + 2H2O

Trang 5

X là CaCO3; X1 là CaO; X2 là Ca(OH)2; Y là NaHCO3; Y1 là NaOH; Y2 là Na2CO3

Đáp án C

Câu 3:

Phương pháp:

Ta thấy từ T t o ra Ca nên T ch có th là CaCl2 Từ ẽ suy ra các chất X, Y, Z

Hướng dẫn giải:

→ X → 3 Y → H 3)2 Z → 2 T →

(1) Ca + ½ O2 →

(2) CaO + CO2 → aCO3

(3) CaCO3 + CO2 + H2 → H 3)2

(4) Ca(HCO3)2+ 2H → 2+ 2CO2+ 2H2O

(5) CaCl2 dpnc Ca + Cl2

Đáp án B

Câu 4:

Phương pháp:

X không th là MgCO3 vì từ Mg không t c MgCO3

X không th là MgSO4 vì từ MgSO4 không t c MgO

Hướng dẫn giải:

X không th là MgCO3 vì từ Mg không t c MgCO3

X không th là MgSO4 vì từ MgSO4 không t c MgO

Vậy X có th là (3) Mg(NO3)2 hoặc (5) MgS

- N u X là (3) Mg(NO3)2:

Mg + HNO3 → 3)2 + NH4NO3 + H2O

Mg(NO3)2 t0 MgO + NO2+ O2

- N u X là (5) MgS:

Mg + S t0 MgS

MgS + 3/2 O2 t0 MgO + SO2

Đáp án A

Câu 5:

Phương pháp:

CaCO3 t0 CaO + CO2

MgCO3 t0 MgO + CO2

Trang 6

để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử – Địa – GDCD

Khí X là CO2, dung d ch Z là Ca(OH)2, bài toán trở thành hấp thụ CO2 vào dung d ch ki m

Hướng dẫn giải:

CaCO3t0 CaO + CO2

MgCO3t0 MgO + CO2

Đặt nCaCO3 = nMgCO3 = → CO2 = 2a mol

Chất rắn A ch a CaO và MgO

CaO + H2 → H 2

a a mol

Dung d ch Z ch a a mol Ca(OH)2

ậy, sục 2a mol CO2 vào dung d ch ch a a mol Ca(OH)2

2CO2 + Ca(OH)2 → H 3)2

2a a a mol

Vậy khi sục 2a mol CO2 vào dung d Z c Ca(HCO3)2

Đáp án B

Câu 6:

Phương pháp:

Nguyên tắc làm m c c ng là lo i b các ion Mg2+ và Ca2+

Hướng dẫn giải:

Dùng Na2CO3 làm m c c ng trên

K :

Ca2+ + CO32-→ 3 ↓

Mg2+ + CO32-→ 3 ↓

Lọc b CaCO3 và MgCO3 c m m

Đáp án C

Câu 7:

Phương pháp:

Khi Ba(OH)2 ph n ng NaHCO3 có th x y ra ph n ng:

(1) Ba(OH)2 + NaHCO3 → H + 3 + H2O

(2) Ba(OH)2 + 2NaHCO3 → 2CO3 + BaCO3 + 2H2O

Dự u ki < < 2 nh các chất tan trong dung d ch Y

Hướng dẫn giải:

(1) Ba(OH)2 + NaHCO3 → H + 3 + H2O

(2) Ba(OH)2 + 2NaHCO3 → 2CO3 + BaCO3 + 2H2O

Trang 7

nNaHCO3 = b mol; nBa(OH)2 = a mol

nNaHCO3 : nBa(OH)2 = b/a

Do a < b < 2a => 1 < b/a < 2 => X y ra c (1) và (2)

=> Các chất tan có trong dung d ch Y là NaOH và Na2CO3 (chú ý BaCO3 là chất k t t a không n m trong dung

d ch)

=> Có 2 chất tan trong dung d ch Y

Đáp án B

Câu 8:

Phương pháp:

T TĐT: 2 Ca2++ nMg2+) = nCl-+ nHCO3- → Ca2++ nMg2+

Ta có: nCO3(2-) = nCa2++ nMg2+

→ c a V

Hướng dẫn giải:

Theo BTĐT: 2 Ca2++ nMg2+) = nCl-+ nHCO3- = 0,006 + 0,01 = 0,016 mol

→ Ca2++ nMg2+ = 0,008 mol

Ta có: nCO3(2-) = nCa2++ nMg2+ = 0,008 mol

→ V = 0,008 : 0,2 = 0,04 í = 40

Đáp án D

Câu 9:

Phương pháp:

Bài toán CO2 tác dụng v i dung d ch ki m:

Tính t l :

2

OH

CO

n

(*) n

+ * ≥ 2 => t o mu i CO3

2-+ 1 < (*) < 2 => T o mu i CO32- và HCO3

-+ * ≤ 1 => t o mu i HCO3

-=> m dung d ch gi m = mCaCO3 – mCO2

Hướng dẫn giải:

nOH- = 2nCa(OH)2 = 0,22 mol; nCO2 = 0,14 mol

=> 1 < nOH- / nCO2 = 0,22/0,14 = 1,57 < 2 => T o mu i CO32- và HCO3

-Đặt s mol CaCO3 và Ca(HCO3)2 lầ t là x, y mol

T T “ ”: CO2 = x + 2y = 0,14 (1)

T T “ ”: Ca(OH)2 = x + y = 0,11 (2)

Trang 8

để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử – Địa – GDCD

Gi 1 2 c x = 0,08 và y = 0,03

Kh ng dung d ch gi m là mdung d ch gi m = mCaCO3- mCO2 = 0,08.100 – 0,14.44 = 1,84 gam

Đáp án A

Câu 10:

Phương pháp:

ục CO2 vào hỗn h p Ca(OH)2 và NaOH

Bài toán CO2 tác dụng v i dung d ch ki m:

Tính t l :

2

OH

CO

n

(*) n

+ * ≥ 2 => t o mu i CO3

2-+ 1 < (*) < 2 => T o mu i CO32- và HCO3

-+ * ≤ 1 => t o mu i HCO3

-Tí c nCO32- So sánh nCO32- và nCa2+ suy ra s mol CaCO3

Hướng dẫn giải:

nOH- = 2nCa(OH)2 + nNaOH = 2.0,02 + 0,01 = 0,05 mol

nCO2 = 0,03 mol

1 < nOH- : nCO2 = 0,05 : 0,03 = 1,67 < 2 => T o mu i CO32- và HCO3-

Đặt nCO32- = x và nHCO3- = y (mol)

T T “ ”: CO2 = nCO32- + nHCO3- => x + 2y = 0,03 (1)

TĐT: 2 CO32- + nHCO3- = 2nCa2+ + nNa+ => 2x + y = 0,02.2 + 0,01 (2)

Gi 1 2 c x = 0,02 và y = 0,01

nCa2+ = nCO32- = 0,02 mol => nCaCO3 = 0,02 mol

=> mCaCO3 = 2 gam

Đáp án B

Câu 11:

Phương pháp:

Do cần tìm giá tr l n nhất c a V nên x ì :

CO2 + Ba(OH)2 → 3 ↓ + H2O

2CO2 + Ba(OH)2 → H 3)2

→ ng s mol CO2 → VCO2

Hướng dẫn giải:

Ta có: nBa(OH)2 = 1,5 0,1 = 0,15 mol; nBaCO3 = 19,7 : 197 = 0,1 mol

Do cần tìm giá tr l n nhất c a V nên x ì :

Trang 9

CO2 + Ba(OH)2 → 3 ↓ + H2O

0,1 0,1 ← 0,1

2CO2 + Ba(OH)2 → H 3)2

0,1← 0,15- 0,1) mol

Vậy t ng s mol CO2 là 0,1 + 0,1 = 0,2 → VCO2 = 0,2.22,4 = 4,48 lít

Đáp án C

Câu 12:

Phương pháp:

Khi cho Ba vào dung d ch CuSO4 các ph n ng x :

Ba + 2H2 → H 2 + H2

Ba(OH)2 + CuSO4 → 4 ↓ + H 2↓

K t t c gồm BaSO4 và Cu(OH)2 → k t t a

Hướng dẫn giải:

Ta có: nBa = 0,01 mol; nCuSO4 = 0,01 mol

Khi cho Ba vào dung d ch CuSO4 các ph n ng x :

Ba + 2H2 → H 2 + H2

0,01 0,01

Ba(OH)2 + CuSO4 → 4 ↓ + H 2↓

0,01 0,01 0,01 0,01 mol

K t t c gồm 0,01 mol BaSO4 và 0,01 mol Cu(OH)2 → k t t a = 0,01.233 + 0,01.98 = 3,31 gam

Đáp án A

Câu 13:

Phương pháp:

V i s mol CO2 c cùng kh ng k t t a ch ng t khi nCO2 = 0,05 mol thì k t t hòa tan; còn khi nCO2 = 0,35 mol thì k t t a b hòa tan một phần:

Hướng dẫn giải:

V i s mol CO2 c cừng kh ng k t t a ch ng t khi nCO2 = 0,05 mol thì k t t hòa tan; còn khi nCO2 = 0,35 mol thì k t t a b hòa tan một phần:

- Khi nCO2 = 0,05 mol: CO2 ph n ng h t, Ca(OH)2

CO2 + Ca(OH)2 → 3 ↓ + H2O

0,05 → 0,05 → 0,05

- Khi nCO2 = 0,35 mol:

CO2 + Ca(OH)2 → 3 ↓ + H2O

0,05 ← 0,05 ← 0,05

Trang 10

để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử – Địa – GDCD

2CO2 + Ca(OH)2 → H 3)2

(0,35- 0,05 → 0,15

Vậy a = 0,05 + 0,15 = 0,2 mol

Đáp án B

Câu 14:

Phương pháp:

Ta thấy nCaCO3 = 0,4 mol < n

HCO3-→ ng Ca cho vào t o thành Ca(OH)2 ch ph n ng v i 0,4 mol HCO3

-→ Ca = nCa(OH)2 = nHCO3- : 2 →

Hướng dẫn giải:

Ta thấy nCaCO3 = 0,4 mol < n

HCO3-→ ng Ca cho vào t o thành Ca(OH)2 ch ph n ng v i 0,4 mol HCO3

-→ Ca = nCa(OH)2 = nHCO3- : 2 = 0,4 : 2 = 0,2 → = 0,2.40 = 8,0

Đáp án D

Câu 15:

Phương pháp:

Bài toán t ng quát nên ta có th gi s ng chất

Hướng dẫn giải:

Gi s cần hòa tan 1 mol MCO3 K H2SO4 = 1 mol

MCO3 + H2SO4 → 4 + CO2 + H2O

1 1 1 1 mol

Ta có: mMCO3 = M + 60 gam; mdd H2SO4 = 1.98.100/12,25 = 800 gam; mMSO4 = M + 96 gam

Kh ng dung d c sau ph n ng là:

mdd = mMCO3+ mdd H2SO4- mCO2 = M + 60 + 800 - 44 = M + 816 gam

Ta có: MSO4 M 96 100% 15,89%

M 81

%

6

Gi ì : = 40 →

Đáp án D

Câu 16:

Phương pháp:

Q i hỗn h p thành M và O v i: nM = nM(OH)n; nO = a mol

Áp dụng b o toàn electron ta có: n.nM(OH)2 = 2nO + 2.nH2 => M i liên h giữa n và a

Xét lầ t các giá tr c suy ra a Từ ì c MM → T i M

Trang 11

Hướng dẫn giải:

Q i hỗn h p thành M và O v i: nM = nM(OH)n = 0,04 0,5 = 0,02 mol; nO = a mol; nH2 = 0,01 mol

Áp dụng b o toàn electron ta có: 0,02.n = 2a + 2.0,01

Xét n =1 ta suy ra a = 0: Lo i

Xét n = 2 ta suy ra a = 0,01

K hỗn h p = 0,02 + 0,01.16 = 2,9 → = 137 → i Ba

Đáp án B

Câu 17:

Phương pháp:

mX = mMg – m ă → X → K í X

Dù nh luật b o t í c nNH4NO3

Áp dụ nh luật b o toàn nguyên t í c nHNO3(Y)

Từ í c nNOH = nHNO3 (Y) + 2.nMg2+ + nNH4NO3 → Vdung d ch NaOH

Hướng dẫn giải:

3

0, 448

n 0,15; n 0, 4 ; n 0, 02 mol

22, 4

0,56

m 3, 6 3, 04 0,56 (gam) M 28 X (N )

0, 02

B o toàn e ta có:

4 3

NH NO

0,15.2 0, 02.10

8

B :

2

(dd NaOH)

n 0, 4 (2n 2n 2n ) 0, 4 (0.3 0, 02.2 0, 0125.2) 0, 035 mol

n n 2n n 0, 035 0, 3 0, 0125 0, 3475 mol

0, 3475

2

Đáp án A

Câu 18:

Phương pháp:

Đặt s mol c a MO, M(OH)2, MCO3 ng là x, y, z

N u t o mu i trung hòa ta có các ph n ng

(1) MO + H2SO4  MSO4 + H2O

(2) M(OH)2 + H2SO4  MSO4 + 2H2O

(3) MCO3 + H2SO4  MSO4 + H2O + CO2

N u t o mu i axít ta có các ph n ng

(4) MO + 2H2SO4  M(HSO4)2 + H2O

Trang 12

để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử – Địa – GDCD

(5) M(OH)2 + 2H2SO4  M(HSO4)2 + 2H2O

(6) MCO3 + 2H2SO4  M(HSO4)2 + H2O + CO2

Ta có :

m dd mu i = D.V.1000 => m mu i = D.V %.1000 V là lít)

n mu i = CM.V V lít)

M = m mu i : n mu i = D.C%.1000/CM = 1,093.10,867%.1000/0,545 = 218 gam/mol

Xé 2 ờng h p :

- TH1: N u mu i là MSO4

- TH2: N u là mu i M(HSO4)2

Hướng dẫn giải:

Đặt s mol c a MO, M(OH)2, MCO3 ng là x, y, z

N u t o mu i trung hòa ta có các ph n ng

(1) MO + H2SO4  MSO4 + H2O

(2) M(OH)2 + H2SO4  MSO4 + 2H2O

(3) MCO3 + H2SO4  MSO4 + H2O + CO2

N u t o mu i axít ta có các ph n ng

(4) MO + 2H2SO4  M(HSO4)2 + H2O

(5) M(OH)2 + 2H2SO4  M(HSO4)2 + 2H2O

(6) MCO3 + 2H2SO4  M(HSO4)2 + H2O + CO2

Ta có :

m dd mu i = D.V.1000 => m mu i = D.V.C%.1000 (V là lít)

n mu i = CM.V V lít)

M = m mu i : n mu i = D.C%.1000/CM = 1,093.10,867%.1000/0,545 = 218 gam/mol

- TH1: N u mu i là MSO4 => M +96 = 218 => M =122 (lo i)

- TH2: N u là mu i M(HSO4)2 => M + 97.2 = 218 => M = 24 (Mg)

Vậy x y ra ph n ng (4, 5, 6) t o mu i Mg(HSO4)2

b) Theo (4,5,6) => S mol CO2 = 0,448/22,4 = 0,02 mol => z = 0,02 (I)

n H2SO4 = 117,6.10/98 = 0,12 mol => 2x + 2y + 2z = 0,12 (II)

Đ bài: 40x + 58y + 84z = 3,64 (III)

Gi i h (I, II, III) : x = 0,02; y = 0,02; z = 0,02

%MgO = 40.0,02.100/3,64 = 21,98%

%Mg(OH)2 = 58.0,02.100/3,64 = 31,87%

%MgCO3 = 84.0,02.100/3,64 = 46,15%

Đáp án A

Câu 19:

Hướng dẫn giải:

Nhận xét n u 1 mol NaOH cho vào X mà ph n ng vừ → NaNO3 = 1 mol

Ngày đăng: 29/03/2020, 11:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w