1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn gui cac ban!

14 193 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài soạn gui cac ban!
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài soạn
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cũng cái bánh như vậy chia làm 6 phần bằng nhau và lấy đi 2 phần... Tiết 70: phân số bằng nhau1/Định nghĩa Hai phân số và gọi là bằng nhau b a d c Hai phân số bằng nhau thì tích của tử

Trang 1

An L p, ng y 11 tháng 01 n m ậ à ă

2011

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

? Thế nào là phân số? Viết các phép chia sau dưới dạng phân số: a) -8 : 5 b) (-9) : 7 c) 11 : (-13) d) x: 5 với x Z∈

? Có một cái bánh hình chữ, ta chia cái bánh thành 3 phần bằng nhau và lấy một phần Cũng cái bánh như vậy chia làm 6 phần bằng nhau và lấy đi 2 phần Dùng phân số biểu diễn số bánh lấy đi lần đầu? Lần sau? ( phần tô màu trong hình vẽ )

Phân số biểu diễn số bánh lấy đi lần đầu là:

3

1

Phân số biểu diễn số bánh lấy đi lần sau là:

6

2

Ta có:

6

2 3

1

=

Trang 3

Tiết 70 Phân s b ng nhau ố ằ

Trang 4

Tiết 70: phân số bằng nhau

1/Định nghĩa

Hai phân số và gọi là bằng nhau

b

a

d

c

Hai phân số bằng nhau thì tích của tử phân số này với mẫu của phân số kia bằng tích của mẫu phân số này với tử của phân số kia

nếu ad = bc

Ta có: ad = bc =>

d

c b

a

=

Ngược lại: = = >

d

c b

a

ad = bc

Trang 5

Thø b¶y, ngµy 30 th¸ng 01 n¨m 2010

TiÕt 70: ph©n sè b»ng nhau

1/§Þnh nghÜa: ( SGK )

b

a

d

c

=  ad = bc

Hai ph©n sè

10

8 5

4 −

v  a

cã b»ng nhau kh«ng?

10

8 5

4 = −

− v× 4.10=(-5).(-8) (=40)

Trang 6

10 9876542103

t1 t2

TiÕt 70: ph©n sè b»ng nhau

b

a

=

1 §Þnh nghÜa: ( SGK )

d

c

 ad = bc

2 C¸c vÝ dô

H·y xÐt xem c¸c cÆp ph©n sè sau

cã b»ng nhau kh«ng?

4

1

12

3

5

3

7

4

vµ ; vµ

12

3 4

1 = −

−VÝ dô 1: v× (-1).12 = 4.(-3)

7

4 5

3 ≠ − v× 3.7 5.(-4)≠

VÝ dô 2: T×m sè nguyªn x, biÕt:

3

4 6

=

x

Gi¶i:

3

4 6

=

x

V× nªn x.3 = (-4).6

Suy ra: = − =

3

6 )

4

(

x

T×m ph©n sè b»ng ph©n sè ?

5

3

-8

Trang 7

10 9876542103

t1 t2

Tiết 70: phân số bằng nhau

b

a

=

1 Định nghĩa: ( SGK )

d

c

 ad = bc

2 Các ví dụ Các cặp phân số sau có bằng nhau không?

4

1

12

3

3

2

8 6

và và và

12

3 4

1 = −

−Ví dụ 1: vì (-1).12 = 4.(-3)

7

4 5

3 ≠ − vì 3.7 5.(-4)≠

Ví dụ 2: Tìm số nguyên x, biết:

3

4 6

=

x

Giải:

3

4 6

=

x

Vì nên x.3 = (-4).6

3

6 )

4 (

=

=

x

5

3

?1

15

9

4

9

12

c) và ; d) và

?2

Có thể khẳng định ngay các cặp phân số sau đây không bằng nhau, tại sao?

5

2

; 5

2

21

4

5

11

9

10

7

a) và ; b) và

Trang 8

10 9876542103

t1 t2

TiÕt 70: ph©n sè b»ng nhau

b

a

=

1 §Þnh nghÜa: ( SGK )

d

c

 ad = bc

2 C¸c vÝ dô T×m cÆp ph©n sè b»ng nhau trong c¸c ph©n

sè sau ?

12

3 4

1 = −

−VÝ dô 1: v× (-1).12 = 4.(-3)

7

4 5

3 ≠ − v× 3.7 5.(-4)≠

VÝ dô 2: T×m sè nguyªn x, biÕt:

3

4 6

=

x

Gi¶i:

3

4 6

=

x

V× nªn x.3 = (-4).6

3

6 )

4 (

=

=

x

3

1

; 12

9

; 16

8

; 10

5

; 5 2

; 2

1

; 3

1

; 10

4

; 4

3

; 18 6

§¸p ¸n:

10

5 2

1

; 5

2 10

4

12

9 4

3

; 3

1 18

6

=

=

=

=

Trang 9

10 9876542103

t1 t2

TiÕt 70: ph©n sè b»ng nhau

b

a

=

1 §Þnh nghÜa: ( SGK )

d

c

 ad = bc

2 C¸c vÝ dô Bµi 8 (SGK/9): Cho hai sè nguyªn a vµ b (

b kh¸c 0 ) Chøng tá r»ng c¸c cÆp ph©n sè sau ®©y lu«n b»ng nhau:

12

3 4

1 = −

−VÝ dô 1: v× (-1).12 = 4.(-3)

7

4 5

3 ≠ − v× 3.7 5.(-4)≠

VÝ dô 2: T×m sè nguyªn x, biÕt:

3

4 6

=

x

Gi¶i:

3

4 6

=

x

V× nªn x.3 = (-4).6

3

6 )

4 (

=

=

x

b

a a

v b

a b

b

a a

v b

a

)

Trang 10

10 9876542103

t1 t2

Tiết 70: phân số bằng nhau

b

a

=

1 Định nghĩa: ( SGK )

d

c

 ad = bc

2 Các ví dụ

12

3 4

1 = −

−Ví dụ 1: vì (-1).12 = 4.(-3)

7

4 5

3 ≠ − vì 3.7 5.(-4)≠

Ví dụ 2: Tìm số nguyên x, biết:

3

4 6

=

x

Giải:

3

4 6

=

x

Vì nên x.3 = (-4).6

3

6 )

4 (

=

=

x

b

a b

a b

b

a b

a a

b Z b

a

=

=

)

; )

: 0 ,

,

Nhận xét:

“Nếu đổi dấu cả tử và mẫu của phân số, ta được một phân số mới bằng phân số đã cho”

Trang 11

10 9876542103

t1 t2

Tiết 70: phân số bằng nhau

b

a

=

1 Định nghĩa: ( SGK )

d

c

 ad = bc

2 Các ví dụ

12

3 4

1 = −

−Ví dụ 1: vì (-1).12 = 4.(-3)

7

4 5

3 ≠ − vì 3.7 5.(-4)≠

Ví dụ 2: Tìm số nguyên x, biết:

3

4 6

=

x

Giải:

3

4 6

=

x

Vì nên x.3 = (-4).6

3

6 )

4 (

=

=

x

b

a b

a b

b

a b

a a

b Z b

a

=

=

)

; )

: 0 ,

,

Nhận xét:

“Nếu đổi dấu cả tử và mẫu của phân số, ta được một phân số mới bằng phân số đã cho”

Bài 9 (SGK/9): áp dụng kết quả

bài 8, hãy viết mỗi phân số sau đây thành một phân số bằng nó và có mẫu dương:

4

3

− 4 ;

3

=

7

5

− ;

7

5

=

9

2

− 9 ;

2

=

10

11

10 11

=

Trang 12

TiÕt 70: ph©n sè b»ng nhau

§Þnh nghÜa:

bc

ad d

c b

a

=

=

b

a b

a b

b

a b

a a

b Z b

a

=

=

)

; )

: 0 ,

,

NhËn xÐt:

Trang 13

Hướng dẫn về nhà:

1) Nắm vững định nghĩa hai phân số bằng nhau, ôn lại các dạng bài tập áp dụng định nghĩa.

2) Làm bài tập 6, 7 trang 8 SGK; bài 9-> 14 SBT/ T4,5 3) Bài tập dành cho HS khá giỏi:

Bài 1: Từ đẳng thức ad = bc hãy lập tất cả các cặp

phân số bằng nhau.

Bài 2: Tìm các số nguyên x, y thoả mãn:

Tiết 70: phân số bằng nhau

y

x 3

2 =

Trang 14

Ti t h c ã k t thúc xin kính ế ọ đ ế chúc quý th y cô s c kho h nh ầ ứ ẻ ạ

phúc v chúc các em ch m à ă

ngoan h c gi i ọ ỏ

Ngày đăng: 02/12/2013, 06:11

w