1 2 điểm 20% - Phân biệt được các chất thuộc dẫn xuất hiđrocacbon: Rượu etyilic, axit axetic, glucozơ, protein 1 2 điểm 20% - Viết được các PTHH thể hiện mối liên hệ giữa các chất: etyle[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT
TRƯỜNG THCS
KIỂM TRA HỌC KỲ II Môn: Hoá học 9 Thời gian 45 phút
(Không kể thời gian giao đề)
I Mục tiêu :
1 Kiến thức.
a Chủ đề 1 Hiđrocacbon
b Chủ đề 2 Dẫn xuất hiđrocacbon
c Chủ đề 3 Mối liên hệ giữa etilen, rượu etylic, axit axetic
d Chủ đề 4 Lập công thức phân tử hợp chất hữu cơ
2 Kỹ năng
a Nhận biết hóa chất Viết phương trình hoá học
b Tính toán theo PTHH
3 Thái độ.
a Xây dựng lòng tin và tính quyết đoán của học sinh khi giải quyết vấn đề
b Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc trong khoa học
II MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II, MÔN HÓA HỌC LỚP 9
Cấp độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tổng
Trang 2Tên
chủ đề
Chủ đề 1.
Hiđrocacbon số hiđrocacbonCTCT của một
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
2 điểm (20%)
1
2 điểm (20%)
Chủ đề 2
Dẫn xuất
hiđrocacbon
- Khái niệm độ rượu.
- Tính được thể tích rượu etylic nguyên chất trong hỗn hợp rượu và nước
- Phân biệt được các chất thuộc dẫn xuất hiđrocacbon:
Rượu etyilic, axit axetic, glucozơ,
protein
- Tính được nồng độ phần trăm axit
axetic.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1 điểm (10%)
1
2 điểm (20%)
1
2 điểm (20%)
3
5 điểm (50%)
Chủ đề 3
Mối liên hệ
giữa các chất
etylen, rượu
etylic, axit
axetic
- Viết được các PTHH thể hiện mối liên hệ giữa các chất:
etylen, rượu etylic, axit axetic, este etyl axetat, chất béo
.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
2 điểm (20%)
1 2,0 điểm (20%)
Chủ để 4.
Lập công thức
phân tử hợp
chất hữu cơ.
Tính toán được khối lượng của các chất có trong phân tử hợp chất hữu cơ A Lập luận tỉ lệ số nguyên tử để xác đinh được CTPT
và viết CTCT của
A
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1 điểm (10%)
1
1 điểm (10%)
Số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
2 3,0 điểm 30%
2 4,0 điểm 40%
1
2 điểm 20%
1
1 điểm 10%
6
10 điểm 100%
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Trang 3Câu 1 (2 điểm) Viết công thức cấu tạo của các chất có công thức phân tử sau:
C2H6, C3H4
Câu 2 (1,0 điểm) Độ rượu là gì? Tính thể tích rượu etylic có trong 750 ml rượu 400
Câu 3 (2,0 điểm)
Viết các phương trình hóa học thực hiện dãy biến hóa sau:
C2H4
(1)
C2H5OH (2) CH3COOH (3) CH3COOC2H5
(4)
Câu 4 (2,0 điểm)
Trình bày phương pháp hóa học nhận biết các chất lỏng sau đựng riêng biệt: Rượu etylic, axit axetic, dd glucozơ, lòng trắng trứng Viết phương trình hóa học xảy ra (nếu có)
Câu 5 (2,0 điểm)
Để hòa tan hết a gam natri cacbonat cần dùng 300 gam dung dịch axit axetic thu được 8,4 lít khí cacbonđioxit (đo ở đktc)
a/ Viết phương trình hóa học xảy ra
b/ Tìm a và tính nồng độ phần trăm của axit axetic đã dùng
Câu 6 (1 điểm)
Đốt cháy hoàn toàn 3 gam một hợp chất hữu cơ A tạo ra 6,6 gam khí CO2 và 3,6 gam H2O Xác định công thức phân tử và viết công thức cấu tạo của A Biết phân tử A
có một nhóm - OH
(Biết: Na = 23; C = 12; O = 16; H = 1)
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI HỌC KÌ II
MÔN HOÁ HỌC 9 NĂM HỌC 2011 - 2012
Trang 4Câu Đáp án Điểm
1
(2,0 điểm)
Viết đúng công thức cấu tạo mỗi chất (1đ) 2 đ
2
(1,0 điểm)
- Nêu đúng khái niệm độ rượu (0,5 đ)
- Tính đúng thể tích rượu etylic: VC 2 H 5 OH = 300 ml (0,5 đ) 1 đ 3
(2,0 điểm) - Viết đúng các PTHH, ghi rõ điều kiện (nếu có) (x 0,5 đ) 0,5 x 4
= 2 đ
4
(2,0 điểm)
- Nhận biết axit axetic bằng quỳ tím chuyển đỏ 0,5
- Nhận biết glucozơ bằng Ag2O trong NH3 có kết tủa Ag 0,5
- Đốt cháy với ngọn lửa xanh là rượu etylic 0,5
- Đốt nóng thấy đông tụ là lòng trắng trứng 0,5
5
(2,0 điểm)
nCO2 =
8,4 0,375 (mol)
a PTHH
Na2CO3 + 2CH3COOH 2CH3COONa + H2O + CO2 0,5
b nNa2CO3 = nCO2 = 0,375 (mol) ==> a = mNa2CO3 = 0,375 106 = 39,75 (g) 0,5 nCH3COOH = 2nCO2 = 2.0,375 = 0,75 (mol)
==> C% dd CH3COOH = 0,75.60 100% 15%
6
(1 điểm)
mC = 6,6.12 1,8(g)
mH =
3,6.1.2 0,4(g)
=> mO = mA - (mC + mH) = 3 - (1,8 + 0,4) = 0,8 (g) 0,125
=> A chứa C, H, O Gọi CTPT là CxHyOz 0,125
Ta có tỉ lệ: 12x: y: 16z = 1,8: 0,4: 0,8 0,125
=> x : y : z =
1,8 0,4 0,8: :
12 1 16 = 0,15 : 0,4 : 0,05
=> x : y : z = 3 : 8 : 1
0,125