1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT hình c3 có ma trận

2 239 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 104 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kiến thức: Giúp HS nắm chắc, khái quát nội dung cơ bản của chơng Để vận dụng kiến thức đã học vào thực tế.. - Kỹ năng: - Biết dựa vào tam giác đồng dạng để tính toán, chứng minh.. - Kỹ

Trang 1

Ngày giảng: /3/2013 Tiết 54

Kiểm tra chơng III

I- Mục tiêu.

- Kiến thức: Giúp HS nắm chắc, khái quát nội dung cơ bản của chơng Để vận dụng

kiến thức đã học vào thực tế

- Kỹ năng: - Biết dựa vào tam giác đồng dạng để tính toán, chứng minh

- Kỹ năng trình bày bài chứng minh

- Thái độ: Giáo dục HS tính thực tiễn của toán học Rèn tính tự giác

II ma trận đề kiểm tra :

Định lí Ta lét trong tam

giác

2

2 1 Tam giác đồng dạng 1

0,5

2 1

1 0,5

1

7

5 9

1

3 1,5

2 7,5

7 10

III đề kiểm tra :

Phần I : Trắc nghiệm khách quan ( 3điểm )

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng

Câu 1: Cho hai đoạn thẳng AB = 1cm, CD = 2cm Cõu n o sau đây đúng:ào sau đây đúng:

A AB 2

1 5

AB

1 4

AB

1 3

AB

CD

Câu 2: Tam giỏc ABC có

^

A=90 0, B^ =400, tam giỏc A'B'C' cú

^

A=900 Ta có

' ' '

A 300 B 500 C 600 D 700

Câu 3: ABC A B C' ' ' theo tỉ số 2 : 3 v ào sau đây đúng: A B C' ' '  A B C" " " theo tỉ số 1 : 3

" " "

   theo tỉ số k Ta cú:

Câu 4: Cho ABC∽ MNP Biết AB = 3 cm , BC = 7 cm, MN= 6cm,MP= 16 cm

Ta có:

A.AC=8 cm , NP =16 cm B AC= 14 cm, NP= 8 cm

C.AC= 8 cm, NP= 14 cm D AC= 14 cm, NP =16 cm

Câu 5: Tỉ số của hai đoạn thẳng cú độ d i 80 mm v 1cm bào sau đây đúng: ào sau đây đúng: ằng :

Cõu 6: Tỡm hai tam giỏc đồng dạng với nhau cú độ dài (cựng đơn vị ) cỏc cạnh cho trước :

A.3 ;4 ; 5 v 4 ; 5 ; 6ào sau đây đúng: B 2 ; 2 ; 3 v 4 ; 4 ; 6ào sau đây đúng:

C.5 ; 5 ; 9 v 10 ;10 ; 14 ào sau đây đúng: D 7 ; 6 ;14 v 14 ;12 ; 24ào sau đây đúng:

Phần II : Tự luận ( 7điểm )

B i 1 ài 1

Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm, BC = 6cm Vẽ đờng cao AH của tam giác ADB

a Chứng minh: AHB BCD

b Chứng minh: AD2 = DH.DB

Trang 2

c Tính độ dài đoạn thẳng DH, AH?

IV Đáp án :

Phần I: Trắc nghiệm: ( 3 điểm ) Mỗi câu đúng đợc 0,5 điểm

Phần II:Tự luận: ( 7 điểm )

Vẽ hình đúng + ghi GT + KL ( 0,5 đ )

a AHBvà BCD có : H^  B^ 90 0; B^1 D^1( SLT) =>AHB BCD ( 2đ )

b.ABD và HAD có : A H^  ^  90 0; D^ chung =>ABD ∽ HAD ( g-g)

=> AD BD AD2 DH DB.

HDAD  ( 2đ )

c.vuông ABD có :AB = 8cm ; AD = 6cm =>DB2 = 82+62 = 102 =>DB = 10 cm (0,5đ)

Theo chứng minh trên AD2 = DH.DB => DH = 62 : 10 = 3,6 cm (1đ)

4,8 10

AB BD AB AD

AH

E- Củng cố- H ớng dẫn về nhà

- GV: Nhắc nhở HS xem lại bài

- Làm lại bài

- Xem trớc chơng IV: Hình học không gian

5 Rút kinh nghiệm

C

B

D

H A

Ngày đăng: 27/01/2015, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w