Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên là C©u 15 : Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 10pF và một cuộn cảm có độ tự cảm 1mH.Tần số dao động điện từ riêng trong mạch
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2011
Mơn Thi: VẬT LÝ – Khối A
ĐỀ THI THAM KHẢO Thời gian: 90 phút, khơng kể thời gian giao đề
I- PhÇn chung ( C©u 1- C©u 40)
C©u 1 : Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch RLC được mô tả bằng phương trình:
0
0 ω =ϕ
I
U
2
Z
U i
2 0
0 ω +ϕ
I
U
Z
U i
C©u 2 : Biểu thức dòng điện chạy trong cuộn cảm là :i =i0 cos ωt Biểu thức hiệu điện thế ở hai đầu đoạn
mạch là:
2
cos(
2
cos(
U
C©u 3 : Điều kiện để dòng điện chạy trong mạch RLC sớm pha hơn hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch
là:
A. ω <L ωC B.
C
L
ω
ω > 1 C. ω >L ωC D.
C
L
ω
ω < 1
C©u 4 :
Một đọan mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L = 0,3
π (H), tụ điện cĩ điện dung C =
3
1 10
6π
−
(F), và một điện trở thuần R nối tiếp Đặt vào hai đầu mạch hiệu điện thế u = 100 2 cos 100 πt(V) thì cơng suất P = 100W Giá trị của R là
A 25Ω hoặc 75Ω B 20Ω hoặc 100Ω C 15hoặc 85Ω D 10Ω hoặc 90Ω
C©u 5 : Trong một máy phát điện 3 pha mắc hình sao, hiệu điện thế hiệu dụng Ud giữa 2 dây pha với hiệu điện
thế hiệu dụng Up giữa mỗi dây pha với dây trung hồ liên hệ bởi:
A Ud = 3 Up B Up = 3 Ud C Up = 3 Ud D Up = Ud
3
C©u 6 : Mệnh đề nào nói về khái niệm sáng đơn sắùc là đúng :
A. Không bị tán sắc khi đi qua lăng kính B. Cả ba câu trên đều đúng
C. Aùnh sáng nhìn thấy được D. Aùnh sáng giao thoa với nhau
C©u 7 : Một con lắc lò xo DĐĐH Lò xo có độ cứng k=40N/m Khi quả cầu con lắc lò xo qua vị trí có li độ
x=-2cm thì thế năng của con lắc là bao nhiêu?
A. 0,016J B -0,80J C. 0,008J D -0,016J.
C©u 8 : Hãy chon câu đúng Điện tích của một bản tụ điện trong một mạch dao đông lí tưởng biến
thiên theo thời gian theo hàm số q=q0cos ωt.Biểu thức của cường độ dòng điện là
(ω +ϕ)
i 0cos với:
2
π
C©u 9 : Một vật dđđh theo phương trình x= 20cos( 2t +π/4) cm Tốc độ của vật có giá trị cực đại là bao
nhiêu?
A. 40π (cm/s) B - 40π(cm/s) C. 40 (cm/s) D -40 (cm/s).
C©u 10 : Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10-5w/m2 biết cường độ âm chuẩn là I0
= 10-12W/m2 Mức cường độ âm tại điểm đó bằng:
A. LB = 70 dB B LB = 80 dB C. LB = 50 dB D LB = 60 dB
C©u 11 : Sóng biển có bước sóng 6m Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động lệch pha 300 là
Trang 2A. 2,5m B 0,5m C. 1m D 1,25m
C©u 12 : Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc là πrad/s.Hình chiếu của vật trên một đường kính
dao động điều hoà với tần số góc,chu kì và tần số bằng bao nhiêu?
2
πrad/s; 4s; 0,25HZ
C©u 13 : Biểu thức của định luật ôm cho đoạn mạch chỉ có tụ điện là:
C
Z
I
U = D. I =U.ω.C
C©u 14 : Hai dđđh có phương trình x1 = 3 3cos( 5πt +π/2)(cm) và x2 = 3 3cos( 5πt -π/2)(cm) Biên
độ dao động tổng hợp của hai dao động trên là
C©u 15 : Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 10pF và một cuộn cảm có độ tự cảm 1mH.Tần
số dao động điện từ riêng trong mạch sẽ là bao nhiêu?
A. ≈ 19 , 8Hz B. ≈ 50 , 3kHz C. ≈ 1 , 6MHz D. ≈ 6 , 3 10 7Hz
C©u 16 : Một vật dao động trên đoạn đường thẳng nó lần lượt rời xa và sau đó tiến lại gần điểm A Tại
thời điểm t1 vật bắt đầu rời xa điểm A và tại thời điểm t2 xa điểm A nhất Vận tốc của vật có đặc điểm:
A có vận tốc lớn nhất tại cả t1 và t2.
B Tại cả hai thời điểm t1 và t2 đều có vận tốc bằng 0.
C Tại thời điểm t2 có vận tốc lớn nhất
D Tại thời điểm t1 có vân tốc lớn nhất
C©u 17 : Cho đoạn mạch điện gồm 2 trong 3 phần tử R, L, C mắc nối tiếp, khi đặt hai đầu mạch một hiệu
điện thế xoay chiều u =100sin(100π t + π/6) (V) thì cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức i
= 2sin(100πt - π /6) (A) Giá trị của của 2 phần tử đó là
A. R=50Ω và L= 3
4π (H) B. R=50Ω và C=
3
10
5 3π
−
(F)
C. R=25Ω và L= 3
3
10
5 3π
−
(F)
C©u 18 : Thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc nhằm chứng minh
A ánh sáng có bất kì màu gi,khi qua lăng kính cũng bị lệch về phía đáy
B ánh sáng mặt trời không phải là ánh sáng đơn sắc
C lăng kính không làm thay đổi màu sắc của ánh sáng qua nó
D sự tồn tại của ánh sáng đơn sắc
C©u 19 : Một máy biến thế cĩ cuộn sơ cấp gồm 10000 vịng dây, cuộn thứ cấp cĩ 500 vịng dây, mắc vào mạng
điện xoay chiều cĩ hiệu điện thế U1 = 200V Biết cơng suất của dịng điện 200W Cường độ dịng qua cuộn thứ cấp cĩ giá trị ( máy được xem là lí tưởng)
C©u 20 : Một sợi dây đàn hồi dài 100cm, có hai đầu A và B cố định một sóng truyền trên dây với tần số
50Hz, trên dây đếm được 3 nút sóng không kể 2 nút A và B Vận tốc truyền sóng trên dây là:
A. 30m/s B 15m/s C. 25m/s D 20m/s
C©u 21 : Người ta thực hiện sóng dừng trên sợi dây dài 1,2m ,rung với tần số 10 Hz Vận tốc truyền sóng
trên dây là 4m/s hai đầu dây là 2 nút số bụng sóng trên dây là:
A. 7 bụng B 6 bụng C. 8 bụng D 5 bụng
C©u 22 : Trong thí nghiệm Iâng người ta chiếu đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng làλ1 = 0 , 5µm
và λ2 thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy thì thấy tại vân sáng bậc ba của λ1cũng có một vân sáng
Trang 3của λ2.Bước sóng củaλ2 bằng:
A. 0 , 6 µmvà
m
µ 75 ,
C©u 23 : Hai dđđh có phương trình x1 = 5cos( 10π t -π/6)(cm,s) và x2 = 4cos( 10πt +π /3)(cm,s) Hai dao
động này
A. lệch pha nhau π/2(rad) B. có cùng tần số 10Hz
C. có cùng chu kì 0,5s D. lệch pha nhau π /6(rad)
C©u 24 : Một chất điểm dđđh có phương trình x= 5cos( 5π t +π /4) (cm,s) Dao động này có
C. tần số góc 5 rad/ s D. tần số 2,5Hz
C©u 25 : Trong dụng cụ nào sau đây có cả máy thu và máy phát sóng vô tuyến
A. Điện thoại di động B. Điều khiển từ xa của tivi
C©u 26 : Một chất điểm dao động điều hòa theo phương nằm ngang trên đoạn thẳng AB = 2a với chu ki T =
2s chọn gốc thời gian lúc t = 0 khi chất điểm ở li độ x = a/2 và vận tốc có giá trị âm phương trình dao động của chất điểm là:
6 sin(π +π
=a t
6
5 sin(
2 π + π
x
6 sin(
2 π +π
6
5 sin(π + π
=a t x
C©u 27 : Trong dao động điều hòa, giá trị gia tốc của vật:
A Không thay đổi
B Tăng , giảm tùy vào giá trị ban đầu của vận tốc lớn hay nhỏ.
C Tăng khi giá trị vận tốc của vật tăng
D Giảm khi giá trị vận tốc của vật tăng.
C©u 28 : Trong thí nghiệm Iâng khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là b thì bước sóng của ánh sáng đó
là:
A.
D
ab
4
=
D
ab
4
=
D
ab
=
D
ab
5
= λ
C©u 29 : Mạch dao động điện từ điều hịa LC gồm tụ điện C = 30nF và cuộn cảm L = 25 mH Nạp điện cho tụ
điện đến đến hiệu điện thế 4,8V rồi cho tụ phĩng điện qua cuộn cảm, cường độ dịng điện hiệu dụng trong mạch là
C©u 30 : Một điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C và đặt vào một hiệu điện thế AC có giá trị hiệu
dụng 120V Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 60 2V độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và hiệu điện thế hai đầu đoạm mạch :
A. - π/3 B π/6 C π/3 D. - π/6
C©u 31 : Một con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ Khoảng thời gian giữa 2 lần liên tiếp quả cầu con lắc ở
vị trí cao nhất là 1s Hỏi chu kì của con lắc là bao nhiêu?
C©u 32 : Sóng điện từø và sóng cơ học không có cùng tính chất nào sau đây
A. Phản xạ ,khúc xạ B. Mang năng lượng
C. Là sóng ngang D. Truyền được trong chân không
C©u 33 : Đoạn mạch R,L,C nối tiếp với L=2/π(H) Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế u=U0 cos
(100πt) V Để công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đạt giá tri cực đại thì điện dung của tụ điện là :
A. 104/π (F) B 104/2π (F) C. 10-4/2π (F) D 10-4/π(F)
C©u 34 : Cho một vôn kế và một ampe kế xoay chiều Chỉ với hai phép đo nào sau đây có thể xác định
Trang 4ủuựng coõng suaỏt tieõu thuù cuỷa maùch R,L,C maộc noỏi tieỏp ( cuoọn daõy thuaàn caỷm).
A. ẹo Ivaứ UR B ẹo Ivaứ URL C. ẹo Ivaứ U D ẹo Ivaứ URC
Câu 35 : Bieồu thửực xaực ủũnh ủoọ leọch pha ϕ giửừa hieọu ủieọn theỏ ụỷ hai ủaàu ủoaùn maùch RLC vaứ doứng ủieọn
chaùy trong maùch laứ :
A.
R
L
ω
ϕ= −
1
R C
L
ω
ω ϕ
1
=
C.
R
L
ω
ϕ= −
R L
C
ω
ω ϕ
1
=
Câu 36 : Trong maùch dao ủoọng LC ủieọn tớch cuỷa tuù ủieọn bieỏn thieõn ủieàu hoứa vụựi chu kỡ T naờng lửụùng ủieọn
trửụứng ụỷ tuù ủieọn :
A Bieỏn thieõn tuaàn hoaứn vụựi chu kyứ T/2
B Bieỏn thieõn vụựi chu kyứ 2T
C Khoõng bieỏn thieõn theo thụứi gian
D Bieỏn thieõn ủieàu hoứa vụựi chu kỡ T.
Câu 37 : Muốn giảm hao phí trên đờng dây tải điện 100 lần thì tỷ số giữa số vòng dây của cuộn sơ cấp và
cuộn thứ cấp của máy biến thế ở trạm phát là :
Câu 38 : Moọt soựng aõm lan truyeàn trong khoõng khớ vụựi vaọn toỏc laứ 350m/s coự bửụực soựng 70cm Taàn soỏ soựng laứ:
A. f = 5.103 Hz B. f = 50 Hz
C. f = 5.102 Hz D. f = 2.103 Hz
Câu 39 : Moọt bieỏn trụỷ maộc noỏi tieỏp vụựi tuù ủieọn coự ủieọn dung C= 10-4/ π F roài maộc vaứo maùng ủieọn xoay chieàu
100V-50Hz, ủieàu chổnh bieỏn trụỷ ủeồ coõng suaỏt ủoaùn maùch cửùc ủaùi Khi ủoự giaự trũ cuỷa bieỏn trụỷ vaứ coõng suaỏt laứ:
A. 200Ω,100W B 100Ω, 50W C. 100Ω, 200W D 50Ω, 100W
Câu 40 : Trong maùch dao ủoọng LC neỏu ủieọn tớch cửc ủaùi treõn tuù laứ Q vaứ cửụứng ủoọ cửùc ủaùi trong khung laứ I
thỡ chu kỡ dao ủoọng dieọn trong macùh laứ :
Lu ý : - Học sinh chỉ đợc chọn 1 trong hai phần II hoặc III để làm bài, nếu làm cả hai phần II và III sẽ không đợc chấm bài.
II- Phần dành cho thí sinh học chơng trình cơ bản ( Câu 41-50)
Câu 41 : Gia tốc của chất điểm dao động điều hoà bằng không khi
A vật có vận tốc lớn nhất B vật có li độ cực đại
Câu 42 : Dũng điện xoay chiều hỡnh sin chạy qua một đoạn mạch cú biểu thức cú biểu thức cường độ là
−
=
2
cos 0
π
ωt I
i , I0 > 0 Tớnh từ lỳc t=0 s( ), điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dõy dẫn của đoạn mạch đú trong thời gian bằng nửa chu kỡ của dũng điện là
ω0
2I
C.
ω
π 2I0
D.
2
0 ω
πI
Câu 43 :
Phương trỡnh dao động điều hoà của một chất điểm là )
2 cos(ω −π
= A t
x (cm) Hỏi gốc thời gian được chọn lỳc nào ?
A Lỳc chất điểm ở vị trớ biờn x = +A
B Lỳc chất điểm qua vị trớ cõn bằng theo chiều dương
C Lỳc chất điểm ở vị trớ biờn x = -A
D Lỳc chất điểm đi qua vị trớ cõn bằng theo chiều õm.
Trang 5Câu 44 : Một con lắc đơn cú vị trớ thẳng đứng của dõy treo là OA Đúng một cỏi đinh I ở ngay điểm chớnh giữa
M của dõy treo khi dõy thẳng đứng được chặn ở một bờn dõy Cho con lắc dao động nhỏ Dao động của con lắc lắc là
A dao động tuần hoàn với chu kỳ 2 ( 2 )
g
l g
l
B dao động điều hoà với chu kỳ
g
l
T =4π
2
(
g
l g
l
D dao động điều hoà với chu kỳ
g
l
T =π
Câu 45 : Biên độ của dao động cỡng bức không phụ thuộc:
A Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
B Hệ số lực cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật.
C Tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
D Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
Câu 46 : Soựng ủieọn tửứ coự bửụực soựng 21m thuoọc loaùi soựng naứo dửụựi ủaõy?
A. Soựng trung B Soựng cửùc ngaộn C. Soựng daứi D Soựng ngaộn
Câu 47 : Haừy choùn caõu ủuựng Khi cửụứng ủoọ aõm taờng gaỏp 100 laàn thỡ mửực cửụứng ủoọn aõm taờng
Câu48 : ẹieọn aựp u= 200 2 cos ωt(v) ủaởt vaứo hai ủaàu moọt cuoọn caỷm thuaàn thỡ taùo ra doứng ủieọn coự cửụứng
ủoọ hieọu duùng I = 2 A.Caỷm khaựng coự giaự trũ laứ bao nhieõu?
Câu49 : Một vật dao động điều hoà theo phơng trình x = 6cos(4πt)cm, toạ độ của vật tại thời điểm t = 10s là:
Câu 50 : Haừy choùn caõu ủuựng Trong heọ soựng dửứng treõn moọt sụùi daõy,khoaỷng caựch giửừa hai nuựt lieõn tieỏp baống
A. Moọt bửụực soựng B. moọt phaàn tử bửụực soựng
C. Moọt nửỷa bửụực soựng D. hai laàn bửụực soựng
III- Phần dành cho thí sinh học chơng trình nâng cao ( Câu 51-60)
Câu 51 : Một bỏnh xe đang quay chậm dần đều quanh một trục cố định Nếu tại một thời điểm nào đú tổng mụ
men lực tỏc dụng lờn bỏnh xe bằng 0 thỡ bỏnh xe sẽ chuyển động như thế nào kể từ thời điểm đú ?
A Bỏnh xe tiếp tục quay chậm dần đều
B Bỏnh xe sẽ quay đều
C Bỏnh xe ngừng quay ngay
D Bỏnh xe quay chậm dần và sau đú đổi chiều quay
Câu 52 : Xột một điểm M trờn vật rắn cỏch trục quay khoảng R đang quay nhanh dần đều quanh một trục cố
định với gia tốc gúc γ Gọi a1t và a2t lần lượt là gia tốc tiếp tuyến của điểm M tại hai thời điểm t1 và
t2( t2 >2t1) Cụng thức nào sau đõy là đỳng ?
A. a2t =a1t +γR(t2 −t1) B. a1t =a2t C. a2t =a1t +γ(t2 −t1) D. a2t =a1t −γ(t2 −t1)
Câu 53 : Một vật rắn quay biến đổi đều quanh một trục cố định với gia tốc gúc γ Tốc độ gúc của vật tại thời
điểm t1 là ω1 Gúc vật quay được trong khoảng thời gian từ thời điểm t1 đến thời điểm t2 (t2>t1 ) được xỏc định bằng cụng thức nào sau đõy?
A.
2 ) (
2 2 1 2 1
t t
ω
2
2 2 2 1
t
ω
C.
2
) (
) (
2 1 2 1
2 1
t t t
+
−
ω
2
)
1 2 1
1
t t
+
ω ϕ
Trang 6Câu 54 : Hai đĩa mỏng nằm ngang có cùng trục quay thẳng đứng đi qua tâm của chúng Đĩa 1 có mômen quán
tính I1 đang quay với tốc độ ω0, đĩa 2 có mômen quán tính I2 ban đầu đứng yên Thả nhẹ đĩa 2 xuống
đĩa 1 sau một khoảng thời gian ngắn hai đĩa cùng quay với tốc độ góc ω
2 2
1 ω ω
I I
I
+
2 1
2 I I
I ω +
=
2
1 I
I ω
=
1
2 I
I ω
= ω
Câu 55 : Một vật rắn quay quanh trục cố định cú phương trỡnh tốc độ gúc : ω=100−2t(rad/s) Tại thời điểm
t = 0 s vật cú toạ độ gúc ϕ0 =20rad Phương trỡnh biểu diễn chuyển động quay của vật là
A. ϕ =20+100t−t2(rad) B. ϕ=20+100t+t2(rad)
C. ϕ =100+20t−t2(rad) D. ϕ=20−20t−t2(rad)
Câu 56 : Một vật rắn cú khối lượng m=1,5 kg cú thể quay quanh một trục nằm ngang Khoảng cỏch từ trục
quay đến trọng tõm của vật là d=10 cm Mụ men quỏn tớnh của vật đối với trục quay là ( lấy g=10m/s2)
Câu 57 : Khi vật rắn quay đều quanh một trục cố định thỡ một điểm trờn vật rắn cỏch trục quay một khoảng r cú
tốc độ dài là v Tốc độ gúc ω của vật rắn là
r
v2
=
v
r
=
r
v
=
Câu 58 : Một vật có momen quán tính 0,72kg.m2 quay 10 vòng trong 1,8s Momen động lợng của vật có độ
lớn bằng:
Câu 59 : Xột điểm M trờn vật rắn đang chuyển động quay biến đổi đều quanh một trục cố đinh Cỏc đại lượng
đặc trưng cho chuyển động quay của điểm M được ký hiệu như sau : (1) là tốc độ gúc ; (2) là gia tốc
gúc ; (3) là gúc quay ; (4) là gia tốc tiếp tuyến Đại lượng nào kể trờn của điểm M khụng thay đổi khi
vật quay ?
Câu 60 : Một bỏnh đà cú mụ men quỏn tớnh 2,5 kgm2 , cú động năng quay bằng 9,9.107 J Mụ men động lượng
của bỏnh đà đối với trục quay là
A 22249 kgm2/s B 247500 kgm2/s C 9,9.107 kgm2/s D 11125 kgm2/s
DAP AN MA DE 32:
1D 2A 3D 4D 5D 6A 7C 8C 9C 10A 11B 12B 13D 14A 15B 16B 17C 18C 19B 20C 21B 22D 23A 24D 25A 26D 27D 28A 29A 30D 31A 32D 33C 34A 35B 36A 37C 38C 39B 40C 41A 42D 43B 44C 45C 46A
47B 48A 49B 50C 51B 52B 53C 54D 55A 56C 57D 58D 59B 60A