Trong moãi caâu ñeàu coù 4 phöông aùn traû lôøi A, B, C, D ; trong ñoù chæ coù 1 phöông aùn ñuùng theo yeâu caàu.[r]
Trang 1Một số đề kiểm tra ch ơng 1 đại 9
Đề số 1
A) Trắc nghiệm: (4 đ’) Lựa chọn phơng án đúng nhất:
Câu 1: Nếu căn bậc hai số học của một số là 4 thì số đó là:
A - 2 B 2 C 16 D - 16 Câu 2: Căn bậc hai số học của (- 4)2 là:
A 4 B - 4 C - 4 và 4 D 8
Câu3: 2 x 7 có nghĩa khi:
A x ≤ 27 B x ≥
2
7
C x ≤
7
2
D x ≥
7 2
Câu 4: Kết quả của phép tính: (1 2) 2 - (1 2) 2 là:
A 2 B - 2 C - 2 2 D 2 2 Câu 5: Biểu thức 3 x 1 có nghĩa với:
A x ≥ - 1 B x ≤ -1 C x ≠ - 1 D mọi x
Câu 6: Giá trị của biểu thức: 1 1
2 32 3 bằng:
A 2 3 B - 2 3 C 4 D - 4
Câu 7: Khai phơng tích 20.30.6 đợc:
A 60 B 120 C 6 D 36
Câu 8: Kết quả 6
3 bằng:
A 6 3 B 2 3 C 2 D 2 2
B) Tự luận: ( 6 đ )’
Câu1: (3 điểm)Thực hiện phộp tớnh:
a) 12 - 27 + 3 48 + 108 b) (5 2 + 2 5) 5 - 250
c) 6
9
8 – 5
25
32 + 14
49 18
Câu 2: (2 điểm) Cho biểu thức : A =
x x
1
3
x
x (Với x 0, x 1) a) Rỳt gọn biểu thức A
b) Với x = 4, xỏc định giỏ trị của A
C
âu 3 : (1 điểm) Tìm x biết: 4x2 4x 1 = 5
Đề số 2
A Trắc nghiệm: (4 đ’) Lựa chọn phơng án đúng nhất:
Câu 1: Nếu căn bậc hai số học của một số là 9 thì số đó là:
A - 3 B 3 C - 81 D 81 Câu 2: Căn bậc hai số học của (- 9)2 là:
A - 9 B 9 C - 9 và 9 D 81
Câu3: 3x 5 có nghĩa khi:
A x ≤ 5
3 B x ≤ 3
5 C x ≥ 5
3 D x ≥ 3
5
Câu 4: Kết quả của phép tính: (1 2) 2 - (1 2) 2 là:
A - 2 B 2 C - 2 2 D 2 2
Câu 5: Biểu thức 3 x 1 có nghĩa với:
A x ≥ 1 B x ≤ 1 C x ≠ 1 D mọi x
Trang 2Câu 6: Giá trị của biểu thức: 1 1
2 3 2 3 bằng:
A 2 3 B 2 3 C 4 D - 4
Câu 7: Khai phơng tích 2.30.60 đợc:
A 6 B 120 C 60 D 36
Câu 8: Kết quả - 6
3 bằng:
A - 6 3 B - 2 3 C - 2 D -2 2
B) Tự luận: ( 6 đ )’
Câu1: (2 điểm)Thực hiện phộp tớnh:
a) 20 - 45 + 3 80 + 125 b) (5 2 + 2 3) 3 - 150
c) 6 98 + 5 25
32
- 14 49
18
Câu 2: (2 điểm) Cho biểu thức : A =
x x
1
3
x
x (Với x 0, x 1) a) Rỳt gọn biểu thức A
b) Với x = 9, xỏc định giỏ trị của A
Câu 3: (1 điểm) Tìm x, biết: 2
9x 6x 1 = 3
Đề số 3 1/ Keỏt quaỷ cuỷa pheựp tớnh : 2
3 2 12 3 27
2/ Phửụng trỡnh x2 2 2x 2 = 2 coự nghieọm laứ :
3/ Vụựi ủieàu kieọn naứo thỡ a2 = - a
4/ Caõu naứo ủuựng ? Caõu naứo sai ?
(I) A.B A. B
(II) A B A B B ( vụựi B > 0 )
A (I) ủuựng , (II) sai B (I) sai , (II) ủuựng
C (I) ủuựng , (II) ủuựng D (I) sai , (II) sai
5/ Keỏt quaỷ cuỷa pheựp tớnh ( 3 ) 2 2 ( 2 ) 2 4
6/ Bieỏt x 3 , x2 coự giaự trũ laứ:
7/ Keỏt quaỷ cuỷa pheựp tớnh 2 2
3 1
16 3
1
25
Trang 3A 9 2 3 B 9 32 1 C 9 2 3 D 9 321
8/ Các kết quả nào sau đây đúng ?
C : 8149 1415
36
25
9/ Trục căn thức dưới mẫu của 55 22
, ta được :
10/ Phương trình x 3 9x 27 4x 12 6có nghiệm là :
11/ Kết quả của phép tính 72
2
1 2
3
12/ Biểu thức 2 4x có nghĩa khi :
13/ Cách sắp xếp nào sau đây đúng :
14/ Trục căn thức 3
3 2 3 ta được :
15/ Giá trị của biểu thức 3 18 2 32 4 2 là :
16/ Căn bậc ba của -216 là :
A
17.1/ Điều kiện để biểu thức A có nghĩa là:
17.2/ Biểu thức rút gọn của biểu thức A là:
18/ Kết quả của phép tính 3 5 3 5 là:
19/ Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai:
A Với a0, b0 , a b a b B Với mọi a0, b > 0 , b a a
b
C Với mọi a,b 0, a a b b
Trang 4§Ị sè 4
1/ Biểu thức 3 6x có nghĩa khi:
A.x
2
1
B x
2
1
C.x < 21 D.x >12 2/ Kết quả của phép tính 90 6 , 4là:
A.240 B.12 C.24 D.120 3/ Cách sắp xếp nào sau đây đúng:
A 2 6 > 4 2> 3 3 B 3 3 > 2 6 > 4 2
C 4 2 > 3 3 > 2 6 D 4 2 > 2 6> 3 3
4/ Biết x 3 , x2 có giá trị là:
5/ Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai:
A Với a0, b0 , a b a b B Với mọi a0, b > 0 , b a a
b
C Với mọi a,b 0, a a b b
6/ Trong các số sau: 5 2, 4 3, 53, 2 13 số lớn nhất là:
7/ (3 10) 2 có giá trị là:
8/ Kết qủa của biểu thức 31 2 31 2
9/ Căn bậc ba của -216 là:
A -6 B 6 C -36 D Không tính được 10/ 25x 16x 3 khi x bằng:
11/ Kết quả của phép tính : 2
3 2 12 3 27
12/ Phương trình x2 2 2x 2 = 2 có nghiệm là :
13/ Với điều kiện nào thì 2
a = - a
14/ Câu nào đúng ? Câu nào sai ?
(I) A.B A. B
(II) A B A B B ( với B > 0 )
A (I) đúng , (II) sai B (I) sai , (II) đúng
Trang 5C (I) đúng , (II) đúng D (I) sai , (II) sai
15/ Kết quả của phép tính 3 5 3 5 là:
16/ Kết quả của phép tính 2 2
3 1
16 3
1
25
17/ Kết quả nào sau đây đúng ?
C : 8149 1415
36
25
18/ Phương trình x 3 9x 27 4x 12 6 có nghiệm là :
3
A
19.1/ Điều kiện để biểu thức A có nghĩa là:
19.2/ Biểu thức rút gọn của biểu thức A là:
§Ị sè 5
I.Phần trắc nghiệm: (3đ)
1) 0, 25 bằng :
A 0,25 B 0,5 C 0,05 D cả 3 đều sai
2) 3 2 2 là :
A 3 -2 B 2 - 3 C 3+ 2 D 2 + 3
3) 5a có nghĩa khi và chỉ khi a có giá trị là:
A a 0 B a = 0 C a< 0 D a 0 4) Biểu thức 2x 2 4 2.x + 4 viết thành tích là :
A 2x 2 2 B 2x + 22 C 2x + 22 D 2x + 22
5) (0,6a) 2 vơi a > 0 có giá trị là:
A 0,6a B 6a C -0,6a D -6a
6) Biểu thức - 22
25x 2xy.
4y với x < 0 và y > 0 có giá trị là :
A -5x 2 B 10x 2 C 5x 2 D -10x 2
II Phần tự luận :
Câu 1:(1đ) Chứng minh định lí liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
Với a 0 ; b 0 , ta có : a.b = a b
Trang 6Cho ví dụ
Câu 2:(2đ) Tính giá trị các biểu thức :
a/ 5 2 2 5 5 250
b/ 2 32 7 4 3
Câu 3:(1,5đ) Tìm x biết : 2x 32 = 5
Câu 4:(2,5đ) Cho biểu thức P
P = 1 : 1 2
x
x-1
a/ Tìm điều kiện của x để P xác định b/ Rút gọn P
c/ Tìm các gía trị của x để P > 0
§Ị sè 6
I-Trắc nghiệm: ( 3 điểm )
A/ Hãy khoanh trịn vào câu đúng
C âu1: Căn bậc ba của -125 là :
2
2
3
3
x
Câu 3: Rút gọn : 4x2 4x 1 với x ≥ 1/2 ta được:
Câu 4: Các kết quả nào sau đây đúng ?
a 64 36 64 36 b 5 2 2 5 c 12 3: 2
5 5 d. x2 x (x<0)
B/
x cã nghÜa khi :………
II-Tự luận: ( 7điểm )
Bài 1 2 điểm
Trang 7Giải phương trình sau:
a. x 1 4
b 3 x 2 9x 16x 5
Bài 2 2 điểm
a) 75 3 48 300 c) 16a 9a 25a với a > 0
Bài 3 : 2 điểm.
Cho biểu thức A=
a b
a b
a) Tìm điều kiện của a và b để A xác định 1 điểm
b)Rút gọn A ( 1điểm )
Bài 4( 1 điểm )
Chứng minh rằng : 12 3 7 12 3 7 6
§Ị sè 7 A/ PH ẦN TRẮC NGHIỆM :
Trong mỗi câu đều có 4 phương án trả lời A, B, C, D ; trong đó chỉ có 1 phương án đúng theo yêu cầu Hãy khoang tròn chữ cái đứng trước phương án đúng đó
Câu1: Kết quả của phép tính 3 27 3 125 là :
Câu2: Kết quả của phép tính 25 36
.
9 49 là :
(A) 10
7
100
49 100
Câu3: Căn bậc hai của 25 là :
Câu4: Kết quả của phép tính 40 2,5 là:
Câu5: Giá trị của x để 2x 5 cĩ nghĩa là :
(A) 5
2
2
2
2
x
Câu6: Kết quả của 81.a2 (với a < 0)là :
B/ PH ẦN TỰ LUẬN :
Câu 1 : Thực hiện các phép tính :
a) 18 2 50 3 8
b) 45 2 4 18 51
c) ( 7 3) 2 84
Câu 2 : Chứng minh đẳng thức :
21 7 15 3 1
Trang 8
Cõu 3 : Cho biểu thức :
A
a) Rỳt gọn A
b) Tỡm giỏ trị của A khi a 2009 2 2008
Đề số 8
Câu 1 (2đ) : Chứng minh định lý : Với a 0 , b 0 , ta có a b a b.
Câu 2 (3đ) : Chứng minh đẳng thức
8 5 2 20 5 3. 1 10 3,3 10
10
Câu 3 (2đ) Rút gọn 7 4 2 28
.
với x>0 và x 4
a) Rút gọn p b) Tìm x dể P>3
Đề số 9
Câu 1 (2đ) : Chứng minh định lý : a2 a
Câu 2 (3đ) : Chứng minh đẳng thức
12 6 3 24 6 5. 1 12 14,5 2
2
Câu 3 (2đ) Trục căn thức ở mẫu 26
2 3 5
1
x
với x 0 và x 1
a) Rút gọn Q b) Tìm x dể Q =-1
Trang 9đề 10 Câu 1: (2đ) Khoanh tròn vào chữ cái đúng
a) Biểu thức 2
2
3 có giá trị là
b) Nếu 9x - 4x = 3 thì x bằng
5
9
C 9
Câu 2 (2đ): Khoanh tròn vào chữ cái đúng
a) Cho biểu thức M=
2
2
x
x
Điều kiện xác định của biểu thức M là:
A x > 0 ; B x 0 và x 4 ; C x 0
b) Giá trị của biểu thức: ( 2 3 )2 + 7 4 3 bằng
Câu 3 (2đ) Rút gọn các biểu thức
a) (5 2 + 2 5) 5 - 250 b)
5 3
5 3
+
5 3
5 3
Câu 4 (4đ) Cho biểu thức
x
1 1
1
1
2 2
1
x
x x
x
a) Tìm điều kiện của x để P xác định
b) Rút gọn P
c) Tìm x để P =
4 1
đề 11
Phần trắc nghiệm : (4đ)
Khoanh tròn vào các kết quả mà em cho là đúng
a) Giá trị của biểu thức
121
16 81
49
bằng
A
11
7
B
9
4
C
9
7
D
99 28
a) Giá trị của biểu thức ( 2 3 ) 2 bằng
b) Điều kiện xác định của biểu thức 2 x 1 là
A x >
2
1
B x
2
1
C x <
2
1
D x
2 1
c) Nghiệm của phơng trình ( 2x 3 ) 2 = 5 là
Phần tự luận :
Bài 1 ( 3đ ) Rút gọn biểu thức
a) A = 200 - 32 + 72
b) B = 4 20 - 3 125 + 5 45 - 15 5
2 4
a
C a a a với a > 0
Bài 2 (1đ) So sánh các số sau.
a) 2001 2000 và 2002 2001
b) 3 7 và 1
260 2
Bài 3 (1 đ)
Trang 10Cho biểu thức P =
2 2
1 3
1 :
1 1
1
x
x x
x x
x
a) Rút gọn P b) Tìm giá trị nguyên của x để P nguyên
ẹEÀ 12
I / phaàn traộc nghieọm (3ủ)
Khoanh troứn vaứo chửừ caựi ủửựng trửụực caõu traỷ lụứi maứ em cho laứ ủuựng:
Caõu 1: Caờn baọc hai soỏ hoùc cuỷa 144 laứ:
A -12 vaứ 12 B 12 C - 12 D 72
Caõu 2: 1 2x ủửụùc xaực ủũnh khi:
A x 1
2 D x -12
Caõu 3: Bieồu thửực 2
( 3 2) coự giaự trũ laứ:
A 2 - 3 B 3 - 2 C 1 D 7 - 2 3
Caõu 4: Haừy cho bieỏt ủaỳng thửực naứo sau ủaõy laứ ủuựng:
A 9 = 3 B 16 = - 4 C Caờn baọc hai cuỷa 4 baống 2 D 81 = 9
Caõu 5: Cho a < 0, tớnh 2
64
9a coự keỏt quaỷ laứ:
A 3a8 B - 3a8 C 83a D - 83a
Caõu 6: Bieồu thửực 3 5 3 52 coự giaự trũ laứ :
II.Tệẽ LUAÄN: ( 7 ủieồm)
Caõu 1: ( 2 ủ ) Ruựt goùn : a, 2 4
1 3 18 3
2 b, A 5 3 29 12 5
a
a a
a a
1
: 1
a)Ruựt goùn P b)Tỡm giaự trũ cuỷa a ủeồ P= 5
Caõu 3: (1 ủ ):Giải phơng trình 81 x 81 - x 1 = 16 x 16
Caõu 4 ( 1đ) : Tính
đề 13
I Traộc nghieọm : ( 3 ủieồm )
Choùn roài khoanh troứn phửụng aựn traỷ lụứi ủuựng nhaỏt trong caực phửụng aựn sau: Caõu 1: ( 0,5 ủieồm ) Caờn baọc hai soỏ hoùc cuỷa1625 laứ:
A 1625 ; B 1625 ; C 54 ; D 54
Caõu 2: ( 0,5 ủieồm ) Keỏt quaỷ cuỷa pheựp tớnh 4 , 9 20 8laứ:
Caõu 3: ( 0,5 ủieồm ) 3 2x coự nghúa khi:
Trang 11A x > 3 ; B x 1,5 ; C x 1,5 ; D x < 3
Caõu 4: ( 0,5 ủieồm ) ( 5 29 ) 2 coự giaự trũ baống:
Caõu 5: ( 0,5 ủieồm ) Neỏu 2x 5 5 thỡ x baống:
Caõu 6: ( 0,5 ủieồm ) Giaự trũ cuỷa bieồu thửực 1 1 2 11 2
II Tửù luaọn : ( 7 ủieồm )
Caõu 1: ( 3 ủieồm ) Ruựt goùn bieồu thửực sau:
4
3 2 5 3 2 12
Caõu 2: ( 3 ủieồm ) Cho bieồu thửực: P =
1
1 1
1
x
x x x
x x
a) Tỡm ủieàu kieọn cuỷa x ủeồ bieồu thửực P xaực ủũnh
b) Ruựt goùn bieồu thửực P
c) Tỡm x sao cho P = -2007
Caõu 3: ( 1 ủieồm ) Ruựt goùn bieồu thửực 14 6 5 14 6 5
đề 14
I Traộc nghieọm : ( 3 ủieồm )
Choùn roài khoanh troứn phửụng aựn traỷ lụứi ủuựng nhaỏt trong caực phửụng aựn sau: Caõu 1: ( 0,5 ủieồm ) 2 x 3 coự nghúa khi:
A x > 3 ; B x 1,5 ; C x < 3 ; D x 1,5
Caõu 2: ( 0,5 ủieồm ) Giaự trũ cuỷa bieồu thửực 21 111 2
Caõu 3: ( 0,5 ủieồm ) ( 3 10 ) 2 coự giaự trũ baống:
Caõu 4: ( 0,5 ủieồm ) Keỏt quaỷ cuỷa pheựp tớnh 8 20 4 , 9laứ:
Caõu 5: ( 0,5 ủieồm ) Caờn baọc hai soỏ hoùc cuỷa169 laứ:
Caõu 6: ( 0,5 ủieồm ) Neỏu 2x 5 5 thỡ x baống:
II Tửù luaọn : ( 7 ủieồm )
Caõu 1: ( 3 ủieồm ) Ruựt goùn bieồu thửực sau:
2
1 48 4
3 75 5 (
3
Trang 12Câu 2: ( 3 điểm ) Cho biểu thức: P =
1
1 1
1
y
y y y
y y
a) Tìm điều kiện của y để biểu thức P xác định
b) Rút gọn biểu thức P
c) Tìm y sao cho P = 2009
Câu 3: ( 1 điểm ) Rút gọn biểu thức 17 12 2 17 12 2