1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA kiem tra chuong 1 hinh 9 co ma tran

3 75 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 137,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 1 : (1,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ đường cao AH, biết BH = 4cm, CH = 5cm. Tính độ dài các đoạn AB, AC, AH. Bài 2 : (3,5 điểm) a) Sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự tăng dần sin240 , cos350 , sin540 , cos700 , sin780 b) Giải tam giác ABC vuông tại A biết BC = 10cm ; = 600

Trang 1

I.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:

+Kiến thức

- Kiểm tra, đánh giá việc tiếp thu kiến thức của học sinh trong chương I để có phương hướng cho chương tiếp theo

+Kĩ năng

- HS được rèn luyện khả năng tư duy, suy luận và kĩ năng trình bày lời giải bài toán trong bài kiểm tra

+Thái độ

- Có thái độ trung thực, tự giác trong quá trình kiểm tra

II HÌNH THỨC KIỂM TRA: Tự luận 100%

III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA :

Mức độ

Chủ đề

Mức độ nhận thức và hình thức câu hỏi

Tổng

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

1 Một số hệ thức về

cạnh và đường cao

trong tam giác vuông

Hiểu các hệ thức lượng trong tam giác vuông để tính cạnh

và đường cao

2 Tỉ số lượng giác của

góc nhọn

Nhận biết tỉ số lượng giác hai góc phụ nhau để so sánh các tỉ số lượng giác, giải tam giác vuông

3

+ Một số hệ thức về

cạnh và góc trong tam

giác vuông

+ ứng dụng của tỉ số

lượng giác

Dựa vào các hệ thức lượng trong tam giác vuông vận dụng vào chứng minh hệ thức, tính

độ dài các đoạn thẳng

Vận dụng một cách thành thạo

4 ứng dụng thực tế Hiểu các tỉ số lượng

giác để giải bài toán

Trường THCS Vân Khánh Đông

Tiết 17 - Tuần 11

Ngày soạn: 22/10/2017 Ngày dạy: 30/10/2017

KIỂM TRA VIẾT CHƯƠNG I

Trang 2

thực tế.

Tổng số điểm (%) 3,5(35%) 3(30%) 1,5(15%) 2(20%) 10(100%)

IV ĐỀ BÀI:

Bài 1 : (1,5 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ đường cao AH, biết BH = 4cm, CH = 5cm

Tính độ dài các đoạn AB, AC, AH

Bài 2 : (3,5 điểm)

a) Sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự tăng dần

sin240 , cos350 , sin540 , cos700 , sin780

b) Giải tam giác ABC vuông tại A biết BC = 10cm ; B= 600

Bài 3 : (3,5 điểm)

Cho tam giác nhọn ABC, kẻ đường cao AH Từ H kẻ HE vuông góc AB (E thuộc AB), kẻ HF vuông góc AC (F thuộc AC)

a) Chứng minh rằng : AE AB = AF AC

b) Cho AB = 3cm ; AH = 4cm Tính AE, BE

c) Cho góc HAC = 300 Tính FC

Bài 4 : (1,5 điểm)

Một cột cờ cao 7m có bóng trên mặt đất dài 4m Tính góc  mà tia sáng mặt trời tạo với mặt đất (làm tròn đến phút)

V.HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA:

1

+ Hình vẽ đúng + BC = BH + CH = 4 + 5 = 9 + AB2 = BH.BC = 4.9 = 36 # AB = 6 + AC2 = CH.BC = 5.9 = 45 # AC = 3 5 + AH2 = BH.CH = 4.5 = 20 # AH = 2 5

0,25 0,25 0,25 0,25 0,50

1,50

2

a

+ cos350 = sin550

+ cos700 = sin200

+ Vì 200 < 240 < 540 < 550 < 780

+ Nên : sin200 < sin240 < sin540 < sin550 < sin780

+ Vậy : cos700 < sin240 < sin540 < cos350 < sin780

0,25 0,25 0,50 0,50 0,50 3,50 b

+ B+ C = 900 suy ra : C = 900 – 600 = 300

+ AB = BC.sin300 suy ra : AB = 5cm + AC = BC.sin600 suy ra : AC = 5 3

0,50 0.50 0.50

3 a + Hình vẽ

áp dụng hệ thức lượng cho AHB và AHC + AH2 = AE.AB

0,25 0,25

3,50

Trang 3

+ AH2 = AF.AC + Suy ra : AE.AB = AF.AC

0,25 0,25

b

+ Tính đúng AB = 5cm

từ hệ thức AH2 = AE.AB # AE AH2

AB

Suy ra : AE = AH2

AB = 16

5 + BE = AB – AE = 5 – 16

5 = 9 5

0,25 0,50 0,25 0,50

c

+ Trong AHC vuông tại H

ta có : HC = HA.tgHAC = 4.tg300 = 4 3

3 =4 3 3 + Trong HFC vuông tại F, ta có :

CF = HC.cosHCA = 4 3

3 cos600 = 4 3 1 2 3

0,50

0,50

4

+ Hình vẽ đúng + Tính đúng : tg 7

4

  + Suy ra :   60015’

0,25 0,50 0,75

1,50

Ngày đăng: 12/10/2019, 07:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w